78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 89 từ vựng tiếng Trung chủ đề Nấu ăn (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
hóngshāo
Áp chảo
chāo
Chần
jiān
Chiên
dùn
Chưng
zhēng
Hấp
mèn
Kho/om
áo
Luộc
yān (ròu)
Muối
了解和掌握腌的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò yān de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Muối giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
zhǔ
Nấu
kǎo
Nướng
shuàn
Nhúng
chǎo
Rang
pēng
Rim
bàn
Trộn
shāo
Xào
yóu bào
Xào lăn
diàn shuǐhú
Ấm điện, phích điện
zhǔ shuǐhú
Ấm đun nước
fàn wǎn
Bát ăn cơm, chén
dǎ huǒjī
Bật lửa, hộp quẹt
diàn lú
Bếp điện
méiqì zào
Bếp ga
bù xiù gāng cānjù
Bộ đồ ăn bằng inox
tiáo wèi pǐn quántào
Bộ đồ gia vị
ànbǎn, zhēn bǎn
Cái thớt
tāng bēi
Cốc đựng súp
bù nián dǐ píngdǐ jiān guō
Chảo rán chống dính
chǎo cài guō
Chảo xào
cān dāo
Dao ăn
cài dāo
Dao bếp
xiāo pí dāo
Dao gọt vỏ
qiē ròu dāo
Dao thái thịt
zhédié dāo
Dao xếp
chú fáng yòngjù
Dụng cụ nhà bếp
qiē piàn qì
Dụng cụ thái miếng
diézi
Đĩa
tiáo wèi pán
Đĩa gia vị
zhǐ pén
Đĩa giấy
dà qiǎn pán
Đĩa nông, đĩa cạn
sèlā pán
Đĩa salad
cí cānjù
Đồ đựng thức ăn bằng sứ
cí chájù
Đồ uống trà bằng sứ
kuài zi
Đũa
shēng lú shǒutào
Găng tay làm bếp
tiáo wèi pǐn jià
Giá đựng đồ gia vị
fàn hé
Hộp cơm
huǒ qián
Kẹp gắp than
chú bīng kuài qì
Khay đựng đá viên
zhǐ pán
Khay giấy, đĩa giấy
yuán pán
Khay tròn
fāng pán
Khay vuông
pán zi
Khay, mâm
tiáo wèi pǐn píng
Lọ đựng đồ gia vị
kǎo miàn bāo jī
Lò nướng bánh mỳ
lúzǐ
Lò, bếp
cài zhào, shāzhào
Lồng bàn
zhēng lóng
Lồng hấp
bào bīng jī
Máy bào đá
dǎ dàn qì
Máy đánh trứng
yāzhà qì
Máy ép
zhà guǒ zhī jī
Máy ép hoa quả
xǐ wǎn jī
Máy rửa bát
jiǎo ròu qì
Máy xay thịt
cān pán
Mâm thức ăn
tāng sháo
Muôi súp
shi
Muỗng, thìa
guō gài
Nắp xoong, vung
cān chā
Nĩa
gāo yāguō
Nồi áp suất
diàn fàn guō
Nồi cơm điện
shuāng céng guō
Nồi hai tầng
dùn guō
Nồi hầm
nuǎn guō
Nồi lẩu
lǚ guō
Nồi nhôm
lǜ dǒu
Phễu lọc
tāng wǎn
Tô đựng canh
wǎn chú
Tủ bát đĩa
méi zhuān
Than bánh
fēng wōméi
Than tổ ong
kāfēi chí
Thìa (muỗng) café
tiáo gēng
Thìa canh
tāng chí
Thìa súp
tāng guàn
Thố canh
tāng pén
Thố súp
lèsè tǒng
Thùng rác
pào cài guànzi
Vại muối dưa
shuǐ gāng
Vò, chậu nước
kǎo ròu chā
Xiên nướng thịt
guō
Xoong, nồi
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.