HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6/Trang 3

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0) · Trang 3

1.140 từ · Trang 3/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 201
    当天

    dāng tiān

    ĐƯƠNG THIÊNngày hôm đó, ngay trong ngày

    包裹在寄出的当天下午就送达了。

    bāo guǒ zài jì chū dí dàng tiān xià wǔ jiù sòng dá le.

    Gói bưu kiện đã được giao tới ngay trong buổi chiều của ngày gửi.

  • 202
    当作

    dàng zuò

    ĐƯƠNG TÁCcoi là, xem là, xem như

    请不要把别人的善意当作好欺负。

    qǐng bú yào bǎ bié rén de shàn yì dàng zuò hǎo qī fù.

    Xin đừng xem lòng tốt của người khác là dễ bắt nạt.

  • 203
    档

    dàng

    ĐÁNGcấp độ, số (xe), mức, ngăn

    这辆汽车换档时操作非常平顺。

    zhè liàng qì chē huàn dàng shí cāo zuò fēi cháng píng shùn.

    Chiếc ô tô này khi vào số sang số vận hành rất êm ái.

  • 204
    档案

    dàng'àn

    ĐÁNG ÁNhồ sơ, tư liệu lưu trữ

    人事部门严格保管员工档案。

    rén shì bù mén yán gé bǎo guǎn yuán gōng dàng àn.

    Phòng nhân sự bảo quản nghiêm ngặt hồ sơ nhân viên.

  • 205
    岛

    dǎo

    ĐẢOhòn đảo, đảo

    这座美丽的海岛吸引了众多游客。

    zhè zuò měi lì de hǎi dǎo xī yǐn le zhòng duō yóu kè.

    Hòn đảo biển xinh đẹp này đã thu hút đông đảo du khách.

  • 206
    到期

    dào qī

    ĐÁO KỲhết hạn, đáo hạn

    我的租房合同下个月就要到期了。

    wǒ de zū fáng hé tóng xià gè yuè jiù yào dào qī le.

    Hợp đồng thuê nhà của tôi tháng sau là hết hạn rồi.

  • 207
    盗版

    dào bǎn

    ĐẠO BẢNbản lậu, sao chép trái phép

    我们应该支持正版,拒绝购买盗版。

    wǒ men yīng gāi zhī chí zhèng bǎn, jù jué gòu mǎi dào bǎn.

    Chúng ta nên ủng hộ bản quyền chính hãng, từ chối mua bản lậu.

  • 208
    道教

    dào jiào

    ĐẠO GIÁOĐạo giáo

    道教是中国本土形成的传统宗教。

    dào jiào shì zhōng guó běn tǔ xíng chéng de chuán tǒng zōng jiào.

    Đạo giáo là tôn giáo truyền thống bắt nguồn từ bản địa Trung Quốc.

  • 209
    道歉

    dàoqiàn

    ĐẠO KHIỂMxin lỗi, tạ lỗi

    意识到做错后,他立刻向大家道歉。

    yì shí dào zuò cuò hòu, tā lì kè xiàng dà jiā dào qiàn.

    Sau khi nhận ra làm sai, anh ấy lập tức xin lỗi mọi người.

  • 210
    低头

    dī tóu

    ĐÊ ĐẦUcúi đầu, cúi mặt

    走路时千万别一直低头看手机。

    zǒu lù shí qiān wàn bié yì zhí dī tóu kàn shǒu jī.

    Khi đi bộ tuyệt đối đừng mải cúi đầu nhìn điện thoại.

  • 211
    低温

    dī wēn

    ĐÊ ÔNnhiệt độ thấp, trời lạnh

    冬季的低温天气容易让水管冻裂。

    dōng jì de dī wēn tiān qì róng yì ràng shuǐ guǎn dòng liè.

    Thời tiết nhiệt độ thấp mùa đông dễ làm nứt vỡ ống nước do đóng băng.

  • 212
    滴

    dī

    TÍCHgiọt; nhỏ giọt

    外面正淅淅沥沥地下着雨滴。

    wài miàn zhèng xī xī lì lì dì xià zhe yǔ dī.

    Bên ngoài trời đang tí tách rơi những hạt mưa.

  • 213
    抵达

    dǐdá

    ĐỂ ĐẠTđến nơi, tới đích

    经过长途飞行,航班顺利抵达北京。

    jīng guò cháng tú fēi xíng, háng bān shùn lì dǐ dá běi jīng.

    Sau chuyến bay đường dài, chuyến bay đã thuận lợi đến Bắc Kinh.

  • 214
    抵抗

    dǐkàng

    ĐỂ KHÁNGđề kháng, kháng cự, chống cự

    坚持锻炼可以增强身体抵抗力。

    jiān chí duàn liàn kě yǐ zēng qiáng shēn tǐ dǐ kàng lì.

    Kiên trì rèn luyện có thể tăng cường sức đề kháng của cơ thể.

  • 215
    地板

    dì bǎn

    ĐỊA BẢNsàn nhà

    刚拖完木地板,走上去小心滑倒。

    gāng tuō wán mù dì bǎn, zǒu shàng qù xiǎo xīn huá dào.

    Sàn gỗ vừa lau xong, đi lên cẩn thận trượt ngã.

  • 216
    地名

    dì míng

    ĐỊA DANHđịa danh, tên địa phương

    这个古老地名背后有着悠久的历史。

    zhè ge gǔ lǎo dì míng bèi hòu yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ.

    Đằng sau địa danh cổ kính này có bề dày lịch sử lâu đời.

  • 217
    地下室

    dì xià shì

    ĐỊA HẠ THẤTtầng hầm

    大厦的地下室建有大型停车场。

    dà shà de dì xià shì jiàn yǒu dà xíng tíng chē chǎng.

    Tầng hầm của tòa nhà có bãi đỗ xe quy mô lớn.

  • 218
    电车

    diàn chē

    ĐIỆN XAxe điện, tàu điện

    市区里依然行驶着复古有轨电车。

    shì qū lǐ yī rán xíng shǐ zhe fù gǔ yǒu guǐ diàn chē.

    Trong nội thành vẫn đang lưu hành những chiếc tàu điện chạy trên đường ray kiểu cổ.

  • 219
    电动

    diàn dòng

    ĐIỆN ĐỘNGchạy bằng điện, dùng điện

    现在骑电动车出行的人越来越多。

    xiàn zài qí diàn dòng chē chū xíng de rén yuè lái yuè duō.

    Bây giờ người đi lại bằng xe máy điện ngày càng nhiều.

  • 220
    电力

    diàn lì

    ĐIỆN LỰCđiện lực, nguồn điện

    暴风雨导致部分区域的电力中断。

    bào fēng yǔ dǎo zhì bù fèn qū yù de diàn lì zhōng duàn.

    Cơn bão khiến nguồn điện ở một số khu vực bị gián đoạn.

  • 221
    电器

    diàn qì

    ĐIỆN KHÍthiết bị điện, đồ điện gia dụng

    出门前请记得关闭家里的各种电器。

    chū mén qián qǐng jì de guān bì jiā lǐ de gè zhǒng diàn qì.

    Trước khi ra ngoài xin nhớ tắt các loại đồ điện trong nhà.

  • 222
    吊

    diào

    ĐIẾUtreo, thả xuống; cẩu

    天花板上吊着一盏精致的水晶灯。

    tiān huā bǎn shàng diào zhe yī zhǎn jīng zhì de shuǐ jīng dēng.

    Trên trần nhà treo một ngọn đèn chùm pha lê tinh xảo.

  • 223
    调研

    diào yán

    ĐIỆU NGHIÊNnghiên cứu khảo sát, điều tra thực tế

    市场部正在基层开展用户需求调研。

    shì chǎng bù zhèng zài jī céng kāi zhǎn yòng hù xū qiú diào yán.

    Phòng tiếp thị đang tiến hành khảo sát nhu cầu người dùng ở cơ sở.

  • 224
    跌

    diē

    ĐIỆTngã, ngã nhào; sụt giảm

    下楼梯时不小心踩空跌倒了。

    xià lóu tī shí bù xiǎo xīn cǎi kōng diē dǎo le.

    Khi bước xuống cầu thang bất cẩn hụt chân ngã nhào.

  • 225
    定价

    dìng jià

    ĐỊNH GIÁđịnh giá, mức giá niêm yết

    这款新手机的市场定价非常亲民。

    zhè kuǎn xīn shǒu jī de shì chǎng dìng jià fēi cháng qīn mín.

    Mức định giá thị trường của chiếc điện thoại mới này rất bình dân.

  • 226
    定时

    dìng shí

    ĐỊNH THỜIhẹn giờ, định kỳ

    睡觉前我把空调设成了定时关闭。

    shuì jiào qián wǒ bǎ kōng tiáo shè chéng le dìng shí guān bì.

    Trước khi đi ngủ tôi đã cài đặt điều hòa tắt theo giờ hẹn.

  • 227
    定位

    dìng wèi

    ĐỊNH VỊđịnh vị, xác định vị trí

    打开手机定位方便骑手送餐。

    dǎ kāi shǒu jī dìng wèi fāng biàn qí shǒu sòng cān.

    Bật định vị điện thoại để người giao hàng thuận tiện giao đồ ăn.

  • 228
    动画

    dòng huà

    ĐỘNG HOẠhoạt hình, phim hoạt hình

    很多小朋友都爱看国产动画片。

    hěn duō xiǎo péng yǒu dōu ài kàn guó chǎn dòng huà piàn.

    Rất nhiều em nhỏ thích xem phim hoạt hình trong nước.

  • 229
    斗争

    dòuzhēng

    ĐẤU TRANHđấu tranh, tranh đấu

    我们要敢于同不良现象作斗争。

    wǒ men yào gǎn yú tóng bù liáng xiàn xiàng zuò dòu zhēng.

    Chúng ta phải dám đấu tranh với những hiện tượng tiêu cực.

  • 230
    都市

    dū shì

    ĐÔ THỊđô thị, thành phố lớn

    很多年轻人向往大都市的生活。

    hěn duō nián qīng rén xiàng wǎng dà dū shì de shēng huó.

    Rất nhiều người trẻ khao khát cuộc sống ở các đô thị lớn.

  • 231
    毒品

    dúpǐn

    ĐỘC PHẨMma túy, chất ma túy

    无论如何都绝对不能碰毒品。

    wú lùn rú hé dōu jué duì bù néng pèng dú pǐn.

    Dù thế nào đi nữa cũng tuyệt đối không được dính vào ma túy.

  • 232
    赌

    dǔ

    ĐỔđánh cược, cá cược

    我敢跟你赌他今天一定不会来。

    wǒ gǎn gēn nǐ dǔ tā jīn tiān yí dìng bú huì lái.

    Tôi dám cá với bạn rằng hôm nay anh ấy nhất định sẽ không tới.

  • 233
    赌博

    dǔbó

    ĐỔ BÁCcờ bạc, đánh bạc

    赌博害人害己,千万不能沾。

    dǔ bó hài rén hài jǐ, qiān wàn bù néng zhān.

    Cờ bạc hại người hại mình, tuyệt đối đừng dính vào.

  • 234
    渡

    dù

    ĐỘqua sông, vượt qua khó khăn

    我们坐轮渡过江去对面。

    wǒ men zuò lún dù guò jiāng qù duì miàn.

    Chúng tôi đi phà qua sông sang bờ bên kia.

  • 235
    端

    duān

    ĐOANbưng, bê; đầu mối, điểm mút

    妈妈端上来一碗热气腾腾的汤。

    mā mā duān shàng lái yī wǎn rè qì téng téng de tāng.

    Mẹ bưng lên một bát canh nóng hổi.

  • 236
    端午节

    duānwǔjié

    ĐOAN NGỌ TIẾTTết Đoan Ngọ

    端午节那天大家都在吃粽子。

    duān wǔ jié nà tiān dà jiā dōu zài chī zòng zi.

    Vào ngày Tết Đoan Ngọ mọi người đều ăn bánh ú.

  • 237
    短片

    duǎn piàn

    ĐOẢN PHIẾNphim ngắn, video ngắn

    这部宣传短片拍得很感人。

    zhè bù xuān chuán duǎn piàn pāi dé hěn gǎn rén.

    Đoạn phim ngắn tuyên truyền này quay rất cảm động.

  • 238
    队伍

    duìwu

    ĐỘI NGŨđội ngũ, đoàn người xếp hàng

    队伍排得很长,我们耐心等吧。

    duì wǔ pái dé hěn zhǎng, wǒ men nài xīn děng ba.

    Hàng người xếp rất dài, chúng ta hãy kiên nhẫn chờ nhé.

  • 239
    对抗

    duìkàng

    ĐỐI KHÁNGđối kháng, đối chọi

    双方在比赛中激烈对抗。

    shuāng fāng zài bǐ sài zhōng jī liè duì kàng.

    Hai bên đối kháng quyết liệt trong trận thi đấu.

  • 240
    对外

    duì wài

    ĐỐI NGOẠIđối ngoại, ra bên ngoài

    公司正在大力拓展对外贸易。

    gōng sī zhèng zài dà lì tuò zhǎn duì wài mào yì.

    Công ty đang ra sức mở rộng thương mại đối ngoại.

  • 241
    蹲

    dūn

    TỒNngồi xổm

    他蹲在地上系鞋带。

    tā dūn zài dì shàng jì xié dài.

    Anh ấy ngồi xổm trên mặt đất để buộc dây giày.

  • 242
    多半

    duō bàn

    ĐA BÁNphần lớn, chắc là, có lẽ

    他到现在还没来,多半是不来了。

    tā dào xiàn zài hái méi lái, duō bàn shì bù lái le.

    Đến giờ anh ấy vẫn chưa tới, chắc là không đến rồi.

  • 243
    多方面

    duō fāng miàn

    ĐA PHƯƠNG DIỆNnhiều mặt, đa phương diện

    我们需要从多方面考虑这个问题。

    wǒ men xū yào cóng duō fāng miàn kǎo lǜ zhè ge wèn tí.

    Chúng ta cần cân nhắc vấn đề này từ nhiều khía cạnh.

  • 244
    多媒体

    duō méi tǐ

    ĐA MÔI THỂđa phương tiện

    老师用多媒体课件给我们上课。

    lǎo shī yòng duō méi tǐ kè jiàn gěi wǒ men shàng kè.

    Thầy giáo dùng giáo án đa phương tiện để giảng bài cho chúng tôi.

  • 245
    夺

    duó

    ĐOẠTđoạt, cướp lấy, tranh giành

    他一把夺过了对方手中的刀。

    tā yī bǎ duó guò le duì fāng shǒu zhōng de dāo.

    Anh ấy một tay giật lấy con dao trong tay đối phương.

  • 246
    夺取

    duó qǔ

    ĐOẠT THỦgiành lấy, đoạt được (thắng lợi)

    运动员们全力夺取了冠军。

    yùn dòng yuán men quán lì duó qǔ le guàn jūn.

    Các vận động viên đã dốc hết sức giành lấy chức vô địch.

  • 247
    恩人

    ēn rén

    ÂN NHÂNân nhân

    您是救了我全家的大恩人。

    nín shì jiù le wǒ quán jiā de dà ēn rén.

    Bác là đại ân nhân đã cứu sống cả gia đình cháu.

  • 248
    儿科

    ér kē

    NHI KHOAkhoa nhi

    她是这家医院儿科的医生。

    tā shì zhè jiā yī yuàn ér kē de yī shēng.

    Cô ấy là bác sĩ khoa nhi của bệnh viện này.

  • 249
    发病

    fā bìng

    PHÁT BỆNHphát bệnh, tái phát bệnh

    他最近心脏病又发病了。

    tā zuì jìn xīn zàng bìng yòu fā bìng le.

    Gần đây bệnh tim của anh ấy lại tái phát.

  • 250
    发电

    fā diàn

    PHÁT ĐIỆNphát điện

    这座水库主要用来水力发电。

    zhè zuò shuǐ kù zhǔ yào yòng lái shuǐ lì fā diàn.

    Hồ chứa nước này chủ yếu dùng để phát điện bằng thủy lực.

  • 251
    发放

    fā fàng

    PHÁT PHÓNGphát, cấp phát (tiền, đồ)

    公司今天给员工发放节日福利。

    gōng sī jīn tiān gěi yuán gōng fā fàng jié rì fú lì.

    Hôm nay công ty cấp phát phúc lợi lễ tết cho nhân viên.

  • 252
    发怒

    fā nù

    PHÁT NỘnổi giận, phát cáu

    遇到小事没必要轻易发怒。

    yù dào xiǎo shì méi bì yào qīng yì fā nù.

    Gặp chuyện nhỏ không cần phải dễ dàng nổi giận.

  • 253
    发起

    fā qǐ

    PHÁT KHỞIkhởi xướng, phát động

    他们发起了一项环保倡议。

    tā men fā qǐ le yī xiàng huán bǎo chàng yì.

    Họ đã phát động một sáng kiến bảo vệ môi trường.

  • 254
    发言人

    fā yán rén

    PHÁT NGÔN NHÂNngười phát ngôn

    外交部发言人回答了记者的提问。

    wài jiāo bù fā yán rén huí dá le jì zhě de tí wèn.

    Người phát ngôn Bộ Ngoại giao đã trả lời câu hỏi của các phóng viên.

  • 255
    发炎

    fāyán

    PHÁT VIÊMviêm, sưng viêm

    他的嗓子发炎了,说话很困难。

    tā de sǎng zi fā yán le, shuō huà hěn kùn nán.

    Cổ họng của anh ấy bị viêm, nói chuyện rất khó khăn.

  • 256
    法庭

    fǎ tíng

    PHÁP ĐÌNHtòa án, phiên tòa

    双方在法庭上进行了激烈辩论。

    shuāng fāng zài fǎ tíng shàng jìn xíng le jī liè biàn lùn.

    Hai bên đã tranh luận gay gắt trước tòa án.

  • 257
    法语

    fǎ yǔ

    PHÁP NGỮtiếng Pháp

    他能说一口流利的法语。

    tā néng shuō yī kǒu liú lì de fǎ yǔ.

    Anh ấy có thể nói một thứ tiếng Pháp trôi chảy.

  • 258
    番

    fān

    PHANphen, hồi, lượt; lần

    经过一番努力,他终于成功了。

    jīng guò yī fān nǔ lì, tā zhōng yú chéng gōng le.

    Trải qua một hồi nỗ lực, cuối cùng anh ấy cũng đã thành công.

  • 259
    番茄

    fān qié

    PHAN GIAcà chua

    我在超市买了几斤新鲜番茄。

    wǒ zài chāo shì mǎi le jǐ jīn xīn xiān fān qié.

    Tôi đã mua vài cân cà chua tươi ở siêu thị.

  • 260
    凡是

    fánshì

    PHÀM THỊhễ là, phàm là, tất cả những

    凡是有利于健康的事,我们都支持。

    fán shì yǒu lì yú jiàn kāng de shì, wǒ men dōu zhī chí.

    Hễ là những việc có lợi cho sức khỏe, chúng tôi đều ủng hộ.

  • 261
    繁殖

    fánzhí

    PHỒN THỰCsinh sản, sinh sôi

    春天是动植物繁殖的好季节。

    chūn tiān shì dòng zhí wù fán zhí de hǎo jì jié.

    Mùa xuân là mùa thích hợp để động thực vật sinh sản.

  • 262
    反抗

    fǎnkàng

    PHẢN KHÁNGphản kháng, chống cự

    面对不公,我们要勇敢反抗。

    miàn duì bù gōng, wǒ men yào yǒng gǎn fǎn kàng.

    Đối diện với sự bất công, chúng ta phải dũng cảm phản kháng.

  • 263
    反问

    fǎnwèn

    PHẢN VẤNhỏi vặn lại, hỏi ngược lại

    听了他的话,老师反问了一句。

    tīng le tā de huà, lǎo shī fǎn wèn le yī jù.

    Nghe lời anh ấy nói, thầy giáo liền hỏi vặn lại một câu.

  • 264
    反响

    fǎn xiǎng

    PHẢN HƯỞNGtiếng vang, phản hồi

    这部新电影在观众中引起强烈反响。

    zhè bù xīn diàn yǐng zài guān zhòng zhōng yǐn qǐ qiáng liè fǎn xiǎng.

    Bộ phim mới này đã gây ra tiếng vang lớn trong lòng khán giả.

  • 265
    犯

    fàn

    PHẠMphạm, mắc phải, tái phát

    他又犯了粗心大意的毛病。

    tā yòu fàn le cū xīn dà yì de máo bìng.

    Anh ấy lại mắc phải tật cẩu thả lơ là rồi.

  • 266
    犯规

    fàn guī

    PHẠM QUYphạm quy, phạm luật (thể thao)

    这次防守动作明显犯规了。

    zhè cì fáng shǒu dòng zuò míng xiǎn fàn guī le.

    Động tác phòng thủ lần này rõ ràng đã phạm quy rồi.

  • 267
    犯罪

    fàn zuì

    PHẠM TỘIphạm tội

    任何违法犯罪的行为都将受到惩罚。

    rèn hé wéi fǎ fàn zuì de xíng wéi dōu jiāng shòu dào chéng fá.

    Mọi hành vi vi phạm pháp luật phạm tội đều sẽ bị trừng phạt.

  • 268
    防范

    fáng fàn

    PHÒNG PHẠMđề phòng, phòng ngừa

    出门在外要时刻防范电信诈骗。

    chū mén zài wài yào shí kè fáng fàn diàn xìn zhà piàn.

    Khi ra ngoài cần luôn luôn đề phòng lừa đảo viễn thông.

  • 269
    防守

    fángshǒu

    PHÒNG THỦphòng thủ, phòng ngự

    这场比赛中他们的防守非常严密。

    zhè chǎng bǐ sài zhōng tā men de fáng shǒu fēi cháng yán mì.

    Trong trận đấu này hàng phòng thủ của họ rất chặt chẽ.

  • 270
    房价

    fáng jià

    PHÒNG GIÁgiá nhà

    最近几座城市的房价有所回落。

    zuì jìn jǐ zuò chéng shì de fáng jià yǒu suǒ huí luò.

    Gần đây giá nhà ở vài thành phố đã có phần hạ nhiệt.

  • 271
    仿佛

    fǎngfú

    PHỎNG PHẬTdường như, tựa như

    他仿佛看穿了我的心思。

    tā fǎng fú kàn chuān le wǒ de xīn sī.

    Anh ấy dường như đã nhìn thấu tâm tư của tôi.

  • 272
    飞船

    fēi chuán

    PHI THUYỀNtàu vũ trụ, phi thuyền

    载人飞船顺利返回了地球。

    zài rén fēi chuán shùn lì fǎn huí le dì qiú.

    Tàu vũ trụ có người lái đã thuận lợi trở về Trái Đất.

  • 273
    飞行员

    fēi xíng yuán

    PHI HÀNG VIÊNphi công

    他的梦想是成为一名民航飞行员。

    tā de mèng xiǎng shì chéng wéi yī míng mín háng fēi xíng yuán.

    Ước mơ của cậu ấy là trở thành một phi công hàng không dân dụng.

  • 274
    肺

    fèi

    PHẾphổi

    吸烟对人的肺部健康危害很大。

    xī yān duì rén de fèi bù jiàn kāng wēi hài hěn dà.

    Hút thuốc gây hại rất lớn cho sức khỏe của phổi.

  • 275
    分工

    fēn gōng

    PHÂN CÔNGphân công (công việc)

    大家分工合作,任务很快就完成了。

    dà jiā fēn gōng hé zuò, rèn wù hěn kuài jiù wán chéng le.

    Mọi người phân công hợp tác, nhiệm vụ liền nhanh chóng hoàn thành.

  • 276
    分裂

    fēnliè

    PHÂN LIỆTphân liệt, chia rẽ

    任何企图分裂国家的行为都是徒劳的。

    rèn hé qǐ tú fēn liè guó jiā de xíng wéi dōu shì tú láo de.

    Mọi âm mưu chia rẽ đất nước đều là vô ích.

  • 277
    愤怒

    fènnù

    PHẪN NỘphẫn nộ, tức giận tột cùng

    他的恶劣言行引起了大家的愤怒。

    tā de è liè yán xíng yǐn qǐ le dà jiā de fèn nù.

    Lời nói và hành vi xấu xa của anh ta đã khiến mọi người phẫn nộ.

  • 278
    风暴

    fēngbào

    PHONG BẠObão táp, cơn bão

    那场金融风暴席卷了许多国家。

    nà chǎng jīn róng fēng bào xí juǎn le xǔ duō guó jiā.

    Cơn bão tài chính đó đã càn quét qua rất nhiều quốc gia.

  • 279
    峰会

    fēng huì

    PHONG HỘIhội nghị thượng đỉnh

    多国领导人出席了本次经济峰会。

    duō guó lǐng dǎo rén chū xí le běn cì jīng jì fēng huì.

    Lãnh đạo nhiều nước đã tham dự hội nghị thượng đỉnh kinh tế lần này.

  • 280
    奉献

    fèngxiàn

    PHỤNG HIẾNcống hiến, hiến dâng

    他把一生都奉献给了教育事业。

    tā bǎ yī shēng dōu fèng xiàn gěi le jiào yù shì yè.

    Ông ấy đã cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.

  • 281
    佛

    fó

    PHẬTPhật

    许多人在佛像前虔诚地祈祷。

    xǔ duō rén zài fó xiàng qián qián chéng dì qí dǎo.

    Rất nhiều người thành kính cầu nguyện trước tượng Phật.

  • 282
    佛教

    fó jiào

    PHẬT GIÁOPhật giáo

    佛教在中国有着悠久的历史。

    fó jiào zài zhōng guó yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ.

    Phật giáo có lịch sử lâu đời tại Trung Quốc.

  • 283
    服

    fú

    PHỤCuống (thuốc); phục, phục tùng

    这种感冒药需要饭后服。

    zhè zhǒng gǎn mào yào xū yào fàn hòu fú.

    Loại thuốc cảm này cần uống sau bữa ăn.

  • 284
    浮

    fú

    PHÙnổi, trôi nổi, bồng bềnh

    水面上浮着几片绿色的树叶。

    shuǐ miàn shàng fú zhe jǐ piàn lǜ sè de shù yè.

    Trên mặt nước nổi vài chiếc lá cây màu xanh.

  • 285
    父女

    fù nǚ

    PHỤ NỮhai cha con (cha và con gái)

    他们父女俩的感情特别好。

    tā men fù nǚ liǎ de gǎn qíng tè bié hǎo.

    Tình cảm của hai cha con họ đặc biệt gắn bó.

  • 286
    父子

    fù zǐ

    PHỤ TỬhai cha con (cha và con trai)

    这对父子长得非常相像。

    zhè duì fù zǐ zhǎng dé fēi cháng xiāng xiàng.

    Hai cha con này trông rất giống nhau.

  • 287
    负

    fù

    PHỤgánh vác, chịu; âm, thua

    每个人都要为自己的行为负责。

    měi gè rén dōu yào wèi zì jǐ de xíng wéi fù zé.

    Mỗi người đều phải gánh vác trách nhiệm cho hành vi của mình.

  • 288
    妇女

    fùnǚ

    PHỤ NỮphụ nữ

    三八妇女节公司给女员工放半天假。

    sān bā fù nǚ jié gōng sī gěi nǚ yuán gōng fàng bàn tiān jiǎ.

    Ngày mùng 8 tháng 3 phụ nữ, công ty cho nhân viên nữ nghỉ nửa ngày.

  • 289
    复苏

    fù sū

    PHỤC TÔhồi phục, phục hồi

    随着政策出台,旅游市场逐渐复苏。

    suí zhe zhèng cè chū tái, lǚ yóu shì chǎng zhú jiàn fù sū.

    Cùng với việc ban hành chính sách, thị trường du lịch dần dần phục hồi.

  • 290
    副

    fù

    PHÓphó, phụ (chức vụ)

    他刚刚被提拔为副总经理。

    tā gāng gāng bèi tí bá wèi fù zǒng jīng lǐ.

    Anh ấy vừa mới được cất nhắc lên làm phó tổng giám đốc.

  • 291
    副

    fù

    PHÓđôi, cặp, bộ (lượng từ)

    他戴着一副黑框眼镜。

    tā dài zhe yī fù hēi kuāng yǎn jìng.

    Anh ấy đeo một cặp kính gọng đen.

  • 292
    富人

    fù rén

    PHÚ NHÂNngười giàu

    并不是所有富人都不懂得同情弱者。

    bìng bú shì suǒ yǒu fù rén dōu bù dǒng de tóng qíng ruò zhě.

    Không phải tất cả người giàu đều không biết đồng cảm với người yếu thế.

  • 293
    富有

    fù yǒu

    PHÚ HỮUgiàu có, dồi dào, tràn đầy

    他的演讲富有感染力。

    tā de yǎn jiǎng fù yǒu gǎn rǎn lì.

    Bài diễn thuyết của anh ấy tràn đầy sức truyền cảm.

  • 294
    改装

    gǎi zhuāng

    CẢI TRANGcải tạo, độ xe, lắp ráp lại

    他把自己心爱的摩托车改装了一下。

    tā bǎ zì jǐ xīn ài de mó tuō chē gǎi zhuāng le yī xià.

    Anh ấy đã độ lại chiếc xe máy yêu thích của mình một chút.

  • 295
    干涉

    gānshè

    CAN THIỆPcan thiệp, can dự

    别人家的私事你不要过多干涉。

    bié rén jiā de sī shì nǐ bú yào guò duō gān shè.

    Chuyện riêng tư của nhà người khác bạn không nên can thiệp quá nhiều.

  • 296
    肝

    gān

    CANgan

    熬夜对肝脏的健康很不利。

    áo yè duì gān zàng de jiàn kāng hěn bù lì.

    Thức khuya rất bất lợi cho sức khỏe của gan.

  • 297
    杆

    gān

    CANcột, cọc, cán, sào

    院子门前立着一根电线杆。

    yuàn zi mén qián lì zhe yī gēn diàn xiàn gān.

    Trước cổng sân dựng một chiếc cột điện.

  • 298
    赶不上

    gǎn bú shàng

    CẢN BẤT THƯỢNGkhông đuổi kịp, không bắt kịp

    快点走,不然赶不上火车了。

    kuài diǎn zǒu, bù rán gǎn bù shàng huǒ chē le.

    Đi nhanh lên, nếu không sẽ không kịp chuyến tàu đâu.

  • 299
    赶忙

    gǎn máng

    CẢN MANGvội vàng, vội vã

    见客人来了,他赶忙起身倒茶。

    jiàn kè rén lái le, tā gǎn máng qǐ shēn dào chá.

    Thấy khách đến, anh ấy vội vàng đứng dậy rót trà.

  • 300
    赶上

    gǎn shàng

    CẢN THƯỢNGđuổi kịp, bắt kịp, gặp phải

    我们出门刚好赶上了暴风雨。

    wǒ men chū mén gāng hǎo gǎn shàng le bào fēng yǔ.

    Chúng tôi vừa ra khỏi cửa thì đúng lúc gặp phải cơn giông bão.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)