78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.140 từ · Trang 2/12
cháng jià
TRƯỜNG GIẢkỳ nghỉ dài
国庆长假很多人选择外出旅游。
guó qìng cháng jià hěn duō rén xuǎn zé wài chū lǚ yóu.
Kỳ nghỉ dài Quốc khánh rất nhiều người chọn đi du lịch bên ngoài.
cháng jiǔ
TRƯỜNG CỬUlâu dài, bền vững
唯有真诚才能维持长久的友谊。
wéi yǒu zhēn chéng cái néng wéi chí cháng jiǔ de yǒu yì.
Chỉ có sự chân thành mới duy trì được tình bạn lâu dài.
cháng pǎo
TRƯỜNG BÀOchạy đường dài
他每天早晨坚持长跑五公里。
tā měi tiān zǎo chén jiān chí cháng pǎo wǔ gōng lǐ.
Anh ấy mỗi sáng đều kiên trì chạy đường dài 5 cây số.
cháng yuǎn
TRƯỜNG VIỄNlâu dài, xa xôi (tầm nhìn, kế hoạch)
考虑问题要有长远的眼光。
kǎo lǜ wèn tí yào yǒu cháng yuǎn de yǎn guāng.
Cân nhắc vấn đề cần phải có tầm nhìn lâu dài.
cháng guī
THƯỜNG QUYthông thường, thường quy, thông lệ
医生为他做了一项常规检查。
yī shēng wèi tā zuò le yī xiàng cháng guī jiǎn chá.
Bác sĩ đã làm một kiểm tra thông thường cho anh ấy.
cháng nián
THƯỜNG NIÊNquanh năm, thường năm
这座高山上常年积雪不化。
zhè zuò gāo shān shàng cháng nián jī xuě bù huà.
Ngọn núi cao này quanh năm tuyết đóng không tan.
chǎng shāng
XƯỞNG THƯƠNGnhà sản xuất, hãng sản xuất
汽车厂商推出了最新的电动车型。
qì chē chǎng shāng tuī chū le zuì xīn de diàn dòng chē xíng.
Nhà sản xuất ô tô đã cho ra mắt mẫu xe điện mới nhất.
chǎng dì
TRÀNG ĐỊAđịa điểm, sân bãi
我们要提前租好比赛的场地。
wǒ men yào tí qián zū hǎo bǐ sài de chǎng dì.
Chúng ta cần thuê trước địa điểm thi đấu.
chǎng guǎn
TRÀNG QUÁNnhà thi đấu, sân vận động, điểm biểu diễn
奥运场馆的设计非常现代化。
ào yùn chǎng guǎn de shè jì fēi cháng xiàn dài huà.
Thiết kế của nhà thi đấu Olympic rất hiện đại.
chǎng jǐng
TRÀNG CẢNHkhung cảnh, bối cảnh, cảnh tượng
电影里的这幕场景太感人了。
diàn yǐng lǐ de zhè mù chǎng jǐng tài gǎn rén le.
Phân cảnh này trong phim cảm động quá.
chàngtōng
SƯỚNG THÔNGthông suốt, không tắc nghẽn
今天早高峰道路非常畅通。
jīn tiān zǎo gāo fēng dào lù fēi cháng chàng tōng.
Giờ cao điểm sáng nay đường sá rất thông suốt.
chāo
SIÊUvượt quá, siêu, trội hơn
你的行李重量已经超重了。
nǐ de xíng lǐ zhòng liàng yǐ jīng chāo zhòng le.
Trọng lượng hành lý của bạn đã vượt quá mức rồi.
chāo chū
SIÊU XUẤTvượt quá, vượt ngoài (phạm vi, dự tính)
实际花费超出了我们的预算。
shí jì huā fèi chāo chū le wǒ men de yù suàn.
Chi phí thực tế đã vượt quá ngân sách của chúng tôi.
chǎo
SAOxào, rang
妈妈炒的西红柿炒鸡蛋特别香。
mā mā chǎo de xī hóng shì chǎo jī dàn tè bié xiāng.
Món trứng xào cà chua mẹ làm thơm nức.
chǎo gǔ
SAO CỔchơi chứng khoán, đầu tư cổ phiếu
炒股有风险,投资需谨慎。
chǎo gǔ yǒu fēng xiǎn, tóu zī xū jǐn shèn.
Chơi chứng khoán có rủi ro, đầu tư cần thận trọng.
chǎo zuò
SAO TÁCthổi phồng, lăng xê, tạo chiêu trò PR
这件事纯粹是网红在炒作。
zhè jiàn shì chún cuì shì wǎng hóng zài chǎo zuò.
Việc này hoàn toàn là do hiện tượng mạng đang tạo chiêu trò thổi phồng.
chē hào
XA HIỆUsố hiệu xe, số xe
请把你的车号发给我登记一下。
qǐng bǎ nǐ de chē hào fā gěi wǒ dēng jì yī xià.
Xin hãy gửi số xe của bạn cho tôi đăng ký một chút.
chē pái
XA BÀIbiển số xe
他刚给新车摇到了一个好车牌。
tā gāng gěi xīn chē yáo dào le yí gè hǎo chē pái.
Anh ấy vừa bấm được một biển số xe rất đẹp cho xe mới.
chē zhǎn
XA TRIỂNtriển lãm ô tô
周末我打算去国际车展看看。
zhōu mò wǒ dǎ suàn qù guó jì chē zhǎn kàn kàn.
Cuối tuần tôi dự định đi xem triển lãm ô tô quốc tế.
chè lí
TRIỆT LYsơ tán, rút lui khỏi
居民们已经安全撤离了危险区域。
jū mín men yǐ jīng ān quán chè lí le wēi xiǎn qū yù.
Cư dân đã sơ tán an toàn khỏi khu vực nguy hiểm.
chèxiāo
TRIỆT TIÊUhủy bỏ, bãi bỏ, thu hồi
法院依法撤销了原先的判决。
fǎ yuàn yī fǎ chè xiāo le yuán xiān de pàn jué.
Tòa án đã hủy bỏ phán quyết trước đó theo luật định.
chēng
XANHchống, đỡ; no căng, căng tràn
刚才吃太多,肚子撑得难受。
gāng cái chī tài duō, dǔ zi chēng dé nán shòu.
Vừa nãy ăn nhiều quá, bụng no căng khó chịu.
chéng
THÀNHphần mười, 10% (lượng từ)
这项工程目前已经完成了八成。
zhè xiàng gōng chéng mù qián yǐ jīng wán chéng le bā chéng.
Dự án này hiện tại đã hoàn thành được tám phần mười (80%).
chéngfèn
THÀNH PHÂNthành phần, yếu tố cấu thành
护肤品里含有天然植物成分。
hù fū pǐn lǐ hán yǒu tiān rán zhí wù chéng fèn.
Mỹ phẩm dưỡng da có chứa các thành phần thực vật tự nhiên.
chéng pǐn
THÀNH PHẨMthành phẩm
工人们正在仔细检查每一件成品。
gōng rén men zhèng zài zǐ xì jiǎn chá měi yī jiàn chéng pǐn.
Các công nhân đang kiểm tra kỹ càng từng món thành phẩm.
chéngnuò
THỪA NẶChứa, cam kết, lời hứa
既然做出了承诺,就一定要做到。
jì rán zuò chū le chéng nuò, jiù yí dìng yào zuò dào.
Một khi đã đưa ra lời hứa thì nhất định phải làm được.
chéng qū
THÀNH KHUkhu vực nội thành, nội thị
他住在城区,上班非常方便。
tā zhù zài chéng qū, shàng bān fēi cháng fāng biàn.
Anh ấy sống ở nội thành, đi làm rất thuận tiện.
chéng xiāng
THÀNH HƯƠNGthành thị và nông thôn
国家正在努力缩小城乡差距。
guó jiā zhèng zài nǔ lì suō xiǎo chéng xiāng chā jù.
Nhà nước đang nỗ lực thu hẹp khoảng cách thành thị và nông thôn.
chéng zhèn
THÀNH TRẤNthị trấn, đô thị nhỏ
这个小城镇的环境非常优美。
zhè ge xiǎo chéng zhèn de huán jìng fēi cháng yōu měi.
Môi trường của thị trấn nhỏ này rất tươi đẹp.
chí yǒu
TRÌ HỮUnắm giữ, sở hữu
他持有这家公司的大量股份。
tā chí yǒu zhè jiā gōng sī de dà liàng gǔ fèn.
Anh ấy nắm giữ một lượng lớn cổ phần của công ty này.
chōngjī
XUNG KÍCHva đập, xung kích, tác động mạnh
电商对实体店造成了巨大冲击。
diàn shāng duì shí tǐ diàn zào chéng le jù dà chōng jī.
Thương mại điện tử đã tạo ra tác động rất lớn đối với cửa hàng truyền thống.
chóng jiàn
TRÙNG KIẾNxây dựng lại, tái thiết
地震后当地居民积极重建家园。
dì zhèn hòu dāng dì jū mín jī jí chóng jiàn jiā yuán.
Sau động đất, người dân địa phương tích cực tái thiết quê hương.
chóng zǔ
TRÙNG TỔtái cơ cấu, tổ chức lại
两家大企业宣布完成了业务重组。
liǎng jiā dà qǐ yè xuān bù wán chéng le yè wù chóng zǔ.
Hai doanh nghiệp lớn tuyên bố đã hoàn tất tái cơ cấu mảng kinh doanh.
chóngbài
SÙNG BÁIsùng bái, ngưỡng mộ
很多青少年都非常崇拜科学家。
hěn duō qīng shào nián dōu fēi cháng chóng bài kē xué jiā.
Rất nhiều thanh thiếu niên vô cùng ngưỡng mộ các nhà khoa học.
chǒngwù
SỦNG VẬTthú cưng, vật nuôi
她家里养了两只可爱的小宠物。
tā jiā lǐ yǎng le liǎng zhǐ kě ài de xiǎo chǒng wù.
Nhà cô ấy nuôi hai bé thú cưng rất đáng yêu.
chōng
XUNGxông lên; dội, pha (nước)
天气冷了,给你冲一杯热牛奶吧。
tiān qì lěng le, gěi nǐ chōng yī bēi rè niú nǎi ba.
Trời lạnh rồi, để tôi pha cho bạn một cốc sữa nóng nhé.
chū chǎng
XUẤT TRÀNGra sân, ra biểu diễn, xuất hiện
著名歌手一出场就受到热烈欢迎。
zhù míng gē shǒu yī chū chǎng jiù shòu dào rè liè huān yíng.
Ca sĩ nổi tiếng vừa bước ra sân khấu đã nhận được sự chào đón nồng nhiệt.
chū dòng
XUẤT ĐỘNGxuất quân, điều động, huy động
警方出动了大量警力搜捕嫌疑人。
jǐng fāng chū dòng le dà liàng jǐng lì sōu bǔ xián yí rén.
Cảnh sát đã huy động lực lượng lớn truy bắt kẻ tình nghi.
chū fǎng
XUẤT PHỎNGđi công du, đi thăm nước ngoài
总理将于下周正式出访欧洲多国。
zǒng lǐ jiāng yú xià zhōu zhèng shì chū fǎng ōu zhōu duō guó.
Thủ tướng sẽ chính thức công du nhiều nước châu Âu vào tuần tới.
chūlù
XUẤT LỘlối thoát, con đường phát triển
努力学习是农村孩子的重要出路。
nǔ lì xué xí shì nóng cūn hái zi de zhòng yào chū lù.
Nỗ lực học tập là con đường vươn lên quan trọng của con em nông thôn.
chū miàn
XUẤT DIỆNra mặt, đứng ra đại diện giải quyết
这件事最好由经理亲自出面解决。
zhè jiàn shì zuì hǎo yóu jīng lǐ qīn zì chū miàn jiě jué.
Việc này tốt nhất nên do giám đốc đích thân ra mặt giải quyết.
chū míng
XUẤT DANHnổi tiếng, vang danh
他凭借精湛的厨艺在当地很出名。
tā píng jiè jīng zhàn de chú yì zài dāng dì hěn chū míng.
Anh ấy rất nổi tiếng ở địa phương nhờ tài nấu nướng điêu luyện.
chū rù
XUẤT NHẬPra vào; chênh lệch, sai lệch
进出小区请配合登记出入信息。
jìn chū xiǎo qū qǐng pèi hé dēng jì chū rù xìn xī.
Ra vào khu dân cư xin phối hợp đăng ký thông tin ra vào.
chū shì
XUẤT SỰgặp nạn, xảy ra sự cố
开车一定要慢点,千万别出事。
kāi chē yí dìng yào màn diǎn, qiān wàn bié chū shì.
Lái xe nhất định phải chậm lại, tuyệt đối đừng để xảy ra chuyện.
chū tái
XUẤT ĐÀIban hành, đưa ra (chính sách, quy định)
政府近期出台了新的购房优惠政策。
zhèng fǔ jìn qī chū tái le xīn de gòu fáng yōu huì zhèng cè.
Chính phủ gần đây đã ban hành chính sách ưu đãi mua nhà mới.
chū xíng
XUẤT HÀNGđi lại, di chuyển, ra ngoài
假期出行一定要注意交通安全。
jià qī chū xíng yí dìng yào zhù yì jiāo tōng ān quán.
Đi lại trong kỳ nghỉ nhất định phải chú ý an toàn giao thông.
chū děng
SƠ ĐẲNGsơ cấp, cơ sở
小学教育属于基础的初等教育。
xiǎo xué jiào yù shǔ yú jī chǔ de chū děng jiào yù.
Giáo dục tiểu học thuộc về bậc giáo dục sơ cấp cơ bản.
chú
TRỪtrừ, loại trừ, chia (toán)
除了小明,大家今天都按时到了。
chú le xiǎo míng, dà jiā jīn tiān dōu àn shí dào le.
Ngoại trừ Tiểu Minh, hôm nay mọi người đều đến đúng giờ.
chú shī
TRÙ SƯđầu bếp
餐厅的新厨师手艺非常棒。
cān tīng de xīn chú shī shǒu yì fēi cháng bàng.
Tay nghề của đầu bếp mới tại nhà hàng rất tuyệt vời.
chǔcún
TRỮ TỒNlưu trữ, cất giữ, tích trữ
冬天前松鼠会储存大量坚果。
dōng tiān qián sōng shǔ huì chǔ cún dà liàng jiān guǒ.
Trước mùa đông sóc sẽ tích trữ một lượng lớn các loại hạt.
chù chù
XỬ XỬnơi nơi, khắp chốn, mọi mặt
春天来了,公园里处处充满生机。
chūn tiān lái le, gōng yuán lǐ chù chù chōng mǎn shēng jī.
Mùa xuân đến rồi, trong công viên khắp nơi tràn đầy sức sống.
chù zhǎng
XỬ TRƯỜNGtrưởng phòng, cục trưởng
张处长正在会议室主持工作会议。
zhāng chù zhǎng zhèng zài huì yì shì zhǔ chí gōng zuò huì yì.
Trưởng phòng Trương đang chủ trì cuộc họp công việc trong phòng họp.
chuán chū
TRUYỀN XUẤTtruyền ra, vang ra, loan tin
屋里忽然传出阵阵欢笑声。
wū lǐ hū rán chuán chū zhèn zhèn huān xiào shēng.
Trong phòng bỗng truyền ra từng tràng tiếng cười vui vẻ.
chuán méi
TRUYỀN MÔItruyền thông
妹妹大学读的是新闻传媒专业。
mèi mèi dà xué dú de shì xīn wén chuán méi zhuān yè.
Em gái học chuyên ngành báo chí truyền thông ở trường đại học.
chuán shū
TRUYỀN THÂUtruyền tải, truyền dẫn (thông tin, dữ liệu)
5G技术大大提升了数据传输速度。
5G jì shù dà dà tí shēng le shù jù chuán shū sù dù.
Công nghệ 5G nâng cao đáng kể tốc độ truyền tải dữ liệu.
chuán yán
TRUYỀN NGÔNtin đồn, lời đồn đại
你不要轻信网上未经证实的传言。
nǐ bú yào qīng xìn wǎng shàng wèi jīng zhèng shí de chuán yán.
Bạn đừng vội tin vào những lời đồn chưa được kiểm chứng trên mạng.
chuán yuán
THUYỀN VIÊNthuyền viên, thủy thủ
船员们齐心协力应对海上的风浪。
chuán yuán men qí xīn xié lì yìng duì hǎi shàng de fēng làng.
Các thủy thủ đồng lòng hiệp lực ứng phó với sóng gió trên biển.
chuán zhǎng
THUYỀN TRƯỜNGthuyền trưởng
老船长沉着指挥轮船顺利靠岸。
lǎo chuán zhǎng chén zhuó zhǐ huī lún chuán shùn lì kào àn.
Vị thuyền trưởng già bình tĩnh chỉ huy tàu cập bến thuận lợi.
chuán zhī
THUYỀN CHỈtàu thuyền, thuyền bè
海湾停泊着许多大型货运船只。
hǎi wān tíng bó zhe xǔ duō dà xíng huò yùn chuán zhī.
Trong vịnh biển neo đậu rất nhiều tàu thuyền chở hàng cỡ lớn.
chuàn
XUYẾNchuỗi, xâu, xiên, chùm
妈妈买了一大串新鲜的水果葡萄。
mā mā mǎi le yī dà chuàn xīn xiān de shuǐ guǒ pú táo.
Mẹ đã mua một chùm nho tươi rất to.
chuāng kǒu
SONG KHẨUcửa sổ, quầy giao dịch
请在二号窗口排队办理业务。
qǐng zài èr hào chuāng kǒu pái duì bàn lǐ yè wù.
Vui lòng xếp hàng làm thủ tục tại quầy số hai.
chuàng bàn
SÁNG BIỆNsáng lập, thành lập
他去年和朋友创办了一家科技公司。
tā qù nián hé péng yǒu chuàng bàn le yī jiā kē jì gōng sī.
Năm ngoái anh ấy cùng bạn bè đã thành lập một công ty công nghệ.
chuàng jiàn
SÁNG KIẾNtạo mới, thành lập, khởi tạo
程序员在电脑上创建了一个新文件。
chéng xù yuán zài diàn nǎo shàng chuàng jiàn le yí gè xīn wén jiàn.
Lập trình viên đã tạo một tệp mới trên máy tính.
chuàng yì
SÁNG Ýý tưởng sáng tạo, óc sáng tạo
这个广告设计非常有创意。
zhè ge guǎng gào shè jì fēi cháng yǒu chuàng yì.
Thiết kế quảng cáo này rất có ý tưởng sáng tạo.
cǐ chù
THỬ XỬnơi này, chỗ này
此处禁止停车,违者罚款。
cǐ chù jìn zhǐ tíng chē, wéi zhě fá kuǎn.
Nơi đây cấm đỗ xe, vi phạm sẽ bị phạt tiền.
cǐ cì
THỬ THỨlần này
此次会议主要讨论明年的工作计划。
cǐ cì huì yì zhǔ yào tǎo lùn míng nián de gōng zuò jì huà.
Cuộc họp lần này chủ yếu thảo luận về kế hoạch công tác năm tới.
cǐ qián
THỬ TIỀNtrước đó, dạo trước
此前我们并未听说过这个消息。
cǐ qián wǒ men bìng wèi tīng shuō guò zhè ge xiāo xī.
Trước đó chúng tôi chưa từng nghe thấy tin tức này.
cǐ shì
THỬ SỰchuyện này, việc này
此事关系重大,必须慎重决定。
cǐ shì guān xì zhòng dà, bì xū shèn zhòng jué dìng.
Việc này hệ trọng, nhất định phải quyết định thận trọng.
cǐ zhì
THỬ TRÍkính thư, trân trọng (cuối thư)
公文末尾通常会写上“此致敬礼”。
gōng wén mò wěi tōng cháng huì xiě shàng “ cǐ zhì jìng lǐ ”.
Cuối công văn thường sẽ viết lời 'Kính thư trân trọng'.
cì shù
THỨ SỐsố lần
每天刷牙的次数最好不少于两次。
měi tiān shuā yá de cì shù zuì hǎo bù shǎo yú liǎng cì.
Số lần đánh răng mỗi ngày tốt nhất không dưới hai lần.
cóng bù
TÒNG BẤTchưa từng, không bao giờ
爷爷作息规律,从不熬夜看手机。
yé yé zuò xī guī lǜ, cóng bù áo yè kàn shǒu jī.
Ông nội sinh hoạt điều độ, không bao giờ thức khuya xem điện thoại.
cóng méi
TÒNG MỘTchưa từng, chưa bao giờ
我从没见过这么漂亮的晚霞。
wǒ cóng méi jiàn guò zhè me piào liàng de wǎn xiá.
Tôi chưa từng thấy ráng chiều nào đẹp đến thế này.
cù
THỐgiấm; ghen tuông
吃饺子的时候蘸点醋味道更好。
chī jiǎo zi de shí hòu zhàn diǎn cù wèi dào gèng hǎo.
Khi ăn sủi cảo chấm một chút giấm thì vị sẽ ngon hơn.
cūn zhuāng
THÔN TRANGthôn xóm, làng mạc
群山环抱中坐落着一个宁静的村庄。
qún shān huán bào zhōng zuò luò zhe yí gè níng jìng de cūn zhuāng.
Giữa những dãy núi bao bọc có một ngôi làng thanh bình.
cuò guò
THÁC QUÁbỏ lỡ
动作快点,别错过了最后一班地铁。
dòng zuò kuài diǎn, bié cuò guò le zuì hòu yī bān dì tiě.
Thao tác nhanh lên, đừng bỏ lỡ chuyến tàu điện ngầm cuối cùng.
dā
ĐÁPđi nhờ (xe), dựng lên, bắt cặp
今天下雨,我搭同事的顺风车回家。
jīn tiān xià yǔ, wǒ dā tóng shì de shùn fēng chē huí jiā.
Hôm nay trời mưa, tôi đi nhờ xe đồng nghiệp về nhà.
dādàng
ĐÁP ĐÁNGcộng sự, bạn diễn, cặp đôi ăn ý
他们两个是工作上默契的好搭档。
tā men liǎng gè shì gōng zuò shàng mò qì de hǎo dā dàng.
Hai người họ là đôi cộng sự rất ăn ý trong công việc.
dāpèi
ĐÁP PHỐIphối hợp, kết hợp, phối (đồ)
白衬衫搭配牛仔裤看起来很精神。
bái chèn shān dā pèi niú zǎi kù kàn qǐ lái hěn jīng shén.
Áo sơ mi trắng phối với quần bò trông rất sáng sủa.
dǎ dòng
ĐẢ ĐỘNGlàm rung động, làm cảm động
他的真诚与善良深深打动了我。
tā de zhēn chéng yǔ shàn liáng shēn shēn dǎ dòng le wǒ.
Sự chân thành và tốt bụng của anh ấy đã làm tôi vô cùng xúc động.
dǎ duàn
ĐẢ ĐOẠNngắt lời, làm gián đoạn
别人说话时,请不要随意打断。
bié rén shuō huà shí, qǐng bú yào suí yì dǎ duàn.
Khi người khác đang nói chuyện, xin đừng tùy tiện ngắt lời.
dǎ fa
ĐẢ PHÁTgiết thời gian; xua đuổi, cho đi
周末看一部好电影来打发时间。
zhōu mò kàn yī bù hǎo diàn yǐng lái dǎ fā shí jiān.
Cuối tuần xem một bộ phim hay để giết thời gian.
dǎguānsi
ĐẢ QUAN TIkiện tụng, thưa kiện, đi kiện
他们为了财产纠纷不得不去打官司。
tā men wèi le cái chǎn jiū fēn bù dé bù qù dǎ guān sī.
Họ buộc phải đi kiện ra tòa vì tranh chấp tài sản.
dǎ pái
ĐẢ BÀIđánh bài, chơi bài
几位邻居坐在树下悠闲地打牌。
jǐ wèi lín jū zuò zài shù xià yōu xián dì dǎ pái.
Mấy người hàng xóm đang ngồi dưới gốc cây thảnh thơi đánh bài.
dǎ yìn jī
ĐẢ ẤN CƠmáy in
办公室的打印机好像又缺纸了。
bàn gōng shì de dǎ yìn jī hǎo xiàng yòu quē zhǐ le.
Máy in của văn phòng dường như lại hết giấy rồi.
dǎ zào
ĐẢ TẠOxây dựng, tạo dựng, chế tác
团队正合力打造一款全新的软件。
tuán duì zhèng hé lì dǎ zào yī kuǎn quán xīn de ruǎn jiàn.
Cả đội ngũ đang cùng nhau tạo dựng một phần mềm hoàn toàn mới.
dà dào
ĐẠI ĐẠOđại lộ, con đường lớn
宽阔的迎宾大道两旁绿树成荫。
kuān kuò de yíng bīn dà dào liǎng páng lǜ shù chéng yīn.
Hai bên đại lộ đón khách rộng thênh thang rợp bóng cây xanh.
dà jiē
ĐẠI NHAIđường phố, phố lớn
节日的商业大街上到处人山人海。
jié rì de shāng yè dà jiē shàng dào chù rén shān rén hǎi.
Trên con phố buôn bán ngày lễ đâu đâu cũng đông nghịt người.
dà lì
ĐẠI LỰCdốc sức, mạnh mẽ, hết sức
政府正在大力支持新能源产业。
zhèng fǔ zhèng zài dà lì zhī chí xīn néng yuán chǎn yè.
Chính phủ đang ra sức hỗ trợ ngành công nghiệp năng lượng mới.
dà mǐ
ĐẠI MỄgạo
他顺路去超市买了一袋优质大米。
tā shùn lù qù chāo shì mǎi le yī dài yōu zhì dà mǐ.
Anh ấy tiện đường ghé siêu thị mua một bao gạo chất lượng cao.
dà pī
ĐẠI PHÊsố lượng lớn, hàng loạt
每年春天都有大批候鸟飞回北方。
měi nián chūn tiān dōu yǒu dà pī hòu niǎo fēi huí běi fāng.
Hàng năm vào mùa xuân đều có một lượng lớn chim di cư bay về phương bắc.
dà sài
ĐẠI TÁIcuộc thi lớn, giải đấu lớn
他在全国青年辩论大赛中夺冠。
tā zài quán guó qīng nián biàn lùn dà sài zhōng duó guàn.
Anh ấy đã đoạt chức vô địch trong cuộc thi tranh biện thanh niên toàn quốc.
dà shī
ĐẠI SƯbậc thầy, đại sư
这位绘画大师的作品非常有名。
zhè wèi huì huà dà shī de zuò pǐn fēi cháng yǒu míng.
Tác phẩm của vị đại sư hội họa này vô cùng nổi tiếng.
dà shǐ
ĐẠI SỬđại sứ
新任驻华大使受到了热烈欢迎。
xīn rèn zhù huá dà shǐ shòu dào le rè liè huān yíng.
Vị đại sứ mới được bổ nhiệm tại Trung Quốc đã nhận được sự đón tiếp nồng nhiệt.
dāi huìr
ĐÃI HỘI NHIlát nữa, chốc nữa
我手头有点事,待会儿就过去找你。
wǒ shǒu tóu yǒu diǎn shì, dài huì er jiù guò qù zhǎo nǐ.
Tôi đang bận tay một chút, lát nữa sẽ sang tìm bạn ngay.
dān yōu
ĐẢM ƯUlo lắng, lo âu, băn khoăn
母亲十分担忧独自在外的儿子。
mǔ qīn shí fēn dān yōu dú zì zài wài de ér zi.
Người mẹ hết sức lo lắng cho người con trai sống một mình xa nhà.
dān dǎ
ĐƠN ĐẢđánh đơn, thi đấu đơn
她在羽毛球女子单打比赛中胜出。
tā zài yǔ máo qiú nǚ zǐ dān dǎ bǐ sài zhōng shèng chū.
Cô ấy đã giành thắng lợi trong trận đấu cầu lông đơn nữ.
dànshēng
ĐẢN SINHra đời, khai sinh
随着科技进步,新行业不断诞生。
suí zhe kē jì jìn bù, xīn háng yè bù duàn dàn shēng.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, các ngành nghề mới không ngừng ra đời.
dǎng
ĐẢNGđảng, chính đảng
他在大学期间光荣加入了党组织。
tā zài dà xué qī jiān guāng róng jiā rù le dǎng zǔ zhī.
Anh ấy đã vinh dự được kết nạp vào Đảng thời đại học.
dāng
ĐƯƠNGkhi, lúc; đảm nhiệm, làm
当我们到达车站时,车已经开了。
dāng wǒ men dào dá chē zhàn shí, chē yǐ jīng kāi le.
Khi chúng tôi đến bến xe thì xe đã chạy mất rồi.
dāng chéng
ĐƯƠNG THÀNHcoi như, xem như
他把朋友的帮助当成理所当然。
tā bǎ péng yǒu de bāng zhù dàng chéng lǐ suǒ dāng rán.
Anh ấy coi sự giúp đỡ của bạn bè là điều hiển nhiên.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.