78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 28 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại trà (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
– Báichá
Trà trắng –
– Lǜchá
Trà xanh –
wū lóng chá
Trà Ô Long –
– Hóngchá
Hồng trà –
– Liánhuā chá
Trà sen –
– Mòlìhuā chá
Trà hoa nhài –
– Xīhú lóngjǐng
Trà Long tỉnh Tây Hồ –
– Tiě guānyīn
Trà thiết quan âm –
– Júhuā chá
Trà hoa cúc –
– Xīnjiāng chá
Trà Tân Cương –
– Mǒchá
Trà xanh matcha –
– Rìběn kǎo jiānchá
Trà Sencha Nhật Bản –
– Xī lán hóngchá
Trà Ceylon –
– Sǎnzhuāng cháyè
Trà xanh hoa nhài –
– huáng chá
Trà vàng –
– hēi chá
Trà đen –
– chūn chá
Trà vụ xuân –
– xià chá
Trà vụ hạ –
– qiū chá
Trà vụ thu –
– dōng chá
Trà vụ đông –
– bìluóchūn
Trà Bích Loa Xuân –
- Huángshān máo fēng
Trà Hoàng Sơn Mao Phong –
jūn shān yín zhēn
Trà Quân Sơn Ngân Châm (
qí mén hóng chá
Kỳ Môn Hồng Trà (
wǔ yí yán chá
Trà Vũ Di Nham (
lù ān guā piàn
Trà Lục An Qua Phiến (
xìn yáng máo jiān
Trà Tín Dương Mao Tiêm (
dōu yún máo jiān
Trà Đô Quân Mao Tiêm (
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.