HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6/Trang 4

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0) · Trang 4

1.140 từ · Trang 4/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 301
    敢于

    gǎn yú

    CẢM VUdám, dũng cảm

    青年人要敢于迎接各种挑战。

    qīng nián rén yào gǎn yú yíng jiē gè zhǒng tiǎo zhàn.

    Giới trẻ phải dám đón nhận các loại thử thách.

  • 302
    感人

    gǎn rén

    CẢM NHÂNcảm động, lay động lòng người

    这是一个非常感人的真实故事。

    zhè shì yí gè fēi cháng gǎn rén de zhēn shí gù shì.

    Đây là một câu chuyện có thật vô cùng cảm động.

  • 303
    刚好

    gāng hǎo

    CƯƠNG HẢOvừa vặn, vừa khéo, đúng lúc

    你来得刚好,快一起吃饭吧。

    nǐ lái de gāng hǎo, kuài yì qǐ chī fàn ba.

    Bạn đến đúng lúc lắm, mau cùng ăn cơm nào.

  • 304
    岗位

    gǎngwèi

    CƯƠNG VỊvị trí công tác, cương vị

    每一位员工都要坚守自己的岗位。

    měi yī wèi yuán gōng dōu yào jiān shǒu zì jǐ de gǎng wèi.

    Mỗi một nhân viên đều cần gắn bó kiên định với cương vị của mình.

  • 305
    港口

    gǎngkǒu

    CẢNG KHẨUcảng biển, bến cảng

    几艘巨轮正缓缓驶入港口。

    jǐ sōu jù lún zhèng huǎn huǎn shǐ rù gǎng kǒu.

    Mấy con tàu khổng lồ đang từ từ tiến vào bến cảng.

  • 306
    高层

    gāo céng

    CAO TẦNGcấp cao, tầng cao

    公司高层今天召开紧急会议。

    gōng sī gāo céng jīn tiān zhào kāi jǐn jí huì yì.

    Ban lãnh đạo cấp cao của công ty hôm nay họp khẩn cấp.

  • 307
    高档

    gāodàng

    CAO ĐÁNGcao cấp, đắt tiền, hạng sang

    这家商场里卖的都是高档商品。

    zhè jiā shāng chǎng lǐ mài de dōu shì gāo dàng shāng pǐn.

    Trung tâm thương mại này bày bán toàn là hàng hóa cao cấp.

  • 308
    高等

    gāo děng

    CAO ĐẲNGcao đẳng, bậc cao

    高等教育对国家发展至关重要。

    gāo děng jiào yù duì guó jiā fā zhǎn zhì guān zhòng yào.

    Giáo dục bậc cao có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với sự phát triển của đất nước.

  • 309
    高峰

    gāofēng

    CAO PHONGđỉnh cao, giờ cao điểm

    晚上下班高峰期路上非常堵车。

    wǎn shàng xià bān gāo fēng qī lù shàng fēi cháng dǔ chē.

    Vào giờ cao điểm tan tầm buổi tối, trên đường vô cùng tắc xe.

  • 310
    高考

    gāo kǎo

    CAO KHẢOkỳ thi đại học

    他正在全力以赴准备今年的高考。

    tā zhèng zài quán lì yǐ fù zhǔn bèi jīn nián de gāo kǎo.

    Cậu ấy đang dốc toàn lực chuẩn bị cho kỳ thi đại học năm nay.

  • 311
    高科技

    gāo kē jì

    CAO KHOA KỸcông nghệ cao

    这款手机融合了许多高科技成果。

    zhè kuǎn shǒu jī róng hé le xǔ duō gāo kē jì chéng guǒ.

    Chiếc điện thoại này tích hợp nhiều thành quả công nghệ cao.

  • 312
    高手

    gāo shǒu

    CAO THỦcao thủ, người tài giỏi

    没想到他竟然是一个围棋高手。

    méi xiǎng dào tā jìng rán shì yí gè wéi qí gāo shǒu.

    Thật không ngờ anh ấy lại là một cao thủ cờ vây.

  • 313
    稿子

    gǎo zi

    CẢO TỬbản thảo, bài viết

    演讲稿子我已经修改好几遍了。

    yǎn jiǎng gǎo zi wǒ yǐ jīng xiū gǎi hǎo jǐ biàn le.

    Bản thảo bài diễn thuyết tôi đã sửa đi sửa lại mấy lần rồi.

  • 314
    歌唱

    gē chàng

    CA XƯỚNGca hát, cất tiếng hát

    孩子们在舞台上快乐地歌唱。

    hái zi men zài wǔ tái shàng kuài lè dì gē chàng.

    Các em nhỏ vui vẻ ca hát trên sân khấu.

  • 315
    歌词

    gē cí

    CA TỪlời bài hát

    这首歌的歌词写得非常优美。

    zhè shǒu gē de gē cí xiě dé fēi cháng yōu měi.

    Lời của bài hát này được viết rất trau chuốt và hay.

  • 316
    歌星

    gē xīng

    CA TINHca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc

    那位著名歌星要在我们城市开演唱会。

    nà wèi zhù míng gē xīng yào zài wǒ men chéng shì kāi yǎn chàng huì.

    Ngôi sao ca nhạc nổi tiếng đó sắp mở buổi biểu diễn tại thành phố chúng tôi.

  • 317
    革新

    gé xīn

    CÁCH TÂNđổi mới, cách tân

    企业必须不断进行技术革新。

    qǐ yè bì xū bù duàn jìn xíng jì shù gé xīn.

    Doanh nghiệp bắt buộc phải không ngừng tiến hành đổi mới kỹ thuật.

  • 318
    更是

    gèng shì

    CANH THỊcàng là, lại càng

    他的鼓励更是给了我巨大的信心。

    tā de gǔ lì gèng shì gěi le wǒ jù dà de xìn xīn.

    Sự khích lệ của anh ấy lại càng tiếp thêm niềm tin to lớn cho tôi.

  • 319
    工商

    gōng shāng

    CÔNG THƯƠNGcông thương, công nghiệp và thương nghiệp

    他去工商局办理营业执照。

    tā qù gōng shāng jú bàn lǐ yíng yè zhí zhào.

    Anh ấy đến Cục Công Thương để làm giấy phép kinh doanh.

  • 320
    公

    gōng

    CÔNGcông cộng; đực, trống

    这只小狗是公的还是母的?

    zhè zhǐ xiǎo gǒu shì gōng de hái shì mǔ de?

    Chú chó con này là giống đực hay giống cái?

  • 321
    公安

    gōng ān

    CÔNG ANcông an

    遇到紧急情况请及时拨打公安电话。

    yù dào jǐn jí qíng kuàng qǐng jí shí bō dǎ gōng ān diàn huà.

    Gặp tình huống khẩn cấp xin hãy kịp thời gọi điện thoại báo công an.

  • 322
    公鸡

    gōng jī

    CÔNG KÊgà trống

    清晨院子里的大公鸡开始打鸣。

    qīng chén yuàn zi lǐ de dà gōng jī kāi shǐ dǎ míng.

    Sáng sớm chú gà trống lớn trong sân bắt đầu cất tiếng gáy.

  • 323
    公众

    gōng zhòng

    CÔNG CHÚNGcông chúng, quần chúng

    作为公众人物要注意言行举止。

    zuò wéi gōng zhòng rén wù yào zhù yì yán xíng jǔ zhǐ.

    Là người của công chúng thì cần chú ý lời ăn tiếng nói và cử chỉ.

  • 324
    公主

    gōngzhǔ

    CÔNG CHỦcông chúa

    小女孩穿上漂亮的裙子像个小公主。

    xiǎo nǚ hái chuān shàng piào liàng de qún zi xiàng gè xiǎo gōng zhǔ.

    Bé gái mặc chiếc váy đẹp trông như một nàng công chúa nhỏ.

  • 325
    攻击

    gōngjī

    CÔNG KÍCHtấn công, công kích

    网络黑客对服务器发起了多次攻击。

    wǎng luò hēi kè duì fú wù qì fā qǐ le duō cì gōng jī.

    Tin tặc mạng đã phát động nhiều cuộc tấn công vào máy chủ.

  • 326
    供给

    gōngjǐ

    CUNG CẤPcung cấp, cung ứng

    充足的睡眠能为身体供给活力。

    chōng zú de shuì mián néng wèi shēn tǐ gōng jǐ huó lì.

    Giấc ngủ đầy đủ có thể cung cấp năng lượng tràn trề cho cơ thể.

  • 327
    宫

    gōng

    CUNGcung điện, điện

    故宫是著名的古代皇室宫殿。

    gù gōng shì zhù míng de gǔ dài huáng shì gōng diàn.

    Cố Cung là cung điện hoàng gia cổ đại nổi tiếng.

  • 328
    巩固

    gǒnggù

    CỦNG CỐcủng cố, làm vững chắc

    学完新知识后要及时巩固复习。

    xué wán xīn zhī shí hòu yào jí shí gǒng gù fù xí.

    Sau khi học kiến thức mới cần kịp thời ôn tập củng cố.

  • 329
    贡献

    gòngxiàn

    CỐNG HIẾNcống hiến, đóng góp

    他为医学研究做出了巨大贡献。

    tā wèi yī xué yán jiū zuò chū le jù dà gòng xiàn.

    Ông ấy đã có đóng góp to lớn cho nghiên cứu y học.

  • 330
    构建

    gòu jiàn

    CẤU KIẾNxây dựng, kiến tạo

    两国致力于构建长期友好合作关系。

    liǎng guó zhì lì yú gòu jiàn cháng qī yǒu hǎo hé zuò guān xì.

    Hai nước nỗ lực xây dựng mối quan hệ hợp tác hữu nghị lâu dài.

  • 331
    孤独

    gūdú

    CÔ ĐỘCcô đơn, cô độc

    一个人在异国他乡难免感到孤独。

    yí gè rén zài yì guó tā xiāng nán miǎn gǎn dào gū dú.

    Một mình ở nơi đất khách quê người khó tránh khỏi cảm thấy cô đơn.

  • 332
    孤儿

    gū ér

    CÔ NHItrẻ mồ côi

    好心夫妇收养了这名可怜的孤儿。

    hǎo xīn fū fù shōu yǎng le zhè míng kě lián de gū ér.

    Vợ chồng tốt bụng đã nhận nuôi đứa trẻ mồ côi đáng thương này.

  • 333
    姑姑

    gūgu

    CÔ CÔcô, cô ruột

    周末我打算去姑姑家探望她。

    zhōu mò wǒ dǎ suàn qù gū gū jiā tàn wàng tā.

    Cuối tuần tôi dự định đến nhà cô ruột thăm cô.

  • 334
    古典

    gǔdiǎn

    CỔ ĐIỂNcổ điển

    我平时很喜欢听古典音乐。

    wǒ píng shí hěn xǐ huān tīng gǔ diǎn yīn yuè.

    Tôi thường ngày rất thích nghe nhạc cổ điển.

  • 335
    股

    gǔ

    CỔluồng, làn; cổ phần

    迎面吹来一股凉爽的秋风。

    yíng miàn chuī lái yī gǔ liáng shuǎng de qiū fēng.

    Một luồng gió thu mát mẻ phả vào mặt.

  • 336
    股东

    gǔdōng

    CỔ ĐÔNGcổ đông

    全体股东一致通过了这项决议。

    quán tǐ gǔ dōng yí zhì tōng guò le zhè xiàng jué yì.

    Toàn thể cổ đông đã nhất trí thông qua nghị quyết này.

  • 337
    股票

    gǔpiào

    CỔ PHIẾUcổ phiếu

    他在业余时间学习投资股票。

    tā zài yè yú shí jiān xué xí tóu zī gǔ piào.

    Anh ấy dành thời gian rảnh rỗi để học đầu tư cổ phiếu.

  • 338
    故障

    gùzhàng

    CỐ CHƯỚNGsự cố, hỏng hóc, trục trặc

    电梯突然发生故障停止运行了。

    diàn tī tū rán fā shēng gù zhàng tíng zhǐ yùn xíng le.

    Thang máy đột nhiên gặp sự cố ngừng hoạt động rồi.

  • 339
    顾

    gù

    CỐđoái hoài, chăm nom, ngoảnh lại

    他忙得连一口饭都顾不上吃。

    tā máng dé lián yī kǒu fàn dōu gù bù shàng chī.

    Anh ấy bận đến mức chẳng đoái hoài ăn nổi một miếng cơm.

  • 340
    刮

    guā

    QUÁTcạo, nạo; (gió) thổi

    外面正刮着很大的风。

    wài miàn zhèng guā zhe hěn dà de fēng.

    Bên ngoài đang thổi cơn gió rất lớn.

  • 341
    拐

    guǎi

    QUẢIrẽ, quẹo; bắt cóc; cái nạng

    走到前面的十字路口往右拐。

    zǒu dào qián miàn de shí zì lù kǒu wǎng yòu guǎi.

    Đi đến ngã tư phía trước rồi rẽ sang phải.

  • 342
    关爱

    guān ài

    QUAN ÁIyêu thương, quan tâm chăm sóc

    社会各界都要关爱留守儿童。

    shè huì gè jiè dōu yào guān ài liú shǒu ér tóng.

    Các giới trong xã hội đều cần quan tâm chăm sóc trẻ em vùng xa.

  • 343
    关联

    guān lián

    QUAN LIÊNliên quan, gắn kết

    这两件事情之间没有任何关联。

    zhè liǎng jiàn shì qíng zhī jiān méi yǒu rèn hé guān lián.

    Giữa hai sự việc này không có bất kỳ mối liên quan nào.

  • 344
    观光

    guānguāng

    QUAN QUANGtham quan, ngắm cảnh

    每年都有大量游客来这里观光。

    měi nián dōu yǒu dà liàng yóu kè lái zhè lǐ guān guāng.

    Hàng năm đều có lượng lớn du khách đến đây tham quan ngắm cảnh.

  • 345
    官司

    guān si

    QUAN TIvụ kiện, kiện tụng

    这场官司终于打赢了。

    zhè chǎng guān sī zhōng yú dǎ yíng le.

    Vụ kiện này cuối cùng cũng đã thắng kiện rồi.

  • 346
    管道

    guǎn dào

    QUẢN ĐẠOđường ống, ống dẫn

    工人们正在地下检修自来水管道。

    gōng rén men zhèng zài dì xià jiǎn xiū zì lái shuǐ guǎn dào.

    Các công nhân đang kiểm tra sửa chữa đường ống nước máy dưới lòng đất.

  • 347
    光辉

    guānghuī

    QUANG HUYhuy hoàng, rực rỡ, hào quang

    阳光洒在大地上,闪烁着金色的光辉。

    yáng guāng sǎ zài dà dì shàng, shǎn shuò zhe jīn sè de guāng huī.

    Ánh nắng rọi xuống mặt đất, lấp lánh ánh hào quang vàng rực.

  • 348
    广阔

    guǎngkuò

    QUẢNG KHOÁTrộng lớn, bao la, bát ngát

    广阔的草原上一眼望不到边。

    guǎng kuò de cǎo yuán shàng yī yǎn wàng bú dào biān.

    Trên thảo nguyên bao la phóng tầm mắt không thấy bến bờ.

  • 349
    轨道

    guǐdào

    QUỸ ĐẠOquỹ đạo, đường ray

    卫星顺利进入了预定轨道。

    wèi xīng shùn lì jìn rù le yù dìng guǐ dào.

    Vệ tinh đã thuận lợi đi vào quỹ đạo định sẵn.

  • 350
    跪

    guì

    QUỴquỳ

    他跪在地上虔诚地祈求。

    tā guì zài dì shàng qián chéng dì qí qiú.

    Anh ấy quỳ gối trên mặt đất thành tâm cầu xin.

  • 351
    国产

    guó chǎn

    QUỐC SẢNsản xuất trong nước, nội địa

    国产手机现在的质量越来越好了。

    guó chǎn shǒu jī xiàn zài de zhì liàng yuè lái yuè hǎo le.

    Điện thoại sản xuất trong nước hiện nay chất lượng ngày càng tốt hơn.

  • 352
    国歌

    guó gē

    QUỐC CAquốc ca

    升旗仪式上大家肃立唱国歌。

    shēng qí yí shì shàng dà jiā sù lì chàng guó gē.

    Trong lễ thượng cờ mọi người trang nghiêm đứng hát quốc ca.

  • 353
    国会

    guó huì

    QUỐC HỘIquốc hội

    这项法案在国会获得了多数票通过。

    zhè xiàng fǎ àn zài guó huì huò dé le duō shù piào tōng guò.

    Dự luật này đã được đa số phiếu thông qua tại quốc hội.

  • 354
    国旗

    guó qí

    QUỐC KỲquốc kỳ, cờ tổ quốc

    鲜艳的国旗在风中高高飘扬。

    xiān yàn de guó qí zài fēng zhōng gāo gāo piāo yáng.

    Lá cờ tổ quốc tươi thắm tung bay phấp phới trong gió.

  • 355
    国王

    guówáng

    QUỐC VƯƠNGquốc vương, vua

    国王在宫殿里接见了使节。

    guó wáng zài gōng diàn lǐ jiē jiàn le shǐ jié.

    Quốc vương đã tiếp kiến các sứ thần tại cung điện.

  • 356
    果酱

    guǒ jiàng

    QUẢ TƯƠNGmứt hoa quả, mứt trái cây

    早餐我在面包上抹了一点草莓果酱。

    zǎo cān wǒ zài miàn bāo shàng mǒ le yì diǎn cǎo méi guǒ jiàng.

    Bữa sáng tôi quết một chút mứt dâu tây lên bánh mì.

  • 357
    果树

    guǒ shù

    QUẢ THỤcây ăn quả

    果园里种满了苹果树和梨树。

    guǒ yuán lǐ zhǒng mǎn le píng guǒ shù hé lí shù.

    Trong vườn trồng đầy những cây ăn quả như táo và lê.

  • 358
    过渡

    guòdù

    QUÁ ĐỘquá độ, chuyển tiếp

    这是从旧制度向新制度的过渡时期。

    zhè shì cóng jiù zhì dù xiàng xīn zhì dù de guò dù shí qī.

    Đây là thời kỳ chuyển tiếp từ chế độ cũ sang chế độ mới.

  • 359
    过后

    guò hòu

    QUÁ HẬUsau đó, về sau, qua đi

    暴雨过后天空出现了一道彩虹。

    bào yǔ guò hòu tiān kōng chū xiàn le yī dào cǎi hóng.

    Cơn mưa rào qua đi, trên bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng.

  • 360
    过时

    guò shí

    QUÁ THỜIlỗi thời, lỗi mốt, cũ kỹ

    这种设计款式早就过时了。

    zhè zhǒng shè jì kuǎn shì zǎo jiù guò shí le.

    Kiểu dáng thiết kế này đã lỗi thời từ lâu rồi.

  • 361
    海报

    hǎi bào

    HẢI BÁOáp phích, poster quảng cáo

    电影院门口贴着最新的电影海报。

    diàn yǐng yuàn mén kǒu tiē zhe zuì xīn de diàn yǐng hǎi bào.

    Trước cửa rạp chiếu phim dán tấm áp phích bộ phim mới nhất.

  • 362
    海底

    hǎi dǐ

    HẢI ĐỂđáy biển

    神秘的海底世界有很多奇妙的生物。

    shén mì de hǎi dǐ shì jiè yǒu hěn duō qí miào de shēng wù.

    Thế giới đáy biển bí ẩn có rất nhiều sinh vật kỳ thú.

  • 363
    海军

    hǎi jūn

    HẢI QUÂNhải quân

    他参军成为了一名光荣的海军战士。

    tā cān jūn chéng wéi le yī míng guāng róng de hǎi jūn zhàn shì.

    Anh ấy nhập ngũ trở thành một chiến sĩ hải quân quang vinh.

  • 364
    海浪

    hǎi làng

    HẢI LÃNGsóng biển

    巨大的海浪拍打在岸边的岩石上。

    jù dà de hǎi làng pāi dǎ zài àn biān de yán shí shàng.

    Những đợt sóng biển lớn vỗ vào ghềnh đá ven bờ.

  • 365
    海外

    hǎi wài

    HẢI NGOẠIhải ngoại, nước ngoài

    他毕业后选择留在海外工作。

    tā bì yè hòu xuǎn zé liú zài hǎi wài gōng zuò.

    Sau khi tốt nghiệp anh ấy chọn ở lại nước ngoài làm việc.

  • 366
    海湾

    hǎi wān

    HẢI LOANvịnh biển

    这座海湾的风浪较小,很适合停泊船只。

    zhè zuò hǎi wān de fēng làng jiào xiǎo, hěn shì hé tíng bó chuán zhī.

    Vịnh biển này sóng gió tương đối êm, rất thích hợp neo đậu tàu thuyền.

  • 367
    海洋

    hǎiyáng

    HẢI DƯƠNGđại dương, biển cả

    我们要携手保护海洋生态环境。

    wǒ men yào xié shǒu bǎo hù hǎi yáng shēng tài huán jìng.

    Chúng ta cần chung tay bảo vệ môi trường sinh thái đại dương.

  • 368
    好(不)容易

    hǎo (bù) róng yì

    HẢOkhó khăn lắm mới, mãi mới

    我好不容易才买到了回家的火车票。

    wǒ hǎo bù róng yì cái mǎi dào le huí jiā de huǒ chē piào.

    Khó khăn lắm tôi mới mua được vé tàu hỏa về quê.

  • 369
    好似

    hǎo sì

    HẢO TỰdường như, tựa như

    她的笑容好似春天的阳光。

    tā de xiào róng hǎo sì chūn tiān de yáng guāng.

    Nụ cười của cô ấy tựa như ánh nắng mùa xuân.

  • 370
    好转

    hǎo zhuǎn

    HẢO CHUYỂNchuyển biến tốt, khởi sắc

    服药后他的病情已经有所好转。

    fú yào hòu tā de bìng qíng yǐ jīng yǒu suǒ hǎo zhuǎn.

    Sau khi uống thuốc bệnh tình của anh ấy đã có phần thuyên giảm tốt hơn.

  • 371
    好学

    hào xué

    HẢO HỌChiếu học, ham học hỏi

    他是个勤奋好学的好孩子。

    tā shì gè qín fèn hào xué de hǎo hái zi.

    Cậu ấy là một đứa trẻ chăm chỉ và ham học hỏi.

  • 372
    合约

    hé yuē

    HỢP ƯỚChợp đồng, thỏa ước

    双方按时签署了合作合约。

    shuāng fāng àn shí qiān shǔ le hé zuò hé yuē.

    Hai bên đã ký kết hợp đồng hợp tác đúng hạn.

  • 373
    和谐

    héxié

    HOÀ HÀIhài hòa, hòa thuận

    邻里之间应该建立和谐的关系。

    lín lǐ zhī jiān yīng gāi jiàn lì hé xié de guān xì.

    Giữa hàng xóm láng giềng nên xây dựng mối quan hệ hài hòa.

  • 374
    核心

    héxīn

    HẠCH TÂMcốt lõi, hạt nhân, trọng tâm

    创新是推动企业发展的核心动力。

    chuàng xīn shì tuī dòng qǐ yè fā zhǎn de hé xīn dòng lì.

    Đổi mới sáng tạo là động lực cốt lõi thúc đẩy doanh nghiệp phát triển.

  • 375
    黑夜

    hēi yè

    HẮC DẠmàn đêm, đêm tối

    孤独的黑夜里只有几颗星星在闪烁。

    gū dú de hēi yè lǐ zhǐ yǒu jǐ kē xīng xīng zài shǎn shuò.

    Trong màn đêm cô quạnh chỉ có vài ngôi sao đang lấp lánh.

  • 376
    很难说

    hěn nán shuō

    NGẬN NAN THUYẾTkhó mà nói, khó đoán

    这场比赛谁能赢现在还很难说。

    zhè chǎng bǐ sài shuí néng yíng xiàn zài hái hěn nán shuō.

    Trận đấu này ai sẽ giành chiến thắng giờ đây vẫn rất khó nói.

  • 377
    狠

    hěn

    NGẬNtàn nhẫn, độc ác; quyết liệt

    他下狠心戒掉了多年的烟瘾。

    tā xià hěn xīn jiè diào le duō nián de yān yǐn.

    Anh ấy hạ quyết tâm cai hẳn cơn nghiện thuốc lá nhiều năm.

  • 378
    横

    héng

    HOÀNHngang, nằm ngang; ngang ngược

    路上横着一根倒下的大树枝。

    lù shàng héng zhe yī gēn dǎo xià de dà shù zhī.

    Trên đường có một cành cây to nằm chắn ngang.

  • 379
    衡量

    héng liáng

    HÀNH LƯỢNGđo lường, đong đếm, cân nhắc

    成功不能单用金钱来衡量。

    chéng gōng bù néng dān yòng jīn qián lái héng liáng.

    Thành công không thể chỉ đo lường bằng tiền bạc.

  • 380
    宏大

    hóng dà

    HOÀNH ĐẠIrộng lớn, đồ sộ, hoành tráng

    这部小说构思宏大,情节曲折。

    zhè bù xiǎo shuō gòu sī hóng dà, qíng jié qū zhé.

    Cuốn tiểu thuyết này có bố cục đồ sộ, tình tiết ly kỳ.

  • 381
    洪水

    hóngshuǐ

    HỒNG THUỶlũ lụt, nước lũ

    连日暴雨导致河水暴涨引发洪水。

    lián rì bào yǔ dǎo zhì hé shuǐ bào zhǎng yǐn fā hóng shuǐ.

    Mưa to nhiều ngày khiến nước sông dâng cao gây ra lũ lụt.

  • 382
    忽略

    hūlüè

    HỐT LƯỢCbỏ qua, sao nhãng, ngó lơ

    我们绝不能忽略安全细节。

    wǒ men jué bù néng hū lüè ān quán xì jié.

    Chúng ta tuyệt đối không thể bỏ qua các chi tiết an toàn.

  • 383
    壶

    hú

    HỒấm, bình (nước, trà)

    他给客人泡了一壶香浓的绿茶。

    tā gěi kè rén pào le yī hú xiāng nóng de lǜ chá.

    Anh ấy pha một ấm trà xanh thơm nồng cho khách.

  • 384
    互动

    hù dòng

    HỖ ĐỘNGtương tác

    老师在课堂上经常与学生互动。

    lǎo shī zài kè táng shàng jīng cháng yǔ xué shēng hù dòng.

    Thầy giáo trên lớp thường xuyên tương tác với học sinh.

  • 385
    户外

    hù wài

    HỘ NGOẠIngoài trời

    周末他们喜欢参加户外徒步活动。

    zhōu mò tā men xǐ huān cān jiā hù wài tú bù huó dòng.

    Cuối tuần họ thích tham gia hoạt động đi bộ dã ngoại ngoài trời.

  • 386
    护

    hù

    HỘbảo vệ, che chở

    妈妈本能地伸手护住了孩子。

    mā mā běn néng dì shēn shǒu hù zhù le hái zi.

    Người mẹ theo bản năng đưa tay ra che chở cho đứa con.

  • 387
    花费

    huā fèi

    HOA PHÍchi tiêu, tiêu tốn, chi phí

    装修这套房子花费了不少资金。

    zhuāng xiū zhè tào fáng zi huā fèi le bù shǎo zī jīn.

    Việc sửa sang căn nhà này đã tốn không ít tiền của.

  • 388
    花瓶

    huā píng

    HOA BÌNHbình hoa, lọ hoa

    桌上的花瓶里插着新鲜的百合花。

    zhuō shàng de huā píng lǐ chā zhe xīn xiān de bǎi hé huā.

    Trong lọ hoa trên bàn cắm những bông hoa bách hợp tươi thắm.

  • 389
    花生

    huāshēng

    HOA SINHlạc, đậu phộng

    看电视时他喜欢吃炸花生米。

    kàn diàn shì shí tā xǐ huān chī zhà huā shēng mǐ.

    Khi xem tivi anh ấy thích ăn lạc rang.

  • 390
    化解

    huà jiě

    HOÁ GIẢIhóa giải, giải tỏa, xoa dịu

    沟通是化解彼此矛盾的最佳方式。

    gōu tōng shì huà jiě bǐ cǐ máo dùn de zuì jiā fāng shì.

    Giao tiếp là cách tốt nhất để hóa giải mâu thuẫn giữa hai bên.

  • 391
    幻想

    huànxiǎng

    HUYỄN TƯỞNGảo tưởng, tưởng tượng, mơ mộng

    别再抱有不切实际的幻想了。

    bié zài bào yǒu bù qiē shí jì de huàn xiǎng le.

    Đừng ôm ấp những ảo tưởng thiếu thực tế nữa.

  • 392
    患者

    huànzhě

    HOẠN GIẢbệnh nhân, người bệnh

    医生耐心地向患者交代注意事项。

    yī shēng nài xīn dì xiàng huàn zhě jiāo dài zhù yì shì xiàng.

    Bác sĩ kiên nhẫn dặn dò người bệnh các điều cần lưu ý.

  • 393
    皇帝

    huángdì

    HOÀNG ĐẾhoàng đế, vua

    古代皇帝拥有至高无上的权力。

    gǔ dài huáng dì yōng yǒu zhì gāo wú shàng de quán lì.

    Các hoàng đế thời cổ đại sở hữu quyền lực tối cao.

  • 394
    回应

    huí yìng

    HỒI ỨNGphản hồi, đáp lại

    官方迅速对公众关切作出了回应。

    guān fāng xùn sù duì gōng zhòng guān qiè zuò chū le huí yìng.

    Phía chính quyền đã nhanh chóng phản hồi mối quan tâm của công chúng.

  • 395
    毁

    huǐ

    HUỶhủy hoại, phá hủy, làm hỏng

    一场大火毁了整片古老森林。

    yī cháng dà huǒ huǐ le zhěng piàn gǔ lǎo sēn lín.

    Một trận đại hỏa hoạn đã thiêu rụi cả cánh rừng cổ thụ.

  • 396
    会见

    huì jiàn

    HỘI KIẾNhội kiến, tiếp kiến, gặp gỡ

    总理在首都亲切会见了外宾。

    zǒng lǐ zài shǒu dū qīn qiè huì jiàn le wài bīn.

    Thủ tướng đã thân mật hội kiến các vị khách ngoại quốc tại thủ đô.

  • 397
    会长

    huì zhǎng

    HỘI TRƯỜNGhội trưởng, chủ tịch hội

    他当选为新一届商会会长。

    tā dāng xuǎn wèi xīn yī jiè shāng huì huì zhǎng.

    Anh ấy được bầu làm chủ tịch hiệp hội thương mại khóa mới.

  • 398
    绘画

    huì huà

    HỘI HOẠhội họa, vẽ tranh

    妹妹从小就展现出很高的绘画天赋。

    mèi mèi cóng xiǎo jiù zhǎn xiàn chū hěn gāo de huì huà tiān fù.

    Em gái từ nhỏ đã bộc lộ năng khiếu hội họa rất cao.

  • 399
    昏

    hūn

    HÔNhôn mê, ngất, choáng váng

    他突然眼前一黑昏倒在地上。

    tā tū rán yǎn qián yī hēi hūn dǎo zài dì shàng.

    Anh ấy bỗng tối sầm mặt mũi rồi ngất lịm xuống đất.

  • 400
    混

    hùn

    HỖNtrộn lẫn; sống qua ngày

    别把两种不同的调料混在一起。

    bié bǎ liǎng zhǒng bù tóng de tiáo liào hùn zài yì qǐ.

    Đừng trộn lẫn hai loại gia vị khác nhau vào với nhau.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)