78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 26 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại hạt (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
huā shēng
Hạt lạc ( Đậu phộng)
huáng dòu
Đậu nành
hóng dòu
Đậu đỏ
lǜ dòu
Đậu xanh
hēi dòu
Đậu đậu đen
lì zi
Hạt dẻ
xìng rén
rén
hú táo mù
Gỗ óc chó
ào zhōu jiān guǒ
Hạt mác ca
yāo guǒ
Hạt điều
kāi xīn guǒ
Hạt dẻ cười
zhēn zi
Hạt phỉ
guā zi
Hạt dưa
nán guā zhǒng zi
Hạt bí
kuí huā zǐ
Hạt hướng dương
sōng zi
Hạt thông
qí yà zǐ
Hạt Chia
hé táo
táo
yà má zǐ
Hạt lanh
kuí nú yà lí
diêm mạch
bā xī jiān guǒ
Hạt Brazil
lián xīn
Hạt Sen
huí xiāng zǐ
Hạt thì là
dà má zǐ
Hạt cần sa
zhī má
Hạt vừng
míng liè zi
Hạt é
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.