HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6/Trang 8

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0) · Trang 8

1.140 từ · Trang 8/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 701
    塞

    sāi

    TẮCnhét, đút, nút chặn

    他把钥匙塞进了口袋里。

    tā bǎ yào shi sāi jìn le kǒu dài lǐ.

    Anh ấy nhét chìa khóa vào trong túi áo.

  • 702
    赛

    sài

    TÁIthi đấu, cuộc thi, tranh tài

    今天下午有一场足球赛。

    jīn tiān xià wǔ yǒu yī cháng zú qiú sài.

    Chiều nay có một trận đấu bóng đá.

  • 703
    赛场

    sài chǎng

    TÁI TRÀNGsân thi đấu, đấu trường

    运动员们准时步入了赛场。

    yùn dòng yuán men zhǔn shí bù rù le sài chǎng.

    Các vận động viên đã bước vào sân thi đấu đúng giờ.

  • 704
    三明治

    sān míng zhì

    TAM MINH TRỊbánh mì kẹp, sandwich

    我早上吃了一个鸡蛋三明治。

    wǒ zǎo shàng chī le yí gè jī dàn sān míng zhì.

    Buổi sáng tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp trứng.

  • 705
    丧失

    sàngshī

    TANG THẤTmất đi, đánh mất

    面对困难绝不能丧失信心。

    miàn duì kùn nán jué bù néng sàng shī xìn xīn.

    Đối mặt với khó khăn tuyệt đối không được đánh mất niềm tin.

  • 706
    山峰

    shān fēng

    SƠN PHONGđỉnh núi, ngọn núi

    远处高耸着一座座险峻的山峰。

    yuǎn chù gāo sǒng zhe yī zuò zuò xiǎn jùn de shān fēng.

    Phía xa sừng sững những đỉnh núi hiểm trở.

  • 707
    山谷

    shān gǔ

    SƠN CỐCthung lũng

    清澈的溪水流过整个山谷。

    qīng chè de xī shuǐ liú guò zhěng gè shān gǔ.

    Dòng suối trong vắt chảy qua khắp thung lũng.

  • 708
    山坡

    shān pō

    SƠN PHAsườn núi, dốc núi

    山坡上开满了各色野花。

    shān pō shàng kāi mǎn le gè sè yě huā.

    Trên sườn núi nở đầy các loài hoa dại đủ màu sắc.

  • 709
    伤口

    shāng kǒu

    THƯƠNG KHẨUvết thương

    医生帮他清洗了腿上的伤口。

    yī shēng bāng tā qīng xǐ le tuǐ shàng de shāng kǒu.

    Bác sĩ đã giúp anh ấy rửa sạch vết thương trên chân.

  • 710
    伤亡

    shāng wáng

    THƯƠNG VONGthương vong, thương tật và tử vong

    这次火灾没有造成人员伤亡。

    zhè cì huǒ zāi méi yǒu zào chéng rén yuán shāng wáng.

    Vụ hỏa hoạn lần này không gây ra thương vong về người.

  • 711
    伤员

    shāng yuán

    THƯƠNG VIÊNngười bị thương

    救护车把伤员送去了医院。

    jiù hù chē bǎ shāng yuán sòng qù le yī yuàn.

    Xe cứu thương đã đưa người bị thương tới bệnh viện.

  • 712
    商城

    shāng chéng

    THƯƠNG THÀNHtrung tâm thương mại, khu mua sắm

    周末很多人去这个商城逛街。

    zhōu mò hěn duō rén qù zhè ge shāng chéng guàng jiē.

    Cuối tuần rất nhiều người đến trung tâm thương mại này dạo phố.

  • 713
    上当

    shàngdàng

    THƯỢNG ĐƯƠNGmắc lừa, bị lừa

    小心别上当受骗了。

    xiǎo xīn bié shàng dàng shòu piàn le.

    Cẩn thận kẻo mắc lừa bị gạt đấy.

  • 714
    上帝

    shàng dì

    THƯỢNG ĐẾThượng đế, Chúa

    在西方文化中人们常提到上帝。

    zài xī fāng wén huà zhōng rén men cháng tí dào shàng dì.

    Trong văn hóa phương Tây mọi người thường nhắc đến Thượng đế.

  • 715
    上市

    shàng shì

    THƯỢNG THỊra mắt thị trường, lên sàn (chứng khoán)

    这款新手机明天正式上市。

    zhè kuǎn xīn shǒu jī míng tiān zhèng shì shàng shì.

    Mẫu điện thoại mới này ngày mai chính thức ra mắt thị trường.

  • 716
    上台

    shàng tái

    THƯỢNG ĐÀIlên sân khấu, lên nắm quyền

    主持人微笑着走上台发言。

    zhǔ chí rén wēi xiào zhe zǒu shàng tái fā yán.

    Người dẫn chương trình mỉm cười bước lên sân khấu phát biểu.

  • 717
    上演

    shàng yǎn

    THƯỢNG DIỄNcông chiếu, biểu diễn, diễn ra

    剧院今晚将上演一出新话剧。

    jù yuàn jīn wǎn jiāng shàng yǎn yī chū xīn huà jù.

    Nhà hát tối nay sẽ công chiếu một vở kịch nói mới.

  • 718
    勺

    sháo

    THƯỢCmuỗng, thìa

    请给我拿一个汤勺过来。

    qǐng gěi wǒ ná yí gè tāng sháo guò lái.

    Làm phiền lấy cho tôi một chiếc muỗng canh qua đây.

  • 719
    少儿

    shào ér

    THIỂU NHIthiếu nhi, trẻ em

    电视台推出了新的少儿节目。

    diàn shì tái tuī chū le xīn de shào ér jié mù.

    Đài truyền hình vừa ra mắt chương trình thiếu nhi mới.

  • 720
    舌头

    shétou

    THIỆT ĐẦUlưỡi

    喝热汤时不小心烫到了舌头。

    hē rè tāng shí bù xiǎo xīn tàng dào le shé tou.

    Khi uống canh nóng lỡ bị bỏng lưỡi.

  • 721
    设计师

    shè jì shī

    THIẾT KẾ SƯnhà thiết kế

    她是这家服装品牌的首席设计师。

    tā shì zhè jiā fú zhuāng pǐn pái de shǒu xí shè jì shī.

    Cô ấy là nhà thiết kế trưởng của thương hiệu thời trang này.

  • 722
    涉及

    shèjí

    THIỆP CẬPliên quan đến, đề cập tới

    这个问题涉及了多个专业领域。

    zhè ge wèn tí shè jí le duō gè zhuān yè lǐng yù.

    Vấn đề này liên quan đến nhiều lĩnh vực chuyên môn.

  • 723
    深化

    shēn huà

    THÂM HOÁlàm sâu sắc thêm, đào sâu, mở rộng

    两国决定进一步深化合作。

    liǎng guó jué dìng jìn yí bù shēn huà hé zuò.

    Hai nước quyết định làm sâu sắc thêm quan hệ hợp tác.

  • 724
    深深

    shēn shēn

    THÂM THÂMsâu sắc, sâu thẳm, thật sâu

    他的话深深打动了大家的心。

    tā de huà shēn shēn dǎ dòng le dà jiā de xīn.

    Lời của anh ấy đã làm lay động sâu sắc trái tim mọi người.

  • 725
    审查

    shěnchá

    THẨM TRAthẩm tra, kiểm tra, xét duyệt

    专家组正在严格审查项目资料。

    zhuān jiā zǔ zhèng zài yán gé shěn chá xiàng mù zī liào.

    Tổ chuyên gia đang nghiêm ngặt kiểm tra tài liệu dự án.

  • 726
    升级

    shēng jí

    THĂNG CẤPnâng cấp, leo thang

    手机系统今晚需要升级一下。

    shǒu jī xì tǒng jīn wǎn xū yào shēng jí yī xià.

    Hệ điều hành điện thoại tối nay cần được nâng cấp.

  • 727
    升学

    shēng xué

    THĂNG HỌClên lớp, học lên bậc cao hơn

    高三学生都在为升学考试努力。

    gāo sān xué shēng dōu zài wèi shēng xué kǎo shì nǔ lì.

    Học sinh lớp 12 đều đang nỗ lực cho kỳ thi lên bậc học mới.

  • 728
    升值

    shēng zhí

    THĂNG TRỊtăng giá trị, lên giá

    这套房子几年内升值了不少。

    zhè tào fáng zi jǐ nián nèi shēng zhí le bù shǎo.

    Căn nhà này trong mấy năm đã tăng giá khá nhiều.

  • 729
    生活费

    shēng huó fèi

    SINH HOẠT PHÍsinh hoạt phí, chi phí sinh hoạt

    妈妈每个月都给我寄生活费。

    mā mā měi gè yuè dōu gěi wǒ jì shēng huó fèi.

    Mẹ mỗi tháng đều gửi tiền sinh hoạt phí cho tôi.

  • 730
    省钱

    shěng qián

    TỈNH TIỀNtiết kiệm tiền

    自己做饭既健康又省钱。

    zì jǐ zuò fàn jì jiàn kāng yòu shěng qián.

    Tự nấu ăn vừa tốt cho sức khỏe vừa tiết kiệm tiền.

  • 731
    圣诞节

    shèng dàn jié

    THÁNH ĐẢN TIẾTlễ Giáng sinh, Noel

    商场布置了漂亮的圣诞节装饰。

    shāng chǎng bù zhì le piào liàng de shèng dàn jié zhuāng shì.

    Trung tâm thương mại đã trang trí Giáng sinh rất đẹp.

  • 732
    盛行

    shèngxíng

    THỊNH HÀNGthịnh hành, phổ biến

    这种复古穿搭在年轻人中很盛行。

    zhè zhǒng fù gǔ chuān dā zài nián qīng rén zhōng hěn shèng xíng.

    Phong cách ăn mặc cổ điển này rất thịnh hành trong giới trẻ.

  • 733
    师父

    shī fu

    SƯ PHỤsư phụ, thầy

    师父耐心地教我修剪枝叶。

    shī fù nài xīn dì jiào wǒ xiū jiǎn zhī yè.

    Sư phụ kiên nhẫn dạy tôi cắt tỉa cành lá.

  • 734
    师生

    shī shēng

    SƯ SINHthầy trò, giáo viên và học sinh

    操场上师生们在一起做早操。

    cāo chǎng shàng shī shēng men zài yì qǐ zuò zǎo cāo.

    Trên sân tập các thầy trò đang cùng nhau tập thể dục buổi sáng.

  • 735
    时而

    shí'ér

    THỜI NHIlúc thì, chốc chốc

    海面上风浪时而大时而小。

    hǎi miàn shàng fēng làng shí ér dà shí ér xiǎo.

    Sóng gió trên biển lúc thì to lúc thì nhỏ.

  • 736
    时节

    shí jié

    THỜI TIẾTthời vụ, mùa, tiết trời

    正是菊花盛开的时节。

    zhèng shì jú huā shèng kāi de shí jié.

    Chính là mùa hoa cúc nở rộ.

  • 737
    时期

    shíqī

    THỜI KỲthời kỳ, giai đoạn

    大学是他成长的重要时期。

    dà xué shì tā chéng zhǎng de zhòng yào shí qī.

    Thời đại học là giai đoạn quan trọng trong quá trình trưởng thành của anh ấy.

  • 738
    时时

    shí shí

    THỜI THỜIthường xuyên, luôn luôn, lúc nào cũng

    出门在外要时时注意安全。

    chū mén zài wài yào shí shí zhù yì ān quán.

    Ra ngoài cần luôn luôn chú ý an toàn.

  • 739
    时装

    shí zhuāng

    THỜI TRANGthời trang, trang phục thời thượng

    巴黎每年都举办大型时装秀。

    bā lí měi nián dōu jǔ bàn dà xíng shí zhuāng xiù.

    Paris hàng năm đều tổ chức buổi trình diễn thời trang quy mô lớn.

  • 740
    识

    shí

    THỨCbiết, nhận biết, tri thức

    他见识广博,深受大家敬佩。

    tā jiàn shí guǎng bó, shēn shòu dà jiā jìng pèi.

    Anh ấy có vốn hiểu biết rộng rãi, được mọi người rất kính nể.

  • 741
    识字

    shí zì

    THỨC TỰbiết chữ, học chữ

    奶奶小时候没有机会识字。

    nǎi nǎi xiǎo shí hòu méi yǒu jī huì shí zì.

    Bà nội hồi nhỏ không có cơ hội học chữ.

  • 742
    实践

    shíjiàn

    THỰC TIỄNthực tiễn, thực hành

    理论知识必须结合实践才能掌握。

    lǐ lùn zhī shí bì xū jié hé shí jiàn cái néng zhǎng wò.

    Kiến thức lý thuyết phải kết hợp với thực tiễn mới nắm vững được.

  • 743
    食欲

    shí yù

    THỰC DỤCsự thèm ăn, cảm giác ngon miệng

    今天感冒了,没有什么食欲。

    jīn tiān gǎn mào le, méi yǒu shén me shí yù.

    Hôm nay tôi bị cảm nên không có cảm giác ngon miệng.

  • 744
    市民

    shì mín

    THỊ DÂNngười dân thành phố, cư dân

    许多市民傍晚在公园散步。

    xǔ duō shì mín bàng wǎn zài gōng yuán sàn bù.

    Nhiều người dân thành phố đi dạo ở công viên vào buổi tối.

  • 745
    事后

    shì hòu

    SỰ HẬUsau việc đó, về sau

    事后大家才发现这是一场误会。

    shì hòu dà jiā cái fā xiàn zhè shì yī cháng wù huì.

    Sau việc đó mọi người mới nhận ra đây là một sự hiểu lầm.

  • 746
    试点

    shì diǎn

    THÍ ĐIỂMthí điểm, làm điểm thí nghiệm

    这项政策先在部分城市做试点。

    zhè xiàng zhèng cè xiān zài bù fèn chéng shì zuò shì diǎn.

    Chính sách này trước tiên được làm thí điểm ở một số thành phố.

  • 747
    适当

    shì dàng

    THÍCH ĐƯƠNGthích hợp, thích đáng, vừa phải

    每天适当运动有益于身心健康。

    měi tiān shì dàng yùn dòng yǒu yì yú shēn xīn jiàn kāng.

    Mỗi ngày vận động vừa phải rất có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

  • 748
    收藏

    shōucáng

    THU TẠNGsưu tầm, lưu trữ, cất giữ

    他喜欢收藏各种古董和字画。

    tā xǐ huān shōu cáng gè zhǒng gǔ dǒng hé zì huà.

    Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ và tranh thư pháp.

  • 749
    收取

    shōu qǔ

    THU THỦthu, thu nhận (phí, cước)

    平台不向个人收取手续费。

    píng tái bù xiàng gè rén shōu qǔ shǒu xù fèi.

    Nền tảng không thu phí thủ tục đối với cá nhân.

  • 750
    收养

    shōu yǎng

    THU DƯỠNGnhận nuôi (con nuôi, thú cưng)

    他们在福利院收养了一个孤儿。

    tā men zài fú lì yuàn shōu yǎng le yí gè gū ér.

    Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi tại viện phúc lợi.

  • 751
    手续费

    shǒu xù fèi

    THỦ TỤC PHÍphí thủ tục, phí giao dịch

    跨行转账需要扣除少量手续费。

    kuà xíng zhuǎn zhàng xū yào kòu chú shǎo liàng shǒu xù fèi.

    Chuyển khoản liên ngân hàng cần khấu trừ một khoản phí thủ tục nhỏ.

  • 752
    首

    shǒu

    THỦđầu, thứ nhất, hàng đầu (lượng từ: bài hát/thơ)

    这首轻快的歌曲非常好听。

    zhè shǒu qīng kuài de gē qǔ fēi cháng hǎo tīng.

    Bài hát nhẹ nhàng này rất hay.

  • 753
    首次

    shǒu cì

    THỦ THỨlần đầu tiên

    这是我首次独自出国旅行。

    zhè shì wǒ shǒu cì dú zì chū guó lǚ xíng.

    Đây là lần đầu tiên tôi đi du lịch nước ngoài một mình.

  • 754
    首脑

    shǒu nǎo

    THỦ NÃOnguyên thủ, người đứng đầu

    多国首脑出席了这次国际会议。

    duō guó shǒu nǎo chū xí le zhè cì guó jì huì yì.

    Nguyên thủ nhiều nước đã tham dự hội nghị quốc tế lần này.

  • 755
    首席

    shǒu xí

    THỦ TỊCHtrưởng, hàng đầu, đứng đầu

    她是我们公司的首席财务官。

    tā shì wǒ men gōng sī de shǒu xí cái wù guān.

    Cô ấy là giám đốc tài chính trưởng của công ty chúng tôi.

  • 756
    首相

    shǒu xiàng

    THỦ TƯƠNGthủ tướng (chính thể quân chủ)

    英国首相发表了电视讲话。

    yīng guó shǒu xiàng fā biǎo le diàn shì jiǎng huà.

    Thủ tướng Anh đã có bài phát biểu trên truyền hình.

  • 757
    书房

    shū fáng

    THƯ PHÒNGphòng đọc sách, phòng làm việc

    爸爸平时喜欢待在书房看书。

    bà bà píng shí xǐ huān dài zài shū fáng kàn shū.

    Bố bình thường thích ở trong phòng đọc sách để đọc sách.

  • 758
    薯片

    shǔ piàn

    THỰ PHIẾNkhoai tây chiên giòn (dạng lát)

    看电影时吃薯片很过瘾。

    kàn diàn yǐng shí chī shǔ piàn hěn guò yǐn.

    Vừa xem phim vừa ăn khoai tây chiên rất đã.

  • 759
    薯条

    shǔ tiáo

    THỰ ĐIỀUkhoai tây chiên (dạng que)

    点一份汉堡配刚出锅的薯条。

    diǎn yī fèn hàn bǎo pèi gāng chū guō de shǔ tiáo.

    Gọi một phần burger ăn kèm khoai tây chiên vừa mới vớt ra.

  • 760
    双打

    shuāng dǎ

    SONG ĐẢđánh đôi (thể thao)

    他们俩配合默契赢了双打冠军。

    tā men liǎ pèi hé mò qì yíng le shuāng dǎ guàn jūn.

    Hai người họ phối hợp ăn ý đã giành giải vô địch đánh đôi.

  • 761
    爽

    shuǎng

    SẢNGkhoan khoái, sảng khoái, đã, thẳng thắn

    运动完洗个热水澡感觉真爽。

    yùn dòng wán xǐ gè rè shuǐ zǎo gǎn jué zhēn shuǎng.

    Tập thể dục xong tắm nước nóng cảm giác thật sảng khoái.

  • 762
    水泥

    shuǐní

    THUỶ NÊxi măng

    工地上堆放着大批袋装水泥。

    gōng dì shàng duī fàng zhe dà pī dài zhuāng shuǐ ní.

    Tại công trường chất đống rất nhiều bao xi măng.

  • 763
    税

    shuì

    THUẾthuế

    每个公民都应该依法缴纳个人税。

    měi gè gōng mín dōu yīng gāi yī fǎ jiǎo nà gè rén shuì.

    Mỗi công dân đều nên nộp thuế cá nhân theo pháp luật.

  • 764
    顺

    shùn

    THUẬNthuận theo, xuôi, thuận lợi

    顺着这条小路一直走就到了。

    shùn zhe zhè tiáo xiǎo lù yì zhí zǒu jiù dào le.

    Đi thuận theo con đường nhỏ này là tới nơi.

  • 765
    说明书

    shuō míng shū

    THUYẾT MINH THƯsách hướng dẫn sử dụng, bản hướng dẫn

    安装前请仔细阅读说明书。

    ān zhuāng qián qǐng zǐ xì yuè dú shuō míng shū.

    Trước khi lắp đặt xin vui lòng đọc kỹ sách hướng dẫn sử dụng.

  • 766
    说实话

    shuō shí huà

    THUYẾT THỰC THOẠInói thật lòng, thành thật mà nói

    说实话,我对这个计划不太满意。

    shuō shí huà, wǒ duì zhè ge jì huà bù tài mǎn yì.

    Nói thật lòng, tôi không hài lòng lắm với kế hoạch này.

  • 767
    司长

    sī zhǎng

    TI TRƯỜNGvụ trưởng, cục trưởng

    外交部司长主持了这次新闻发布会。

    wài jiāo bù sī zhǎng zhǔ chí le zhè cì xīn wén fā bù huì.

    Vụ trưởng Bộ Ngoại giao đã chủ trì buổi họp báo này.

  • 768
    死亡

    sǐwáng

    TỬ VONGtử vong, cái chết

    医生宣布该名重病患者死亡。

    yī shēng xuān bù gāi míng zhòng bìng huàn zhě sǐ wáng.

    Bác sĩ tuyên bố bệnh nhân nặng này đã tử vong.

  • 769
    四处

    sì chù

    TỨ XỬbốn phương, khắp nơi

    春风吹过,四处开满了野花。

    chūn fēng chuī guò, sì chù kāi mǎn le yě huā.

    Gió xuân thổi qua, khắp nơi nở rộ hoa dại.

  • 770
    寺

    sì

    TỰchùa, đền thờ

    山上有一座建于唐代的古寺。

    shān shàng yǒu yī zuò jiàn yú táng dài de gǔ sì.

    Trên núi có một ngôi chùa cổ được xây dựng từ thời nhà Đường.

  • 771
    送礼

    sòng lǐ

    TỐNG LỄtặng quà, biếu quà

    逢年过节中国人常喜欢送礼。

    féng nián guò jié zhōng guó rén cháng xǐ huān sòng lǐ.

    Mỗi dịp lễ tết người Trung Quốc thường thích biếu tặng quà.

  • 772
    送行

    sòng xíng

    TỐNG HÀNGtiễn đưa, tiễn chân

    明天我去机场为老朋友送行。

    míng tiān wǒ qù jī chǎng wèi lǎo péng yǒu sòng xíng.

    Ngày mai tôi ra sân bay tiễn một người bạn cũ.

  • 773
    素质

    sùzhì

    TỐ CHẤTtố chất, phẩm chất

    良好的职业素质是成功的关键。

    liáng hǎo de zhí yè sù zhì shì chéng gōng de guān jiàn.

    Tố chất nghề nghiệp tốt là chìa khóa của thành công.

  • 774
    算了

    suàn le

    TOÁN LIỄUthôi bỏ đi, thôi đi

    既然买不到票,那就算了吧。

    jì rán mǎi bú dào piào, nà jiù suàn le ba.

    Nếu đã không mua được vé thì thôi bỏ đi vậy.

  • 775
    算是

    suàn shì

    TOÁN THỊcoi như là, tính là

    忙了整整一周,今天算是完成了。

    máng le zhěng zhěng yī zhōu, jīn tiān suàn shì wán chéng le.

    Bận rộn nguyên cả tuần, hôm nay coi như là hoàn thành rồi.

  • 776
    虽

    suī

    TUYtuy, tuy rằng

    虽有困难,但大家依然充满信心。

    suī yǒu kùn nán, dàn dà jiā yī rán chōng mǎn xìn xīn.

    Tuy có khó khăn nhưng mọi người vẫn tràn đầy niềm tin.

  • 777
    岁数

    suì shù

    TUẾ SỐtuổi tác

    爷爷上了岁数,腿脚不太灵便。

    yé yé shàng le suì shù, tuǐ jiǎo bù tài líng biàn.

    Ông nội có tuổi rồi, chân cẳng không còn nhanh nhẹn nữa.

  • 778
    所(助)

    suǒ

    SỞtrợ từ sở (đứng trước động từ tạo cụm danh từ)

    这正是我所期待的结果。

    zhè zhèng shì wǒ suǒ qī dài de jié guǒ.

    Đây chính là kết quả mà tôi mong đợi.

  • 779
    踏实

    tāshi

    ĐẠP THỰCvững tâm, thiết thực, an tâm

    看到大家平安归来,我心里踏实多了。

    kàn dào dà jiā píng ān guī lái, wǒ xīn lǐ tà shí duō le.

    Thấy mọi người trở về bình an, trong lòng tôi an tâm hơn nhiều.

  • 780
    塔

    tǎ

    THÁPtháp, ngọn tháp

    湖中央伫立着一座古老的石塔。

    hú zhōng yāng zhù lì zhe yī zuò gǔ lǎo de shí tǎ.

    Giữa hồ sừng sững một ngọn tháp đá cổ kính.

  • 781
    踏

    tà

    ĐẠPđạp lên, dẫm lên, bước

    踩在厚厚的积雪上,脚下踏得沙沙响。

    cǎi zài hòu hòu de jī xuě shàng, jiǎo xià tà dé shā shā xiǎng.

    Dẫm lên lớp tuyết dày, dưới chân bước nghe lạo xạo.

  • 782
    台灯

    tái dēng

    ĐÀI ĐĂNGđèn bàn, đèn học

    写作业时记得把台灯打开。

    xiě zuò yè shí jì de bǎ tái dēng dǎ kāi.

    Lúc làm bài tập nhớ bật đèn bàn lên nhé.

  • 783
    太阳能

    tài yáng néng

    THÁI DƯƠNG NĂNGnăng lượng mặt trời

    许多家庭屋顶安装了太阳能电池板。

    xǔ duō jiā tíng wū dǐng ān zhuāng le tài yáng néng diàn chí bǎn.

    Nhiều gia đình đã lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà.

  • 784
    叹气

    tànqì

    THÁN KHÍthở dài, than thở

    不要遇到一点小挫折就叹气。

    bú yào yù dào yì diǎn xiǎo cuò zhé jiù tàn qì.

    Đừng hễ gặp chút trắc trở nhỏ là thở dài.

  • 785
    探索

    tànsuǒ

    THÁM SÁCHthăm dò, khám phá, tìm tòi

    年轻人应当勇敢探索未知的世界。

    nián qīng rén yīng dāng yǒng gǎn tàn suǒ wèi zhī de shì jiè.

    Người trẻ nên dũng cảm khám phá thế giới chưa biết.

  • 786
    探讨

    tàntǎo

    THÁM THẢOthảo luận, nghiên cứu bàn bạc

    我们聚在一起探讨这个问题。

    wǒ men jù zài yì qǐ tàn tǎo zhè ge wèn tí.

    Chúng tôi cùng quây quần lại để thảo luận vấn đề này.

  • 787
    趟

    tàng

    THẢNGchuyến, lần (lượng từ đi lại)

    今天为了办手续我跑了三趟银行。

    jīn tiān wèi le bàn shǒu xù wǒ pǎo le sān tàng yín háng.

    Hôm nay để làm thủ tục tôi đã chạy 3 chuyến ra ngân hàng.

  • 788
    掏

    tāo

    ĐÀOmóc ra, rút ra

    他从口袋里掏出一张名片递给我。

    tā cóng kǒu dài lǐ tāo chū yī zhāng míng piàn dì gěi wǒ.

    Anh ấy móc từ trong túi ra một tấm danh thiếp đưa cho tôi.

  • 789
    特

    tè

    ĐẶCđặc biệt, rất, riêng

    这家店的水饺味道特地道。

    zhè jiā diàn de shuǐ jiǎo wèi dào tè dì dào.

    Sủi cảo quán này hương vị đặc biệt chuẩn vị.

  • 790
    特大

    tè dà

    ĐẶC ĐẠIcực lớn, đặc biệt lớn

    昨夜当地发生了一起特大暴雨灾害。

    zuó yè dāng dì fā shēng le yì qǐ tè dà bào yǔ zāi hài.

    Đêm qua địa phương đã xảy ra một trận thiên tai mưa to cực lớn.

  • 791
    特地

    tè dì

    ĐẶC ĐỊAđặc biệt, cất công, đích thân

    他今天特地赶来为我庆祝生日。

    tā jīn tiān tè dì gǎn lái wèi wǒ qìng zhù shēng rì.

    Hôm nay anh ấy cất công đến để chúc mừng sinh nhật tôi.

  • 792
    特快

    tè kuài

    ĐẶC KHOÁIchuyển phát nhanh, tàu tốc hành

    这份紧急合同需要用特快专递寄出。

    zhè fèn jǐn jí hé tóng xū yào yòng tè kuài zhuān dì jì chū.

    Hợp đồng khẩn này cần được gửi bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.

  • 793
    特意

    tèyì

    ĐẶC Ýđặc ý, cố ý, cất công

    这是我特意给你准备的小礼物。

    zhè shì wǒ tè yì gěi nǐ zhǔn bèi de xiǎo lǐ wù.

    Đây là món quà nhỏ tôi đặc ý chuẩn bị cho bạn.

  • 794
    疼痛

    téng tòng

    ĐÔNG THỐNGđau đớn, nhức nhối

    吃完止痛药后,伤口疼痛减轻了。

    chī wán zhǐ tòng yào hòu, shāng kǒu téng tòng jiǎn qīng le.

    Sau khi uống thuốc giảm đau, cơn đau ở vết thương đã giảm bớt.

  • 795
    踢

    tī

    THÍCHđá

    孩子们在草地上开心地踢足球。

    hái zi men zài cǎo dì shàng kāi xīn dì tī zú qiú.

    Bọn trẻ đang vui vẻ đá bóng trên bãi cỏ.

  • 796
    提交

    tí jiāo

    ĐỀ GIAOnộp, đệ trình

    请在周五之前提交这份月度报告。

    qǐng zài zhōu wǔ zhī qián tí jiāo zhè fèn yuè dù bào gào.

    Xin hãy nộp bản báo cáo tháng này trước thứ Sáu.

  • 797
    提升

    tí shēng

    ĐỀ THĂNGnâng cao, cải thiện, thăng tiến

    多读书能够有效提升个人素养。

    duō dú shū néng gòu yǒu xiào tí shēng gè rén sù yǎng.

    Đọc nhiều sách có thể nâng cao tố chất bản thân một cách hiệu quả.

  • 798
    天然

    tiān rán

    THIÊN NHIÊNthiên nhiên, tự nhiên

    纯天然蜂蜜对身体非常有益。

    chún tiān rán fēng mì duì shēn tǐ fēi cháng yǒu yì.

    Mật ong thuần tự nhiên rất có lợi cho cơ thể.

  • 799
    天堂

    tiāntáng

    THIÊN ĐƯỜNGthiên đường

    上有天堂,下有苏杭。

    shàng yǒu tiān táng, xià yǒu sū háng.

    Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng.

  • 800
    天下

    tiān xià

    THIÊN HẠthiên hạ, thế gian, trần đời

    天下无难事,只怕有心人。

    tiān xià wú nán shì, zhǐ pà yǒu xīn rén.

    Thiên hạ không việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)