78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 2/14
chēnghu
XƯNG HÔv. gọi, xưng hô; n. cách gọi
明天下午他将专程前往拜访并称呼老朋友。
míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng chēng hū lǎo péng yǒu.
Chiều mai, anh ấy sẽ đến thăm đặc biệt và gọi những người bạn cũ là 'Những Người Bạn Tốt.'
chēngzàn
XƯNG TÁNtán thưởng, khen ngợi
我们不得不称赞他的勇敢。
wǒ men bù dé bù chēng zàn tā de yǒng gǎn.
Chúng ta không thể không ca ngợi sự dũng cảm của anh ấy.
chéng
THỪAnhân (toán); đi (xe, thuyền)
二乘六等于十二。
èr chéng liù děng yú shí èr.
Hai nhân sáu bằng mười hai.
chéngdān
THỪA ĐẢMđảm đương, gánh vác
他承担了做部长的所有责任。
tā chéng dān le zuò bù zhǎng de suǒ yǒu zé rèn.
Anh ấy gánh vác tất cả trách nhiệm của một người bộ trưởng.
chéngrèn
THỪA NHẬNthừa nhận, chấp nhận
律法不承认未登记的婚姻。
lǜ fǎ bù chéng rèn wèi dēng jì de hūn yīn.
Pháp luật không thừa nhận cuộc hôn nhân mà không được đăng kí.
chéngshòu
THỪA THỌchịu đựng, nhận lấy, kế thừa
每个人都有苦难需要承受。
měi gè rén dōu yǒu kǔ nàn xū yào chéng shòu.
Mỗi người đều có nỗi khổ đau riêng cần phải chịu đựng.
chéngdù
TRÌNH ĐỘtrình độ, mức độ, cấp bậc
人民的文化程度日益提高。
rén mín de wén huà chéng dù rì yì tí gāo.
Trình độ văn hóa của nhân dân ngày càng được nâng cao.
chéngxù
TRÌNH TỰtrình tự, chương trình
双方代表首先讨论了会谈的程序。
shuāng fāng dài biǎo shǒu xiān tǎo lùn le huì tán de chéng xù.
Đầu tiên, đại biểu của hai bên tiến hành thảo luận về trình tự cuộc hội đàm.
chéngfèn
THÀNH PHÂNthành phần, yếu tố cấu thành
护肤品里含有天然植物成分。
hù fū pǐn lǐ hán yǒu tiān rán zhí wù chéng fèn.
Mỹ phẩm dưỡng da có chứa các thành phần thực vật tự nhiên.
chéngguǒ
THÀNH QUẢthành quả
劳动成果是用汗水换来的。
láo dòng chéng guǒ shì yòng hàn shuǐ huàn lái de.
Thành quả lao động đều được đổi lấy bằng mồ hôi.
chéngjiù
THÀNH TỰUthành tựu
这不是什么大不了的成就。
zhè bú shì shén me dà bù liǎo de chéng jiù.
Đây không phải là thành tựu gì to tát cả.
chénglì
THÀNH LẬPthành lập
我们公司成立于2010年。
wǒ men gōng sī chéng lì yú 2010 nián.
Công ty chúng tôi được thành lập vào năm 2010.
chéngshú
THÀNH THỤCchín chắn, trưởng thành
秋天到了,树上的果实都成熟了。
qiū tiān dào le, shù shàng de guǒ shí dōu chéng shú le.
Mùa thu đến rồi, hoa quả trên cây đều đã chín.
chéngyǔ
THÀNH NGỮthành ngữ
多记成语对写作大有好处。
duō jì chéng yǔ duì xiě zuò dà yǒu hǎo chù.
Ghi nhớ nhiều thành ngữ rất có lợi cho việc viết văn.
chéngzhǎng
THÀNH TRƯỜNGtrưởng thành, lớn lên
父母陪伴着我们健康成长。
fù mǔ péi bàn zhe wǒ men jiàn kāng chéng zhǎng.
Cha mẹ luôn đồng hành cùng chúng ta lớn lên khỏe mạnh.
chéngkěn
THÀNH KHẨNchân thành; hết lòng
这种特色风格在同类产品中显得十分诚恳,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chéng kěn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thận trọng, được người tiêu dùng ưa thích.
chīkuī
CẬT KHUYchịu thua lỗ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吃亏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chī kuī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chịu thiệt các yêu cầu công việc.
chíxù
TRÌ TỤCkéo dài, duy trì
这场大雨持续下了三天。
zhè chǎng dà yǔ chí xù xià le sān tiān.
Trận mưa to này kéo dài suốt ba ngày.
chízi
TRÌ TỬao, bể, hồ nhỏ
院子里的金鱼池子很清澈。
yuàn zi lǐ de jīn yú chí zi hěn qīng chè.
Bể cá vàng trong sân rất trong veo.
chǐzi
XÍCH TỬcái thước
这把尺子太长了。
zhè bǎ chǐ zi tài zhǎng le.
Chiếc thước này quá dài.
chìbǎng
SÍ BẢNGcánh
这种前沿探索为进一步深化现代翅膀研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chì bǎng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đôi cánh hiện đại.
chōng
XUNGxông lên; dội, pha (nước)
天气冷了,给你冲一杯热牛奶吧。
tiān qì lěng le, gěi nǐ chōng yī bēi rè niú nǎi ba.
Trời lạnh rồi, để tôi pha cho bạn một cốc sữa nóng nhé.
chōngdiànqì
SUNG ĐIỆN KHÍcục sạc, bộ sạc
你带充电器了吗?借我用用。
nǐ dài chōng diàn qì le ma? jiè wǒ yòng yong.
Bạn có mang sạc điện thoại không? Cho tôi mượn dùng một chút.
chōngfèn
SUNG PHÂNđầy đủ,trọn vẹn
我们已经准备得很充分。
wǒ men yǐ jīng zhǔn bèi dé hěn chōng fèn.
Chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ rồi.
chōngmǎn
SUNG MÃNtràn ngập, chan chứa
歌声里充满信心和力量。
gē shēng lǐ chōng mǎn xìn xīn hé lì liàng.
Tiếng hát tràn đầy niềm tin và sức mạnh.
chóngfù
TRÙNG PHỤClặp lại, trùng lặp
请把刚才的话重复一遍。
qǐng bǎ gāng cái de huà chóng fù yī biàn.
Xin vui lòng nhắc lại lời vừa rồi một lần nữa.
chǒngwù
SỦNG VẬTthú cưng, vật nuôi
她家里养了两只可爱的小宠物。
tā jiā lǐ yǎng le liǎng zhǐ kě ài de xiǎo chǒng wù.
Nhà cô ấy nuôi hai bé thú cưng rất đáng yêu.
chōuti
TRỪU THẾngăn kéo
这种前沿探索为进一步深化现代抽屉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chōu tì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ngăn kéo hiện đại.
chōuxiàng
TRỪU TƯỢNGtrừu tượng
这种特色风格在同类产品中显得十分抽象,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chōu xiàng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trừu tượng, được người tiêu dùng yêu thích.
chǒu
SỬUxấu xí, khó coi
别看它长得丑,味道可好了。
bié kàn tā zhǎng dé chǒu, wèi dào kě hǎo le.
Đừng nhìn nó tướng mạo xấu xí, mùi vị ngon lắm đấy.
chòu
XÚhôi, thối
冰箱里的剩菜坏了,发出一股臭味。
bīng xiāng lǐ de shèng cài huài le, fā chū yī gǔ chòu wèi.
Thức ăn thừa trong tủ lạnh bị hỏng, bốc ra mùi hôi.
chūbǎn
XUẤT BẢNxuất bản
他的最新小说下周就要出版了。
tā de zuì xīn xiǎo shuō xià zhōu jiù yào chū bǎn le.
Tiểu thuyết mới nhất của anh ấy tuần sau sẽ xuất bản rồi.
chūkǒu
XUẤT KHẨUxuất khẩu
我国家大部分出口粮食和水果。
wǒ guó jiā dà bù fèn chū kǒu liáng shí hé shuǐ guǒ.
Đất nước tôi phần lớn xuất khẩu lương thực và hoa quả.
chūsè
XUẤT SẮCxuất sắc, nổi bật
她的能力很出色,肯定能完成任务。
tā de néng lì hěn chū sè, kěn dìng néng wán chéng rèn wù.
Năng lực cùa cô ấy rất xuất sắc, chắc chắn có thể hoàn thành nhiệm vụ.
chūxí
XUẤT TỊCHdự họp, tham dự hội nghị
他答应出席会议。
tā dā yìng chū xí huì yì.
Anh ấy đồng ý tham dự hội nghị.
chūjí
SƠ CẤPsơ cấp
我正在参加初级中文培训班。
wǒ zhèng zài cān jiā chū jí zhōng wén péi xùn bān.
Tôi đang tham gia lớp đào tạo tiếng Trung sơ cấp.
chú
TRỪtrừ, loại trừ, chia (toán)
除了小明,大家今天都按时到了。
chú le xiǎo míng, dà jiā jīn tiān dōu àn shí dào le.
Ngoại trừ Xiao Ming, hôm nay mọi người đều đến đúng giờ.
chúfēi
TRỪ PHItrừ phi, trừ khi
除非你同意,否则我不去。
chú fēi nǐ tóng yì, fǒu zé wǒ bù qù.
Trừ phi bạn đồng ý, bằng không tôi sẽ không đi.
chúxī
TRỪ TỊCHđêm giao thừa
除夕夜一家人聚在一起包饺子。
chú xī yè yī jiā rén jù zài yì qǐ bāo jiǎo zi.
Đêm giao thừa cả nhà quây quần gói sủi cảo.
chǔlǐ
XỬ LÝsắp xếp, giải quyết
经理正在开会处理紧急事务。
jīng lǐ zhèng zài kāi huì chǔ lǐ jǐn jí shì wù.
Giám đốc đang họp để xử lý các công việc khẩn cấp.
chuánbō
TRUYỀN BÁtruyền bá, truyền, phổ biến
近来信息传播得很快。
jìn lái xìn xī chuán bō dé hěn kuài.
Dạo này thông tin lan truyền rất nhanh.
chuándì
TRUYỀN ĐỆchuyển giao, lan tỏa, truyền
奥运火炬正在城市间传递。
ào yùn huǒ jù zhèng zài chéng shì jiān chuán dì.
Ngọn đuốc Olympic đang được chuyển giao giữa các thành phố.
chuánrǎn
TRUYỀN NHIỄMlây nhiễm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真传染各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chuán rǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và truyền đạt đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
chuánshuō
TRUYỀN THUYẾTtruyền thuyết; thuật lại, kể lại
这本书里有很多有意思的传说故事。
zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō yǒu yì si de chuán shuō gù shì.
Trong cuốn sách này có rất nhiều câu chuyện truyền thuyết thú vị.
chuántǒng
TRUYỀN THỐNGtruyền thống
我对中国传统文化感兴趣。
wǒ duì zhōng guó chuán tǒng wén huà gǎn xìng qù.
Tôi rất hứng thú với văn hóa truyền thống Trung Quốc.
chuānglián
SONG LIÊMrèm cửa sổ
拉开窗帘,房间顿时明亮了。
lā kāi chuāng lián, fáng jiān dùn shí míng liàng le.
Kéo rèm cửa sổ ra, căn phòng bỗng chốc sáng bừng.
chuǎng
SẤMxông xáo; lao vào, vượt
趁着年轻,应该多出去闯荡。
chèn zhe nián qīng, yīng gāi duō chū qù chuǎng dàng.
Nhân lúc còn trẻ, nên ra ngoài bươn chải xông xáo nhiều hơn.
chuàngzào
SÁNG TẠOsáng tạo, tạo ra, lập
劳动人民是历史的创造者。
láo dòng rén mín shì lì shǐ de chuàng zào zhě.
Nhân dân lao động là người sáng tạo ra lịch sử.
chuī
XUYthổi, hà hơi, sấy
微风轻轻地吹在脸上很舒服。
wēi fēng qīng qīng dì chuī zài liǎn shàng hěn shū fú.
Gió nhẹ thổi thoang thoảng vào mặt rất dễ chịu.
cídài
TỪ ĐỚI(từ tính) băng
这种前沿探索为进一步深化现代磁带研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cí dài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu băng từ hiện đại sâu hơn.
cízhí
TỪ CHỨCtừ chức, thôi việc
由于身体原因,他决定辞职休养。
yóu yú shēn tǐ yuán yīn, tā jué dìng cí zhí xiū yǎng.
Vì lý do sức khỏe, anh ấy quyết định từ chức nghỉ ngơi.
cǐwài
THỬ NGOẠIngoài ra
此外,你还要更加努力。
cǐ wài, nǐ hái yào gèng jiā nǔ lì.
Bên cạnh đó, bạn vẫn cần cố gắng nhiều hơn nữa.
cìyào
THỨ YẾUthứ yếu, phụ
这是次要的问题,先解决主要的。
zhè shì cì yào de wèn tí, xiān jiě jué zhǔ yào de.
Đây là vấn đề thứ yếu, hãy giải quyết vấn đề chính trước.
cìjī
THÍCH KÍCHkích thích
这是一场紧张而刺激的足球比赛。
zhè shì yī cháng jǐn zhāng ér cì jī de zú qiú bǐ sài.
Đây là một trận đấu bóng đá vừa căng thẳng vừa kích thích.
cōngmáng
THÔNG MANGhấp tấp
这种特色风格在同类产品中显得十分匆忙,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cōng máng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hối hả, được người tiêu dùng ưa chuộng.
cóngcǐ
TÒNG THỬtừ đó, từ đây
从此我再也不敢乱吃东西了。
cóng cǐ wǒ zài yě bù gǎn luàn chī dōng xī le.
Từ đó, tôi không dám ăn đồ linh tinh nữa.
cóng'ér
TÒNG NHItừ đó, do đó
改善饮食,从而提升身体素质。
gǎi shàn yǐn shí, cóng ér tí shēng shēn tǐ sù zhì.
Cải thiện chế độ ăn uống, từ đó nâng cao thể chất.
cóngqián
TÒNG TIỀNngày trước, trước đây
从前的事儿不要再提了。
cóng qián de shì ér bú yào zài tí le.
Chuyện ngày trước đừng nhắc lại nữa làm gì.
cóngshì
TÒNG SỰlàm, tham gia
我从事教育工作。
wǒ cóng shì jiào yù gōng zuò.
Tôi làm công việc trong ngành giáo dục.
cù
THỐgiấm; ghen tuông
吃饺子的时候蘸点醋味道更好。
chī jiǎo zi de shí hòu zhàn diǎn cù wèi dào gèng hǎo.
Khi ăn sủi cảo chấm một chút giấm thì vị sẽ ngon hơn.
cùjìn
XÚC TIẾNthúc đẩy
生产是促进经济的发展的主要因素。
shēng chǎn shì cù jìn jīng jì de fā zhǎn de zhǔ yào yīn sù.
Sản xuất là nhân tố chủ chốt trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế.
cùshǐ
XÚC SỬthúc đẩy, thúc giục
食物短缺促使价格上涨。
shí wù duǎn quē cù shǐ jià gé shàng zhǎng.
Việc thiếu đồ ăn đã thúc đẩy giá cả tăng lên.
cuī
THÔIthúc giục
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真催各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cuī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thôi thúc các yêu cầu công việc.
cúnzài
TỒN TẠItồn tại
这个问题在工作中普遍存在。
zhè ge wèn tí zài gōng zuò zhōng pǔ biàn cún zài.
Vấn đề này tồn tại phổ biến trong công việc.
cuòshī
THỐ THIbiện pháp
我们要采取有效的措施。
wǒ men yào cǎi qǔ yǒu xiào de cuò shī.
Chúng ta cần áp dụng biện pháp có hiệu quả.
dāying
ĐÁP ƯNGtrả lời, đồng ý
她答应了明天和我们一起去。
tā dā yìng le míng tiān hé wǒ men yì qǐ qù.
Cô ấy đã đồng ý mai đi cùng tôi.
dádào
ĐẠT ĐÁOđạt được, đạt đến, đạt tới
我希望可以达到目标、。
wǒ xī wàng kě yǐ dá dào mù biāo 、.
Tôi hy vọng có thể đạt được mục tiêu.
dǎ
ĐẢtừ, kể từ
打小起他就特别懂事。
dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.
Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.
dǎgōng
ĐẢ CÔNGlàm công, làm thêm
我在超市打工。
wǒ zài chāo shì dǎ gōng.
Tôi đang làm thêm ở siêu thị.
dǎ
ĐẢtừ, kể từ
打小起他就特别懂事。
dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.
Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.
dǎ
ĐẢtừ, kể từ
打小起他就特别懂事。
dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.
Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.
dǎ
ĐẢtừ, kể từ
打小起他就特别懂事。
dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.
Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.
dǎting
ĐẢ THÍNHthăm dò, nghe ngóng
我向同事打听到了这家餐厅的地址。
wǒ xiàng tóng shì dǎ tīng dào le zhè jiā cān tīng de dì zhǐ.
Tôi đã dò hỏi đồng nghiệp địa chỉ của nhà hàng này.
dǎ
ĐẢtừ, kể từ
打小起他就特别懂事。
dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.
Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.
dàfang
ĐẠI PHƯƠNGhào phóng
他是一个很大方的人。
tā shì yí gè hěn dà fāng de rén.
Anh ấy là một người rất hào phóng.
dàxiàng
ĐẠI TƯỢNGcon voi
小象紧跟着大象慢慢走着。
xiǎo xiàng jǐn gēn zhe dà xiàng màn màn zǒu zhe.
Voi con bám sát theo sau voi lớn đi chầm chậm.
dàxíng
ĐẠI HÌNHcỡ lớn, kiểu to
长城是中国古代的大型建筑。
cháng chéng shì zhōng guó gǔ dài de dà xíng jiàn zhù.
Trường Thành là công trình kiến trúc cổ đại lớn của Trung Quốc.
dāi
NGỐCở lại; ngơ ngác
周末我想一个人呆在家里看书。
zhōu mò wǒ xiǎng yí gè rén dāi zài jiā lǐ kàn shū.
Cuối tuần tôi muốn ở lại nhà một mình đọc sách.
dàibiǎo
ĐẠI BIỂUđại biểu, đại diện
他代表全校同学上台发言。
tā dài biǎo quán xiào tóng xué shàng tái fā yán.
Anh ấy đại diện cho toàn thể học sinh trong trường lên phát biểu.
dàitì
ĐẠI THẾthay thế
她不能去,你代替她去一趟吧!
tā bù néng qù, nǐ dài tì tā qù yī tàng ba!
Cô ấy không thể đi, bạn thay cô ấy đi một chuyến nhé!
dàikuǎn
THẢI KHOẢNvay vốn, khoản vay
他向银行申请了购房贷款。
tā xiàng yín háng shēn qǐng le gòu fáng dài kuǎn.
Anh ấy đã nộp hồ sơ xin vay vốn mua nhà tại ngân hàng.
dàiyù
ĐÃI NGỘđãi ngộ
感谢您的周到待遇。
gǎn xiè nín de zhōu dào dài yù.
Cảm ơn sự đãi ngộ chu đáo của ngài.
dānchún
ĐƠN THUẦNđơn thuần, đơn giản
这是一种简短而单纯的抗议。
zhè shì yī zhǒng jiǎn duǎn ér dān chún de kàng yì.
Đây là một loại kháng nghị ngắn ngọn mà lại đơn giản.
dāndiào
ĐƠN ĐIỆUđơn điệu
这件衣服的颜色太单调了。
zhè jiàn yī fú de yán sè tài dān diào le.
Màu sắc của bộ quần áo này đơn điệu quá.
dāndú
ĐƠN ĐỘCđơn độc, một mình
我要单独跟你谈谈。
wǒ yào dān dú gēn nǐ tán tán.
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.
dānwèi
ĐƠN VỊđơn vị
他和我在一个单位。
tā hé wǒ zài yí gè dān wèi.
Anh ấy và tôi ở cùng một đơn vị.
dānyuán
ĐƠN NGUYÊNđơn nguyên, bài học
这个单元的内容,我基本上都记住了。
zhè ge dān yuán de nèi róng, wǒ jī běn shàng dōu jì zhù le.
Nội dung của bài học này, tôi cơ bản đều nhớ hết rồi.
dānrèn
ĐẢM NHIỆMđảm nhận, đảm đương
他将出担任中学校长的职务。
tā jiāng chū dān rèn zhōng xué xiào zhǎng de zhí wù.
Anh ấy sẽ đảm nhiệm chức vụ hiệu trưởng trường trung học.
dānwu
ĐAM NGỘlàm chậm; cản trở
组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期耽误。
zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī dān wù.
Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể bị trì hoãn đúng hạn.
dǎnxiǎoguǐ
ĐẢM TIỂU QUỶkẻ nhát gan, người nhút nhát
别害怕,你不是胆小鬼。
bié hài pà, nǐ bú shì dǎn xiǎo guǐ.
Đừng sợ, bạn không phải kẻ nhát gan.
dàn
ĐẠMnhạt, lạnh nhạt, thờ ơ
他对我的态度有点冷淡。
tā duì wǒ de tài dù yǒu diǎn lěng dàn.
Thái độ của anh ấy đối với tôi khá là lạnh nhạt.
dànshì
ĐÃN THỊnhưng mà
很晚了,但是我还睡不着。
hěn wǎn le, dàn shì wǒ hái shuì bù zhe.
Rất muộn rồi, nhưng tôi vẫn không ngủ được.
dāng
ĐƯƠNGkhi, lúc; đảm nhiệm, làm
当我们到达车站时,车已经开了。
dāng wǒ men dào dá chē zhàn shí, chē yǐ jīng kāi le.
Khi chúng tôi đến bến xe thì xe đã chạy mất rồi.
dāngdài
ĐƯƠNG ĐẠIđương đại, thời nay
这部作品反映了当代年轻人的生活。
zhè bù zuò pǐn fǎn yìng liǎo dàng dài nián qīng rén de shēng huó.
Tác phẩm này phản ánh đời sống của giới trẻ đương đại.
dāngdì
ĐƯƠNG ĐỊAbản địa, bản xứ, nơi đó
这家饭店在当地很有名。
zhè jiā fàn diàn zài dāng dì hěn yǒu míng.
Quán ăn này rất nổi tiếng ở địa phương.
dǎng
ĐẢNGchắn, cản, ngăn lại
大伞挡住了刺眼的阳光。
dà sǎn dǎng zhù le cì yǎn de yáng guāng.
Chiếc dù lớn đã chắn lại ánh nắng chói chang.
dǎo
ĐẢOhòn đảo, đảo
这座美丽的海岛吸引了众多游客。
zhè zuò měi lì de hǎi dǎo xī yǐn le zhòng duō yóu kè.
Hòn đảo biển xinh đẹp này đã thu hút đông đảo du khách.
dǎoméi
ĐẢO MIkhông may
这种前沿探索为进一步深化现代倒霉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǎo méi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về xui xẻo hiện đại.
dǎoyǎn
ĐẠO DIỄNđạo diễn
他导演过五部电影。
tā dǎo yǎn guò wǔ bù diàn yǐng.
Anh ấy từng đạo diễn năm bộ phim điện ảnh.
dǎozhì
ĐẠO TRÍdẫn đến, gây ra
任性,马虎只会导致失败。
rèn xìng, mǎ hǔ zhǐ huì dǎo zhì shī bài.
Tùy hứng, qua loa sẽ dẫn đến thất bại.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.