HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6/Trang 9

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0) · Trang 9

1.140 từ · Trang 9/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 801
    添

    tiān

    THIÊMthêm vào, gia tăng

    天冷了,出门记得多添件厚外套。

    tiān lěng le, chū mén jì de duō tiān jiàn hòu wài tào.

    Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm chiếc áo khoác dày nhé.

  • 802
    田

    tián

    ĐIỀNruộng, cánh đồng

    秋天的田野里金黄一片。

    qiū tiān de tián yě lǐ jīn huáng yī piàn.

    Trên những cánh đồng mùa thu một màu vàng óng.

  • 803
    田径

    tiánjìng

    ĐIỀN KÍNHđiền kinh

    他在校运会的田径比赛中打破了纪录。

    tā zài xiào yùn huì de tián jìng bǐ sài zhōng dǎ pò le jì lù.

    Anh ấy đã phá kỷ lục trong giải thi đấu điền kinh của trường.

  • 804
    跳水

    tiào shuǐ

    KHIÊU THUỶnhảy cầu, lao mình xuống nước

    中国跳水队在奥运会上表现优异。

    zhōng guó tiào shuǐ duì zài ào yùn huì shàng biǎo xiàn yōu yì.

    Đội nhảy cầu Trung Quốc đã thể hiện xuất sắc tại Thế vận hội.

  • 805
    听取

    tīng qǔ

    THÍNH THỦlắng nghe, tiếp thu (ý kiến, báo cáo)

    领导认真听取了大家的建议。

    lǐng dǎo rèn zhēn tīng qǔ le dà jiā de jiàn yì.

    Lãnh đạo đã chăm chú lắng nghe các kiến nghị của mọi người.

  • 806
    通报

    tōng bào

    THÔNG BÁOthông báo, phát thông cáo

    官方及时通报了事故的调查结果。

    guān fāng jí shí tōng bào liǎo shì gù de diào chá jié guǒ.

    Cơ quan chức năng đã kịp thời thông báo kết quả điều tra vụ tai nạn.

  • 807
    通道

    tōng dào

    THÔNG ĐẠOlối đi, hành lang, luồng thông đạo

    请大家保持紧急安全通道的畅通。

    qǐng dà jiā bǎo chí jǐn jí ān quán tōng dào de chàng tōng.

    Xin mọi người giữ cho lối thoát hiểm khẩn cấp được thông thoáng.

  • 808
    通红

    tōng hóng

    THÔNG HỒNGđỏ bừng, đỏ au

    天气太冷,他的脸冻得通红。

    tiān qì tài lěng, tā de liǎn dòng dé tōng hóng.

    Thời tiết quá lạnh, mặt anh ấy đỏ bừng vì rét.

  • 809
    通话

    tōng huà

    THÔNG THOẠInói chuyện điện thoại, đàm thoại

    手机在地下车库无法正常通话。

    shǒu jī zài dì xià chē kù wú fǎ zhèng cháng tōng huà.

    Điện thoại ở tầng hầm gửi xe không thể nói chuyện bình thường được.

  • 810
    通行

    tōng xíng

    THÔNG HÀNGlưu thông, đi qua, thông hành

    前方正在施工,禁止车辆通行。

    qián fāng zhèng zài shī gōng, jìn zhǐ chē liàng tōng xíng.

    Phía trước đang thi công, cấm phương tiện lưu thông.

  • 811
    通讯

    tōngxùn

    THÔNG TẤNviễn thông, thông tin liên lạc

    现代通讯技术拉近了人与人的距离。

    xiàn dài tōng xùn jì shù lā jìn le rén yǔ rén de jù lí.

    Công nghệ viễn thông hiện đại đã rút ngắn khoảng cách giữa con người.

  • 812
    同

    tóng

    ĐỒNGcùng, giống nhau, với

    同大家一起努力,我们一定能成功。

    tóng dà jiā yì qǐ nǔ lì, wǒ men yí dìng néng chéng gōng.

    Cùng mọi người nỗ lực, chúng ta nhất định sẽ thành công.

  • 813
    同胞

    tóngbāo

    ĐỒNG BÀOđồng bào

    海外同胞时刻心系祖国的发展。

    hǎi wài tóng bāo shí kè xīn xì zǔ guó de fā zhǎn.

    Đồng bào hải ngoại luôn hướng về sự phát triển của quê hương.

  • 814
    同行

    tóng háng

    ĐỒNG HÀNGđồng nghiệp, người cùng ngành nghề

    同行之间应该多交流合作。

    tóng háng zhī jiān yīng gāi duō jiāo liú hé zuò.

    Những người cùng ngành nên giao lưu hợp tác với nhau nhiều hơn.

  • 815
    同期

    tóng qī

    ĐỒNG KỲcùng kỳ, cùng giai đoạn

    今年销量比去年同期增长了两倍。

    jīn nián xiāo liàng bǐ qù nián tóng qī zēng zhǎng le liǎng bèi.

    Doanh số năm nay tăng gấp đôi so với cùng kỳ năm ngoái.

  • 816
    同一

    tóng yī

    ĐỒNG NHẤTcùng một, đồng nhất

    他们毕业于同一所名牌大学。

    tā men bì yè yú tóng yī suǒ míng pái dà xué.

    Họ tốt nghiệp từ cùng một trường đại học danh tiếng.

  • 817
    铜牌

    tóng pái

    ĐỒNG BÀIhuy chương đồng

    他在射击比赛中夺得了一枚铜牌。

    tā zài shè jī bǐ sài zhōng duó de le yī méi tóng pái.

    Anh ấy đã giành được một tấm huy chương đồng ở môn bắn súng.

  • 818
    头疼

    tóu téng

    ĐẦU ĐÔNGđau đầu, nhức đầu

    这个问题真让人感到头疼。

    zhè ge wèn tí zhēn ràng rén gǎn dào tóu téng.

    Vấn đề này thật sự khiến người ta cảm thấy đau đầu.

  • 819
    投票

    tóupiào

    ĐẦU PHIẾUbỏ phiếu, biểu quyết

    居民们排队参与社区代表投票。

    jū mín men pái duì cān yù shè qū dài biǎo tóu piào.

    Cư dân xếp hàng tham gia bỏ phiếu bầu đại diện khu dân cư.

  • 820
    透露

    tòulù

    THẤU LỘtiết lộ, để lộ

    他没有向媒体透露谈判的细节。

    tā méi yǒu xiàng méi tǐ tòu lù tán pàn de xì jié.

    Anh ấy không tiết lộ chi tiết cuộc đàm phán cho giới truyền thông.

  • 821
    图书

    tú shū

    ĐỒ THƯsách báo, sách vở

    图书馆每周都会采购大量新图书。

    tú shū guǎn měi zhōu dū huì cǎi gòu dà liàng xīn tú shū.

    Thư viện mỗi tuần đều mua sắm lượng lớn sách mới.

  • 822
    徒弟

    túdì

    ĐỒ ĐỆđồ đệ, học trò, đệ tử

    师傅手把手地指导徒弟雕刻技艺。

    shī fù shǒu bǎ shǒu dì zhǐ dǎo tú dì diāo kè jì yì.

    Sư phụ cầm tay chỉ việc hướng dẫn đồ đệ kỹ nghệ chạm khắc.

  • 823
    途径

    tújìng

    ĐỒ KÍNHcon đường, biện pháp, kênh

    阅读是获取知识的重要途径。

    yuè dú shì huò qǔ zhī shí de zhòng yào tú jìng.

    Đọc sách là con đường quan trọng để tiếp thu tri thức.

  • 824
    土

    tǔ

    THỔquê mùa, thô sơ, đất, bản địa

    这种设计看起来虽然有些土,但很实用。

    zhè zhǒng shè jì kàn qǐ lái suī rán yǒu xiē tǔ, dàn hěn shí yòng.

    Thiết kế này trông tuy hơi quê mùa nhưng lại rất thực dụng.

  • 825
    团队

    tuán duì

    ĐOÀN ĐỘIđội ngũ, tập thể, nhóm

    我们的团队配合十分默契。

    wǒ men de tuán duì pèi hé shí fēn mò qì.

    Đội ngũ của chúng tôi phối hợp vô cùng ăn ý.

  • 826
    推出

    tuī chū

    SUY XUẤTtung ra, cho ra mắt

    公司计划下个月推出全新产品。

    gōng sī jì huà xià gè yuè tuī chū quán xīn chǎn pǐn.

    Công ty lên kế hoạch tháng tới tung ra sản phẩm hoàn toàn mới.

  • 827
    退票

    tuì piào

    THOÁI PHIẾUtrả vé, hoàn vé

    如果你行程改变,可以在网上退票。

    rú guǒ nǐ xíng chéng gǎi biàn, kě yǐ zài wǎng shàng tuì piào.

    Nếu lịch trình thay đổi, bạn có thể hoàn vé trên mạng.

  • 828
    吞

    tūn

    THÔNnuốt, nuốt chửng

    吃药的时候不要一口吞下去。

    chī yào de shí hòu bú yào yī kǒu tūn xià qù.

    Lúc uống thuốc đừng nuốt chửng ngay một ngụm.

  • 829
    托

    tuō

    THÁCnâng, kê, nhờ vả, cậy

    我托朋友从老家带来了一些特产。

    wǒ tuō péng yǒu cóng lǎo jiā dài lái le yī xiē tè chǎn.

    Tôi nhờ người bạn mang từ quê lên một ít đặc sản.

  • 830
    拖

    tuō

    THAkéo, rê, trì hoãn, lau (nhà)

    地板脏了,我刚拖完地。

    dì bǎn zāng le, wǒ gāng tuō wán dì.

    Sàn nhà bẩn rồi, tôi vừa mới lau nhà xong.

  • 831
    拖鞋

    tuō xié

    THA HÀIdép đi trong nhà, dép lê

    进屋前请换上门口的拖鞋。

    jìn wū qián qǐng huàn shàng mén kǒu de tuō xié.

    Trước khi vào phòng xin hãy thay dép lê ở cửa.

  • 832
    挖

    wā

    OẠTđào, bới, móc

    工人们正在路边挖坑铺设管道。

    gōng rén men zhèng zài lù biān wā kēng pū shè guǎn dào.

    Công nhân đang đào hố bên đường để lắp đặt đường ống.

  • 833
    娃娃

    wáwa

    OA OAbúp bê, em bé

    小女孩手里抱着心爱的布娃娃。

    xiǎo nǚ hái shǒu lǐ bào zhe xīn ài de bù wá wá.

    Bé gái trong tay ôm búp bê vải yêu thích.

  • 834
    哇

    wa

    OAoa, chà (thán từ ngạc nhiên)

    哇,这处风景真是太美丽了!

    wa, zhè chù fēng jǐng zhēn shì tài měi lì le!

    Oa, phong cảnh nơi này thật là đẹp quá!

  • 835
    外币

    wài bì

    NGOẠI TỆngoại tệ

    机场柜台提供外币兑换服务。

    jī chǎng guì tái tí gōng wài bì duì huàn fú wù.

    Quầy sân bay có cung cấp dịch vụ đổi ngoại tệ.

  • 836
    外部

    wài bù

    NGOẠI BỘbên ngoài, ngoại bộ

    企业必须积极应对外部环境的变化。

    qǐ yè bì xū jī jí yìng duì wài bù huán jìng de biàn huà.

    Doanh nghiệp phải chủ động ứng phó với sự thay đổi của môi trường bên ngoài.

  • 837
    外出

    wài chū

    NGOẠI XUẤTra ngoài, đi ra ngoài

    外出旅行时一定要保管好随身证件。

    wài chū lǚ xíng shí yí dìng yào bǎo guǎn hǎo suí shēn zhèng jiàn.

    Khi đi ra ngoài du lịch nhất định phải bảo quản tốt giấy tờ tùy thân.

  • 838
    外观

    wài guān

    NGOẠI QUANngoại quan, diện mạo bề ngoài

    这辆轿车的外观设计非常时尚。

    zhè liàng jiào chē de wài guān shè jì fēi cháng shí shàng.

    Thiết kế ngoại quan của chiếc xe con này rất thời thượng.

  • 839
    外科

    wài kē

    NGOẠI KHOAngoại khoa

    他在医院的外科担任主治医师。

    tā zài yī yuàn de wài kē dān rèn zhǔ zhì yī shī.

    Anh ấy làm bác sĩ điều trị chính tại khoa ngoại của bệnh viện.

  • 840
    外来

    wài lái

    NGOẠI LAIngoại lai, từ bên ngoài tới

    该城市吸引了大量外来务工人员。

    gāi chéng shì xī yǐn le dà liàng wài lái wù gōng rén yuán.

    Thành phố này thu hút lượng lớn lao động từ bên ngoài tới.

  • 841
    外头

    wài tou

    NGOẠI ĐẦUbên ngoài, ngoài kia

    外头正在下雨,记得带把伞。

    wài tou zhèng zài xià yǔ, jì de dài bǎ sǎn.

    Ngoài kia đang mưa đấy, nhớ mang theo một chiếc ô.

  • 842
    外衣

    wài yī

    NGOẠI Yáo khoác ngoài, áo ngoài

    天气凉了,出门加一件外衣吧。

    tiān qì liáng le, chū mén jiā yī jiàn wài yī ba.

    Trời se lạnh rồi, ra ngoài khoác thêm chiếc áo ngoài nhé.

  • 843
    外资

    wài zī

    NGOẠI TƯvốn đầu tư nước ngoài, vốn ngoại

    很多外资企业纷纷在此建厂投资。

    hěn duō wài zī qǐ yè fēn fēn zài cǐ jiàn chǎng tóu zī.

    Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài đã ồ ạt xây dựng nhà máy đầu tư tại đây.

  • 844
    弯曲

    wān qū

    LOAN KHÚCuốn cong, quanh co, khúc khuỷu

    这条弯曲的山路很难开车。

    zhè tiáo wān qū de shān lù hěn nán kāi chē.

    Con đường núi quanh co này rất khó lái xe.

  • 845
    顽皮

    wán pí

    NGOAN BÌnghịch ngợm, bướng bỉnh

    这几个顽皮的孩子在院子里打闹。

    zhè jǐ gè wán pí de hái zi zài yuàn zi lǐ dǎ nào.

    Mấy đứa trẻ nghịch ngợm này đang nô đùa trong sân.

  • 846
    顽强

    wánqiáng

    NGOAN CƯỜNGkiên cường, ngoan cường

    凭借顽强的毅力,他战胜了病魔。

    píng jiè wán qiáng de yì lì, tā zhàn shèng le bìng mó.

    Nhờ vào nghị lực kiên cường, anh ấy đã chiến thắng bệnh tật.

  • 847
    王后

    wáng hòu

    VƯƠNG HẬUvương hậu, hoàng hậu

    童话故事里的王后非常善良。

    tóng huà gù shì lǐ de wáng hòu fēi cháng shàn liáng.

    Vương hậu trong câu chuyện cổ tích vô cùng lương thiện.

  • 848
    王子

    wángzǐ

    VƯƠNG TỬhoàng tử

    小女孩梦想着遇到英俊的白马王子。

    xiǎo nǚ hái mèng xiǎng zhe yù dào yīng jùn de bái mǎ wáng zǐ.

    Cô bé mơ ước gặp được chàng hoàng tử bạch mã khôi ngô.

  • 849
    网吧

    wǎng bā

    VÕNG BAquán nét, tiệm internet

    以前放学后男生们经常一起去网吧。

    yǐ qián fàng xué hòu nán shēng men jīng cháng yì qǐ qù wǎng ba.

    Trước đây sau giờ học các nam sinh thường cùng nhau ra quán nét.

  • 850
    网页

    wǎng yè

    VÕNG HIỆTtrang web

    网络太慢导致网页一直刷新不出来。

    wǎng luò tài màn dǎo zhì wǎng yè yì zhí shuā xīn bù chū lái.

    Mạng quá chậm khiến trang web mãi không tải ra được.

  • 851
    往后

    wǎng hòu

    VÃNG HẬUvề sau, sau này, lùi về sau

    往后遇到不懂的事可以随时问我。

    wǎng hòu yù dào bù dǒng de shì kě yǐ suí shí wèn wǒ.

    Về sau gặp việc không hiểu bạn có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.

  • 852
    往来

    wǎng lái

    VÃNG LAIqua lại, giao thiệp, qua lại tiếp xúc

    两家公司多年来保持着友好的业务往来。

    liǎng jiā gōng sī duō nián lái bǎo chí zhe yǒu hǎo de yè wù wǎng lái.

    Hai công ty nhiều năm qua duy trì mối quan hệ giao thiệp nghiệp vụ hữu hảo.

  • 853
    往年

    wǎng nián

    VÃNG NIÊNnhững năm trước, các năm trước

    今年的收成比往年都要好得多。

    jīn nián de shōu chéng bǐ wǎng nián dōu yào hǎo dé duō.

    Mùa màng năm nay tốt hơn các năm trước rất nhiều.

  • 854
    望见

    wàng jiàn

    VỌNG KIẾNtrông thấy, nhìn thấy từ xa

    站在山顶可以远远望见整个城市。

    zhàn zài shān dǐng kě yǐ yuǎn yuǎn wàng jiàn zhěng gè chéng shì.

    Đứng trên đỉnh núi có thể từ xa trông thấy toàn bộ thành phố.

  • 855
    危机

    wēijī

    NGUY CƠkhủng hoảng, nguy cơ

    公司成功化解了这场财务危机。

    gōng sī chéng gōng huà jiě le zhè chǎng cái wù wēi jī.

    Công ty đã thành công hóa giải cuộc khủng hoảng tài chính này.

  • 856
    威胁

    wēixié

    UY HIẾPđe dọa, uy hiếp

    污染严重威胁着海洋生态系统。

    wū rǎn yán zhòng wēi xié zhe hǎi yáng shēng tài xì tǒng.

    Ô nhiễm đang đe dọa nghiêm trọng hệ sinh thái biển.

  • 857
    微波炉

    wēi bō lú

    VI BA LÒlò vi sóng

    把菜放进微波炉里热一下就可以吃了。

    bǎ cài fàng jìn wēi bō lú lǐ rè yī xià jiù kě yǐ chī le.

    Cho thức ăn vào lò vi sóng hâm nóng lại một chút là ăn được rồi.

  • 858
    维生素

    wéishēngsù

    DUY SINH TỐvitamin

    新鲜水果富含多种维生素和矿物质。

    xīn xiān shuǐ guǒ fù hán duō zhǒng wéi shēng sù hé kuàng wù zhì.

    Trái cây tươi chứa nhiều loại vitamin và khoáng chất.

  • 859
    为此

    wèi cǐ

    VI THỬvì điều này, do đó, vì vậy

    明天有考试,为此他熬夜复习。

    míng tiān yǒu kǎo shì, wèi cǐ tā áo yè fù xí.

    Ngày mai có bài thi, vì vậy anh ấy đã thức đêm ôn tập.

  • 860
    为何

    wèi hé

    VI HÀvì sao, tại sao

    我不太清楚他为何突然辞职离开。

    wǒ bù tài qīng chǔ tā wèi hé tū rán cí zhí lí kāi.

    Tôi không rõ lắm vì sao anh ấy đột ngột xin nghỉ việc rời đi.

  • 861
    文娱

    wén yú

    VĂN NGUvăn nghệ giải trí, văn hóa vui chơi

    社区经常组织丰富多彩的文娱活动。

    shè qū jīng cháng zǔ zhī fēng fù duō cǎi de wén yú huó dòng.

    Khu dân cư thường xuyên tổ chức các hoạt động văn nghệ giải trí phong phú đa dạng.

  • 862
    卧铺

    wò pù

    NGOẠ PHÔgiường nằm (tàu xe)

    长途旅行买一张卧铺票更舒服。

    cháng tú lǚ xíng mǎi yī zhāng wò pù piào gèng shū fú.

    Đi du lịch đường dài mua một vé giường nằm sẽ thoải mái hơn.

  • 863
    乌云

    wū yún

    Ô VÂNmây đen

    天空中乌云密布,马上就要下暴雨了。

    tiān kōng zhōng wū yún mì bù, mǎ shàng jiù yào xià bào yǔ le.

    Trên bầu trời mây đen mù mịt, sắp sửa mưa to rồi.

  • 864
    无边

    wú biān

    VÔ BIÊNvô biên, không biên giới, bao la

    望着无边的大海,心情豁然开朗。

    wàng zhe wú biān de dà hǎi, xīn qíng huò rán kāi lǎng.

    Nhìn ngắm biển cả bao la, tâm trạng bỗng nhẹ nhõm thảnh thơi.

  • 865
    无关

    wú guān

    VÔ QUANkhông liên quan, vô can

    这件事情与你毫无关系,别自责。

    zhè jiàn shì qíng yǔ nǐ háo wú guān xì, bié zì zé.

    Sự việc này hoàn toàn không liên quan đến bạn, đừng tự trách mình.

  • 866
    无效

    wú xiào

    VÔ HIỆUvô hiệu, không có hiệu lực, vô ích

    没有签字盖章的合同是无效的。

    méi yǒu qiān zì gài zhāng de hé tóng shì wú xiào de.

    Hợp đồng không có chữ ký và con dấu là vô hiệu.

  • 867
    舞蹈

    wǔdǎo

    VŨ ĐẠOvũ đạo, khiêu vũ, điệu múa

    妹妹自小就热爱民族舞蹈表演。

    mèi mèi zì xiǎo jiù rè ài mín zú wǔ dǎo biǎo yǎn.

    Em gái từ nhỏ đã yêu thích biểu diễn múa dân tộc.

  • 868
    物品

    wù pǐn

    VẬT PHẨMvật phẩm, đồ đạc, đồ dùng

    下车前请带好所有随身物品。

    xià chē qián qǐng dài hǎo suǒ yǒu suí shēn wù pǐn.

    Trước khi xuống xe xin vui lòng mang theo tất cả đồ đạc tùy thân.

  • 869
    误

    wù

    NGỘnhầm lẫn, sai sót, lỡ dở, làm lỡ

    路上堵车差点误了今早的航班。

    lù shàng dǔ chē chà diǎn wù le jīn zǎo de háng bān.

    Kẹt xe trên đường suýt nữa làm lỡ chuyến bay sáng nay.

  • 870
    西班牙语

    xī bān yá yǔ

    TÂY BAN NHA NGỮtiếng Tây Ban Nha

    他在大学主修西班牙语和国际贸易。

    tā zài dà xué zhǔ xiū xī bān yá yǔ hé guó jì mào yì.

    Anh ấy theo học chuyên ngành tiếng Tây Ban Nha và thương mại quốc tế ở đại học.

  • 871
    吸毒

    xī dú

    HẤP ĐỘChút ma túy, nghiện ma túy

    吸毒会严重摧毁个人的身心健康。

    xī dú huì yán zhòng cuī huǐ gè rén de shēn xīn jiàn kāng.

    Hút ma túy sẽ hủy hoại nghiêm trọng sức khỏe thể chất và tinh thần cá nhân.

  • 872
    牺牲

    xīshēng

    HY SINHhy sinh

    父母为了孩子的成长牺牲了许多。

    fù mǔ wèi le hái zi de chéng zhǎng xī shēng le xǔ duō.

    Cha mẹ vì sự trưởng thành của con cái đã hy sinh rất nhiều.

  • 873
    洗衣粉

    xǐ yī fěn

    TẨY Y PHẤNbột giặt

    家里洗衣粉用完了,下班顺路买一包。

    jiā lǐ xǐ yī fěn yòng wán le, xià bān shùn lù mǎi yī bāo.

    Bột giặt ở nhà hết rồi, tan làm tiện đường mua một gói nhé.

  • 874
    戏曲

    xì qǔ

    HÍ KHÚChí kịch, sân khấu kịch cổ truyền

    爷爷每天晚饭后都要听一段戏曲。

    yé yé měi tiān wǎn fàn hòu dōu yào tīng yī duàn xì qǔ.

    Ông nội mỗi ngày sau bữa tối đều nghe một đoạn hí khúc cổ truyền.

  • 875
    细胞

    xìbāo

    TẾ BÀOtế bào

    运动可以促进体内细胞的新陈代谢。

    yùn dòng kě yǐ cù jìn tǐ nèi xì bāo de xīn chén dài xiè.

    Vận động có thể thúc đẩy sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể.

  • 876
    细菌

    xìjūn

    TẾ KHUẨNvi khuẩn

    饭前便后洗手能有效消除细菌。

    fàn qián biàn hòu xǐ shǒu néng yǒu xiào xiāo chú xì jūn.

    Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh giúp tiêu diệt vi khuẩn hiệu quả.

  • 877
    先锋

    xiān fēng

    TIÊN PHONGtiên phong

    青年人应该勇于做时代发展的先锋。

    qīng nián rén yīng gāi yǒng yú zuò shí dài fā zhǎn de xiān fēng.

    Thanh niên nên dũng cảm làm người tiên phong cho sự phát triển của thời đại.

  • 878
    嫌

    xián

    HIỀMchê bai, ghét bỏ, hiềm khích

    他嫌屋里太闷,就推开窗透透气。

    tā xián wū lǐ tài mèn, jiù tuī kāi chuāng tòu tòu qì.

    Anh ấy chê trong phòng quá ngột ngạt nên mở cửa sổ cho thoáng khí.

  • 879
    显出

    xiǎn chū

    HIỂN XUẤTlộ rõ, thể hiện ra, hiện rõ

    连日的奔波让他脸上显出疲惫。

    lián rì de bēn bō ràng tā liǎn shàng xiǎn chū pí bèi.

    Những ngày bôn ba liên tục khiến gương mặt anh ấy lộ rõ vẻ mệt mỏi.

  • 880
    险

    xiǎn

    HIỂMhiểm trở, nguy hiểm, suýt nữa

    刚才车速太快,好险没撞上路灯。

    gāng cái chē sù tài kuài, hǎo xiǎn méi zhuàng shàng lù dēng.

    Vừa rồi xe chạy nhanh quá, suýt chút nữa đâm vào cột đèn đường.

  • 881
    线路

    xiàn lù

    TUYẾN LỘtuyến đường, lộ trình, đường dây điện

    电工正在仔细检查老旧线路的安全。

    diàn gōng zhèng zài zǐ xì jiǎn chá lǎo jiù xiàn lù de ān quán.

    Thợ điện đang cẩn thận kiểm tra độ an toàn của đường dây điện cũ.

  • 882
    陷入

    xiànrù

    HÃM NHẬPrơi vào, lún sâu vào

    听完坏消息,房间里陷入了沉默。

    tīng wán huài xiāo xī, fáng jiān lǐ xiàn rù le chén mò.

    Nghe xong tin xấu, cả căn phòng rơi vào im lặng.

  • 883
    响声

    xiǎng shēng

    HƯỞNG THANHtiếng vang, âm thanh, tiếng động

    半夜门外突然传来一阵剧烈的响声。

    bàn yè mén wài tū rán chuán lái yī zhèn jù liè de xiǎng shēng.

    Nửa đêm ngoài cửa đột nhiên truyền đến một hồi tiếng động dữ dội.

  • 884
    想不到

    xiǎng bú dào

    TƯỞNG BẤT ĐÁOkhông ngờ tới, không ngờ

    真想不到我们竟然会在异国他乡相遇。

    zhēn xiǎng bú dào wǒ men jìng rán huì zài yì guó tā xiāng xiāng yù.

    Thật không ngờ chúng ta lại có thể gặp nhau ở nơi đất khách quê người.

  • 885
    消耗

    xiāohào

    TIÊU HAOtiêu hao, tiêu tốn

    长跑比赛会消耗运动员大量体力。

    cháng pǎo bǐ sài huì xiāo hào yùn dòng yuán dà liàng tǐ lì.

    Cuộc thi chạy cự ly dài sẽ tiêu hao rất nhiều thể lực của vận động viên.

  • 886
    消灭

    xiāomiè

    TIÊU DIỆTtiêu diệt, triệt tiêu

    春天到了要做好防范,消灭害虫。

    chūn tiān dào le yào zuò hǎo fáng fàn, xiāo miè hài chóng.

    Mùa xuân tới rồi cần làm tốt công tác phòng ngừa, tiêu diệt sâu bọ gây hại.

  • 887
    小费

    xiǎo fèi

    TIỂU PHÍtiền boa, tiền tip

    服务很周到,顾客大方地给了小费。

    fú wù hěn zhōu dào, gù kè dà fāng dì gěi le xiǎo fèi.

    Dịch vụ rất chu đáo nên khách hàng đã hào phóng gửi tiền boa.

  • 888
    小麦

    xiǎomài

    TIỂU MẠCHlúa mì

    北方地区广阔的田野主要种植小麦。

    běi fāng dì qū guǎng kuò de tián yě zhǔ yào zhòng zhí xiǎo mài.

    Những cánh đồng bao la ở miền bắc chủ yếu trồng lúa mì.

  • 889
    小于

    xiǎo yú

    TIỂU VUnhỏ hơn, ít hơn

    这次测试的误差必须小于百分之一。

    zhè cì cè shì de wù chā bì xū xiǎo yú bǎi fēn zhī yī.

    Sai số của lần đo kiểm này nhất định phải nhỏ hơn một phần trăm.

  • 890
    晓得

    xiǎo dé

    HIỂU ĐẮCbiết, hiểu rõ

    这点道理大家心里都很晓得。

    zhè diǎn dào lǐ dà jiā xīn lǐ dōu hěn xiǎo de.

    Đạo lý này trong lòng mọi người đều hiểu rõ.

  • 891
    笑脸

    xiào liǎn

    TIẾU KIỂMmặt cười, nụ cười

    前台服务员带着热情的笑脸迎接客人。

    qián tái fú wù yuán dài zhe rè qíng de xiào liǎn yíng jiē kè rén.

    Nhân viên lễ tân tươi cười niềm nở chào đón khách.

  • 892
    笑容

    xiào róng

    TIẾU DUNGnụ cười, nét mặt cười

    她的脸上洋溢着幸福的笑容。

    tā de liǎn shàng yáng yì zhe xìng fú de xiào róng.

    Trên gương mặt cô ấy ngập tràn nụ cười hạnh phúc.

  • 893
    笑声

    xiào shēng

    TIẾU THANHtiếng cười

    客厅里传来了孩子们欢快的笑声。

    kè tīng lǐ chuán lái le hái zi men huān kuài de xiào shēng.

    Từ phòng khách vang lên tiếng cười vui vẻ của bọn trẻ.

  • 894
    协会

    xiéhuì

    HIỆP HỘIhiệp hội

    他是作家协会的一名资深会员。

    tā shì zuò jiā xié huì de yī míng zī shēn huì yuán.

    Anh ấy là một hội viên kỳ cựu của Hiệp hội Nhà văn.

  • 895
    协商

    xiéshāng

    HIỆP THƯƠNGhiệp thương, bàn bạc, thỏa thuận

    双方经过友好协商达成了一致意见。

    shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo xié shāng dá chéng le yí zhì yì jiàn.

    Hai bên qua hiệp thương hữu nghị đã đạt được sự đồng thuận.

  • 896
    协调

    xiétiáo

    HIỆP ĐIỀUhài hòa, nhịp nhàng, điều phối

    这个部门负责协调各项日常工作。

    zhè ge bù mén fù zé xié tiáo gè xiàng rì cháng gōng zuò.

    Bộ phận này chịu trách nhiệm điều phối các công việc thường nhật.

  • 897
    协助

    xiézhù

    HIỆP TRỢhỗ trợ, giúp đỡ, cộng tác

    警察请求广大群众协助调查案件。

    jǐng chá qǐng qiú guǎng dà qún zhòng xié zhù diào chá àn jiàn.

    Cảnh sát đề nghị đông đảo quần chúng hỗ trợ điều tra vụ án.

  • 898
    写字楼

    xiě zì lóu

    TẢ TỰ LÂUtòa nhà văn phòng

    这家互联网科技公司的总部在写字楼里。

    zhè jiā hù lián wǎng kē jì gōng sī de zǒng bù zài xiě zì lóu lǐ.

    Trụ sở của công ty công nghệ internet này đặt tại tòa nhà văn phòng.

  • 899
    写字台

    xiě zì tái

    TẢ TỰ ĐÀIbàn viết, bàn làm việc

    他把台灯和厚厚的文件放在写字台上。

    tā bǎ tái dēng hé hòu hòu de wén jiàn fàng zài xiě zì tái shàng.

    Anh ấy để đèn bàn và tài liệu dày cộp trên bàn làm việc.

  • 900
    心灵

    xīnlíng

    TÂM LINHtâm hồn, tâm linh, tâm trí

    优美的音乐能够抚慰疲惫的心灵。

    yōu měi de yīn yuè néng gòu fǔ wèi pí bèi de xīn líng.

    Âm nhạc tao nhã có thể xoa dịu tâm hồn mỏi mệt.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)