78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.342 từ · Trang 11/14
wān
LOANcong, ngoằn nghèo
由于高温,门正开始变弯。
yóu yú gāo wēn, mén zhèng kāi shǐ biàn wān.
Bởi vì nhiệt độ cao nên cánh cửa bị uốn cong.
wánměi
HOÀN MỸhoàn mỹ, hoàn hảo
那是个完美的暑假。
nà shì gè wán měi de shǔ jià.
Đó là một kỳ nghỉ hè hoàn hảo.
wánshàn
HOÀN THIỆNhoàn thiện, đầy đủ
他一直在努力完善自己的技能。
tā yì zhí zài nǔ lì wán shàn zì jǐ de jì néng.
Anh ấy luôn cố gắng để hoàn thiện các kĩ năng của bản thân.
wánzhěng
HOÀN CHỈNHhoàn chỉnh, toàn vẹn
那座古塔还在,但是不完整了。
nà zuò gǔ tǎ hái zài, dàn shì bù wán zhěng le.
Tòa tháp cổ đó vẫn còn, nhưng không còn nguyên vẹn nữa.
wánjù
NGOẠN CỤđồ chơi
那是我妹妹的玩具。
nà shì wǒ mèi mèi de wán jù.
Đó là đồ chơi của em gái tôi.
wànyī
VẠN NHẤTnhỡ đâu
你出门记得带上伞,万一下雨了还有伞 用。
nǐ chū mén jì de dài shàng sǎn, wàn yī xià yǔ le hái yǒu sǎn yòng.
Bạn ra đường nhớ mang ô đấy, nhỡ mà mưa còn có ô để dùng.
wángzǐ
VƯƠNG TỬhoàng tử
小女孩梦想着遇到英俊的白马王子。
xiǎo nǚ hái mèng xiǎng zhe yù dào yīng jùn de bái mǎ wáng zǐ.
Cô bé mơ ước gặp được chàng hoàng tử bạch mã khôi ngô.
wǎngfǎn
VÃNG PHẢNđi về trong một hành trình
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真往返各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǎng fǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận xử lý các yêu cầu công việc khác nhau.
wēihài
NGUY HẠIlàm hại, tổn hại
晚睡的习惯可以危害着他的健康。
wǎn shuì de xí guàn kě yǐ wēi hài zhe tā de jiàn kāng.
Thói quen thức khuya có thể gây tổn hại đến sức khỏe của anh ấy.
wēixiào
VI TIẾUcười mỉm
她向他微笑以示欢迎。
tā xiàng tā wēi xiào yǐ shì huān yíng.
Cô ấy cười mỉm với anh ấy biểu thị đón chào.
wēixié
UY HIẾPđe dọa, uy hiếp
污染严重威胁着海洋生态系统。
wū rǎn yán zhòng wēi xié zhe hǎi yáng shēng tài xì tǒng.
Ô nhiễm đang đe dọa nghiêm trọng hệ sinh thái biển.
wéifǎn
VI PHẢNvi phạm, làm trái
这样做违反了公司的保密规定。
zhè yàng zuò wéi fǎn le gōng sī de bǎo mì guī dìng.
Làm như vậy đã vi phạm quy định bảo mật của công ty.
wéihù
DUY HỘgiữ gìn, bảo vệ
我们会用全力去维护世界和平。
wǒ men huì yòng quán lì qù wéi hù shì jiè hé píng.
Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức bảo vệ hòa bình thế giới.
wéijīn
VI CÂNkhăn quàng cổ
有人把我的围巾拿走了。
yǒu rén bǎ wǒ de wéi jīn ná zǒu le.
Có ai đó cầm khăn quàng của tôi đi mất rồi.
wéirào
VI NHIỄUxoay quanh, vây quanh
双方围绕合作细节展开了讨论。
shuāng fāng wéi rào hé zuò xì jié zhǎn kāi le tǎo lùn.
Hai bên đã thảo luận xoay quanh các chi tiết hợp tác.
wéiyī
DUY NHẤTduy nhất
这是目前解决问题的唯一办法。
zhè shì mù qián jiě jué wèn tí de wéi yī bàn fǎ.
Đây là biện pháp duy nhất để giải quyết vấn đề lúc này.
wěiba
VĨ BAđuôi (của con vật)
它有一条又短又粗、长满了白毛的尾巴 。
tā yǒu yī tiáo yòu duǎn yòu cū 、 zhǎng mǎn le bái máo de wěi ba.
Nó có một cái đuôi vừa ngắn vừa to, lại có rất nhiều lông màu trắng.
wěidà
VĨ ĐẠIvĩ đại, to lớn
这是一个伟大的学术成就。
zhè shì yí gè wěi dà de xué shù chéng jiù.
Đây là một thành tựu học thuật vĩ đại.
wěiqu
UỶ KHUẤTadj. bị oan; v. làm ai đó bị oan
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真委屈各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wěi qū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
wěituō
UỶ THÁCủy thác, nhờ cậy, giao phó
我委托律师帮我处理合同纠纷。
wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tóng jiū fēn.
Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý tranh chấp hợp đồng.
wèi
VỊdạ dày, bao tử
我胃不太好,不能吃太辣的菜。
wǒ wèi bù tài hǎo, bù néng chī tài là de cài.
Dạ dày tôi không tốt lắm, không thể ăn món cay quá.
wèizhì
VỊ TRÍvị trí
您发您的位置给我,我想送您礼物表示 感谢。
nín fā nín de wèi zhì gěi wǒ, wǒ xiǎng sòng nín lǐ wù biǎo shì gǎn xiè.
Chị gửi địa chỉ qua đây, tôi có món quà muốn tặng chị bày tỏ lòng cảm ơn.
wèibì
VỊ TẤTchưa hẳn, không hẳn
有财富未必一定幸福。
yǒu cái fù wèi bì yí dìng xìng fú.
Có tiền tài cũng chưa chắc đã có hạnh phúc.
wèilái
VỊ LAItương lai
她对自己的未来没有明确的计划。
tā duì zì jǐ de wèi lái méi yǒu míng què de jì huà.
Đối với tương lai của bản thân, cô ấy chưa có kế hoạch rõ ràng.
wēnnuǎn
ÔN NOÃNấm áp
春天来了,天气非常温暖。
chūn tiān lái le, tiān qì fēi cháng wēn nuǎn.
Mùa xuân đến rồi, thời tiết vô cùng ấm áp.
wēnróu
ÔN NHUnhẹ nhàng
当地居民对远道而来的客人们展现出了非常温柔友好的态度。
dāng dì jū mín duì yuǎn dào ér lái de kè rén men zhǎn xiàn chū le fēi cháng wēn róu yǒu hǎo de tài dù.
Người dân địa phương đã thể hiện thái độ rất dịu dàng và thân thiện với những vị khách từ xa đến.
wén
VĂNngửi
你闻到什么味道了吗?
nǐ wén dào shén me wèi dào le ma?
Bạn ngửi thấy mùi vị gì không?
wénjiàn
VĂN KIỆNvăn kiện, tài liệu
有很多文件放在桌子上。
yǒu hěn duō wén jiàn fàng zài zhuō zi shàng.
Có rất nhiều tài liệu để trên bàn.
wénjù
VĂN CỤvăn phòng phẩm
这种前沿探索为进一步深化现代文具研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wén jù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn văn phòng phẩm hiện đại.
wénmíng
VĂN MINHvăn minh
中国有五千年的文明。
zhōng guó yǒu wǔ qiān nián de wén míng.
Trung Quốc có nền văn minh 5000 năm.
wénxué
VĂN HỌCvăn học, văn chương
他喜欢文学,所以写了很多小说。
tā xǐ huān wén xué, suǒ yǐ xiě le hěn duō xiǎo shuō.
Anh ấy thích văn học, thế nên đã viết rất nhiều tiểu thuyết.
wěn
VẪNn. nụ hôn; v. hôn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吻各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wěn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
wěndìng
ỔN ĐỊNHổn định, vững vàng
遇到很多困难,他终于有一个稳定的工 作。
yù dào hěn duō kùn nán, tā zhōng yú yǒu yí gè wěn dìng de gōng zuò.
Sau khi gặp vô vàn khó khăn cuối cùng anh ấy cũng có một công việc ổn định.
wènhòu
VẤN HẬUhỏi thăm
别忘记替我问候你的爸妈!
bié wàng jì tì wǒ wèn hòu nǐ de bà mā!
Đừng quên hỏi thăm bố mẹ bạn hộ tôi!
wòshì
NGOẠ THẤTphòng ngủ
我们的主卧室采光非常好。
wǒ men de zhǔ wò shì cǎi guāng fēi cháng hǎo.
Phòng ngủ chính của chúng tôi đón ánh sáng rất tốt.
wòshǒu
ÁC THỦbắt tay
两个人见面习惯握手,表示打招呼。
liǎng gè rén jiàn miàn xí guàn wò shǒu, biǎo shì dǎ zhāo hū.
Hai người gặp nhau thường có thói quen bắt tay để chào hỏi.
wūzi
ỐC TỬphòng, gian nhà
屋子里太暗了,帮我开一下窗户。
wū zi lǐ tài àn le, bāng wǒ kāi yī xià chuāng hù.
Trong phòng tối quá, giúp tôi mở cửa sổ ra một chút.
wúnài
VÔ NẠIbất đắc dĩ, đành chịu, không còn cách nào
航班取消了,大家只能无奈地等待。
háng bān qǔ xiāo le, dà jiā zhǐ néng wú nài dì děng dài.
Chuyến bay bị hủy, mọi người chỉ đành bất đắc dĩ ngồi đợi.
wúshù
VÔ SỐvô số, nhiều vô kể
她做无数次实验,终于她成功了。
tā zuò wú shù cì shí yàn, zhōng yú tā chéng gōng le.
Cô ấy làm vô số thí nghiệm, cuối cùng cũng thành công rồi.
wǔqì
VÕ KHÍvũ khí
他用武器打敌人。
tā yòng wǔ qì dǎ dí rén.
Anh ấy dùng vũ khí đánh kẻ địch.
wǔshù
VÕ THUẬTvõ thuật
爸爸很喜欢武术,所以他身体很好。
bà bà hěn xǐ huān wǔ shù, suǒ yǐ tā shēn tǐ hěn hǎo.
Bố tôi rất thích võ thuật, vì vậy sức khỏe của ông ấy rất tốt.
wù
VỤsương mù
这种前沿探索为进一步深化现代雾研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về sương mù hiện đại.
wùlǐ
VẬT LÝvật lý
他对物理实验非常感兴趣。
tā duì wù lǐ shí yàn fēi cháng gǎn xìng qù.
Anh ấy rất có hứng thú với thí nghiệm vật lý.
wùzhì
VẬT CHẤTvật chất
他追求精神生活胜过物质财富。
tā zhuī qiú jīng shén shēng huó shèng guò wù zhì cái fù.
Anh ấy theo đuổi đời sống tinh thần hơn là của cải vật chất.
xīshōu
HẤP THUhấp thu, thu hút, thu nhận
晒太阳可以吸收维生素 C。
shài tài yáng kě yǐ xī shōu wéi shēng sù C.
Phơi nắng có thể giúp hấp thụ Vitamin C.
xǐyījī
TẨY Y CƠmáy giặt
家里的洗衣机坏了,衣服都要手洗。
jiā lǐ de xǐ yī jī huài le, yī fú dōu yào shǒu xǐ.
Máy giặt trong nhà hỏng rồi, quần áo đều phải giặt bằng tay.
xì
HỆbuộc, thắt; hệ thống
你会系领带吗?
nǐ huì xì lǐng dài ma?
Bạn có biết cách thắt cà vạt không?
xìtǒng
HỆ THỐNGhệ thống, có quy củ
这台电脑的系统很复杂,我还没修好。
zhè tái diàn nǎo de xì tǒng hěn fù zá, wǒ hái méi xiū hǎo.
Hệ thống của chiếc máy tính này rất phức tạp nên tôi vẫn chưa sửa xong.
xìjié
TẾ TIẾTkhâu nhỏ, tình tiết, chi tiết
他非常细心,是一个十分注意细节的人 。
tā fēi cháng xì xīn, shì yí gè shí fēn zhù yì xì jié de rén.
Anh ấy rất tỉ mỉ, là một người vô cùng coi trọng chi tiết.
xìjù
HÍ KỊCHkịch, nghệ thuật sân khấu
他对中国传统戏剧非常感兴趣。
tā duì zhōng guó chuán tǒng xì jù fēi cháng gǎn xìng qù.
Anh ấy vô cùng hứng thú với nghệ thuật sân khấu kịch truyền thống Trung Quốc.
xiā
HẠTadj. mù; adv. một cách mù quáng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瞎各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ các yêu cầu công việc khác nhau.
xià
HÁCHdọa, làm sợ hãi
突然关门的声音把小猫吓跳了。
tū rán guān mén de shēng yīn bǎ xiǎo māo xià tiào le.
Tiếng đóng cửa bất thình lình làm chú mèo giật mình sợ hãi.
xiàzài
HẠ TẢItải xuống
你把文件下载,然后我帮你注册。
nǐ bǎ wén jiàn xià zài, rán hòu wǒ bāng nǐ zhù cè.
Bạn tải văn kiện này về sau đó tôi sẽ giúp bạn đăng ký.
xiānyàn
TIÊN DIỄMsặc sỡ, rực rỡ, tươi thắm
春天花园里的花朵色彩鲜艳。
chūn tiān huā yuán lǐ de huā duǒ sè cǎi xiān yàn.
Những bông hoa trong vườn mùa xuân có màu sắc rất rực rỡ.
xiǎnde
HIỂN ĐẮClộ ra, tỏ ra, hiện rõ
春天,这里的风景显得更加美丽。
chūn tiān, zhè lǐ de fēng jǐng xiǎn de gèng jiā měi lì.
Mùa xuân, phong cảnh ở đây lại càng hiện lên tươi đẹp.
xiǎnrán
HIỂN NHIÊNhiển nhiên, rõ ràng
今天她工作到晚才回家,显得很累。
jīn tiān tā gōng zuò dào wǎn cái huí jiā, xiǎn de hěn lèi.
Hôm nay cô ấy làm việc đến tối muộn mới về nhà, trông có vẻ rất mệt.
xiǎnshì
HIỂN THỊhiển thị, biểu thị
手机响了,上面显示出妈妈的号码。
shǒu jī xiǎng le, shàng miàn xiǎn shì chū mā mā de hào mǎ.
Điện thoại reo, trên màn hình hiển thị số của mẹ.
xiàn
HUYỆNhuyện (đơn vị hành chính)
这座山介于两县之间。
zhè zuò shān jiè yú liǎng xiàn zhī jiān.
Ngọn núi này nằm giữa hai huyện.
xiàndài
HIỆN ĐẠIhiện đại, thời đại ngay nay
我们在现代社会中生活。
wǒ men zài xiàn dài shè huì zhōng shēng huó.
Chúng ta đang sống trong một xã hội hiện đại.
xiànshí
HIỆN THỰCthực tế, hiện thực
这是一个比较现实的办法。
zhè shì yí gè bǐ jiào xiàn shí de bàn fǎ.
Đây là một phương pháp khá thực tế.
xiànxiàng
HIỆN TƯỢNGhiện tượng
现在这个现象很普遍。
xiàn zài zhè ge xiàn xiàng hěn pǔ biàn.
Hiện tượng này hiện nay rất phổ biến.
xiànzhì
HẠN CHẾhạn chế, giới hạn
现在没有法律限制银行扩展。
xiàn zài méi yǒu fǎ lǜ xiàn zhì yín háng kuò zhǎn.
Hiện nay không có pháp luật nào hạn chế sự mở rộng của ngân hàng.
xiāngchǔ
TƯƠNG XỬchung sống, ăn ở với nhau
兄弟姐妹应当和好相处。
xiōng dì jiě mèi yīng dāng hé hǎo xiāng chǔ.
Anh chị em phải sống hòa thuận với nhau.
xiāngdāng
TƯƠNG ĐƯƠNGkhá, tương đương, thích hợp
你的成绩相当好,继续努力吧!
nǐ de chéng jì xiāng dāng hǎo, jì xù nǔ lì ba!
Thành tích của bạn khá tốt đấy, hãy tiếp tục cố gắng nhé!
xiāngduì
TƯƠNG ĐỐIv. đối mặt; adj. tương đối
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真相对各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiàng duì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đối với các yêu cầu công việc.
xiāngguān
TƯƠNG QUANliên quan, tương quan
这件事和他相关。
zhè jiàn shì hé tā xiāng guān.
Chuyện này có liên quan đến anh ấy.
xiāngsì
TƯƠNG TỰgiống nhau, tương tự
他们两个人很相似,我认不出来。
tā men liǎng gè rén hěn xiāng sì, wǒ rèn bù chū lái.
Hai người bọn họ rất giống nhau, tôi không nhận ra được.
xiǎngniàn
TƯỞNG NIỆMtưởng niệm, nhớ nhung
他出国留学两年了,所以他很想念自己 的家乡。
tā chū guó liú xué liǎng nián le, suǒ yǐ tā hěn xiǎng niàn zì jǐ de jiā xiāng.
Anh ấy đi du học hai năm rồi, vì vậy anh ấy rất nhớ quê hương.
xiǎngxiàng
TƯỞNG TƯỢNGnghĩ, nghĩ về
你想想这个问题怎么解决呢?
nǐ xiǎng xiǎng zhè ge wèn tí zěn me jiě jué ne?
Bạn nghĩ xem vấn đề này giải quyết thế nào?
xiǎngshòu
HƯỞNG THỌhưởng thụ, tận hưởng
坐在海边吹着微风真是一种享受。
zuò zài hǎi biān chuī zhe wēi fēng zhēn shì yī zhǒng xiǎng shòu.
Ngồi bên bờ biển đón gió nhẹ thật sự là một niềm hưởng thụ.
xiàng
HẠNGmục, điều khoản
这条法规还只是项草案。
zhè tiáo fǎ guī hái zhǐ shì xiàng cǎo àn.
Nghị quyết này mới chỉ là dự thảo thôi.
xiàngliàn
HẠNG LIÊNvòng cổ
这种前沿探索为进一步深化现代项链研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiàng liàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về vòng cổ hiện đại.
xiàngmù
HẠNG MỤChạng mục, mục
我们首先要实行这些关键性的项目。
wǒ men shǒu xiān yào shí xíng zhè xiē guān jiàn xìng de xiàng mù.
Đầu tiên chúng ta phải thực hiện những hạng mục then chốt này.
xiàngqí
TƯỢNG KỲcờ tướng
两个老人在公园里专心地下象棋。
liǎng gè lǎo rén zài gōng yuán lǐ zhuān xīn dì xià xiàng qí.
Hai cụ già đang chăm chú đánh cờ tướng trong công viên.
xiàngzhēng
TƯỢNG CHINHtượng trưng, biểu tượng
鸽子常常被看作和平的象征。
gē zi cháng cháng bèi kàn zuò hé píng de xiàng zhēng.
Chim bồ câu thường được xem là biểu tượng của hòa bình.
xiāofèi
TIÊU PHÍtiêu dùng, tiêu thụ
一个月我一共消费两千万越南盾。
yí gè yuè wǒ yī gòng xiāo fèi liǎng qiān wàn yuè nán dùn.
Một tháng tôi tổng cộng tiêu hết 20 triệu đồng.
xiāohuà
TIÊU HOÁtiêu hóa
这个食品易消化,对身体很好。
zhè ge shí pǐn yì xiāo huà, duì shēn tǐ hěn hǎo.
Thực phẩm này dễ tiêu hóa, rất tốt cho sức khỏe.
xiāomiè
TIÊU DIỆTtiêu diệt, triệt tiêu
春天到了要做好防范,消灭害虫。
chūn tiān dào le yào zuò hǎo fáng fàn, xiāo miè hài chóng.
Mùa xuân tới rồi cần làm tốt công tác phòng ngừa, tiêu diệt sâu bọ gây hại.
xiāoshī
TIÊU THẤTbiến mất, tan biến
天上的彩虹消失了。
tiān shàng de cǎi hóng xiāo shī le.
Cầu vồng trên trời đã biến mất rồi.
xiāoshòu
TIÊU THỤtiêu thụ (hàng hóa), kinh doanh
我搞不懂这些销售数字。
wǒ gǎo bù dǒng zhè xiē xiāo shòu shù zì.
Tôi không hiểu mấy con số bán hàng này.
xiǎohuǒzi
TIỂU HOẢ TỬchàng trai
那个小伙子很勇敢,他帮警察找到小偷 。
nà ge xiǎo huǒ zi hěn yǒng gǎn, tā bāng jǐng chá zhǎo dào xiǎo tōu.
Chàng trai này rất dũng cảm, anh ấy giúp cảnh sát tìm ra kẻ trộm.
xiǎomài
TIỂU MẠCHlúa mì
北方地区广阔的田野主要种植小麦。
běi fāng dì qū guǎng kuò de tián yě zhǔ yào zhòng zhí xiǎo mài.
Những cánh đồng bao la ở miền bắc chủ yếu trồng lúa mì.
xiǎoqi
TIỂU KHÍkeo kiệt, bủn xỉn
这种特色风格在同类产品中显得十分小气,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiǎo qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất keo kiệt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
xiǎotōu
TIỂU THÂUkẻ trộm, tên trộm
警察很快就抓住了那个小偷。
jǐng chá hěn kuài jiù zhuā zhù le nà ge xiǎo tōu.
Cảnh sát nhanh chóng bắt được tên trộm đó.
xiàolǜ
HIỆU LUẬThiệu suất, năng suất
我们应该努力提高工作的效率。
wǒ men yīng gāi nǔ lì tí gāo gōng zuò de xiào lǜ.
Chúng ta nên nỗ lực nâng cao hiệu suất làm việc.
xiàoshun
HIẾU THUẬNhiếu thảo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真孝顺各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiào shùn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.
xiē
HIẾTnghỉ ngơi, nghỉ ngơi chốc lát
走了这么久,我们坐下歇会儿吧。
zǒu le zhè me jiǔ, wǒ men zuò xià xiē huì er ba.
Đi bộ lâu thế này rồi, chúng mình ngồi xuống nghỉ một lát đi.
xié
TÀnghiêng, xiên, chéo
这棵老树的树干长得有点儿斜。
zhè kē lǎo shù de shù gàn zhǎng dé yǒu diǎn ér xié.
Thân của cây cổ thụ này mọc hơi nghiêng một chút.
xié
HÀIgiày
这双鞋子太脏了。
zhè shuāng xié zi tài zāng le.
Đôi giày này quá bẩn.
xiétiáo
HIỆP ĐIỀUhài hòa, nhịp nhàng, điều phối
这个部门负责协调各项日常工作。
zhè ge bù mén fù zé xié tiáo gè xiàng rì cháng gōng zuò.
Bộ phận này chịu trách nhiệm điều phối các công việc thường nhật.
xīnlǐ
TÂM LÝtâm lý
健康的生活需要良好的心理状态。
jiàn kāng de shēng huó xū yào liáng hǎo de xīn lǐ zhuàng tài.
Cuộc sống lành mạnh cần một trạng thái tâm lý tốt.
xīnzàng
TÂM TẠNGtrái tim, tim
健康的饮食和运动对保护心脏很重要。
jiàn kāng de yǐn shí hé yùn dòng duì bǎo hù xīn zàng hěn zhòng yào.
Chế độ ăn uống lành mạnh và vận động rất quan trọng để bảo vệ trái tim.
xīnshǎng
HÂN THƯỞNGthưởng thức, tán thưởng, ngưỡng mộ
我很欣赏他对待工作的认真态度。
wǒ hěn xīn shǎng tā duì dài gōng zuò de rèn zhēn tài dù.
Tôi rất tán thưởng thái độ nghiêm túc trong công việc của anh ấy.
xìn
TÍNlá thư; tin tưởng
很高兴收到你的信。
hěn gāo xìng shōu dào nǐ de xìn.
Rất vui khi nhận được thư của bạn.
xìnhào
TÍN HIỆUtín hiệu
我的手机没有信号。
wǒ de shǒu jī méi yǒu xìn hào.
Điện thoại của tôi không có tín hiệu.
xìnrèn
TÍN NHIỆMtín nhiệm, tin tưởng
我觉得这个人不值得信任。
wǒ jué de zhè ge rén bù zhí dé xìn rèn.
Tôi cảm thấy người này không đáng tin cậy.
xíngdòng
HÀNG ĐỘNGhành động
我们要马上行动。
wǒ men yào mǎ shàng xíng dòng.
Chúng tôi phải lập tức hành động.
xíngrén
HÀNG NHÂNngười đi đường
今天行人这么多。
jīn tiān xíng rén zhè me duō.
Hôm nay người đi đường thật là nhiều.
xíngwéi
HÀNG VIhành vi, hành động
偷东西是不法行为。
tōu dōng xī shì bù fǎ xíng wéi.
Trộm đồ là hành vi phạm pháp.
xíngchéng
HÌNH THÀNHhình thành
我已形成习惯,每天六点起床。
wǒ yǐ xíng chéng xí guàn, měi tiān liù diǎn qǐ chuáng.
Tôi đã hình thành thói quen dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.