78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.140 từ · Trang 5/12
hùnhé
HỖN HỢPhỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn
这杯饮料是果汁和牛奶混合制成的。
zhè bēi yǐn liào shì guǒ zhī hé niú nǎi hùn hé zhì chéng de.
Cốc đồ uống này được pha trộn từ nước ép trái cây và sữa tươi.
hùnluàn
HỖN LOẠNhỗn loạn, rối loạn, bừa bãi
事故现场一度陷入混乱。
shì gù xiàn chǎng yí dù xiàn rù hùn luàn.
Hiện trường vụ tai nạn đã rơi vào hỗn loạn một hồi.
huóyuè
HOẠT DƯỢCsôi nổi, hoạt bát, tích cực
老师通过游戏活跃了课堂气氛。
lǎo shī tōng guò yóu xì huó yuè le kè táng qì fēn.
Thầy giáo đã làm cho không khí lớp học trở nên sôi nổi thông qua trò chơi.
huǒjiàn
HOẢ TIỄNtên lửa
运载火箭顺利升空飞向太空。
yùn zài huǒ jiàn shùn lì shēng kōng fēi xiàng tài kōng.
Tên lửa đẩy đã thuận lợi bay lên không trung hướng vào vũ trụ.
jī dòng chē
CƠ ĐỘNG XAxe cơ giới, xe gắn máy ô tô
这条道路禁止非机动车驶入。
zhè tiáo dào lù jìn zhǐ fēi jī dòng chē shǐ rù.
Tuyến đường này cấm các phương tiện không phải xe cơ giới đi vào.
jī guān
CƠ QUANcơ quan; bộ phận máy móc
他大学毕业后考进了国家机关。
tā dà xué bì yè hòu kǎo jìn le guó jiā jī guān.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy thi đỗ vào cơ quan nhà nước.
jīxiè
CƠ GIỚImáy móc, cơ khí; máy móc rập khuôn
工厂引进了一批先进的机械设备。
gōng chǎng yǐn jìn le yī pī xiān jìn de jī xiè shè bèi.
Nhà máy đã nhập khẩu một lô trang thiết bị máy móc tiên tiến.
jī dū jiào
CƠ ĐỐC GIÁOCơ Đốc giáo, Ki-tô giáo
欧洲许多古老建筑与基督教文化有关。
ōu zhōu xǔ duō gǔ lǎo jiàn zhù yǔ jī dū jiào wén huà yǒu guān.
Nhiều công trình kiến trúc cổ ở châu Âu có liên quan đến văn hóa Cơ Đốc giáo.
jīqíng
KÍCH TÌNHniềm đam mê, nhiệt huyết, say mê
年轻人干事业要充满激情。
nián qīng rén gàn shì yè yào chōng mǎn jī qíng.
Giới trẻ lập nghiệp cần tràn đầy nhiệt huyết.
jí lì
CÁT LỢIcát lợi, may mắn, tốt lành
大家都希望新年能讨个吉利的彩头。
dà jiā dōu xī wàng xīn nián néng tǎo gè jí lì de cǎi tóu.
Mọi người đều hy vọng năm mới đón nhận được điềm may mắn tốt lành.
jíxiáng
CÁT TƯỜNGcát tường, may mắn
红色在中国传统文化中代表着吉祥。
hóng sè zài zhōng guó chuán tǒng wén huà zhōng dài biǎo zhe jí xiáng.
Màu đỏ trong văn hóa truyền thống Trung Quốc đại diện cho sự cát tường.
jíduān
CỰC ĐOANcực đoan, quá khích
遇事冷静,不要走极端。
yù shì lěng jìng, bú yào zǒu jí duān.
Gặp việc hãy bình tĩnh, chớ nên đi vào con đường cực đoan.
jí jiù
CẤP CỨUcấp cứu, sơ cứu
医生在现场对伤者进行紧急急救。
yī shēng zài xiàn chǎng duì shāng zhě jìn xíng jǐn jí jí jiù.
Bác sĩ tiến hành sơ cấp cứu khẩn cấp cho người bị thương tại hiện trường.
jíbìng
TẬT BỆNHbệnh tật, căn bệnh
保持良好的作息能预防多种疾病。
bǎo chí liáng hǎo de zuò xī néng yù fáng duō zhǒng jí bìng.
Duy trì nề nếp sinh hoạt lành mạnh có thể phòng tránh nhiều căn bệnh.
jí
TẬPtập, phần (phim, sách); tập hợp
这部电视剧一共拍了三十集。
zhè bù diàn shì jù yī gòng pāi le sān shí jí.
Bộ phim truyền hình này được quay tổng cộng ba mươi tập.
jǐyǔ
CẤP DƯdành cho, ban cho, trao cho
老师给予了我许多指导与关怀。
lǎo shī jǐ yǔ le wǒ xǔ duō zhǐ dǎo yǔ guān huái.
Thầy giáo đã dành cho tôi nhiều sự chỉ bảo và quan tâm.
jiā méng
GIA MINHgia nhập, nhượng quyền thương hiệu
他决定加盟这家知名的餐饮品牌。
tā jué dìng jiā méng zhè jiā zhī míng de cān yǐn pǐn pái.
Anh ấy quyết định gia nhập thương hiệu ẩm thực nổi tiếng này.
jiā diàn
GIA ĐIỆNđồ điện gia dụng
周末商场里的家电正在打折促销。
zhōu mò shāng chǎng lǐ de jiā diàn zhèng zài dǎ zhé cù xiāo.
Cuối tuần đồ điện gia dụng trong trung tâm thương mại đang giảm giá khuyến mãi.
jiā yuán
GIA VIÊNquê hương, tổ ấm, mái nhà chung
地球是人类共同生活的家园。
dì qiú shì rén lèi gòng tóng shēng huó de jiā yuán.
Trái Đất là mái nhà chung nơi nhân loại cùng chung sống.
jiābīn
GIA TÂNkhách quý, khách mời danh dự
晚会邀请了许多知名嘉宾出席。
wǎn huì yāo qǐng le xǔ duō zhī míng jiā bīn chū xí.
Đêm hội đã mời rất nhiều khách quý nổi tiếng tới tham dự.
jià rì
GIẢ NHẬTngày nghỉ, ngày lễ
假日里很多市民选择去郊区露营。
jià rì lǐ hěn duō shì mín xuǎn zé qù jiāo qū lù yíng.
Vào ngày nghỉ nhiều người dân chọn đi cắm trại ở ngoại ô.
jiān
TIÊMnhọn, sắc; đầu nhọn, chóp
这支铅笔削得非常尖。
zhè zhī qiān bǐ xuē dé fēi cháng jiān.
Chiếc bút chì này được gọt rất nhọn.
jiān cè
GIAM TRẮCgiám sát đo đạc, quan trắc
气象台严密监测台风的移动路径。
qì xiàng tái yán mì jiān cè tái fēng de yí dòng lù jìng.
Đài khí tượng theo dõi giám sát chặt chẽ đường đi của cơn bão.
jiāndū
GIAM ĐỐCgiám sát
群众有权对政府部门进行监督。
qún zhòng yǒu quán duì zhèng fǔ bù mén jìn xíng jiān dū.
Quần chúng có quyền giám sát các cơ quan chính phủ.
jiǎn
KIỂMnhặt, lượm
他在路上捡到了一个钱包。
tā zài lù shàng jiǎn dào le yí gè qián bāo.
Anh ấy đã nhặt được một chiếc ví trên đường.
jiǎn jiè
GIẢN GIỚIgiới thiệu vắn tắt, tóm tắt sơ lược
这本书的封面附有作者简介。
zhè běn shū de fēng miàn fù yǒu zuò zhě jiǎn jiè.
Bìa cuốn sách này có đính kèm phần giới thiệu tóm tắt về tác giả.
jiàn
KIẾMgươm, kiếm
古代大侠腰间佩戴着一把宝剑。
gǔ dài dà xiá yāo jiān pèi dài zhe yī bǎ bǎo jiàn.
Các đại hiệp thời xưa thường đeo một thanh bảo kiếm bên hông.
jiàndìng
GIÁM ĐỊNHgiám định, thẩm định
专家对这件古董进行了权威鉴定。
zhuān jiā duì zhè jiàn gǔ dǒng jìn xíng le quán wēi jiàn dìng.
Các chuyên gia đã tiến hành thẩm định chuyên môn đối với món cổ vật này.
jiàn
TIỄNmũi tên
弓箭手一箭射中了靶心。
gōng jiàn shǒu yī jiàn shè zhōng le bǎ xīn.
Cung thủ bắn một mũi tên trúng ngay hồng tâm.
jiāngjūn
TƯƠNG QUÂNvị tướng, tướng quân
将军率领部队取得了胜利。
jiāng jūn shuài lǐng bù duì qǔ dé le shèng lì.
Vị tướng quân đã chỉ huy quân đội giành được thắng lợi.
jiǎng kè
GIẢNG KHOÁgiảng bài, lên lớp dạy
教授讲课风趣生动,深受学生欢迎。
jiào shòu jiǎng kè fēng qù shēng dòng, shēn shòu xué shēng huān yíng.
Giáo sư giảng bài rất dí dỏm sinh động, được sinh viên vô cùng yêu thích.
jiàng
TƯƠNGnước sốt, tương
吃烤鸭时一定要蘸甜面酱。
chī kǎo yā shí yí dìng yào zhàn tián miàn jiàng.
Khi ăn vịt quay nhất định phải chấm sốt tương ngọt.
jiàngyóu
TƯƠNG DẦUnước tương, xì dầu
做红烧肉需要放一点酱油上色。
zuò hóng shāo ròu xū yào fàng yì diǎn jiàng yóu shàng sè.
Nấu thịt kho tàu cần cho thêm một chút xì dầu để tạo màu.
jiāo'ào
KIÊU NGẠOtự hào; kiêu ngạo
父母为孩子的优异成绩感到骄傲。
fù mǔ wèi hái zi de yōu yì chéng jì gǎn dào jiāo ào.
Cha mẹ cảm thấy tự hào vì thành tích xuất sắc của con cái.
jiāodiǎn
TIÊU ĐIỂMtiêu điểm, tâm điểm
这起事件成为了媒体关注的焦点。
zhè qǐ shì jiàn chéng wéi le méi tǐ guān zhù de jiāo diǎn.
Sự việc này đã trở thành tâm điểm chú ý của giới truyền thông.
jiǎo yìn
CƯỚC ẤNdấu chân, vết chân
雪地上留下一串清晰的脚印。
xuě dì shàng liú xià yī chuàn qīng xī de jiǎo yìn.
Trên nền tuyết lưu lại một chuỗi dấu chân rõ ràng.
jiào
GIÁOgiấc ngủ
中午睡个好觉下午才有精神。
zhōng wǔ shuì gè hǎo jué xià wǔ cái yǒu jīng shén.
Buổi trưa ngủ một giấc ngon lành thì chiều mới có tinh thần.
jiào táng
GIÁO ĐƯỜNGnhà thờ, giáo đường
钟声从古老的小教堂里传来。
zhōng shēng cóng gǔ lǎo de xiǎo jiào táng lǐ chuán lái.
Tiếng chuông vọng lại từ ngôi nhà thờ cổ kính.
jiào yù bù
GIÁO DỤC BỘBộ Giáo dục
教育部出台了新的高考政策。
jiào yù bù chū tái le xīn de gāo kǎo zhèng cè.
Bộ Giáo dục đã ban hành chính sách thi đại học mới.
jiē shōu
TIẾP THUtiếp nhận, nhận lấy
手机在这个山区很难接收到信号。
shǒu jī zài zhè ge shān qū hěn nán jiē shōu dào xìn hào.
Điện thoại ở vùng núi này rất khó tiếp nhận tín hiệu.
jiē
YẾTvạch trần; bóc, mở
调查记者揭穿了骗局的真相。
diào chá jì zhě jiē chuān le piàn jú de zhēn xiàng.
Phóng viên điều tra đã vạch trần chân tướng của vụ lừa đảo.
jiē tóu
NHAI ĐẦUđầu phố, trên đường phố
街头艺人正在弹吉他唱歌。
jiē tóu yì rén zhèng zài dàn jí tā chàng gē.
Nghệ sĩ đường phố đang chơi đàn ghi-ta và ca hát.
jié
TIẾTtiết kiệm, tiết chế
我们要节水节电,避免浪费。
wǒ men yào jié shuǐ jié diàn, bì miǎn làng fèi.
Chúng ta cần tiết kiệm điện nước, tránh lãng phí.
jié jià rì
TIẾT GIẢ NHẬTngày nghỉ lễ, ngày lễ tết
每到节假日,景区总是人山人海。
měi dào jié jià rì, jǐng qū zǒng shì rén shān rén hǎi.
Cứ mỗi dịp ngày nghỉ lễ, khu danh lam thắng cảnh luôn đông nghịt người.
jié néng
TIẾT NĂNGtiết kiệm năng lượng
建议大家尽量购买节能家电。
jiàn yì dà jiā jǐn liàng gòu mǎi jié néng jiā diàn.
Khuyên mọi người nên cố gắng mua đồ điện gia dụng tiết kiệm năng lượng.
jiézòu
TIẾT TẤUnhịp điệu, tiết tấu
现代大城市的生活节奏非常快。
xiàn dài dà chéng shì de shēng huó jié zòu fēi cháng kuài.
Nhịp sống ở các thành phố lớn hiện đại diễn ra rất nhanh.
jiéchū
KIỆT XUẤTkiệt xuất, xuất chúng
他是当代杰出的青年科学家。
tā shì dāng dài jié chū de qīng nián kē xué jiā.
Anh ấy là một nhà khoa học trẻ kiệt xuất đương đại.
jiézhǐ
TIỆT CHỈchấm dứt, hết hạn, kết thúc
报名活动将于明天下午五点截止。
bào míng huó dòng jiāng yú míng tiān xià wǔ wǔ diǎn jié zhǐ.
Hoạt động đăng ký sẽ kết thúc vào lúc năm giờ chiều ngày mai.
jiézhì
TIỆT CHÍtính đến, tính tới (thời điểm)
截至上个月,销量已经突破百万。
jié zhì shàng gè yuè, xiāo liàng yǐ jīng tū pò bǎi wàn.
Tính đến tháng trước, lượng tiêu thụ đã vượt mức một triệu chiếc.
jiě
GIẢIcởi, mở; giải tỏa, lý giải
他耐心地向我们解开这个难题。
tā nài xīn dì xiàng wǒ men jiě kāi zhè ge nán tí.
Anh ấy kiên nhẫn giảng giải cho chúng tôi bài toán khó này.
jiě shuō
GIẢI THUYẾTthuyết minh, bình luận, giải thích
这位解说员对比赛的分析非常精彩。
zhè wèi jiě shuō yuán duì bǐ sài de fēn xī fēi cháng jīng cǎi.
Bình luận viên này phân tích trận đấu rất cuốn hút.
jiè
GIỚIranh giới, giới hạn; giới, lĩnh vực
这片森林正是两国的分界线。
zhè piàn sēn lín zhèng shì liǎng guó de fēn jiè xiàn.
Cánh rừng này chính là đường ranh giới phân định giữa hai quốc gia.
jiè (wén yì jiè)
GIỚIgiới, lĩnh vực (văn nghệ)
他在文艺界拥有极高的威望。
tā zài wén yì jiè yōng yǒu jí gāo de wēi wàng.
Ông ấy sở hữu uy tín rất cao trong giới văn nghệ.
jièjiàn
TÁ GIÁMhọc hỏi, soi chiếu, tham khảo
我们可以借鉴国外的先进管理经验。
wǒ men kě yǐ jiè jiàn guó wài de xiān jìn guǎn lǐ jīng yàn.
Chúng ta có thể học hỏi kinh nghiệm quản lý tiên tiến của nước ngoài.
jīn é
KIM NGẠCHsố tiền, kim ngạch, khoản tiền
汇款前请核对清楚交易金额。
huì kuǎn qián qǐng hé duì qīng chǔ jiāo yì jīn é.
Trước khi chuyển tiền xin vui lòng kiểm tra đối chiếu rõ ràng số tiền giao dịch.
jīn qián
KIM TIỀNtiền bạc, kim tiền
金钱买不来真正的健康与快乐。
jīn qián mǎi bù lái zhēn zhèng de jiàn kāng yǔ kuài lè.
Tiền bạc không thể mua được sức khỏe và niềm vui đích thực.
jīnróng
KIM DUNGtài chính
他在一家金融公司上班。
tā zài yī jiā jīn róng gōng sī shàng bān.
Anh ấy làm việc ở một công ty tài chính.
jìn
TẬNhết, cạn, dốc hết
我们已经尽力去做了。
wǒ men yǐ jīng jìn lì qù zuò le.
Chúng tôi đã dốc hết sức làm rồi.
jìngōng
TIẾN CÔNGtấn công
他们队发动了猛烈进攻。
tā men duì fā dòng le měng liè jìn gōng.
Đội của họ đã phát động đợt tấn công dữ dội.
jìn rì
CẬN NHẬTmấy ngày gần đây, dạo gần đây
近日气温明显下降了。
jìn rì qì wēn míng xiǎn xià jiàng le.
Mấy ngày gần đây nhiệt độ giảm rõ rệt.
jìn shì
CẬN THỊcận thị
我看电脑多了,有点近视。
wǒ kàn diàn nǎo duō le, yǒu diǎn jìn shì.
Tôi nhìn máy tính nhiều nên hơi cận thị rồi.
jīng rén
KINH NHÂNkinh người, đáng kinh ngạc
他的进步速度太惊人了。
tā de jìn bù sù dù tài jīng rén le.
Tốc độ tiến bộ của anh ấy thật đáng kinh ngạc.
jīng xǐ
KINH HỶbất ngờ vui sướng, ngạc nhiên thú vị
生日那天大家给了我一个惊喜。
shēng rì nà tiān dà jiā gěi le wǒ yí gè jīng xǐ.
Vào ngày sinh nhật, mọi người đã cho tôi một bất ngờ.
jīng
TINHtinh thông, sành sỏi; tinh tế; tinh hoa
他对这行的门道摸得很精。
tā duì zhè xíng de mén dào mō dé hěn jīng.
Anh ấy rất sành sỏi những mánh lới trong ngành này.
jīng měi
TINH MỸtinh xảo, đẹp đẽ
这个礼盒包装做得很精美。
zhè ge lǐ hé bāo zhuāng zuò dé hěn jīng měi.
Hộp quà này được đóng gói rất tinh xảo.
jīng pǐn
TINH PHẨMhàng cao cấp, sản phẩm tinh hoa
这家店卖的都是精品女装。
zhè jiā diàn mài de dōu shì jīng pǐn nǚ zhuāng.
Cửa hàng này toàn bán đồ nữ cao cấp.
jǐng
TỈNHcái giếng
村口有一口古老的水井。
cūn kǒu yǒu yī kǒu gǔ lǎo de shuǐ jǐng.
Ở đầu làng có một cái giếng nước cổ.
jǐng
CẢNHcảnh sắc, phong cảnh; tình hình
山顶上的夜景真漂亮啊!
shān dǐng shàng de yè jǐng zhēn piào liàng a!
Cảnh đêm trên đỉnh núi thật đẹp quá!
jǐng diǎn
CẢNH ĐIỂMđiểm tham quan, thắng cảnh
周末这里的景点人特别多。
zhōu mò zhè lǐ de jǐng diǎn rén tè bié duō.
Cuối tuần các điểm tham quan ở đây rất đông người.
jìng
TỊNHsạch sẽ; chỉ toàn, toàn là
地上净是落叶,该扫扫了。
dì shàng jìng shì luò yè, gāi sǎo sǎo le.
Dưới đất toàn là lá rụng, nên quét dọn thôi.
jiūfēn
CỦ PHÂNtranh chấp, xích mích
邻里之间不要闹纠纷。
lín lǐ zhī jiān bú yào nào jiū fēn.
Giữa hàng xóm với nhau không nên gây tranh chấp.
jiūzhèng
CỦ CHÍNHsửa chữa, uốn nắn, đính chính
老师耐心地纠正了我的发音。
lǎo shī nài xīn dì jiū zhèng le wǒ de fā yīn.
Thầy giáo kiên nhẫn sửa phát âm cho tôi.
jiǔ shuǐ
TỬU THUỶđồ uống, rượu bia nước ngọt
聚会的酒水都准备好了吗?
jù huì de jiǔ shuǐ dōu zhǔn bèi hǎo le ma?
Đồ uống cho buổi liên hoan đã chuẩn bị xong chưa?
jiù mìng
CỨU MỆNHcứu mạng, cứu với
有人落水了,快喊救命!
yǒu rén luò shuǐ le, kuài hǎn jiù mìng!
Có người rơi xuống nước rồi, mau kêu cứu đi!
jiù yuán
CỨU VIỆNcứu viện, cứu hộ
救援队第一时间赶到了现场。
jiù yuán duì dì yī shí jiān gǎn dào le xiàn chǎng.
Đội cứu hộ đã có mặt tại hiện trường ngay lập tức.
jiù zhù
CỨU TRỢcứu trợ, giúp đỡ (người hoạn nạn)
社区为贫困家庭提供了救助。
shè qū wèi pín kùn jiā tíng tí gōng le jiù zhù.
Khu phố đã hỗ trợ cho các gia đình khó khăn.
jiù shì shuō
TỰU THỊ THUYẾTtức là, nói cách khác
就是说,我们明天不用上班了?
jiù shì shuō, wǒ men míng tiān bù yòng shàng bān le?
Tức là ngày mai chúng ta không phải đi làm à?
jiù suàn
TỰU TOÁNcho dù, dẫu cho
就算下雨,我也要去见你。
jiù suàn xià yǔ, wǒ yě yào qù jiàn nǐ.
Cho dù trời mưa, tôi cũng phải đến gặp bạn.
jú
CỤCván, ván cờ, hiệp (lượng từ)
我们再下一局棋吧。
wǒ men zài xià yī jú qí ba.
Chúng ta chơi thêm một ván cờ nữa nhé.
jù
KỊCHvở kịch, kịch bản, phim truyền hình
最近你在追什么热门剧?
zuì jìn nǐ zài zhuī shén me rè mén jù?
Dạo này bạn đang cày bộ phim hot nào thế?
jù
CỨcăn cứ vào, dựa theo
据我所知,会议已经推迟了。
jù wǒ suǒ zhī, huì yì yǐ jīng tuī chí le.
Theo tôi được biết, cuộc họp đã bị hoãn lại rồi.
juān
QUYÊNquyên góp, ủng hộ
很多人给灾区捐了衣服。
hěn duō rén gěi zāi qū juān le yī fú.
Nhiều người đã quyên góp quần áo cho vùng thiên tai.
juān kuǎn
QUYÊN KHOẢNquyên góp tiền, tiền quyên góp
大家纷纷为受灾学校捐款。
dà jiā fēn fēn wèi shòu zāi xué xiào juān kuǎn.
Mọi người tới tấp quyên góp tiền cho ngôi trường bị thiên tai.
juān zèng
QUYÊN TẶNGquyên tặng, hiến tặng
他向图书馆捐赠了一批图书。
tā xiàng tú shū guǎn juān zèng le yī pī tú shū.
Anh ấy đã quyên tặng một lô sách cho thư viện.
juān zhù
QUYÊN TRỢquyên trợ, cứu trợ
不少爱心人士捐助了这名学生。
bù shǎo ài xīn rén shì juān zhù le zhè míng xué shēng.
Nhiều nhà hảo tâm đã hỗ trợ em học sinh này.
juécè
QUYẾT SÁCHquyết sách, đưa ra sách lược
老板做出了一个重大决策。
lǎo bǎn zuò chū le yí gè zhòng dà jué cè.
Ông chủ đã đưa ra một quyết sách quan trọng.
juéwù
GIÁC NGỘgiác ngộ, nhận thức
他的思想觉悟提高得很快。
tā de sī xiǎng jué wù tí gāo dé hěn kuài.
Nhận thức tư tưởng của anh ấy nâng cao rất nhanh.
jué
TUYỆTtuyệt đỉnh, tuyệt vời; tuyệt đối
这个主意真是绝了!
zhè ge zhǔ yì zhēn shì jué le!
Ý kiến này thực sự quá tuyệt vời!
jué dà duō shù
TUYỆT ĐẠI ĐA SỐtuyệt đại đa số, phần lớn
绝大多数人都同意这个方案。
jué dà duō shù rén dōu tóng yì zhè ge fāng àn.
Tuyệt đại đa số mọi người đều đồng ý phương án này.
jūnduì
QUÂN ĐỘIquân đội
他年轻时曾在军队服役。
tā nián qīng shí céng zài jūn duì fú yì.
Hồi trẻ anh ấy từng phục vụ trong quân đội.
jūn jiàn
QUÂN HẠMtàu chiến, chiến hạm
海面上停泊着几艘军舰。
hǎi miàn shàng tíng bó zhe jǐ sōu jūn jiàn.
Trên mặt biển có vài chiếc tàu chiến đang neo đậu.
jūnshì
QUÂN SỰquân sự
他对军事历史很感兴趣。
tā duì jūn shì lì shǐ hěn gǎn xìng qù.
Anh ấy rất quan tâm đến lịch sử quân sự.
kāi chuàng
KHAI SÁNGmở ra, khai sáng, khởi xướng
他们开创了全新的商业模式。
tā men kāi chuàng le quán xīn de shāng yè mó shì.
Họ đã mở ra một mô hình kinh doanh hoàn toàn mới.
kāi guān
KHAI QUANcông tắc điện
请把客厅的电源开关关掉。
qǐng bǎ kè tīng de diàn yuán kāi guān guān diào.
Làm phiền bạn tắt công tắc nguồn phòng khách đi.
kāi shè
KHAI THIẾTmở, thiết lập, mở lớp/khóa học
学校今年开设了汉语课程。
xué xiào jīn nián kāi shè le hàn yǔ kè chéng.
Năm nay trường đã mở thêm các khóa học tiếng Trung.
kāi tōng
KHAI THÔNGthông xe, mở tuyến; cởi mở
新地铁线路今天正式开通了。
xīn dì tiě xiàn lù jīn tiān zhèng shì kāi tōng le.
Tuyến tàu điện ngầm mới hôm nay đã chính thức thông xe.
kāi tóu
KHAI ĐẦUmở đầu, lúc ban đầu
这本小说开头很有吸引力。
zhè běn xiǎo shuō kāi tóu hěn yǒu xī yǐn lì.
Đoạn mở đầu cuốn tiểu thuyết này rất lôi cuốn.
kāi yè chē
KHAI DẠ XAthức đêm làm việc, thức khuya học bài
为了准备考试,他连续开夜车。
wèi le zhǔn bèi kǎo shì, tā lián xù kāi yè chē.
Để chuẩn bị cho kỳ thi, cậu ấy liên tục thức đêm học.
kān
KHÁNtrông coi, coi giữ
请帮我看一会儿行李。
qǐng bāng wǒ kàn yī huì er xíng lǐ.
Nhờ bạn trông giúp tôi hành lý một lát.
kān guǎn
KHÁN QUẢNtrông nom, canh giữ, coi giữ
仓库必须有人日夜看管。
cāng kù bì xū yǒu rén rì yè kān guǎn.
Kho hàng cần phải có người trông coi ngày đêm.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.