78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 52 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại thịt (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
zhūtóu ròu
Thịt thủ (lợn)
zhūròu
Thịt lợn
zhū zásuì
Lòng lợn
zhū yóu
Mỡ lợn
zhū xīn
Tim lợn
zhū tí
Móng giò, giò heo
zhū nǎo
Óc lợn
zhū gān
Gan lợn
zhū dǔ
Dạ dày lợn
yángròu
Thịt dê
Yā ròu
Thịt vịt
Xūn zhūròu
Thịt xông khói
xiǎo pái
Sườn non
Xiǎo niúròu
Thịt bê
xiān ròu
Thịt tươi
xián ròu
Thịt ướp mặn, thịt muối
tuǐ ròu
Thịt đùi
tíjīn
Gân chân
tāng gǔ
Xương nấu canh
Suì ròu
Thịt xay
Shuǐ niúròu
Thịt trâu
shòu ròu
Thịt nạc
Shāo ròu
Thịt nướng
Shānyáng
Thịt dê
ròupiàn
Thịt miếng
ròupí
Bì lợn
ròumí
Thịt băm
ròu wán
Thịt viên
ròu dīng
Thịt thái hạt lựu
Ròu chuàn
Thịt xiên
Péigēn
Thịt ba chỉ
nóngchǎnpǐn jísàn shìchǎng
Chợ phiên, chợ đầu mối, chợ bán sỉ
nóngchǎnpǐn
Nông sản
niúròu
Thịt bò
niúpái
Bít tết
niú tuǐ ròu
Thịt đùi bò
niú dǔ
Dạ dày bò
nèn ròu
Thịt mềm
lù Ròu
Thịt nai
Lǐjí ròu
Thịt nạc
lǐ ji
Thịt thăn
làcháng, xiāngcháng
Lạp xưởng
Kǎo Ròu
Thịt quay
Jīròu
Thịt gà
huǒtuǐ
Dăm bông
fù shípǐn
Thực phẩm phụ
féi ròu
Thịt mỡ
Éròu
Thịt ngan
Dùn ròu
Thịt kho tàu
dòng ròu
Thịt đông lạnh
dà pái
Cốt lết
bǎnyóu
Mỡ lá
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.