78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 9/11
wúnài
VÔ NẠIbất đắc dĩ, đành chịu, không còn cách nào
航班取消了,大家只能无奈地等待。
háng bān qǔ xiāo le, dà jiā zhǐ néng wú nài dì děng dài.
Chuyến bay bị hủy, mọi người chỉ đành bất đắc dĩ ngồi đợi.
wú yí
VÔ NGHIkhông nghi ngờ gì, chắc chắn
这个研究无疑具有重大的价值。
zhè ge yán jiū wú yí jù yǒu zhòng dà de jià zhí.
Nghiên cứu này chắc chắn có giá trị to lớn.
wǔ
VŨmúa, khiêu vũ, điệu múa
她跳起民族舞来姿态非常优美。
tā tiào qǐ mín zú wǔ lái zī tài fēi cháng yōu měi.
Cô ấy múa điệu múa dân tộc với tư thế rất uyển chuyển.
wù jià
VẬT GIÁgiá cả, vật giá
大城市的物价普遍比小城镇高。
dà chéng shì de wù jià pǔ biàn bǐ xiǎo chéng zhèn gāo.
Giá cả ở các thành phố lớn nhìn chung cao hơn thị trấn nhỏ.
wùyè
VẬT NGHIỆPquản lý nhà đất, ban quản lý tòa nhà
有水管漏水可以联系小区物业。
yǒu shuǐ guǎn lòu shuǐ kě yǐ lián xì xiǎo qū wù yè.
Có ống nước bị rò rỉ có thể liên hệ với ban quản lý khu chung cư.
wùzhì
VẬT CHẤTvật chất
他追求精神生活胜过物质财富。
tā zhuī qiú jīng shén shēng huó shèng guò wù zhì cái fù.
Anh ấy theo đuổi đời sống tinh thần hơn là của cải vật chất.
wùjiě
NGỘ GIẢIhiểu lầm, ngộ nhận
两个人只要多沟通就能消除误解。
liǎng gè rén zhǐ yào duō gōu tōng jiù néng xiāo chú wù jiě.
Hai người chỉ cần trao đổi nhiều hơn là có thể xóa bỏ hiểu lầm.
xīhóngshì
TÂY HỒNG THỊcà chua
我最喜欢吃西红柿炒鸡蛋了。
wǒ zuì xǐ huān chī xī hóng shì chǎo jī dàn le.
Tôi thích ăn món trứng xào cà chua nhất.
xī zhuāng
TÂY TRANGbộ vest, âu phục
今天面试他穿了一身整齐的西装。
jīn tiān miàn shì tā chuān le yī shēn zhěng qí de xī zhuāng.
Hôm nay đi phỏng vấn anh ấy mặc một bộ vest rất chỉnh tề.
xǐ jù
HỶ KỊCHhài kịch, phim hài
这部喜剧电影逗得大家哈哈大笑。
zhè bù xǐ jù diàn yǐng dòu dé dà jiā hā hā dà xiào.
Bộ phim hài này khiến mọi người cười nghiêng ngả.
xì
HÍkịch, vở kịch, tuồng; trêu đùa
爷爷特别喜欢去剧院看京剧大戏。
yé yé tè bié xǐ huān qù jù yuàn kàn jīng jù dà xì.
Ông nội đặc biệt thích đến nhà hát xem những vở kinh kịch lớn.
xìjù
HÍ KỊCHkịch, nghệ thuật sân khấu
他对中国传统戏剧非常感兴趣。
tā duì zhōng guó chuán tǒng xì jù fēi cháng gǎn xìng qù.
Anh ấy vô cùng hứng thú với nghệ thuật sân khấu kịch truyền thống Trung Quốc.
xià
HÁCHdọa, làm sợ hãi
突然关门的声音把小猫吓跳了。
tū rán guān mén de shēng yīn bǎ xiǎo māo xià tiào le.
Tiếng đóng cửa bất thình lình làm chú mèo giật mình sợ hãi.
xiān hòu
TIÊN HẬUlần lượt, trước sau
会议代表们先后到达了会场。
huì yì dài biǎo men xiān hòu dào dá le huì chǎng.
Các đại biểu tham dự cuộc họp lần lượt đến hội trường.
xiānqián
TIÊN TIỀNtrước đây, trước kia, ban đầu
现在的决定推翻了他先前的计划。
xiàn zài de jué dìng tuī fān le tā xiān qián de jì huà.
Quyết định hiện tại đã lật ngược kế hoạch trước đây của anh ấy.
xiānyàn
TIÊN DIỄMsặc sỡ, rực rỡ, tươi thắm
春天花园里的花朵色彩鲜艳。
chūn tiān huā yuán lǐ de huā duǒ sè cǎi xiān yàn.
Những bông hoa trong vườn mùa xuân có màu sắc rất rực rỡ.
xián
NHÀNrảnh rỗi, nhàn hạ
周末要是闲着,就来我家玩吧。
zhōu mò yào shì xián zhe, jiù lái wǒ jiā wán ba.
Cuối tuần nếu rảnh rỗi thì qua nhà mình chơi nhé.
xiǎn
HIỂNlộ rõ, hiện ra, tỏ ra
穿深色衣服会显得人比较瘦。
chuān shēn sè yī fú huì xiǎn de rén bǐ jiào shòu.
Mặc trang phục màu tối trông người sẽ thon gọn hơn.
xiàn yǒu
HIỆN HỮUhiện có, có sẵn
我们要充分利用好现有的资源。
wǒ men yào chōng fèn lì yòng hǎo xiàn yǒu de zī yuán.
Chúng ta cần tận dụng tốt các nguồn lực hiện có.
xiànzhuàng
HIỆN TRẠNGhiện trạng, tình trạng hiện tại
我们不能满足于眼前的现状。
wǒ men bù néng mǎn zú yú yǎn qián de xiàn zhuàng.
Chúng ta không thể thỏa mãn với hiện trạng trước mắt.
xiànsuǒ
TUYẾN SÁCHmanh mối, manh giáp
警方正在根据新线索调查案情。
jǐng fāng zhèng zài gēn jù xīn xiàn suǒ diào chá àn qíng.
Cảnh sát đang căn cứ vào manh mối mới để điều tra vụ án.
xiàn
HIẾNhiến dâng, cống hiến, tặng
很多志愿者积极献血奉献爱心。
hěn duō zhì yuàn zhě jī jí xiàn xiě fèng xiàn ài xīn.
Rất nhiều tình nguyện viên tích cực hiến máu đóng góp tình yêu thương.
xiāng
HƯƠNGquê hương, làng quê, xã
离开家乡多年,他依然想念故土。
lí kāi jiā xiāng duō nián, tā yī rán xiǎng niàn gù tǔ.
Rời xa quê hương nhiều năm, anh ấy vẫn luôn nhớ về mảnh đất chôn rau cắt rốn.
xiāng cūn
HƯƠNG THÔNnông thôn, làng quê
乡村的空气总是格外清新宁静。
xiāng cūn de kōng qì zǒng shì gé wài qīng xīn níng jìng.
Không khí ở làng quê luôn đặc biệt trong lành và yên tĩnh.
xiāngděng
TƯƠNG ĐẲNGbằng nhau, tương đương
这两个三角形的面积完全相等。
zhè liǎng gè sān jiǎo xíng de miàn jī wán quán xiāng děng.
Diện tích của hai hình tam giác này hoàn toàn bằng nhau.
xiāngyìng
TƯƠNG ỨNGtương ứng, thích hợp
随着职位提升,待遇也有相应提高。
suí zhe zhí wèi tí shēng, dài yù yě yǒu xiāng yìng tí gāo.
Cùng với việc thăng chức, chế độ đãi ngộ cũng tăng lên tương ứng.
xiāngcháng
HƯƠNG TRÀNGxúc xích, lạp xưởng
早餐我吃了一片面包和一根香肠。
zǎo cān wǒ chī le yī piàn miàn bāo hé yī gēn xiāng cháng.
Bữa sáng tôi đã ăn một lát bánh mì và một cây xúc xích.
xiángxì
TƯỜNG TẾchi tiết, tỉ mỉ
请把这份报告的详细内容看一下。
qǐng bǎ zhè fèn bào gào de xiáng xì nèi róng kàn yī xià.
Xin hãy xem qua nội dung chi tiết của bản báo cáo này.
xiǎngshòu
HƯỞNG THỌhưởng thụ, tận hưởng
坐在海边吹着微风真是一种享受。
zuò zài hǎi biān chuī zhe wēi fēng zhēn shì yī zhǒng xiǎng shòu.
Ngồi bên bờ biển đón gió nhẹ thật sự là một niềm hưởng thụ.
xiàngdǎo
HƯỚNG ĐẠOngười dẫn đường, hướng dẫn viên
当地向导带着我们穿过了森林。
dāng dì xiàng dǎo dài zhe wǒ men chuān guò le sēn lín.
Người dẫn đường địa phương đã dẫn chúng tôi đi xuyên qua khu rừng.
xiàng qián
HƯỚNG TIỀNtiến lên, về phía trước
无论遇到什么困难都要勇敢向前。
wú lùn yù dào shén me kùn nán dōu yào yǒng gǎn xiàng qián.
Cho dù gặp khó khăn gì cũng phải dũng cảm tiến về phía trước.
xiàng shàng
HƯỚNG THƯỢNGhướng lên, cầu tiến, vươn lên
他总保持着积极向上的生活态度。
tā zǒng bǎo chí zhe jī jí xiàng shàng de shēng huó tài dù.
Anh ấy luôn giữ thái độ sống tích cực và vươn lên.
xiàngsheng
TƯƠNG THANHtấu hài, nghệ thuật tướng thanh
听听传统相声能让人放松心情。
tīng tīng chuán tǒng xiàng shēng néng ràng rén fàng sōng xīn qíng.
Nghe tấu hài truyền thống có thể giúp người ta thư giãn tâm trạng.
xiàngzhēng
TƯỢNG CHINHtượng trưng, biểu tượng
鸽子常常被看作和平的象征。
gē zi cháng cháng bèi kàn zuò hé píng de xiàng zhēng.
Chim bồ câu thường được xem là biểu tượng của hòa bình.
xiāochú
TIÊU TRỪxóa bỏ, giải tỏa, xua tan
散步有助于消除一整天的疲劳。
sàn bù yǒu zhù yú xiāo chú yī zhěng tiān de pí láo.
Đi dạo giúp giải tỏa mệt mỏi sau cả ngày làm việc.
xiāodú
TIÊU ĐỘCkhử trùng, tiệt trùng
吃饭前一定要把餐具高温消毒。
chī fàn qián yí dìng yào bǎ cān jù gāo wēn xiāo dú.
Trước khi ăn nhất định phải khử trùng bộ đồ ăn ở nhiệt độ cao.
xiāofáng
TIÊU PHÒNGphòng cháy chữa cháy, cứu hỏa
大楼定期进行消防安全演练。
dà lóu dìng qī jìn xíng xiāo fáng ān quán yǎn liàn.
Tòa nhà định kỳ diễn tập an toàn phòng cháy chữa cháy.
xiāo fèi zhě
TIÊU PHÍ GIẢngười tiêu dùng
商家必须维护消费者的合法权益。
shāng jiā bì xū wéi hù xiāo fèi zhě de hé fǎ quán yì.
Doanh nghiệp phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.
xiāojí
TIÊU CỰCtiêu cực, thụ động
遇到挫折时不要有消极情绪。
yù dào cuò zhé shí bú yào yǒu xiāo jí qíng xù.
Khi gặp trắc trở đừng mang tâm lý tiêu cực.
xiǎo tōur
TIỂU THÂU NHItên trộm, kẻ cắp
警察在商场里抓到了那个小偷儿。
jǐng chá zài shāng chǎng lǐ zhuā dào le nà ge xiǎo tōu ér.
Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó ở trong trung tâm thương mại.
xiē
HIẾTnghỉ ngơi, nghỉ ngơi chốc lát
走了这么久,我们坐下歇会儿吧。
zǒu le zhè me jiǔ, wǒ men zuò xià xiē huì er ba.
Đi bộ lâu thế này rồi, chúng mình ngồi xuống nghỉ một lát đi.
xiéyì
HIỆP NGHỊhiệp định, thỏa thuận
双方终于就合作项目达成了协议。
shuāng fāng zhōng yú jiù hé zuò xiàng mù dá chéng le xié yì.
Hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận về dự án hợp tác.
xié yì shū
HIỆP NGHỊ THƯvăn bản thỏa thuận, hợp đồng thỏa thuận
请在协议书最后一页签上你的名字。
qǐng zài xié yì shū zuì hòu yī yè qiān shàng nǐ de míng zì.
Xin hãy ký tên của bạn vào trang cuối của văn bản thỏa thuận.
xié
TÀnghiêng, xiên, chéo
这棵老树的树干长得有点儿斜。
zhè kē lǎo shù de shù gàn zhǎng dé yǒu diǎn ér xié.
Thân của cây cổ thụ này mọc hơi nghiêng một chút.
xīntài
TÂM THÁItâm thái, thái độ tâm lý
保持良好的心态对健康非常重要。
bǎo chí liáng hǎo de xīn tài duì jiàn kāng fēi cháng zhòng yào.
Giữ tâm thái tốt rất quan trọng đối với sức khỏe.
xīnténg
TÂM ĐÔNGxót xa, thương xót, đau lòng
看到孩子生病难受,妈妈特别心疼。
kàn dào hái zi shēng bìng nán shòu, mā mā tè bié xīn téng.
Thấy con bị ốm khó chịu, người mẹ vô cùng xót xa.
xīnkǔ
TÂN KHỔvất vả, cực nhọc
今天大家辛苦了,早点儿回去休息。
jīn tiān dà jiā xīn kǔ le, zǎo diǎn ér huí qù xiū xī.
Hôm nay mọi người vất vả rồi, về nhà nghỉ ngơi sớm nhé.
xīnshǎng
HÂN THƯỞNGthưởng thức, tán thưởng, ngưỡng mộ
我很欣赏他对待工作的认真态度。
wǒ hěn xīn shǎng tā duì dài gōng zuò de rèn zhēn tài dù.
Tôi rất tán thưởng thái độ nghiêm túc trong công việc của anh ấy.
xìnniàn
TÍN NIỆMniềm tin, tín niệm
坚定的信念帮他克服了重重困难。
jiān dìng de xìn niàn bāng tā kè fú le chóng chóng kùn nán.
Niềm tin kiên định đã giúp anh ấy vượt qua muôn vàn khó khăn.
xìn xiāng
TÍN RƯƠNGhòm thư, hộp thư
邮递员把报纸放进了门口的信箱。
yóu dì yuán bǎ bào zhǐ fàng jìn le mén kǒu de xìn xiāng.
Người đưa thư đã bỏ báo vào hòm thư trước cửa.
xíng shǐ
HÀNG SỬchạy, di chuyển, lưu thông (xe, tàu)
车辆在雨天行驶时要减速慢行。
chē liàng zài yǔ tiān xíng shǐ shí yào jiǎn sù màn xíng.
Xe cộ khi lưu thông trong ngày mưa cần phải giảm tốc độ.
xíngtài
HÌNH THÁIhình thái, dạng, hình thức
水在不同温度下呈现不同形态。
shuǐ zài bù tóng wēn dù xià chéng xiàn bù tóng xíng tài.
Nước ở các nhiệt độ khác nhau sẽ thể hiện những hình thái khác nhau.
xìngnéng
TÍNH NĂNGtính năng, hiệu năng
这款新电脑的整体性能非常优秀。
zhè kuǎn xīn diàn nǎo de zhěng tǐ xìng néng fēi cháng yōu xiù.
Hiệu năng tổng thể của chiếc máy tính mới này rất xuất sắc.
xióngwěi
HÙNG VĨhùng vĩ, tráng lệ
雄伟的万里长城吸引了许多游客。
xióng wěi de wàn lǐ cháng chéng xī yǐn le xǔ duō yóu kè.
Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ đã thu hút rất nhiều du khách.
xióng
HÙNGcon gấu; quở mắng
动物园里的那只大黑熊真可爱。
dòng wù yuán lǐ de nà zhǐ dà hēi xióng zhēn kě ài.
Con gấu đen to lớn trong vườn thú trông thật đáng yêu.
xiūxián
HƯU NHÀNthư giãn, nhàn nhã, nghỉ ngơi giải trí
很多人喜欢在周末享受休闲时光。
hěn duō rén xǐ huān zài zhōu mò xiǎng shòu xiū xián shí guāng.
Rất nhiều người thích tận hưởng khoảng thời gian thư giãn vào cuối tuần.
xiūfù
TU PHỤCphục hồi, sửa chữa, phục chế
专家们正在全力修复这件古老文物。
zhuān jiā men zhèng zài quán lì xiū fù zhè jiàn gǔ lǎo wén wù.
Các chuyên gia đang dốc sức phục chế cổ vật này.
xiūjiàn
TU KIẾNxây dựng, xây cất
这条新修建的高速公路下月通车。
zhè tiáo xīn xiū jiàn de gāo sù gōng lù xià yuè tōng chē.
Tuyến đường cao tốc mới xây dựng này sẽ thông xe vào tháng tới.
xiūyǎng
TU DƯỠNGtu dưỡng, phẩm chất, phong thái
他说话很有礼貌,极有个人修养。
tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, jí yǒu gè rén xiū yǎng.
Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phẩm chất tu dưỡng.
xūxīn
HƯ TÂMkhiêm tốn, cầu thị
面对别人的意见,我们要虚心接受。
miàn duì bié rén de yì jiàn, wǒ men yào xū xīn jiē shòu.
Đối diện với ý kiến của người khác, chúng ta phải khiêm tốn tiếp thu.
xǔkě
HỨA KHẢcho phép, giấy phép
没有许可不能进入这里。
méi yǒu xǔ kě bù néng jìn rù zhè lǐ.
Không có sự cho phép thì không được vào đây.
xuǎn xiū
TUYỂN TUhọc tự chọn, chọn môn
这学期你选修了什么课?
zhè xué qī nǐ xuǎn xiū le shén me kè?
Học kỳ này bạn học môn tự chọn nào thế?
xué kē
HỌC KHOAmôn học, ngành học
他对这门学科很感兴趣。
tā duì zhè mén xué kē hěn gǎn xìng qù.
Anh ấy rất có hứng thú với môn học này.
xuéwèi
HỌC VỊhọc vị, bằng cấp
他刚拿到了硕士学位。
tā gāng ná dào le shuò shì xué wèi.
Anh ấy vừa lấy được bằng thạc sĩ.
xué zhě
HỌC GIẢhọc giả
很多学者参加了这次会议。
hěn duō xué zhě cān jiā le zhè cì huì yì.
Rất nhiều học giả đã tham gia hội nghị lần này.
xún qiú
TẦM CẦUtìm kiếm, mưu cầu
我们正在寻求新的合作机会。
wǒ men zhèng zài xún qiú xīn de hé zuò jī huì.
Chúng tôi đang tìm kiếm cơ hội hợp tác mới.
xúnwèn
TUÂN VẤNhỏi thăm, dò hỏi
我去前台询问一下具体情况。
wǒ qù qián tái xún wèn yī xià jù tǐ qíng kuàng.
Tôi ra quầy lễ tân hỏi thăm tình hình cụ thể một chút.
yājīn
ÁP KIMtiền đặt cọc
租房需要交一个月押金。
zū fáng xū yào jiāo yí gè yuè yā jīn.
Thuê nhà cần nộp một tháng tiền cọc.
yā zi
ÁP TỬcon vịt
湖边有一群小鸭子在游泳。
hú biān yǒu yī qún xiǎo yā zi zài yóu yǒng.
Bên hồ có một đàn vịt con đang bơi.
yàjūn
Á QUÂNá quân, giải nhì
他们在比赛中获得了亚军。
tā men zài bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.
Họ đã giành giải nhì trong cuộc thi.
yánshēn
DIÊN THÂNkéo dài, trải dài
这条小路一直延伸到山顶。
zhè tiáo xiǎo lù yì zhí yán shēn dào shān dǐng.
Con đường nhỏ này kéo dài mãi lên đỉnh núi.
yánlì
NGHIÊM LỆnghiêm khắc, nghiêm khắc
老师对他提出了严厉的批评。
lǎo shī duì tā tí chū le yán lì de pī píng.
Thầy giáo đã phê bình anh ấy một cách nghiêm khắc.
yánsù
NGHIÊM TÚCnghiêm túc, nghiêm trang
这个问题很严肃,别开玩笑。
zhè ge wèn tí hěn yán sù, bié kāi wán xiào.
Vấn đề này rất nghiêm túc, đừng đùa.
yán yǔ
NGÔN NGỮlời nói, ngôn từ
他的言语中充满了感激。
tā de yán yǔ zhōng chōng mǎn le gǎn jī.
Trong lời nói của anh ấy tràn đầy sự biết ơn.
yán jiū suǒ
NGHIÊN CỨU SỞviện nghiên cứu
他毕业后在这家研究所工作。
tā bì yè hòu zài zhè jiā yán jiū suǒ gōng zuò.
Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu này.
yǎnguāng
NHÃN QUANGtầm nhìn, con mắt nhìn nhận
你的眼光真好,这件衣服很适合你。
nǐ de yǎn guāng zhēn hǎo, zhè jiàn yī fú hěn shì hé nǐ.
Mắt nhìn của bạn thật tốt, bộ quần áo này rất hợp với bạn.
yāoqǐng
YÊU THỈNHmời, lời mời
谢谢你邀请我来参加生日聚会。
xiè xiè nǐ yāo qǐng wǒ lái cān jiā shēng rì jù huì.
Cảm ơn bạn đã mời tôi đến dự tiệc sinh nhật.
yáo tóu
DAO ĐẦUlắc đầu
他笑了笑,轻轻地摇了摇头。
tā xiào le xiào, qīng qīng dì yáo le yáo tóu.
Anh ấy mỉm cười rồi khẽ lắc đầu.
yǎo
GIẢOcắn
小狗轻轻咬了咬我的手指。
xiǎo gǒu qīng qīng yǎo le yǎo wǒ de shǒu zhǐ.
Chú chó con khẽ cắn vào ngón tay tôi.
yě hǎo
DÃ HẢOcũng tốt, cũng được
你今天不去也好,在家多休息吧。
nǐ jīn tiān bù qù yě hǎo, zài jiā duō xiū xī ba.
Hôm nay bạn không đi cũng tốt, ở nhà nghỉ ngơi thêm đi.
yèwù
NGHIỆP VỤnghiệp vụ, kinh doanh
他的业务能力非常出色。
tā de yè wù néng lì fēi cháng chū sè.
Năng lực nghiệp vụ của anh ấy rất xuất sắc.
yè jiān
DẠ GIANban đêm, về đêm
夜间开车要注意安全。
yè jiān kāi chē yào zhù yì ān quán.
Lái xe vào ban đêm cần chú ý an toàn.
yīliú
NHẤT LƯUhạng nhất, hàng đầu
这家餐厅的服务是一流的。
zhè jiā cān tīng de fú wù shì yì liú de.
Dịch vụ của nhà hàng này thuộc hàng đẳng cấp hàng đầu.
yī fǎ
Y PHÁPtheo pháp luật, đúng luật
我们必须依法办事。
wǒ men bì xū yī fǎ bàn shì.
Chúng ta phải làm việc theo đúng pháp luật.
yījiù
Y CỰUvẫn như cũ, vẫn
多年不见,他依旧那么热情。
duō nián bú jiàn, tā yī jiù nà me rè qíng.
Nhiều năm không gặp, anh ấy vẫn nhiệt tình như xưa.
yījù
Y CỨcăn cứ, dựa vào
做出决定要有事实依据。
zuò chū jué dìng yào yǒu shì shí yī jù.
Đưa ra quyết định phải có căn cứ thực tế.
yī zhào
Y CHIẾUchiếu theo, căn cứ theo
请依照说明书安装这个架子。
qǐng yī zhào shuō míng shū ān zhuāng zhè ge jià zi.
Xin vui lòng lắp đặt chiếc kệ này theo sách hướng dẫn.
yíbèizi
NHẤT BỐI TỬcả đời, suốt đời
我一辈子都不会忘记这件事。
wǒ yī bèi zi dōu bú huì wàng jì zhè jiàn shì.
Suốt đời tôi sẽ không quên chuyện này.
yí dài
NHẤT ĐỚIvùng, khu vực
这座商场位于繁华一带。
zhè zuò shāng chǎng wèi yú fán huá yī dài.
Trung tâm thương mại này nằm ở khu vực sầm uất.
yídàn
NHẤT ĐÁNmột khi, lỡ như
一旦下雨,活动就得推迟。
yí dàn xià yǔ, huó dòng jiù dé tuī chí.
Một khi trời mưa, hoạt động sẽ phải hoãn lại.
yí jù huà
NHẤT CÂU THOẠImột câu, tóm lại một câu
一句话,这事就这么定了。
yī jù huà, zhè shì jiù zhè me dìng le.
Tóm lại một câu, chuyện này cứ quyết định vậy đi.
yí lù
NHẤT LỘsuốt đường, cùng đường
祝你一路平安,顺风!
zhù nǐ yí lù píng ān, shùn fēng!
Chúc bạn lên đường bình an, thuận buồm xuôi gió!
yí xiàr
NHẤT HẠ NHImột lát, một chút
请你在外面稍等一下儿。
qǐng nǐ zài wài miàn shāo děng yí xià ér.
Xin vui lòng chờ ở ngoài một lát nhé.
yí xià zi
NHẤT HẠ TỬbỗng chốc, thoắt cái
听到这个消息,他一下子愣住了。
tīng dào zhè ge xiāo xī, tā yī xià zi lèng zhù le.
Nghe thấy tin này, anh ấy bỗng chốc ngẩn cả người ra.
yíxiàng
NHẤT HƯỚNGxưa nay, luôn luôn
他工作一向很认真负责。
tā gōng zuò yí xiàng hěn rèn zhēn fù zé.
Xưa nay anh ấy làm việc luôn rất nghiêm túc và có trách nhiệm.
yǐ
ẤTẤt, bên B (thứ hai)
甲方和乙方已经签好了合同。
jiǎ fāng hé yǐ fāng yǐ jīng qiān hǎo le hé tóng.
Bên A và bên B đã ký xong hợp đồng.
yǐbiàn
DĨ TIỆNđể, nhằm tiện cho
请留下电话,以便我们联系你。
qǐng liú xià diàn huà, yǐ biàn wǒ men lián xì nǐ.
Xin vui lòng để lại số điện thoại để tiện cho chúng tôi liên hệ với bạn.
yǐwǎng
DĨ VÃNGtrước đây, ngày trước
现在的天气比以往暖和多了。
xiàn zài de tiān qì bǐ yǐ wǎng nuǎn huo duō le.
Thời tiết hiện tại ấm áp hơn nhiều so với trước đây.
yì kǒu qì
NHẤT KHẨU KHÍmột hơi, một mạch
他一口气喝光了整杯水。
tā yì kǒu qì hē guāng le zhěng bēi shuǐ.
Anh ấy uống một hơi cạn sạch cả ly nước.
yì shēn
NHẤT THÂNcả người, khắp người
淋完雨后,他弄了一身泥。
lín wán yǔ hòu, tā nòng le yī shēn ní.
Sau khi dầm mưa, người anh ấy dính đầy bùn đất.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.