HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 5/Trang 11

Từ vựng HSK 5 (HSK 2.0) · Trang 11

1.342 từ · Trang 11/14

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–1342
  • 1001
    弯

    wān

    LOANcong, ngoằn nghèo

    由于高温,门正开始变弯。

    yóu yú gāo wēn, mén zhèng kāi shǐ biàn wān.

    Bởi vì nhiệt độ cao nên cánh cửa bị uốn cong.

  • 1002
    完美

    wánměi

    HOÀN MỸhoàn mỹ, hoàn hảo

    那是个完美的暑假。

    nà shì gè wán měi de shǔ jià.

    Đó là một kỳ nghỉ hè hoàn hảo.

  • 1003
    完善

    wánshàn

    HOÀN THIỆNhoàn thiện, đầy đủ

    他一直在努力完善自己的技能。

    tā yì zhí zài nǔ lì wán shàn zì jǐ de jì néng.

    Anh ấy luôn cố gắng để hoàn thiện các kĩ năng của bản thân.

  • 1004
    完整

    wánzhěng

    HOÀN CHỈNHhoàn chỉnh, toàn vẹn

    那座古塔还在,但是不完整了。

    nà zuò gǔ tǎ hái zài, dàn shì bù wán zhěng le.

    Tòa tháp cổ đó vẫn còn, nhưng không còn nguyên vẹn nữa.

  • 1005
    玩具

    wánjù

    NGOẠN CỤđồ chơi

    那是我妹妹的玩具。

    nà shì wǒ mèi mèi de wán jù.

    Đó là đồ chơi của em gái tôi.

  • 1006
    万一

    wànyī

    VẠN NHẤTnhỡ đâu

    你出门记得带上伞,万一下雨了还有伞 用。

    nǐ chū mén jì de dài shàng sǎn, wàn yī xià yǔ le hái yǒu sǎn yòng.

    Bạn ra đường nhớ mang ô đấy, nhỡ mà mưa còn có ô để dùng.

  • 1007
    王子

    wángzǐ

    VƯƠNG TỬhoàng tử

    小女孩梦想着遇到英俊的白马王子。

    xiǎo nǚ hái mèng xiǎng zhe yù dào yīng jùn de bái mǎ wáng zǐ.

    Cô bé mơ ước gặp được chàng hoàng tử bạch mã khôi ngô.

  • 1008
    往返

    wǎngfǎn

    VÃNG PHẢNđi về trong một hành trình

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真往返各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wǎng fǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận xử lý các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1009
    危害

    wēihài

    NGUY HẠIlàm hại, tổn hại

    晚睡的习惯可以危害着他的健康。

    wǎn shuì de xí guàn kě yǐ wēi hài zhe tā de jiàn kāng.

    Thói quen thức khuya có thể gây tổn hại đến sức khỏe của anh ấy.

  • 1010
    微笑

    wēixiào

    VI TIẾUcười mỉm

    她向他微笑以示欢迎。

    tā xiàng tā wēi xiào yǐ shì huān yíng.

    Cô ấy cười mỉm với anh ấy biểu thị đón chào.

  • 1011
    威胁

    wēixié

    UY HIẾPđe dọa, uy hiếp

    污染严重威胁着海洋生态系统。

    wū rǎn yán zhòng wēi xié zhe hǎi yáng shēng tài xì tǒng.

    Ô nhiễm đang đe dọa nghiêm trọng hệ sinh thái biển.

  • 1012
    违反

    wéifǎn

    VI PHẢNvi phạm, làm trái

    这样做违反了公司的保密规定。

    zhè yàng zuò wéi fǎn le gōng sī de bǎo mì guī dìng.

    Làm như vậy đã vi phạm quy định bảo mật của công ty.

  • 1013
    维护

    wéihù

    DUY HỘgiữ gìn, bảo vệ

    我们会用全力去维护世界和平。

    wǒ men huì yòng quán lì qù wéi hù shì jiè hé píng.

    Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức bảo vệ hòa bình thế giới.

  • 1014
    围巾

    wéijīn

    VI CÂNkhăn quàng cổ

    有人把我的围巾拿走了。

    yǒu rén bǎ wǒ de wéi jīn ná zǒu le.

    Có ai đó cầm khăn quàng của tôi đi mất rồi.

  • 1015
    围绕

    wéirào

    VI NHIỄUxoay quanh, vây quanh

    双方围绕合作细节展开了讨论。

    shuāng fāng wéi rào hé zuò xì jié zhǎn kāi le tǎo lùn.

    Hai bên đã thảo luận xoay quanh các chi tiết hợp tác.

  • 1016
    唯一

    wéiyī

    DUY NHẤTduy nhất

    这是目前解决问题的唯一办法。

    zhè shì mù qián jiě jué wèn tí de wéi yī bàn fǎ.

    Đây là biện pháp duy nhất để giải quyết vấn đề lúc này.

  • 1017
    尾巴

    wěiba

    VĨ BAđuôi (của con vật)

    它有一条又短又粗、长满了白毛的尾巴 。

    tā yǒu yī tiáo yòu duǎn yòu cū 、 zhǎng mǎn le bái máo de wěi ba.

    Nó có một cái đuôi vừa ngắn vừa to, lại có rất nhiều lông màu trắng.

  • 1018
    伟大

    wěidà

    VĨ ĐẠIvĩ đại, to lớn

    这是一个伟大的学术成就。

    zhè shì yí gè wěi dà de xué shù chéng jiù.

    Đây là một thành tựu học thuật vĩ đại.

  • 1019
    委屈

    wěiqu

    UỶ KHUẤTadj. bị oan; v. làm ai đó bị oan

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真委屈各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wěi qū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1020
    委托

    wěituō

    UỶ THÁCủy thác, nhờ cậy, giao phó

    我委托律师帮我处理合同纠纷。

    wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tóng jiū fēn.

    Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý tranh chấp hợp đồng.

  • 1021
    胃

    wèi

    VỊdạ dày, bao tử

    我胃不太好,不能吃太辣的菜。

    wǒ wèi bù tài hǎo, bù néng chī tài là de cài.

    Dạ dày tôi không tốt lắm, không thể ăn món cay quá.

  • 1022
    位置

    wèizhì

    VỊ TRÍvị trí

    您发您的位置给我,我想送您礼物表示 感谢。

    nín fā nín de wèi zhì gěi wǒ, wǒ xiǎng sòng nín lǐ wù biǎo shì gǎn xiè.

    Chị gửi địa chỉ qua đây, tôi có món quà muốn tặng chị bày tỏ lòng cảm ơn.

  • 1023
    未必

    wèibì

    VỊ TẤTchưa hẳn, không hẳn

    有财富未必一定幸福。

    yǒu cái fù wèi bì yí dìng xìng fú.

    Có tiền tài cũng chưa chắc đã có hạnh phúc.

  • 1024
    未来

    wèilái

    VỊ LAItương lai

    她对自己的未来没有明确的计划。

    tā duì zì jǐ de wèi lái méi yǒu míng què de jì huà.

    Đối với tương lai của bản thân, cô ấy chưa có kế hoạch rõ ràng.

  • 1025
    温暖

    wēnnuǎn

    ÔN NOÃNấm áp

    春天来了,天气非常温暖。

    chūn tiān lái le, tiān qì fēi cháng wēn nuǎn.

    Mùa xuân đến rồi, thời tiết vô cùng ấm áp.

  • 1026
    温柔

    wēnróu

    ÔN NHUnhẹ nhàng

    当地居民对远道而来的客人们展现出了非常温柔友好的态度。

    dāng dì jū mín duì yuǎn dào ér lái de kè rén men zhǎn xiàn chū le fēi cháng wēn róu yǒu hǎo de tài dù.

    Người dân địa phương đã thể hiện thái độ rất dịu dàng và thân thiện với những vị khách từ xa đến.

  • 1027
    闻

    wén

    VĂNngửi

    你闻到什么味道了吗?

    nǐ wén dào shén me wèi dào le ma?

    Bạn ngửi thấy mùi vị gì không?

  • 1028
    文件

    wénjiàn

    VĂN KIỆNvăn kiện, tài liệu

    有很多文件放在桌子上。

    yǒu hěn duō wén jiàn fàng zài zhuō zi shàng.

    Có rất nhiều tài liệu để trên bàn.

  • 1029
    文具

    wénjù

    VĂN CỤvăn phòng phẩm

    这种前沿探索为进一步深化现代文具研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wén jù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn văn phòng phẩm hiện đại.

  • 1030
    文明

    wénmíng

    VĂN MINHvăn minh

    中国有五千年的文明。

    zhōng guó yǒu wǔ qiān nián de wén míng.

    Trung Quốc có nền văn minh 5000 năm.

  • 1031
    文学

    wénxué

    VĂN HỌCvăn học, văn chương

    他喜欢文学,所以写了很多小说。

    tā xǐ huān wén xué, suǒ yǐ xiě le hěn duō xiǎo shuō.

    Anh ấy thích văn học, thế nên đã viết rất nhiều tiểu thuyết.

  • 1032
    吻

    wěn

    VẪNn. nụ hôn; v. hôn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真吻各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn wěn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1033
    稳定

    wěndìng

    ỔN ĐỊNHổn định, vững vàng

    遇到很多困难,他终于有一个稳定的工 作。

    yù dào hěn duō kùn nán, tā zhōng yú yǒu yí gè wěn dìng de gōng zuò.

    Sau khi gặp vô vàn khó khăn cuối cùng anh ấy cũng có một công việc ổn định.

  • 1034
    问候

    wènhòu

    VẤN HẬUhỏi thăm

    别忘记替我问候你的爸妈!

    bié wàng jì tì wǒ wèn hòu nǐ de bà mā!

    Đừng quên hỏi thăm bố mẹ bạn hộ tôi!

  • 1035
    卧室

    wòshì

    NGOẠ THẤTphòng ngủ

    我们的主卧室采光非常好。

    wǒ men de zhǔ wò shì cǎi guāng fēi cháng hǎo.

    Phòng ngủ chính của chúng tôi đón ánh sáng rất tốt.

  • 1036
    握手

    wòshǒu

    ÁC THỦbắt tay

    两个人见面习惯握手,表示打招呼。

    liǎng gè rén jiàn miàn xí guàn wò shǒu, biǎo shì dǎ zhāo hū.

    Hai người gặp nhau thường có thói quen bắt tay để chào hỏi.

  • 1037
    屋子

    wūzi

    ỐC TỬphòng, gian nhà

    屋子里太暗了,帮我开一下窗户。

    wū zi lǐ tài àn le, bāng wǒ kāi yī xià chuāng hù.

    Trong phòng tối quá, giúp tôi mở cửa sổ ra một chút.

  • 1038
    无奈

    wúnài

    VÔ NẠIbất đắc dĩ, đành chịu, không còn cách nào

    航班取消了,大家只能无奈地等待。

    háng bān qǔ xiāo le, dà jiā zhǐ néng wú nài dì děng dài.

    Chuyến bay bị hủy, mọi người chỉ đành bất đắc dĩ ngồi đợi.

  • 1039
    无数

    wúshù

    VÔ SỐvô số, nhiều vô kể

    她做无数次实验,终于她成功了。

    tā zuò wú shù cì shí yàn, zhōng yú tā chéng gōng le.

    Cô ấy làm vô số thí nghiệm, cuối cùng cũng thành công rồi.

  • 1040
    武器

    wǔqì

    VÕ KHÍvũ khí

    他用武器打敌人。

    tā yòng wǔ qì dǎ dí rén.

    Anh ấy dùng vũ khí đánh kẻ địch.

  • 1041
    武术

    wǔshù

    VÕ THUẬTvõ thuật

    爸爸很喜欢武术,所以他身体很好。

    bà bà hěn xǐ huān wǔ shù, suǒ yǐ tā shēn tǐ hěn hǎo.

    Bố tôi rất thích võ thuật, vì vậy sức khỏe của ông ấy rất tốt.

  • 1042
    雾

    wù

    VỤsương mù

    这种前沿探索为进一步深化现代雾研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài wù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về sương mù hiện đại.

  • 1043
    物理

    wùlǐ

    VẬT LÝvật lý

    他对物理实验非常感兴趣。

    tā duì wù lǐ shí yàn fēi cháng gǎn xìng qù.

    Anh ấy rất có hứng thú với thí nghiệm vật lý.

  • 1044
    物质

    wùzhì

    VẬT CHẤTvật chất

    他追求精神生活胜过物质财富。

    tā zhuī qiú jīng shén shēng huó shèng guò wù zhì cái fù.

    Anh ấy theo đuổi đời sống tinh thần hơn là của cải vật chất.

  • 1045
    吸收

    xīshōu

    HẤP THUhấp thu, thu hút, thu nhận

    晒太阳可以吸收维生素 C。

    shài tài yáng kě yǐ xī shōu wéi shēng sù C.

    Phơi nắng có thể giúp hấp thụ Vitamin C.

  • 1046
    洗衣机

    xǐyījī

    TẨY Y CƠmáy giặt

    家里的洗衣机坏了,衣服都要手洗。

    jiā lǐ de xǐ yī jī huài le, yī fú dōu yào shǒu xǐ.

    Máy giặt trong nhà hỏng rồi, quần áo đều phải giặt bằng tay.

  • 1047
    系

    xì

    HỆbuộc, thắt; hệ thống

    你会系领带吗?

    nǐ huì xì lǐng dài ma?

    Bạn có biết cách thắt cà vạt không?

  • 1048
    系统

    xìtǒng

    HỆ THỐNGhệ thống, có quy củ

    这台电脑的系统很复杂,我还没修好。

    zhè tái diàn nǎo de xì tǒng hěn fù zá, wǒ hái méi xiū hǎo.

    Hệ thống của chiếc máy tính này rất phức tạp nên tôi vẫn chưa sửa xong.

  • 1049
    细节

    xìjié

    TẾ TIẾTkhâu nhỏ, tình tiết, chi tiết

    他非常细心,是一个十分注意细节的人 。

    tā fēi cháng xì xīn, shì yí gè shí fēn zhù yì xì jié de rén.

    Anh ấy rất tỉ mỉ, là một người vô cùng coi trọng chi tiết.

  • 1050
    戏剧

    xìjù

    HÍ KỊCHkịch, nghệ thuật sân khấu

    他对中国传统戏剧非常感兴趣。

    tā duì zhōng guó chuán tǒng xì jù fēi cháng gǎn xìng qù.

    Anh ấy vô cùng hứng thú với nghệ thuật sân khấu kịch truyền thống Trung Quốc.

  • 1051
    瞎

    xiā

    HẠTadj. mù; adv. một cách mù quáng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瞎各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1052
    吓

    xià

    HÁCHdọa, làm sợ hãi

    突然关门的声音把小猫吓跳了。

    tū rán guān mén de shēng yīn bǎ xiǎo māo xià tiào le.

    Tiếng đóng cửa bất thình lình làm chú mèo giật mình sợ hãi.

  • 1053
    下载

    xiàzài

    HẠ TẢItải xuống

    你把文件下载,然后我帮你注册。

    nǐ bǎ wén jiàn xià zài, rán hòu wǒ bāng nǐ zhù cè.

    Bạn tải văn kiện này về sau đó tôi sẽ giúp bạn đăng ký.

  • 1054
    鲜艳

    xiānyàn

    TIÊN DIỄMsặc sỡ, rực rỡ, tươi thắm

    春天花园里的花朵色彩鲜艳。

    chūn tiān huā yuán lǐ de huā duǒ sè cǎi xiān yàn.

    Những bông hoa trong vườn mùa xuân có màu sắc rất rực rỡ.

  • 1055
    显得

    xiǎnde

    HIỂN ĐẮClộ ra, tỏ ra, hiện rõ

    春天,这里的风景显得更加美丽。

    chūn tiān, zhè lǐ de fēng jǐng xiǎn de gèng jiā měi lì.

    Mùa xuân, phong cảnh ở đây lại càng hiện lên tươi đẹp.

  • 1056
    显然

    xiǎnrán

    HIỂN NHIÊNhiển nhiên, rõ ràng

    今天她工作到晚才回家,显得很累。

    jīn tiān tā gōng zuò dào wǎn cái huí jiā, xiǎn de hěn lèi.

    Hôm nay cô ấy làm việc đến tối muộn mới về nhà, trông có vẻ rất mệt.

  • 1057
    显示

    xiǎnshì

    HIỂN THỊhiển thị, biểu thị

    手机响了,上面显示出妈妈的号码。

    shǒu jī xiǎng le, shàng miàn xiǎn shì chū mā mā de hào mǎ.

    Điện thoại reo, trên màn hình hiển thị số của mẹ.

  • 1058
    县

    xiàn

    HUYỆNhuyện (đơn vị hành chính)

    这座山介于两县之间。

    zhè zuò shān jiè yú liǎng xiàn zhī jiān.

    Ngọn núi này nằm giữa hai huyện.

  • 1059
    现代

    xiàndài

    HIỆN ĐẠIhiện đại, thời đại ngay nay

    我们在现代社会中生活。

    wǒ men zài xiàn dài shè huì zhōng shēng huó.

    Chúng ta đang sống trong một xã hội hiện đại.

  • 1060
    现实

    xiànshí

    HIỆN THỰCthực tế, hiện thực

    这是一个比较现实的办法。

    zhè shì yí gè bǐ jiào xiàn shí de bàn fǎ.

    Đây là một phương pháp khá thực tế.

  • 1061
    现象

    xiànxiàng

    HIỆN TƯỢNGhiện tượng

    现在这个现象很普遍。

    xiàn zài zhè ge xiàn xiàng hěn pǔ biàn.

    Hiện tượng này hiện nay rất phổ biến.

  • 1062
    限制

    xiànzhì

    HẠN CHẾhạn chế, giới hạn

    现在没有法律限制银行扩展。

    xiàn zài méi yǒu fǎ lǜ xiàn zhì yín háng kuò zhǎn.

    Hiện nay không có pháp luật nào hạn chế sự mở rộng của ngân hàng.

  • 1063
    相处

    xiāngchǔ

    TƯƠNG XỬchung sống, ăn ở với nhau

    兄弟姐妹应当和好相处。

    xiōng dì jiě mèi yīng dāng hé hǎo xiāng chǔ.

    Anh chị em phải sống hòa thuận với nhau.

  • 1064
    相当

    xiāngdāng

    TƯƠNG ĐƯƠNGkhá, tương đương, thích hợp

    你的成绩相当好,继续努力吧!

    nǐ de chéng jì xiāng dāng hǎo, jì xù nǔ lì ba!

    Thành tích của bạn khá tốt đấy, hãy tiếp tục cố gắng nhé!

  • 1065
    相对

    xiāngduì

    TƯƠNG ĐỐIv. đối mặt; adj. tương đối

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真相对各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiàng duì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc đối với các yêu cầu công việc.

  • 1066
    相关

    xiāngguān

    TƯƠNG QUANliên quan, tương quan

    这件事和他相关。

    zhè jiàn shì hé tā xiāng guān.

    Chuyện này có liên quan đến anh ấy.

  • 1067
    相似

    xiāngsì

    TƯƠNG TỰgiống nhau, tương tự

    他们两个人很相似,我认不出来。

    tā men liǎng gè rén hěn xiāng sì, wǒ rèn bù chū lái.

    Hai người bọn họ rất giống nhau, tôi không nhận ra được.

  • 1068
    想念

    xiǎngniàn

    TƯỞNG NIỆMtưởng niệm, nhớ nhung

    他出国留学两年了,所以他很想念自己 的家乡。

    tā chū guó liú xué liǎng nián le, suǒ yǐ tā hěn xiǎng niàn zì jǐ de jiā xiāng.

    Anh ấy đi du học hai năm rồi, vì vậy anh ấy rất nhớ quê hương.

  • 1069
    想象

    xiǎngxiàng

    TƯỞNG TƯỢNGnghĩ, nghĩ về

    你想想这个问题怎么解决呢?

    nǐ xiǎng xiǎng zhè ge wèn tí zěn me jiě jué ne?

    Bạn nghĩ xem vấn đề này giải quyết thế nào?

  • 1070
    享受

    xiǎngshòu

    HƯỞNG THỌhưởng thụ, tận hưởng

    坐在海边吹着微风真是一种享受。

    zuò zài hǎi biān chuī zhe wēi fēng zhēn shì yī zhǒng xiǎng shòu.

    Ngồi bên bờ biển đón gió nhẹ thật sự là một niềm hưởng thụ.

  • 1071
    项

    xiàng

    HẠNGmục, điều khoản

    这条法规还只是项草案。

    zhè tiáo fǎ guī hái zhǐ shì xiàng cǎo àn.

    Nghị quyết này mới chỉ là dự thảo thôi.

  • 1072
    项链

    xiàngliàn

    HẠNG LIÊNvòng cổ

    这种前沿探索为进一步深化现代项链研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiàng liàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về vòng cổ hiện đại.

  • 1073
    项目

    xiàngmù

    HẠNG MỤChạng mục, mục

    我们首先要实行这些关键性的项目。

    wǒ men shǒu xiān yào shí xíng zhè xiē guān jiàn xìng de xiàng mù.

    Đầu tiên chúng ta phải thực hiện những hạng mục then chốt này.

  • 1074
    象棋

    xiàngqí

    TƯỢNG KỲcờ tướng

    两个老人在公园里专心地下象棋。

    liǎng gè lǎo rén zài gōng yuán lǐ zhuān xīn dì xià xiàng qí.

    Hai cụ già đang chăm chú đánh cờ tướng trong công viên.

  • 1075
    象征

    xiàngzhēng

    TƯỢNG CHINHtượng trưng, biểu tượng

    鸽子常常被看作和平的象征。

    gē zi cháng cháng bèi kàn zuò hé píng de xiàng zhēng.

    Chim bồ câu thường được xem là biểu tượng của hòa bình.

  • 1076
    消费

    xiāofèi

    TIÊU PHÍtiêu dùng, tiêu thụ

    一个月我一共消费两千万越南盾。

    yí gè yuè wǒ yī gòng xiāo fèi liǎng qiān wàn yuè nán dùn.

    Một tháng tôi tổng cộng tiêu hết 20 triệu đồng.

  • 1077
    消化

    xiāohuà

    TIÊU HOÁtiêu hóa

    这个食品易消化,对身体很好。

    zhè ge shí pǐn yì xiāo huà, duì shēn tǐ hěn hǎo.

    Thực phẩm này dễ tiêu hóa, rất tốt cho sức khỏe.

  • 1078
    消灭

    xiāomiè

    TIÊU DIỆTtiêu diệt, triệt tiêu

    春天到了要做好防范,消灭害虫。

    chūn tiān dào le yào zuò hǎo fáng fàn, xiāo miè hài chóng.

    Mùa xuân tới rồi cần làm tốt công tác phòng ngừa, tiêu diệt sâu bọ gây hại.

  • 1079
    消失

    xiāoshī

    TIÊU THẤTbiến mất, tan biến

    天上的彩虹消失了。

    tiān shàng de cǎi hóng xiāo shī le.

    Cầu vồng trên trời đã biến mất rồi.

  • 1080
    销售

    xiāoshòu

    TIÊU THỤtiêu thụ (hàng hóa), kinh doanh

    我搞不懂这些销售数字。

    wǒ gǎo bù dǒng zhè xiē xiāo shòu shù zì.

    Tôi không hiểu mấy con số bán hàng này.

  • 1081
    小伙子

    xiǎohuǒzi

    TIỂU HOẢ TỬchàng trai

    那个小伙子很勇敢,他帮警察找到小偷 。

    nà ge xiǎo huǒ zi hěn yǒng gǎn, tā bāng jǐng chá zhǎo dào xiǎo tōu.

    Chàng trai này rất dũng cảm, anh ấy giúp cảnh sát tìm ra kẻ trộm.

  • 1082
    小麦

    xiǎomài

    TIỂU MẠCHlúa mì

    北方地区广阔的田野主要种植小麦。

    běi fāng dì qū guǎng kuò de tián yě zhǔ yào zhòng zhí xiǎo mài.

    Những cánh đồng bao la ở miền bắc chủ yếu trồng lúa mì.

  • 1083
    小气

    xiǎoqi

    TIỂU KHÍkeo kiệt, bủn xỉn

    这种特色风格在同类产品中显得十分小气,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn xiǎo qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất keo kiệt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1084
    小偷

    xiǎotōu

    TIỂU THÂUkẻ trộm, tên trộm

    警察很快就抓住了那个小偷。

    jǐng chá hěn kuài jiù zhuā zhù le nà ge xiǎo tōu.

    Cảnh sát nhanh chóng bắt được tên trộm đó.

  • 1085
    效率

    xiàolǜ

    HIỆU LUẬThiệu suất, năng suất

    我们应该努力提高工作的效率。

    wǒ men yīng gāi nǔ lì tí gāo gōng zuò de xiào lǜ.

    Chúng ta nên nỗ lực nâng cao hiệu suất làm việc.

  • 1086
    孝顺

    xiàoshun

    HIẾU THUẬNhiếu thảo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真孝顺各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn xiào shùn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm hoàn thành mọi yêu cầu công việc.

  • 1087
    歇

    xiē

    HIẾTnghỉ ngơi, nghỉ ngơi chốc lát

    走了这么久,我们坐下歇会儿吧。

    zǒu le zhè me jiǔ, wǒ men zuò xià xiē huì er ba.

    Đi bộ lâu thế này rồi, chúng mình ngồi xuống nghỉ một lát đi.

  • 1088
    斜

    xié

    TÀnghiêng, xiên, chéo

    这棵老树的树干长得有点儿斜。

    zhè kē lǎo shù de shù gàn zhǎng dé yǒu diǎn ér xié.

    Thân của cây cổ thụ này mọc hơi nghiêng một chút.

  • 1089
    鞋

    xié

    HÀIgiày

    这双鞋子太脏了。

    zhè shuāng xié zi tài zāng le.

    Đôi giày này quá bẩn.

  • 1090
    协调

    xiétiáo

    HIỆP ĐIỀUhài hòa, nhịp nhàng, điều phối

    这个部门负责协调各项日常工作。

    zhè ge bù mén fù zé xié tiáo gè xiàng rì cháng gōng zuò.

    Bộ phận này chịu trách nhiệm điều phối các công việc thường nhật.

  • 1091
    心理

    xīnlǐ

    TÂM LÝtâm lý

    健康的生活需要良好的心理状态。

    jiàn kāng de shēng huó xū yào liáng hǎo de xīn lǐ zhuàng tài.

    Cuộc sống lành mạnh cần một trạng thái tâm lý tốt.

  • 1092
    心脏

    xīnzàng

    TÂM TẠNGtrái tim, tim

    健康的饮食和运动对保护心脏很重要。

    jiàn kāng de yǐn shí hé yùn dòng duì bǎo hù xīn zàng hěn zhòng yào.

    Chế độ ăn uống lành mạnh và vận động rất quan trọng để bảo vệ trái tim.

  • 1093
    欣赏

    xīnshǎng

    HÂN THƯỞNGthưởng thức, tán thưởng, ngưỡng mộ

    我很欣赏他对待工作的认真态度。

    wǒ hěn xīn shǎng tā duì dài gōng zuò de rèn zhēn tài dù.

    Tôi rất tán thưởng thái độ nghiêm túc trong công việc của anh ấy.

  • 1094
    信

    xìn

    TÍNlá thư; tin tưởng

    很高兴收到你的信。

    hěn gāo xìng shōu dào nǐ de xìn.

    Rất vui khi nhận được thư của bạn.

  • 1095
    信号

    xìnhào

    TÍN HIỆUtín hiệu

    我的手机没有信号。

    wǒ de shǒu jī méi yǒu xìn hào.

    Điện thoại của tôi không có tín hiệu.

  • 1096
    信任

    xìnrèn

    TÍN NHIỆMtín nhiệm, tin tưởng

    我觉得这个人不值得信任。

    wǒ jué de zhè ge rén bù zhí dé xìn rèn.

    Tôi cảm thấy người này không đáng tin cậy.

  • 1097
    行动

    xíngdòng

    HÀNG ĐỘNGhành động

    我们要马上行动。

    wǒ men yào mǎ shàng xíng dòng.

    Chúng tôi phải lập tức hành động.

  • 1098
    行人

    xíngrén

    HÀNG NHÂNngười đi đường

    今天行人这么多。

    jīn tiān xíng rén zhè me duō.

    Hôm nay người đi đường thật là nhiều.

  • 1099
    行为

    xíngwéi

    HÀNG VIhành vi, hành động

    偷东西是不法行为。

    tōu dōng xī shì bù fǎ xíng wéi.

    Trộm đồ là hành vi phạm pháp.

  • 1100
    形成

    xíngchéng

    HÌNH THÀNHhình thành

    我已形成习惯,每天六点起床。

    wǒ yǐ xíng chéng xí guàn, měi tiān liù diǎn qǐ chuáng.

    Tôi đã hình thành thói quen dậy lúc 6 giờ mỗi ngày.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)