HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6/Trang 2

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0) · Trang 2

1.140 từ · Trang 2/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 101
    长假

    cháng jià

    TRƯỜNG GIẢkỳ nghỉ dài

    国庆长假很多人选择外出旅游。

    guó qìng cháng jià hěn duō rén xuǎn zé wài chū lǚ yóu.

    Kỳ nghỉ dài Quốc khánh rất nhiều người chọn đi du lịch bên ngoài.

  • 102
    长久

    cháng jiǔ

    TRƯỜNG CỬUlâu dài, bền vững

    唯有真诚才能维持长久的友谊。

    wéi yǒu zhēn chéng cái néng wéi chí cháng jiǔ de yǒu yì.

    Chỉ có sự chân thành mới duy trì được tình bạn lâu dài.

  • 103
    长跑

    cháng pǎo

    TRƯỜNG BÀOchạy đường dài

    他每天早晨坚持长跑五公里。

    tā měi tiān zǎo chén jiān chí cháng pǎo wǔ gōng lǐ.

    Anh ấy mỗi sáng đều kiên trì chạy đường dài 5 cây số.

  • 104
    长远

    cháng yuǎn

    TRƯỜNG VIỄNlâu dài, xa xôi (tầm nhìn, kế hoạch)

    考虑问题要有长远的眼光。

    kǎo lǜ wèn tí yào yǒu cháng yuǎn de yǎn guāng.

    Cân nhắc vấn đề cần phải có tầm nhìn lâu dài.

  • 105
    常规

    cháng guī

    THƯỜNG QUYthông thường, thường quy, thông lệ

    医生为他做了一项常规检查。

    yī shēng wèi tā zuò le yī xiàng cháng guī jiǎn chá.

    Bác sĩ đã làm một kiểm tra thông thường cho anh ấy.

  • 106
    常年

    cháng nián

    THƯỜNG NIÊNquanh năm, thường năm

    这座高山上常年积雪不化。

    zhè zuò gāo shān shàng cháng nián jī xuě bù huà.

    Ngọn núi cao này quanh năm tuyết đóng không tan.

  • 107
    厂商

    chǎng shāng

    XƯỞNG THƯƠNGnhà sản xuất, hãng sản xuất

    汽车厂商推出了最新的电动车型。

    qì chē chǎng shāng tuī chū le zuì xīn de diàn dòng chē xíng.

    Nhà sản xuất ô tô đã cho ra mắt mẫu xe điện mới nhất.

  • 108
    场地

    chǎng dì

    TRÀNG ĐỊAđịa điểm, sân bãi

    我们要提前租好比赛的场地。

    wǒ men yào tí qián zū hǎo bǐ sài de chǎng dì.

    Chúng ta cần thuê trước địa điểm thi đấu.

  • 109
    场馆

    chǎng guǎn

    TRÀNG QUÁNnhà thi đấu, sân vận động, điểm biểu diễn

    奥运场馆的设计非常现代化。

    ào yùn chǎng guǎn de shè jì fēi cháng xiàn dài huà.

    Thiết kế của nhà thi đấu Olympic rất hiện đại.

  • 110
    场景

    chǎng jǐng

    TRÀNG CẢNHkhung cảnh, bối cảnh, cảnh tượng

    电影里的这幕场景太感人了。

    diàn yǐng lǐ de zhè mù chǎng jǐng tài gǎn rén le.

    Phân cảnh này trong phim cảm động quá.

  • 111
    畅通

    chàngtōng

    SƯỚNG THÔNGthông suốt, không tắc nghẽn

    今天早高峰道路非常畅通。

    jīn tiān zǎo gāo fēng dào lù fēi cháng chàng tōng.

    Giờ cao điểm sáng nay đường sá rất thông suốt.

  • 112
    超

    chāo

    SIÊUvượt quá, siêu, trội hơn

    你的行李重量已经超重了。

    nǐ de xíng lǐ zhòng liàng yǐ jīng chāo zhòng le.

    Trọng lượng hành lý của bạn đã vượt quá mức rồi.

  • 113
    超出

    chāo chū

    SIÊU XUẤTvượt quá, vượt ngoài (phạm vi, dự tính)

    实际花费超出了我们的预算。

    shí jì huā fèi chāo chū le wǒ men de yù suàn.

    Chi phí thực tế đã vượt quá ngân sách của chúng tôi.

  • 114
    炒

    chǎo

    SAOxào, rang

    妈妈炒的西红柿炒鸡蛋特别香。

    mā mā chǎo de xī hóng shì chǎo jī dàn tè bié xiāng.

    Món trứng xào cà chua mẹ làm thơm nức.

  • 115
    炒股

    chǎo gǔ

    SAO CỔchơi chứng khoán, đầu tư cổ phiếu

    炒股有风险,投资需谨慎。

    chǎo gǔ yǒu fēng xiǎn, tóu zī xū jǐn shèn.

    Chơi chứng khoán có rủi ro, đầu tư cần thận trọng.

  • 116
    炒作

    chǎo zuò

    SAO TÁCthổi phồng, lăng xê, tạo chiêu trò PR

    这件事纯粹是网红在炒作。

    zhè jiàn shì chún cuì shì wǎng hóng zài chǎo zuò.

    Việc này hoàn toàn là do hiện tượng mạng đang tạo chiêu trò thổi phồng.

  • 117
    车号

    chē hào

    XA HIỆUsố hiệu xe, số xe

    请把你的车号发给我登记一下。

    qǐng bǎ nǐ de chē hào fā gěi wǒ dēng jì yī xià.

    Xin hãy gửi số xe của bạn cho tôi đăng ký một chút.

  • 118
    车牌

    chē pái

    XA BÀIbiển số xe

    他刚给新车摇到了一个好车牌。

    tā gāng gěi xīn chē yáo dào le yí gè hǎo chē pái.

    Anh ấy vừa bấm được một biển số xe rất đẹp cho xe mới.

  • 119
    车展

    chē zhǎn

    XA TRIỂNtriển lãm ô tô

    周末我打算去国际车展看看。

    zhōu mò wǒ dǎ suàn qù guó jì chē zhǎn kàn kàn.

    Cuối tuần tôi dự định đi xem triển lãm ô tô quốc tế.

  • 120
    撤离

    chè lí

    TRIỆT LYsơ tán, rút lui khỏi

    居民们已经安全撤离了危险区域。

    jū mín men yǐ jīng ān quán chè lí le wēi xiǎn qū yù.

    Cư dân đã sơ tán an toàn khỏi khu vực nguy hiểm.

  • 121
    撤销

    chèxiāo

    TRIỆT TIÊUhủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi

    法院依法撤销了原先的判决。

    fǎ yuàn yī fǎ chè xiāo le yuán xiān de pàn jué.

    Tòa án đã hủy bỏ phán quyết trước đó theo luật định.

  • 122
    撑

    chēng

    XANHchống, đỡ; no căng, căng tràn

    刚才吃太多,肚子撑得难受。

    gāng cái chī tài duō, dǔ zi chēng dé nán shòu.

    Vừa nãy ăn nhiều quá, bụng no căng khó chịu.

  • 123
    成

    chéng

    THÀNHphần mười, 10% (lượng từ)

    这项工程目前已经完成了八成。

    zhè xiàng gōng chéng mù qián yǐ jīng wán chéng le bā chéng.

    Dự án này hiện tại đã hoàn thành được tám phần mười (80%).

  • 124
    成分

    chéngfèn

    THÀNH PHÂNthành phần, yếu tố cấu thành

    护肤品里含有天然植物成分。

    hù fū pǐn lǐ hán yǒu tiān rán zhí wù chéng fèn.

    Mỹ phẩm dưỡng da có chứa các thành phần thực vật tự nhiên.

  • 125
    成品

    chéng pǐn

    THÀNH PHẨMthành phẩm

    工人们正在仔细检查每一件成品。

    gōng rén men zhèng zài zǐ xì jiǎn chá měi yī jiàn chéng pǐn.

    Các công nhân đang kiểm tra kỹ càng từng món thành phẩm.

  • 126
    承诺

    chéngnuò

    THỪA NẶChứa, cam kết, lời hứa

    既然做出了承诺,就一定要做到。

    jì rán zuò chū le chéng nuò, jiù yí dìng yào zuò dào.

    Một khi đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải làm được.

  • 127
    城区

    chéng qū

    THÀNH KHUkhu vực nội thành, nội thị

    他住在城区,上班非常方便。

    tā zhù zài chéng qū, shàng bān fēi cháng fāng biàn.

    Anh ấy sống ở nội thành, đi làm rất thuận tiện.

  • 128
    城乡

    chéng xiāng

    THÀNH HƯƠNGthành thị và nông thôn

    国家正在努力缩小城乡差距。

    guó jiā zhèng zài nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng chā jù.

    Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thành thị và nông thôn.

  • 129
    城镇

    chéng zhèn

    THÀNH TRẤNthị trấn, đô thị nhỏ

    这个小城镇的环境非常优美。

    zhè ge xiǎo chéng zhèn de huán jìng fēi cháng yōu měi.

    Môi trường của thị trấn nhỏ này rất tươi đẹp.

  • 130
    持有

    chí yǒu

    TRÌ HỮUnắm giữ, sở hữu

    他持有这家公司的大量股份。

    tā chí yǒu zhè jiā gōng sī de dà liàng gǔ fèn.

    Anh ấy nắm giữ một lượng lớn cổ phần của công ty này.

  • 131
    冲击

    chōngjī

    XUNG KÍCHva đập, xung kích, tác động mạnh

    电商对实体店造成了巨大冲击。

    diàn shāng duì shí tǐ diàn zào chéng le jù dà chōng jī.

    Thương mại điện tử đã tạo ra tác động rất lớn đối với cửa hàng truyền thống.

  • 132
    重建

    chóng jiàn

    TRÙNG KIẾNxây dựng lại, tái thiết

    地震后当地居民积极重建家园。

    dì zhèn hòu dāng dì jū mín jī jí chóng jiàn jiā yuán.

    Sau động đất, người dân địa phương tích cực tái thiết quê hương.

  • 133
    重组

    chóng zǔ

    TRÙNG TỔtái cơ cấu, tổ chức lại

    两家大企业宣布完成了业务重组。

    liǎng jiā dà qǐ yè xuān bù wán chéng le yè wù chóng zǔ.

    Hai doanh nghiệp lớn tuyên bố đã hoàn tất tái cơ cấu mảng kinh doanh.

  • 134
    崇拜

    chóngbài

    SÙNG BÁIsùng bái, ngưỡng mộ

    很多青少年都非常崇拜科学家。

    hěn duō qīng shào nián dōu fēi cháng chóng bài kē xué jiā.

    Rất nhiều thanh thiếu niên vô cùng ngưỡng mộ các nhà khoa học.

  • 135
    宠物

    chǒngwù

    SỦNG VẬTthú cưng, vật nuôi

    她家里养了两只可爱的小宠物。

    tā jiā lǐ yǎng le liǎng zhǐ kě ài de xiǎo chǒng wù.

    Nhà cô ấy nuôi hai bé thú cưng rất đáng yêu.

  • 136
    冲

    chōng

    XUNGxông lên; dội, pha (nước)

    天气冷了,给你冲一杯热牛奶吧。

    tiān qì lěng le, gěi nǐ chōng yī bēi rè niú nǎi ba.

    Trời lạnh rồi, để tôi pha cho bạn một cốc sữa nóng nhé.

  • 137
    出场

    chū chǎng

    XUẤT TRÀNGra sân, ra biểu diễn, xuất hiện

    著名歌手一出场就受到热烈欢迎。

    zhù míng gē shǒu yī chū chǎng jiù shòu dào rè liè huān yíng.

    Ca sĩ nổi tiếng vừa bước ra sân khấu đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt.

  • 138
    出动

    chū dòng

    XUẤT ĐỘNGxuất quân, điều động, huy động

    警方出动了大量警力搜捕嫌疑人。

    jǐng fāng chū dòng le dà liàng jǐng lì sōu bǔ xián yí rén.

    Cảnh sát đã huy động lực lượng lớn truy bắt kẻ tình nghi.

  • 139
    出访

    chū fǎng

    XUẤT PHỎNGđi công du, đi thăm nước ngoài

    总理将于下周正式出访欧洲多国。

    zǒng lǐ jiāng yú xià zhōu zhèng shì chū fǎng ōu zhōu duō guó.

    Thủ tướng sẽ chính thức công du nhiều nước châu Âu vào tuần tới.

  • 140
    出路

    chūlù

    XUẤT LỘlối thoát, con đường phát triển

    努力学习是农村孩子的重要出路。

    nǔ lì xué xí shì nóng cūn hái zi de zhòng yào chū lù.

    Nỗ lực học tập là con đường vươn lên quan trọng của con em nông thôn.

  • 141
    出面

    chū miàn

    XUẤT DIỆNra mặt, đứng ra đại diện giải quyết

    这件事最好由经理亲自出面解决。

    zhè jiàn shì zuì hǎo yóu jīng lǐ qīn zì chū miàn jiě jué.

    Việc này tốt nhất nên do giám đốc đích thân ra mặt giải quyết.

  • 142
    出名

    chū míng

    XUẤT DANHnổi tiếng, vang danh

    他凭借精湛的厨艺在当地很出名。

    tā píng jiè jīng zhàn de chú yì zài dāng dì hěn chū míng.

    Anh ấy rất nổi tiếng ở địa phương nhờ tài nấu nướng điêu luyện.

  • 143
    出入

    chū rù

    XUẤT NHẬPra vào; chênh lệch, sai lệch

    进出小区请配合登记出入信息。

    jìn chū xiǎo qū qǐng pèi hé dēng jì chū rù xìn xī.

    Ra vào khu dân cư xin phối hợp đăng ký thông tin ra vào.

  • 144
    出事

    chū shì

    XUẤT SỰgặp nạn, xảy ra sự cố

    开车一定要慢点,千万别出事。

    kāi chē yí dìng yào màn diǎn, qiān wàn bié chū shì.

    Lái xe nhất định phải chậm lại, tuyệt đối đừng để xảy ra chuyện.

  • 145
    出台

    chū tái

    XUẤT ĐÀIban hành, đưa ra (chính sách, quy định)

    政府近期出台了新的购房优惠政策。

    zhèng fǔ jìn qī chū tái le xīn de gòu fáng yōu huì zhèng cè.

    Chính phủ gần đây đã ban hành chính sách ưu đãi mua nhà mới.

  • 146
    出行

    chū xíng

    XUẤT HÀNGđi lại, di chuyển, ra ngoài

    假期出行一定要注意交通安全。

    jià qī chū xíng yí dìng yào zhù yì jiāo tōng ān quán.

    Đi lại trong kỳ nghỉ nhất định phải chú ý an toàn giao thông.

  • 147
    初等

    chū děng

    SƠ ĐẲNGsơ cấp, cơ sở

    小学教育属于基础的初等教育。

    xiǎo xué jiào yù shǔ yú jī chǔ de chū děng jiào yù.

    Giáo dục tiểu học thuộc về bậc giáo dục sơ cấp cơ bản.

  • 148
    除

    chú

    TRỪtrừ, loại trừ, chia (toán)

    除了小明,大家今天都按时到了。

    chú le xiǎo míng, dà jiā jīn tiān dōu àn shí dào le.

    Ngoại trừ Tiểu Minh, hôm nay mọi người đều đến đúng giờ.

  • 149
    厨师

    chú shī

    TRÙ SƯđầu bếp

    餐厅的新厨师手艺非常棒。

    cān tīng de xīn chú shī shǒu yì fēi cháng bàng.

    Tay nghề của đầu bếp mới tại nhà hàng rất tuyệt vời.

  • 150
    储存

    chǔcún

    TRỮ TỒNlưu trữ, cất giữ, tích trữ

    冬天前松鼠会储存大量坚果。

    dōng tiān qián sōng shǔ huì chǔ cún dà liàng jiān guǒ.

    Trước mùa đông sóc sẽ tích trữ một lượng lớn các loại hạt.

  • 151
    处处

    chù chù

    XỬ XỬnơi nơi, khắp chốn, mọi mặt

    春天来了,公园里处处充满生机。

    chūn tiān lái le, gōng yuán lǐ chù chù chōng mǎn shēng jī.

    Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi tràn đầy sức sống.

  • 152
    处长

    chù zhǎng

    XỬ TRƯỜNGtrưởng phòng, cục trưởng

    张处长正在会议室主持工作会议。

    zhāng chù zhǎng zhèng zài huì yì shì zhǔ chí gōng zuò huì yì.

    Trưởng phòng Trương đang chủ trì cuộc họp công việc trong phòng họp.

  • 153
    传出

    chuán chū

    TRUYỀN XUẤTtruyền ra, vang ra, loan tin

    屋里忽然传出阵阵欢笑声。

    wū lǐ hū rán chuán chū zhèn zhèn huān xiào shēng.

    Trong phòng bỗng truyền ra từng tràng tiếng cười vui vẻ.

  • 154
    传媒

    chuán méi

    TRUYỀN MÔItruyền thông

    妹妹大学读的是新闻传媒专业。

    mèi mèi dà xué dú de shì xīn wén chuán méi zhuān yè.

    Em gái học chuyên ngành báo chí truyền thông ở trường đại học.

  • 155
    传输

    chuán shū

    TRUYỀN THÂUtruyền tải, truyền dẫn (thông tin, dữ liệu)

    5G技术大大提升了数据传输速度。

    5G jì shù dà dà tí shēng le shù jù chuán shū sù dù.

    Công nghệ 5G nâng cao đáng kể tốc độ truyền tải dữ liệu.

  • 156
    传言

    chuán yán

    TRUYỀN NGÔNtin đồn, lời đồn đại

    你不要轻信网上未经证实的传言。

    nǐ bú yào qīng xìn wǎng shàng wèi jīng zhèng shí de chuán yán.

    Bạn đừng vội tin vào những lời đồn chưa được kiểm chứng trên mạng.

  • 157
    船员

    chuán yuán

    THUYỀN VIÊNthuyền viên, thủy thủ

    船员们齐心协力应对海上的风浪。

    chuán yuán men qí xīn xié lì yìng duì hǎi shàng de fēng làng.

    Các thủy thủ đồng lòng hiệp lực ứng phó với sóng gió trên biển.

  • 158
    船长

    chuán zhǎng

    THUYỀN TRƯỜNGthuyền trưởng

    老船长沉着指挥轮船顺利靠岸。

    lǎo chuán zhǎng chén zhuó zhǐ huī lún chuán shùn lì kào àn.

    Vị thuyền trưởng già bình tĩnh chỉ huy tàu cập bến thuận lợi.

  • 159
    船只

    chuán zhī

    THUYỀN CHỈtàu thuyền, thuyền bè

    海湾停泊着许多大型货运船只。

    hǎi wān tíng bó zhe xǔ duō dà xíng huò yùn chuán zhī.

    Trong vịnh biển neo đậu rất nhiều tàu thuyền chở hàng cỡ lớn.

  • 160
    串

    chuàn

    XUYẾNchuỗi, xâu, xiên, chùm

    妈妈买了一大串新鲜的水果葡萄。

    mā mā mǎi le yī dà chuàn xīn xiān de shuǐ guǒ pú táo.

    Mẹ đã mua một chùm nho tươi rất to.

  • 161
    窗口

    chuāng kǒu

    SONG KHẨUcửa sổ, quầy giao dịch

    请在二号窗口排队办理业务。

    qǐng zài èr hào chuāng kǒu pái duì bàn lǐ yè wù.

    Vui lòng xếp hàng làm thủ tục tại quầy số hai.

  • 162
    创办

    chuàng bàn

    SÁNG BIỆNsáng lập, thành lập

    他去年和朋友创办了一家科技公司。

    tā qù nián hé péng yǒu chuàng bàn le yī jiā kē jì gōng sī.

    Năm ngoái anh ấy cùng bạn bè đã thành lập một công ty công nghệ.

  • 163
    创建

    chuàng jiàn

    SÁNG KIẾNtạo mới, thành lập, khởi tạo

    程序员在电脑上创建了一个新文件。

    chéng xù yuán zài diàn nǎo shàng chuàng jiàn le yí gè xīn wén jiàn.

    Lập trình viên đã tạo một tệp mới trên máy tính.

  • 164
    创意

    chuàng yì

    SÁNG Ýý tưởng sáng tạo, óc sáng tạo

    这个广告设计非常有创意。

    zhè ge guǎng gào shè jì fēi cháng yǒu chuàng yì.

    Thiết kế quảng cáo này rất có ý tưởng sáng tạo.

  • 165
    此处

    cǐ chù

    THỬ XỬnơi này, chỗ này

    此处禁止停车,违者罚款。

    cǐ chù jìn zhǐ tíng chē, wéi zhě fá kuǎn.

    Nơi đây cấm đỗ xe, vi phạm sẽ bị phạt tiền.

  • 166
    此次

    cǐ cì

    THỬ THỨlần này

    此次会议主要讨论明年的工作计划。

    cǐ cì huì yì zhǔ yào tǎo lùn míng nián de gōng zuò jì huà.

    Cuộc họp lần này chủ yếu thảo luận về kế hoạch công tác năm tới.

  • 167
    此前

    cǐ qián

    THỬ TIỀNtrước đó, dạo trước

    此前我们并未听说过这个消息。

    cǐ qián wǒ men bìng wèi tīng shuō guò zhè ge xiāo xī.

    Trước đó chúng tôi chưa từng nghe thấy tin tức này.

  • 168
    此事

    cǐ shì

    THỬ SỰchuyện này, việc này

    此事关系重大,必须慎重决定。

    cǐ shì guān xì zhòng dà, bì xū shèn zhòng jué dìng.

    Việc này hệ trọng, nhất định phải quyết định thận trọng.

  • 169
    此致

    cǐ zhì

    THỬ TRÍkính thư, trân trọng (cuối thư)

    公文末尾通常会写上“此致敬礼”。

    gōng wén mò wěi tōng cháng huì xiě shàng “ cǐ zhì jìng lǐ ”.

    Cuối công văn thường sẽ viết lời 'Kính thư trân trọng'.

  • 170
    次数

    cì shù

    THỨ SỐsố lần

    每天刷牙的次数最好不少于两次。

    měi tiān shuā yá de cì shù zuì hǎo bù shǎo yú liǎng cì.

    Số lần đánh răng mỗi ngày tốt nhất không dưới hai lần.

  • 171
    从不

    cóng bù

    TÒNG BẤTchưa từng, không bao giờ

    爷爷作息规律,从不熬夜看手机。

    yé yé zuò xī guī lǜ, cóng bù áo yè kàn shǒu jī.

    Ông nội sinh hoạt điều độ, không bao giờ thức khuya xem điện thoại.

  • 172
    从没

    cóng méi

    TÒNG MỘTchưa từng, chưa bao giờ

    我从没见过这么漂亮的晚霞。

    wǒ cóng méi jiàn guò zhè me piào liàng de wǎn xiá.

    Tôi chưa từng thấy ráng chiều nào đẹp đến thế này.

  • 173
    醋

    cù

    THỐgiấm; ghen tuông

    吃饺子的时候蘸点醋味道更好。

    chī jiǎo zi de shí hòu zhàn diǎn cù wèi dào gèng hǎo.

    Khi ăn sủi cảo chấm một chút giấm thì vị sẽ ngon hơn.

  • 174
    村庄

    cūn zhuāng

    THÔN TRANGthôn xóm, làng mạc

    群山环抱中坐落着一个宁静的村庄。

    qún shān huán bào zhōng zuò luò zhe yí gè níng jìng de cūn zhuāng.

    Giữa những dãy núi bao bọc có một ngôi làng thanh bình.

  • 175
    错过

    cuò guò

    THÁC QUÁbỏ lỡ

    动作快点,别错过了最后一班地铁。

    dòng zuò kuài diǎn, bié cuò guò le zuì hòu yī bān dì tiě.

    Thao tác nhanh lên, đừng bỏ lỡ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.

  • 176
    搭

    dā

    ĐÁPđi nhờ (xe), dựng lên, bắt cặp

    今天下雨,我搭同事的顺风车回家。

    jīn tiān xià yǔ, wǒ dā tóng shì de shùn fēng chē huí jiā.

    Hôm nay trời mưa, tôi đi nhờ xe đồng nghiệp về nhà.

  • 177
    搭档

    dādàng

    ĐÁP ĐÁNGcộng sự, bạn diễn, cặp đôi ăn ý

    他们两个是工作上默契的好搭档。

    tā men liǎng gè shì gōng zuò shàng mò qì de hǎo dā dàng.

    Hai người họ là đôi cộng sự rất ăn ý trong công việc.

  • 178
    搭配

    dāpèi

    ĐÁP PHỐIphối hợp, kết hợp, phối (đồ)

    白衬衫搭配牛仔裤看起来很精神。

    bái chèn shān dā pèi niú zǎi kù kàn qǐ lái hěn jīng shén.

    Áo sơ mi trắng phối với quần bò trông rất sáng sủa.

  • 179
    打动

    dǎ dòng

    ĐẢ ĐỘNGlàm rung động, làm cảm động

    他的真诚与善良深深打动了我。

    tā de zhēn chéng yǔ shàn liáng shēn shēn dǎ dòng le wǒ.

    Sự chân thành và tốt bụng của anh ấy đã làm tôi vô cùng xúc động.

  • 180
    打断

    dǎ duàn

    ĐẢ ĐOẠNngắt lời, làm gián đoạn

    别人说话时,请不要随意打断。

    bié rén shuō huà shí, qǐng bú yào suí yì dǎ duàn.

    Khi người khác đang nói chuyện, xin đừng tùy tiện ngắt lời.

  • 181
    打发

    dǎ fa

    ĐẢ PHÁTgiết thời gian; xua đuổi, cho đi

    周末看一部好电影来打发时间。

    zhōu mò kàn yī bù hǎo diàn yǐng lái dǎ fā shí jiān.

    Cuối tuần xem một bộ phim hay để giết thời gian.

  • 182
    打官司

    dǎguānsi

    ĐẢ QUAN TIkiện tụng, thưa kiện, đi kiện

    他们为了财产纠纷不得不去打官司。

    tā men wèi le cái chǎn jiū fēn bù dé bù qù dǎ guān sī.

    Họ buộc phải đi kiện ra tòa vì tranh chấp tài sản.

  • 183
    打牌

    dǎ pái

    ĐẢ BÀIđánh bài, chơi bài

    几位邻居坐在树下悠闲地打牌。

    jǐ wèi lín jū zuò zài shù xià yōu xián dì dǎ pái.

    Mấy người hàng xóm đang ngồi dưới gốc cây thảnh thơi đánh bài.

  • 184
    打印机

    dǎ yìn jī

    ĐẢ ẤN CƠmáy in

    办公室的打印机好像又缺纸了。

    bàn gōng shì de dǎ yìn jī hǎo xiàng yòu quē zhǐ le.

    Máy in của văn phòng dường như lại hết giấy rồi.

  • 185
    打造

    dǎ zào

    ĐẢ TẠOxây dựng, tạo dựng, chế tác

    团队正合力打造一款全新的软件。

    tuán duì zhèng hé lì dǎ zào yī kuǎn quán xīn de ruǎn jiàn.

    Cả đội ngũ đang cùng nhau tạo dựng một phần mềm hoàn toàn mới.

  • 186
    大道

    dà dào

    ĐẠI ĐẠOđại lộ, con đường lớn

    宽阔的迎宾大道两旁绿树成荫。

    kuān kuò de yíng bīn dà dào liǎng páng lǜ shù chéng yīn.

    Hai bên đại lộ đón khách rộng thênh thang rợp bóng cây xanh.

  • 187
    大街

    dà jiē

    ĐẠI NHAIđường phố, phố lớn

    节日的商业大街上到处人山人海。

    jié rì de shāng yè dà jiē shàng dào chù rén shān rén hǎi.

    Trên con phố buôn bán ngày lễ đâu đâu cũng đông nghịt người.

  • 188
    大力

    dà lì

    ĐẠI LỰCdốc sức, mạnh mẽ, hết sức

    政府正在大力支持新能源产业。

    zhèng fǔ zhèng zài dà lì zhī chí xīn néng yuán chǎn yè.

    Chính phủ đang ra sức hỗ trợ ngành công nghiệp năng lượng mới.

  • 189
    大米

    dà mǐ

    ĐẠI MỄgạo

    他顺路去超市买了一袋优质大米。

    tā shùn lù qù chāo shì mǎi le yī dài yōu zhì dà mǐ.

    Anh ấy tiện đường ghé siêu thị mua một bao gạo chất lượng cao.

  • 190
    大批

    dà pī

    ĐẠI PHÊsố lượng lớn, hàng loạt

    每年春天都有大批候鸟飞回北方。

    měi nián chūn tiān dōu yǒu dà pī hòu niǎo fēi huí běi fāng.

    Hàng năm vào mùa xuân đều có một lượng lớn chim di cư bay về phương bắc.

  • 191
    大赛

    dà sài

    ĐẠI TÁIcuộc thi lớn, giải đấu lớn

    他在全国青年辩论大赛中夺冠。

    tā zài quán guó qīng nián biàn lùn dà sài zhōng duó guàn.

    Anh ấy đã đoạt chức vô địch trong cuộc thi tranh biện thanh niên toàn quốc.

  • 192
    大师

    dà shī

    ĐẠI SƯbậc thầy, đại sư

    这位绘画大师的作品非常有名。

    zhè wèi huì huà dà shī de zuò pǐn fēi cháng yǒu míng.

    Tác phẩm của vị đại sư hội họa này vô cùng nổi tiếng.

  • 193
    大使

    dà shǐ

    ĐẠI SỬđại sứ

    新任驻华大使受到了热烈欢迎。

    xīn rèn zhù huá dà shǐ shòu dào le rè liè huān yíng.

    Vị đại sứ mới được bổ nhiệm tại Trung Quốc đã nhận được sự đón tiếp nồng nhiệt.

  • 194
    待会儿

    dāi huìr

    ĐÃI HỘI NHIlát nữa, chốc nữa

    我手头有点事,待会儿就过去找你。

    wǒ shǒu tóu yǒu diǎn shì, dài huì er jiù guò qù zhǎo nǐ.

    Tôi đang bận tay một chút, lát nữa sẽ sang tìm bạn ngay.

  • 195
    担忧

    dān yōu

    ĐẢM ƯUlo lắng, lo âu, băn khoăn

    母亲十分担忧独自在外的儿子。

    mǔ qīn shí fēn dān yōu dú zì zài wài de ér zi.

    Người mẹ hết sức lo lắng cho người con trai sống một mình xa nhà.

  • 196
    单打

    dān dǎ

    ĐƠN ĐẢđánh đơn, thi đấu đơn

    她在羽毛球女子单打比赛中胜出。

    tā zài yǔ máo qiú nǚ zǐ dān dǎ bǐ sài zhōng shèng chū.

    Cô ấy đã giành thắng lợi trong trận đấu cầu lông đơn nữ.

  • 197
    诞生

    dànshēng

    ĐẢN SINHra đời, khai sinh

    随着科技进步,新行业不断诞生。

    suí zhe kē jì jìn bù, xīn háng yè bù duàn dàn shēng.

    Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, các ngành nghề mới không ngừng ra đời.

  • 198
    党

    dǎng

    ĐẢNGđảng, chính đảng

    他在大学期间光荣加入了党组织。

    tā zài dà xué qī jiān guāng róng jiā rù le dǎng zǔ zhī.

    Anh ấy đã vinh dự được kết nạp vào Đảng thời đại học.

  • 199
    当

    dāng

    ĐƯƠNGkhi, lúc; đảm nhiệm, làm

    当我们到达车站时,车已经开了。

    dāng wǒ men dào dá chē zhàn shí, chē yǐ jīng kāi le.

    Khi chúng tôi đến bến xe thì xe đã chạy mất rồi.

  • 200
    当成

    dāng chéng

    ĐƯƠNG THÀNHcoi như, xem như

    他把朋友的帮助当成理所当然。

    tā bǎ péng yǒu de bāng zhù dàng chéng lǐ suǒ dāng rán.

    Anh ấy coi sự giúp đỡ của bạn bè là điều hiển nhiên.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)