HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6/Trang 11

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0) · Trang 11

1.140 từ · Trang 11/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 1001
    雨衣

    yǔ yī

    VŨ Yáo mưa

    外面下雨了,出门记得穿雨衣。

    wài miàn xià yǔ le, chū mén jì de chuān yǔ yī.

    Bên ngoài trời mưa rồi, ra ngoài nhớ mặc áo mưa vào nhé.

  • 1002
    预约

    yù yuē

    DỰ ƯỚChẹn trước, đặt trước

    去医院看病最好提前预约挂号。

    qù yī yuàn kàn bìng zuì hǎo tí qián yù yuē guà hào.

    Đi khám bệnh ở bệnh viện tốt nhất nên đặt hẹn trước.

  • 1003
    元素

    yuánsù

    NGUYÊN TỐnguyên tố; yếu tố

    这幅画融入了许多传统元素。

    zhè fú huà róng rù le xǔ duō chuán tǒng yuán sù.

    Bức tranh này lồng ghép rất nhiều yếu tố truyền thống.

  • 1004
    园

    yuán

    VIÊNvườn, công viên, khu vui chơi

    爷爷在自家后园种了许多蔬菜。

    yé yé zài zì jiā hòu yuán zhǒng le xǔ duō shū cài.

    Ông nội đã trồng rất nhiều rau củ ở mảnh vườn sau nhà.

  • 1005
    园地

    yuán dì

    VIÊN ĐỊAmảnh đất, vườn; sân chơi (học thuật, tinh thần)

    校报是同学们展示才华的园地。

    xiào bào shì tóng xué men zhǎn shì cái huá de yuán dì.

    Tờ báo trường là mảnh đất để các bạn học sinh thể hiện tài năng.

  • 1006
    原

    yuán

    NGUYÊNban đầu, vốn dĩ; tha thứ

    工程按原计划顺利推进。

    gōng chéng àn yuán jì huà shùn lì tuī jìn.

    Công trình đang tiến triển thuận lợi theo đúng kế hoạch ban đầu.

  • 1007
    原告

    yuángào

    NGUYÊN CÁOnguyên đơn (pháp lý)

    原告在法庭上出示了有力证据。

    yuán gào zài fǎ tíng shàng chū shì le yǒu lì zhèng jù.

    Nguyên đơn đã đưa ra bằng chứng xác thực trước tòa.

  • 1008
    原谅

    yuánliàng

    NGUYÊN LƯỢNGtha thứ, lượng thứ, bỏ qua

    请原谅我刚才的急躁脾气。

    qǐng yuán liàng wǒ gāng cái de jí zào pí qì.

    Xin hãy tha thứ cho tính nóng nảy vừa rồi của tôi.

  • 1009
    圆珠笔

    yuán zhū bǐ

    VIÊN CHÂU BÚTbút bi

    请用黑色圆珠笔填写这张表格。

    qǐng yòng hēi sè yuán zhū bǐ tián xiě zhè zhāng biǎo gé.

    Xin hãy dùng bút bi mực đen điền vào biểu mẫu này.

  • 1010
    援助

    yuán zhù

    VIỆN TRỢviện trợ, cứu trợ, hỗ trợ

    许多志愿者赶赴灾区提供援助。

    xǔ duō zhì yuàn zhě gǎn fù zāi qū tí gōng yuán zhù.

    Nhiều tình nguyện viên đã tới vùng thiên tai để hỗ trợ.

  • 1011
    缘故

    yuángù

    DUYÊN CỐduyên cớ, nguyên nhân, lý do

    因为天气缘故,航班延误了。

    yīn wèi tiān qì yuán gù, háng bān yán wù le.

    Vì lý do thời tiết nên chuyến bay đã bị hoãn.

  • 1012
    远方

    yuǎn fāng

    VIỄN PHƯƠNGphương xa, nơi xa xôi

    朋友从远方寄来了一封明信片。

    péng yǒu cóng yuǎn fāng jì lái le yī fēng míng xìn piàn.

    Bạn tôi gửi một tấm bưu thiếp từ phương xa tới.

  • 1013
    远离

    yuǎn lí

    VIỄN LYtránh xa, rời xa

    为了健康,我们应该远离烟酒。

    wèi le jiàn kāng, wǒ men yīng gāi yuǎn lí yān jiǔ.

    Vì sức khỏe, chúng ta nên tránh xa thuốc lá và rượu bia.

  • 1014
    远远

    yuǎn yuǎn

    VIỄN VIỄNtừ đằng xa; vượt xa

    我远远就看见他在向我挥手。

    wǒ yuǎn yuǎn jiù kàn jiàn tā zài xiàng wǒ huī shǒu.

    Tôi từ đằng xa đã thấy anh ấy vẫy tay với mình.

  • 1015
    约定

    yuē dìng

    ƯỚC ĐỊNHước hẹn, hẹn ước, quy ước

    我们约定明天上午在校门口见。

    wǒ men yuē dìng míng tiān shàng wǔ zài xiào mén kǒu jiàn.

    Chúng tôi hẹn nhau sáng mai gặp ở cổng trường.

  • 1016
    乐曲

    yuè qǔ

    LẠC KHÚCkhúc nhạc, bản nhạc

    这首轻快的乐曲让人心情愉悦。

    zhè shǒu qīng kuài de yuè qǔ ràng rén xīn qíng yú yuè.

    Khúc nhạc nhẹ nhàng này khiến tâm trạng người nghe vui vẻ.

  • 1017
    晕

    yūn

    VỰNGchóng mặt, hoa mắt; ngất xỉu

    走得太急,他感觉头有点晕。

    zǒu dé tài jí, tā gǎn jué tóu yǒu diǎn yūn.

    Đi gấp quá, anh ấy cảm thấy hơi chóng mặt.

  • 1018
    允许

    yǔnxǔ

    DUẪN HỨAcho phép

    图书馆内不允许大声喧哗。

    tú shū guǎn nèi bù yǔn xǔ dà shēng xuān huá.

    Trong thư viện không được phép làm ồn.

  • 1019
    运作

    yùn zuò

    VẬN TÁCvận hành, hoạt động (dự án, cơ chế)

    这个新项目目前运作得很顺畅。

    zhè ge xīn xiàng mù mù qián yùn zuò dé hěn shùn chàng.

    Dự án mới này hiện tại đang vận hành rất trơn tru.

  • 1020
    晕车

    yùn chē

    VỰNG XAsay xe

    他每次坐长途车都会有点晕车。

    tā měi cì zuò cháng tú chē dū huì yǒu diǎn yùn chē.

    Lần nào đi xe đường dài anh ấy cũng bị say xe một chút.

  • 1021
    杂

    zá

    TẠPtạp nham, lẫn lộn, phức tạp

    抽屉里堆满了各种杂物。

    chōu tì lǐ duī mǎn le gè zhǒng zá wù.

    Trong ngăn kéo chất đầy các loại đồ đạc linh tinh.

  • 1022
    再生

    zài shēng

    TÁI SINHtái sinh, tái chế; hồi sinh

    这种纸张是用再生材料做成的。

    zhè zhǒng zhǐ zhāng shì yòng zài shēng cái liào zuò chéng de.

    Loại giấy này được làm từ vật liệu tái chế.

  • 1023
    再说

    zài shuō

    TÁI THUYẾThơn nữa, vả lại; để sau hãy bàn

    外面太冷了,再说时间也晚了。

    wài miàn tài lěng le, zài shuō shí jiān yě wǎn le.

    Bên ngoài lạnh quá, vả lại thời gian cũng muộn rồi.

  • 1024
    遭到

    zāo dào

    TAO ĐÁOgặp phải, bị (tấn công, từ chối)

    他的提议遭到了大家的反对。

    tā de tí yì zāo dào le dà jiā de fǎn duì.

    Đề xuất của anh ấy đã vấp phải sự phản đối của mọi người.

  • 1025
    遭受

    zāoshòu

    TAO THỌchịu đựng, gánh chịu (thiệt hại, tổn thất)

    暴雨使农田遭受了严重损失。

    bào yǔ shǐ nóng tián zāo shòu le yán zhòng sǔn shī.

    Trận mưa bão đã khiến đồng ruộng chịu tổn thất nặng nề.

  • 1026
    遭遇

    zāoyù

    TAO NGỘgặp phải, chạm trán (khó khăn); cảnh ngộ

    他在创业路上遭遇了不少困难。

    tā zài chuàng yè lù shàng zāo yù le bù shǎo kùn nán.

    Anh ấy đã gặp phải không ít khó khăn trên con đường khởi nghiệp.

  • 1027
    早晚

    zǎo wǎn

    TẢO VÃNsớm muộn; sớm tối, thời gian

    只要坚持努力,早晚会成功的。

    zhǐ yào jiān chí nǔ lì, zǎo wǎn huì chéng gōng de.

    Chỉ cần kiên trì nỗ lực, sớm muộn gì cũng sẽ thành công.

  • 1028
    增进

    zēng jìn

    TĂNG TIẾNtăng cường, bồi đắp, nâng cao

    共同活动能增进同事间的友谊。

    gòng tóng huó dòng néng zēng jìn tóng shì jiān de yǒu yì.

    Hoạt động chung có thể tăng cường tình bạn giữa các đồng nghiệp.

  • 1029
    增值

    zēng zhí

    TĂNG TRỊtăng giá trị, sinh lời, gia tăng giá trị

    市中心地段的房产增值很快。

    shì zhōng xīn dì duàn de fáng chǎn zēng zhí hěn kuài.

    Bất động sản ở khu vực trung tâm thành phố gia tăng giá trị rất nhanh.

  • 1030
    扎

    zhā

    TRÁTchâm, tiêm, cắm; buộc, thắt

    护士轻轻地给她扎了一针。

    hù shì qīng qīng dì gěi tā zhā le yī zhēn.

    Y tá nhẹ nhàng tiêm cho cô ấy một mũi.

  • 1031
    扎实

    zhāshi

    TRÁT THỰCvững chắc, vững vàng, chắc chắn

    这名新人的专业功底非常扎实。

    zhè míng xīn rén de zhuān yè gōng dǐ fēi cháng zhā shí.

    Nền tảng chuyên môn của người mới này rất vững chắc.

  • 1032
    炸

    zhà

    TẠCnổ, phát nổ; rán, chiên

    他最喜欢吃刚炸好的鸡翅。

    tā zuì xǐ huān chī gāng zhà hǎo de jī chì.

    Anh ấy thích ăn nhất là cánh gà vừa mới chiên giòn.

  • 1033
    炸弹

    zhà dàn

    TẠC ĐẠNbom, quả bom

    警方在广场排除了疑似炸弹。

    jǐng fāng zài guǎng chǎng pái chú le yí sì zhà dàn.

    Cảnh sát đã tháo gỡ vật nghi là bom trên quảng trường.

  • 1034
    炸药

    zhà yào

    TẠC DƯỢCthuốc nổ

    工人们用炸药开山修路。

    gōng rén men yòng zhà yào kāi shān xiū lù.

    Các công nhân dùng thuốc nổ để phá núi mở đường.

  • 1035
    债

    zhài

    TRÁIkhoản nợ, nợ nần

    辛苦几年,他终于还清了债。

    xīn kǔ jǐ nián, tā zhōng yú huán qīng le zhài.

    Vất vả mấy năm, cuối cùng anh ấy cũng trả hết nợ.

  • 1036
    占据

    zhànjù

    CHIÊM CỨchiếm lĩnh, chiếm giữ, giữ vị trí

    该品牌在市场上占据主导地位。

    gāi pǐn pái zài shì chǎng shàng zhàn jù zhǔ dǎo dì wèi.

    Thương hiệu này chiếm giữ vị thế chủ đạo trên thị trường.

  • 1037
    战场

    zhàn chǎng

    CHIẾN TRÀNGchiến trường

    商场如战场,竞争非常激烈。

    shāng chǎng rú zhàn chǎng, jìng zhēng fēi cháng jī liè.

    Thương trường như chiến trường, cạnh tranh rất khốc liệt.

  • 1038
    战略

    zhànlüè

    CHIẾN LƯỢCchiến lược

    公司制定了长远的发展战略。

    gōng sī zhì dìng le cháng yuǎn de fā zhǎn zhàn lüè.

    Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển dài hạn.

  • 1039
    战术

    zhànshù

    CHIẾN THUẬTchiến thuật

    教练根据对手调整了比赛战术。

    jiào liàn gēn jù duì shǒu tiáo zhěng le bǐ sài zhàn shù.

    Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật thi đấu theo đối thủ.

  • 1040
    战友

    zhàn yǒu

    CHIẾN HỮUchiến hữu, đồng đội

    他和老战友多年未见格外亲切。

    tā hé lǎo zhàn yǒu duō nián wèi jiàn gé wài qīn qiè.

    Anh ấy và người đồng đội cũ bao năm chưa gặp cảm thấy vô cùng thân thiết.

  • 1041
    站台

    zhàn tái

    TRẠM ĐÀIsân ga, ke ga (đón tàu)

    许多旅客在站台上等候列车。

    xǔ duō lǚ kè zài zhàn tái shàng děng hòu liè chē.

    Rất nhiều hành khách đang đợi tàu trên sân ga.

  • 1042
    章

    zhāng

    CHƯƠNGchương (sách); điều lệ; con dấu

    这本书的最后一章写得最精彩。

    zhè běn shū de zuì hòu yī zhāng xiě dé zuì jīng cǎi.

    Chương cuối cùng của cuốn sách này được viết đặc sắc nhất.

  • 1043
    长(秘书长)

    zhǎng (mì shū zhǎng)

    TRƯỜNGtrưởng (người đứng đầu, vd: tổng thư ký)

    他是新当选的协会秘书长。

    tā shì xīn dāng xuǎn de xié huì mì shū zhǎng.

    Anh ấy là tân tổng thư ký vừa mới được bầu của hiệp hội.

  • 1044
    掌声

    zhǎng shēng

    CHƯỞNG THANHtiếng vỗ tay, tràng pháo tay

    精彩的表演赢得了热烈掌声。

    jīng cǎi de biǎo yǎn yíng dé le rè liè zhǎng shēng.

    Màn biểu diễn tuyệt vời đã nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt.

  • 1045
    账

    zhàng

    TRƯỚNGsổ sách, tài khoản, món nợ

    请把这笔开销记在账上。

    qǐng bǎ zhè bǐ kāi xiāo jì zài zhàng shàng.

    Xin hãy ghi khoản chi tiêu này vào sổ sách.

  • 1046
    账户

    zhànghù

    TRƯỚNG HỘtài khoản (ngân hàng, dịch vụ)

    请保管好您的银行账户信息。

    qǐng bǎo guǎn hǎo nín de yín háng zhàng hù xìn xī.

    Xin hãy bảo quản cẩn thận thông tin tài khoản ngân hàng của bạn.

  • 1047
    涨

    zhǎng

    TRƯỚNGtăng giá, dâng lên, lên cao

    最近蔬菜和水果的价格又涨了。

    zuì jìn shū cài hé shuǐ guǒ de jià gé yòu zhǎng le.

    Gần đây giá rau củ và trái cây lại tăng rồi.

  • 1048
    障碍

    zhàng'ài

    CHƯỚNG NGẠItrở ngại, chướng ngại vật

    语言不通是交流的最大障碍。

    yǔ yán bù tōng shì jiāo liú de zuì dà zhàng ài.

    Bất đồng ngôn ngữ là trở ngại lớn nhất trong giao tiếp.

  • 1049
    招

    zhāo

    CHIÊUvẫy (tay); chiêu mộ; chiêu thức, ngón đòn

    他向迎面走来的朋友招了招手。

    tā xiàng yíng miàn zǒu lái de péng yǒu zhāo le zhāo shǒu.

    Anh ấy vẫy vẫy tay chào người bạn đang đi tới.

  • 1050
    招聘

    zhāopìn

    CHIÊU SÍNHtuyển dụng, chiêu mộ

    部门正在招聘两名新设计师。

    bù mén zhèng zài zhāo pìn liǎng míng xīn shè jì shī.

    Bộ phận đang tuyển dụng hai nhà thiết kế mới.

  • 1051
    照样

    zhàoyàng

    CHIẾU DẠNGvẫn cứ, y như cũ, như thường lệ

    即使下雨,大家也照样去上班。

    jí shǐ xià yǔ, dà jiā yě zhào yàng qù shàng bān.

    Cho dù trời mưa thì mọi người vẫn cứ đi làm bình thường.

  • 1052
    照耀

    zhàoyào

    CHIẾU DIỆUchiếu sáng, soi rọi

    温暖的阳光照耀着整片大地。

    wēn nuǎn de yáng guāng zhào yào zhe zhěng piàn dà dì.

    Ánh nắng ấm áp soi rọi cả mặt đất.

  • 1053
    哲学

    zhéxué

    TRIẾT HỌCtriết học

    他平时很喜欢读哲学方面的书。

    tā píng shí hěn xǐ huān dú zhé xué fāng miàn de shū.

    Anh ấy ngày thường rất thích đọc sách về triết học.

  • 1054
    这就是说

    zhè jiù shì shuō

    GIÁ TỰU THỊ THUYẾTđiều đó có nghĩa là, nói cách khác

    这就是说,我们需要重新开始。

    zhè jiù shì shuō, wǒ men xū yào chóng xīn kāi shǐ.

    Điều này có nghĩa là, chúng ta cần phải bắt đầu lại từ đầu.

  • 1055
    镇

    zhèn

    TRẤNthị trấn; trấn áp, dằn giữ

    这座安静的小镇风景非常美丽。

    zhè zuò ān jìng de xiǎo zhèn fēng jǐng fēi cháng měi lì.

    Thị trấn yên tĩnh này có phong cảnh rất tươi đẹp.

  • 1056
    争夺

    zhēngduó

    TRANH ĐOẠTtranh đoạt, tranh giành

    两支球队全力争夺最后的冠军。

    liǎng zhī qiú duì quán lì zhēng duó zuì hòu de guàn jūn.

    Hai đội bóng dốc toàn lực tranh đoạt chức vô địch cuối cùng.

  • 1057
    整顿

    zhěngdùn

    CHỈNH ĐỐNchấn chỉnh, củng cố, sắp xếp lại

    学校决定大力整顿校内纪律。

    xué xiào jué dìng dà lì zhěng dùn xiào nèi jì lǜ.

    Nhà trường quyết định chấn chỉnh mạnh mẽ kỷ luật trong trường.

  • 1058
    整治

    zhěng zhì

    CHỈNH TRỊchỉnh đốn, cải tạo, xử lý

    政府加大力度整治环境卫生。

    zhèng fǔ jiā dà lì dù zhěng zhì huán jìng wèi shēng.

    Chính quyền tăng cường nỗ lực chỉnh đốn vệ sinh môi trường.

  • 1059
    正当

    zhèngdāng

    CHÍNH ĐƯƠNGchính đáng, hợp lý; đúng lúc

    维护合法正当权益十分必要。

    wéi hù hé fǎ zhèng dāng quán yì shí fēn bì yào.

    Bảo vệ quyền lợi chính đáng và hợp pháp là hết sức cần thiết.

  • 1060
    政策

    zhèngcè

    CHÍNH SÁCHchính sách

    新出台的优惠政策很受欢迎。

    xīn chū tái de yōu huì zhèng cè hěn shòu huān yíng.

    Chính sách ưu đãi mới ban hành rất được hoan nghênh.

  • 1061
    政党

    zhèng dǎng

    CHÍNH ĐẢNGchính đảng, đảng phái chính trị

    该政党积极推行各项社会改革。

    gāi zhèng dǎng jī jí tuī xíng gè xiàng shè huì gǎi gé.

    Chính đảng này tích cực thúc đẩy các cải cách xã hội.

  • 1062
    政权

    zhèngquán

    CHÍNH QUYỀNchính quyền

    地方政权全力保障民生服务。

    dì fāng zhèng quán quán lì bǎo zhàng mín shēng fú wù.

    Chính quyền địa phương dốc toàn lực bảo đảm các dịch vụ dân sinh.

  • 1063
    症状

    zhèngzhuàng

    CHỨNG TRẠNGtriệu chứng

    吃了药后,发烧的症状减轻了。

    chī le yào hòu, fā shāo de zhèng zhuàng jiǎn qīng le.

    Sau khi uống thuốc, triệu chứng sốt đã thuyên giảm.

  • 1064
    之类

    zhī lèi

    CHI LOẠIcác loại như..., đại loại

    他爱看科幻、历史之类的话题。

    tā ài kàn kē huàn 、 lì shǐ zhī lèi de huà tí.

    Anh ấy thích xem những chủ đề thuộc thể loại viễn tưởng, lịch sử.

  • 1065
    支撑

    zhīchēng

    CHI XANHchống đỡ, trụ vững, gánh vác

    几根粗木柱子支撑着整间屋子。

    jǐ gēn cū mù zhù zi zhī chēng zhe zhěng jiān wū zi.

    Mấy cây cột gỗ lớn chống đỡ cho cả căn nhà.

  • 1066
    支援

    zhīyuán

    CHI VIỆNchi viện, hỗ trợ, tiếp sức

    医疗队迅速赶往灾区进行支援。

    yī liáo duì xùn sù gǎn wǎng zāi qū jìn xíng zhī yuán.

    Đội ngũ y tế nhanh chóng đến vùng thiên tai để chi viện.

  • 1067
    枝

    zhī

    CHIcành, nhánh; cành, cây (lượng từ)

    树枝上落着几只可爱的小鸟。

    shù zhī shàng luò zhe jǐ zhī kě ài de xiǎo niǎo.

    Trên cành cây có mấy chú chim nhỏ dễ thương đang đậu.

  • 1068
    知名

    zhī míng

    TRI DANHnổi tiếng, có tiếng tăm

    她是国内知名的优秀作家。

    tā shì guó nèi zhī míng de yōu xiù zuò jiā.

    Cô ấy là một nhà văn xuất sắc nổi tiếng trong nước.

  • 1069
    织

    zhī

    CHỨCđan, dệt

    妈妈在灯下给孩子织毛衣。

    mā mā zài dēng xià gěi hái zi zhī máo yī.

    Mẹ ngồi dưới ngọn đèn đan áo len cho con.

  • 1070
    直升机

    zhí shēng jī

    TRỰC THĂNG CƠmáy bay trực thăng

    救援直升机已经降落在操场上。

    jiù yuán zhí shēng jī yǐ jīng jiàng luò zài cāo chǎng shàng.

    Máy bay trực thăng cứu hộ đã hạ cánh xuống sân vận động.

  • 1071
    职责

    zhí zé

    CHỨC TRÁCHchức trách, bổn phận

    尽职尽责是每位员工的职责。

    jìn zhí jìn zé shì měi wèi yuán gōng de zhí zé.

    Tận tụy với công việc là chức trách của mỗi nhân viên.

  • 1072
    止

    zhǐ

    CHỈdừng lại, dứt, chấm dứt; chỉ

    下了整夜的大雨终于止住了。

    xià le zhěng yè de dà yǔ zhōng yú zhǐ zhù le.

    Cơn mưa lớn suốt đêm cuối cùng cũng tạnh hẳn.

  • 1073
    只得

    zhǐ dé

    CHỈ ĐẮCđành phải, buộc lòng

    错过班车后,他只得走路回家。

    cuò guò bān chē hòu, tā zhǐ dé zǒu lù huí jiā.

    Bỏ lỡ chuyến xe buýt, anh ấy đành phải đi bộ về nhà.

  • 1074
    只顾

    zhǐ gù

    CHỈ CỐchỉ mải, chỉ chăm chăm

    他只顾看手机,差点踩空台阶。

    tā zhǐ gù kàn shǒu jī, chà diǎn cǎi kōng tái jiē.

    Anh ấy chỉ mải nhìn điện thoại, suýt nữa hụt chân bước hụt bậc thang.

  • 1075
    只管

    zhǐ guǎn

    CHỈ QUẢNcứ việc, chớ ngại, mặc sức

    有什么要求你只管提出来。

    yǒu shén me yāo qiú nǐ zhǐ guǎn tí chū lái.

    Có yêu cầu gì cậu cứ việc đưa ra nhé.

  • 1076
    指定

    zhǐdìng

    CHỈ ĐỊNHchỉ định, ấn định

    请在指定的区域内停放车辆。

    qǐng zài zhǐ dìng de qū yù nèi tíng fàng chē liàng.

    Xin vui lòng đỗ xe trong khu vực đã được chỉ định.

  • 1077
    指数

    zhǐ shù

    CHỈ SỐchỉ số

    今天的空气质量指数非常良好。

    jīn tiān de kōng qì zhì liàng zhǐ shù fēi cháng liáng hǎo.

    Chỉ số chất lượng không khí hôm nay rất tốt.

  • 1078
    指头

    zhǐ tou

    CHỈ ĐẦUngón tay, ngón chân

    切菜时不小心划伤了手指头。

    qiè cài shí bù xiǎo xīn huà shāng le shǒu zhǐ tou.

    Khi cắt rau vô tình làm đứt ngón tay.

  • 1079
    指着

    zhǐ zhe

    CHỈ TRƯỚCchỉ vào, trỏ vào

    孩子指着窗外的小鸟开心地叫。

    hái zi zhǐ zhe chuāng wài de xiǎo niǎo kāi xīn dì jiào.

    Đứa bé chỉ tay vào chú chim ngoài cửa sổ reo hò thích thú.

  • 1080
    至于

    zhìyú

    CHÍ VUcòn về, đối với; đến mức

    我先走了,至于具体细节明天聊。

    wǒ xiān zǒu le, zhì yú jù tǐ xì jié míng tiān liáo.

    Tôi về trước đây, còn về chi tiết cụ thể mai ta nói chuyện nhé.

  • 1081
    治病

    zhì bìng

    TRỊ BỆNHchữa bệnh, trị bệnh

    医生正在耐心地为老人治病。

    yī shēng zhèng zài nài xīn dì wèi lǎo rén zhì bìng.

    Bác sĩ đang kiên nhẫn chữa bệnh cho cụ già.

  • 1082
    智慧

    zhìhuì

    TRÍ TUỆtrí tuệ

    解决难题需要耐心和智慧。

    jiě jué nán tí xū yào nài xīn hé zhì huì.

    Giải quyết bài toán khó đòi hỏi sự kiên nhẫn và trí tuệ.

  • 1083
    中等

    zhōng děng

    TRUNG ĐẲNGtrung bình, vừa phải, tầm trung

    这所学校的收费属于中等水平。

    zhè suǒ xué xiào de shōu fèi shǔ yú zhōng děng shuǐ píng.

    Mức học phí của trường này thuộc diện trung bình.

  • 1084
    中华

    zhōng huá

    TRUNG HOATrung Hoa

    中华传统文化有着悠久的历史。

    zhōng huá chuán tǒng wén huà yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ.

    Văn hóa truyền thống Trung Hoa có lịch sử lâu đời.

  • 1085
    中期

    zhōng qī

    TRUNG KỲtrung kỳ, giai đoạn giữa

    项目已进入中期评估阶段。

    xiàng mù yǐ jìn rù zhōng qī píng gū jiē duàn.

    Dự án đã bước vào giai đoạn đánh giá giữa kỳ.

  • 1086
    中外

    zhōng wài

    TRUNG NGOẠItrong và ngoài nước, Trung Quốc và nước ngoài

    画展吸引了许多中外艺术爱好者。

    huà zhǎn xī yǐn le xǔ duō zhōng wài yì shù ài hào zhě.

    Triển lãm tranh đã thu hút nhiều người yêu nghệ thuật trong và ngoài nước.

  • 1087
    忠心

    zhōng xīn

    TRUNG TÂMlòng trung thành, tận trung

    他始终保持着对事业的一片忠心。

    tā shǐ zhōng bǎo chí zhe duì shì yè de yī piàn zhōng xīn.

    Anh ấy luôn giữ một lòng tận tụy trung thành với sự nghiệp.

  • 1088
    钟头

    zhōng tóu

    CHUNG ĐẦUtiếng, giờ đồng hồ

    我在咖啡馆等了你一个钟头。

    wǒ zài kā fēi guǎn děng le nǐ yí gè zhōng tóu.

    Tôi đã đợi cậu ở quán cà phê suốt một tiếng đồng hồ.

  • 1089
    肿

    zhǒng

    THŨNGsưng, phồng rộp

    不小心扭到了脚,现在有点肿。

    bù xiǎo xīn niǔ dào le jiǎo, xiàn zài yǒu diǎn zhǒng.

    Lỡ chân bị trật khớp, bây giờ hơi bị sưng rồi.

  • 1090
    种种

    zhǒng zhǒng

    CHỦNG CHỦNGmuôn vàn, đủ các loại, từng loại

    他克服了创业过程中的种种困难。

    tā kè fú le chuàng yè guò chéng zhōng de zhǒng zhǒng kùn nán.

    Anh ấy đã vượt qua muôn vàn khó khăn trong quá trình khởi nghiệp.

  • 1091
    粥

    zhōu

    CHÚCcháo

    早晨喝一碗热粥感觉很舒服。

    zǎo chén hē yī wǎn rè zhōu gǎn jué hěn shū fú.

    Buổi sáng húp một bát cháo nóng thấy rất dễ chịu.

  • 1092
    珠宝

    zhū bǎo

    CHÂU BẢOchâu báu, đồ trang sức

    展柜里陈列着许多名贵珠宝。

    zhǎn guì lǐ chén liè zhe xǔ duō míng guì zhū bǎo.

    Trong tủ kính trưng bày rất nhiều đồ trang sức quý giá.

  • 1093
    诸位

    zhūwèi

    CHƯ VỊquý vị, các vị, chư vị

    欢迎诸位贵宾参加今晚的宴会。

    huān yíng zhū wèi guì bīn cān jiā jīn wǎn de yàn huì.

    Chào mừng quý vị khách quý tham dự buổi yến tiệc tối nay.

  • 1094
    主持人

    zhǔ chí rén

    CHỦ TRÌ NHÂNngười dẫn chương trình, MC

    这档节目的主持人非常幽默。

    zhè dàng jié mù de zhǔ chí rén fēi cháng yōu mò.

    Người dẫn chương trình của tiết mục này rất hài hước.

  • 1095
    主角

    zhǔ jué

    CHỦ GIÁCnhân vật chính, vai chính

    他在这部新电影中扮演男主角。

    tā zài zhè bù xīn diàn yǐng zhōng bàn yǎn nán zhǔ jué.

    Anh ấy đóng vai nam chính trong bộ phim mới này.

  • 1096
    主流

    zhǔliú

    CHỦ LƯUdòng chính, xu hướng chủ đạo

    绿色出行正成为当下的主流。

    lǜ sè chū xíng zhèng chéng wéi dāng xià de zhǔ liú.

    Di chuyển xanh đang trở thành xu hướng chủ đạo hiện nay.

  • 1097
    煮

    zhǔ

    CHỬnấu, luộc, ninh, đun

    妈妈在厨房里煮了一锅热汤。

    mā mā zài chú fáng lǐ zhǔ le yī guō rè tāng.

    Mẹ đang nấu một nồi canh nóng trong bếp.

  • 1098
    住宅

    zhùzhái

    TRÚ TRẠCHnhà ở, nơi cư trú, khu gia cư

    这个住宅小区的绿化环境很好。

    zhè ge zhù zhái xiǎo qū de lǜ huà huán jìng hěn hǎo.

    Khu nhà ở này có không gian cây xanh rất tốt.

  • 1099
    驻

    zhù

    TRÚđóng quân, thường trú, cắm chốt

    他曾担任驻外使馆的外交官。

    tā céng dān rèn zhù wài shǐ guǎn de wài jiāo guān.

    Anh ấy từng đảm nhiệm chức vụ nhà ngoại giao tại đại sứ quán thường trú ở nước ngoài.

  • 1100
    柱子

    zhù zi

    TRỤ TỬcột, cột trụ, cây cột

    大厅里立着几根坚固的石柱子。

    dà tīng lǐ lì zhe jǐ gēn jiān gù de shí zhù zi.

    Trong đại sảnh dựng mấy cây cột đá kiên cố.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)