HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6/Trang 5

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0) · Trang 5

1.140 từ · Trang 5/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 401
    混合

    hùnhé

    HỖN HỢPhỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn

    这杯饮料是果汁和牛奶混合制成的。

    zhè bēi yǐn liào shì guǒ zhī hé niú nǎi hùn hé zhì chéng de.

    Cốc đồ uống này được pha trộn từ nước ép trái cây và sữa tươi.

  • 402
    混乱

    hùnluàn

    HỖN LOẠNhỗn loạn, rối loạn, bừa bãi

    事故现场一度陷入混乱。

    shì gù xiàn chǎng yí dù xiàn rù hùn luàn.

    Hiện trường vụ tai nạn đã rơi vào hỗn loạn một hồi.

  • 403
    活跃

    huóyuè

    HOẠT DƯỢCsôi nổi, hoạt bát, tích cực

    老师通过游戏活跃了课堂气氛。

    lǎo shī tōng guò yóu xì huó yuè le kè táng qì fēn.

    Thầy giáo đã làm cho không khí lớp học trở nên sôi nổi thông qua trò chơi.

  • 404
    火箭

    huǒjiàn

    HOẢ TIỄNtên lửa

    运载火箭顺利升空飞向太空。

    yùn zài huǒ jiàn shùn lì shēng kōng fēi xiàng tài kōng.

    Tên lửa đẩy đã thuận lợi bay lên không trung hướng vào vũ trụ.

  • 405
    机动车

    jī dòng chē

    CƠ ĐỘNG XAxe cơ giới, xe gắn máy ô tô

    这条道路禁止非机动车驶入。

    zhè tiáo dào lù jìn zhǐ fēi jī dòng chē shǐ rù.

    Tuyến đường này cấm các phương tiện không phải xe cơ giới đi vào.

  • 406
    机关

    jī guān

    CƠ QUANcơ quan; bộ phận máy móc

    他大学毕业后考进了国家机关。

    tā dà xué bì yè hòu kǎo jìn le guó jiā jī guān.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy thi đỗ vào cơ quan nhà nước.

  • 407
    机械

    jīxiè

    CƠ GIỚImáy móc, cơ khí; máy móc rập khuôn

    工厂引进了一批先进的机械设备。

    gōng chǎng yǐn jìn le yī pī xiān jìn de jī xiè shè bèi.

    Nhà máy đã nhập khẩu một lô trang thiết bị máy móc tiên tiến.

  • 408
    基督教

    jī dū jiào

    CƠ ĐỐC GIÁOCơ Đốc giáo, Ki-tô giáo

    欧洲许多古老建筑与基督教文化有关。

    ōu zhōu xǔ duō gǔ lǎo jiàn zhù yǔ jī dū jiào wén huà yǒu guān.

    Nhiều công trình kiến trúc cổ ở châu Âu có liên quan đến văn hóa Cơ Đốc giáo.

  • 409
    激情

    jīqíng

    KÍCH TÌNHniềm đam mê, nhiệt huyết, say mê

    年轻人干事业要充满激情。

    nián qīng rén gàn shì yè yào chōng mǎn jī qíng.

    Giới trẻ lập nghiệp cần tràn đầy nhiệt huyết.

  • 410
    吉利

    jí lì

    CÁT LỢIcát lợi, may mắn, tốt lành

    大家都希望新年能讨个吉利的彩头。

    dà jiā dōu xī wàng xīn nián néng tǎo gè jí lì de cǎi tóu.

    Mọi người đều hy vọng năm mới đón nhận được điềm may mắn tốt lành.

  • 411
    吉祥

    jíxiáng

    CÁT TƯỜNGcát tường, may mắn

    红色在中国传统文化中代表着吉祥。

    hóng sè zài zhōng guó chuán tǒng wén huà zhōng dài biǎo zhe jí xiáng.

    Màu đỏ trong văn hóa truyền thống Trung Quốc đại diện cho sự cát tường.

  • 412
    极端

    jíduān

    CỰC ĐOANcực đoan, quá khích

    遇事冷静,不要走极端。

    yù shì lěng jìng, bú yào zǒu jí duān.

    Gặp việc hãy bình tĩnh, chớ nên đi vào con đường cực đoan.

  • 413
    急救

    jí jiù

    CẤP CỨUcấp cứu, sơ cứu

    医生在现场对伤者进行紧急急救。

    yī shēng zài xiàn chǎng duì shāng zhě jìn xíng jǐn jí jí jiù.

    Bác sĩ tiến hành sơ cấp cứu khẩn cấp cho người bị thương tại hiện trường.

  • 414
    疾病

    jíbìng

    TẬT BỆNHbệnh tật, căn bệnh

    保持良好的作息能预防多种疾病。

    bǎo chí liáng hǎo de zuò xī néng yù fáng duō zhǒng jí bìng.

    Duy trì nề nếp sinh hoạt lành mạnh có thể phòng tránh nhiều căn bệnh.

  • 415
    集

    jí

    TẬPtập, phần (phim, sách); tập hợp

    这部电视剧一共拍了三十集。

    zhè bù diàn shì jù yī gòng pāi le sān shí jí.

    Bộ phim truyền hình này được quay tổng cộng ba mươi tập.

  • 416
    给予

    jǐyǔ

    CẤP DƯdành cho, ban cho, trao cho

    老师给予了我许多指导与关怀。

    lǎo shī jǐ yǔ le wǒ xǔ duō zhǐ dǎo yǔ guān huái.

    Thầy giáo đã dành cho tôi nhiều sự chỉ bảo và quan tâm.

  • 417
    加盟

    jiā méng

    GIA MINHgia nhập, nhượng quyền thương hiệu

    他决定加盟这家知名的餐饮品牌。

    tā jué dìng jiā méng zhè jiā zhī míng de cān yǐn pǐn pái.

    Anh ấy quyết định gia nhập thương hiệu ẩm thực nổi tiếng này.

  • 418
    家电

    jiā diàn

    GIA ĐIỆNđồ điện gia dụng

    周末商场里的家电正在打折促销。

    zhōu mò shāng chǎng lǐ de jiā diàn zhèng zài dǎ zhé cù xiāo.

    Cuối tuần đồ điện gia dụng trong trung tâm thương mại đang giảm giá khuyến mãi.

  • 419
    家园

    jiā yuán

    GIA VIÊNquê hương, tổ ấm, mái nhà chung

    地球是人类共同生活的家园。

    dì qiú shì rén lèi gòng tóng shēng huó de jiā yuán.

    Trái Đất là mái nhà chung nơi nhân loại cùng chung sống.

  • 420
    嘉宾

    jiābīn

    GIA TÂNkhách quý, khách mời danh dự

    晚会邀请了许多知名嘉宾出席。

    wǎn huì yāo qǐng le xǔ duō zhī míng jiā bīn chū xí.

    Đêm hội đã mời rất nhiều khách quý nổi tiếng tới tham dự.

  • 421
    假日

    jià rì

    GIẢ NHẬTngày nghỉ, ngày lễ

    假日里很多市民选择去郊区露营。

    jià rì lǐ hěn duō shì mín xuǎn zé qù jiāo qū lù yíng.

    Vào ngày nghỉ nhiều người dân chọn đi cắm trại ở ngoại ô.

  • 422
    尖

    jiān

    TIÊMnhọn, sắc; đầu nhọn, chóp

    这支铅笔削得非常尖。

    zhè zhī qiān bǐ xuē dé fēi cháng jiān.

    Chiếc bút chì này được gọt rất nhọn.

  • 423
    监测

    jiān cè

    GIAM TRẮCgiám sát đo đạc, quan trắc

    气象台严密监测台风的移动路径。

    qì xiàng tái yán mì jiān cè tái fēng de yí dòng lù jìng.

    Đài khí tượng theo dõi giám sát chặt chẽ đường đi của cơn bão.

  • 424
    监督

    jiāndū

    GIAM ĐỐCgiám sát

    群众有权对政府部门进行监督。

    qún zhòng yǒu quán duì zhèng fǔ bù mén jìn xíng jiān dū.

    Quần chúng có quyền giám sát các cơ quan chính phủ.

  • 425
    捡

    jiǎn

    KIỂMnhặt, lượm

    他在路上捡到了一个钱包。

    tā zài lù shàng jiǎn dào le yí gè qián bāo.

    Anh ấy đã nhặt được một chiếc ví trên đường.

  • 426
    简介

    jiǎn jiè

    GIẢN GIỚIgiới thiệu vắn tắt, tóm tắt sơ lược

    这本书的封面附有作者简介。

    zhè běn shū de fēng miàn fù yǒu zuò zhě jiǎn jiè.

    Bìa cuốn sách này có đính kèm phần giới thiệu tóm tắt về tác giả.

  • 427
    剑

    jiàn

    KIẾMgươm, kiếm

    古代大侠腰间佩戴着一把宝剑。

    gǔ dài dà xiá yāo jiān pèi dài zhe yī bǎ bǎo jiàn.

    Các đại hiệp thời xưa thường đeo một thanh bảo kiếm bên hông.

  • 428
    鉴定

    jiàndìng

    GIÁM ĐỊNHgiám định, thẩm định

    专家对这件古董进行了权威鉴定。

    zhuān jiā duì zhè jiàn gǔ dǒng jìn xíng le quán wēi jiàn dìng.

    Các chuyên gia đã tiến hành thẩm định chuyên môn đối với món cổ vật này.

  • 429
    箭

    jiàn

    TIỄNmũi tên

    弓箭手一箭射中了靶心。

    gōng jiàn shǒu yī jiàn shè zhōng le bǎ xīn.

    Cung thủ bắn một mũi tên trúng ngay hồng tâm.

  • 430
    将军

    jiāngjūn

    TƯƠNG QUÂNvị tướng, tướng quân

    将军率领部队取得了胜利。

    jiāng jūn shuài lǐng bù duì qǔ dé le shèng lì.

    Vị tướng quân đã chỉ huy quân đội giành được thắng lợi.

  • 431
    讲课

    jiǎng kè

    GIẢNG KHOÁgiảng bài, lên lớp dạy

    教授讲课风趣生动,深受学生欢迎。

    jiào shòu jiǎng kè fēng qù shēng dòng, shēn shòu xué shēng huān yíng.

    Giáo sư giảng bài rất dí dỏm sinh động, được sinh viên vô cùng yêu thích.

  • 432
    酱

    jiàng

    TƯƠNGnước sốt, tương

    吃烤鸭时一定要蘸甜面酱。

    chī kǎo yā shí yí dìng yào zhàn tián miàn jiàng.

    Khi ăn vịt quay nhất định phải chấm sốt tương ngọt.

  • 433
    酱油

    jiàngyóu

    TƯƠNG DẦUnước tương, xì dầu

    做红烧肉需要放一点酱油上色。

    zuò hóng shāo ròu xū yào fàng yì diǎn jiàng yóu shàng sè.

    Nấu thịt kho tàu cần cho thêm một chút xì dầu để tạo màu.

  • 434
    骄傲

    jiāo'ào

    KIÊU NGẠOtự hào; kiêu ngạo

    父母为孩子的优异成绩感到骄傲。

    fù mǔ wèi hái zi de yōu yì chéng jì gǎn dào jiāo ào.

    Cha mẹ cảm thấy tự hào vì thành tích xuất sắc của con cái.

  • 435
    焦点

    jiāodiǎn

    TIÊU ĐIỂMtiêu điểm, tâm điểm

    这起事件成为了媒体关注的焦点。

    zhè qǐ shì jiàn chéng wéi le méi tǐ guān zhù de jiāo diǎn.

    Sự việc này đã trở thành tâm điểm chú ý của giới truyền thông.

  • 436
    脚印

    jiǎo yìn

    CƯỚC ẤNdấu chân, vết chân

    雪地上留下一串清晰的脚印。

    xuě dì shàng liú xià yī chuàn qīng xī de jiǎo yìn.

    Trên nền tuyết lưu lại một chuỗi dấu chân rõ ràng.

  • 437
    觉

    jiào

    GIÁOgiấc ngủ

    中午睡个好觉下午才有精神。

    zhōng wǔ shuì gè hǎo jué xià wǔ cái yǒu jīng shén.

    Buổi trưa ngủ một giấc ngon lành thì chiều mới có tinh thần.

  • 438
    教堂

    jiào táng

    GIÁO ĐƯỜNGnhà thờ, giáo đường

    钟声从古老的小教堂里传来。

    zhōng shēng cóng gǔ lǎo de xiǎo jiào táng lǐ chuán lái.

    Tiếng chuông vọng lại từ ngôi nhà thờ cổ kính.

  • 439
    教育部

    jiào yù bù

    GIÁO DỤC BỘBộ Giáo dục

    教育部出台了新的高考政策。

    jiào yù bù chū tái le xīn de gāo kǎo zhèng cè.

    Bộ Giáo dục đã ban hành chính sách thi đại học mới.

  • 440
    接收

    jiē shōu

    TIẾP THUtiếp nhận, nhận lấy

    手机在这个山区很难接收到信号。

    shǒu jī zài zhè ge shān qū hěn nán jiē shōu dào xìn hào.

    Điện thoại ở vùng núi này rất khó tiếp nhận tín hiệu.

  • 441
    揭

    jiē

    YẾTvạch trần; bóc, mở

    调查记者揭穿了骗局的真相。

    diào chá jì zhě jiē chuān le piàn jú de zhēn xiàng.

    Phóng viên điều tra đã vạch trần chân tướng của vụ lừa đảo.

  • 442
    街头

    jiē tóu

    NHAI ĐẦUđầu phố, trên đường phố

    街头艺人正在弹吉他唱歌。

    jiē tóu yì rén zhèng zài dàn jí tā chàng gē.

    Nghệ sĩ đường phố đang chơi đàn ghi-ta và ca hát.

  • 443
    节

    jié

    TIẾTtiết kiệm, tiết chế

    我们要节水节电,避免浪费。

    wǒ men yào jié shuǐ jié diàn, bì miǎn làng fèi.

    Chúng ta cần tiết kiệm điện nước, tránh lãng phí.

  • 444
    节假日

    jié jià rì

    TIẾT GIẢ NHẬTngày nghỉ lễ, ngày lễ tết

    每到节假日,景区总是人山人海。

    měi dào jié jià rì, jǐng qū zǒng shì rén shān rén hǎi.

    Cứ mỗi dịp ngày nghỉ lễ, khu danh lam thắng cảnh luôn đông nghịt người.

  • 445
    节能

    jié néng

    TIẾT NĂNGtiết kiệm năng lượng

    建议大家尽量购买节能家电。

    jiàn yì dà jiā jǐn liàng gòu mǎi jié néng jiā diàn.

    Khuyên mọi người nên cố gắng mua đồ điện gia dụng tiết kiệm năng lượng.

  • 446
    节奏

    jiézòu

    TIẾT TẤUnhịp điệu, tiết tấu

    现代大城市的生活节奏非常快。

    xiàn dài dà chéng shì de shēng huó jié zòu fēi cháng kuài.

    Nhịp sống ở các thành phố lớn hiện đại diễn ra rất nhanh.

  • 447
    杰出

    jiéchū

    KIỆT XUẤTkiệt xuất, xuất chúng

    他是当代杰出的青年科学家。

    tā shì dāng dài jié chū de qīng nián kē xué jiā.

    Anh ấy là một nhà khoa học trẻ kiệt xuất đương đại.

  • 448
    截止

    jiézhǐ

    TIỆT CHỈchấm dứt, hết hạn, kết thúc

    报名活动将于明天下午五点截止。

    bào míng huó dòng jiāng yú míng tiān xià wǔ wǔ diǎn jié zhǐ.

    Hoạt động đăng ký sẽ kết thúc vào lúc năm giờ chiều ngày mai.

  • 449
    截至

    jiézhì

    TIỆT CHÍtính đến, tính tới (thời điểm)

    截至上个月,销量已经突破百万。

    jié zhì shàng gè yuè, xiāo liàng yǐ jīng tū pò bǎi wàn.

    Tính đến tháng trước, lượng tiêu thụ đã vượt mức một triệu chiếc.

  • 450
    解

    jiě

    GIẢIcởi, mở; giải tỏa, lý giải

    他耐心地向我们解开这个难题。

    tā nài xīn dì xiàng wǒ men jiě kāi zhè ge nán tí.

    Anh ấy kiên nhẫn giảng giải cho chúng tôi bài toán khó này.

  • 451
    解说

    jiě shuō

    GIẢI THUYẾTthuyết minh, bình luận, giải thích

    这位解说员对比赛的分析非常精彩。

    zhè wèi jiě shuō yuán duì bǐ sài de fēn xī fēi cháng jīng cǎi.

    Bình luận viên này phân tích trận đấu rất cuốn hút.

  • 452
    界

    jiè

    GIỚIranh giới, giới hạn; giới, lĩnh vực

    这片森林正是两国的分界线。

    zhè piàn sēn lín zhèng shì liǎng guó de fēn jiè xiàn.

    Cánh rừng này chính là đường ranh giới phân định giữa hai quốc gia.

  • 453
    界(文艺界)

    jiè (wén yì jiè)

    GIỚIgiới, lĩnh vực (văn nghệ)

    他在文艺界拥有极高的威望。

    tā zài wén yì jiè yōng yǒu jí gāo de wēi wàng.

    Ông ấy sở hữu uy tín rất cao trong giới văn nghệ.

  • 454
    借鉴

    jièjiàn

    TÁ GIÁMhọc hỏi, soi chiếu, tham khảo

    我们可以借鉴国外的先进管理经验。

    wǒ men kě yǐ jiè jiàn guó wài de xiān jìn guǎn lǐ jīng yàn.

    Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm quản lý tiên tiến của nước ngoài.

  • 455
    金额

    jīn é

    KIM NGẠCHsố tiền, kim ngạch, khoản tiền

    汇款前请核对清楚交易金额。

    huì kuǎn qián qǐng hé duì qīng chǔ jiāo yì jīn é.

    Trước khi chuyển tiền xin vui lòng kiểm tra đối chiếu rõ ràng số tiền giao dịch.

  • 456
    金钱

    jīn qián

    KIM TIỀNtiền bạc, kim tiền

    金钱买不来真正的健康与快乐。

    jīn qián mǎi bù lái zhēn zhèng de jiàn kāng yǔ kuài lè.

    Tiền bạc không thể mua được sức khỏe và niềm vui đích thực.

  • 457
    金融

    jīnróng

    KIM DUNGtài chính

    他在一家金融公司上班。

    tā zài yī jiā jīn róng gōng sī shàng bān.

    Anh ấy làm việc ở một công ty tài chính.

  • 458
    尽

    jìn

    TẬNhết, cạn, dốc hết

    我们已经尽力去做了。

    wǒ men yǐ jīng jìn lì qù zuò le.

    Chúng tôi đã dốc hết sức làm rồi.

  • 459
    进攻

    jìngōng

    TIẾN CÔNGtấn công

    他们队发动了猛烈进攻。

    tā men duì fā dòng le měng liè jìn gōng.

    Đội của họ đã phát động đợt tấn công dữ dội.

  • 460
    近日

    jìn rì

    CẬN NHẬTmấy ngày gần đây, dạo gần đây

    近日气温明显下降了。

    jìn rì qì wēn míng xiǎn xià jiàng le.

    Mấy ngày gần đây nhiệt độ giảm rõ rệt.

  • 461
    近视

    jìn shì

    CẬN THỊcận thị

    我看电脑多了,有点近视。

    wǒ kàn diàn nǎo duō le, yǒu diǎn jìn shì.

    Tôi nhìn máy tính nhiều nên hơi cận thị rồi.

  • 462
    惊人

    jīng rén

    KINH NHÂNkinh người, đáng kinh ngạc

    他的进步速度太惊人了。

    tā de jìn bù sù dù tài jīng rén le.

    Tốc độ tiến bộ của anh ấy thật đáng kinh ngạc.

  • 463
    惊喜

    jīng xǐ

    KINH HỶbất ngờ vui sướng, ngạc nhiên thú vị

    生日那天大家给了我一个惊喜。

    shēng rì nà tiān dà jiā gěi le wǒ yí gè jīng xǐ.

    Vào ngày sinh nhật, mọi người đã cho tôi một bất ngờ.

  • 464
    精

    jīng

    TINHtinh thông, sành sỏi; tinh tế; tinh hoa

    他对这行的门道摸得很精。

    tā duì zhè xíng de mén dào mō dé hěn jīng.

    Anh ấy rất sành sỏi những mánh lới trong ngành này.

  • 465
    精美

    jīng měi

    TINH MỸtinh xảo, đẹp đẽ

    这个礼盒包装做得很精美。

    zhè ge lǐ hé bāo zhuāng zuò dé hěn jīng měi.

    Hộp quà này được đóng gói rất tinh xảo.

  • 466
    精品

    jīng pǐn

    TINH PHẨMhàng cao cấp, sản phẩm tinh hoa

    这家店卖的都是精品女装。

    zhè jiā diàn mài de dōu shì jīng pǐn nǚ zhuāng.

    Cửa hàng này toàn bán đồ nữ cao cấp.

  • 467
    井

    jǐng

    TỈNHcái giếng

    村口有一口古老的水井。

    cūn kǒu yǒu yī kǒu gǔ lǎo de shuǐ jǐng.

    Ở đầu làng có một cái giếng nước cổ.

  • 468
    景

    jǐng

    CẢNHcảnh sắc, phong cảnh; tình hình

    山顶上的夜景真漂亮啊!

    shān dǐng shàng de yè jǐng zhēn piào liàng a!

    Cảnh đêm trên đỉnh núi thật đẹp quá!

  • 469
    景点

    jǐng diǎn

    CẢNH ĐIỂMđiểm tham quan, thắng cảnh

    周末这里的景点人特别多。

    zhōu mò zhè lǐ de jǐng diǎn rén tè bié duō.

    Cuối tuần các điểm tham quan ở đây rất đông người.

  • 470
    净

    jìng

    TỊNHsạch sẽ; chỉ toàn, toàn là

    地上净是落叶,该扫扫了。

    dì shàng jìng shì luò yè, gāi sǎo sǎo le.

    Dưới đất toàn là lá rụng, nên quét dọn thôi.

  • 471
    纠纷

    jiūfēn

    CỦ PHÂNtranh chấp, xích mích

    邻里之间不要闹纠纷。

    lín lǐ zhī jiān bú yào nào jiū fēn.

    Giữa hàng xóm với nhau không nên gây tranh chấp.

  • 472
    纠正

    jiūzhèng

    CỦ CHÍNHsửa chữa, uốn nắn, đính chính

    老师耐心地纠正了我的发音。

    lǎo shī nài xīn dì jiū zhèng le wǒ de fā yīn.

    Thầy giáo kiên nhẫn sửa phát âm cho tôi.

  • 473
    酒水

    jiǔ shuǐ

    TỬU THUỶđồ uống, rượu bia nước ngọt

    聚会的酒水都准备好了吗?

    jù huì de jiǔ shuǐ dōu zhǔn bèi hǎo le ma?

    Đồ uống cho buổi liên hoan đã chuẩn bị xong chưa?

  • 474
    救命

    jiù mìng

    CỨU MỆNHcứu mạng, cứu với

    有人落水了,快喊救命!

    yǒu rén luò shuǐ le, kuài hǎn jiù mìng!

    Có người rơi xuống nước rồi, mau kêu cứu đi!

  • 475
    救援

    jiù yuán

    CỨU VIỆNcứu viện, cứu hộ

    救援队第一时间赶到了现场。

    jiù yuán duì dì yī shí jiān gǎn dào le xiàn chǎng.

    Đội cứu hộ đã có mặt tại hiện trường ngay lập tức.

  • 476
    救助

    jiù zhù

    CỨU TRỢcứu trợ, giúp đỡ (người hoạn nạn)

    社区为贫困家庭提供了救助。

    shè qū wèi pín kùn jiā tíng tí gōng le jiù zhù.

    Khu phố đã hỗ trợ cho các gia đình khó khăn.

  • 477
    就是说

    jiù shì shuō

    TỰU THỊ THUYẾTtức là, nói cách khác

    就是说,我们明天不用上班了?

    jiù shì shuō, wǒ men míng tiān bù yòng shàng bān le?

    Tức là ngày mai chúng ta không phải đi làm à?

  • 478
    就算

    jiù suàn

    TỰU TOÁNcho dù, dẫu cho

    就算下雨,我也要去见你。

    jiù suàn xià yǔ, wǒ yě yào qù jiàn nǐ.

    Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đến gặp bạn.

  • 479
    局

    jú

    CỤCván, ván cờ, hiệp (lượng từ)

    我们再下一局棋吧。

    wǒ men zài xià yī jú qí ba.

    Chúng ta chơi thêm một ván cờ nữa nhé.

  • 480
    剧

    jù

    KỊCHvở kịch, kịch bản, phim truyền hình

    最近你在追什么热门剧?

    zuì jìn nǐ zài zhuī shén me rè mén jù?

    Dạo này bạn đang cày bộ phim hot nào thế?

  • 481
    据

    jù

    CỨcăn cứ vào, dựa theo

    据我所知,会议已经推迟了。

    jù wǒ suǒ zhī, huì yì yǐ jīng tuī chí le.

    Theo tôi được biết, cuộc họp đã bị hoãn lại rồi.

  • 482
    捐

    juān

    QUYÊNquyên góp, ủng hộ

    很多人给灾区捐了衣服。

    hěn duō rén gěi zāi qū juān le yī fú.

    Nhiều người đã quyên góp quần áo cho vùng thiên tai.

  • 483
    捐款

    juān kuǎn

    QUYÊN KHOẢNquyên góp tiền, tiền quyên góp

    大家纷纷为受灾学校捐款。

    dà jiā fēn fēn wèi shòu zāi xué xiào juān kuǎn.

    Mọi người tới tấp quyên góp tiền cho ngôi trường bị thiên tai.

  • 484
    捐赠

    juān zèng

    QUYÊN TẶNGquyên tặng, hiến tặng

    他向图书馆捐赠了一批图书。

    tā xiàng tú shū guǎn juān zèng le yī pī tú shū.

    Anh ấy đã quyên tặng một lô sách cho thư viện.

  • 485
    捐助

    juān zhù

    QUYÊN TRỢquyên trợ, cứu trợ

    不少爱心人士捐助了这名学生。

    bù shǎo ài xīn rén shì juān zhù le zhè míng xué shēng.

    Nhiều nhà hảo tâm đã hỗ trợ em học sinh này.

  • 486
    决策

    juécè

    QUYẾT SÁCHquyết sách, đưa ra sách lược

    老板做出了一个重大决策。

    lǎo bǎn zuò chū le yí gè zhòng dà jué cè.

    Ông chủ đã đưa ra một quyết sách quan trọng.

  • 487
    觉悟

    juéwù

    GIÁC NGỘgiác ngộ, nhận thức

    他的思想觉悟提高得很快。

    tā de sī xiǎng jué wù tí gāo dé hěn kuài.

    Nhận thức tư tưởng của anh ấy nâng cao rất nhanh.

  • 488
    绝

    jué

    TUYỆTtuyệt đỉnh, tuyệt vời; tuyệt đối

    这个主意真是绝了!

    zhè ge zhǔ yì zhēn shì jué le!

    Ý kiến này thực sự quá tuyệt vời!

  • 489
    绝大多数

    jué dà duō shù

    TUYỆT ĐẠI ĐA SỐtuyệt đại đa số, phần lớn

    绝大多数人都同意这个方案。

    jué dà duō shù rén dōu tóng yì zhè ge fāng àn.

    Tuyệt đại đa số mọi người đều đồng ý phương án này.

  • 490
    军队

    jūnduì

    QUÂN ĐỘIquân đội

    他年轻时曾在军队服役。

    tā nián qīng shí céng zài jūn duì fú yì.

    Hồi trẻ anh ấy từng phục vụ trong quân đội.

  • 491
    军舰

    jūn jiàn

    QUÂN HẠMtàu chiến, chiến hạm

    海面上停泊着几艘军舰。

    hǎi miàn shàng tíng bó zhe jǐ sōu jūn jiàn.

    Trên mặt biển có vài chiếc tàu chiến đang neo đậu.

  • 492
    军事

    jūnshì

    QUÂN SỰquân sự

    他对军事历史很感兴趣。

    tā duì jūn shì lì shǐ hěn gǎn xìng qù.

    Anh ấy rất quan tâm đến lịch sử quân sự.

  • 493
    开创

    kāi chuàng

    KHAI SÁNGmở ra, khai sáng, khởi xướng

    他们开创了全新的商业模式。

    tā men kāi chuàng le quán xīn de shāng yè mó shì.

    Họ đã mở ra một mô hình kinh doanh hoàn toàn mới.

  • 494
    开关

    kāi guān

    KHAI QUANcông tắc điện

    请把客厅的电源开关关掉。

    qǐng bǎ kè tīng de diàn yuán kāi guān guān diào.

    Làm phiền bạn tắt công tắc nguồn phòng khách đi.

  • 495
    开设

    kāi shè

    KHAI THIẾTmở, thiết lập, mở lớp/khóa học

    学校今年开设了汉语课程。

    xué xiào jīn nián kāi shè le hàn yǔ kè chéng.

    Năm nay trường đã mở thêm các khóa học tiếng Trung.

  • 496
    开通

    kāi tōng

    KHAI THÔNGthông xe, mở tuyến; cởi mở

    新地铁线路今天正式开通了。

    xīn dì tiě xiàn lù jīn tiān zhèng shì kāi tōng le.

    Tuyến tàu điện ngầm mới hôm nay đã chính thức thông xe.

  • 497
    开头

    kāi tóu

    KHAI ĐẦUmở đầu, lúc ban đầu

    这本小说开头很有吸引力。

    zhè běn xiǎo shuō kāi tóu hěn yǒu xī yǐn lì.

    Đoạn mở đầu cuốn tiểu thuyết này rất lôi cuốn.

  • 498
    开夜车

    kāi yè chē

    KHAI DẠ XAthức đêm làm việc, thức khuya học bài

    为了准备考试,他连续开夜车。

    wèi le zhǔn bèi kǎo shì, tā lián xù kāi yè chē.

    Để chuẩn bị cho kỳ thi, cậu ấy liên tục thức đêm học.

  • 499
    看

    kān

    KHÁNtrông coi, coi giữ

    请帮我看一会儿行李。

    qǐng bāng wǒ kàn yī huì er xíng lǐ.

    Nhờ bạn trông giúp tôi hành lý một lát.

  • 500
    看管

    kān guǎn

    KHÁN QUẢNtrông nom, canh giữ, coi giữ

    仓库必须有人日夜看管。

    cāng kù bì xū yǒu rén rì yè kān guǎn.

    Kho hàng cần phải có người trông coi ngày đêm.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)