78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.140 từ · Trang 4/12
gǎn yú
CẢM VUdám, dũng cảm
青年人要敢于迎接各种挑战。
qīng nián rén yào gǎn yú yíng jiē gè zhǒng tiǎo zhàn.
Giới trẻ phải dám đón nhận các loại thử thách.
gǎn rén
CẢM NHÂNcảm động, lay động lòng người
这是一个非常感人的真实故事。
zhè shì yí gè fēi cháng gǎn rén de zhēn shí gù shì.
Đây là một câu chuyện có thật vô cùng cảm động.
gāng hǎo
CƯƠNG HẢOvừa vặn, vừa khéo, đúng lúc
你来得刚好,快一起吃饭吧。
nǐ lái de gāng hǎo, kuài yì qǐ chī fàn ba.
Bạn đến đúng lúc lắm, mau cùng ăn cơm nào.
gǎngwèi
CƯƠNG VỊvị trí công tác, cương vị
每一位员工都要坚守自己的岗位。
měi yī wèi yuán gōng dōu yào jiān shǒu zì jǐ de gǎng wèi.
Mỗi một nhân viên đều cần gắn bó kiên định với cương vị của mình.
gǎngkǒu
CẢNG KHẨUcảng biển, bến cảng
几艘巨轮正缓缓驶入港口。
jǐ sōu jù lún zhèng huǎn huǎn shǐ rù gǎng kǒu.
Mấy con tàu khổng lồ đang từ từ tiến vào bến cảng.
gāo céng
CAO TẦNGcấp cao, tầng cao
公司高层今天召开紧急会议。
gōng sī gāo céng jīn tiān zhào kāi jǐn jí huì yì.
Ban lãnh đạo cấp cao của công ty hôm nay họp khẩn cấp.
gāodàng
CAO ĐÁNGcao cấp, đắt tiền, hạng sang
这家商场里卖的都是高档商品。
zhè jiā shāng chǎng lǐ mài de dōu shì gāo dàng shāng pǐn.
Trung tâm thương mại này bày bán toàn là hàng hóa cao cấp.
gāo děng
CAO ĐẲNGcao đẳng, bậc cao
高等教育对国家发展至关重要。
gāo děng jiào yù duì guó jiā fā zhǎn zhì guān zhòng yào.
Giáo dục bậc cao có ý nghĩa vô cùng quan trọng đối với sự phát triển của đất nước.
gāofēng
CAO PHONGđỉnh cao, giờ cao điểm
晚上下班高峰期路上非常堵车。
wǎn shàng xià bān gāo fēng qī lù shàng fēi cháng dǔ chē.
Vào giờ cao điểm tan tầm buổi tối, trên đường vô cùng tắc xe.
gāo kǎo
CAO KHẢOkỳ thi đại học
他正在全力以赴准备今年的高考。
tā zhèng zài quán lì yǐ fù zhǔn bèi jīn nián de gāo kǎo.
Cậu ấy đang dốc toàn lực chuẩn bị cho kỳ thi đại học năm nay.
gāo kē jì
CAO KHOA KỸcông nghệ cao
这款手机融合了许多高科技成果。
zhè kuǎn shǒu jī róng hé le xǔ duō gāo kē jì chéng guǒ.
Chiếc điện thoại này tích hợp nhiều thành quả công nghệ cao.
gāo shǒu
CAO THỦcao thủ, người tài giỏi
没想到他竟然是一个围棋高手。
méi xiǎng dào tā jìng rán shì yí gè wéi qí gāo shǒu.
Thật không ngờ anh ấy lại là một cao thủ cờ vây.
gǎo zi
CẢO TỬbản thảo, bài viết
演讲稿子我已经修改好几遍了。
yǎn jiǎng gǎo zi wǒ yǐ jīng xiū gǎi hǎo jǐ biàn le.
Bản thảo bài diễn thuyết tôi đã sửa đi sửa lại mấy lần rồi.
gē chàng
CA XƯỚNGca hát, cất tiếng hát
孩子们在舞台上快乐地歌唱。
hái zi men zài wǔ tái shàng kuài lè dì gē chàng.
Các em nhỏ vui vẻ ca hát trên sân khấu.
gē cí
CA TỪlời bài hát
这首歌的歌词写得非常优美。
zhè shǒu gē de gē cí xiě dé fēi cháng yōu měi.
Lời của bài hát này được viết rất trau chuốt và hay.
gē xīng
CA TINHca sĩ nổi tiếng, ngôi sao ca nhạc
那位著名歌星要在我们城市开演唱会。
nà wèi zhù míng gē xīng yào zài wǒ men chéng shì kāi yǎn chàng huì.
Ngôi sao ca nhạc nổi tiếng đó sắp mở buổi biểu diễn tại thành phố chúng tôi.
gé xīn
CÁCH TÂNđổi mới, cách tân
企业必须不断进行技术革新。
qǐ yè bì xū bù duàn jìn xíng jì shù gé xīn.
Doanh nghiệp bắt buộc phải không ngừng tiến hành đổi mới kỹ thuật.
gèng shì
CANH THỊcàng là, lại càng
他的鼓励更是给了我巨大的信心。
tā de gǔ lì gèng shì gěi le wǒ jù dà de xìn xīn.
Sự khích lệ của anh ấy lại càng tiếp thêm niềm tin to lớn cho tôi.
gōng shāng
CÔNG THƯƠNGcông thương, công nghiệp và thương nghiệp
他去工商局办理营业执照。
tā qù gōng shāng jú bàn lǐ yíng yè zhí zhào.
Anh ấy đến Cục Công Thương để làm giấy phép kinh doanh.
gōng
CÔNGcông cộng; đực, trống
这只小狗是公的还是母的?
zhè zhǐ xiǎo gǒu shì gōng de hái shì mǔ de?
Chú chó con này là giống đực hay giống cái?
gōng ān
CÔNG ANcông an
遇到紧急情况请及时拨打公安电话。
yù dào jǐn jí qíng kuàng qǐng jí shí bō dǎ gōng ān diàn huà.
Gặp tình huống khẩn cấp xin hãy kịp thời gọi điện thoại báo công an.
gōng jī
CÔNG KÊgà trống
清晨院子里的大公鸡开始打鸣。
qīng chén yuàn zi lǐ de dà gōng jī kāi shǐ dǎ míng.
Sáng sớm chú gà trống lớn trong sân bắt đầu cất tiếng gáy.
gōng zhòng
CÔNG CHÚNGcông chúng, quần chúng
作为公众人物要注意言行举止。
zuò wéi gōng zhòng rén wù yào zhù yì yán xíng jǔ zhǐ.
Là người của công chúng thì cần chú ý lời ăn tiếng nói và cử chỉ.
gōngzhǔ
CÔNG CHỦcông chúa
小女孩穿上漂亮的裙子像个小公主。
xiǎo nǚ hái chuān shàng piào liàng de qún zi xiàng gè xiǎo gōng zhǔ.
Bé gái mặc chiếc váy đẹp trông như một nàng công chúa nhỏ.
gōngjī
CÔNG KÍCHtấn công, công kích
网络黑客对服务器发起了多次攻击。
wǎng luò hēi kè duì fú wù qì fā qǐ le duō cì gōng jī.
Tin tặc mạng đã phát động nhiều cuộc tấn công vào máy chủ.
gōngjǐ
CUNG CẤPcung cấp, cung ứng
充足的睡眠能为身体供给活力。
chōng zú de shuì mián néng wèi shēn tǐ gōng jǐ huó lì.
Giấc ngủ đầy đủ có thể cung cấp năng lượng tràn trề cho cơ thể.
gōng
CUNGcung điện, điện
故宫是著名的古代皇室宫殿。
gù gōng shì zhù míng de gǔ dài huáng shì gōng diàn.
Cố Cung là cung điện hoàng gia cổ đại nổi tiếng.
gǒnggù
CỦNG CỐcủng cố, làm vững chắc
学完新知识后要及时巩固复习。
xué wán xīn zhī shí hòu yào jí shí gǒng gù fù xí.
Sau khi học kiến thức mới cần kịp thời ôn tập củng cố.
gòngxiàn
CỐNG HIẾNcống hiến, đóng góp
他为医学研究做出了巨大贡献。
tā wèi yī xué yán jiū zuò chū le jù dà gòng xiàn.
Ông ấy đã có đóng góp to lớn cho nghiên cứu y học.
gòu jiàn
CẤU KIẾNxây dựng, kiến tạo
两国致力于构建长期友好合作关系。
liǎng guó zhì lì yú gòu jiàn cháng qī yǒu hǎo hé zuò guān xì.
Hai nước nỗ lực xây dựng mối quan hệ hợp tác hữu nghị lâu dài.
gūdú
CÔ ĐỘCcô đơn, cô độc
一个人在异国他乡难免感到孤独。
yí gè rén zài yì guó tā xiāng nán miǎn gǎn dào gū dú.
Một mình ở nơi đất khách quê người khó tránh khỏi cảm thấy cô đơn.
gū ér
CÔ NHItrẻ mồ côi
好心夫妇收养了这名可怜的孤儿。
hǎo xīn fū fù shōu yǎng le zhè míng kě lián de gū ér.
Vợ chồng tốt bụng đã nhận nuôi đứa trẻ mồ côi đáng thương này.
gūgu
CÔ CÔcô, cô ruột
周末我打算去姑姑家探望她。
zhōu mò wǒ dǎ suàn qù gū gū jiā tàn wàng tā.
Cuối tuần tôi dự định đến nhà cô ruột thăm cô.
gǔdiǎn
CỔ ĐIỂNcổ điển
我平时很喜欢听古典音乐。
wǒ píng shí hěn xǐ huān tīng gǔ diǎn yīn yuè.
Tôi thường ngày rất thích nghe nhạc cổ điển.
gǔ
CỔluồng, làn; cổ phần
迎面吹来一股凉爽的秋风。
yíng miàn chuī lái yī gǔ liáng shuǎng de qiū fēng.
Một luồng gió thu mát mẻ phả vào mặt.
gǔdōng
CỔ ĐÔNGcổ đông
全体股东一致通过了这项决议。
quán tǐ gǔ dōng yí zhì tōng guò le zhè xiàng jué yì.
Toàn thể cổ đông đã nhất trí thông qua nghị quyết này.
gǔpiào
CỔ PHIẾUcổ phiếu
他在业余时间学习投资股票。
tā zài yè yú shí jiān xué xí tóu zī gǔ piào.
Anh ấy dành thời gian rảnh rỗi để học đầu tư cổ phiếu.
gùzhàng
CỐ CHƯỚNGsự cố, hỏng hóc, trục trặc
电梯突然发生故障停止运行了。
diàn tī tū rán fā shēng gù zhàng tíng zhǐ yùn xíng le.
Thang máy đột nhiên gặp sự cố ngừng hoạt động rồi.
gù
CỐđoái hoài, chăm nom, ngoảnh lại
他忙得连一口饭都顾不上吃。
tā máng dé lián yī kǒu fàn dōu gù bù shàng chī.
Anh ấy bận đến mức chẳng đoái hoài ăn nổi một miếng cơm.
guā
QUÁTcạo, nạo; (gió) thổi
外面正刮着很大的风。
wài miàn zhèng guā zhe hěn dà de fēng.
Bên ngoài đang thổi cơn gió rất lớn.
guǎi
QUẢIrẽ, quẹo; bắt cóc; cái nạng
走到前面的十字路口往右拐。
zǒu dào qián miàn de shí zì lù kǒu wǎng yòu guǎi.
Đi đến ngã tư phía trước rồi rẽ sang phải.
guān ài
QUAN ÁIyêu thương, quan tâm chăm sóc
社会各界都要关爱留守儿童。
shè huì gè jiè dōu yào guān ài liú shǒu ér tóng.
Các giới trong xã hội đều cần quan tâm chăm sóc trẻ em vùng xa.
guān lián
QUAN LIÊNliên quan, gắn kết
这两件事情之间没有任何关联。
zhè liǎng jiàn shì qíng zhī jiān méi yǒu rèn hé guān lián.
Giữa hai sự việc này không có bất kỳ mối liên quan nào.
guānguāng
QUAN QUANGtham quan, ngắm cảnh
每年都有大量游客来这里观光。
měi nián dōu yǒu dà liàng yóu kè lái zhè lǐ guān guāng.
Hàng năm đều có lượng lớn du khách đến đây tham quan ngắm cảnh.
guān si
QUAN TIvụ kiện, kiện tụng
这场官司终于打赢了。
zhè chǎng guān sī zhōng yú dǎ yíng le.
Vụ kiện này cuối cùng cũng đã thắng kiện rồi.
guǎn dào
QUẢN ĐẠOđường ống, ống dẫn
工人们正在地下检修自来水管道。
gōng rén men zhèng zài dì xià jiǎn xiū zì lái shuǐ guǎn dào.
Các công nhân đang kiểm tra sửa chữa đường ống nước máy dưới lòng đất.
guānghuī
QUANG HUYhuy hoàng, rực rỡ, hào quang
阳光洒在大地上,闪烁着金色的光辉。
yáng guāng sǎ zài dà dì shàng, shǎn shuò zhe jīn sè de guāng huī.
Ánh nắng rọi xuống mặt đất, lấp lánh ánh hào quang vàng rực.
guǎngkuò
QUẢNG KHOÁTrộng lớn, bao la, bát ngát
广阔的草原上一眼望不到边。
guǎng kuò de cǎo yuán shàng yī yǎn wàng bú dào biān.
Trên thảo nguyên bao la phóng tầm mắt không thấy bến bờ.
guǐdào
QUỸ ĐẠOquỹ đạo, đường ray
卫星顺利进入了预定轨道。
wèi xīng shùn lì jìn rù le yù dìng guǐ dào.
Vệ tinh đã thuận lợi đi vào quỹ đạo định sẵn.
guì
QUỴquỳ
他跪在地上虔诚地祈求。
tā guì zài dì shàng qián chéng dì qí qiú.
Anh ấy quỳ gối trên mặt đất thành tâm cầu xin.
guó chǎn
QUỐC SẢNsản xuất trong nước, nội địa
国产手机现在的质量越来越好了。
guó chǎn shǒu jī xiàn zài de zhì liàng yuè lái yuè hǎo le.
Điện thoại sản xuất trong nước hiện nay chất lượng ngày càng tốt hơn.
guó gē
QUỐC CAquốc ca
升旗仪式上大家肃立唱国歌。
shēng qí yí shì shàng dà jiā sù lì chàng guó gē.
Trong lễ thượng cờ mọi người trang nghiêm đứng hát quốc ca.
guó huì
QUỐC HỘIquốc hội
这项法案在国会获得了多数票通过。
zhè xiàng fǎ àn zài guó huì huò dé le duō shù piào tōng guò.
Dự luật này đã được đa số phiếu thông qua tại quốc hội.
guó qí
QUỐC KỲquốc kỳ, cờ tổ quốc
鲜艳的国旗在风中高高飘扬。
xiān yàn de guó qí zài fēng zhōng gāo gāo piāo yáng.
Lá cờ tổ quốc tươi thắm tung bay phấp phới trong gió.
guówáng
QUỐC VƯƠNGquốc vương, vua
国王在宫殿里接见了使节。
guó wáng zài gōng diàn lǐ jiē jiàn le shǐ jié.
Quốc vương đã tiếp kiến các sứ thần tại cung điện.
guǒ jiàng
QUẢ TƯƠNGmứt hoa quả, mứt trái cây
早餐我在面包上抹了一点草莓果酱。
zǎo cān wǒ zài miàn bāo shàng mǒ le yì diǎn cǎo méi guǒ jiàng.
Bữa sáng tôi quết một chút mứt dâu tây lên bánh mì.
guǒ shù
QUẢ THỤcây ăn quả
果园里种满了苹果树和梨树。
guǒ yuán lǐ zhǒng mǎn le píng guǒ shù hé lí shù.
Trong vườn trồng đầy những cây ăn quả như táo và lê.
guòdù
QUÁ ĐỘquá độ, chuyển tiếp
这是从旧制度向新制度的过渡时期。
zhè shì cóng jiù zhì dù xiàng xīn zhì dù de guò dù shí qī.
Đây là thời kỳ chuyển tiếp từ chế độ cũ sang chế độ mới.
guò hòu
QUÁ HẬUsau đó, về sau, qua đi
暴雨过后天空出现了一道彩虹。
bào yǔ guò hòu tiān kōng chū xiàn le yī dào cǎi hóng.
Cơn mưa rào qua đi, trên bầu trời xuất hiện một dải cầu vồng.
guò shí
QUÁ THỜIlỗi thời, lỗi mốt, cũ kỹ
这种设计款式早就过时了。
zhè zhǒng shè jì kuǎn shì zǎo jiù guò shí le.
Kiểu dáng thiết kế này đã lỗi thời từ lâu rồi.
hǎi bào
HẢI BÁOáp phích, poster quảng cáo
电影院门口贴着最新的电影海报。
diàn yǐng yuàn mén kǒu tiē zhe zuì xīn de diàn yǐng hǎi bào.
Trước cửa rạp chiếu phim dán tấm áp phích bộ phim mới nhất.
hǎi dǐ
HẢI ĐỂđáy biển
神秘的海底世界有很多奇妙的生物。
shén mì de hǎi dǐ shì jiè yǒu hěn duō qí miào de shēng wù.
Thế giới đáy biển bí ẩn có rất nhiều sinh vật kỳ thú.
hǎi jūn
HẢI QUÂNhải quân
他参军成为了一名光荣的海军战士。
tā cān jūn chéng wéi le yī míng guāng róng de hǎi jūn zhàn shì.
Anh ấy nhập ngũ trở thành một chiến sĩ hải quân quang vinh.
hǎi làng
HẢI LÃNGsóng biển
巨大的海浪拍打在岸边的岩石上。
jù dà de hǎi làng pāi dǎ zài àn biān de yán shí shàng.
Những đợt sóng biển lớn vỗ vào ghềnh đá ven bờ.
hǎi wài
HẢI NGOẠIhải ngoại, nước ngoài
他毕业后选择留在海外工作。
tā bì yè hòu xuǎn zé liú zài hǎi wài gōng zuò.
Sau khi tốt nghiệp anh ấy chọn ở lại nước ngoài làm việc.
hǎi wān
HẢI LOANvịnh biển
这座海湾的风浪较小,很适合停泊船只。
zhè zuò hǎi wān de fēng làng jiào xiǎo, hěn shì hé tíng bó chuán zhī.
Vịnh biển này sóng gió tương đối êm, rất thích hợp neo đậu tàu thuyền.
hǎiyáng
HẢI DƯƠNGđại dương, biển cả
我们要携手保护海洋生态环境。
wǒ men yào xié shǒu bǎo hù hǎi yáng shēng tài huán jìng.
Chúng ta cần chung tay bảo vệ môi trường sinh thái đại dương.
hǎo (bù) róng yì
HẢOkhó khăn lắm mới, mãi mới
我好不容易才买到了回家的火车票。
wǒ hǎo bù róng yì cái mǎi dào le huí jiā de huǒ chē piào.
Khó khăn lắm tôi mới mua được vé tàu hỏa về quê.
hǎo sì
HẢO TỰdường như, tựa như
她的笑容好似春天的阳光。
tā de xiào róng hǎo sì chūn tiān de yáng guāng.
Nụ cười của cô ấy tựa như ánh nắng mùa xuân.
hǎo zhuǎn
HẢO CHUYỂNchuyển biến tốt, khởi sắc
服药后他的病情已经有所好转。
fú yào hòu tā de bìng qíng yǐ jīng yǒu suǒ hǎo zhuǎn.
Sau khi uống thuốc bệnh tình của anh ấy đã có phần thuyên giảm tốt hơn.
hào xué
HẢO HỌChiếu học, ham học hỏi
他是个勤奋好学的好孩子。
tā shì gè qín fèn hào xué de hǎo hái zi.
Cậu ấy là một đứa trẻ chăm chỉ và ham học hỏi.
hé yuē
HỢP ƯỚChợp đồng, thỏa ước
双方按时签署了合作合约。
shuāng fāng àn shí qiān shǔ le hé zuò hé yuē.
Hai bên đã ký kết hợp đồng hợp tác đúng hạn.
héxié
HOÀ HÀIhài hòa, hòa thuận
邻里之间应该建立和谐的关系。
lín lǐ zhī jiān yīng gāi jiàn lì hé xié de guān xì.
Giữa hàng xóm láng giềng nên xây dựng mối quan hệ hài hòa.
héxīn
HẠCH TÂMcốt lõi, hạt nhân, trọng tâm
创新是推动企业发展的核心动力。
chuàng xīn shì tuī dòng qǐ yè fā zhǎn de hé xīn dòng lì.
Đổi mới sáng tạo là động lực cốt lõi thúc đẩy doanh nghiệp phát triển.
hēi yè
HẮC DẠmàn đêm, đêm tối
孤独的黑夜里只有几颗星星在闪烁。
gū dú de hēi yè lǐ zhǐ yǒu jǐ kē xīng xīng zài shǎn shuò.
Trong màn đêm cô quạnh chỉ có vài ngôi sao đang lấp lánh.
hěn nán shuō
NGẬN NAN THUYẾTkhó mà nói, khó đoán
这场比赛谁能赢现在还很难说。
zhè chǎng bǐ sài shuí néng yíng xiàn zài hái hěn nán shuō.
Trận đấu này ai sẽ giành chiến thắng giờ đây vẫn rất khó nói.
hěn
NGẬNtàn nhẫn, độc ác; quyết liệt
他下狠心戒掉了多年的烟瘾。
tā xià hěn xīn jiè diào le duō nián de yān yǐn.
Anh ấy hạ quyết tâm cai hẳn cơn nghiện thuốc lá nhiều năm.
héng
HOÀNHngang, nằm ngang; ngang ngược
路上横着一根倒下的大树枝。
lù shàng héng zhe yī gēn dǎo xià de dà shù zhī.
Trên đường có một cành cây to nằm chắn ngang.
héng liáng
HÀNH LƯỢNGđo lường, đong đếm, cân nhắc
成功不能单用金钱来衡量。
chéng gōng bù néng dān yòng jīn qián lái héng liáng.
Thành công không thể chỉ đo lường bằng tiền bạc.
hóng dà
HOÀNH ĐẠIrộng lớn, đồ sộ, hoành tráng
这部小说构思宏大,情节曲折。
zhè bù xiǎo shuō gòu sī hóng dà, qíng jié qū zhé.
Cuốn tiểu thuyết này có bố cục đồ sộ, tình tiết ly kỳ.
hóngshuǐ
HỒNG THUỶlũ lụt, nước lũ
连日暴雨导致河水暴涨引发洪水。
lián rì bào yǔ dǎo zhì hé shuǐ bào zhǎng yǐn fā hóng shuǐ.
Mưa to nhiều ngày khiến nước sông dâng cao gây ra lũ lụt.
hūlüè
HỐT LƯỢCbỏ qua, sao nhãng, ngó lơ
我们绝不能忽略安全细节。
wǒ men jué bù néng hū lüè ān quán xì jié.
Chúng ta tuyệt đối không thể bỏ qua các chi tiết an toàn.
hú
HỒấm, bình (nước, trà)
他给客人泡了一壶香浓的绿茶。
tā gěi kè rén pào le yī hú xiāng nóng de lǜ chá.
Anh ấy pha một ấm trà xanh thơm nồng cho khách.
hù dòng
HỖ ĐỘNGtương tác
老师在课堂上经常与学生互动。
lǎo shī zài kè táng shàng jīng cháng yǔ xué shēng hù dòng.
Thầy giáo trên lớp thường xuyên tương tác với học sinh.
hù wài
HỘ NGOẠIngoài trời
周末他们喜欢参加户外徒步活动。
zhōu mò tā men xǐ huān cān jiā hù wài tú bù huó dòng.
Cuối tuần họ thích tham gia hoạt động đi bộ dã ngoại ngoài trời.
hù
HỘbảo vệ, che chở
妈妈本能地伸手护住了孩子。
mā mā běn néng dì shēn shǒu hù zhù le hái zi.
Người mẹ theo bản năng đưa tay ra che chở cho đứa con.
huā fèi
HOA PHÍchi tiêu, tiêu tốn, chi phí
装修这套房子花费了不少资金。
zhuāng xiū zhè tào fáng zi huā fèi le bù shǎo zī jīn.
Việc sửa sang căn nhà này đã tốn không ít tiền của.
huā píng
HOA BÌNHbình hoa, lọ hoa
桌上的花瓶里插着新鲜的百合花。
zhuō shàng de huā píng lǐ chā zhe xīn xiān de bǎi hé huā.
Trong lọ hoa trên bàn cắm những bông hoa bách hợp tươi thắm.
huāshēng
HOA SINHlạc, đậu phộng
看电视时他喜欢吃炸花生米。
kàn diàn shì shí tā xǐ huān chī zhà huā shēng mǐ.
Khi xem tivi anh ấy thích ăn lạc rang.
huà jiě
HOÁ GIẢIhóa giải, giải tỏa, xoa dịu
沟通是化解彼此矛盾的最佳方式。
gōu tōng shì huà jiě bǐ cǐ máo dùn de zuì jiā fāng shì.
Giao tiếp là cách tốt nhất để hóa giải mâu thuẫn giữa hai bên.
huànxiǎng
HUYỄN TƯỞNGảo tưởng, tưởng tượng, mơ mộng
别再抱有不切实际的幻想了。
bié zài bào yǒu bù qiē shí jì de huàn xiǎng le.
Đừng ôm ấp những ảo tưởng thiếu thực tế nữa.
huànzhě
HOẠN GIẢbệnh nhân, người bệnh
医生耐心地向患者交代注意事项。
yī shēng nài xīn dì xiàng huàn zhě jiāo dài zhù yì shì xiàng.
Bác sĩ kiên nhẫn dặn dò người bệnh các điều cần lưu ý.
huángdì
HOÀNG ĐẾhoàng đế, vua
古代皇帝拥有至高无上的权力。
gǔ dài huáng dì yōng yǒu zhì gāo wú shàng de quán lì.
Các hoàng đế thời cổ đại sở hữu quyền lực tối cao.
huí yìng
HỒI ỨNGphản hồi, đáp lại
官方迅速对公众关切作出了回应。
guān fāng xùn sù duì gōng zhòng guān qiè zuò chū le huí yìng.
Phía chính quyền đã nhanh chóng phản hồi mối quan tâm của công chúng.
huǐ
HUỶhủy hoại, phá hủy, làm hỏng
一场大火毁了整片古老森林。
yī cháng dà huǒ huǐ le zhěng piàn gǔ lǎo sēn lín.
Một trận đại hỏa hoạn đã thiêu rụi cả cánh rừng cổ thụ.
huì jiàn
HỘI KIẾNhội kiến, tiếp kiến, gặp gỡ
总理在首都亲切会见了外宾。
zǒng lǐ zài shǒu dū qīn qiè huì jiàn le wài bīn.
Thủ tướng đã thân mật hội kiến các vị khách ngoại quốc tại thủ đô.
huì zhǎng
HỘI TRƯỜNGhội trưởng, chủ tịch hội
他当选为新一届商会会长。
tā dāng xuǎn wèi xīn yī jiè shāng huì huì zhǎng.
Anh ấy được bầu làm chủ tịch hiệp hội thương mại khóa mới.
huì huà
HỘI HOẠhội họa, vẽ tranh
妹妹从小就展现出很高的绘画天赋。
mèi mèi cóng xiǎo jiù zhǎn xiàn chū hěn gāo de huì huà tiān fù.
Em gái từ nhỏ đã bộc lộ năng khiếu hội họa rất cao.
hūn
HÔNhôn mê, ngất, choáng váng
他突然眼前一黑昏倒在地上。
tā tū rán yǎn qián yī hēi hūn dǎo zài dì shàng.
Anh ấy bỗng tối sầm mặt mũi rồi ngất lịm xuống đất.
hùn
HỖNtrộn lẫn; sống qua ngày
别把两种不同的调料混在一起。
bié bǎ liǎng zhǒng bù tóng de tiáo liào hùn zài yì qǐ.
Đừng trộn lẫn hai loại gia vị khác nhau vào với nhau.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.