78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.140 từ · Trang 10/12
xīn yuàn
TÂM NGUYỆNtâm nguyện, nguyện vọng
考上理想的大学是他多年来的心愿。
kǎo shàng lǐ xiǎng de dà xué shì tā duō nián lái de xīn yuàn.
Thi đỗ đại học lý tưởng là tâm nguyện bấy lâu nay của anh ấy.
xīnzàng
TÂM TẠNGtrái tim, tim
健康的饮食和运动对保护心脏很重要。
jiàn kāng de yǐn shí hé yùn dòng duì bǎo hù xīn zàng hěn zhòng yào.
Chế độ ăn uống lành mạnh và vận động rất quan trọng để bảo vệ trái tim.
xīn zàng bìng
TÂM TẠNG BỆNHbệnh tim
医生提醒患有心脏病的病人切勿熬夜。
yī shēng tí xǐng huàn yǒu xīn zàng bìng de bìng rén qiè wù áo yè.
Bác sĩ nhắc nhở người mắc bệnh tim tuyệt đối không thức khuya.
xīn rén
TÂN NHÂNngười mới, tân binh
公司给刚入职的新人安排了导师指导。
gōng sī gěi gāng rù zhí de xīn rén ān pái le dǎo shī zhǐ dǎo.
Công ty đã bố trí người hướng dẫn kèm cặp nhân sự mới vừa vào làm.
xīn xīng
TÂN HƯNGmới nổi, đang phát triển
人工智能是当前最具潜力的新兴产业。
rén gōng zhì néng shì dāng qián zuì jù qián lì de xīn xīng chǎn yè.
Trí tuệ nhân tạo là ngành công nghiệp mới nổi giàu tiềm năng nhất hiện nay.
xīnshui
TÂN THUỶtiền lương, thu nhập
新工作的薪水比之前提高了不少。
xīn gōng zuò de xīn shuǐ bǐ zhī qián tí gāo le bù shǎo.
Tiền lương của công việc mới cao hơn trước khá nhiều.
xìnyǎng
TÍN NGƯỠNGtín ngưỡng, đức tin
尊重彼此的宗教文化与个人信仰。
zūn zhòng bǐ cǐ de zōng jiào wén huà yǔ gè rén xìn yǎng.
Tôn trọng văn hóa tôn giáo và đức tin cá nhân của nhau.
xìn yòng
TÍN DỤNGtín dụng, uy tín
保持良好的个人信用记录非常重要。
bǎo chí liáng hǎo de gè rén xìn yòng jì lù fēi cháng zhòng yào.
Duy trì lịch sử tín dụng cá nhân tốt là điều hết sức quan trọng.
xīngwàng
HƯNG VƯỢNGthịnh vượng, hưng vượng, phát đạt
经过多年的辛勤经营,店铺生意十分兴旺。
jīng guò duō nián de xīn qín jīng yíng, diàn pù shēng yì shí fēn xīng wàng.
Qua nhiều năm dày công kinh doanh, việc buôn bán của tiệm vô cùng thịnh vượng.
xíng chéng
HÀNG TRÌNHlịch trình, hành trình, chuyến đi
秘书已经提前为经理安排好了出差行程。
mì shū yǐ jīng tí qián wèi jīng lǐ ān pái hǎo le chū chāi xíng chéng.
Thư ký đã sắp xếp trước lịch trình công tác cho giám đốc.
xíng
HÌNHhình dáng, hình thái, thể hiện, vẻ ngoài
这块奇石的外形宛如一只飞翔的雄鹰。
zhè kuài qí shí de wài xíng wǎn rú yī zhī fēi xiáng de xióng yīng.
Hình dáng của hòn đá kỳ lạ này trông như một con chim ưng đang bay.
xiōng
HUNGhung dữ, dữ tợn, hung hiểm
别看他外表很凶,其实内心特别温柔。
bié kàn tā wài biǎo hěn xiōng, qí shí nèi xīn tè bié wēn róu.
Đừng nhìn vẻ ngoài anh ấy hung dữ, thật ra nội tâm vô cùng dịu dàng.
xiōngshǒu
HUNG THỦhung thủ, kẻ giết người
警方终于抓到了真正的凶手。
jǐng fāng zhōng yú zhuā dào le zhēn zhèng de xiōng shǒu.
Cảnh sát cuối cùng đã bắt được hung thủ thực sự.
xiū chē
TU XAsửa xe
他的车坏了,正在路边修车。
tā de chē huài le, zhèng zài lù biān xiū chē.
Xe anh ấy hỏng rồi, đang sửa xe bên đường.
xiù zhēn
TỤ TRÂNbỏ túi, loại nhỏ, mini
这本袖珍词典携带非常方便。
zhè běn xiù zhēn cí diǎn xié dài fēi cháng fāng biàn.
Cuốn từ điển bỏ túi này mang theo rất tiện lợi.
xuán
HUYỀNtreo; lơ lửng; thắc thỏm; nguy hiểm
这件事到现在心里还悬着呢。
zhè jiàn shì dào xiàn zài xīn lǐ hái xuán zhe ne.
Chuyện này đến giờ trong lòng vẫn thấy thắc thỏm.
xuánzhuǎn
TOÀN CHUYỂNxoay tròn, quay vòng
摩天轮在空中缓缓旋转。
mó tiān lún zài kōng zhōng huǎn huǎn xuán zhuǎn.
Đu quay khổng lồ đang xoay tròn từ từ trên không.
xuǎnbá
TUYỂN BẠTtuyển chọn, chọn lọc
公司正在选拔优秀的年轻干部。
gōng sī zhèng zài xuǎn bá yōu xiù de nián qīng gàn bù.
Công ty đang tuyển chọn các cán bộ trẻ xuất sắc.
xuǎnjǔ
TUYỂN CỬbầu cử, bình chọn
大家一致选举他为班长。
dà jiā yí zhì xuǎn jǔ tā wèi bān zhǎng.
Mọi người nhất trí bầu bạn ấy làm lớp trưởng.
xué huì
HỌC HỘIhọc được, nắm vững; hội học thuật
经过练习,我终于学会了游泳。
jīng guò liàn xí, wǒ zhōng yú xué huì le yóu yǒng.
Qua luyện tập, cuối cùng tôi đã biết bơi.
xué yuán
HỌC VIÊNhọc viên
驾校的学员们正在认真练车。
jià xiào de xué yuán men zhèng zài rèn zhēn liàn chē.
Các học viên trường lái đang chăm chỉ tập lái xe.
xuè guǎn
HUYẾT QUẢNmạch máu
经常运动有助于保护血管健康。
jīng cháng yùn dòng yǒu zhù yú bǎo hù xuè guǎn jiàn kāng.
Thường xuyên vận động giúp bảo vệ sức khỏe mạch máu.
xuè yè
HUYẾT DỊCHmáu, huyết dịch
献血能促进体内血液循环。
xiàn xiě néng cù jìn tǐ nèi xuè yè xún huán.
Hiến máu có thể thúc đẩy tuần hoàn máu trong cơ thể.
xúnhuán
TUẦN HOÀNtuần hoàn, lặp lại theo chu kỳ
房间里的空气需要保持循环。
fáng jiān lǐ de kōng qì xū yào bǎo chí xún huán.
Không khí trong phòng cần được lưu thông tuần hoàn.
yāpò
ÁP BÁCHáp bức; đè nén, chèn ép
长期坐姿不良会压迫颈椎。
cháng qī zuò zī bù liáng huì yā pò jǐng chuí.
Ngồi sai tư thế lâu ngày sẽ chèn ép đốt sống cổ.
yān huā
YÊN HOApháo hoa
除夕夜的烟花非常绚丽。
chú xī yè de yān huā fēi cháng xuàn lì.
Pháo hoa đêm giao thừa vô cùng rực rỡ.
yán
DUYÊNmen theo, dọc theo; viền
我们沿着这条河边散散步吧。
wǒ men yán zhe zhè tiáo hé biān sàn sàn bù ba.
Chúng ta đi dạo men theo bờ sông này đi.
yánhǎi
DUYÊN HẢIven biển, duyên hải
沿海城市的海鲜非常新鲜。
yán hǎi chéng shì de hǎi xiān fēi cháng xīn xiān.
Hải sản ở các thành phố ven biển rất tươi ngon.
yán zhe
DUYÊN TRƯỚCmen theo, dọc theo
沿着这条路一直走就到了。
yán zhe zhè tiáo lù yì zhí zǒu jiù dào le.
Đi dọc theo con đường này là tới nơi.
yán fā
NGHIÊN PHÁTnghiên cứu và phát triển (R&D)
我们团队正在研发新产品。
wǒ men tuán duì zhèng zài yán fā xīn chǎn pǐn.
Đội ngũ chúng tôi đang nghiên cứu phát triển sản phẩm mới.
yǎn kàn
NHÃN KHÁNsắp sửa, trong chớp mắt; trơ mắt nhìn
眼看就要下雨了,快收衣服。
yǎn kàn jiù yào xià yǔ le, kuài shōu yī fú.
Trông sắp mưa rồi, mau thu quần áo vào đi.
yǎnzòu
DIỄN TẤUbiểu diễn, diễn tấu (nhạc cụ)
他的钢琴演奏赢得了热烈掌声。
tā de gāng qín yǎn zòu yíng dé le rè liè zhǎng shēng.
Màn biểu diễn piano của anh ấy nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt.
yànhuì
YẾN HỘIyến tiệc, tiệc chiêu đãi
今晚我们要参加一个盛大的宴会。
jīn wǎn wǒ men yào cān jiā yí gè shèng dà de yàn huì.
Tối nay chúng tôi sẽ tham gia một bữa tiệc lớn.
yáng
DƯƠNGbiển lớn; ngoại quốc, tây; phong phú
他穿得挺洋气的,像个模特。
tā chuān dé tǐng yáng qì de, xiàng gè mó tè.
Anh ấy ăn mặc khá sành điệu kiểu Tây, như một người mẫu.
yǎng
NGƯỠNGngửa mặt lên, ngước nhìn; kính trọng
他仰起头望着天上的繁星。
tā yǎng qǐ tóu wàng zhe tiān shàng de fán xīng.
Anh ấy ngửa đầu ngắm nhìn những vì sao trên trời.
yǎng lǎo
DƯỠNG LÃOdưỡng già, phụng dưỡng cha mẹ già
很多人选择在乡村买房养老。
hěn duō rén xuǎn zé zài xiāng cūn mǎi fáng yǎng lǎo.
Nhiều người chọn mua nhà ở nông thôn để dưỡng già.
yǎngqì
DƯỠNG KHÍkhí oxy
高原上空气稀薄,缺少氧气。
gāo yuán shàng kōng qì xī bó, quē shǎo yǎng qì.
Trên cao nguyên không khí loãng, thiếu oxy.
yàng
DẠNGkiểu dáng, mẫu mã; dáng vẻ
这件大衣的样很显年轻。
zhè jiàn dà yī de yàng hěn xiǎn nián qīng.
Kiểu dáng chiếc áo khoác này trông rất trẻ trung.
yào pǐn
DƯỢC PHẨMthuốc men, dược phẩm
家里的常备药品要定期检查。
jiā lǐ de cháng bèi yào pǐn yào dìng qī jiǎn chá.
Thuốc men dự phòng trong nhà cần kiểm tra định kỳ.
yào bù rán
YẾU BẤT NHIÊNnếu không thì, bằng không
快点走,要不然赶不上火车了。
kuài diǎn zǒu, yào bù rán gǎn bù shàng huǒ chē le.
Đi nhanh lên, nếu không thì không kịp tàu hỏa đâu.
yào hǎo
YẾU HẢOthân thiết; cầu tiến, vươn lên
他们从小就是特别要好的朋友。
tā men cóng xiǎo jiù shì tè bié yào hǎo de péng yǒu.
Họ từ nhỏ đã là những người bạn vô cùng thân thiết.
yào me
YẾU MAhoặc là, hoặc
你要么去图书馆,要么回家休息。
nǐ yào me qù tú shū guǎn, yào me huí jiā xiū xī.
Cậu hoặc là đến thư viện, hoặc là về nhà nghỉ ngơi.
yàosù
YẾU TỐyếu tố, nhân tố cốt lõi
诚信是企业成功的重要要素。
chéng xìn shì qǐ yè chéng gōng de zhòng yào yào sù.
Uy tín là yếu tố quan trọng tạo nên thành công của doanh nghiệp.
yě
DÃhoang dã, đồng nội; thô lỗ, ngang tàng
周末我们去郊外野餐吧。
zhōu mò wǒ men qù jiāo wài yě cān ba.
Cuối tuần chúng mình đi dã ngoại ở ngoại ô nhé.
yě shēng
DÃ SINHhoang dã, tự nhiên
我们应该保护野生动物。
wǒ men yīng gāi bǎo hù yě shēng dòng wù.
Chúng ta nên bảo vệ động vật hoang dã.
yī yào
Y DƯỢCy dược, thuốc men và điều trị
这笔医药费可以走医保报销。
zhè bǐ yī yào fèi kě yǐ zǒu yī bǎo bào xiāo.
Khoản chi phí y dược này có thể thanh toán bảo hiểm y tế.
yī cì
Y THỨlần lượt, theo thứ tự
请大家依次排队上车。
qǐng dà jiā yī cì pái duì shàng chē.
Xin mọi người lần lượt xếp hàng lên xe.
yīlài
Y LẠIỷ lại, phụ thuộc vào
我们不能总是依赖父母的帮助。
wǒ men bù néng zǒng shì yī lài fù mǔ de bāng zhù.
Chúng ta không thể lúc nào cũng ỷ lại vào sự giúp đỡ của bố mẹ.
yí cì xìng
NHẤT THỨ TÍNHdùng một lần
外卖尽量少用一次性餐具。
wài mài jǐn liàng shǎo yòng yí cì xìng cān jù.
Đặt đồ ăn nên hạn chế dùng đồ dùng một lần.
yí dài
NHẤT ĐẠImột thế hệ
年轻一代对新技术非常敏感。
nián qīng yí dài duì xīn jì shù fēi cháng mǐn gǎn.
Thế hệ trẻ rất nhạy bén với công nghệ mới.
yí dào
NHẤT ĐẠOcùng nhau; một vệt, một luồng
下班后我们一道去吃晚饭吧。
xià bān hòu wǒ men yī dào qù chī wǎn fàn ba.
Tan làm xong chúng ta cùng nhau đi ăn tối nhé.
yíguàn
NHẤT QUÁNnhất quán, trước sau như một
认真负责是他一贯的做事态度。
rèn zhēn fù zé shì tā yí guàn de zuò shì tài dù.
Nghiêm túc và có trách nhiệm là thái độ làm việc nhất quán của anh ấy.
yí lù shàng
NHẤT LỘ THƯỢNGsuốt dọc đường, trên cả quãng đường
一路上我们聊得非常开心。
yī lù shàng wǒ men liáo dé fēi cháng kāi xīn.
Suốt dọc đường chúng tôi trò chuyện vô cùng vui vẻ.
yíqì
NGHI KHÍdụng cụ, khí cụ, thiết bị đo lường
实验室里引进了最先进的仪器。
shí yàn shì lǐ yǐn jìn le zuì xiān jìn de yí qì.
Phòng thí nghiệm đã nhập về những thiết bị tiên tiến nhất.
yíshì
NGHI THỨCnghi thức, buổi lễ
开学典礼的仪式非常隆重。
kāi xué diǎn lǐ de yí shì fēi cháng lóng zhòng.
Nghi thức của lễ khai giảng diễn ra rất trang trọng.
yíhàn
DI HÁMtiếc nuối, đáng tiếc
很遗憾这次没能见到你。
hěn yí hàn zhè cì méi néng jiàn dào nǐ.
Rất tiếc lần này đã không thể gặp được bạn.
yì fān
NHẤT PHANmột phen, một hồi, một lượt
经过一番努力,他考上了大学。
jīng guò yī fān nǔ lì, tā kǎo shàng le dà xué.
Sau một phen nỗ lực, anh ấy đã thi đỗ đại học.
yì mú yí yàng
NHẤT MÔ NHẤT DẠNGgiống hệt nhau, như đúc
这两件衣服简直一模一样。
zhè liǎng jiàn yī fú jiǎn zhí yī mú yī yàng.
Hai chiếc áo này trông hệt như nhau.
yì qí
NHẤT TỀđồng loạt, cùng một lúc
听到好消息,大家都一齐欢呼。
tīng dào hǎo xiāo xī, dà jiā dōu yī qí huān hū.
Nghe thấy tin vui, mọi người cùng đồng thanh reo hò.
yì shí
NHẤT THỜInhất thời, tạm thời, một lúc
我一时想不起他的名字了。
wǒ yī shí xiǎng bù qǐ tā de míng zì le.
Tôi nhất thời không nhớ ra tên anh ấy.
yì tóng
NHẤT ĐỒNGcùng nhau, cùng đi
周末我们一同去爬山吧。
zhōu mò wǒ men yī tóng qù pá shān ba.
Cuối tuần này chúng mình cùng nhau đi leo núi nhé.
yì xíng
NHẤT HÀNGđoàn người, đoàn đại biểu
经理一行昨天已抵达北京。
jīng lǐ yī xíng zuó tiān yǐ dǐ dá běi jīng.
Đoàn của giám đốc hôm qua đã đến Bắc Kinh.
yì rén
NGHỆ NHÂNnghệ sĩ, diễn viên, nghệ nhân
这位艺人的演技备受观众认可。
zhè wèi yì rén de yǎn jì bèi shòu guān zhòng rèn kě.
Khả năng diễn xuất của nghệ sĩ này được khán giả đánh giá rất cao.
yì tí
NGHỊ ĐỀchủ đề thảo luận, đề tài nghị sự
会议讨论的核心议题是环保。
huì yì tǎo lùn de hé xīn yì tí shì huán bǎo.
Chủ đề cốt lõi mà cuộc họp thảo luận là bảo vệ môi trường.
yìcháng
DỊ THƯỜNGbất thường, khác thường; vô cùng
机器运转时发出了异常的声音。
jī qì yùn zhuàn shí fā chū le yì cháng de shēng yīn.
Máy móc phát ra âm thanh bất thường khi vận hành.
yì xiǎng bù dào
Ý TƯỞNG BẤT ĐÁOkhông ngờ tới, bất ngờ
考试取得了意想不到的好成绩。
kǎo shì qǔ dé le yì xiǎng bù dào de hǎo chéng jì.
Kỳ thi đã đạt được kết quả tốt ngoài dự liệu.
yì yuàn
Ý NGUYỆNnguyện vọng, ý muốn
我们应该充分尊重大家的意愿。
wǒ men yīng gāi chōng fèn zūn zhòng dà jiā de yì yuàn.
Chúng ta nên tôn trọng đầy đủ nguyện vọng của mọi người.
yīn
NHÂNvì, do, bởi vì; nhân duyên
他因工作表现突出受到表彰。
tā yīn gōng zuò biǎo xiàn tū chū shòu dào biǎo zhāng.
Anh ấy được khen thưởng vì thành tích làm việc xuất sắc.
yīnsù
NHÂN TỐyếu tố, nhân tố
价格是影响销量的关键因素。
jià gé shì yǐng xiǎng xiāo liàng de guān jiàn yīn sù.
Giá cả là yếu tố then chốt ảnh hưởng đến doanh số bán hàng.
yīnmóu
ÂM MƯUâm mưu
他的阴谋最终被大家识破了。
tā de yīn móu zuì zhōng bèi dà jiā shí pò le.
Âm mưu của hắn cuối cùng đã bị mọi người vạch trần.
yīn yǐng
ÂM ẢNHbóng râm; bóng đen tâm lý
他终于走出了心里的阴影。
tā zhōng yú zǒu chū le xīn lǐ de yīn yǐng.
Cuối cùng anh ấy cũng đã bước ra khỏi bóng đen trong lòng.
yīn liàng
ÂM LƯỢNGâm lượng, độ lớn âm thanh
请把电视的音量调小一点。
qǐng bǎ diàn shì de yīn liàng diào xiǎo yì diǎn.
Xin hãy chỉnh âm lượng tivi nhỏ lại một chút.
yīn xiàng
ÂM TƯỢNGnghe nhìn (âm thanh và hình ảnh), băng đĩa
这家店专营各类音像制品。
zhè jiā diàn zhuān yíng gè lèi yīn xiàng zhì pǐn.
Cửa hàng này chuyên kinh doanh các loại ấn phẩm nghe nhìn.
yǐn cáng
ẨN TẠNGẩn náu, che giấu, giấu kín
他善于把心事隐藏在笑容背后。
tā shàn yú bǎ xīn shì yǐn cáng zài xiào róng bèi hòu.
Anh ấy rất giỏi giấu kín tâm sự đằng sau nụ cười.
yǐnsī
ẨN TƯsự riêng tư, đời tư, quyền riêng tư
保护用户的个人隐私非常重要。
bǎo hù yòng hù de gè rén yǐn sī fēi cháng zhòng yào.
Bảo vệ quyền riêng tư cá nhân của người dùng là rất quan trọng.
yìn
ẤNin; đóng dấu; dấu ấn, in hằn
他的衬衫上印着可爱的图案。
tā de chèn shān shàng yìn zhe kě ài de tú àn.
Trên áo sơ mi của cậu ấy có in hình họa tiết dễ thương.
yīngxióng
ANH HÙNGanh hùng
消防员是大家心目中的真英雄。
xiāo fáng yuán shì dà jiā xīn mù zhōng de zhēn yīng xióng.
Các chiến sĩ cứu hỏa là những người anh hùng thực sự trong lòng mọi người.
yíng lái
NGHÊNH LAIđón nhận, đón chào, bước vào
我们即将迎来崭新的一年。
wǒ men jí jiāng yíng lái zhǎn xīn de yī nián.
Chúng ta sắp sửa đón chào một năm mới tinh khôi.
yǐng mí
ẢNH MÊngười hâm mộ điện ảnh, fan phim
很多影迷提前赶来参加首映礼。
hěn duō yǐng mí tí qián gǎn lái cān jiā shǒu yìng lǐ.
Nhiều fan điện ảnh đã đến sớm để tham dự buổi công chiếu.
yǐng xīng
ẢNH TINHngôi sao điện ảnh, minh tinh màn bạc
这位影星在红毯上非常耀眼。
zhè wèi yǐng xīng zài hóng tǎn shàng fēi cháng yào yǎn.
Ngôi sao điện ảnh này vô cùng tỏa sáng trên thảm đỏ.
yìng duì
ỨNG ĐỐIứng phó, đối phó, đối đáp
面对突发情况,他沉着应对。
miàn duì tū fā qíng kuàng, tā chén zhuó yìng duì.
Đối mặt với tình huống bất ngờ, anh ấy bình tĩnh ứng phó.
yìng jí
ỨNG CẤPứng cấp, đối phó tình huống khẩn cấp
家里要常备一些应急药品。
jiā lǐ yào cháng bèi yī xiē yìng jí yào pǐn.
Trong nhà nên chuẩn bị sẵn một số loại thuốc khẩn cấp.
yòng chù
DỤNG XỬcông dụng, tác dụng, ích lợi
这套多功能工具很有用处。
zhè tào duō gōng néng gōng jù hěn yǒu yòng chù.
Bộ dụng cụ đa năng này rất có ích.
yòng de zháo
DỤNG ĐẮC TRƯỚCdùng tới, cần dùng đến
这些旧箱子以后可能用得着。
zhè xiē jiù xiāng zi yǐ hòu kě néng yòng dé zhe.
Những chiếc hộp cũ này sau này có thể sẽ dùng tới đấy.
yòng fǎ
DỤNG PHÁPcách dùng, phương pháp sử dụng
药盒上写着药品的具体用法。
yào hé shàng xiě zhe yào pǐn de jù tǐ yòng fǎ.
Trên vỏ hộp thuốc có ghi rõ cách dùng cụ thể.
yòng pǐn
DỤNG PHẨMđồ dùng, vật dụng
超市里很多日常生活用品在打折。
chāo shì lǐ hěn duō rì cháng shēng huó yòng pǐn zài dǎ zhé.
Trong siêu thị có nhiều đồ dùng sinh hoạt hàng ngày đang giảm giá.
yòng xīn
DỤNG TÂMchú tâm, tận tâm, dụng tâm
只要你用心学,一定能学好。
zhǐ yào nǐ yòng xīn xué, yí dìng néng xué hǎo.
Chỉ cần bạn chú tâm học, nhất định sẽ học tốt.
yōu zhì
ƯU CHẤTchất lượng cao, hảo hạng
本店致力于提供优质服务。
běn diàn zhì lì yú tí gōng yōu zhì fú wù.
Cửa hàng chúng tôi cam kết mang lại dịch vụ chất lượng cao.
yóu rén
DU NHÂNdu khách, người đi vãn cảnh
春天的公园里挤满了游人。
chūn tiān de gōng yuán lǐ jǐ mǎn le yóu rén.
Công viên vào mùa xuân đông nghẹt du khách.
yóu wán
DU NGOẠNdạo chơi, du ngoạn, đi chơi
周末他们全家去海边游玩了。
zhōu mò tā men quán jiā qù hǎi biān yóu wán le.
Cuối tuần cả gia đình họ đã đi dạo chơi ở bãi biển.
yóu xì jī
DU HÍ CƠmáy chơi game
哥哥买了一台最新款的游戏机。
gē gē mǎi le yī tái zuì xīn kuǎn de yóu xì jī.
Anh trai đã mua một chiếc máy chơi game đời mới nhất.
yóu xíng
DU HÀNGdiễu hành, tuần hành
国庆节那天举行了盛大的游行。
guó qìng jié nà tiān jǔ xíng le shèng dà de yóu xíng.
Ngày Quốc khánh đã diễn ra một cuộc diễu hành hoành tráng.
yǒu guān
HỮU QUANliên quan, có liên quan tới
这份报告与环保项目有关。
zhè fèn bào gào yǔ huán bǎo xiàng mù yǒu guān.
Báo cáo này có liên quan đến dự án bảo vệ môi trường.
yǒu méi yǒu
HỮU MỘT HỮUcó ... không, có hay không
你看下有没有带房间钥匙?
nǐ kàn xià yǒu méi yǒu dài fáng jiān yào shi?
Cậu xem xem có mang theo chìa khóa phòng không?
yǒu shì
HỮU SỰcó việc, bận việc; có chuyện
如果你临时有事就先去忙吧。
rú guǒ nǐ lín shí yǒu shì jiù xiān qù máng ba.
Nếu cậu bận việc đột xuất thì cứ đi trước đi.
yú
VUở, tại, vào lúc, đối với (giới từ)
会议将于明天上午九点举行。
huì yì jiāng yú míng tiān shàng wǔ jiǔ diǎn jǔ xíng.
Cuộc họp sẽ diễn ra vào lúc 9 giờ sáng mai.
yúlè
NGU LẠCgiải trí, tiêu khiển
听音乐是他最喜欢的娱乐方式。
tīng yīn yuè shì tā zuì xǐ huān de yú lè fāng shì.
Nghe nhạc là cách giải trí mà anh ấy thích nhất.
yúkuài
DU KHOÁIvui vẻ, sảng khoái
祝大家度过一个愉快的周末!
zhù dà jiā dù guò yí gè yú kuài de zhōu mò!
Chúc mọi người có một kỳ nghỉ cuối tuần vui vẻ!
yǔ
DỮvà, cùng với
沟通与理解是人际交往的基础。
gōu tōng yǔ lǐ jiě shì rén jì jiāo wǎng de jī chǔ.
Giao tiếp và thấu hiểu là nền tảng trong quan hệ giữa người với người.
yǔ háng yuán
VŨ HÀNG VIÊNphi hành gia, nhà du hành vũ trụ
宇航员顺利完成了太空任务。
yǔ háng yuán shùn lì wán chéng le tài kōng rèn wù.
Phi hành gia đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ ngoài vũ trụ.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.