HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 2

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 2

1.342 từ · Trang 2/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 101
    称呼

    chēnghu

    XƯNG HÔv. gọi, xưng hô; n. cách gọi

    明天下午他将专程前往拜访并称呼老朋友。

    míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng chēng hū lǎo péng yǒu.

    Chiều mai, anh ấy sẽ đến thăm đặc biệt và gọi những người bạn cũ là 'Những Người Bạn Tốt.'

  • 102
    称赞

    chēngzàn

    XƯNG TÁNtán thưởng, khen ngợi

    我们不得不称赞他的勇敢。

    wǒ men bù dé bù chēng zàn tā de yǒng gǎn.

    Chúng ta không thể không ca ngợi sự dũng cảm của anh ấy.

  • 103
    乘

    chéng

    THỪAnhân (toán); đi (xe, thuyền)

    二乘六等于十二。

    èr chéng liù děng yú shí èr.

    Hai nhân sáu bằng mười hai.

  • 104
    承担

    chéngdān

    THỪA ĐẢMđảm đương, gánh vác

    他承担了做部长的所有责任。

    tā chéng dān le zuò bù zhǎng de suǒ yǒu zé rèn.

    Anh ấy gánh vác tất cả trách nhiệm của một người bộ trưởng.

  • 105
    承认

    chéngrèn

    THỪA NHẬNthừa nhận, chấp nhận

    律法不承认未登记的婚姻。

    lǜ fǎ bù chéng rèn wèi dēng jì de hūn yīn.

    Pháp luật không thừa nhận cuộc hôn nhân mà không được đăng kí.

  • 106
    承受

    chéngshòu

    THỪA THỌchịu đựng, nhận lấy, kế thừa

    每个人都有苦难需要承受。

    měi gè rén dōu yǒu kǔ nàn xū yào chéng shòu.

    Mỗi người đều có nỗi khổ đau riêng cần phải chịu đựng.

  • 107
    程度

    chéngdù

    TRÌNH ĐỘtrình độ, mức độ, cấp bậc

    人民的文化程度日益提高。

    rén mín de wén huà chéng dù rì yì tí gāo.

    Trình độ văn hóa của nhân dân ngày càng được nâng cao.

  • 108
    程序

    chéngxù

    TRÌNH TỰtrình tự, chương trình

    双方代表首先讨论了会谈的程序。

    shuāng fāng dài biǎo shǒu xiān tǎo lùn le huì tán de chéng xù.

    Đầu tiên, đại biểu của hai bên tiến hành thảo luận về trình tự cuộc hội đàm.

  • 109
    成分

    chéngfèn

    THÀNH PHÂNthành phần, yếu tố cấu thành

    护肤品里含有天然植物成分。

    hù fū pǐn lǐ hán yǒu tiān rán zhí wù chéng fèn.

    Mỹ phẩm dưỡng da có chứa các thành phần thực vật tự nhiên.

  • 110
    成果

    chéngguǒ

    THÀNH QUẢthành quả

    劳动成果是用汗水换来的。

    láo dòng chéng guǒ shì yòng hàn shuǐ huàn lái de.

    Thành quả lao động đều được đổi lấy bằng mồ hôi.

  • 111
    成就

    chéngjiù

    THÀNH TỰUthành tựu

    这不是什么大不了的成就。

    zhè bú shì shén me dà bù liǎo de chéng jiù.

    Đây không phải là thành tựu gì to tát cả.

  • 112
    成立

    chénglì

    THÀNH LẬPthành lập

    我们公司成立于2010年。

    wǒ men gōng sī chéng lì yú 2010 nián.

    Công ty chúng tôi được thành lập vào năm 2010.

  • 113
    成熟

    chéngshú

    THÀNH THỤCchín chắn, trưởng thành

    秋天到了,树上的果实都成熟了。

    qiū tiān dào le, shù shàng de guǒ shí dōu chéng shú le.

    Mùa thu đến rồi, hoa quả trên cây đều đã chín.

  • 114
    成语

    chéngyǔ

    THÀNH NGỮthành ngữ

    多记成语对写作大有好处。

    duō jì chéng yǔ duì xiě zuò dà yǒu hǎo chù.

    Ghi nhớ nhiều thành ngữ rất có lợi cho việc viết văn.

  • 115
    成长

    chéngzhǎng

    THÀNH TRƯỜNGtrưởng thành, lớn lên

    父母陪伴着我们健康成长。

    fù mǔ péi bàn zhe wǒ men jiàn kāng chéng zhǎng.

    Cha mẹ luôn đồng hành cùng chúng ta lớn lên khỏe mạnh.

  • 116
    诚恳

    chéngkěn

    THÀNH KHẨNchân thành; hết lòng

    这种特色风格在同类产品中显得十分诚恳,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chéng kěn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thận trọng, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 117
    吃亏

    chīkuī

    CẬT KHUYchịu thua lỗ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吃亏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chī kuī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chịu thiệt các yêu cầu công việc.

  • 118
    持续

    chíxù

    TRÌ TỤCkéo dài, duy trì

    这场大雨持续下了三天。

    zhè chǎng dà yǔ chí xù xià le sān tiān.

    Trận mưa to này kéo dài suốt ba ngày.

  • 119
    池子

    chízi

    TRÌ TỬao, bể, hồ nhỏ

    院子里的金鱼池子很清澈。

    yuàn zi lǐ de jīn yú chí zi hěn qīng chè.

    Bể cá vàng trong sân rất trong veo.

  • 120
    尺子

    chǐzi

    XÍCH TỬcái thước

    这把尺子太长了。

    zhè bǎ chǐ zi tài zhǎng le.

    Chiếc thước này quá dài.

  • 121
    翅膀

    chìbǎng

    SÍ BẢNGcánh

    这种前沿探索为进一步深化现代翅膀研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chì bǎng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đôi cánh hiện đại.

  • 122
    冲

    chōng

    XUNGxông lên; dội, pha (nước)

    天气冷了,给你冲一杯热牛奶吧。

    tiān qì lěng le, gěi nǐ chōng yī bēi rè niú nǎi ba.

    Trời lạnh rồi, để tôi pha cho bạn một cốc sữa nóng nhé.

  • 123
    充电器

    chōngdiànqì

    SUNG ĐIỆN KHÍcục sạc, bộ sạc

    你带充电器了吗?借我用用。

    nǐ dài chōng diàn qì le ma? jiè wǒ yòng yong.

    Bạn có mang sạc điện thoại không? Cho tôi mượn dùng một chút.

  • 124
    充分

    chōngfèn

    SUNG PHÂNđầy đủ,trọn vẹn

    我们已经准备得很充分。

    wǒ men yǐ jīng zhǔn bèi dé hěn chōng fèn.

    Chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ rồi.

  • 125
    充满

    chōngmǎn

    SUNG MÃNtràn ngập, chan chứa

    歌声里充满信心和力量。

    gē shēng lǐ chōng mǎn xìn xīn hé lì liàng.

    Tiếng hát tràn đầy niềm tin và sức mạnh.

  • 126
    重复

    chóngfù

    TRÙNG PHỤClặp lại, trùng lặp

    请把刚才的话重复一遍。

    qǐng bǎ gāng cái de huà chóng fù yī biàn.

    Xin vui lòng nhắc lại lời vừa rồi một lần nữa.

  • 127
    宠物

    chǒngwù

    SỦNG VẬTthú cưng, vật nuôi

    她家里养了两只可爱的小宠物。

    tā jiā lǐ yǎng le liǎng zhǐ kě ài de xiǎo chǒng wù.

    Nhà cô ấy nuôi hai bé thú cưng rất đáng yêu.

  • 128
    抽屉

    chōuti

    TRỪU THẾngăn kéo

    这种前沿探索为进一步深化现代抽屉研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài chōu tì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ngăn kéo hiện đại.

  • 129
    抽象

    chōuxiàng

    TRỪU TƯỢNGtrừu tượng

    这种特色风格在同类产品中显得十分抽象,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn chōu xiàng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trừu tượng, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 130
    丑

    chǒu

    SỬUxấu xí, khó coi

    别看它长得丑,味道可好了。

    bié kàn tā zhǎng dé chǒu, wèi dào kě hǎo le.

    Đừng nhìn nó tướng mạo xấu xí, mùi vị ngon lắm đấy.

  • 131
    臭

    chòu

    XÚhôi, thối

    冰箱里的剩菜坏了,发出一股臭味。

    bīng xiāng lǐ de shèng cài huài le, fā chū yī gǔ chòu wèi.

    Thức ăn thừa trong tủ lạnh bị hỏng, bốc ra mùi hôi.

  • 132
    出版

    chūbǎn

    XUẤT BẢNxuất bản

    他的最新小说下周就要出版了。

    tā de zuì xīn xiǎo shuō xià zhōu jiù yào chū bǎn le.

    Tiểu thuyết mới nhất của anh ấy tuần sau sẽ xuất bản rồi.

  • 133
    出口

    chūkǒu

    XUẤT KHẨUxuất khẩu

    我国家大部分出口粮食和水果。

    wǒ guó jiā dà bù fèn chū kǒu liáng shí hé shuǐ guǒ.

    Đất nước tôi phần lớn xuất khẩu lương thực và hoa quả.

  • 134
    出色

    chūsè

    XUẤT SẮCxuất sắc, nổi bật

    她的能力很出色,肯定能完成任务。

    tā de néng lì hěn chū sè, kěn dìng néng wán chéng rèn wù.

    Năng lực cùa cô ấy rất xuất sắc, chắc chắn có thể hoàn thành nhiệm vụ.

  • 135
    出席

    chūxí

    XUẤT TỊCHdự họp, tham dự hội nghị

    他答应出席会议。

    tā dā yìng chū xí huì yì.

    Anh ấy đồng ý tham dự hội nghị.

  • 136
    初级

    chūjí

    SƠ CẤPsơ cấp

    我正在参加初级中文培训班。

    wǒ zhèng zài cān jiā chū jí zhōng wén péi xùn bān.

    Tôi đang tham gia lớp đào tạo tiếng Trung sơ cấp.

  • 137
    除

    chú

    TRỪtrừ, loại trừ, chia (toán)

    除了小明,大家今天都按时到了。

    chú le xiǎo míng, dà jiā jīn tiān dōu àn shí dào le.

    Ngoại trừ Xiao Ming, hôm nay mọi người đều đến đúng giờ.

  • 138
    除非

    chúfēi

    TRỪ PHItrừ phi, trừ khi

    除非你同意,否则我不去。

    chú fēi nǐ tóng yì, fǒu zé wǒ bù qù.

    Trừ phi bạn đồng ý, bằng không tôi sẽ không đi.

  • 139
    除夕

    chúxī

    TRỪ TỊCHđêm giao thừa

    除夕夜一家人聚在一起包饺子。

    chú xī yè yī jiā rén jù zài yì qǐ bāo jiǎo zi.

    Đêm giao thừa cả nhà quây quần gói sủi cảo.

  • 140
    处理

    chǔlǐ

    XỬ LÝsắp xếp, giải quyết

    经理正在开会处理紧急事务。

    jīng lǐ zhèng zài kāi huì chǔ lǐ jǐn jí shì wù.

    Giám đốc đang họp để xử lý các công việc khẩn cấp.

  • 141
    传播

    chuánbō

    TRUYỀN BÁtruyền bá, truyền, phổ biến

    近来信息传播得很快。

    jìn lái xìn xī chuán bō dé hěn kuài.

    Dạo này thông tin lan truyền rất nhanh.

  • 142
    传递

    chuándì

    TRUYỀN ĐỆchuyển giao, lan tỏa, truyền

    奥运火炬正在城市间传递。

    ào yùn huǒ jù zhèng zài chéng shì jiān chuán dì.

    Ngọn đuốc Olympic đang được chuyển giao giữa các thành phố.

  • 143
    传染

    chuánrǎn

    TRUYỀN NHIỄMlây nhiễm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真传染各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chuán rǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và truyền đạt đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 144
    传说

    chuánshuō

    TRUYỀN THUYẾTtruyền thuyết; thuật lại, kể lại

    这本书里有很多有意思的传说故事。

    zhè běn shū lǐ yǒu hěn duō yǒu yì si de chuán shuō gù shì.

    Trong cuốn sách này có rất nhiều câu chuyện truyền thuyết thú vị.

  • 145
    传统

    chuántǒng

    TRUYỀN THỐNGtruyền thống

    我对中国传统文化感兴趣。

    wǒ duì zhōng guó chuán tǒng wén huà gǎn xìng qù.

    Tôi rất hứng thú với văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  • 146
    窗帘

    chuānglián

    SONG LIÊMrèm cửa sổ

    拉开窗帘,房间顿时明亮了。

    lā kāi chuāng lián, fáng jiān dùn shí míng liàng le.

    Kéo rèm cửa sổ ra, căn phòng bỗng chốc sáng bừng.

  • 147
    闯

    chuǎng

    SẤMxông xáo; lao vào, vượt

    趁着年轻,应该多出去闯荡。

    chèn zhe nián qīng, yīng gāi duō chū qù chuǎng dàng.

    Nhân lúc còn trẻ, nên ra ngoài bươn chải xông xáo nhiều hơn.

  • 148
    创造

    chuàngzào

    SÁNG TẠOsáng tạo, tạo ra, lập

    劳动人民是历史的创造者。

    láo dòng rén mín shì lì shǐ de chuàng zào zhě.

    Nhân dân lao động là người sáng tạo ra lịch sử.

  • 149
    吹

    chuī

    XUYthổi, hà hơi, sấy

    微风轻轻地吹在脸上很舒服。

    wēi fēng qīng qīng dì chuī zài liǎn shàng hěn shū fú.

    Gió nhẹ thổi thoang thoảng vào mặt rất dễ chịu.

  • 150
    磁带

    cídài

    TỪ ĐỚI(từ tính) băng

    这种前沿探索为进一步深化现代磁带研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài cí dài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu băng từ hiện đại sâu hơn.

  • 151
    辞职

    cízhí

    TỪ CHỨCtừ chức, thôi việc

    由于身体原因,他决定辞职休养。

    yóu yú shēn tǐ yuán yīn, tā jué dìng cí zhí xiū yǎng.

    Vì lý do sức khỏe, anh ấy quyết định từ chức nghỉ ngơi.

  • 152
    此外

    cǐwài

    THỬ NGOẠIngoài ra

    此外,你还要更加努力。

    cǐ wài, nǐ hái yào gèng jiā nǔ lì.

    Bên cạnh đó, bạn vẫn cần cố gắng nhiều hơn nữa.

  • 153
    次要

    cìyào

    THỨ YẾUthứ yếu, phụ

    这是次要的问题,先解决主要的。

    zhè shì cì yào de wèn tí, xiān jiě jué zhǔ yào de.

    Đây là vấn đề thứ yếu, hãy giải quyết vấn đề chính trước.

  • 154
    刺激

    cìjī

    THÍCH KÍCHkích thích

    这是一场紧张而刺激的足球比赛。

    zhè shì yī cháng jǐn zhāng ér cì jī de zú qiú bǐ sài.

    Đây là một trận đấu bóng đá vừa căng thẳng vừa kích thích.

  • 155
    匆忙

    cōngmáng

    THÔNG MANGhấp tấp

    这种特色风格在同类产品中显得十分匆忙,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn cōng máng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hối hả, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 156
    从此

    cóngcǐ

    TÒNG THỬtừ đó, từ đây

    从此我再也不敢乱吃东西了。

    cóng cǐ wǒ zài yě bù gǎn luàn chī dōng xī le.

    Từ đó, tôi không dám ăn đồ linh tinh nữa.

  • 157
    从而

    cóng'ér

    TÒNG NHItừ đó, do đó

    改善饮食,从而提升身体素质。

    gǎi shàn yǐn shí, cóng ér tí shēng shēn tǐ sù zhì.

    Cải thiện chế độ ăn uống, từ đó nâng cao thể chất.

  • 158
    从前

    cóngqián

    TÒNG TIỀNngày trước, trước đây

    从前的事儿不要再提了。

    cóng qián de shì ér bú yào zài tí le.

    Chuyện ngày trước đừng nhắc lại nữa làm gì.

  • 159
    从事

    cóngshì

    TÒNG SỰlàm, tham gia

    我从事教育工作。

    wǒ cóng shì jiào yù gōng zuò.

    Tôi làm công việc trong ngành giáo dục.

  • 160
    醋

    cù

    THỐgiấm; ghen tuông

    吃饺子的时候蘸点醋味道更好。

    chī jiǎo zi de shí hòu zhàn diǎn cù wèi dào gèng hǎo.

    Khi ăn sủi cảo chấm một chút giấm thì vị sẽ ngon hơn.

  • 161
    促进

    cùjìn

    XÚC TIẾNthúc đẩy

    生产是促进经济的发展的主要因素。

    shēng chǎn shì cù jìn jīng jì de fā zhǎn de zhǔ yào yīn sù.

    Sản xuất là nhân tố chủ chốt trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế.

  • 162
    促使

    cùshǐ

    XÚC SỬthúc đẩy, thúc giục

    食物短缺促使价格上涨。

    shí wù duǎn quē cù shǐ jià gé shàng zhǎng.

    Việc thiếu đồ ăn đã thúc đẩy giá cả tăng lên.

  • 163
    催

    cuī

    THÔIthúc giục

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真催各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn cuī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thôi thúc các yêu cầu công việc.

  • 164
    存在

    cúnzài

    TỒN TẠItồn tại

    这个问题在工作中普遍存在。

    zhè ge wèn tí zài gōng zuò zhōng pǔ biàn cún zài.

    Vấn đề này tồn tại phổ biến trong công việc.

  • 165
    措施

    cuòshī

    THỐ THIbiện pháp

    我们要采取有效的措施。

    wǒ men yào cǎi qǔ yǒu xiào de cuò shī.

    Chúng ta cần áp dụng biện pháp có hiệu quả.

  • 166
    答应

    dāying

    ĐÁP ƯNGtrả lời, đồng ý

    她答应了明天和我们一起去。

    tā dā yìng le míng tiān hé wǒ men yì qǐ qù.

    Cô ấy đã đồng ý mai đi cùng tôi.

  • 167
    达到

    dádào

    ĐẠT ĐÁOđạt được, đạt đến, đạt tới

    我希望可以达到目标、。

    wǒ xī wàng kě yǐ dá dào mù biāo 、.

    Tôi hy vọng có thể đạt được mục tiêu.

  • 168
    打

    dǎ

    ĐẢtừ, kể từ

    打小起他就特别懂事。

    dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.

    Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.

  • 169
    打工

    dǎgōng

    ĐẢ CÔNGlàm công, làm thêm

    我在超市打工。

    wǒ zài chāo shì dǎ gōng.

    Tôi đang làm thêm ở siêu thị.

  • 170
    打

    dǎ

    ĐẢtừ, kể từ

    打小起他就特别懂事。

    dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.

    Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.

  • 171
    打

    dǎ

    ĐẢtừ, kể từ

    打小起他就特别懂事。

    dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.

    Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.

  • 172
    打

    dǎ

    ĐẢtừ, kể từ

    打小起他就特别懂事。

    dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.

    Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.

  • 173
    打听

    dǎting

    ĐẢ THÍNHthăm dò, nghe ngóng

    我向同事打听到了这家餐厅的地址。

    wǒ xiàng tóng shì dǎ tīng dào le zhè jiā cān tīng de dì zhǐ.

    Tôi đã dò hỏi đồng nghiệp địa chỉ của nhà hàng này.

  • 174
    打

    dǎ

    ĐẢtừ, kể từ

    打小起他就特别懂事。

    dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.

    Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.

  • 175
    大方

    dàfang

    ĐẠI PHƯƠNGhào phóng

    他是一个很大方的人。

    tā shì yí gè hěn dà fāng de rén.

    Anh ấy là một người rất hào phóng.

  • 176
    大象

    dàxiàng

    ĐẠI TƯỢNGcon voi

    小象紧跟着大象慢慢走着。

    xiǎo xiàng jǐn gēn zhe dà xiàng màn màn zǒu zhe.

    Voi con bám sát theo sau voi lớn đi chầm chậm.

  • 177
    大型

    dàxíng

    ĐẠI HÌNHcỡ lớn, kiểu to

    长城是中国古代的大型建筑。

    cháng chéng shì zhōng guó gǔ dài de dà xíng jiàn zhù.

    Trường Thành là công trình kiến trúc cổ đại lớn của Trung Quốc.

  • 178
    呆

    dāi

    NGỐCở lại; ngơ ngác

    周末我想一个人呆在家里看书。

    zhōu mò wǒ xiǎng yí gè rén dāi zài jiā lǐ kàn shū.

    Cuối tuần tôi muốn ở lại nhà một mình đọc sách.

  • 179
    代表

    dàibiǎo

    ĐẠI BIỂUđại biểu, đại diện

    他代表全校同学上台发言。

    tā dài biǎo quán xiào tóng xué shàng tái fā yán.

    Anh ấy đại diện cho toàn thể học sinh trong trường lên phát biểu.

  • 180
    代替

    dàitì

    ĐẠI THẾthay thế

    她不能去,你代替她去一趟吧!

    tā bù néng qù, nǐ dài tì tā qù yī tàng ba!

    Cô ấy không thể đi, bạn thay cô ấy đi một chuyến nhé!

  • 181
    贷款

    dàikuǎn

    THẢI KHOẢNvay vốn, khoản vay

    他向银行申请了购房贷款。

    tā xiàng yín háng shēn qǐng le gòu fáng dài kuǎn.

    Anh ấy đã nộp hồ sơ xin vay vốn mua nhà tại ngân hàng.

  • 182
    待遇

    dàiyù

    ĐÃI NGỘđãi ngộ

    感谢您的周到待遇。

    gǎn xiè nín de zhōu dào dài yù.

    Cảm ơn sự đãi ngộ chu đáo của ngài.

  • 183
    单纯

    dānchún

    ĐƠN THUẦNđơn thuần, đơn giản

    这是一种简短而单纯的抗议。

    zhè shì yī zhǒng jiǎn duǎn ér dān chún de kàng yì.

    Đây là một loại kháng nghị ngắn ngọn mà lại đơn giản.

  • 184
    单调

    dāndiào

    ĐƠN ĐIỆUđơn điệu

    这件衣服的颜色太单调了。

    zhè jiàn yī fú de yán sè tài dān diào le.

    Màu sắc của bộ quần áo này đơn điệu quá.

  • 185
    单独

    dāndú

    ĐƠN ĐỘCđơn độc, một mình

    我要单独跟你谈谈。

    wǒ yào dān dú gēn nǐ tán tán.

    Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.

  • 186
    单位

    dānwèi

    ĐƠN VỊđơn vị

    他和我在一个单位。

    tā hé wǒ zài yí gè dān wèi.

    Anh ấy và tôi ở cùng một đơn vị.

  • 187
    单元

    dānyuán

    ĐƠN NGUYÊNđơn nguyên, bài học

    这个单元的内容,我基本上都记住了。

    zhè ge dān yuán de nèi róng, wǒ jī běn shàng dōu jì zhù le.

    Nội dung của bài học này, tôi cơ bản đều nhớ hết rồi.

  • 188
    担任

    dānrèn

    ĐẢM NHIỆMđảm nhận, đảm đương

    他将出担任中学校长的职务。

    tā jiāng chū dān rèn zhōng xué xiào zhǎng de zhí wù.

    Anh ấy sẽ đảm nhiệm chức vụ hiệu trưởng trường trung học.

  • 189
    耽误

    dānwu

    ĐAM NGỘlàm chậm; cản trở

    组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期耽误。

    zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī dān wù.

    Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể bị trì hoãn đúng hạn.

  • 190
    胆小鬼

    dǎnxiǎoguǐ

    ĐẢM TIỂU QUỶkẻ nhát gan, người nhút nhát

    别害怕,你不是胆小鬼。

    bié hài pà, nǐ bú shì dǎn xiǎo guǐ.

    Đừng sợ, bạn không phải kẻ nhát gan.

  • 191
    淡

    dàn

    ĐẠMnhạt, lạnh nhạt, thờ ơ

    他对我的态度有点冷淡。

    tā duì wǒ de tài dù yǒu diǎn lěng dàn.

    Thái độ của anh ấy đối với tôi khá là lạnh nhạt.

  • 192
    但是

    dànshì

    ĐÃN THỊnhưng mà

    很晚了,但是我还睡不着。

    hěn wǎn le, dàn shì wǒ hái shuì bù zhe.

    Rất muộn rồi, nhưng tôi vẫn không ngủ được.

  • 193
    当

    dāng

    ĐƯƠNGkhi, lúc; đảm nhiệm, làm

    当我们到达车站时,车已经开了。

    dāng wǒ men dào dá chē zhàn shí, chē yǐ jīng kāi le.

    Khi chúng tôi đến bến xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • 194
    当代

    dāngdài

    ĐƯƠNG ĐẠIđương đại, thời nay

    这部作品反映了当代年轻人的生活。

    zhè bù zuò pǐn fǎn yìng liǎo dàng dài nián qīng rén de shēng huó.

    Tác phẩm này phản ánh đời sống của giới trẻ đương đại.

  • 195
    当地

    dāngdì

    ĐƯƠNG ĐỊAbản địa, bản xứ, nơi đó

    这家饭店在当地很有名。

    zhè jiā fàn diàn zài dāng dì hěn yǒu míng.

    Quán ăn này rất nổi tiếng ở địa phương.

  • 196
    挡

    dǎng

    ĐẢNGchắn, cản, ngăn lại

    大伞挡住了刺眼的阳光。

    dà sǎn dǎng zhù le cì yǎn de yáng guāng.

    Chiếc dù lớn đã chắn lại ánh nắng chói chang.

  • 197
    岛

    dǎo

    ĐẢOhòn đảo, đảo

    这座美丽的海岛吸引了众多游客。

    zhè zuò měi lì de hǎi dǎo xī yǐn le zhòng duō yóu kè.

    Hòn đảo biển xinh đẹp này đã thu hút đông đảo du khách.

  • 198
    倒霉

    dǎoméi

    ĐẢO MIkhông may

    这种前沿探索为进一步深化现代倒霉研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài dǎo méi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về xui xẻo hiện đại.

  • 199
    导演

    dǎoyǎn

    ĐẠO DIỄNđạo diễn

    他导演过五部电影。

    tā dǎo yǎn guò wǔ bù diàn yǐng.

    Anh ấy từng đạo diễn năm bộ phim điện ảnh.

  • 200
    导致

    dǎozhì

    ĐẠO TRÍdẫn đến, gây ra

    任性,马虎只会导致失败。

    rèn xìng, mǎ hǔ zhǐ huì dǎo zhì shī bài.

    Tùy hứng, qua loa sẽ dẫn đến thất bại.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)