78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.140 từ · Trang 8/12
sāi
TẮCnhét, đút, nút chặn
他把钥匙塞进了口袋里。
tā bǎ yào shi sāi jìn le kǒu dài lǐ.
Anh ấy nhét chìa khóa vào trong túi áo.
sài
TÁIthi đấu, cuộc thi, tranh tài
今天下午有一场足球赛。
jīn tiān xià wǔ yǒu yī cháng zú qiú sài.
Chiều nay có một trận đấu bóng đá.
sài chǎng
TÁI TRÀNGsân thi đấu, đấu trường
运动员们准时步入了赛场。
yùn dòng yuán men zhǔn shí bù rù le sài chǎng.
Các vận động viên đã bước vào sân thi đấu đúng giờ.
sān míng zhì
TAM MINH TRỊbánh mì kẹp, sandwich
我早上吃了一个鸡蛋三明治。
wǒ zǎo shàng chī le yí gè jī dàn sān míng zhì.
Buổi sáng tôi đã ăn một chiếc bánh mì kẹp trứng.
sàngshī
TANG THẤTmất đi, đánh mất
面对困难绝不能丧失信心。
miàn duì kùn nán jué bù néng sàng shī xìn xīn.
Đối mặt với khó khăn tuyệt đối không được đánh mất niềm tin.
shān fēng
SƠN PHONGđỉnh núi, ngọn núi
远处高耸着一座座险峻的山峰。
yuǎn chù gāo sǒng zhe yī zuò zuò xiǎn jùn de shān fēng.
Phía xa sừng sững những đỉnh núi hiểm trở.
shān gǔ
SƠN CỐCthung lũng
清澈的溪水流过整个山谷。
qīng chè de xī shuǐ liú guò zhěng gè shān gǔ.
Dòng suối trong vắt chảy qua khắp thung lũng.
shān pō
SƠN PHAsườn núi, dốc núi
山坡上开满了各色野花。
shān pō shàng kāi mǎn le gè sè yě huā.
Trên sườn núi nở đầy các loài hoa dại đủ màu sắc.
shāng kǒu
THƯƠNG KHẨUvết thương
医生帮他清洗了腿上的伤口。
yī shēng bāng tā qīng xǐ le tuǐ shàng de shāng kǒu.
Bác sĩ đã giúp anh ấy rửa sạch vết thương trên chân.
shāng wáng
THƯƠNG VONGthương vong, thương tật và tử vong
这次火灾没有造成人员伤亡。
zhè cì huǒ zāi méi yǒu zào chéng rén yuán shāng wáng.
Vụ hỏa hoạn lần này không gây ra thương vong về người.
shāng yuán
THƯƠNG VIÊNngười bị thương
救护车把伤员送去了医院。
jiù hù chē bǎ shāng yuán sòng qù le yī yuàn.
Xe cứu thương đã đưa người bị thương tới bệnh viện.
shāng chéng
THƯƠNG THÀNHtrung tâm thương mại, khu mua sắm
周末很多人去这个商城逛街。
zhōu mò hěn duō rén qù zhè ge shāng chéng guàng jiē.
Cuối tuần rất nhiều người đến trung tâm thương mại này dạo phố.
shàngdàng
THƯỢNG ĐƯƠNGmắc lừa, bị lừa
小心别上当受骗了。
xiǎo xīn bié shàng dàng shòu piàn le.
Cẩn thận kẻo mắc lừa bị gạt đấy.
shàng dì
THƯỢNG ĐẾThượng đế, Chúa
在西方文化中人们常提到上帝。
zài xī fāng wén huà zhōng rén men cháng tí dào shàng dì.
Trong văn hóa phương Tây mọi người thường nhắc đến Thượng đế.
shàng shì
THƯỢNG THỊra mắt thị trường, lên sàn (chứng khoán)
这款新手机明天正式上市。
zhè kuǎn xīn shǒu jī míng tiān zhèng shì shàng shì.
Mẫu điện thoại mới này ngày mai chính thức ra mắt thị trường.
shàng tái
THƯỢNG ĐÀIlên sân khấu, lên nắm quyền
主持人微笑着走上台发言。
zhǔ chí rén wēi xiào zhe zǒu shàng tái fā yán.
Người dẫn chương trình mỉm cười bước lên sân khấu phát biểu.
shàng yǎn
THƯỢNG DIỄNcông chiếu, biểu diễn, diễn ra
剧院今晚将上演一出新话剧。
jù yuàn jīn wǎn jiāng shàng yǎn yī chū xīn huà jù.
Nhà hát tối nay sẽ công chiếu một vở kịch nói mới.
sháo
THƯỢCmuỗng, thìa
请给我拿一个汤勺过来。
qǐng gěi wǒ ná yí gè tāng sháo guò lái.
Làm phiền lấy cho tôi một chiếc muỗng canh qua đây.
shào ér
THIỂU NHIthiếu nhi, trẻ em
电视台推出了新的少儿节目。
diàn shì tái tuī chū le xīn de shào ér jié mù.
Đài truyền hình vừa ra mắt chương trình thiếu nhi mới.
shétou
THIỆT ĐẦUlưỡi
喝热汤时不小心烫到了舌头。
hē rè tāng shí bù xiǎo xīn tàng dào le shé tou.
Khi uống canh nóng lỡ bị bỏng lưỡi.
shè jì shī
THIẾT KẾ SƯnhà thiết kế
她是这家服装品牌的首席设计师。
tā shì zhè jiā fú zhuāng pǐn pái de shǒu xí shè jì shī.
Cô ấy là nhà thiết kế trưởng của thương hiệu thời trang này.
shèjí
THIỆP CẬPliên quan đến, đề cập tới
这个问题涉及了多个专业领域。
zhè ge wèn tí shè jí le duō gè zhuān yè lǐng yù.
Vấn đề này liên quan đến nhiều lĩnh vực chuyên môn.
shēn huà
THÂM HOÁlàm sâu sắc thêm, đào sâu, mở rộng
两国决定进一步深化合作。
liǎng guó jué dìng jìn yí bù shēn huà hé zuò.
Hai nước quyết định làm sâu sắc thêm quan hệ hợp tác.
shēn shēn
THÂM THÂMsâu sắc, sâu thẳm, thật sâu
他的话深深打动了大家的心。
tā de huà shēn shēn dǎ dòng le dà jiā de xīn.
Lời của anh ấy đã làm lay động sâu sắc trái tim mọi người.
shěnchá
THẨM TRAthẩm tra, kiểm tra, xét duyệt
专家组正在严格审查项目资料。
zhuān jiā zǔ zhèng zài yán gé shěn chá xiàng mù zī liào.
Tổ chuyên gia đang nghiêm ngặt kiểm tra tài liệu dự án.
shēng jí
THĂNG CẤPnâng cấp, leo thang
手机系统今晚需要升级一下。
shǒu jī xì tǒng jīn wǎn xū yào shēng jí yī xià.
Hệ điều hành điện thoại tối nay cần được nâng cấp.
shēng xué
THĂNG HỌClên lớp, học lên bậc cao hơn
高三学生都在为升学考试努力。
gāo sān xué shēng dōu zài wèi shēng xué kǎo shì nǔ lì.
Học sinh lớp 12 đều đang nỗ lực cho kỳ thi lên bậc học mới.
shēng zhí
THĂNG TRỊtăng giá trị, lên giá
这套房子几年内升值了不少。
zhè tào fáng zi jǐ nián nèi shēng zhí le bù shǎo.
Căn nhà này trong mấy năm đã tăng giá khá nhiều.
shēng huó fèi
SINH HOẠT PHÍsinh hoạt phí, chi phí sinh hoạt
妈妈每个月都给我寄生活费。
mā mā měi gè yuè dōu gěi wǒ jì shēng huó fèi.
Mẹ mỗi tháng đều gửi tiền sinh hoạt phí cho tôi.
shěng qián
TỈNH TIỀNtiết kiệm tiền
自己做饭既健康又省钱。
zì jǐ zuò fàn jì jiàn kāng yòu shěng qián.
Tự nấu ăn vừa tốt cho sức khỏe vừa tiết kiệm tiền.
shèng dàn jié
THÁNH ĐẢN TIẾTlễ Giáng sinh, Noel
商场布置了漂亮的圣诞节装饰。
shāng chǎng bù zhì le piào liàng de shèng dàn jié zhuāng shì.
Trung tâm thương mại đã trang trí Giáng sinh rất đẹp.
shèngxíng
THỊNH HÀNGthịnh hành, phổ biến
这种复古穿搭在年轻人中很盛行。
zhè zhǒng fù gǔ chuān dā zài nián qīng rén zhōng hěn shèng xíng.
Phong cách ăn mặc cổ điển này rất thịnh hành trong giới trẻ.
shī fu
SƯ PHỤsư phụ, thầy
师父耐心地教我修剪枝叶。
shī fù nài xīn dì jiào wǒ xiū jiǎn zhī yè.
Sư phụ kiên nhẫn dạy tôi cắt tỉa cành lá.
shī shēng
SƯ SINHthầy trò, giáo viên và học sinh
操场上师生们在一起做早操。
cāo chǎng shàng shī shēng men zài yì qǐ zuò zǎo cāo.
Trên sân tập các thầy trò đang cùng nhau tập thể dục buổi sáng.
shí'ér
THỜI NHIlúc thì, chốc chốc
海面上风浪时而大时而小。
hǎi miàn shàng fēng làng shí ér dà shí ér xiǎo.
Sóng gió trên biển lúc thì to lúc thì nhỏ.
shí jié
THỜI TIẾTthời vụ, mùa, tiết trời
正是菊花盛开的时节。
zhèng shì jú huā shèng kāi de shí jié.
Chính là mùa hoa cúc nở rộ.
shíqī
THỜI KỲthời kỳ, giai đoạn
大学是他成长的重要时期。
dà xué shì tā chéng zhǎng de zhòng yào shí qī.
Thời đại học là giai đoạn quan trọng trong quá trình trưởng thành của anh ấy.
shí shí
THỜI THỜIthường xuyên, luôn luôn, lúc nào cũng
出门在外要时时注意安全。
chū mén zài wài yào shí shí zhù yì ān quán.
Ra ngoài cần luôn luôn chú ý an toàn.
shí zhuāng
THỜI TRANGthời trang, trang phục thời thượng
巴黎每年都举办大型时装秀。
bā lí měi nián dōu jǔ bàn dà xíng shí zhuāng xiù.
Paris hàng năm đều tổ chức buổi trình diễn thời trang quy mô lớn.
shí
THỨCbiết, nhận biết, tri thức
他见识广博,深受大家敬佩。
tā jiàn shí guǎng bó, shēn shòu dà jiā jìng pèi.
Anh ấy có vốn hiểu biết rộng rãi, được mọi người rất kính nể.
shí zì
THỨC TỰbiết chữ, học chữ
奶奶小时候没有机会识字。
nǎi nǎi xiǎo shí hòu méi yǒu jī huì shí zì.
Bà nội hồi nhỏ không có cơ hội học chữ.
shíjiàn
THỰC TIỄNthực tiễn, thực hành
理论知识必须结合实践才能掌握。
lǐ lùn zhī shí bì xū jié hé shí jiàn cái néng zhǎng wò.
Kiến thức lý thuyết phải kết hợp với thực tiễn mới nắm vững được.
shí yù
THỰC DỤCsự thèm ăn, cảm giác ngon miệng
今天感冒了,没有什么食欲。
jīn tiān gǎn mào le, méi yǒu shén me shí yù.
Hôm nay tôi bị cảm nên không có cảm giác ngon miệng.
shì mín
THỊ DÂNngười dân thành phố, cư dân
许多市民傍晚在公园散步。
xǔ duō shì mín bàng wǎn zài gōng yuán sàn bù.
Nhiều người dân thành phố đi dạo ở công viên vào buổi tối.
shì hòu
SỰ HẬUsau việc đó, về sau
事后大家才发现这是一场误会。
shì hòu dà jiā cái fā xiàn zhè shì yī cháng wù huì.
Sau việc đó mọi người mới nhận ra đây là một sự hiểu lầm.
shì diǎn
THÍ ĐIỂMthí điểm, làm điểm thí nghiệm
这项政策先在部分城市做试点。
zhè xiàng zhèng cè xiān zài bù fèn chéng shì zuò shì diǎn.
Chính sách này trước tiên được làm thí điểm ở một số thành phố.
shì dàng
THÍCH ĐƯƠNGthích hợp, thích đáng, vừa phải
每天适当运动有益于身心健康。
měi tiān shì dàng yùn dòng yǒu yì yú shēn xīn jiàn kāng.
Mỗi ngày vận động vừa phải rất có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
shōucáng
THU TẠNGsưu tầm, lưu trữ, cất giữ
他喜欢收藏各种古董和字画。
tā xǐ huān shōu cáng gè zhǒng gǔ dǒng hé zì huà.
Anh ấy thích sưu tầm các loại đồ cổ và tranh thư pháp.
shōu qǔ
THU THỦthu, thu nhận (phí, cước)
平台不向个人收取手续费。
píng tái bù xiàng gè rén shōu qǔ shǒu xù fèi.
Nền tảng không thu phí thủ tục đối với cá nhân.
shōu yǎng
THU DƯỠNGnhận nuôi (con nuôi, thú cưng)
他们在福利院收养了一个孤儿。
tā men zài fú lì yuàn shōu yǎng le yí gè gū ér.
Họ đã nhận nuôi một đứa trẻ mồ côi tại viện phúc lợi.
shǒu xù fèi
THỦ TỤC PHÍphí thủ tục, phí giao dịch
跨行转账需要扣除少量手续费。
kuà xíng zhuǎn zhàng xū yào kòu chú shǎo liàng shǒu xù fèi.
Chuyển khoản liên ngân hàng cần khấu trừ một khoản phí thủ tục nhỏ.
shǒu
THỦđầu, thứ nhất, hàng đầu (lượng từ: bài hát/thơ)
这首轻快的歌曲非常好听。
zhè shǒu qīng kuài de gē qǔ fēi cháng hǎo tīng.
Bài hát nhẹ nhàng này rất hay.
shǒu cì
THỦ THỨlần đầu tiên
这是我首次独自出国旅行。
zhè shì wǒ shǒu cì dú zì chū guó lǚ xíng.
Đây là lần đầu tiên tôi đi du lịch nước ngoài một mình.
shǒu nǎo
THỦ NÃOnguyên thủ, người đứng đầu
多国首脑出席了这次国际会议。
duō guó shǒu nǎo chū xí le zhè cì guó jì huì yì.
Nguyên thủ nhiều nước đã tham dự hội nghị quốc tế lần này.
shǒu xí
THỦ TỊCHtrưởng, hàng đầu, đứng đầu
她是我们公司的首席财务官。
tā shì wǒ men gōng sī de shǒu xí cái wù guān.
Cô ấy là giám đốc tài chính trưởng của công ty chúng tôi.
shǒu xiàng
THỦ TƯƠNGthủ tướng (chính thể quân chủ)
英国首相发表了电视讲话。
yīng guó shǒu xiàng fā biǎo le diàn shì jiǎng huà.
Thủ tướng Anh đã có bài phát biểu trên truyền hình.
shū fáng
THƯ PHÒNGphòng đọc sách, phòng làm việc
爸爸平时喜欢待在书房看书。
bà bà píng shí xǐ huān dài zài shū fáng kàn shū.
Bố bình thường thích ở trong phòng đọc sách để đọc sách.
shǔ piàn
THỰ PHIẾNkhoai tây chiên giòn (dạng lát)
看电影时吃薯片很过瘾。
kàn diàn yǐng shí chī shǔ piàn hěn guò yǐn.
Vừa xem phim vừa ăn khoai tây chiên rất đã.
shǔ tiáo
THỰ ĐIỀUkhoai tây chiên (dạng que)
点一份汉堡配刚出锅的薯条。
diǎn yī fèn hàn bǎo pèi gāng chū guō de shǔ tiáo.
Gọi một phần burger ăn kèm khoai tây chiên vừa mới vớt ra.
shuāng dǎ
SONG ĐẢđánh đôi (thể thao)
他们俩配合默契赢了双打冠军。
tā men liǎ pèi hé mò qì yíng le shuāng dǎ guàn jūn.
Hai người họ phối hợp ăn ý đã giành giải vô địch đánh đôi.
shuǎng
SẢNGkhoan khoái, sảng khoái, đã, thẳng thắn
运动完洗个热水澡感觉真爽。
yùn dòng wán xǐ gè rè shuǐ zǎo gǎn jué zhēn shuǎng.
Tập thể dục xong tắm nước nóng cảm giác thật sảng khoái.
shuǐní
THUỶ NÊxi măng
工地上堆放着大批袋装水泥。
gōng dì shàng duī fàng zhe dà pī dài zhuāng shuǐ ní.
Tại công trường chất đống rất nhiều bao xi măng.
shuì
THUẾthuế
每个公民都应该依法缴纳个人税。
měi gè gōng mín dōu yīng gāi yī fǎ jiǎo nà gè rén shuì.
Mỗi công dân đều nên nộp thuế cá nhân theo pháp luật.
shùn
THUẬNthuận theo, xuôi, thuận lợi
顺着这条小路一直走就到了。
shùn zhe zhè tiáo xiǎo lù yì zhí zǒu jiù dào le.
Đi thuận theo con đường nhỏ này là tới nơi.
shuō míng shū
THUYẾT MINH THƯsách hướng dẫn sử dụng, bản hướng dẫn
安装前请仔细阅读说明书。
ān zhuāng qián qǐng zǐ xì yuè dú shuō míng shū.
Trước khi lắp đặt xin vui lòng đọc kỹ sách hướng dẫn sử dụng.
shuō shí huà
THUYẾT THỰC THOẠInói thật lòng, thành thật mà nói
说实话,我对这个计划不太满意。
shuō shí huà, wǒ duì zhè ge jì huà bù tài mǎn yì.
Nói thật lòng, tôi không hài lòng lắm với kế hoạch này.
sī zhǎng
TI TRƯỜNGvụ trưởng, cục trưởng
外交部司长主持了这次新闻发布会。
wài jiāo bù sī zhǎng zhǔ chí le zhè cì xīn wén fā bù huì.
Vụ trưởng Bộ Ngoại giao đã chủ trì buổi họp báo này.
sǐwáng
TỬ VONGtử vong, cái chết
医生宣布该名重病患者死亡。
yī shēng xuān bù gāi míng zhòng bìng huàn zhě sǐ wáng.
Bác sĩ tuyên bố bệnh nhân nặng này đã tử vong.
sì chù
TỨ XỬbốn phương, khắp nơi
春风吹过,四处开满了野花。
chūn fēng chuī guò, sì chù kāi mǎn le yě huā.
Gió xuân thổi qua, khắp nơi nở rộ hoa dại.
sì
TỰchùa, đền thờ
山上有一座建于唐代的古寺。
shān shàng yǒu yī zuò jiàn yú táng dài de gǔ sì.
Trên núi có một ngôi chùa cổ được xây dựng từ thời nhà Đường.
sòng lǐ
TỐNG LỄtặng quà, biếu quà
逢年过节中国人常喜欢送礼。
féng nián guò jié zhōng guó rén cháng xǐ huān sòng lǐ.
Mỗi dịp lễ tết người Trung Quốc thường thích biếu tặng quà.
sòng xíng
TỐNG HÀNGtiễn đưa, tiễn chân
明天我去机场为老朋友送行。
míng tiān wǒ qù jī chǎng wèi lǎo péng yǒu sòng xíng.
Ngày mai tôi ra sân bay tiễn một người bạn cũ.
sùzhì
TỐ CHẤTtố chất, phẩm chất
良好的职业素质是成功的关键。
liáng hǎo de zhí yè sù zhì shì chéng gōng de guān jiàn.
Tố chất nghề nghiệp tốt là chìa khóa của thành công.
suàn le
TOÁN LIỄUthôi bỏ đi, thôi đi
既然买不到票,那就算了吧。
jì rán mǎi bú dào piào, nà jiù suàn le ba.
Nếu đã không mua được vé thì thôi bỏ đi vậy.
suàn shì
TOÁN THỊcoi như là, tính là
忙了整整一周,今天算是完成了。
máng le zhěng zhěng yī zhōu, jīn tiān suàn shì wán chéng le.
Bận rộn nguyên cả tuần, hôm nay coi như là hoàn thành rồi.
suī
TUYtuy, tuy rằng
虽有困难,但大家依然充满信心。
suī yǒu kùn nán, dàn dà jiā yī rán chōng mǎn xìn xīn.
Tuy có khó khăn nhưng mọi người vẫn tràn đầy niềm tin.
suì shù
TUẾ SỐtuổi tác
爷爷上了岁数,腿脚不太灵便。
yé yé shàng le suì shù, tuǐ jiǎo bù tài líng biàn.
Ông nội có tuổi rồi, chân cẳng không còn nhanh nhẹn nữa.
suǒ
SỞtrợ từ sở (đứng trước động từ tạo cụm danh từ)
这正是我所期待的结果。
zhè zhèng shì wǒ suǒ qī dài de jié guǒ.
Đây chính là kết quả mà tôi mong đợi.
tāshi
ĐẠP THỰCvững tâm, thiết thực, an tâm
看到大家平安归来,我心里踏实多了。
kàn dào dà jiā píng ān guī lái, wǒ xīn lǐ tà shí duō le.
Thấy mọi người trở về bình an, trong lòng tôi an tâm hơn nhiều.
tǎ
THÁPtháp, ngọn tháp
湖中央伫立着一座古老的石塔。
hú zhōng yāng zhù lì zhe yī zuò gǔ lǎo de shí tǎ.
Giữa hồ sừng sững một ngọn tháp đá cổ kính.
tà
ĐẠPđạp lên, dẫm lên, bước
踩在厚厚的积雪上,脚下踏得沙沙响。
cǎi zài hòu hòu de jī xuě shàng, jiǎo xià tà dé shā shā xiǎng.
Dẫm lên lớp tuyết dày, dưới chân bước nghe lạo xạo.
tái dēng
ĐÀI ĐĂNGđèn bàn, đèn học
写作业时记得把台灯打开。
xiě zuò yè shí jì de bǎ tái dēng dǎ kāi.
Lúc làm bài tập nhớ bật đèn bàn lên nhé.
tài yáng néng
THÁI DƯƠNG NĂNGnăng lượng mặt trời
许多家庭屋顶安装了太阳能电池板。
xǔ duō jiā tíng wū dǐng ān zhuāng le tài yáng néng diàn chí bǎn.
Nhiều gia đình đã lắp đặt tấm pin năng lượng mặt trời trên mái nhà.
tànqì
THÁN KHÍthở dài, than thở
不要遇到一点小挫折就叹气。
bú yào yù dào yì diǎn xiǎo cuò zhé jiù tàn qì.
Đừng hễ gặp chút trắc trở nhỏ là thở dài.
tànsuǒ
THÁM SÁCHthăm dò, khám phá, tìm tòi
年轻人应当勇敢探索未知的世界。
nián qīng rén yīng dāng yǒng gǎn tàn suǒ wèi zhī de shì jiè.
Người trẻ nên dũng cảm khám phá thế giới chưa biết.
tàntǎo
THÁM THẢOthảo luận, nghiên cứu bàn bạc
我们聚在一起探讨这个问题。
wǒ men jù zài yì qǐ tàn tǎo zhè ge wèn tí.
Chúng tôi cùng quây quần lại để thảo luận vấn đề này.
tàng
THẢNGchuyến, lần (lượng từ đi lại)
今天为了办手续我跑了三趟银行。
jīn tiān wèi le bàn shǒu xù wǒ pǎo le sān tàng yín háng.
Hôm nay để làm thủ tục tôi đã chạy 3 chuyến ra ngân hàng.
tāo
ĐÀOmóc ra, rút ra
他从口袋里掏出一张名片递给我。
tā cóng kǒu dài lǐ tāo chū yī zhāng míng piàn dì gěi wǒ.
Anh ấy móc từ trong túi ra một tấm danh thiếp đưa cho tôi.
tè
ĐẶCđặc biệt, rất, riêng
这家店的水饺味道特地道。
zhè jiā diàn de shuǐ jiǎo wèi dào tè dì dào.
Sủi cảo quán này hương vị đặc biệt chuẩn vị.
tè dà
ĐẶC ĐẠIcực lớn, đặc biệt lớn
昨夜当地发生了一起特大暴雨灾害。
zuó yè dāng dì fā shēng le yì qǐ tè dà bào yǔ zāi hài.
Đêm qua địa phương đã xảy ra một trận thiên tai mưa to cực lớn.
tè dì
ĐẶC ĐỊAđặc biệt, cất công, đích thân
他今天特地赶来为我庆祝生日。
tā jīn tiān tè dì gǎn lái wèi wǒ qìng zhù shēng rì.
Hôm nay anh ấy cất công đến để chúc mừng sinh nhật tôi.
tè kuài
ĐẶC KHOÁIchuyển phát nhanh, tàu tốc hành
这份紧急合同需要用特快专递寄出。
zhè fèn jǐn jí hé tóng xū yào yòng tè kuài zhuān dì jì chū.
Hợp đồng khẩn này cần được gửi bằng dịch vụ chuyển phát nhanh.
tèyì
ĐẶC Ýđặc ý, cố ý, cất công
这是我特意给你准备的小礼物。
zhè shì wǒ tè yì gěi nǐ zhǔn bèi de xiǎo lǐ wù.
Đây là món quà nhỏ tôi đặc ý chuẩn bị cho bạn.
téng tòng
ĐÔNG THỐNGđau đớn, nhức nhối
吃完止痛药后,伤口疼痛减轻了。
chī wán zhǐ tòng yào hòu, shāng kǒu téng tòng jiǎn qīng le.
Sau khi uống thuốc giảm đau, cơn đau ở vết thương đã giảm bớt.
tī
THÍCHđá
孩子们在草地上开心地踢足球。
hái zi men zài cǎo dì shàng kāi xīn dì tī zú qiú.
Bọn trẻ đang vui vẻ đá bóng trên bãi cỏ.
tí jiāo
ĐỀ GIAOnộp, đệ trình
请在周五之前提交这份月度报告。
qǐng zài zhōu wǔ zhī qián tí jiāo zhè fèn yuè dù bào gào.
Xin hãy nộp bản báo cáo tháng này trước thứ Sáu.
tí shēng
ĐỀ THĂNGnâng cao, cải thiện, thăng tiến
多读书能够有效提升个人素养。
duō dú shū néng gòu yǒu xiào tí shēng gè rén sù yǎng.
Đọc nhiều sách có thể nâng cao tố chất bản thân một cách hiệu quả.
tiān rán
THIÊN NHIÊNthiên nhiên, tự nhiên
纯天然蜂蜜对身体非常有益。
chún tiān rán fēng mì duì shēn tǐ fēi cháng yǒu yì.
Mật ong thuần tự nhiên rất có lợi cho cơ thể.
tiāntáng
THIÊN ĐƯỜNGthiên đường
上有天堂,下有苏杭。
shàng yǒu tiān táng, xià yǒu sū háng.
Trên có thiên đường, dưới có Tô Hàng.
tiān xià
THIÊN HẠthiên hạ, thế gian, trần đời
天下无难事,只怕有心人。
tiān xià wú nán shì, zhǐ pà yǒu xīn rén.
Thiên hạ không việc gì khó, chỉ sợ lòng không bền.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.