78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 41 từ vựng tiếng Trung chủ đề Gia vị (nhóm Ăn uống), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Zuǒ cān yán
Muối ăn thêm (để trên bàn)
Zhí wù yóu
Dầu thực vật
Zhī ma yóu
Dầu vừng
Yúlù
Nước mắm
Yuán zhuī xíng táng kuài
Đường viên hình nón
Yē zǐyóu
Dầu dừa
Xiāng yóu
Dầu mè
Xiāng máo
(Cây, lá) Sả
Wǔ xiāng fěn
Ngũ vị hương
Wè ijīng
Mì chính (bột ngọt)
Tiáo liào
Gia vị
Táng fěn
Đường bột, đường xay
Suàn miáo
Mầm tỏi, đọt tỏi non
Suàn
Tỏi
Shí yán
Muối ăn
Shí táng
Đường ăn
Shēng jiāng, jiāng
(Cây, củ) Gừng
Shā táng
Đường cát
Níng méng yóu
Dầu chanh
Mián bái táng
Đường trắng
Là jiāo fěn
Ớt bột
Jīng zhì yóu
Dầu tinh chế
Jīng zhì táng
Đường tinh chế, đường tinh luyện
Jiàng yóu
Nước tương
Jiāng huáng
(Cây, củ) Nghệ
Huā shēng yóu
Dầu lạc, Dầu phộng
Gǎn lǎn yóu
Dầu ô liu
Fāng táng
Đường viền
Dòu yóu
Dầu đậu nành
Dài táng
Đường hóa học
Cù
Giấm
Cōng
Hành
Càiyóu, shíyóu
Dầu ăn
Bīng táng
Đường phèn
Zhīma zǐ
Hạt mè
Yán hé hújiāo
Muối tiêu
Bàn dàsuàn
Tép tỏi
Xiàosù
Bột nở
Fānqié jiàng
Sốt cà chua
Gālí fěn
Bột cà ri
Hēi hújiāo
Hạt tiêu đen
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.