78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.140 từ · Trang 11/12
yǔ yī
VŨ Yáo mưa
外面下雨了,出门记得穿雨衣。
wài miàn xià yǔ le, chū mén jì de chuān yǔ yī.
Bên ngoài trời mưa rồi, ra ngoài nhớ mặc áo mưa vào nhé.
yù yuē
DỰ ƯỚChẹn trước, đặt trước
去医院看病最好提前预约挂号。
qù yī yuàn kàn bìng zuì hǎo tí qián yù yuē guà hào.
Đi khám bệnh ở bệnh viện tốt nhất nên đặt hẹn trước.
yuánsù
NGUYÊN TỐnguyên tố; yếu tố
这幅画融入了许多传统元素。
zhè fú huà róng rù le xǔ duō chuán tǒng yuán sù.
Bức tranh này lồng ghép rất nhiều yếu tố truyền thống.
yuán
VIÊNvườn, công viên, khu vui chơi
爷爷在自家后园种了许多蔬菜。
yé yé zài zì jiā hòu yuán zhǒng le xǔ duō shū cài.
Ông nội đã trồng rất nhiều rau củ ở mảnh vườn sau nhà.
yuán dì
VIÊN ĐỊAmảnh đất, vườn; sân chơi (học thuật, tinh thần)
校报是同学们展示才华的园地。
xiào bào shì tóng xué men zhǎn shì cái huá de yuán dì.
Tờ báo trường là mảnh đất để các bạn học sinh thể hiện tài năng.
yuán
NGUYÊNban đầu, vốn dĩ; tha thứ
工程按原计划顺利推进。
gōng chéng àn yuán jì huà shùn lì tuī jìn.
Công trình đang tiến triển thuận lợi theo đúng kế hoạch ban đầu.
yuángào
NGUYÊN CÁOnguyên đơn (pháp lý)
原告在法庭上出示了有力证据。
yuán gào zài fǎ tíng shàng chū shì le yǒu lì zhèng jù.
Nguyên đơn đã đưa ra bằng chứng xác thực trước tòa.
yuánliàng
NGUYÊN LƯỢNGtha thứ, lượng thứ, bỏ qua
请原谅我刚才的急躁脾气。
qǐng yuán liàng wǒ gāng cái de jí zào pí qì.
Xin hãy tha thứ cho tính nóng nảy vừa rồi của tôi.
yuán zhū bǐ
VIÊN CHÂU BÚTbút bi
请用黑色圆珠笔填写这张表格。
qǐng yòng hēi sè yuán zhū bǐ tián xiě zhè zhāng biǎo gé.
Xin hãy dùng bút bi mực đen điền vào biểu mẫu này.
yuán zhù
VIỆN TRỢviện trợ, cứu trợ, hỗ trợ
许多志愿者赶赴灾区提供援助。
xǔ duō zhì yuàn zhě gǎn fù zāi qū tí gōng yuán zhù.
Nhiều tình nguyện viên đã tới vùng thiên tai để hỗ trợ.
yuángù
DUYÊN CỐduyên cớ, nguyên nhân, lý do
因为天气缘故,航班延误了。
yīn wèi tiān qì yuán gù, háng bān yán wù le.
Vì lý do thời tiết nên chuyến bay đã bị hoãn.
yuǎn fāng
VIỄN PHƯƠNGphương xa, nơi xa xôi
朋友从远方寄来了一封明信片。
péng yǒu cóng yuǎn fāng jì lái le yī fēng míng xìn piàn.
Bạn tôi gửi một tấm bưu thiếp từ phương xa tới.
yuǎn lí
VIỄN LYtránh xa, rời xa
为了健康,我们应该远离烟酒。
wèi le jiàn kāng, wǒ men yīng gāi yuǎn lí yān jiǔ.
Vì sức khỏe, chúng ta nên tránh xa thuốc lá và rượu bia.
yuǎn yuǎn
VIỄN VIỄNtừ đằng xa; vượt xa
我远远就看见他在向我挥手。
wǒ yuǎn yuǎn jiù kàn jiàn tā zài xiàng wǒ huī shǒu.
Tôi từ đằng xa đã thấy anh ấy vẫy tay với mình.
yuē dìng
ƯỚC ĐỊNHước hẹn, hẹn ước, quy ước
我们约定明天上午在校门口见。
wǒ men yuē dìng míng tiān shàng wǔ zài xiào mén kǒu jiàn.
Chúng tôi hẹn nhau sáng mai gặp ở cổng trường.
yuè qǔ
LẠC KHÚCkhúc nhạc, bản nhạc
这首轻快的乐曲让人心情愉悦。
zhè shǒu qīng kuài de yuè qǔ ràng rén xīn qíng yú yuè.
Khúc nhạc nhẹ nhàng này khiến tâm trạng người nghe vui vẻ.
yūn
VỰNGchóng mặt, hoa mắt; ngất xỉu
走得太急,他感觉头有点晕。
zǒu dé tài jí, tā gǎn jué tóu yǒu diǎn yūn.
Đi gấp quá, anh ấy cảm thấy hơi chóng mặt.
yǔnxǔ
DUẪN HỨAcho phép
图书馆内不允许大声喧哗。
tú shū guǎn nèi bù yǔn xǔ dà shēng xuān huá.
Trong thư viện không được phép làm ồn.
yùn zuò
VẬN TÁCvận hành, hoạt động (dự án, cơ chế)
这个新项目目前运作得很顺畅。
zhè ge xīn xiàng mù mù qián yùn zuò dé hěn shùn chàng.
Dự án mới này hiện tại đang vận hành rất trơn tru.
yùn chē
VỰNG XAsay xe
他每次坐长途车都会有点晕车。
tā měi cì zuò cháng tú chē dū huì yǒu diǎn yùn chē.
Lần nào đi xe đường dài anh ấy cũng bị say xe một chút.
zá
TẠPtạp nham, lẫn lộn, phức tạp
抽屉里堆满了各种杂物。
chōu tì lǐ duī mǎn le gè zhǒng zá wù.
Trong ngăn kéo chất đầy các loại đồ đạc linh tinh.
zài shēng
TÁI SINHtái sinh, tái chế; hồi sinh
这种纸张是用再生材料做成的。
zhè zhǒng zhǐ zhāng shì yòng zài shēng cái liào zuò chéng de.
Loại giấy này được làm từ vật liệu tái chế.
zài shuō
TÁI THUYẾThơn nữa, vả lại; để sau hãy bàn
外面太冷了,再说时间也晚了。
wài miàn tài lěng le, zài shuō shí jiān yě wǎn le.
Bên ngoài lạnh quá, vả lại thời gian cũng muộn rồi.
zāo dào
TAO ĐÁOgặp phải, bị (tấn công, từ chối)
他的提议遭到了大家的反对。
tā de tí yì zāo dào le dà jiā de fǎn duì.
Đề xuất của anh ấy đã vấp phải sự phản đối của mọi người.
zāoshòu
TAO THỌchịu đựng, gánh chịu (thiệt hại, tổn thất)
暴雨使农田遭受了严重损失。
bào yǔ shǐ nóng tián zāo shòu le yán zhòng sǔn shī.
Trận mưa bão đã khiến đồng ruộng chịu tổn thất nặng nề.
zāoyù
TAO NGỘgặp phải, chạm trán (khó khăn); cảnh ngộ
他在创业路上遭遇了不少困难。
tā zài chuàng yè lù shàng zāo yù le bù shǎo kùn nán.
Anh ấy đã gặp phải không ít khó khăn trên con đường khởi nghiệp.
zǎo wǎn
TẢO VÃNsớm muộn; sớm tối, thời gian
只要坚持努力,早晚会成功的。
zhǐ yào jiān chí nǔ lì, zǎo wǎn huì chéng gōng de.
Chỉ cần kiên trì nỗ lực, sớm muộn gì cũng sẽ thành công.
zēng jìn
TĂNG TIẾNtăng cường, bồi đắp, nâng cao
共同活动能增进同事间的友谊。
gòng tóng huó dòng néng zēng jìn tóng shì jiān de yǒu yì.
Hoạt động chung có thể tăng cường tình bạn giữa các đồng nghiệp.
zēng zhí
TĂNG TRỊtăng giá trị, sinh lời, gia tăng giá trị
市中心地段的房产增值很快。
shì zhōng xīn dì duàn de fáng chǎn zēng zhí hěn kuài.
Bất động sản ở khu vực trung tâm thành phố gia tăng giá trị rất nhanh.
zhā
TRÁTchâm, tiêm, cắm; buộc, thắt
护士轻轻地给她扎了一针。
hù shì qīng qīng dì gěi tā zhā le yī zhēn.
Y tá nhẹ nhàng tiêm cho cô ấy một mũi.
zhāshi
TRÁT THỰCvững chắc, vững vàng, chắc chắn
这名新人的专业功底非常扎实。
zhè míng xīn rén de zhuān yè gōng dǐ fēi cháng zhā shí.
Nền tảng chuyên môn của người mới này rất vững chắc.
zhà
TẠCnổ, phát nổ; rán, chiên
他最喜欢吃刚炸好的鸡翅。
tā zuì xǐ huān chī gāng zhà hǎo de jī chì.
Anh ấy thích ăn nhất là cánh gà vừa mới chiên giòn.
zhà dàn
TẠC ĐẠNbom, quả bom
警方在广场排除了疑似炸弹。
jǐng fāng zài guǎng chǎng pái chú le yí sì zhà dàn.
Cảnh sát đã tháo gỡ vật nghi là bom trên quảng trường.
zhà yào
TẠC DƯỢCthuốc nổ
工人们用炸药开山修路。
gōng rén men yòng zhà yào kāi shān xiū lù.
Các công nhân dùng thuốc nổ để phá núi mở đường.
zhài
TRÁIkhoản nợ, nợ nần
辛苦几年,他终于还清了债。
xīn kǔ jǐ nián, tā zhōng yú huán qīng le zhài.
Vất vả mấy năm, cuối cùng anh ấy cũng trả hết nợ.
zhànjù
CHIÊM CỨchiếm lĩnh, chiếm giữ, giữ vị trí
该品牌在市场上占据主导地位。
gāi pǐn pái zài shì chǎng shàng zhàn jù zhǔ dǎo dì wèi.
Thương hiệu này chiếm giữ vị thế chủ đạo trên thị trường.
zhàn chǎng
CHIẾN TRÀNGchiến trường
商场如战场,竞争非常激烈。
shāng chǎng rú zhàn chǎng, jìng zhēng fēi cháng jī liè.
Thương trường như chiến trường, cạnh tranh rất khốc liệt.
zhànlüè
CHIẾN LƯỢCchiến lược
公司制定了长远的发展战略。
gōng sī zhì dìng le cháng yuǎn de fā zhǎn zhàn lüè.
Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển dài hạn.
zhànshù
CHIẾN THUẬTchiến thuật
教练根据对手调整了比赛战术。
jiào liàn gēn jù duì shǒu tiáo zhěng le bǐ sài zhàn shù.
Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật thi đấu theo đối thủ.
zhàn yǒu
CHIẾN HỮUchiến hữu, đồng đội
他和老战友多年未见格外亲切。
tā hé lǎo zhàn yǒu duō nián wèi jiàn gé wài qīn qiè.
Anh ấy và người đồng đội cũ bao năm chưa gặp cảm thấy vô cùng thân thiết.
zhàn tái
TRẠM ĐÀIsân ga, ke ga (đón tàu)
许多旅客在站台上等候列车。
xǔ duō lǚ kè zài zhàn tái shàng děng hòu liè chē.
Rất nhiều hành khách đang đợi tàu trên sân ga.
zhāng
CHƯƠNGchương (sách); điều lệ; con dấu
这本书的最后一章写得最精彩。
zhè běn shū de zuì hòu yī zhāng xiě dé zuì jīng cǎi.
Chương cuối cùng của cuốn sách này được viết đặc sắc nhất.
zhǎng (mì shū zhǎng)
TRƯỜNGtrưởng (người đứng đầu, vd: tổng thư ký)
他是新当选的协会秘书长。
tā shì xīn dāng xuǎn de xié huì mì shū zhǎng.
Anh ấy là tân tổng thư ký vừa mới được bầu của hiệp hội.
zhǎng shēng
CHƯỞNG THANHtiếng vỗ tay, tràng pháo tay
精彩的表演赢得了热烈掌声。
jīng cǎi de biǎo yǎn yíng dé le rè liè zhǎng shēng.
Màn biểu diễn tuyệt vời đã nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt.
zhàng
TRƯỚNGsổ sách, tài khoản, món nợ
请把这笔开销记在账上。
qǐng bǎ zhè bǐ kāi xiāo jì zài zhàng shàng.
Xin hãy ghi khoản chi tiêu này vào sổ sách.
zhànghù
TRƯỚNG HỘtài khoản (ngân hàng, dịch vụ)
请保管好您的银行账户信息。
qǐng bǎo guǎn hǎo nín de yín háng zhàng hù xìn xī.
Xin hãy bảo quản cẩn thận thông tin tài khoản ngân hàng của bạn.
zhǎng
TRƯỚNGtăng giá, dâng lên, lên cao
最近蔬菜和水果的价格又涨了。
zuì jìn shū cài hé shuǐ guǒ de jià gé yòu zhǎng le.
Gần đây giá rau củ và trái cây lại tăng rồi.
zhàng'ài
CHƯỚNG NGẠItrở ngại, chướng ngại vật
语言不通是交流的最大障碍。
yǔ yán bù tōng shì jiāo liú de zuì dà zhàng ài.
Bất đồng ngôn ngữ là trở ngại lớn nhất trong giao tiếp.
zhāo
CHIÊUvẫy (tay); chiêu mộ; chiêu thức, ngón đòn
他向迎面走来的朋友招了招手。
tā xiàng yíng miàn zǒu lái de péng yǒu zhāo le zhāo shǒu.
Anh ấy vẫy vẫy tay chào người bạn đang đi tới.
zhāopìn
CHIÊU SÍNHtuyển dụng, chiêu mộ
部门正在招聘两名新设计师。
bù mén zhèng zài zhāo pìn liǎng míng xīn shè jì shī.
Bộ phận đang tuyển dụng hai nhà thiết kế mới.
zhàoyàng
CHIẾU DẠNGvẫn cứ, y như cũ, như thường lệ
即使下雨,大家也照样去上班。
jí shǐ xià yǔ, dà jiā yě zhào yàng qù shàng bān.
Cho dù trời mưa thì mọi người vẫn cứ đi làm bình thường.
zhàoyào
CHIẾU DIỆUchiếu sáng, soi rọi
温暖的阳光照耀着整片大地。
wēn nuǎn de yáng guāng zhào yào zhe zhěng piàn dà dì.
Ánh nắng ấm áp soi rọi cả mặt đất.
zhéxué
TRIẾT HỌCtriết học
他平时很喜欢读哲学方面的书。
tā píng shí hěn xǐ huān dú zhé xué fāng miàn de shū.
Anh ấy ngày thường rất thích đọc sách về triết học.
zhè jiù shì shuō
GIÁ TỰU THỊ THUYẾTđiều đó có nghĩa là, nói cách khác
这就是说,我们需要重新开始。
zhè jiù shì shuō, wǒ men xū yào chóng xīn kāi shǐ.
Điều này có nghĩa là, chúng ta cần phải bắt đầu lại từ đầu.
zhèn
TRẤNthị trấn; trấn áp, dằn giữ
这座安静的小镇风景非常美丽。
zhè zuò ān jìng de xiǎo zhèn fēng jǐng fēi cháng měi lì.
Thị trấn yên tĩnh này có phong cảnh rất tươi đẹp.
zhēngduó
TRANH ĐOẠTtranh đoạt, tranh giành
两支球队全力争夺最后的冠军。
liǎng zhī qiú duì quán lì zhēng duó zuì hòu de guàn jūn.
Hai đội bóng dốc toàn lực tranh đoạt chức vô địch cuối cùng.
zhěngdùn
CHỈNH ĐỐNchấn chỉnh, củng cố, sắp xếp lại
学校决定大力整顿校内纪律。
xué xiào jué dìng dà lì zhěng dùn xiào nèi jì lǜ.
Nhà trường quyết định chấn chỉnh mạnh mẽ kỷ luật trong trường.
zhěng zhì
CHỈNH TRỊchỉnh đốn, cải tạo, xử lý
政府加大力度整治环境卫生。
zhèng fǔ jiā dà lì dù zhěng zhì huán jìng wèi shēng.
Chính quyền tăng cường nỗ lực chỉnh đốn vệ sinh môi trường.
zhèngdāng
CHÍNH ĐƯƠNGchính đáng, hợp lý; đúng lúc
维护合法正当权益十分必要。
wéi hù hé fǎ zhèng dāng quán yì shí fēn bì yào.
Bảo vệ quyền lợi chính đáng và hợp pháp là hết sức cần thiết.
zhèngcè
CHÍNH SÁCHchính sách
新出台的优惠政策很受欢迎。
xīn chū tái de yōu huì zhèng cè hěn shòu huān yíng.
Chính sách ưu đãi mới ban hành rất được hoan nghênh.
zhèng dǎng
CHÍNH ĐẢNGchính đảng, đảng phái chính trị
该政党积极推行各项社会改革。
gāi zhèng dǎng jī jí tuī xíng gè xiàng shè huì gǎi gé.
Chính đảng này tích cực thúc đẩy các cải cách xã hội.
zhèngquán
CHÍNH QUYỀNchính quyền
地方政权全力保障民生服务。
dì fāng zhèng quán quán lì bǎo zhàng mín shēng fú wù.
Chính quyền địa phương dốc toàn lực bảo đảm các dịch vụ dân sinh.
zhèngzhuàng
CHỨNG TRẠNGtriệu chứng
吃了药后,发烧的症状减轻了。
chī le yào hòu, fā shāo de zhèng zhuàng jiǎn qīng le.
Sau khi uống thuốc, triệu chứng sốt đã thuyên giảm.
zhī lèi
CHI LOẠIcác loại như..., đại loại
他爱看科幻、历史之类的话题。
tā ài kàn kē huàn 、 lì shǐ zhī lèi de huà tí.
Anh ấy thích xem những chủ đề thuộc thể loại viễn tưởng, lịch sử.
zhīchēng
CHI XANHchống đỡ, trụ vững, gánh vác
几根粗木柱子支撑着整间屋子。
jǐ gēn cū mù zhù zi zhī chēng zhe zhěng jiān wū zi.
Mấy cây cột gỗ lớn chống đỡ cho cả căn nhà.
zhīyuán
CHI VIỆNchi viện, hỗ trợ, tiếp sức
医疗队迅速赶往灾区进行支援。
yī liáo duì xùn sù gǎn wǎng zāi qū jìn xíng zhī yuán.
Đội ngũ y tế nhanh chóng đến vùng thiên tai để chi viện.
zhī
CHIcành, nhánh; cành, cây (lượng từ)
树枝上落着几只可爱的小鸟。
shù zhī shàng luò zhe jǐ zhī kě ài de xiǎo niǎo.
Trên cành cây có mấy chú chim nhỏ dễ thương đang đậu.
zhī míng
TRI DANHnổi tiếng, có tiếng tăm
她是国内知名的优秀作家。
tā shì guó nèi zhī míng de yōu xiù zuò jiā.
Cô ấy là một nhà văn xuất sắc nổi tiếng trong nước.
zhī
CHỨCđan, dệt
妈妈在灯下给孩子织毛衣。
mā mā zài dēng xià gěi hái zi zhī máo yī.
Mẹ ngồi dưới ngọn đèn đan áo len cho con.
zhí shēng jī
TRỰC THĂNG CƠmáy bay trực thăng
救援直升机已经降落在操场上。
jiù yuán zhí shēng jī yǐ jīng jiàng luò zài cāo chǎng shàng.
Máy bay trực thăng cứu hộ đã hạ cánh xuống sân vận động.
zhí zé
CHỨC TRÁCHchức trách, bổn phận
尽职尽责是每位员工的职责。
jìn zhí jìn zé shì měi wèi yuán gōng de zhí zé.
Tận tụy với công việc là chức trách của mỗi nhân viên.
zhǐ
CHỈdừng lại, dứt, chấm dứt; chỉ
下了整夜的大雨终于止住了。
xià le zhěng yè de dà yǔ zhōng yú zhǐ zhù le.
Cơn mưa lớn suốt đêm cuối cùng cũng tạnh hẳn.
zhǐ dé
CHỈ ĐẮCđành phải, buộc lòng
错过班车后,他只得走路回家。
cuò guò bān chē hòu, tā zhǐ dé zǒu lù huí jiā.
Bỏ lỡ chuyến xe buýt, anh ấy đành phải đi bộ về nhà.
zhǐ gù
CHỈ CỐchỉ mải, chỉ chăm chăm
他只顾看手机,差点踩空台阶。
tā zhǐ gù kàn shǒu jī, chà diǎn cǎi kōng tái jiē.
Anh ấy chỉ mải nhìn điện thoại, suýt nữa hụt chân bước hụt bậc thang.
zhǐ guǎn
CHỈ QUẢNcứ việc, chớ ngại, mặc sức
有什么要求你只管提出来。
yǒu shén me yāo qiú nǐ zhǐ guǎn tí chū lái.
Có yêu cầu gì cậu cứ việc đưa ra nhé.
zhǐdìng
CHỈ ĐỊNHchỉ định, ấn định
请在指定的区域内停放车辆。
qǐng zài zhǐ dìng de qū yù nèi tíng fàng chē liàng.
Xin vui lòng đỗ xe trong khu vực đã được chỉ định.
zhǐ shù
CHỈ SỐchỉ số
今天的空气质量指数非常良好。
jīn tiān de kōng qì zhì liàng zhǐ shù fēi cháng liáng hǎo.
Chỉ số chất lượng không khí hôm nay rất tốt.
zhǐ tou
CHỈ ĐẦUngón tay, ngón chân
切菜时不小心划伤了手指头。
qiè cài shí bù xiǎo xīn huà shāng le shǒu zhǐ tou.
Khi cắt rau vô tình làm đứt ngón tay.
zhǐ zhe
CHỈ TRƯỚCchỉ vào, trỏ vào
孩子指着窗外的小鸟开心地叫。
hái zi zhǐ zhe chuāng wài de xiǎo niǎo kāi xīn dì jiào.
Đứa bé chỉ tay vào chú chim ngoài cửa sổ reo hò thích thú.
zhìyú
CHÍ VUcòn về, đối với; đến mức
我先走了,至于具体细节明天聊。
wǒ xiān zǒu le, zhì yú jù tǐ xì jié míng tiān liáo.
Tôi về trước đây, còn về chi tiết cụ thể mai ta nói chuyện nhé.
zhì bìng
TRỊ BỆNHchữa bệnh, trị bệnh
医生正在耐心地为老人治病。
yī shēng zhèng zài nài xīn dì wèi lǎo rén zhì bìng.
Bác sĩ đang kiên nhẫn chữa bệnh cho cụ già.
zhìhuì
TRÍ TUỆtrí tuệ
解决难题需要耐心和智慧。
jiě jué nán tí xū yào nài xīn hé zhì huì.
Giải quyết bài toán khó đòi hỏi sự kiên nhẫn và trí tuệ.
zhōng děng
TRUNG ĐẲNGtrung bình, vừa phải, tầm trung
这所学校的收费属于中等水平。
zhè suǒ xué xiào de shōu fèi shǔ yú zhōng děng shuǐ píng.
Mức học phí của trường này thuộc diện trung bình.
zhōng huá
TRUNG HOATrung Hoa
中华传统文化有着悠久的历史。
zhōng huá chuán tǒng wén huà yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ.
Văn hóa truyền thống Trung Hoa có lịch sử lâu đời.
zhōng qī
TRUNG KỲtrung kỳ, giai đoạn giữa
项目已进入中期评估阶段。
xiàng mù yǐ jìn rù zhōng qī píng gū jiē duàn.
Dự án đã bước vào giai đoạn đánh giá giữa kỳ.
zhōng wài
TRUNG NGOẠItrong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài
画展吸引了许多中外艺术爱好者。
huà zhǎn xī yǐn le xǔ duō zhōng wài yì shù ài hào zhě.
Triển lãm tranh đã thu hút nhiều người yêu nghệ thuật trong và ngoài nước.
zhōng xīn
TRUNG TÂMlòng trung thành, tận trung
他始终保持着对事业的一片忠心。
tā shǐ zhōng bǎo chí zhe duì shì yè de yī piàn zhōng xīn.
Anh ấy luôn giữ một lòng tận tụy trung thành với sự nghiệp.
zhōng tóu
CHUNG ĐẦUtiếng, giờ đồng hồ
我在咖啡馆等了你一个钟头。
wǒ zài kā fēi guǎn děng le nǐ yí gè zhōng tóu.
Tôi đã đợi cậu ở quán cà phê suốt một tiếng đồng hồ.
zhǒng
THŨNGsưng, phồng rộp
不小心扭到了脚,现在有点肿。
bù xiǎo xīn niǔ dào le jiǎo, xiàn zài yǒu diǎn zhǒng.
Lỡ chân bị trật khớp, bây giờ hơi bị sưng rồi.
zhǒng zhǒng
CHỦNG CHỦNGmuôn vàn, đủ các loại, từng loại
他克服了创业过程中的种种困难。
tā kè fú le chuàng yè guò chéng zhōng de zhǒng zhǒng kùn nán.
Anh ấy đã vượt qua muôn vàn khó khăn trong quá trình khởi nghiệp.
zhōu
CHÚCcháo
早晨喝一碗热粥感觉很舒服。
zǎo chén hē yī wǎn rè zhōu gǎn jué hěn shū fú.
Buổi sáng húp một bát cháo nóng thấy rất dễ chịu.
zhū bǎo
CHÂU BẢOchâu báu, đồ trang sức
展柜里陈列着许多名贵珠宝。
zhǎn guì lǐ chén liè zhe xǔ duō míng guì zhū bǎo.
Trong tủ kính trưng bày rất nhiều đồ trang sức quý giá.
zhūwèi
CHƯ VỊquý vị, các vị, chư vị
欢迎诸位贵宾参加今晚的宴会。
huān yíng zhū wèi guì bīn cān jiā jīn wǎn de yàn huì.
Chào mừng quý vị khách quý tham dự buổi yến tiệc tối nay.
zhǔ chí rén
CHỦ TRÌ NHÂNngười dẫn chương trình, MC
这档节目的主持人非常幽默。
zhè dàng jié mù de zhǔ chí rén fēi cháng yōu mò.
Người dẫn chương trình của tiết mục này rất hài hước.
zhǔ jué
CHỦ GIÁCnhân vật chính, vai chính
他在这部新电影中扮演男主角。
tā zài zhè bù xīn diàn yǐng zhōng bàn yǎn nán zhǔ jué.
Anh ấy đóng vai nam chính trong bộ phim mới này.
zhǔliú
CHỦ LƯUdòng chính, xu hướng chủ đạo
绿色出行正成为当下的主流。
lǜ sè chū xíng zhèng chéng wéi dāng xià de zhǔ liú.
Di chuyển xanh đang trở thành xu hướng chủ đạo hiện nay.
zhǔ
CHỬnấu, luộc, ninh, đun
妈妈在厨房里煮了一锅热汤。
mā mā zài chú fáng lǐ zhǔ le yī guō rè tāng.
Mẹ đang nấu một nồi canh nóng trong bếp.
zhùzhái
TRÚ TRẠCHnhà ở, nơi cư trú, khu gia cư
这个住宅小区的绿化环境很好。
zhè ge zhù zhái xiǎo qū de lǜ huà huán jìng hěn hǎo.
Khu nhà ở này có không gian cây xanh rất tốt.
zhù
TRÚđóng quân, thường trú, cắm chốt
他曾担任驻外使馆的外交官。
tā céng dān rèn zhù wài shǐ guǎn de wài jiāo guān.
Anh ấy từng đảm nhiệm chức vụ nhà ngoại giao tại đại sứ quán thường trú ở nước ngoài.
zhù zi
TRỤ TỬcột, cột trụ, cây cột
大厅里立着几根坚固的石柱子。
dà tīng lǐ lì zhe jǐ gēn jiān gù de shí zhù zi.
Trong đại sảnh dựng mấy cây cột đá kiên cố.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.