78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 22 từ vựng tiếng Trung chủ đề Các loại nấm (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Mù'ěr
mộc nhĩ, nấm mèo
Hēi mù'ěr
mộc nhĩ đen
Yín'ěr
mộc nhĩ trắng, tuyết nhĩ, nấm tuyết
Mógu
nấm
Bǎilínggū
nấm bạch linh
Pínggū
nấm bào ngư
Yángdǔgū
nấm bụng dê
Zhūdǔgū
nấm bụng lợn
Qiúgàigū
nấm cầu cái
zhēn jī gū, xiè wèi gū
Nấm chân cơ (nấm vị cua)
Hóutóugū
nấm đầu khỉ
Xìngbàogū
nấm đùi gà
Xiānggū
nấm hương (nấm đông cô)
Jīnzhēngū
nấm kim châm
Jīnfúgū
nấm kim phúc
Língzhīgū
nấm linh chi
Sǔngū
nấm măng
Jītuǐgū
nấm mực lông
Cǎogū
nấm rơm
Shānhúgū
nấm san hô
Xiùzhūgū
nấm tú châu
Xuě’ěr
nấm tuyết nhĩ
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.