78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 20 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại bột (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
xī mǐ fēn
Bột báng
Yùmǐ fěn
Bột bắp
kěkě fěn
Bột ca cao
Cuì pí miànfěn
Bột chiên giòn
Chǎo miànfěn
Bột chiên xù
dòushā
Bột đậu
Hóngdòu fěn
Bột đậu đỏ
Mǐfěn
Bột gạo
Miànfěn
Bột mì
cū miànfěn
Bột mỳ thô
Mùshǔ diànfěn
Bột năng
Nuòmǐ fěn
Bột nếp
Jiānghuáng fěn
Bột nghệ
ǒufěn
Bột ngó sen
péng sōng jì
Bột nở
Jī xuě cǎo fěn
Bột rau má
Mùshǔ
Bột sắn
Lǜchá fěn
Bột trà xanh
Gāoyao
Bột trét
yànmài fěn
Bột yến mạch
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.