78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.140 từ · Trang 12/12
zhù yuàn
CHÚC NGUYỆNcầu chúc, chúc nguyện, lời chúc
祝愿大家在新的一年平安顺遂!
zhù yuàn dà jiā zài xīn de yī nián píng ān shùn suì!
Chúc mọi người trong năm mới bình an thuận lợi!
zhuān yòng
CHUYÊN DỤNGchuyên dụng, dùng riêng
这条车道是公交车专用道。
zhè tiáo chē dào shì gōng jiāo chē zhuān yòng dào.
Làn đường này là làn đường chuyên dụng cho xe buýt.
zhuàn
CHUYỂNxoay, quay vòng; lượn quanh
风车在微风中飞快地转着。
fēng chē zài wēi fēng zhōng fēi kuài dì zhuǎn zhe.
Cối xay gió quay nhanh thoăn thoắt trong làn gió nhẹ.
zhuàn dòng
CHUYỂN ĐỘNGchuyển động xoay, quay tròn, vận hành
轻轻转动钥匙就能打开门锁。
qīng qīng zhuǎn dòng yào shi jiù néng dǎ kāi mén suǒ.
Xoay nhẹ chìa khóa là có thể mở khóa cửa.
zhuàn
TRÁMkiếm được, thu lãi, sinh lời
这笔投资让他赚了不少利润。
zhè bǐ tóu zī ràng tā zhuàn le bù shǎo lì rùn.
Khoản đầu tư này giúp anh ấy kiếm được không ít lợi nhuận.
zhuàn qián
TRÁM TIỀNkiếm tiền
他利用业余时间做兼职赚钱。
tā lì yòng yè yú shí jiān zuò jiān zhí zhuàn qián.
Anh ấy tận dụng thời gian rảnh làm thêm để kiếm tiền.
zhuāngbèi
TRANG BỊtrang thiết bị, trang bị
登山前必须准备好安全装备。
dēng shān qián bì xū zhǔn bèi hǎo ān quán zhuāng bèi.
Trước khi leo núi nhất định phải chuẩn bị đầy đủ trang bị an toàn.
zhuàngguān
TRÁNG QUANhùng vĩ, tráng lệ, ngoạn mục
山顶上的日出景象非常壮观。
shān dǐng shàng de rì chū jǐng xiàng fēi cháng zhuàng guān.
Cảnh tượng bình minh trên đỉnh núi vô cùng hùng vĩ.
zhuījiū
TRUY CỨUtruy cứu, xem xét đến cùng
公司将依法追究侵权者的责任。
gōng sī jiāng yī fǎ zhuī jiū qīn quán zhě de zé rèn.
Công ty sẽ truy cứu trách nhiệm kẻ xâm phạm theo quy định pháp luật.
zhuō
TRÓCbắt, tóm, chộp lấy
孩子们在草地上快乐地捉迷藏。
hái zi men zài cǎo dì shàng kuài lè dì zhuō mí cáng.
Lũ trẻ vui vẻ chơi trốn tìm trên bãi cỏ.
zīxún
TƯ TUÂNtư vấn, tham vấn, hỏi ý kiến
买车前他先向专业人士咨询。
mǎi chē qián tā xiān xiàng zhuān yè rén shì zī xún.
Trước khi mua xe anh ấy tham vấn ý kiến của người có chuyên môn.
zì lái shuǐ
TỰ LAI THUỶnước máy
自来水烧开后再喝比较安全。
zì lái shuǐ shāo kāi hòu zài hē bǐ jiào ān quán.
Nước máy đun sôi rồi mới uống thì an toàn hơn.
zì wǒ
TỰ NGÃbản thân, tự mình; cái tôi
面试时先做一个简短的自我介绍。
miàn shì shí xiān zuò yí gè jiǎn duǎn de zì wǒ jiè shào.
Khi phỏng vấn trước tiên hãy tự giới thiệu bản thân ngắn gọn.
zì xué
TỰ HỌCtự học
他完全靠自学考过了外语考试。
tā wán quán kào zì xué kǎo guò le wài yǔ kǎo shì.
Anh ấy hoàn toàn nhờ tự học mà đã thi đỗ kỳ thi ngoại ngữ.
zì yán zì yǔ
TỰ NGÔN TỰ NGỮnói một mình, lẩm bẩm một mình
他一个人坐在那里自言自语。
tā yí gè rén zuò zài nà lǐ zì yán zì yǔ.
Anh ấy ngồi một mình ở đằng kia lẩm bẩm một mình.
zì zài
TỰ TẠItự tại, thoải mái, ung dung
在自己家里待着总是最自在的。
zài zì jǐ jiā lǐ dài zhe zǒng shì zuì zì zài de.
Ở nhà mình bao giờ cũng là thoải mái tự tại nhất.
zōngjiào
TÔNG GIÁOtôn giáo
我们应该尊重不同的宗教信仰。
wǒ men yīng gāi zūn zhòng bù tóng de zōng jiào xìn yǎng.
Chúng ta nên tôn trọng các tín ngưỡng tôn giáo khác nhau.
zǒng bù
TỔNG BỘtrụ sở chính, tổng bộ
这家公司的总部设在上海市区。
zhè jiā gōng sī de zǒng bù shè zài shàng hǎi shì qū.
Trụ sở chính của công ty này đặt tại nội thành Thượng Hải.
zǒng jiān
TỔNG GIAMgiám đốc bộ phận (kỹ thuật, sáng tạo)
他升职成为了公司的技术总监。
tā shēng zhí chéng wéi le gōng sī de jì shù zǒng jiān.
Anh ấy đã được thăng chức làm giám đốc kỹ thuật của công ty.
zǒng jīng lǐ
TỔNG KINH LÝtổng giám đốc
总经理正在会客室接待重要客户。
zǒng jīng lǐ zhèng zài huì kè shì jiē dài zhòng yào kè hù.
Tổng giám đốc đang tiếp đón khách hàng quan trọng trong phòng tiếp khách.
zǒng liàng
TỔNG LƯỢNGtổng lượng, tổng mức
今年粮食产量的总量明显提升。
jīn nián liáng shí chǎn liàng de zǒng liàng míng xiǎn tí shēng.
Tổng sản lượng lương thực năm nay đã tăng lên rõ rệt.
zǒusī
TẨU TƯbuôn lậu
海关依法查获了一批走私货物。
hǎi guān yī fǎ chá huò le yī pī zǒu sī huò wù.
Hải quan đã thu giữ một lô hàng hóa buôn lậu theo đúng pháp luật.
zòu
TẤUtấu, diễn tấu (nhạc cụ)
乐团在台上奏起优美的小提琴曲。
yuè tuán zài tái shàng zòu qǐ yōu měi de xiǎo tí qín qū.
Dàn nhạc trên sân khấu tấu lên khúc vĩ cầm du dương.
zū jīn
TÔ KIMtiền thuê (nhà, đất, xe)
这个月的房屋租金已经交过了。
zhè ge yuè de fáng wū zū jīn yǐ jīng jiāo guò le.
Tiền thuê nhà tháng này đã được nộp xong rồi.
zú
TÚCchân; đầy đủ, trọn vẹn, thỏa thích
昨晚睡得足,今天精神特别好。
zuó wǎn shuì dé zú, jīn tiān jīng shén tè bié hǎo.
Tối qua ngủ đẫy giấc, hôm nay tinh thần đặc biệt sảng khoái.
zúyǐ
TÚC DĨđủ để, đủ cho
现有的证据足以证明他的清白。
xiàn yǒu de zhèng jù zú yǐ zhèng míng tā de qīng bái.
Bằng chứng hiện có đủ để chứng minh sự trong sạch của anh ấy.
zú
TỘCdân tộc; dòng tộc; giới, chủng loại
各民族同胞共同生活和睦相处。
gè mín zú tóng bāo gòng tóng shēng huó hé mù xiāng chǔ.
Đồng bào các dân tộc cùng sinh sống hòa thuận bên nhau.
zú (shàng bān zú)
TỘCgiới, nhóm người (ví dụ: dân văn phòng, người đi làm)
许多上班族每天坐地铁去公司。
xǔ duō shàng bān zú měi tiān zuò dì tiě qù gōng sī.
Nhiều dân văn phòng đi làm bằng tàu điện ngầm mỗi ngày.
zǔfù
TỔ PHỤông nội
我的祖父是一名退休老教师。
wǒ de zǔ fù shì yī míng tuì xiū lǎo jiào shī.
Ông nội tôi là một nhà giáo già đã nghỉ hưu.
zǔguó
TỔ QUỐCtổ quốc, đất nước
我们深爱着这片美丽的祖国土地。
wǒ men shēn ài zhe zhè piàn měi lì de zǔ guó tǔ dì.
Chúng tôi yêu tha thiết mảnh đất tổ quốc tươi đẹp này.
zǔ mǔ
TỔ MẪUbà nội
祖母做的饭菜总是特别可口。
zǔ mǔ zuò de fàn cài zǒng shì tè bié kě kǒu.
Cơm canh bà nội nấu lúc nào cũng đặc biệt ngon miệng.
zuàn
TOẢNkim cương; mũi khoan; khoan
她戴着一枚闪亮的小钻戒。
tā dài zhe yī méi shǎn liàng de xiǎo zuàn jiè.
Cô ấy đeo một chiếc nhẫn kim cương nhỏ lấp lánh.
zuì jiā
TỐI GIAItối ưu, tốt nhất, hoàn hảo nhất
散步是饭后放松的最佳选择。
sàn bù shì fàn hòu fàng sōng de zuì jiā xuǎn zé.
Đi dạo là sự lựa chọn tốt nhất để thư giãn sau bữa ăn.
zuì zhōng
TỐI CHUNGcuối cùng, chung cuộc
双方经过商量最终达成了一致。
shuāng fāng jīng guò shāng liáng zuì zhōng dá chéng le yí zhì.
Hai bên sau khi bàn bạc cuối cùng đã đạt được sự nhất trí.
zuì
TỘItội, tội lỗi; cực khổ
犯了法就要承担相应的罪责。
fàn le fǎ jiù yào chéng dān xiāng yìng de zuì zé.
Phạm pháp thì phải gánh chịu tội trách tương ứng.
zuì è
TỘI ÁCtội ác, điều tội lỗi
任何罪恶行径都难逃法律制裁。
rèn hé zuì è xíng jìng dōu nán táo fǎ lǜ zhì cái.
Mọi hành vi tội ác đều khó thoát khỏi sự trừng phạt của pháp luật.
zuò
TÁClàm, tác phẩm, sáng tác; coi như
这幅佳作受到了评委的高度好评。
zhè fú jiā zuò shòu dào le píng wěi de gāo dù hǎo píng.
Tác phẩm xuất sắc này đã nhận được đánh giá cao từ ban giám khảo.
zuòfèi
TÁC PHẾhủy bỏ, mất hiệu lực, vô hiệu
优惠券过期了,现在已经作废。
yōu huì quàn guò qī le, xiàn zài yǐ jīng zuò fèi.
Phiếu giảm giá đã quá hạn, hiện tại mất hiệu lực rồi.
zuò zhàn
TÁC CHIẾNtác chiến, đánh trận
战士们在恶劣天气下英勇作战。
zhàn shì men zài è liè tiān qì xià yīng yǒng zuò zhàn.
Các chiến sĩ dũng cảm tác chiến trong điều kiện thời tiết khắc nghiệt.
zuò tán huì
TOẠ ĐÀM HỘItọa đàm, buổi tọa đàm
学院明天举办青年教师座谈会。
xué yuàn míng tiān jǔ bàn qīng nián jiào shī zuò tán huì.
Học viện ngày mai tổ chức buổi tọa đàm dành cho các giảng viên trẻ.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.