78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 12/14
xíngróng
HÌNH DUNGhình dung
我无法形容我当时的满足感。
wǒ wú fǎ xíng róng wǒ dāng shí de mǎn zú gǎn.
Tôi không thể hình dung ra được cảm giác hài lòng lúc đó.
xíngshì
HÌNH THỨChình thức
我不赞成任何形式的暴力行为。
wǒ bù zàn chéng rèn hé xíng shì de bào lì xíng wéi.
Tôi không tán thành bất cứ hình thức bạo lực nào.
xíngshì
HÌNH THẾtình thế, tình hình
目前的经济形势十分复杂。
mù qián de jīng jì xíng shì shí fēn fù zá.
Tình hình kinh tế hiện tại rất phức tạp.
xíngxiàng
HÌNH TƯỢNGhình ảnh, hình tượng
不要降低你的个人形象。
bú yào jiàng dī nǐ de gè rén xíng xiàng.
Đừng hạ thấp hình tượng cá nhân của bạn.
xíngzhuàng
HÌNH TRẠNGhình dáng, hình dạng
这张桌子的形状很怪。
zhè zhāng zhuō zi de xíng zhuàng hěn guài.
Hình dạng của chiếc bàn này rất lạ.
xìngzhì
TÍNH CHẤTtính chất
这件事情的性质很严重。
zhè jiàn shì qíng de xìng zhì hěn yán zhòng.
Tính chất của sự việc này rất nghiệm trọng.
xìngkuī
HẠNH KHUYmay mắn thay
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真幸亏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xìng kuī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc may mắn các yêu cầu công việc.
xìngyùn
HẠNH VẬNmay mắn
这是我特别幸运的一年。
zhè shì wǒ tè bié xìng yùn de yī nián.
Đây là một năm vô cùng may mắn của tôi.
xìngqù
HƯNG THÚhứng thú, thích thú, thú vị
他对京剧感兴趣。
tā duì jīng jù gǎn xìng qù.
Anh ấy rất thích Kinh kịch.
xiōng
HUNGngực
做深呼吸时,胸膛会微微挺起。
zuò shēn hū xī shí, xiōng táng huì wēi wēi tǐng qǐ.
Khi hít thở sâu, ngực sẽ hơi nâng lên.
xiōngdì
HUYNH ĐỆanh em, huynh đệ
有什么问题就打电话给我,你永远是我 的兄弟。
yǒu shén me wèn tí jiù dǎ diàn huà gěi wǒ, nǐ yǒng yuǎn shì wǒ de xiōng dì.
Có việc gì cứ gọi điện thoại cho tôi, bạn mãi mãi là anh em của tôi.
xióngwěi
HÙNG VĨhùng vĩ, tráng lệ
雄伟的万里长城吸引了许多游客。
xióng wěi de wàn lǐ cháng chéng xī yǐn le xǔ duō yóu kè.
Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ đã thu hút rất nhiều du khách.
xiū
TUsửa chữa, tu bổ
我修我这辆汽车可费劲了。
wǒ xiū wǒ zhè liàng qì chē kě fèi jìn le.
Tôi sửa chiếc xe này của mình tốn rất nhiều công sức.
xiūgǎi
TU CẢIsửa chữa, chỉnh sửa
你的作文经过修改,语句很通顺。
nǐ de zuò wén jīng guò xiū gǎi, yǔ jù hěn tōng shùn.
Bài văn của bạn sau khi sửa chữa thì các câu chữ rất trôi chảy.
xiūxián
HƯU NHÀNthư giãn, nhàn nhã, nghỉ ngơi giải trí
很多人喜欢在周末享受休闲时光。
hěn duō rén xǐ huān zài zhōu mò xiǎng shòu xiū xián shí guāng.
Rất nhiều người thích tận hưởng khoảng thời gian thư giãn vào cuối tuần.
xūxīn
HƯ TÂMkhiêm tốn, cầu thị
面对别人的意见,我们要虚心接受。
miàn duì bié rén de yì jiàn, wǒ men yào xū xīn jiē shòu.
Đối diện với ý kiến của người khác, chúng ta phải khiêm tốn tiếp thu.
xùshù
TỰ THUẬTkể lại
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真叙述各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xù shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc trình bày các yêu cầu công việc.
xuānbù
TUYÊN BỐtuyên bố
今天老师宣布胜利者的名字。
jīn tiān lǎo shī xuān bù shèng lì zhě de míng zì.
Hôm nay thầy giáo tuyên bố tên của người chiến thắng.
xuānchuán
TUYÊN TRUYỀNtuyên truyền, quảng bá
他总是宣传有意义的活动。
tā zǒng shì xuān chuán yǒu yì yì de huó dòng.
Anh ấy luôn tuyên truyền những hoạt động đầy ý nghĩa.
xuǎnjǔ
TUYỂN CỬbầu cử, bình chọn
大家一致选举他为班长。
dà jiā yí zhì xuǎn jǔ tā wèi bān zhǎng.
Mọi người nhất trí bầu bạn ấy làm lớp trưởng.
xuéqī
HỌC KỲhọc kỳ
我希望下学期能得到更好的成绩。
wǒ xī wàng xià xué qī néng dé dào gèng hǎo de chéng jì.
Tôi hy vọng kỳ học sau có thể đạt được thành tích tốt hơn
xuéshù
HỌC THUẬThọc thuật, thuộc về lý thuyết
在学术问题上,每个人有不同的观点。
zài xué shù wèn tí shàng, měi gè rén yǒu bù tóng de guān diǎn.
Trong vấn đề học thuật, mỗi người có quan điểm không giống nhau.
xuéwen
HỌC VẤNhọc vấn
他是个有学问的人,很多人羡慕他。
tā shì gè yǒu xué wèn de rén, hěn duō rén xiàn mù tā.
Anh ấy là người có học vấn, rất nhiều người ngưỡng mộ anh ấy.
xuè
HUYẾTmáu
他一见到血就往后退。
tā yī jiàn dào xuè jiù wǎng hòu tuì.
Cứ hễ nhìn thấy máu là anh ấy lại lùi về phía sau.
xúnwèn
TUÂN VẤNhỏi thăm, dò hỏi
我去前台询问一下具体情况。
wǒ qù qián tái xún wèn yī xià jù tǐ qíng kuàng.
Tôi ra quầy lễ tân hỏi thăm tình hình cụ thể một chút.
xúnzhǎo
TẦM TRẢOtìm
他们四处寻找走失的孩子。
tā men sì chù xún zhǎo zǒu shī de hái zi.
Họ tìm đứa trẻ đi lạc khắp nơi.
xùnliàn
HUẤN LUYỆNhuấn luyện, rèn luyện
他们只受过简单的训练。
tā men zhǐ shòu guò jiǎn dān de xùn liàn.
Họ chỉ mới trải qua đợt huấn luyện đơn giản.
xùnsù
TẤN TỐCcấp tốc, nhanh chóng
中国的经济发展非常迅速。
zhōng guó de jīng jì fā zhǎn fēi cháng xùn sù.
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
yáncháng
DIÊN TRƯỜNGkéo dài
我们都反对延长工作时间。
wǒ men dōu fǎn duì yán cháng gōng zuò shí jiān.
Chúng tôi đều phản đối việc kéo dài thời gian làm việc.
yánsù
NGHIÊM TÚCnghiêm túc, nghiêm trang
这个问题很严肃,别开玩笑。
zhè ge wèn tí hěn yán sù, bié kāi wán xiào.
Vấn đề này rất nghiêm túc, đừng đùa.
yánjiūshēng
NGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh, học viên cao học
我想在研究生毕业后找一份好的工作。
wǒ xiǎng zài yán jiū shēng bì yè hòu zhǎo yī fèn hǎo de gōng zuò.
Tôi muốn tìm một công việc tốt sau khi học xong nghiên cứu sinh.
yànhuì
YẾN HỘIyến tiệc, tiệc chiêu đãi
今晚我们要参加一个盛大的宴会。
jīn wǎn wǒ men yào cān jiā yí gè shèng dà de yàn huì.
Tối nay chúng tôi sẽ tham gia một bữa tiệc lớn.
yángtái
DƯƠNG ĐÀIsân thượng
我从阳台上观看了他们的婚礼。
wǒ cóng yáng tái shàng guān kàn le tā men de hūn lǐ.
Tôi xem lễ cưới của họ từ trên ban công.
yǎng
DƯỠNGngứa
这种特色风格在同类产品中显得十分痒,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yǎng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngứa, được người tiêu dùng ưa chuộng.
yàngshì
DẠNG THỨCkiểu dáng, mẫu mã
这件外套的样式非常时尚。
zhè jiàn wài tào de yàng shì fēi cháng shí shàng.
Kiểu dáng của chiếc áo khoác này rất thời trang.
yāo
YÊUeo, lưng
整天坐着工作,我的腰痛得很。
zhěng tiān zuò zhe gōng zuò, wǒ de yāo tòng dé hěn.
Cả ngày ngồi làm việc, lưng của tôi rất đau.
yáo
DAOlắc
他摇摇头,表示不同意我的观点。
tā yáo yáo tóu, biǎo shì bù tóng yì wǒ de guān diǎn.
Anh ấy lắc đầu, tỏ vẻ không đồng ý quan điểm của tôi.
yǎo
GIẢOcắn
小狗轻轻咬了咬我的手指。
xiǎo gǒu qīng qīng yǎo le yǎo wǒ de shǒu zhǐ.
Chú chó con khẽ cắn vào ngón tay tôi.
yàobù
YẾU BẤTnếu không thì; nếu không sẽ
这种前沿探索为进一步深化现代要不研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yào bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu "hay không" hiện đại sâu hơn.
yè
DẠđêm, ban đêm
夜晚这么安静。
yè wǎn zhè me ān jìng.
Ban đêm yên tĩnh quá.
yètǐ
DỊCH THỂchất lỏng
这种前沿探索为进一步深化现代液体研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yè tǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu chất lỏng hiện đại sâu hơn.
yèwù
NGHIỆP VỤnghiệp vụ, kinh doanh
他的业务能力非常出色。
tā de yè wù néng lì fēi cháng chū sè.
Năng lực nghiệp vụ của anh ấy rất xuất sắc.
yèyú
NGHIỆP DƯnghiệp dư, rảnh
业余时间我常常去游泳。
yè yú shí jiān wǒ cháng cháng qù yóu yǒng.
Tôi thường đi bơi vào thời gian rảnh.
yīrán
Y NHIÊNvẫn, như cũ, y nguyên
天下着大雨,但他依然去上班。
tiān xià zhe dà yǔ, dàn tā yī rán qù shàng bān.
Trời đổ mưa to nhưng anh ấy vẫn đi làm.
yíbèizi
NHẤT BỐI TỬcả đời, suốt đời
我一辈子都不会忘记这件事。
wǒ yī bèi zi dōu bú huì wàng jì zhè jiàn shì.
Suốt đời tôi sẽ không quên chuyện này.
yídàn
NHẤT ĐÁNmột khi, lỡ như
一旦下雨,活动就得推迟。
yí dàn xià yǔ, huó dòng jiù dé tuī chí.
Một khi trời mưa, hoạt động sẽ phải hoãn lại.
yílù
NHẤT LỘsuốt đường, cùng đường
祝你一路平安,顺风!
zhù nǐ yí lù píng ān, shùn fēng!
Chúc bạn lên đường bình an, thuận buồm xuôi gió!
yízhì
NHẤT TRÍnhất trí, không chia rẽ
我们在这个问题上是一致的。
wǒ men zài zhè ge wèn tí shàng shì yí zhì de.
Về vấn đề này thì chúng tôi đều nhất trí.
yídòng
DI ĐỘNGdi động, chuyển rời, di chuyển
队伍从山上慢慢向山下移动。
duì wǔ cóng shān shàng màn màn xiàng shān xià yí dòng.
Đội ngũ từ trên núi di chuyển chầm chậm xuống núi.
yímín
DI DÂNdi cư, di dân
美国刚宣布 移民政策。
měi guó gāng xuān bù yí mín zhèng cè.
Nước Mỹ vừa công bố chính sách di dân.
yíhàn
DI HÁMtiếc nuối, đáng tiếc
很遗憾这次没能见到你。
hěn yí hàn zhè cì méi néng jiàn dào nǐ.
Rất tiếc lần này đã không thể gặp được bạn.
yíwèn
NGHI VẤNnghi vấn, thắc mắc
没有人对这件事有什么疑问。
méi yǒu rén duì zhè jiàn shì yǒu shén me yí wèn.
Không có ai có thắc mắc gì đối với chuyện này.
yǐ
ẤTẤt, bên B (thứ hai)
甲方和乙方已经签好了合同。
jiǎ fāng hé yǐ fāng yǐ jīng qiān hǎo le hé tóng.
Bên A và bên B đã ký xong hợp đồng.
yǐhòu
DĨ HẬUsau này
毕业以后我想去河内生活。
bì yè yǐ hòu wǒ xiǎng qù hé nèi shēng huó.
Sau khi tốt nghiệp tôi muốn đến Hà Nội sinh sống.
yǐjí
DĨ CẬPvà, cùng, cùng với
桌子上放着一些书,几支笔以及几件衣 服。
zhuō zi shàng fàng zhe yī xiē shū, jǐ zhī bǐ yǐ jí jǐ jiàn yī fú.
Trên bàn có một vài quyển sách, vài cái bút cùng với vài bộ quần áo.
yǐlái
DĨ LAIcho đến nay, từ trước đến nay
2018年以来我一直住在这里。
èr líng yī bā nián yǐ lái wǒ yì zhí zhù zài zhè lǐ.
Tôi đã sống ở đây liên tục kể từ năm 2018.
yì
ỨCtrăm triệu
中国有十四亿人口。
zhōng guó yǒu shí sì yì rén kǒu.
Trung Quốc có 1 tỷ 4 dân.
yìwài
Ý NGOẠIbất ngờ, ngoài ý muốn, trắc trở
谁能说不会发生这种意外呢?
shuí néng shuō bú huì fā shēng zhè zhǒng yì wài ne?
Ai có thể nói chắc rằng tai nạn bất trắc này sẽ không xảy ra chứ?
yìyì
Ý NGHĨAý nghĩa
让我们解释这个名词的意义。
ràng wǒ men jiě shì zhè ge míng cí de yì yì.
Để chúng tôi giải thích ý nghĩa của danh từ này.
yìlùn
NGHỊ LUẬNthảo luận, bàn bạc
人们对这件事议论纷纷。
rén men duì zhè jiàn shì yì lùn fēn fēn.
Mọi người bàn luận sôi nổi về việc này
yìwù
NGHĨA VỤnghĩa vụ
孝敬父母子是女的义务。
xiào jìng fù mǔ zi shì nǚ de yì wù.
Hiếu kính với bố mẹ là nghĩa vụ của con cái.
yīn'ér
NHÂN NHIvì vậy, do đó
他准备充分,因而顺利通过考试。
tā zhǔn bèi chōng fèn, yīn ér shùn lì tōng guò kǎo shì.
Anh ấy chuẩn bị kỹ càng, do đó đã thuận lợi vượt qua kỳ thi.
yīnsù
NHÂN TỐyếu tố, nhân tố
价格是影响销量的关键因素。
jià gé shì yǐng xiǎng xiāo liàng de guān jiàn yīn sù.
Giá cả là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến doanh số bán hàng.
yīnwèi
NHÂN VIbởi vì
因为我喝酒了,所以不能骑车回家。
yīn wèi wǒ hē jiǔ le, suǒ yǐ bù néng qí chē huí jiā.
Bởi vì đã uống rượu, nên tôi không thể lái xe về nhà.
yín
NGÂNbạc
她头上戴着一个银色的帽子。
tā tóu shàng dài zhe yí gè yín sè de mào zi.
Cô ấy đội một chiếc mũ màu bạc.
yīngjùn
ANH TUẤNđẹp trai
这种特色风格在同类产品中显得十分英俊,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yīng jùn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất điển trai, được người tiêu dùng ưa chuộng.
yīngxióng
ANH HÙNGanh hùng
消防员是大家心目中的真英雄。
xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn mù zhōng de zhēn yīng xióng.
Các chiến sĩ cứu hỏa là những người anh hùng thực sự trong lòng mọi người.
yíngjiē
NGHÊNH TIẾPđón tiếp, chào đón
孩子们跑过去迎接妈妈。
hái zi men pǎo guò qù yíng jiē mā mā.
Lũ trẻ chạy ùa tới đón mẹ của chúng.
yíngyǎng
DOANH DƯỠNGdinh dưỡng
他的病是因营养不良造成的。
tā de bìng shì yīn yíng yǎng bù liáng zào chéng de.
Bệnh của anh ấy là do suy dinh dưỡng gây ra.
yíngyè
DOANH NGHIỆPdoanh nghiệp, kinh doanh
该店停止营业进行整修。
gāi diàn tíng zhǐ yíng yè jìn xíng zhěng xiū.
Cửa hàng này dừng kinh doanh để tiến hành sửa chữa.
yǐngzi
ẢNH TỬbóng, bóng dáng
我连他的影子也没有看到。
wǒ lián tā de yǐng zi yě méi yǒu kàn dào.
Đến cả bóng dáng của anh ấy tôi cũng không nhìn thấy.
yìng
NGẠNHcứng, rắn
这个面包太硬了,咬不动。
zhè ge miàn bāo tài yìng le, yǎo bù dòng.
Ổ bánh mì này cứng quá, cắn không nổi.
yìngbì
NGẠNH TỆđồng xu
这种前沿探索为进一步深化现代硬币研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yìng bì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu đồng xu hiện đại sâu hơn.
yìngjiàn
NGẠNH KIỆNphần cứng
电脑的硬件配置很高。
diàn nǎo de yìng jiàn pèi zhì hěn gāo.
Cấu hình phần cứng của máy tính rất cao.
yìngfu
ỨNG PHÓxử lý
双方经过坦诚友好的协商,妥善应付了长期遗留的历史问题。
shuāng fāng jīng guò tǎn chéng yǒu hǎo de xié shāng, tuǒ shàn yìng fù le cháng qī yí liú de lì shǐ wèn tí.
Sau các cuộc tham vấn trung thực và thân thiện, cả hai bên đã giải quyết đúng đắn các vấn đề lịch sử lâu dài.
yìngyòng
ỨNG DỤNGứng dụng
她打算参加应用语言学课程。
tā dǎ suàn cān jiā yìng yòng yǔ yán xué kè chéng.
Cô ấy dự định tham gia một khóa học ngôn ngữ học ứng dụng.
yōngbào
ỦNG BÃOôm, ôm ấp
见面时,他们热情地拥抱了对方。
jiàn miàn shí, tā men rè qíng dì yōng bào le duì fāng.
Khi gặp mặt, họ đã ôm nhau một cách nồng nhiệt.
yōngjǐ
ỦNG TỄv. chen chúc; adj. đông nghịt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拥挤各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yōng jǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
yǒngqì
DŨNG KHÍdũng khí, can đảm
人要成功先要有勇气。
rén yào chéng gōng xiān yào yǒu yǒng qì.
Con người muốn thành công thì trước tiên phải có can đảm.
yòngtú
DỤNG ĐỒcông dụng, phạm vi sử dụng
服务员向我们说明了产品的用途。
fú wù yuán xiàng wǒ men shuō míng le chǎn pǐn de yòng tú.
Nhân viên phục vụ giải thích cho chúng tôi công dụng của sản phẩm.
yōuhuì
ƯU HUỆưu đãi, giảm giá
凭会员卡可以享受八折优惠。
píng huì yuán kǎ kě yǐ xiǎng shòu bā zhé yōu huì.
Dùng thẻ thành viên có thể được hưởng ưu đãi giảm giá 20%.
yōuměi
ƯU MỸtốt đẹp, tươi đẹp, hay
一个优美的歌声容易使人入睡。
yí gè yōu měi de gē shēng róng yì shǐ rén rù shuì.
Một giọng hát hay có thể khiến người ta dễ đi vào giấc ngủ.
yōushì
ƯU THẾưu thế
中国队占有身高优势。
zhōng guó duì zhàn yǒu shēn gāo yōu shì.
Đội tuyển Trung Quốc chiếm ưu thế về chiều cao.
yōujiǔ
DU CỬUlâu dài
这种特色风格在同类产品中显得十分悠久,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn yōu jiǔ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
yóulǎn
DU LÃMđi tham quan
明天下午他将专程前往拜访并游览老朋友。
míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng yóu lǎn lǎo péng yǒu.
Chiều mai, anh ấy sẽ đi thăm và tham quan bạn cũ.
yóuyù
DO DỰdo dự, ngập ngừng
别再犹豫了,快做决定吧!
bié zài yóu yù le, kuài zuò jué dìng ba!
Đừng do dự nữa, mau quyết định đi thôi!
yóuzhá
DU TẠCchiên giòn, rán dầu
少吃油炸食品对身体健康有好处。
shǎo chī yóu zhá shí pǐn duì shēn tǐ jiàn kāng yǒu hǎo chù.
Ăn ít đồ chiên giòn sẽ tốt cho sức khoẻ.
yǒulì
HỮU LỢIcó lợi, có ích
看来事情确实对我们有利。
kàn lái shì qíng què shí duì wǒ men yǒu lì.
Xem ra sự việc quả thực rất có lợi cho chúng ta.
yòu'éryuán
ẤU NHI VIÊNtrường mầm non, mẫu giáo 5
岁以下的许多儿童都上幼儿园。
suì yǐ xià de xǔ duō ér tóng dōu shàng yòu ér yuán.
Khá nhiều trẻ em trên 5 tuổi đều đi học mẫu giáo.
yúlè
NGU LẠCgiải trí, tiêu khiển
听音乐是他最喜欢的娱乐方式。
tīng yīn yuè shì tā zuì xǐ huān de yú lè fāng shì.
Nghe nhạc là cách giải trí mà anh ấy thích nhất.
yǔqí
DỮ KỲtốt hơn
这种前沿探索为进一步深化现代与其研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǔ qí yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện đại với nó.
yǔqì
NGỮ KHÍgiọng điệu
这种前沿探索为进一步深化现代语气研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǔ qì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu quý giá trực tiếp để nghiên cứu sâu hơn về ngữ khí hiện đại.
yǔzhòu
VŨ TRỤvũ trụ
这种前沿探索为进一步深化现代宇宙研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yǔ zhòu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về vũ trụ hiện đại.
yùbào
DỰ BÁOdự báo, báo trước
昨天预报说有小雨,今天果然下起来了。
zuó tiān yù bào shuō yǒu xiǎo yǔ, jīn tiān guǒ rán xià qǐ lái le.
Hôm qua dự báo có mưa nhỏ, hôm nay quả nhiên đổ mưa thật.
yùdìng
DỰ ĐÍNHđặt trước (phòng, vé)
我们已经在网上预订了酒店房间。
wǒ men yǐ jīng zài wǎng shàng yù dìng le jiǔ diàn fáng jiān.
Chúng tôi đã đặt trước phòng khách sạn trên mạng.
yùfáng
DỰ PHÒNGdự phòng, phòng ngừa
预防疾病才是上策。
yù fáng jí bìng cái shì shàng cè.
Phòng ngừa bệnh tật mới là thượng sách.
yùmǐ
NGỌC MỄcây ngô, hạt ngô
这块地可以种高粱或玉米。
zhè kuài dì kě yǐ zhǒng gāo liáng huò yù mǐ.
Mảnh đất này có thể trồng cao lương hoặc ngô.
yuán
VIÊNtròn
月亮正在升起,又圆又红。
yuè liàng zhèng zài shēng qǐ, yòu yuán yòu hóng.
Mặt trăng đang dần nhô lên, vừa tròn vừa đỏ.
Yuándàn
NGUYÊN ĐÁNTết Dương lịch
元旦假期你打算去哪儿玩?
yuán dàn jià qī nǐ dǎ suàn qù nǎ ér wán?
Kỳ nghỉ Tết Dương lịch bạn định đi đâu chơi?
yuángù
DUYÊN CỐduyên cớ, nguyên nhân, lý do
因为天气缘故,航班延误了。
yīn wèi tiān qì yuán gù, háng bān yán wù le.
Vì lý do thời tiết nên chuyến bay đã bị hoãn.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.