78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.140 từ · Trang 9/12
tiān
THIÊMthêm vào, gia tăng
天冷了,出门记得多添件厚外套。
tiān lěng le, chū mén jì de duō tiān jiàn hòu wài tào.
Trời lạnh rồi, ra ngoài nhớ mặc thêm chiếc áo khoác dày nhé.
tián
ĐIỀNruộng, cánh đồng
秋天的田野里金黄一片。
qiū tiān de tián yě lǐ jīn huáng yī piàn.
Trên những cánh đồng mùa thu một màu vàng óng.
tiánjìng
ĐIỀN KÍNHđiền kinh
他在校运会的田径比赛中打破了纪录。
tā zài xiào yùn huì de tián jìng bǐ sài zhōng dǎ pò le jì lù.
Anh ấy đã phá kỷ lục trong giải thi đấu điền kinh của trường.
tiào shuǐ
KHIÊU THUỶnhảy cầu, lao mình xuống nước
中国跳水队在奥运会上表现优异。
zhōng guó tiào shuǐ duì zài ào yùn huì shàng biǎo xiàn yōu yì.
Đội nhảy cầu Trung Quốc đã thể hiện xuất sắc tại Thế vận hội.
tīng qǔ
THÍNH THỦlắng nghe, tiếp thu (ý kiến, báo cáo)
领导认真听取了大家的建议。
lǐng dǎo rèn zhēn tīng qǔ le dà jiā de jiàn yì.
Lãnh đạo đã chăm chú lắng nghe các kiến nghị của mọi người.
tōng bào
THÔNG BÁOthông báo, phát thông cáo
官方及时通报了事故的调查结果。
guān fāng jí shí tōng bào liǎo shì gù de diào chá jié guǒ.
Cơ quan chức năng đã kịp thời thông báo kết quả điều tra vụ tai nạn.
tōng dào
THÔNG ĐẠOlối đi, hành lang, luồng thông đạo
请大家保持紧急安全通道的畅通。
qǐng dà jiā bǎo chí jǐn jí ān quán tōng dào de chàng tōng.
Xin mọi người giữ cho lối thoát hiểm khẩn cấp được thông thoáng.
tōng hóng
THÔNG HỒNGđỏ bừng, đỏ au
天气太冷,他的脸冻得通红。
tiān qì tài lěng, tā de liǎn dòng dé tōng hóng.
Thời tiết quá lạnh, mặt anh ấy đỏ bừng vì rét.
tōng huà
THÔNG THOẠInói chuyện điện thoại, đàm thoại
手机在地下车库无法正常通话。
shǒu jī zài dì xià chē kù wú fǎ zhèng cháng tōng huà.
Điện thoại ở tầng hầm gửi xe không thể nói chuyện bình thường được.
tōng xíng
THÔNG HÀNGlưu thông, đi qua, thông hành
前方正在施工,禁止车辆通行。
qián fāng zhèng zài shī gōng, jìn zhǐ chē liàng tōng xíng.
Phía trước đang thi công, cấm phương tiện lưu thông.
tōngxùn
THÔNG TẤNviễn thông, thông tin liên lạc
现代通讯技术拉近了人与人的距离。
xiàn dài tōng xùn jì shù lā jìn le rén yǔ rén de jù lí.
Công nghệ viễn thông hiện đại đã rút ngắn khoảng cách giữa con người.
tóng
ĐỒNGcùng, giống nhau, với
同大家一起努力,我们一定能成功。
tóng dà jiā yì qǐ nǔ lì, wǒ men yí dìng néng chéng gōng.
Cùng mọi người nỗ lực, chúng ta nhất định sẽ thành công.
tóngbāo
ĐỒNG BÀOđồng bào
海外同胞时刻心系祖国的发展。
hǎi wài tóng bāo shí kè xīn xì zǔ guó de fā zhǎn.
Đồng bào hải ngoại luôn hướng về sự phát triển của quê hương.
tóng háng
ĐỒNG HÀNGđồng nghiệp, người cùng ngành nghề
同行之间应该多交流合作。
tóng háng zhī jiān yīng gāi duō jiāo liú hé zuò.
Những người cùng ngành nên giao lưu hợp tác với nhau nhiều hơn.
tóng qī
ĐỒNG KỲcùng kỳ, cùng giai đoạn
今年销量比去年同期增长了两倍。
jīn nián xiāo liàng bǐ qù nián tóng qī zēng zhǎng le liǎng bèi.
Doanh số năm nay tăng gấp đôi so với cùng kỳ năm ngoái.
tóng yī
ĐỒNG NHẤTcùng một, đồng nhất
他们毕业于同一所名牌大学。
tā men bì yè yú tóng yī suǒ míng pái dà xué.
Họ tốt nghiệp từ cùng một trường đại học danh tiếng.
tóng pái
ĐỒNG BÀIhuy chương đồng
他在射击比赛中夺得了一枚铜牌。
tā zài shè jī bǐ sài zhōng duó de le yī méi tóng pái.
Anh ấy đã giành được một tấm huy chương đồng ở môn bắn súng.
tóu téng
ĐẦU ĐÔNGđau đầu, nhức đầu
这个问题真让人感到头疼。
zhè ge wèn tí zhēn ràng rén gǎn dào tóu téng.
Vấn đề này thật sự khiến người ta cảm thấy đau đầu.
tóupiào
ĐẦU PHIẾUbỏ phiếu, biểu quyết
居民们排队参与社区代表投票。
jū mín men pái duì cān yù shè qū dài biǎo tóu piào.
Cư dân xếp hàng tham gia bỏ phiếu bầu đại diện khu dân cư.
tòulù
THẤU LỘtiết lộ, để lộ
他没有向媒体透露谈判的细节。
tā méi yǒu xiàng méi tǐ tòu lù tán pàn de xì jié.
Anh ấy không tiết lộ chi tiết cuộc đàm phán cho giới truyền thông.
tú shū
ĐỒ THƯsách báo, sách vở
图书馆每周都会采购大量新图书。
tú shū guǎn měi zhōu dū huì cǎi gòu dà liàng xīn tú shū.
Thư viện mỗi tuần đều mua sắm lượng lớn sách mới.
túdì
ĐỒ ĐỆđồ đệ, học trò, đệ tử
师傅手把手地指导徒弟雕刻技艺。
shī fù shǒu bǎ shǒu dì zhǐ dǎo tú dì diāo kè jì yì.
Sư phụ cầm tay chỉ việc hướng dẫn đồ đệ kỹ nghệ chạm khắc.
tújìng
ĐỒ KÍNHcon đường, biện pháp, kênh
阅读是获取知识的重要途径。
yuè dú shì huò qǔ zhī shí de zhòng yào tú jìng.
Đọc sách là con đường quan trọng để tiếp thu tri thức.
tǔ
THỔquê mùa, thô sơ, đất, bản địa
这种设计看起来虽然有些土,但很实用。
zhè zhǒng shè jì kàn qǐ lái suī rán yǒu xiē tǔ, dàn hěn shí yòng.
Thiết kế này trông tuy hơi quê mùa nhưng lại rất thực dụng.
tuán duì
ĐOÀN ĐỘIđội ngũ, tập thể, nhóm
我们的团队配合十分默契。
wǒ men de tuán duì pèi hé shí fēn mò qì.
Đội ngũ của chúng tôi phối hợp vô cùng ăn ý.
tuī chū
SUY XUẤTtung ra, cho ra mắt
公司计划下个月推出全新产品。
gōng sī jì huà xià gè yuè tuī chū quán xīn chǎn pǐn.
Công ty lên kế hoạch tháng tới tung ra sản phẩm hoàn toàn mới.
tuì piào
THOÁI PHIẾUtrả vé, hoàn vé
如果你行程改变,可以在网上退票。
rú guǒ nǐ xíng chéng gǎi biàn, kě yǐ zài wǎng shàng tuì piào.
Nếu lịch trình thay đổi, bạn có thể hoàn vé trên mạng.
tūn
THÔNnuốt, nuốt chửng
吃药的时候不要一口吞下去。
chī yào de shí hòu bú yào yī kǒu tūn xià qù.
Lúc uống thuốc đừng nuốt chửng ngay một ngụm.
tuō
THÁCnâng, kê, nhờ vả, cậy
我托朋友从老家带来了一些特产。
wǒ tuō péng yǒu cóng lǎo jiā dài lái le yī xiē tè chǎn.
Tôi nhờ người bạn mang từ quê lên một ít đặc sản.
tuō
THAkéo, rê, trì hoãn, lau (nhà)
地板脏了,我刚拖完地。
dì bǎn zāng le, wǒ gāng tuō wán dì.
Sàn nhà bẩn rồi, tôi vừa mới lau nhà xong.
tuō xié
THA HÀIdép đi trong nhà, dép lê
进屋前请换上门口的拖鞋。
jìn wū qián qǐng huàn shàng mén kǒu de tuō xié.
Trước khi vào phòng xin hãy thay dép lê ở cửa.
wā
OẠTđào, bới, móc
工人们正在路边挖坑铺设管道。
gōng rén men zhèng zài lù biān wā kēng pū shè guǎn dào.
Công nhân đang đào hố bên đường để lắp đặt đường ống.
wáwa
OA OAbúp bê, em bé
小女孩手里抱着心爱的布娃娃。
xiǎo nǚ hái shǒu lǐ bào zhe xīn ài de bù wá wá.
Bé gái trong tay ôm búp bê vải yêu thích.
wa
OAoa, chà (thán từ ngạc nhiên)
哇,这处风景真是太美丽了!
wa, zhè chù fēng jǐng zhēn shì tài měi lì le!
Oa, phong cảnh nơi này thật là đẹp quá!
wài bì
NGOẠI TỆngoại tệ
机场柜台提供外币兑换服务。
jī chǎng guì tái tí gōng wài bì duì huàn fú wù.
Quầy sân bay có cung cấp dịch vụ đổi ngoại tệ.
wài bù
NGOẠI BỘbên ngoài, ngoại bộ
企业必须积极应对外部环境的变化。
qǐ yè bì xū jī jí yìng duì wài bù huán jìng de biàn huà.
Doanh nghiệp phải chủ động ứng phó với sự thay đổi của môi trường bên ngoài.
wài chū
NGOẠI XUẤTra ngoài, đi ra ngoài
外出旅行时一定要保管好随身证件。
wài chū lǚ xíng shí yí dìng yào bǎo guǎn hǎo suí shēn zhèng jiàn.
Khi đi ra ngoài du lịch nhất định phải bảo quản tốt giấy tờ tùy thân.
wài guān
NGOẠI QUANngoại quan, diện mạo bề ngoài
这辆轿车的外观设计非常时尚。
zhè liàng jiào chē de wài guān shè jì fēi cháng shí shàng.
Thiết kế ngoại quan của chiếc xe con này rất thời thượng.
wài kē
NGOẠI KHOAngoại khoa
他在医院的外科担任主治医师。
tā zài yī yuàn de wài kē dān rèn zhǔ zhì yī shī.
Anh ấy làm bác sĩ điều trị chính tại khoa ngoại của bệnh viện.
wài lái
NGOẠI LAIngoại lai, từ bên ngoài tới
该城市吸引了大量外来务工人员。
gāi chéng shì xī yǐn le dà liàng wài lái wù gōng rén yuán.
Thành phố này thu hút lượng lớn lao động từ bên ngoài tới.
wài tou
NGOẠI ĐẦUbên ngoài, ngoài kia
外头正在下雨,记得带把伞。
wài tou zhèng zài xià yǔ, jì de dài bǎ sǎn.
Ngoài kia đang mưa đấy, nhớ mang theo một chiếc ô.
wài yī
NGOẠI Yáo khoác ngoài, áo ngoài
天气凉了,出门加一件外衣吧。
tiān qì liáng le, chū mén jiā yī jiàn wài yī ba.
Trời se lạnh rồi, ra ngoài khoác thêm chiếc áo ngoài nhé.
wài zī
NGOẠI TƯvốn đầu tư nước ngoài, vốn ngoại
很多外资企业纷纷在此建厂投资。
hěn duō wài zī qǐ yè fēn fēn zài cǐ jiàn chǎng tóu zī.
Nhiều doanh nghiệp vốn nước ngoài đã ồ ạt xây dựng nhà máy đầu tư tại đây.
wān qū
LOAN KHÚCuốn cong, quanh co, khúc khuỷu
这条弯曲的山路很难开车。
zhè tiáo wān qū de shān lù hěn nán kāi chē.
Con đường núi quanh co này rất khó lái xe.
wán pí
NGOAN BÌnghịch ngợm, bướng bỉnh
这几个顽皮的孩子在院子里打闹。
zhè jǐ gè wán pí de hái zi zài yuàn zi lǐ dǎ nào.
Mấy đứa trẻ nghịch ngợm này đang nô đùa trong sân.
wánqiáng
NGOAN CƯỜNGkiên cường, ngoan cường
凭借顽强的毅力,他战胜了病魔。
píng jiè wán qiáng de yì lì, tā zhàn shèng le bìng mó.
Nhờ vào nghị lực kiên cường, anh ấy đã chiến thắng bệnh tật.
wáng hòu
VƯƠNG HẬUvương hậu, hoàng hậu
童话故事里的王后非常善良。
tóng huà gù shì lǐ de wáng hòu fēi cháng shàn liáng.
Vương hậu trong câu chuyện cổ tích vô cùng lương thiện.
wángzǐ
VƯƠNG TỬhoàng tử
小女孩梦想着遇到英俊的白马王子。
xiǎo nǚ hái mèng xiǎng zhe yù dào yīng jùn de bái mǎ wáng zǐ.
Cô bé mơ ước gặp được chàng hoàng tử bạch mã khôi ngô.
wǎng bā
VÕNG BAquán nét, tiệm internet
以前放学后男生们经常一起去网吧。
yǐ qián fàng xué hòu nán shēng men jīng cháng yì qǐ qù wǎng ba.
Trước đây sau giờ học các nam sinh thường cùng nhau ra quán nét.
wǎng yè
VÕNG HIỆTtrang web
网络太慢导致网页一直刷新不出来。
wǎng luò tài màn dǎo zhì wǎng yè yì zhí shuā xīn bù chū lái.
Mạng quá chậm khiến trang web mãi không tải ra được.
wǎng hòu
VÃNG HẬUvề sau, sau này, lùi về sau
往后遇到不懂的事可以随时问我。
wǎng hòu yù dào bù dǒng de shì kě yǐ suí shí wèn wǒ.
Về sau gặp việc không hiểu bạn có thể hỏi tôi bất cứ lúc nào.
wǎng lái
VÃNG LAIqua lại, giao thiệp, qua lại tiếp xúc
两家公司多年来保持着友好的业务往来。
liǎng jiā gōng sī duō nián lái bǎo chí zhe yǒu hǎo de yè wù wǎng lái.
Hai công ty nhiều năm qua duy trì mối quan hệ giao thiệp nghiệp vụ hữu hảo.
wǎng nián
VÃNG NIÊNnhững năm trước, các năm trước
今年的收成比往年都要好得多。
jīn nián de shōu chéng bǐ wǎng nián dōu yào hǎo dé duō.
Mùa màng năm nay tốt hơn các năm trước rất nhiều.
wàng jiàn
VỌNG KIẾNtrông thấy, nhìn thấy từ xa
站在山顶可以远远望见整个城市。
zhàn zài shān dǐng kě yǐ yuǎn yuǎn wàng jiàn zhěng gè chéng shì.
Đứng trên đỉnh núi có thể từ xa trông thấy toàn bộ thành phố.
wēijī
NGUY CƠkhủng hoảng, nguy cơ
公司成功化解了这场财务危机。
gōng sī chéng gōng huà jiě le zhè chǎng cái wù wēi jī.
Công ty đã thành công hóa giải cuộc khủng hoảng tài chính này.
wēixié
UY HIẾPđe dọa, uy hiếp
污染严重威胁着海洋生态系统。
wū rǎn yán zhòng wēi xié zhe hǎi yáng shēng tài xì tǒng.
Ô nhiễm đang đe dọa nghiêm trọng hệ sinh thái biển.
wēi bō lú
VI BA LÒlò vi sóng
把菜放进微波炉里热一下就可以吃了。
bǎ cài fàng jìn wēi bō lú lǐ rè yī xià jiù kě yǐ chī le.
Cho thức ăn vào lò vi sóng hâm nóng lại một chút là ăn được rồi.
wéishēngsù
DUY SINH TỐvitamin
新鲜水果富含多种维生素和矿物质。
xīn xiān shuǐ guǒ fù hán duō zhǒng wéi shēng sù hé kuàng wù zhì.
Trái cây tươi chứa nhiều loại vitamin và khoáng chất.
wèi cǐ
VI THỬvì điều này, do đó, vì vậy
明天有考试,为此他熬夜复习。
míng tiān yǒu kǎo shì, wèi cǐ tā áo yè fù xí.
Ngày mai có bài thi, vì vậy anh ấy đã thức đêm ôn tập.
wèi hé
VI HÀvì sao, tại sao
我不太清楚他为何突然辞职离开。
wǒ bù tài qīng chǔ tā wèi hé tū rán cí zhí lí kāi.
Tôi không rõ lắm vì sao anh ấy đột ngột xin nghỉ việc rời đi.
wén yú
VĂN NGUvăn nghệ giải trí, văn hóa vui chơi
社区经常组织丰富多彩的文娱活动。
shè qū jīng cháng zǔ zhī fēng fù duō cǎi de wén yú huó dòng.
Khu dân cư thường xuyên tổ chức các hoạt động văn nghệ giải trí phong phú đa dạng.
wò pù
NGOẠ PHÔgiường nằm (tàu xe)
长途旅行买一张卧铺票更舒服。
cháng tú lǚ xíng mǎi yī zhāng wò pù piào gèng shū fú.
Đi du lịch đường dài mua một vé giường nằm sẽ thoải mái hơn.
wū yún
Ô VÂNmây đen
天空中乌云密布,马上就要下暴雨了。
tiān kōng zhōng wū yún mì bù, mǎ shàng jiù yào xià bào yǔ le.
Trên bầu trời mây đen mù mịt, sắp sửa mưa to rồi.
wú biān
VÔ BIÊNvô biên, không biên giới, bao la
望着无边的大海,心情豁然开朗。
wàng zhe wú biān de dà hǎi, xīn qíng huò rán kāi lǎng.
Nhìn ngắm biển cả bao la, tâm trạng bỗng nhẹ nhõm thảnh thơi.
wú guān
VÔ QUANkhông liên quan, vô can
这件事情与你毫无关系,别自责。
zhè jiàn shì qíng yǔ nǐ háo wú guān xì, bié zì zé.
Sự việc này hoàn toàn không liên quan đến bạn, đừng tự trách mình.
wú xiào
VÔ HIỆUvô hiệu, không có hiệu lực, vô ích
没有签字盖章的合同是无效的。
méi yǒu qiān zì gài zhāng de hé tóng shì wú xiào de.
Hợp đồng không có chữ ký và con dấu là vô hiệu.
wǔdǎo
VŨ ĐẠOvũ đạo, khiêu vũ, điệu múa
妹妹自小就热爱民族舞蹈表演。
mèi mèi zì xiǎo jiù rè ài mín zú wǔ dǎo biǎo yǎn.
Em gái từ nhỏ đã yêu thích biểu diễn múa dân tộc.
wù pǐn
VẬT PHẨMvật phẩm, đồ đạc, đồ dùng
下车前请带好所有随身物品。
xià chē qián qǐng dài hǎo suǒ yǒu suí shēn wù pǐn.
Trước khi xuống xe xin vui lòng mang theo tất cả đồ đạc tùy thân.
wù
NGỘnhầm lẫn, sai sót, lỡ dở, làm lỡ
路上堵车差点误了今早的航班。
lù shàng dǔ chē chà diǎn wù le jīn zǎo de háng bān.
Kẹt xe trên đường suýt nữa làm lỡ chuyến bay sáng nay.
xī bān yá yǔ
TÂY BAN NHA NGỮtiếng Tây Ban Nha
他在大学主修西班牙语和国际贸易。
tā zài dà xué zhǔ xiū xī bān yá yǔ hé guó jì mào yì.
Anh ấy theo học chuyên ngành tiếng Tây Ban Nha và thương mại quốc tế ở đại học.
xī dú
HẤP ĐỘChút ma túy, nghiện ma túy
吸毒会严重摧毁个人的身心健康。
xī dú huì yán zhòng cuī huǐ gè rén de shēn xīn jiàn kāng.
Hút ma túy sẽ hủy hoại nghiêm trọng sức khỏe thể chất và tinh thần cá nhân.
xīshēng
HY SINHhy sinh
父母为了孩子的成长牺牲了许多。
fù mǔ wèi le hái zi de chéng zhǎng xī shēng le xǔ duō.
Cha mẹ vì sự trưởng thành của con cái đã hy sinh rất nhiều.
xǐ yī fěn
TẨY Y PHẤNbột giặt
家里洗衣粉用完了,下班顺路买一包。
jiā lǐ xǐ yī fěn yòng wán le, xià bān shùn lù mǎi yī bāo.
Bột giặt ở nhà hết rồi, tan làm tiện đường mua một gói nhé.
xì qǔ
HÍ KHÚChí kịch, sân khấu kịch cổ truyền
爷爷每天晚饭后都要听一段戏曲。
yé yé měi tiān wǎn fàn hòu dōu yào tīng yī duàn xì qǔ.
Ông nội mỗi ngày sau bữa tối đều nghe một đoạn hí khúc cổ truyền.
xìbāo
TẾ BÀOtế bào
运动可以促进体内细胞的新陈代谢。
yùn dòng kě yǐ cù jìn tǐ nèi xì bāo de xīn chén dài xiè.
Vận động có thể thúc đẩy sự trao đổi chất của tế bào trong cơ thể.
xìjūn
TẾ KHUẨNvi khuẩn
饭前便后洗手能有效消除细菌。
fàn qián biàn hòu xǐ shǒu néng yǒu xiào xiāo chú xì jūn.
Rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh giúp tiêu diệt vi khuẩn hiệu quả.
xiān fēng
TIÊN PHONGtiên phong
青年人应该勇于做时代发展的先锋。
qīng nián rén yīng gāi yǒng yú zuò shí dài fā zhǎn de xiān fēng.
Thanh niên nên dũng cảm làm người tiên phong cho sự phát triển của thời đại.
xián
HIỀMchê bai, ghét bỏ, hiềm khích
他嫌屋里太闷,就推开窗透透气。
tā xián wū lǐ tài mèn, jiù tuī kāi chuāng tòu tòu qì.
Anh ấy chê trong phòng quá ngột ngạt nên mở cửa sổ cho thoáng khí.
xiǎn chū
HIỂN XUẤTlộ rõ, thể hiện ra, hiện rõ
连日的奔波让他脸上显出疲惫。
lián rì de bēn bō ràng tā liǎn shàng xiǎn chū pí bèi.
Những ngày bôn ba liên tục khiến gương mặt anh ấy lộ rõ vẻ mệt mỏi.
xiǎn
HIỂMhiểm trở, nguy hiểm, suýt nữa
刚才车速太快,好险没撞上路灯。
gāng cái chē sù tài kuài, hǎo xiǎn méi zhuàng shàng lù dēng.
Vừa rồi xe chạy nhanh quá, suýt chút nữa đâm vào cột đèn đường.
xiàn lù
TUYẾN LỘtuyến đường, lộ trình, đường dây điện
电工正在仔细检查老旧线路的安全。
diàn gōng zhèng zài zǐ xì jiǎn chá lǎo jiù xiàn lù de ān quán.
Thợ điện đang cẩn thận kiểm tra độ an toàn của đường dây điện cũ.
xiànrù
HÃM NHẬPrơi vào, lún sâu vào
听完坏消息,房间里陷入了沉默。
tīng wán huài xiāo xī, fáng jiān lǐ xiàn rù le chén mò.
Nghe xong tin xấu, cả căn phòng rơi vào im lặng.
xiǎng shēng
HƯỞNG THANHtiếng vang, âm thanh, tiếng động
半夜门外突然传来一阵剧烈的响声。
bàn yè mén wài tū rán chuán lái yī zhèn jù liè de xiǎng shēng.
Nửa đêm ngoài cửa đột nhiên truyền đến một hồi tiếng động dữ dội.
xiǎng bú dào
TƯỞNG BẤT ĐÁOkhông ngờ tới, không ngờ
真想不到我们竟然会在异国他乡相遇。
zhēn xiǎng bú dào wǒ men jìng rán huì zài yì guó tā xiāng xiāng yù.
Thật không ngờ chúng ta lại có thể gặp nhau ở nơi đất khách quê người.
xiāohào
TIÊU HAOtiêu hao, tiêu tốn
长跑比赛会消耗运动员大量体力。
cháng pǎo bǐ sài huì xiāo hào yùn dòng yuán dà liàng tǐ lì.
Cuộc thi chạy cự ly dài sẽ tiêu hao rất nhiều thể lực của vận động viên.
xiāomiè
TIÊU DIỆTtiêu diệt, triệt tiêu
春天到了要做好防范,消灭害虫。
chūn tiān dào le yào zuò hǎo fáng fàn, xiāo miè hài chóng.
Mùa xuân tới rồi cần làm tốt công tác phòng ngừa, tiêu diệt sâu bọ gây hại.
xiǎo fèi
TIỂU PHÍtiền boa, tiền tip
服务很周到,顾客大方地给了小费。
fú wù hěn zhōu dào, gù kè dà fāng dì gěi le xiǎo fèi.
Dịch vụ rất chu đáo nên khách hàng đã hào phóng gửi tiền boa.
xiǎomài
TIỂU MẠCHlúa mì
北方地区广阔的田野主要种植小麦。
běi fāng dì qū guǎng kuò de tián yě zhǔ yào zhòng zhí xiǎo mài.
Những cánh đồng bao la ở miền bắc chủ yếu trồng lúa mì.
xiǎo yú
TIỂU VUnhỏ hơn, ít hơn
这次测试的误差必须小于百分之一。
zhè cì cè shì de wù chā bì xū xiǎo yú bǎi fēn zhī yī.
Sai số của lần đo kiểm này nhất định phải nhỏ hơn một phần trăm.
xiǎo dé
HIỂU ĐẮCbiết, hiểu rõ
这点道理大家心里都很晓得。
zhè diǎn dào lǐ dà jiā xīn lǐ dōu hěn xiǎo de.
Đạo lý này trong lòng mọi người đều hiểu rõ.
xiào liǎn
TIẾU KIỂMmặt cười, nụ cười
前台服务员带着热情的笑脸迎接客人。
qián tái fú wù yuán dài zhe rè qíng de xiào liǎn yíng jiē kè rén.
Nhân viên lễ tân tươi cười niềm nở chào đón khách.
xiào róng
TIẾU DUNGnụ cười, nét mặt cười
她的脸上洋溢着幸福的笑容。
tā de liǎn shàng yáng yì zhe xìng fú de xiào róng.
Trên gương mặt cô ấy ngập tràn nụ cười hạnh phúc.
xiào shēng
TIẾU THANHtiếng cười
客厅里传来了孩子们欢快的笑声。
kè tīng lǐ chuán lái le hái zi men huān kuài de xiào shēng.
Từ phòng khách vang lên tiếng cười vui vẻ của bọn trẻ.
xiéhuì
HIỆP HỘIhiệp hội
他是作家协会的一名资深会员。
tā shì zuò jiā xié huì de yī míng zī shēn huì yuán.
Anh ấy là một hội viên kỳ cựu của Hiệp hội Nhà văn.
xiéshāng
HIỆP THƯƠNGhiệp thương, bàn bạc, thỏa thuận
双方经过友好协商达成了一致意见。
shuāng fāng jīng guò yǒu hǎo xié shāng dá chéng le yí zhì yì jiàn.
Hai bên qua hiệp thương hữu nghị đã đạt được sự đồng thuận.
xiétiáo
HIỆP ĐIỀUhài hòa, nhịp nhàng, điều phối
这个部门负责协调各项日常工作。
zhè ge bù mén fù zé xié tiáo gè xiàng rì cháng gōng zuò.
Bộ phận này chịu trách nhiệm điều phối các công việc thường nhật.
xiézhù
HIỆP TRỢhỗ trợ, giúp đỡ, cộng tác
警察请求广大群众协助调查案件。
jǐng chá qǐng qiú guǎng dà qún zhòng xié zhù diào chá àn jiàn.
Cảnh sát đề nghị đông đảo quần chúng hỗ trợ điều tra vụ án.
xiě zì lóu
TẢ TỰ LÂUtòa nhà văn phòng
这家互联网科技公司的总部在写字楼里。
zhè jiā hù lián wǎng kē jì gōng sī de zǒng bù zài xiě zì lóu lǐ.
Trụ sở của công ty công nghệ internet này đặt tại tòa nhà văn phòng.
xiě zì tái
TẢ TỰ ĐÀIbàn viết, bàn làm việc
他把台灯和厚厚的文件放在写字台上。
tā bǎ tái dēng hé hòu hòu de wén jiàn fàng zài xiě zì tái shàng.
Anh ấy để đèn bàn và tài liệu dày cộp trên bàn làm việc.
xīnlíng
TÂM LINHtâm hồn, tâm linh, tâm trí
优美的音乐能够抚慰疲惫的心灵。
yōu měi de yīn yuè néng gòu fǔ wèi pí bèi de xīn líng.
Âm nhạc tao nhã có thể xoa dịu tâm hồn mỏi mệt.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.