HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 12

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 12

1.342 từ · Trang 12/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 1101
    形容

    xíngróng

    HÌNH DUNGhình dung

    我无法形容我当时的满足感。

    wǒ wú fǎ xíng róng wǒ dāng shí de mǎn zú gǎn.

    Tôi không thể hình dung ra được cảm giác hài lòng lúc đó.

  • 1102
    形式

    xíngshì

    HÌNH THỨChình thức

    我不赞成任何形式的暴力行为。

    wǒ bù zàn chéng rèn hé xíng shì de bào lì xíng wéi.

    Tôi không tán thành bất cứ hình thức bạo lực nào.

  • 1103
    形势

    xíngshì

    HÌNH THẾtình thế, tình hình

    目前的经济形势十分复杂。

    mù qián de jīng jì xíng shì shí fēn fù zá.

    Tình hình kinh tế hiện tại rất phức tạp.

  • 1104
    形象

    xíngxiàng

    HÌNH TƯỢNGhình ảnh, hình tượng

    不要降低你的个人形象。

    bú yào jiàng dī nǐ de gè rén xíng xiàng.

    Đừng hạ thấp hình tượng cá nhân của bạn.

  • 1105
    形状

    xíngzhuàng

    HÌNH TRẠNGhình dáng, hình dạng

    这张桌子的形状很怪。

    zhè zhāng zhuō zi de xíng zhuàng hěn guài.

    Hình dạng của chiếc bàn này rất lạ.

  • 1106
    性质

    xìngzhì

    TÍNH CHẤTtính chất

    这件事情的性质很严重。

    zhè jiàn shì qíng de xìng zhì hěn yán zhòng.

    Tính chất của sự việc này rất nghiệm trọng.

  • 1107
    幸亏

    xìngkuī

    HẠNH KHUYmay mắn thay

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真幸亏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xìng kuī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc may mắn các yêu cầu công việc.

  • 1108
    幸运

    xìngyùn

    HẠNH VẬNmay mắn

    这是我特别幸运的一年。

    zhè shì wǒ tè bié xìng yùn de yī nián.

    Đây là một năm vô cùng may mắn của tôi.

  • 1109
    兴趣

    xìngqù

    HƯNG THÚhứng thú, thích thú, thú vị

    他对京剧感兴趣。

    tā duì jīng jù gǎn xìng qù.

    Anh ấy rất thích Kinh kịch.

  • 1110
    胸

    xiōng

    HUNGngực

    做深呼吸时,胸膛会微微挺起。

    zuò shēn hū xī shí, xiōng táng huì wēi wēi tǐng qǐ.

    Khi hít thở sâu, ngực sẽ hơi nâng lên.

  • 1111
    兄弟

    xiōngdì

    HUYNH ĐỆanh em, huynh đệ

    有什么问题就打电话给我,你永远是我 的兄弟。

    yǒu shén me wèn tí jiù dǎ diàn huà gěi wǒ, nǐ yǒng yuǎn shì wǒ de xiōng dì.

    Có việc gì cứ gọi điện thoại cho tôi, bạn mãi mãi là anh em của tôi.

  • 1112
    雄伟

    xióngwěi

    HÙNG VĨhùng vĩ, tráng lệ

    雄伟的万里长城吸引了许多游客。

    xióng wěi de wàn lǐ cháng chéng xī yǐn le xǔ duō yóu kè.

    Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ đã thu hút rất nhiều du khách.

  • 1113
    修

    xiū

    TUsửa chữa, tu bổ

    我修我这辆汽车可费劲了。

    wǒ xiū wǒ zhè liàng qì chē kě fèi jìn le.

    Tôi sửa chiếc xe này của mình tốn rất nhiều công sức.

  • 1114
    修改

    xiūgǎi

    TU CẢIsửa chữa, chỉnh sửa

    你的作文经过修改,语句很通顺。

    nǐ de zuò wén jīng guò xiū gǎi, yǔ jù hěn tōng shùn.

    Bài văn của bạn sau khi sửa chữa thì các câu chữ rất trôi chảy.

  • 1115
    休闲

    xiūxián

    HƯU NHÀNthư giãn, nhàn nhã, nghỉ ngơi giải trí

    很多人喜欢在周末享受休闲时光。

    hěn duō rén xǐ huān zài zhōu mò xiǎng shòu xiū xián shí guāng.

    Rất nhiều người thích tận hưởng khoảng thời gian thư giãn vào cuối tuần.

  • 1116
    虚心

    xūxīn

    HƯ TÂMkhiêm tốn, cầu thị

    面对别人的意见,我们要虚心接受。

    miàn duì bié rén de yì jiàn, wǒ men yào xū xīn jiē shòu.

    Đối diện với ý kiến của người khác, chúng ta phải khiêm tốn tiếp thu.

  • 1117
    叙述

    xùshù

    TỰ THUẬTkể lại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真叙述各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xù shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc trình bày các yêu cầu công việc.

  • 1118
    宣布

    xuānbù

    TUYÊN BỐtuyên bố

    今天老师宣布胜利者的名字。

    jīn tiān lǎo shī xuān bù shèng lì zhě de míng zì.

    Hôm nay thầy giáo tuyên bố tên của người chiến thắng.

  • 1119
    宣传

    xuānchuán

    TUYÊN TRUYỀNtuyên truyền, quảng bá

    他总是宣传有意义的活动。

    tā zǒng shì xuān chuán yǒu yì yì de huó dòng.

    Anh ấy luôn tuyên truyền những hoạt động đầy ý nghĩa.

  • 1120
    选举

    xuǎnjǔ

    TUYỂN CỬbầu cử, bình chọn

    大家一致选举他为班长。

    dà jiā yí zhì xuǎn jǔ tā wèi bān zhǎng.

    Mọi người nhất trí bầu bạn ấy làm lớp trưởng.

  • 1121
    学期

    xuéqī

    HỌC KỲhọc kỳ

    我希望下学期能得到更好的成绩。

    wǒ xī wàng xià xué qī néng dé dào gèng hǎo de chéng jì.

    Tôi hy vọng kỳ học sau có thể đạt được thành tích tốt hơn

  • 1122
    学术

    xuéshù

    HỌC THUẬThọc thuật, thuộc về lý thuyết

    在学术问题上,每个人有不同的观点。

    zài xué shù wèn tí shàng, měi gè rén yǒu bù tóng de guān diǎn.

    Trong vấn đề học thuật, mỗi người có quan điểm không giống nhau.

  • 1123
    学问

    xuéwen

    HỌC VẤNhọc vấn

    他是个有学问的人,很多人羡慕他。

    tā shì gè yǒu xué wèn de rén, hěn duō rén xiàn mù tā.

    Anh ấy là người có học vấn, rất nhiều người ngưỡng mộ anh ấy.

  • 1124
    血

    xuè

    HUYẾTmáu

    他一见到血就往后退。

    tā yī jiàn dào xuè jiù wǎng hòu tuì.

    Cứ hễ nhìn thấy máu là anh ấy lại lùi về phía sau.

  • 1125
    询问

    xúnwèn

    TUÂN VẤNhỏi thăm, dò hỏi

    我去前台询问一下具体情况。

    wǒ qù qián tái xún wèn yī xià jù tǐ qíng kuàng.

    Tôi ra quầy lễ tân hỏi thăm tình hình cụ thể một chút.

  • 1126
    寻找

    xúnzhǎo

    TẦM TRẢOtìm

    他们四处寻找走失的孩子。

    tā men sì chù xún zhǎo zǒu shī de hái zi.

    Họ tìm đứa trẻ đi lạc khắp nơi.

  • 1127
    训练

    xùnliàn

    HUẤN LUYỆNhuấn luyện, rèn luyện

    他们只受过简单的训练。

    tā men zhǐ shòu guò jiǎn dān de xùn liàn.

    Họ chỉ mới trải qua đợt huấn luyện đơn giản.

  • 1128
    迅速

    xùnsù

    TẤN TỐCcấp tốc, nhanh chóng

    中国的经济发展非常迅速。

    zhōng guó de jīng jì fā zhǎn fēi cháng xùn sù.

    Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

  • 1129
    延长

    yáncháng

    DIÊN TRƯỜNGkéo dài

    我们都反对延长工作时间。

    wǒ men dōu fǎn duì yán cháng gōng zuò shí jiān.

    Chúng tôi đều phản đối việc kéo dài thời gian làm việc.

  • 1130
    严肃

    yánsù

    NGHIÊM TÚCnghiêm túc, nghiêm trang

    这个问题很严肃,别开玩笑。

    zhè ge wèn tí hěn yán sù, bié kāi wán xiào.

    Vấn đề này rất nghiêm túc, đừng đùa.

  • 1131
    研究生

    yánjiūshēng

    NGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh, học viên cao học

    我想在研究生毕业后找一份好的工作。

    wǒ xiǎng zài yán jiū shēng bì yè hòu zhǎo yī fèn hǎo de gōng zuò.

    Tôi muốn tìm một công việc tốt sau khi học xong nghiên cứu sinh.

  • 1132
    宴会

    yànhuì

    YẾN HỘIyến tiệc, tiệc chiêu đãi

    今晚我们要参加一个盛大的宴会。

    jīn wǎn wǒ men yào cān jiā yí gè shèng dà de yàn huì.

    Tối nay chúng tôi sẽ tham gia một bữa tiệc lớn.

  • 1133
    阳台

    yángtái

    DƯƠNG ĐÀIsân thượng

    我从阳台上观看了他们的婚礼。

    wǒ cóng yáng tái shàng guān kàn le tā men de hūn lǐ.

    Tôi xem lễ cưới của họ từ trên ban công.

  • 1134
    痒

    yǎng

    DƯỠNGngứa

    这种特色风格在同类产品中显得十分痒,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yǎng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngứa, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1135
    样式

    yàngshì

    DẠNG THỨCkiểu dáng, mẫu mã

    这件外套的样式非常时尚。

    zhè jiàn wài tào de yàng shì fēi cháng shí shàng.

    Kiểu dáng của chiếc áo khoác này rất thời trang.

  • 1136
    腰

    yāo

    YÊUeo, lưng

    整天坐着工作,我的腰痛得很。

    zhěng tiān zuò zhe gōng zuò, wǒ de yāo tòng dé hěn.

    Cả ngày ngồi làm việc, lưng của tôi rất đau.

  • 1137
    摇

    yáo

    DAOlắc

    他摇摇头,表示不同意我的观点。

    tā yáo yáo tóu, biǎo shì bù tóng yì wǒ de guān diǎn.

    Anh ấy lắc đầu, tỏ vẻ không đồng ý quan điểm của tôi.

  • 1138
    咬

    yǎo

    GIẢOcắn

    小狗轻轻咬了咬我的手指。

    xiǎo gǒu qīng qīng yǎo le yǎo wǒ de shǒu zhǐ.

    Chú chó con khẽ cắn vào ngón tay tôi.

  • 1139
    要不

    yàobù

    YẾU BẤTnếu không thì; nếu không sẽ

    这种前沿探索为进一步深化现代要不研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yào bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu "hay không" hiện đại sâu hơn.

  • 1140
    夜

    yè

    DẠđêm, ban đêm

    夜晚这么安静。

    yè wǎn zhè me ān jìng.

    Ban đêm yên tĩnh quá.

  • 1141
    液体

    yètǐ

    DỊCH THỂchất lỏng

    这种前沿探索为进一步深化现代液体研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yè tǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu chất lỏng hiện đại sâu hơn.

  • 1142
    业务

    yèwù

    NGHIỆP VỤnghiệp vụ, kinh doanh

    他的业务能力非常出色。

    tā de yè wù néng lì fēi cháng chū sè.

    Năng lực nghiệp vụ của anh ấy rất xuất sắc.

  • 1143
    业余

    yèyú

    NGHIỆP DƯnghiệp dư, rảnh

    业余时间我常常去游泳。

    yè yú shí jiān wǒ cháng cháng qù yóu yǒng.

    Tôi thường đi bơi vào thời gian rảnh.

  • 1144
    依然

    yīrán

    Y NHIÊNvẫn, như cũ, y nguyên

    天下着大雨,但他依然去上班。

    tiān xià zhe dà yǔ, dàn tā yī rán qù shàng bān.

    Trời đổ mưa to nhưng anh ấy vẫn đi làm.

  • 1145
    一辈子

    yíbèizi

    NHẤT BỐI TỬcả đời, suốt đời

    我一辈子都不会忘记这件事。

    wǒ yī bèi zi dōu bú huì wàng jì zhè jiàn shì.

    Suốt đời tôi sẽ không quên chuyện này.

  • 1146
    一旦

    yídàn

    NHẤT ĐÁNmột khi, lỡ như

    一旦下雨,活动就得推迟。

    yí dàn xià yǔ, huó dòng jiù dé tuī chí.

    Một khi trời mưa, hoạt động sẽ phải hoãn lại.

  • 1147
    一路

    yílù

    NHẤT LỘsuốt đường, cùng đường

    祝你一路平安,顺风!

    zhù nǐ yí lù píng ān, shùn fēng!

    Chúc bạn lên đường bình an, thuận buồm xuôi gió!

  • 1148
    一致

    yízhì

    NHẤT TRÍnhất trí, không chia rẽ

    我们在这个问题上是一致的。

    wǒ men zài zhè ge wèn tí shàng shì yí zhì de.

    Về vấn đề này thì chúng tôi đều nhất trí.

  • 1149
    移动

    yídòng

    DI ĐỘNGdi động, chuyển rời, di chuyển

    队伍从山上慢慢向山下移动。

    duì wǔ cóng shān shàng màn màn xiàng shān xià yí dòng.

    Đội ngũ từ trên núi di chuyển chầm chậm xuống núi.

  • 1150
    移民

    yímín

    DI DÂNdi cư, di dân

    美国刚宣布 移民政策。

    měi guó gāng xuān bù yí mín zhèng cè.

    Nước Mỹ vừa công bố chính sách di dân.

  • 1151
    遗憾

    yíhàn

    DI HÁMtiếc nuối, đáng tiếc

    很遗憾这次没能见到你。

    hěn yí hàn zhè cì méi néng jiàn dào nǐ.

    Rất tiếc lần này đã không thể gặp được bạn.

  • 1152
    疑问

    yíwèn

    NGHI VẤNnghi vấn, thắc mắc

    没有人对这件事有什么疑问。

    méi yǒu rén duì zhè jiàn shì yǒu shén me yí wèn.

    Không có ai có thắc mắc gì đối với chuyện này.

  • 1153
    乙

    yǐ

    ẤTẤt, bên B (thứ hai)

    甲方和乙方已经签好了合同。

    jiǎ fāng hé yǐ fāng yǐ jīng qiān hǎo le hé tóng.

    Bên A và bên B đã ký xong hợp đồng.

  • 1154
    以后

    yǐhòu

    DĨ HẬUsau này

    毕业以后我想去河内生活。

    bì yè yǐ hòu wǒ xiǎng qù hé nèi shēng huó.

    Sau khi tốt nghiệp tôi muốn đến Hà Nội sinh sống.

  • 1155
    以及

    yǐjí

    DĨ CẬPvà, cùng, cùng với

    桌子上放着一些书,几支笔以及几件衣 服。

    zhuō zi shàng fàng zhe yī xiē shū, jǐ zhī bǐ yǐ jí jǐ jiàn yī fú.

    Trên bàn có một vài quyển sách, vài cái bút cùng với vài bộ quần áo.

  • 1156
    以来

    yǐlái

    DĨ LAIcho đến nay, từ trước đến nay

    2018年以来我一直住在这里。

    èr líng yī bā nián yǐ lái wǒ yì zhí zhù zài zhè lǐ.

    Tôi đã sống ở đây liên tục kể từ năm 2018.

  • 1157
    亿

    yì

    ỨCtrăm triệu

    中国有十四亿人口。

    zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu.

    Trung Quốc có 1 tỷ 4 dân.

  • 1158
    意外

    yìwài

    Ý NGOẠIbất ngờ, ngoài ý muốn, trắc trở

    谁能说不会发生这种意外呢?

    shuí néng shuō bú huì fā shēng zhè zhǒng yì wài ne?

    Ai có thể nói chắc rằng tai nạn bất trắc này sẽ không xảy ra chứ?

  • 1159
    意义

    yìyì

    Ý NGHĨAý nghĩa

    让我们解释这个名词的意义。

    ràng wǒ men jiě shì zhè ge míng cí de yì yì.

    Để chúng tôi giải thích ý nghĩa của danh từ này.

  • 1160
    议论

    yìlùn

    NGHỊ LUẬNthảo luận, bàn bạc

    人们对这件事议论纷纷。

    rén men duì zhè jiàn shì yì lùn fēn fēn.

    Mọi người bàn luận sôi nổi về việc này

  • 1161
    义务

    yìwù

    NGHĨA VỤnghĩa vụ

    孝敬父母子是女的义务。

    xiào jìng fù mǔ zi shì nǚ de yì wù.

    Hiếu kính với bố mẹ là nghĩa vụ của con cái.

  • 1162
    因而

    yīn'ér

    NHÂN NHIvì vậy, do đó

    他准备充分,因而顺利通过考试。

    tā zhǔn bèi chōng fèn, yīn ér shùn lì tōng guò kǎo shì.

    Anh ấy chuẩn bị kỹ càng, do đó đã thuận lợi vượt qua kỳ thi.

  • 1163
    因素

    yīnsù

    NHÂN TỐyếu tố, nhân tố

    价格是影响销量的关键因素。

    jià gé shì yǐng xiǎng xiāo liàng de guān jiàn yīn sù.

    Giá cả là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến doanh số bán hàng.

  • 1164
    因为

    yīnwèi

    NHÂN VIbởi vì

    因为我喝酒了,所以不能骑车回家。

    yīn wèi wǒ hē jiǔ le, suǒ yǐ bù néng qí chē huí jiā.

    Bởi vì đã uống rượu, nên tôi không thể lái xe về nhà.

  • 1165
    银

    yín

    NGÂNbạc

    她头上戴着一个银色的帽子。

    tā tóu shàng dài zhe yí gè yín sè de mào zi.

    Cô ấy đội một chiếc mũ màu bạc.

  • 1166
    英俊

    yīngjùn

    ANH TUẤNđẹp trai

    这种特色风格在同类产品中显得十分英俊,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yīng jùn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất điển trai, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1167
    英雄

    yīngxióng

    ANH HÙNGanh hùng

    消防员是大家心目中的真英雄。

    xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn mù zhōng de zhēn yīng xióng.

    Các chiến sĩ cứu hỏa là những người anh hùng thực sự trong lòng mọi người.

  • 1168
    迎接

    yíngjiē

    NGHÊNH TIẾPđón tiếp, chào đón

    孩子们跑过去迎接妈妈。

    hái zi men pǎo guò qù yíng jiē mā mā.

    Lũ trẻ chạy ùa tới đón mẹ của chúng.

  • 1169
    营养

    yíngyǎng

    DOANH DƯỠNGdinh dưỡng

    他的病是因营养不良造成的。

    tā de bìng shì yīn yíng yǎng bù liáng zào chéng de.

    Bệnh của anh ấy là do suy dinh dưỡng gây ra.

  • 1170
    营业

    yíngyè

    DOANH NGHIỆPdoanh nghiệp, kinh doanh

    该店停止营业进行整修。

    gāi diàn tíng zhǐ yíng yè jìn xíng zhěng xiū.

    Cửa hàng này dừng kinh doanh để tiến hành sửa chữa.

  • 1171
    影子

    yǐngzi

    ẢNH TỬbóng, bóng dáng

    我连他的影子也没有看到。

    wǒ lián tā de yǐng zi yě méi yǒu kàn dào.

    Đến cả bóng dáng của anh ấy tôi cũng không nhìn thấy.

  • 1172
    硬

    yìng

    NGẠNHcứng, rắn

    这个面包太硬了,咬不动。

    zhè ge miàn bāo tài yìng le, yǎo bù dòng.

    Ổ bánh mì này cứng quá, cắn không nổi.

  • 1173
    硬币

    yìngbì

    NGẠNH TỆđồng xu

    这种前沿探索为进一步深化现代硬币研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yìng bì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu đồng xu hiện đại sâu hơn.

  • 1174
    硬件

    yìngjiàn

    NGẠNH KIỆNphần cứng

    电脑的硬件配置很高。

    diàn nǎo de yìng jiàn pèi zhì hěn gāo.

    Cấu hình phần cứng của máy tính rất cao.

  • 1175
    应付

    yìngfu

    ỨNG PHÓxử lý

    双方经过坦诚友好的协商,妥善应付了长期遗留的历史问题。

    shuāng fāng jīng guò tǎn chéng yǒu hǎo de xié shāng, tuǒ shàn yìng fù le cháng qī yí liú de lì shǐ wèn tí.

    Sau các cuộc tham vấn trung thực và thân thiện, cả hai bên đã giải quyết đúng đắn các vấn đề lịch sử lâu dài.

  • 1176
    应用

    yìngyòng

    ỨNG DỤNGứng dụng

    她打算参加应用语言学课程。

    tā dǎ suàn cān jiā yìng yòng yǔ yán xué kè chéng.

    Cô ấy dự định tham gia một khóa học ngôn ngữ học ứng dụng.

  • 1177
    拥抱

    yōngbào

    ỦNG BÃOôm, ôm ấp

    见面时,他们热情地拥抱了对方。

    jiàn miàn shí, tā men rè qíng dì yōng bào le duì fāng.

    Khi gặp mặt, họ đã ôm nhau một cách nồng nhiệt.

  • 1178
    拥挤

    yōngjǐ

    ỦNG TỄv. chen chúc; adj. đông nghịt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拥挤各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yōng jǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1179
    勇气

    yǒngqì

    DŨNG KHÍdũng khí, can đảm

    人要成功先要有勇气。

    rén yào chéng gōng xiān yào yǒu yǒng qì.

    Con người muốn thành công thì trước tiên phải có can đảm.

  • 1180
    用途

    yòngtú

    DỤNG ĐỒcông dụng, phạm vi sử dụng

    服务员向我们说明了产品的用途。

    fú wù yuán xiàng wǒ men shuō míng le chǎn pǐn de yòng tú.

    Nhân viên phục vụ giải thích cho chúng tôi công dụng của sản phẩm.

  • 1181
    优惠

    yōuhuì

    ƯU HUỆưu đãi, giảm giá

    凭会员卡可以享受八折优惠。

    píng huì yuán kǎ kě yǐ xiǎng shòu bā zhé yōu huì.

    Dùng thẻ thành viên có thể được hưởng ưu đãi giảm giá 20%.

  • 1182
    优美

    yōuměi

    ƯU MỸtốt đẹp, tươi đẹp, hay

    一个优美的歌声容易使人入睡。

    yí gè yōu měi de gē shēng róng yì shǐ rén rù shuì.

    Một giọng hát hay có thể khiến người ta dễ đi vào giấc ngủ.

  • 1183
    优势

    yōushì

    ƯU THẾưu thế

    中国队占有身高优势。

    zhōng guó duì zhàn yǒu shēn gāo yōu shì.

    Đội tuyển Trung Quốc chiếm ưu thế về chiều cao.

  • 1184
    悠久

    yōujiǔ

    DU CỬUlâu dài

    这种特色风格在同类产品中显得十分悠久,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu jiǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1185
    游览

    yóulǎn

    DU LÃMđi tham quan

    明天下午他将专程前往拜访并游览老朋友。

    míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng yóu lǎn lǎo péng yǒu.

    Chiều mai, anh ấy sẽ đi thăm và tham quan bạn cũ.

  • 1186
    犹豫

    yóuyù

    DO DỰdo dự, ngập ngừng

    别再犹豫了,快做决定吧!

    bié zài yóu yù le, kuài zuò jué dìng ba!

    Đừng do dự nữa, mau quyết định đi thôi!

  • 1187
    油炸

    yóuzhá

    DU TẠCchiên giòn, rán dầu

    少吃油炸食品对身体健康有好处。

    shǎo chī yóu zhá shí pǐn duì shēn tǐ jiàn kāng yǒu hǎo chù.

    Ăn ít đồ chiên giòn sẽ tốt cho sức khoẻ.

  • 1188
    有利

    yǒulì

    HỮU LỢIcó lợi, có ích

    看来事情确实对我们有利。

    kàn lái shì qíng què shí duì wǒ men yǒu lì.

    Xem ra sự việc quả thực rất có lợi cho chúng ta.

  • 1189
    幼儿园

    yòu'éryuán

    ẤU NHI VIÊNtrường mầm non, mẫu giáo 5

    岁以下的许多儿童都上幼儿园。

    suì yǐ xià de xǔ duō ér tóng dōu shàng yòu ér yuán.

    Khá nhiều trẻ em trên 5 tuổi đều đi học mẫu giáo.

  • 1190
    娱乐

    yúlè

    NGU LẠCgiải trí, tiêu khiển

    听音乐是他最喜欢的娱乐方式。

    tīng yīn yuè shì tā zuì xǐ huān de yú lè fāng shì.

    Nghe nhạc là cách giải trí mà anh ấy thích nhất.

  • 1191
    与其

    yǔqí

    DỮ KỲtốt hơn

    这种前沿探索为进一步深化现代与其研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǔ qí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện đại với nó.

  • 1192
    语气

    yǔqì

    NGỮ KHÍgiọng điệu

    这种前沿探索为进一步深化现代语气研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǔ qì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về ngữ khí hiện đại.

  • 1193
    宇宙

    yǔzhòu

    VŨ TRỤvũ trụ

    这种前沿探索为进一步深化现代宇宙研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǔ zhòu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về vũ trụ hiện đại.

  • 1194
    预报

    yùbào

    DỰ BÁOdự báo, báo trước

    昨天预报说有小雨,今天果然下起来了。

    zuó tiān yù bào shuō yǒu xiǎo yǔ, jīn tiān guǒ rán xià qǐ lái le.

    Hôm qua dự báo có mưa nhỏ, hôm nay quả nhiên đổ mưa thật.

  • 1195
    预订

    yùdìng

    DỰ ĐÍNHđặt trước (phòng, vé)

    我们已经在网上预订了酒店房间。

    wǒ men yǐ jīng zài wǎng shàng yù dìng le jiǔ diàn fáng jiān.

    Chúng tôi đã đặt trước phòng khách sạn trên mạng.

  • 1196
    预防

    yùfáng

    DỰ PHÒNGdự phòng, phòng ngừa

    预防疾病才是上策。

    yù fáng jí bìng cái shì shàng cè.

    Phòng ngừa bệnh tật mới là thượng sách.

  • 1197
    玉米

    yùmǐ

    NGỌC MỄcây ngô, hạt ngô

    这块地可以种高粱或玉米。

    zhè kuài dì kě yǐ zhǒng gāo liáng huò yù mǐ.

    Mảnh đất này có thể trồng cao lương hoặc ngô.

  • 1198
    圆

    yuán

    VIÊNtròn

    月亮正在升起,又圆又红。

    yuè liàng zhèng zài shēng qǐ, yòu yuán yòu hóng.

    Mặt trăng đang dần nhô lên, vừa tròn vừa đỏ.

  • 1199
    元旦

    Yuándàn

    NGUYÊN ĐÁNTết Dương lịch

    元旦假期你打算去哪儿玩?

    yuán dàn jià qī nǐ dǎ suàn qù nǎ ér wán?

    Kỳ nghỉ Tết Dương lịch bạn định đi đâu chơi?

  • 1200
    缘故

    yuángù

    DUYÊN CỐduyên cớ, nguyên nhân, lý do

    因为天气缘故,航班延误了。

    yīn wèi tiān qì yuán gù, háng bān yán wù le.

    Vì lý do thời tiết nên chuyến bay đã bị hoãn.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)