HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6/Trang 7

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0) · Trang 7

1.140 từ · Trang 7/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 601
    墓

    mù

    MỘngôi mộ, lăng mộ

    清明节人们纷纷去扫墓。

    qīng míng jié rén men fēn fēn qù sǎo mù.

    Vào dịp Tết Thanh minh mọi người đều đi tảo mộ.

  • 602
    拿走

    ná zǒu

    NÃ TẨUcầm đi, lấy đi

    请不要随意把桌上的资料拿走。

    qǐng bú yào suí yì bǎ zhuō shàng de zī liào ná zǒu.

    Xin đừng tự tiện mang tài liệu trên bàn đi.

  • 603
    奶粉

    nǎi fěn

    NÃI PHẤNsữa bột

    妈妈正在给小宝宝冲奶粉。

    mā mā zhèng zài gěi xiǎo bǎo bǎo chōng nǎi fěn.

    Mẹ đang pha sữa bột cho em bé.

  • 604
    奶牛

    nǎi niú

    NÃI NGƯUbò sữa

    牧场里养着数百头优质奶牛。

    mù chǎng lǐ yǎng zhāo shù bǎi tóu yōu zhì nǎi niú.

    Trong trang trại nuôi hàng trăm con bò sữa chất lượng cao.

  • 605
    难忘

    nán wàng

    NAN VONGkhó quên, đáng nhớ

    那是一次令人难忘的旅行经历。

    nà shì yī cì lìng rén nán wàng de lǚ xíng jīng lì.

    Đó là một chuyến du lịch vô cùng đáng nhớ.

  • 606
    内地

    nèi dì

    NỘI ĐỊAnội địa, vùng sâu trong đất liền

    许多企业纷纷进军内地市场。

    xǔ duō qǐ yè fēn fēn jìn jūn nèi dì shì chǎng.

    Nhiều doanh nghiệp ồ ạt tiến vào thị trường nội địa.

  • 607
    内外

    nèi wài

    NỘI NGOẠItrong ngoài, bên trong và bên ngoài

    学校内外都加强了安全巡逻。

    xué xiào nèi wài dōu jiā qiáng le ān quán xún luó.

    Cả bên trong lẫn bên ngoài trường học đều tăng cường tuần tra an ninh.

  • 608
    内衣

    nèi yī

    NỘI Yđồ lót, quần áo lót

    纯棉内衣穿起来舒适又透气。

    chún mián nèi yī chuān qǐ lái shū shì yòu tòu qì.

    Đồ lót bằng cotton mặc vào thoải mái lại thoáng mát.

  • 609
    能否

    néng fǒu

    NĂNG PHỦcó thể hay không, liệu có

    能否按时交货关乎公司信誉。

    néng fǒu àn shí jiāo huò guān hū gōng sī xìn yù.

    Liệu có thể giao hàng đúng hẹn hay không liên quan mật thiết đến uy tín công ty.

  • 610
    泥

    ní

    NÊbùn đất, nhão; nghiền nát

    刚下过雨,路上到处是稀泥。

    gāng xià guò yǔ, lù shàng dào chù shì xī ní.

    Trời vừa mưa xong, trên đường khắp nơi đều là bùn lầy.

  • 611
    扭

    niǔ

    NỮUtrẹo, trật (khớp); vặn xoay

    他不小心扭伤了右脚脚踝。

    tā bù xiǎo xīn niǔ shāng le yòu jiǎo jiǎo huái.

    Cậu ấy vô tình bị trẹo mắt cá chân phải.

  • 612
    排行榜

    pái háng bǎng

    BÀI HÀNG BẢNGbảng xếp hạng

    这首歌登上了音乐排行榜榜首。

    zhè shǒu gē dēng shàng le yīn yuè pái háng bǎng bǎng shǒu.

    Bài hát này đã leo lên vị trí dẫn đầu bảng xếp hạng âm nhạc.

  • 613
    派出

    pài chū

    PHÁI XUẤTcử đi, phái đi

    公司决定派出专家组协助调查。

    gōng sī jué dìng pài chū zhuān jiā zǔ xié zhù diào chá.

    Công ty quyết định cử một nhóm chuyên gia đến hỗ trợ điều tra.

  • 614
    判

    pàn

    PHÁNphán xét, kết án; phân biệt rõ

    法院依法判他赔偿全部损失。

    fǎ yuàn yī fǎ pàn tā péi cháng quán bù sǔn shī.

    Tòa án theo luật phán quyết anh ta bồi thường toàn bộ thiệt hại.

  • 615
    盼望

    pànwàng

    PHÁN VỌNGmong mỏi, ngóng trông

    孩子们一直盼望着假期的到来。

    hái zi men yì zhí pàn wàng zhe jià qī de dào lái.

    Lũ trẻ luôn mong mỏi kỳ nghỉ mau tới.

  • 616
    泡

    pào

    PHAOngâm, pha (trà, cà phê); bong bóng

    累了一天,泡个热水澡真舒服。

    lèi le yī tiān, pào gè rè shuǐ zǎo zhēn shū fú.

    Mệt mỏi cả ngày, ngâm mình trong bồn nước nóng thật dễ chịu.

  • 617
    炮

    pào

    BÀOpháo, súng đại bác; pháo nổ

    过年的时候大家都喜欢放鞭炮。

    guò nián de shí hòu dà jiā dōu xǐ huān fàng biān pào.

    Dịp Tết mọi người đều rất thích đốt pháo hoa.

  • 618
    陪同

    péi tóng

    BỒI ĐỒNGđi cùng, tháp tùng, bồi đồng

    经理在秘书陪同下视察了车间。

    jīng lǐ zài mì shū péi tóng xià shì chá le chē jiān.

    Giám đốc được thư ký tháp tùng thị sát xưởng sản xuất.

  • 619
    配置

    pèi zhì

    PHỐI TRÍcấu hình, bố trí, trang bị

    这台电脑的硬件配置非常高。

    zhè tái diàn nǎo de yìng jiàn pèi zhì fēi cháng gāo.

    Cấu hình phần cứng của chiếc máy tính này rất cao.

  • 620
    皮球

    pí qiú

    BÌ CẦUquả bóng da, bóng cao su

    小孩子们在草坪上踢皮球玩。

    xiǎo hái zi men zài cǎo píng shàng tī pí qiú wán.

    Lũ trẻ đang đá bóng trên thảm cỏ.

  • 621
    偏

    piān

    THIÊNthiên vị; lệch; cố tình ngược lại

    他做事向来公平,从不偏心。

    tā zuò shì xiàng lái gōng píng, cóng bù piān xīn.

    Anh ấy làm việc luôn công bằng, chưa bao giờ thiên vị ai.

  • 622
    贫困

    pínkùn

    BẦN KHỐNbần cùng, nghèo khó

    各项政策帮助贫困家庭脱贫。

    gè xiàng zhèng cè bāng zhù pín kùn jiā tíng tuō pín.

    Các chính sách đã giúp các gia đình nghèo khó thoát nghèo.

  • 623
    品牌

    pǐn pái

    PHẨM BÀIthương hiệu, nhãn hiệu

    这个服装品牌深受年轻人的喜爱。

    zhè ge fú zhuāng pǐn pái shēn shòu nián qīng rén de xǐ ài.

    Thương hiệu thời trang này rất được giới trẻ yêu thích.

  • 624
    聘请

    pìn qǐng

    SÍNH THỈNHmời làm việc, thuê (chuyên gia, cố vấn)

    学校聘请了一位外教来授课。

    xué xiào pìn qǐng le yī wèi wài jiào lái shòu kè.

    Trường học đã mời một giáo viên nước ngoài về giảng dạy.

  • 625
    平凡

    píngfán

    BÌNH PHÀMbình phàm, bình thường

    他在平凡的岗位上做出了好成绩。

    tā zài píng fán de gǎng wèi shàng zuò chū le hǎo chéng jì.

    Anh ấy đã đạt được thành tích tốt ở một vị trí bình thường.

  • 626
    平方米

    píng fāng mǐ

    BÌNH PHƯƠNG MỄmét vuông

    这套公寓面积大概八十平方米。

    zhè tào gōng yù miàn jī dà gài bā shí píng fāng mǐ.

    Căn hộ này có diện tích khoảng 80 mét vuông.

  • 627
    平衡

    pínghéng

    BÌNH HÀNHcân bằng

    我们要学会平衡好工作与生活。

    wǒ men yào xué huì píng héng hǎo gōng zuò yǔ shēng huó.

    Chúng ta cần học cách cân bằng giữa công việc và cuộc sống.

  • 628
    平台

    píng tái

    BÌNH ĐÀInền tảng (công nghệ, xã hội)

    这个电商平台汇聚了海量商品。

    zhè ge diàn shāng píng tái huì jù le hǎi liàng shāng pǐn.

    Nền tảng thương mại điện tử này quy tụ vô số mặt hàng.

  • 629
    评

    píng

    BÌNHđánh giá, bình luận, nhận xét

    请大家评一评谁的方案更好。

    qǐng dà jiā píng yī píng shéi de fāng àn gèng hǎo.

    Mời mọi người cùng đánh giá xem phương án của ai tốt hơn.

  • 630
    评选

    píng xuǎn

    BÌNH TUYỂNbình chọn, bình bầu

    公司正在评选年度优秀员工。

    gōng sī zhèng zài píng xuǎn nián dù yōu xiù yuán gōng.

    Công ty đang bình chọn nhân viên xuất sắc của năm.

  • 631
    屏幕

    píngmù

    BÌNH MÀNmàn hình (máy tính, điện thoại)

    长时间看屏幕对眼睛不好。

    zhǎng shí jiān kàn píng mù duì yǎn jīng bù hǎo.

    Nhìn màn hình lâu không tốt cho mắt.

  • 632
    坡

    pō

    PHAdốc, sườn dốc

    骑自行车上这个陡坡很费力。

    qí zì xíng chē shàng zhè ge dǒu pō hěn fèi lì.

    Đạp xe đạp lên con dốc đứng này rất tốn sức.

  • 633
    扑

    pū

    PHÁClao vào, vồ tới; dập (lửa)

    小狗兴奋地扑向了主人怀里。

    xiǎo gǒu xīng fèn dì pū xiàng le zhǔ rén huái lǐ.

    Chú cún phấn khích sà vào lòng người chủ.

  • 634
    铺

    pū

    PHÔtrải, rải, lát (đường, sàn)

    工人们正在门前铺设柏油路。

    gōng rén men zhèng zài mén qián pū shè bǎi yóu lù.

    Các công nhân đang rải đường nhựa trước cửa.

  • 635
    欺负

    qīfu

    KHI PHỤbắt nạt, ức hiếp

    在学校里千万不能欺负同学。

    zài xué xiào lǐ qiān wàn bù néng qī fù tóng xué.

    Ở trường tuyệt đối không được bắt nạt bạn học.

  • 636
    奇妙

    qímiào

    KỲ DIỆUkỳ diệu, tuyệt diệu

    大自然充满了奇妙的景观。

    dà zì rán chōng mǎn le qí miào de jǐng guān.

    Thiên nhiên tràn ngập những cảnh quan kỳ diệu.

  • 637
    企图

    qǐtú

    XÍ ĐỒmưu toan, toan tính, có ý đồ

    小偷企图逃跑,被当场抓住。

    xiǎo tōu qǐ tú táo pǎo, bèi dāng chǎng zhuā zhù.

    Tên trộm toan bỏ chạy nhưng đã bị bắt ngay tại chỗ.

  • 638
    起点

    qǐ diǎn

    KHỞI ĐIỂMđiểm khởi đầu, điểm xuất phát

    毕业是人生新阶段的起点。

    bì yè shì rén shēng xīn jiē duàn de qǐ diǎn.

    Tốt nghiệp là điểm khởi đầu của giai đoạn mới trong đời.

  • 639
    起诉

    qǐ sù

    KHỞI TỐkhởi kiện, kiện tụng

    受害者依法向法院提起诉讼。

    shòu hài zhě yī fǎ xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng.

    Nạn nhân khởi kiện ra tòa theo quy định của pháp luật.

  • 640
    气氛

    qìfēn

    KHÍ PHÂNbầu không khí, không khí

    聚会上的气氛非常轻松愉快。

    jù huì shàng de qì fēn fēi cháng qīng sōng yú kuài.

    Bầu không khí trong buổi tiệc rất nhẹ nhàng và vui vẻ.

  • 641
    恰当

    qiàdàng

    KHÁP ĐƯƠNGthích đáng, phù hợp, thỏa đáng

    请在句中选用恰当的词语。

    qǐng zài jù zhōng xuǎn yòng qià dàng de cí yǔ.

    Xin hãy chọn từ ngữ thích hợp vào trong câu.

  • 642
    恰好

    qià hǎo

    KHÁP HẢOvừa vặn, vừa khéo, đúng lúc

    我正要找你,你恰好就来了。

    wǒ zhèng yào zhǎo nǐ, nǐ qià hǎo jiù lái le.

    Tôi đang định tìm bạn thì bạn vừa khéo lại đến.

  • 643
    恰恰

    qià qià

    KHÁP KHÁPchính là, đích thực là

    这恰恰是我们最关心的问题。

    zhè qià qià shì wǒ men zuì guān xīn de wèn tí.

    Đây chính là vấn đề mà chúng tôi quan tâm nhất.

  • 644
    牵

    qiān

    KHIÊNdắt tay; kéo theo, dính líu

    父亲牵着孩子的手过马路。

    fù qīn qiān zhe hái zi de shǒu guò mǎ lù.

    Người cha dắt tay con băng qua đường.

  • 645
    铅笔

    qiānbǐ

    DUYÊN BÚTbút chì

    小学生用铅笔写字方便修改。

    xiǎo xué shēng yòng qiān bǐ xiě zì fāng biàn xiū gǎi.

    Học sinh tiểu học dùng bút chì viết chữ sẽ tiện sửa.

  • 646
    谦虚

    qiānxū

    KHIÊM HƯkhiêm tốn

    取得成绩后更要保持谦虚。

    qǔ dé chéng jì hòu gèng yào bǎo chí qiān xū.

    Sau khi đạt được thành tích càng phải giữ sự khiêm tốn.

  • 647
    前方

    qián fāng

    TIỀN PHƯƠNGphía trước, đằng trước

    前方道路施工,请绕道行驶。

    qián fāng dào lù shī gōng, qǐng rào dào héng shǐ.

    Phía trước đang thi công đường, xin các phương tiện đi đường vòng.

  • 648
    前来

    qián lái

    TIỀN LAIđến, tới nơi

    许多游客慕名前来参观古镇。

    xǔ duō yóu kè mù míng qián lái cān guān gǔ zhèn.

    Nhiều du khách nghe danh đã tìm đến tham quan thị trấn cổ.

  • 649
    潜力

    qiánlì

    TIỀM LỰCtiềm lực, tiềm năng

    这位年轻球员非常有潜力。

    zhè wèi nián qīng qiú yuán fēi cháng yǒu qián lì.

    Cầu thủ trẻ này rất có tiềm năng.

  • 650
    强盗

    qiáng dào

    CƯỜNG ĐẠOtên cướp, kẻ cướp

    这片山林里曾经有强盗出没。

    zhè piàn shān lín lǐ céng jīng yǒu qiáng dào chū mò.

    Khu rừng núi này xưa kia từng có bọn cướp xuất hiện.

  • 651
    强化

    qiáng huà

    CƯỜNG HOÁtăng cường, củng cố, đẩy mạnh

    公司近期强化了安全管理培训。

    gōng sī jìn qī qiáng huà le ān quán guǎn lǐ péi xùn.

    Gần đây công ty đã tăng cường đào tạo quản lý an toàn.

  • 652
    强势

    qiáng shì

    CƯỜNG THẾmạnh mẽ, thế lực mạnh, lấn lướt

    她在谈判中表现得非常强势。

    tā zài tán pàn zhōng biǎo xiàn dé fēi cháng qiáng shì.

    Cô ấy tỏ ra vô cùng mạnh mẽ và lấn lướt trong cuộc đàm phán.

  • 653
    强壮

    qiáng zhuàng

    CƯỜNG TRÁNGcường tráng, vạm vỡ, khỏe mạnh

    常年锻炼让他身体格外强壮。

    cháng nián duàn liàn ràng tā shēn tǐ gé wài qiáng zhuàng.

    Tập luyện quanh năm giúp thân hình anh ấy đặc biệt vạm vỡ.

  • 654
    桥梁

    qiáoliáng

    KIỀU LƯƠNGcầu nối, cây cầu

    文化交流架起友谊的桥梁。

    wén huà jiāo liú jià qǐ yǒu yì de qiáo liáng.

    Giao lưu văn hóa bắc nên nhịp cầu tình bạn.

  • 655
    巧妙

    qiǎomiào

    XẢO DIỆUtài tình, khéo léo, tinh tế

    他巧妙地避开了尴尬的话题。

    tā qiǎo miào dì bì kāi le gān gà de huà tí.

    Anh ấy đã khéo léo né tránh chủ đề ngượng ngùng.

  • 656
    茄子

    qié zi

    GIA TỬcà tím

    今晚我们吃红烧茄子吧。

    jīn wǎn wǒ men chī hóng shāo qié zi ba.

    Tối nay chúng ta ăn món cà tím xào xì dầu nhé.

  • 657
    切实

    qièshí

    THIẾT THỰCthiết thực, khả thi, xác thực

    我们要采取切实有效的措施。

    wǒ men yào cǎi qǔ qiè shí yǒu xiào de cuò shī.

    Chúng ta phải áp dụng các biện pháp thiết thực và hiệu quả.

  • 658
    侵犯

    qīnfàn

    XÂM PHẠMxâm phạm, xâm hại

    任何人都不得侵犯他人隐私。

    rèn hé rén dōu bù dé qīn fàn tā rén yǐn sī.

    Không ai được phép xâm phạm quyền riêng tư của người khác.

  • 659
    亲属

    qīn shǔ

    THÂN THUỘCthân nhân, người thân họ hàng

    病人家属和亲属都赶来了。

    bìng rén jiā shǔ hé qīn shǔ dōu gǎn lái le.

    Gia đình và người thân của bệnh nhân đều đã tới đông đủ.

  • 660
    亲眼

    qīn yǎn

    THÂN NHÃNtận mắt, chính mắt

    若非亲眼所见,真不敢相信。

    ruò fēi qīn yǎn suǒ jiàn, zhēn bù gǎn xiāng xìn.

    Nếu không phải tận mắt nhìn thấy, thật chẳng dám tin.

  • 661
    倾向

    qīngxiàng

    KHUYNH HƯỚNGkhuynh hướng, xu hướng; nghiêng về

    我更倾向于采纳第二个方案。

    wǒ gèng qīng xiàng yú cǎi nà dì èr gè fāng àn.

    Tôi nghiêng về phương án thứ hai hơn.

  • 662
    清

    qīng

    THANHtrong veo; rõ ràng; thanh toán (nợ)

    山间泉水清澈见底,很甘甜。

    shān jiān quán shuǐ qīng chè jiàn dǐ, hěn gān tián.

    Nước suối trong núi trong vắt nhìn thấy đáy, rất ngọt mát.

  • 663
    清洁

    qīngjié

    THANH KHIẾTsạch sẽ; làm sạch, vệ sinh

    请大家保持环境的清洁卫生。

    qǐng dà jiā bǎo chí huán jìng de qīng jié wèi shēng.

    Xin mọi người giữ gìn vệ sinh sạch sẽ cho môi trường.

  • 664
    清洁工

    qīng jié gōng

    THANH KHIẾT CÔNGnhân viên vệ sinh, người quét dọn

    清洁工每天清晨就打扫街道。

    qīng jié gōng měi tiān qīng chén jiù dǎ sǎo jiē dào.

    Nhân viên vệ sinh quét dọn đường phố từ sáng sớm mỗi ngày.

  • 665
    清明节

    qīng míng jié

    THANH MINH TIẾTTết Thanh minh

    清明节期间许多人返乡扫墓。

    qīng míng jié qī jiān xǔ duō rén fǎn xiāng sǎo mù.

    Dịp Tết Thanh minh nhiều người về quê tảo mộ.

  • 666
    清洗

    qīng xǐ

    THANH TẨYrửa sạch, gột rửa, thanh lọc

    烹饪前要将蔬菜彻底清洗干净。

    pēng rèn qián yào jiāng shū cài chè dǐ qīng xǐ gān jìng.

    Trước khi nấu nướng cần phải rửa rau củ thật sạch.

  • 667
    情绪

    qíngxù

    TÌNH TỰtâm trạng, cảm xúc

    听音乐能舒缓紧张的情绪。

    tīng yīn yuè néng shū huǎn jǐn zhāng de qíng xù.

    Nghe nhạc có thể xoa dịu tâm trạng căng thẳng.

  • 668
    求职

    qiú zhí

    CẦU CHỨCtìm việc làm, xin việc

    不少应届毕业生正在网上求职。

    bù shǎo yīng jiè bì yè shēng zhèng zài wǎng shàng qiú zhí.

    Nhiều sinh viên mới tốt nghiệp đang tìm việc trên mạng.

  • 669
    球拍

    qiú pāi

    CẦU PHÁCHvợt (cầu lông, tennis, bóng bàn)

    这副新羽毛球拍手感非常好。

    zhè fù xīn yǔ máo qiú pāi shǒu gǎn fēi cháng hǎo.

    Cây vợt cầu lông mới này cầm rất đầm tay.

  • 670
    球星

    qiú xīng

    CẦU TINHngôi sao thể thao (bóng đá, bóng rổ)

    他是许多球迷心中的超级球星。

    tā shì xǔ duō qiú mí xīn zhōng de chāo jí qiú xīng.

    Anh ấy là siêu sao bóng đá trong lòng nhiều người hâm mộ.

  • 671
    球员

    qiú yuán

    CẦU VIÊNcầu thủ, vận động viên bóng

    两队球员在场上激烈拼抢。

    liǎng duì qiú yuán zài chǎng shàng jī liè pīn qiǎng.

    Cầu thủ hai đội tranh chấp quyết liệt trên sân.

  • 672
    区分

    qūfēn

    KHU PHÂNphân biệt, phân tách

    我们要学会区分事实和观点。

    wǒ men yào xué huì qū fēn shì shí hé guān diǎn.

    Chúng ta nên học cách phân biệt giữa sự thật và quan điểm.

  • 673
    渠道

    qúdào

    CỪ ĐẠOkênh, con đường (tiêu thụ, thông tin)

    企业积极开拓线上销售渠道。

    qǐ yè jī jí kāi tuò xiàn shàng xiāo shòu qú dào.

    Doanh nghiệp tích cực mở rộng các kênh bán hàng trực tuyến.

  • 674
    取款

    qǔ kuǎn

    THỦ KHOẢNrút tiền

    他去银行柜台办理取款业务。

    tā qù yín háng guì tái bàn lǐ qǔ kuǎn yè wù.

    Anh ấy đến quầy ngân hàng để làm thủ tục rút tiền.

  • 675
    取款机

    qǔ kuǎn jī

    THỦ KHOẢN CƠmáy rút tiền tự động, cây ATM

    街角正好有一台自动取款机。

    jiē jiǎo zhèng hǎo yǒu yī tái zì dòng qǔ kuǎn jī.

    Ngay góc phố vừa khéo có một cây ATM tự động.

  • 676
    去掉

    qù diào

    KHỨ ĐIỆUbỏ đi, loại bỏ, trừ đi

    文章里多余的句子应该去掉。

    wén zhāng lǐ duō yú de jù zi yīng gāi qù diào.

    Những câu dư thừa trong bài viết nên bỏ đi.

  • 677
    权

    quán

    QUYỀNquyền hạn, quyền lợi; có quyền

    公民依法享有受教育的权利。

    gōng mín yī fǎ xiǎng yǒu shòu jiào yù de quán lì.

    Công dân có quyền được học tập theo quy định của pháp luật.

  • 678
    权力

    quánlì

    QUYỀN LỰCquyền lực

    任何人都不能滥用手中的权力。

    rèn hé rén dōu bù néng làn yòng shǒu zhōng de quán lì.

    Bất kỳ ai cũng không được lạm dụng quyền lực trong tay.

  • 679
    全力

    quán lì

    TOÀN LỰCtoàn lực, dốc hết sức

    我们一定全力以赴完成任务。

    wǒ men yí dìng quán lì yǐ fù wán chéng rèn wù.

    Chúng tôi nhất định sẽ dốc toàn lực hoàn thành nhiệm vụ.

  • 680
    全新

    quán xīn

    TOÀN TÂNhoàn toàn mới, mới toanh

    新学期带给大家全新的面貌。

    xīn xué qī dài gěi dà jiā quán xīn de miàn mào.

    Học kỳ mới mang lại diện mạo hoàn toàn mới cho mọi người.

  • 681
    券

    quàn

    KHOÁNphiếu, chứng từ, vé (vé quà tặng, phiếu ưu đãi)

    结账时可以使用这张优惠券。

    jié zhàng shí kě yǐ shǐ yòng zhè zhāng yōu huì quàn.

    Khi thanh toán có thể sử dụng phiếu giảm giá này.

  • 682
    缺陷

    quēxiàn

    KHUYẾT HÃMkhiếm khuyết, khuyết tật, thiếu sót

    工程师修复了系统的设计缺陷。

    gōng chéng shī xiū fù le xì tǒng de shè jì quē xiàn.

    Kỹ sư đã khắc phục lỗi khiếm khuyết trong thiết kế hệ thống.

  • 683
    却是

    què shì

    KHƯỚC THỊthế nhưng lại là, lại là

    他看似冷静,内心却是焦急万分。

    tā kàn shì lěng jìng, nèi xīn què shì jiāo jí wàn fēn.

    Trông anh ấy có vẻ bình tĩnh, nhưng trong lòng lại sốt ruột vô cùng.

  • 684
    让座

    ràng zuò

    NHƯỢNG TOẠnhường chỗ, nhường ghế

    在公交车上主动给老人让座。

    zài gōng jiāo chē shàng zhǔ dòng gěi lǎo rén ràng zuò.

    Chủ động nhường ghế cho người già trên xe buýt.

  • 685
    热点

    rè diǎn

    NHIỆT ĐIỂMđiểm nóng, tiêu điểm (thu hút chú ý)

    这个问题成了最近的热点。

    zhè ge wèn tí chéng le zuì jìn de rè diǎn.

    Vấn đề này đã trở thành điểm nóng dạo gần đây.

  • 686
    热水

    rè shuǐ

    NHIỆT THUỶnước nóng

    天冷了,多喝点热水吧。

    tiān lěng le, duō hē diǎn rè shuǐ ba.

    Trời lạnh rồi, uống nhiều nước nóng một chút nhé.

  • 687
    热水器

    rè shuǐ qì

    NHIỆT THUỶ KHÍbình nóng lạnh, máy nước nóng

    浴室里的热水器坏了。

    yù shì lǐ de rè shuǐ qì huài le.

    Bình nóng lạnh trong phòng tắm bị hỏng rồi.

  • 688
    热线

    rè xiàn

    NHIỆT TUYẾNđường dây nóng

    有疑问可以拨打咨询热线。

    yǒu yí wèn kě yǐ bō dǎ zī xún rè xiàn.

    Có thắc mắc bạn có thể gọi vào đường dây nóng tư vấn.

  • 689
    人权

    rén quán

    NHÂN QUYỀNnhân quyền, quyền con người

    每个人的基本人权都应受尊重。

    měi gè rén de jī běn rén quán dōu yīng shòu zūn zhòng.

    Nhân quyền cơ bản của mỗi người đều nên được tôn trọng.

  • 690
    认同

    rèn tóng

    NHẬN ĐỒNGđồng tình, đồng cảm, thừa nhận

    我很认同你的这个看法。

    wǒ hěn rèn tóng nǐ de zhè ge kàn fǎ.

    Tôi rất đồng tình với quan điểm này của bạn.

  • 691
    日夜

    rì yè

    NHẬT DẠngày đêm, suốt ngày đêm

    工人们日夜不停地赶工。

    gōng rén men rì yè bù tíng dì gǎn gōng.

    Các công nhân ngày đêm không ngừng chạy đua với tiến độ.

  • 692
    日语

    rì yǔ

    NHẬT NGỮtiếng Nhật

    他自学日语学了两年。

    tā zì xué rì yǔ xué le liǎng nián.

    Anh ấy tự học tiếng Nhật được hai năm rồi.

  • 693
    融合

    róng hé

    DUNG HỢPhòa quyện, dung hợp, kết hợp

    这部电影融合了多种文化元素。

    zhè bù diàn yǐng róng hé le duō zhǒng wén huà yuán sù.

    Bộ phim này kết hợp nhiều yếu tố văn hóa đa dạng.

  • 694
    融入

    róng rù

    DUNG NHẬPhòa nhập vào, hòa mình vào

    他很快就融入了新集体。

    tā hěn kuài jiù róng rù le xīn jí tǐ.

    Anh ấy rất nhanh đã hòa nhập vào tập thể mới.

  • 695
    如

    rú

    NHƯnhư, nếu, như là

    如有问题,请随时联系我。

    rú yǒu wèn tí, qǐng suí shí lián xì wǒ.

    Nếu có vấn đề gì, xin hãy liên hệ với tôi bất cứ lúc nào.

  • 696
    如一

    rú yī

    NHƯ NHẤTnhư một, trước sau như một

    他对待工作始终表里如一。

    tā duì dài gōng zuò shǐ zhōng biǎo lǐ rú yī.

    Anh ấy đối với công việc trước sau luôn như một.

  • 697
    乳制品

    rǔ zhì pǐn

    NHŨ CHẾ PHẨMsản phẩm từ sữa

    多吃乳制品有助于补充钙质。

    duō chī rǔ zhì pǐn yǒu zhù yú bǔ chōng gài zhì.

    Ăn nhiều sản phẩm từ sữa giúp bổ sung canxi.

  • 698
    入

    rù

    NHẬPvào, nhập, gia nhập

    请大家按顺序排队入场。

    qǐng dà jiā àn shùn xù pái duì rù chǎng.

    Xin mọi người xếp hàng theo thứ tự để vào sân.

  • 699
    入学

    rù xué

    NHẬP HỌCnhập học, vào trường

    弟弟下个月就要入学了。

    dì di xià gè yuè jiù yào rù xué le.

    Em trai tháng sau là nhập học rồi.

  • 700
    若

    ruò

    NHƯỢCnếu, dường như, giống như

    若有变动,我会提前通知。

    ruò yǒu biàn dòng, wǒ huì tí qián tōng zhī.

    Nếu có thay đổi, tôi sẽ thông báo trước.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)