HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 6/Trang 12

Từ vựng HSK 6 (HSK 3.0) · Trang 12

1.140 từ · Trang 12/12

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–1140
  • 1101
    祝愿

    zhù yuàn

    CHÚC NGUYỆNcầu chúc, chúc nguyện, lời chúc

    祝愿大家在新的一年平安顺遂!

    zhù yuàn dà jiā zài xīn de yī nián píng ān shùn suì!

    Chúc mọi người trong năm mới bình an thuận lợi!

  • 1102
    专用

    zhuān yòng

    CHUYÊN DỤNGchuyên dụng, dùng riêng

    这条车道是公交车专用道。

    zhè tiáo chē dào shì gōng jiāo chē zhuān yòng dào.

    Làn đường này là làn đường chuyên dụng cho xe buýt.

  • 1103
    转

    zhuàn

    CHUYỂNxoay, quay vòng; lượn quanh

    风车在微风中飞快地转着。

    fēng chē zài wēi fēng zhōng fēi kuài dì zhuǎn zhe.

    Cối xay gió quay nhanh thoăn thoắt trong làn gió nhẹ.

  • 1104
    转动

    zhuàn dòng

    CHUYỂN ĐỘNGchuyển động xoay, quay tròn, vận hành

    轻轻转动钥匙就能打开门锁。

    qīng qīng zhuǎn dòng yào shi jiù néng dǎ kāi mén suǒ.

    Xoay nhẹ chìa khóa là có thể mở khóa cửa.

  • 1105
    赚

    zhuàn

    TRÁMkiếm được, thu lãi, sinh lời

    这笔投资让他赚了不少利润。

    zhè bǐ tóu zī ràng tā zhuàn le bù shǎo lì rùn.

    Khoản đầu tư này giúp anh ấy kiếm được không ít lợi nhuận.

  • 1106
    赚钱

    zhuàn qián

    TRÁM TIỀNkiếm tiền

    他利用业余时间做兼职赚钱。

    tā lì yòng yè yú shí jiān zuò jiān zhí zhuàn qián.

    Anh ấy tận dụng thời gian rảnh làm thêm để kiếm tiền.

  • 1107
    装备

    zhuāngbèi

    TRANG BỊtrang thiết bị, trang bị

    登山前必须准备好安全装备。

    dēng shān qián bì xū zhǔn bèi hǎo ān quán zhuāng bèi.

    Trước khi leo núi nhất định phải chuẩn bị đầy đủ trang bị an toàn.

  • 1108
    壮观

    zhuàngguān

    TRÁNG QUANhùng vĩ, tráng lệ, ngoạn mục

    山顶上的日出景象非常壮观。

    shān dǐng shàng de rì chū jǐng xiàng fēi cháng zhuàng guān.

    Cảnh tượng bình minh trên đỉnh núi vô cùng hùng vĩ.

  • 1109
    追究

    zhuījiū

    TRUY CỨUtruy cứu, xem xét đến cùng

    公司将依法追究侵权者的责任。

    gōng sī jiāng yī fǎ zhuī jiū qīn quán zhě de zé rèn.

    Công ty sẽ truy cứu trách nhiệm kẻ xâm phạm theo quy định pháp luật.

  • 1110
    捉

    zhuō

    TRÓCbắt, tóm, chộp lấy

    孩子们在草地上快乐地捉迷藏。

    hái zi men zài cǎo dì shàng kuài lè dì zhuō mí cáng.

    Lũ trẻ vui vẻ chơi trốn tìm trên bãi cỏ.

  • 1111
    咨询

    zīxún

    TƯ TUÂNtư vấn, tham vấn, hỏi ý kiến

    买车前他先向专业人士咨询。

    mǎi chē qián tā xiān xiàng zhuān yè rén shì zī xún.

    Trước khi mua xe anh ấy tham vấn ý kiến của người có chuyên môn.

  • 1112
    自来水

    zì lái shuǐ

    TỰ LAI THUỶnước máy

    自来水烧开后再喝比较安全。

    zì lái shuǐ shāo kāi hòu zài hē bǐ jiào ān quán.

    Nước máy đun sôi rồi mới uống thì an toàn hơn.

  • 1113
    自我

    zì wǒ

    TỰ NGÃbản thân, tự mình; cái tôi

    面试时先做一个简短的自我介绍。

    miàn shì shí xiān zuò yí gè jiǎn duǎn de zì wǒ jiè shào.

    Khi phỏng vấn trước tiên hãy tự giới thiệu bản thân ngắn gọn.

  • 1114
    自学

    zì xué

    TỰ HỌCtự học

    他完全靠自学考过了外语考试。

    tā wán quán kào zì xué kǎo guò le wài yǔ kǎo shì.

    Anh ấy hoàn toàn nhờ tự học mà đã thi đỗ kỳ thi ngoại ngữ.

  • 1115
    自言自语

    zì yán zì yǔ

    TỰ NGÔN TỰ NGỮnói một mình, lẩm bẩm một mình

    他一个人坐在那里自言自语。

    tā yí gè rén zuò zài nà lǐ zì yán zì yǔ.

    Anh ấy ngồi một mình ở đằng kia lẩm bẩm một mình.

  • 1116
    自在

    zì zài

    TỰ TẠItự tại, thoải mái, ung dung

    在自己家里待着总是最自在的。

    zài zì jǐ jiā lǐ dài zhe zǒng shì zuì zì zài de.

    Ở nhà mình bao giờ cũng là thoải mái tự tại nhất.

  • 1117
    宗教

    zōngjiào

    TÔNG GIÁOtôn giáo

    我们应该尊重不同的宗教信仰。

    wǒ men yīng gāi zūn zhòng bù tóng de zōng jiào xìn yǎng.

    Chúng ta nên tôn trọng các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.

  • 1118
    总部

    zǒng bù

    TỔNG BỘtrụ sở chính, tổng bộ

    这家公司的总部设在上海市区。

    zhè jiā gōng sī de zǒng bù shè zài shàng hǎi shì qū.

    Trụ sở chính của công ty này đặt tại nội thành Thượng Hải.

  • 1119
    总监

    zǒng jiān

    TỔNG GIAMgiám đốc bộ phận (kỹ thuật, sáng tạo)

    他升职成为了公司的技术总监。

    tā shēng zhí chéng wéi le gōng sī de jì shù zǒng jiān.

    Anh ấy đã được thăng chức làm giám đốc kỹ thuật của công ty.

  • 1120
    总经理

    zǒng jīng lǐ

    TỔNG KINH LÝtổng giám đốc

    总经理正在会客室接待重要客户。

    zǒng jīng lǐ zhèng zài huì kè shì jiē dài zhòng yào kè hù.

    Tổng giám đốc đang tiếp đón khách hàng quan trọng trong phòng tiếp khách.

  • 1121
    总量

    zǒng liàng

    TỔNG LƯỢNGtổng lượng, tổng mức

    今年粮食产量的总量明显提升。

    jīn nián liáng shí chǎn liàng de zǒng liàng míng xiǎn tí shēng.

    Tổng sản lượng lương thực năm nay đã tăng lên rõ rệt.

  • 1122
    走私

    zǒusī

    TẨU TƯbuôn lậu

    海关依法查获了一批走私货物。

    hǎi guān yī fǎ chá huò le yī pī zǒu sī huò wù.

    Hải quan đã thu giữ một lô hàng hóa buôn lậu theo đúng pháp luật.

  • 1123
    奏

    zòu

    TẤUtấu, diễn tấu (nhạc cụ)

    乐团在台上奏起优美的小提琴曲。

    yuè tuán zài tái shàng zòu qǐ yōu měi de xiǎo tí qín qū.

    Dàn nhạc trên sân khấu tấu lên khúc vĩ cầm du dương.

  • 1124
    租金

    zū jīn

    TÔ KIMtiền thuê (nhà, đất, xe)

    这个月的房屋租金已经交过了。

    zhè ge yuè de fáng wū zū jīn yǐ jīng jiāo guò le.

    Tiền thuê nhà tháng này đã được nộp xong rồi.

  • 1125
    足

    zú

    TÚCchân; đầy đủ, trọn vẹn, thỏa thích

    昨晚睡得足,今天精神特别好。

    zuó wǎn shuì dé zú, jīn tiān jīng shén tè bié hǎo.

    Tối qua ngủ đẫy giấc, hôm nay tinh thần đặc biệt sảng khoái.

  • 1126
    足以

    zúyǐ

    TÚC DĨđủ để, đủ cho

    现有的证据足以证明他的清白。

    xiàn yǒu de zhèng jù zú yǐ zhèng míng tā de qīng bái.

    Bằng chứng hiện có đủ để chứng minh sự trong sạch của anh ấy.

  • 1127
    族

    zú

    TỘCdân tộc; dòng tộc; giới, chủng loại

    各民族同胞共同生活和睦相处。

    gè mín zú tóng bāo gòng tóng shēng huó hé mù xiāng chǔ.

    Đồng bào các dân tộc cùng sinh sống hòa thuận bên nhau.

  • 1128
    族(上班族)

    zú (shàng bān zú)

    TỘCgiới, nhóm người (ví dụ: dân văn phòng, người đi làm)

    许多上班族每天坐地铁去公司。

    xǔ duō shàng bān zú měi tiān zuò dì tiě qù gōng sī.

    Nhiều dân văn phòng đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.

  • 1129
    祖父

    zǔfù

    TỔ PHỤông nội

    我的祖父是一名退休老教师。

    wǒ de zǔ fù shì yī míng tuì xiū lǎo jiào shī.

    Ông nội tôi là một nhà giáo già đã nghỉ hưu.

  • 1130
    祖国

    zǔguó

    TỔ QUỐCtổ quốc, đất nước

    我们深爱着这片美丽的祖国土地。

    wǒ men shēn ài zhe zhè piàn měi lì de zǔ guó tǔ dì.

    Chúng tôi yêu tha thiết mảnh đất tổ quốc tươi đẹp này.

  • 1131
    祖母

    zǔ mǔ

    TỔ MẪUbà nội

    祖母做的饭菜总是特别可口。

    zǔ mǔ zuò de fàn cài zǒng shì tè bié kě kǒu.

    Cơm canh bà nội nấu lúc nào cũng đặc biệt ngon miệng.

  • 1132
    钻

    zuàn

    TOẢNkim cương; mũi khoan; khoan

    她戴着一枚闪亮的小钻戒。

    tā dài zhe yī méi shǎn liàng de xiǎo zuàn jiè.

    Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương nhỏ lấp lánh.

  • 1133
    最佳

    zuì jiā

    TỐI GIAItối ưu, tốt nhất, hoàn hảo nhất

    散步是饭后放松的最佳选择。

    sàn bù shì fàn hòu fàng sōng de zuì jiā xuǎn zé.

    Đi dạo là sự lựa chọn tốt nhất để thư giãn sau bữa ăn.

  • 1134
    最终

    zuì zhōng

    TỐI CHUNGcuối cùng, chung cuộc

    双方经过商量最终达成了一致。

    shuāng fāng jīng guò shāng liáng zuì zhōng dá chéng le yí zhì.

    Hai bên sau khi bàn bạc cuối cùng đã đạt được sự nhất trí.

  • 1135
    罪

    zuì

    TỘItội, tội lỗi; cực khổ

    犯了法就要承担相应的罪责。

    fàn le fǎ jiù yào chéng dān xiāng yìng de zuì zé.

    Phạm pháp thì phải gánh chịu tội trách tương ứng.

  • 1136
    罪恶

    zuì è

    TỘI ÁCtội ác, điều tội lỗi

    任何罪恶行径都难逃法律制裁。

    rèn hé zuì è xíng jìng dōu nán táo fǎ lǜ zhì cái.

    Mọi hành vi tội ác đều khó thoát khỏi sự trừng phạt của pháp luật.

  • 1137
    作

    zuò

    TÁClàm, tác phẩm, sáng tác; coi như

    这幅佳作受到了评委的高度好评。

    zhè fú jiā zuò shòu dào le píng wěi de gāo dù hǎo píng.

    Tác phẩm xuất sắc này đã nhận được đánh giá cao từ ban giám khảo.

  • 1138
    作废

    zuòfèi

    TÁC PHẾhủy bỏ, mất hiệu lực, vô hiệu

    优惠券过期了,现在已经作废。

    yōu huì quàn guò qī le, xiàn zài yǐ jīng zuò fèi.

    Phiếu giảm giá đã quá hạn, hiện tại mất hiệu lực rồi.

  • 1139
    作战

    zuò zhàn

    TÁC CHIẾNtác chiến, đánh trận

    战士们在恶劣天气下英勇作战。

    zhàn shì men zài è liè tiān qì xià yīng yǒng zuò zhàn.

    Các chiến sĩ dũng cảm tác chiến trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.

  • 1140
    座谈会

    zuò tán huì

    TOẠ ĐÀM HỘItọa đàm, buổi tọa đàm

    学院明天举办青年教师座谈会。

    xué yuàn míng tiān jǔ bàn qīng nián jiào shī zuò tán huì.

    Học viện ngày mai tổ chức buổi tọa đàm dành cho các giảng viên trẻ.

← Trang trước

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)