HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 5/Trang 9

Từ vựng HSK 5 (HSK 3.0) · Trang 9

1.071 từ · Trang 9/11

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–1071
  • 801
    无奈

    wúnài

    VÔ NẠIbất đắc dĩ, đành chịu, không còn cách nào

    航班取消了,大家只能无奈地等待。

    háng bān qǔ xiāo le, dà jiā zhǐ néng wú nài dì děng dài.

    Chuyến bay bị hủy, mọi người chỉ đành bất đắc dĩ ngồi đợi.

  • 802
    无疑

    wú yí

    VÔ NGHIkhông nghi ngờ gì, chắc chắn

    这个研究无疑具有重大的价值。

    zhè ge yán jiū wú yí jù yǒu zhòng dà de jià zhí.

    Nghiên cứu này chắc chắn có giá trị to lớn.

  • 803
    舞

    wǔ

    VŨmúa, khiêu vũ, điệu múa

    她跳起民族舞来姿态非常优美。

    tā tiào qǐ mín zú wǔ lái zī tài fēi cháng yōu měi.

    Cô ấy múa điệu múa dân tộc với tư thế rất uyển chuyển.

  • 804
    物价

    wù jià

    VẬT GIÁgiá cả, vật giá

    大城市的物价普遍比小城镇高。

    dà chéng shì de wù jià pǔ biàn bǐ xiǎo chéng zhèn gāo.

    Giá cả ở các thành phố lớn nhìn chung cao hơn thị trấn nhỏ.

  • 805
    物业

    wùyè

    VẬT NGHIỆPquản lý nhà đất, ban quản lý tòa nhà

    有水管漏水可以联系小区物业。

    yǒu shuǐ guǎn lòu shuǐ kě yǐ lián xì xiǎo qū wù yè.

    Có ống nước bị rò rỉ có thể liên hệ với ban quản lý khu chung cư.

  • 806
    物质

    wùzhì

    VẬT CHẤTvật chất

    他追求精神生活胜过物质财富。

    tā zhuī qiú jīng shén shēng huó shèng guò wù zhì cái fù.

    Anh ấy theo đuổi đời sống tinh thần hơn là của cải vật chất.

  • 807
    误解

    wùjiě

    NGỘ GIẢIhiểu lầm, ngộ nhận

    两个人只要多沟通就能消除误解。

    liǎng gè rén zhǐ yào duō gōu tōng jiù néng xiāo chú wù jiě.

    Hai người chỉ cần trao đổi nhiều hơn là có thể xóa bỏ hiểu lầm.

  • 808
    西红柿

    xīhóngshì

    TÂY HỒNG THỊcà chua

    我最喜欢吃西红柿炒鸡蛋了。

    wǒ zuì xǐ huān chī xī hóng shì chǎo jī dàn le.

    Tôi thích ăn món trứng xào cà chua nhất.

  • 809
    西装

    xī zhuāng

    TÂY TRANGbộ vest, âu phục

    今天面试他穿了一身整齐的西装。

    jīn tiān miàn shì tā chuān le yī shēn zhěng qí de xī zhuāng.

    Hôm nay đi phỏng vấn anh ấy mặc một bộ vest rất chỉnh tề.

  • 810
    喜剧

    xǐ jù

    HỶ KỊCHhài kịch, phim hài

    这部喜剧电影逗得大家哈哈大笑。

    zhè bù xǐ jù diàn yǐng dòu dé dà jiā hā hā dà xiào.

    Bộ phim hài này khiến mọi người cười nghiêng ngả.

  • 811
    戏

    xì

    HÍkịch, vở kịch, tuồng; trêu đùa

    爷爷特别喜欢去剧院看京剧大戏。

    yé yé tè bié xǐ huān qù jù yuàn kàn jīng jù dà xì.

    Ông nội đặc biệt thích đến nhà hát xem những vở kinh kịch lớn.

  • 812
    戏剧

    xìjù

    HÍ KỊCHkịch, nghệ thuật sân khấu

    他对中国传统戏剧非常感兴趣。

    tā duì zhōng guó chuán tǒng xì jù fēi cháng gǎn xìng qù.

    Anh ấy vô cùng hứng thú với nghệ thuật sân khấu kịch truyền thống Trung Quốc.

  • 813
    吓

    xià

    HÁCHdọa, làm sợ hãi

    突然关门的声音把小猫吓跳了。

    tū rán guān mén de shēng yīn bǎ xiǎo māo xià tiào le.

    Tiếng đóng cửa bất thình lình làm chú mèo giật mình sợ hãi.

  • 814
    先后

    xiān hòu

    TIÊN HẬUlần lượt, trước sau

    会议代表们先后到达了会场。

    huì yì dài biǎo men xiān hòu dào dá le huì chǎng.

    Các đại biểu tham dự cuộc họp lần lượt đến hội trường.

  • 815
    先前

    xiānqián

    TIÊN TIỀNtrước đây, trước kia, ban đầu

    现在的决定推翻了他先前的计划。

    xiàn zài de jué dìng tuī fān le tā xiān qián de jì huà.

    Quyết định hiện tại đã lật ngược kế hoạch trước đây của anh ấy.

  • 816
    鲜艳

    xiānyàn

    TIÊN DIỄMsặc sỡ, rực rỡ, tươi thắm

    春天花园里的花朵色彩鲜艳。

    chūn tiān huā yuán lǐ de huā duǒ sè cǎi xiān yàn.

    Những bông hoa trong vườn mùa xuân có màu sắc rất rực rỡ.

  • 817
    闲

    xián

    NHÀNrảnh rỗi, nhàn hạ

    周末要是闲着,就来我家玩吧。

    zhōu mò yào shì xián zhe, jiù lái wǒ jiā wán ba.

    Cuối tuần nếu rảnh rỗi thì qua nhà mình chơi nhé.

  • 818
    显

    xiǎn

    HIỂNlộ rõ, hiện ra, tỏ ra

    穿深色衣服会显得人比较瘦。

    chuān shēn sè yī fú huì xiǎn de rén bǐ jiào shòu.

    Mặc trang phục màu tối trông người sẽ thon gọn hơn.

  • 819
    现有

    xiàn yǒu

    HIỆN HỮUhiện có, có sẵn

    我们要充分利用好现有的资源。

    wǒ men yào chōng fèn lì yòng hǎo xiàn yǒu de zī yuán.

    Chúng ta cần tận dụng tốt các nguồn lực hiện có.

  • 820
    现状

    xiànzhuàng

    HIỆN TRẠNGhiện trạng, tình trạng hiện tại

    我们不能满足于眼前的现状。

    wǒ men bù néng mǎn zú yú yǎn qián de xiàn zhuàng.

    Chúng ta không thể thỏa mãn với hiện trạng trước mắt.

  • 821
    线索

    xiànsuǒ

    TUYẾN SÁCHmanh mối, manh giáp

    警方正在根据新线索调查案情。

    jǐng fāng zhèng zài gēn jù xīn xiàn suǒ diào chá àn qíng.

    Cảnh sát đang căn cứ vào manh mối mới để điều tra vụ án.

  • 822
    献

    xiàn

    HIẾNhiến dâng, cống hiến, tặng

    很多志愿者积极献血奉献爱心。

    hěn duō zhì yuàn zhě jī jí xiàn xiě fèng xiàn ài xīn.

    Rất nhiều tình nguyện viên tích cực hiến máu đóng góp tình yêu thương.

  • 823
    乡

    xiāng

    HƯƠNGquê hương, làng quê, xã

    离开家乡多年,他依然想念故土。

    lí kāi jiā xiāng duō nián, tā yī rán xiǎng niàn gù tǔ.

    Rời xa quê hương nhiều năm, anh ấy vẫn luôn nhớ về mảnh đất chôn rau cắt rốn.

  • 824
    乡村

    xiāng cūn

    HƯƠNG THÔNnông thôn, làng quê

    乡村的空气总是格外清新宁静。

    xiāng cūn de kōng qì zǒng shì gé wài qīng xīn níng jìng.

    Không khí ở làng quê luôn đặc biệt trong lành và yên tĩnh.

  • 825
    相等

    xiāngděng

    TƯƠNG ĐẲNGbằng nhau, tương đương

    这两个三角形的面积完全相等。

    zhè liǎng gè sān jiǎo xíng de miàn jī wán quán xiāng děng.

    Diện tích của hai hình tam giác này hoàn toàn bằng nhau.

  • 826
    相应

    xiāngyìng

    TƯƠNG ỨNGtương ứng, thích hợp

    随着职位提升,待遇也有相应提高。

    suí zhe zhí wèi tí shēng, dài yù yě yǒu xiāng yìng tí gāo.

    Cùng với việc thăng chức, chế độ đãi ngộ cũng tăng lên tương ứng.

  • 827
    香肠

    xiāngcháng

    HƯƠNG TRÀNGxúc xích, lạp xưởng

    早餐我吃了一片面包和一根香肠。

    zǎo cān wǒ chī le yī piàn miàn bāo hé yī gēn xiāng cháng.

    Bữa sáng tôi đã ăn một lát bánh mì và một cây xúc xích.

  • 828
    详细

    xiángxì

    TƯỜNG TẾchi tiết, tỉ mỉ

    请把这份报告的详细内容看一下。

    qǐng bǎ zhè fèn bào gào de xiáng xì nèi róng kàn yī xià.

    Xin hãy xem qua nội dung chi tiết của bản báo cáo này.

  • 829
    享受

    xiǎngshòu

    HƯỞNG THỌhưởng thụ, tận hưởng

    坐在海边吹着微风真是一种享受。

    zuò zài hǎi biān chuī zhe wēi fēng zhēn shì yī zhǒng xiǎng shòu.

    Ngồi bên bờ biển đón gió nhẹ thật sự là một niềm hưởng thụ.

  • 830
    向导

    xiàngdǎo

    HƯỚNG ĐẠOngười dẫn đường, hướng dẫn viên

    当地向导带着我们穿过了森林。

    dāng dì xiàng dǎo dài zhe wǒ men chuān guò le sēn lín.

    Người dẫn đường địa phương đã dẫn chúng tôi đi xuyên qua khu rừng.

  • 831
    向前

    xiàng qián

    HƯỚNG TIỀNtiến lên, về phía trước

    无论遇到什么困难都要勇敢向前。

    wú lùn yù dào shén me kùn nán dōu yào yǒng gǎn xiàng qián.

    Cho dù gặp khó khăn gì cũng phải dũng cảm tiến về phía trước.

  • 832
    向上

    xiàng shàng

    HƯỚNG THƯỢNGhướng lên, cầu tiến, vươn lên

    他总保持着积极向上的生活态度。

    tā zǒng bǎo chí zhe jī jí xiàng shàng de shēng huó tài dù.

    Anh ấy luôn giữ thái độ sống tích cực và vươn lên.

  • 833
    相声

    xiàngsheng

    TƯƠNG THANHtấu hài, nghệ thuật tướng thanh

    听听传统相声能让人放松心情。

    tīng tīng chuán tǒng xiàng shēng néng ràng rén fàng sōng xīn qíng.

    Nghe tấu hài truyền thống có thể giúp người ta thư giãn tâm trạng.

  • 834
    象征

    xiàngzhēng

    TƯỢNG CHINHtượng trưng, biểu tượng

    鸽子常常被看作和平的象征。

    gē zi cháng cháng bèi kàn zuò hé píng de xiàng zhēng.

    Chim bồ câu thường được xem là biểu tượng của hòa bình.

  • 835
    消除

    xiāochú

    TIÊU TRỪxóa bỏ, giải tỏa, xua tan

    散步有助于消除一整天的疲劳。

    sàn bù yǒu zhù yú xiāo chú yī zhěng tiān de pí láo.

    Đi dạo giúp giải tỏa mệt mỏi sau cả ngày làm việc.

  • 836
    消毒

    xiāodú

    TIÊU ĐỘCkhử trùng, tiệt trùng

    吃饭前一定要把餐具高温消毒。

    chī fàn qián yí dìng yào bǎ cān jù gāo wēn xiāo dú.

    Trước khi ăn nhất định phải khử trùng bộ đồ ăn ở nhiệt độ cao.

  • 837
    消防

    xiāofáng

    TIÊU PHÒNGphòng cháy chữa cháy, cứu hỏa

    大楼定期进行消防安全演练。

    dà lóu dìng qī jìn xíng xiāo fáng ān quán yǎn liàn.

    Tòa nhà định kỳ diễn tập an toàn phòng cháy chữa cháy.

  • 838
    消费者

    xiāo fèi zhě

    TIÊU PHÍ GIẢngười tiêu dùng

    商家必须维护消费者的合法权益。

    shāng jiā bì xū wéi hù xiāo fèi zhě de hé fǎ quán yì.

    Doanh nghiệp phải bảo vệ quyền lợi hợp pháp của người tiêu dùng.

  • 839
    消极

    xiāojí

    TIÊU CỰCtiêu cực, thụ động

    遇到挫折时不要有消极情绪。

    yù dào cuò zhé shí bú yào yǒu xiāo jí qíng xù.

    Khi gặp trắc trở đừng mang tâm lý tiêu cực.

  • 840
    小偷儿

    xiǎo tōur

    TIỂU THÂU NHItên trộm, kẻ cắp

    警察在商场里抓到了那个小偷儿。

    jǐng chá zài shāng chǎng lǐ zhuā dào le nà ge xiǎo tōu ér.

    Cảnh sát đã bắt được tên trộm đó ở trong trung tâm thương mại.

  • 841
    歇

    xiē

    HIẾTnghỉ ngơi, nghỉ ngơi chốc lát

    走了这么久,我们坐下歇会儿吧。

    zǒu le zhè me jiǔ, wǒ men zuò xià xiē huì er ba.

    Đi bộ lâu thế này rồi, chúng mình ngồi xuống nghỉ một lát đi.

  • 842
    协议

    xiéyì

    HIỆP NGHỊhiệp định, thỏa thuận

    双方终于就合作项目达成了协议。

    shuāng fāng zhōng yú jiù hé zuò xiàng mù dá chéng le xié yì.

    Hai bên cuối cùng đã đạt được thỏa thuận về dự án hợp tác.

  • 843
    协议书

    xié yì shū

    HIỆP NGHỊ THƯvăn bản thỏa thuận, hợp đồng thỏa thuận

    请在协议书最后一页签上你的名字。

    qǐng zài xié yì shū zuì hòu yī yè qiān shàng nǐ de míng zì.

    Xin hãy ký tên của bạn vào trang cuối của văn bản thỏa thuận.

  • 844
    斜

    xié

    TÀnghiêng, xiên, chéo

    这棵老树的树干长得有点儿斜。

    zhè kē lǎo shù de shù gàn zhǎng dé yǒu diǎn ér xié.

    Thân của cây cổ thụ này mọc hơi nghiêng một chút.

  • 845
    心态

    xīntài

    TÂM THÁItâm thái, thái độ tâm lý

    保持良好的心态对健康非常重要。

    bǎo chí liáng hǎo de xīn tài duì jiàn kāng fēi cháng zhòng yào.

    Giữ tâm thái tốt rất quan trọng đối với sức khỏe.

  • 846
    心疼

    xīnténg

    TÂM ĐÔNGxót xa, thương xót, đau lòng

    看到孩子生病难受,妈妈特别心疼。

    kàn dào hái zi shēng bìng nán shòu, mā mā tè bié xīn téng.

    Thấy con bị ốm khó chịu, người mẹ vô cùng xót xa.

  • 847
    辛苦

    xīnkǔ

    TÂN KHỔvất vả, cực nhọc

    今天大家辛苦了,早点儿回去休息。

    jīn tiān dà jiā xīn kǔ le, zǎo diǎn ér huí qù xiū xī.

    Hôm nay mọi người vất vả rồi, về nhà nghỉ ngơi sớm nhé.

  • 848
    欣赏

    xīnshǎng

    HÂN THƯỞNGthưởng thức, tán thưởng, ngưỡng mộ

    我很欣赏他对待工作的认真态度。

    wǒ hěn xīn shǎng tā duì dài gōng zuò de rèn zhēn tài dù.

    Tôi rất tán thưởng thái độ nghiêm túc trong công việc của anh ấy.

  • 849
    信念

    xìnniàn

    TÍN NIỆMniềm tin, tín niệm

    坚定的信念帮他克服了重重困难。

    jiān dìng de xìn niàn bāng tā kè fú le chóng chóng kùn nán.

    Niềm tin kiên định đã giúp anh ấy vượt qua muôn vàn khó khăn.

  • 850
    信箱

    xìn xiāng

    TÍN RƯƠNGhòm thư, hộp thư

    邮递员把报纸放进了门口的信箱。

    yóu dì yuán bǎ bào zhǐ fàng jìn le mén kǒu de xìn xiāng.

    Người đưa thư đã bỏ báo vào hòm thư trước cửa.

  • 851
    行驶

    xíng shǐ

    HÀNG SỬchạy, di chuyển, lưu thông (xe, tàu)

    车辆在雨天行驶时要减速慢行。

    chē liàng zài yǔ tiān xíng shǐ shí yào jiǎn sù màn xíng.

    Xe cộ khi lưu thông trong ngày mưa cần phải giảm tốc độ.

  • 852
    形态

    xíngtài

    HÌNH THÁIhình thái, dạng, hình thức

    水在不同温度下呈现不同形态。

    shuǐ zài bù tóng wēn dù xià chéng xiàn bù tóng xíng tài.

    Nước ở các nhiệt độ khác nhau sẽ thể hiện những hình thái khác nhau.

  • 853
    性能

    xìngnéng

    TÍNH NĂNGtính năng, hiệu năng

    这款新电脑的整体性能非常优秀。

    zhè kuǎn xīn diàn nǎo de zhěng tǐ xìng néng fēi cháng yōu xiù.

    Hiệu năng tổng thể của chiếc máy tính mới này rất xuất sắc.

  • 854
    雄伟

    xióngwěi

    HÙNG VĨhùng vĩ, tráng lệ

    雄伟的万里长城吸引了许多游客。

    xióng wěi de wàn lǐ cháng chéng xī yǐn le xǔ duō yóu kè.

    Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ đã thu hút rất nhiều du khách.

  • 855
    熊

    xióng

    HÙNGcon gấu; quở mắng

    动物园里的那只大黑熊真可爱。

    dòng wù yuán lǐ de nà zhǐ dà hēi xióng zhēn kě ài.

    Con gấu đen to lớn trong vườn thú trông thật đáng yêu.

  • 856
    休闲

    xiūxián

    HƯU NHÀNthư giãn, nhàn nhã, nghỉ ngơi giải trí

    很多人喜欢在周末享受休闲时光。

    hěn duō rén xǐ huān zài zhōu mò xiǎng shòu xiū xián shí guāng.

    Rất nhiều người thích tận hưởng khoảng thời gian thư giãn vào cuối tuần.

  • 857
    修复

    xiūfù

    TU PHỤCphục hồi, sửa chữa, phục chế

    专家们正在全力修复这件古老文物。

    zhuān jiā men zhèng zài quán lì xiū fù zhè jiàn gǔ lǎo wén wù.

    Các chuyên gia đang dốc sức phục chế cổ vật này.

  • 858
    修建

    xiūjiàn

    TU KIẾNxây dựng, xây cất

    这条新修建的高速公路下月通车。

    zhè tiáo xīn xiū jiàn de gāo sù gōng lù xià yuè tōng chē.

    Tuyến đường cao tốc mới xây dựng này sẽ thông xe vào tháng tới.

  • 859
    修养

    xiūyǎng

    TU DƯỠNGtu dưỡng, phẩm chất, phong thái

    他说话很有礼貌,极有个人修养。

    tā shuō huà hěn yǒu lǐ mào, jí yǒu gè rén xiū yǎng.

    Anh ấy ăn nói rất lịch sự, vô cùng có phẩm chất tu dưỡng.

  • 860
    虚心

    xūxīn

    HƯ TÂMkhiêm tốn, cầu thị

    面对别人的意见,我们要虚心接受。

    miàn duì bié rén de yì jiàn, wǒ men yào xū xīn jiē shòu.

    Đối diện với ý kiến của người khác, chúng ta phải khiêm tốn tiếp thu.

  • 861
    许可

    xǔkě

    HỨA KHẢcho phép, giấy phép

    没有许可不能进入这里。

    méi yǒu xǔ kě bù néng jìn rù zhè lǐ.

    Không có sự cho phép thì không được vào đây.

  • 862
    选修

    xuǎn xiū

    TUYỂN TUhọc tự chọn, chọn môn

    这学期你选修了什么课?

    zhè xué qī nǐ xuǎn xiū le shén me kè?

    Học kỳ này bạn học môn tự chọn nào thế?

  • 863
    学科

    xué kē

    HỌC KHOAmôn học, ngành học

    他对这门学科很感兴趣。

    tā duì zhè mén xué kē hěn gǎn xìng qù.

    Anh ấy rất có hứng thú với môn học này.

  • 864
    学位

    xuéwèi

    HỌC VỊhọc vị, bằng cấp

    他刚拿到了硕士学位。

    tā gāng ná dào le shuò shì xué wèi.

    Anh ấy vừa lấy được bằng thạc sĩ.

  • 865
    学者

    xué zhě

    HỌC GIẢhọc giả

    很多学者参加了这次会议。

    hěn duō xué zhě cān jiā le zhè cì huì yì.

    Rất nhiều học giả đã tham gia hội nghị lần này.

  • 866
    寻求

    xún qiú

    TẦM CẦUtìm kiếm, mưu cầu

    我们正在寻求新的合作机会。

    wǒ men zhèng zài xún qiú xīn de hé zuò jī huì.

    Chúng tôi đang tìm kiếm cơ hội hợp tác mới.

  • 867
    询问

    xúnwèn

    TUÂN VẤNhỏi thăm, dò hỏi

    我去前台询问一下具体情况。

    wǒ qù qián tái xún wèn yī xià jù tǐ qíng kuàng.

    Tôi ra quầy lễ tân hỏi thăm tình hình cụ thể một chút.

  • 868
    押金

    yājīn

    ÁP KIMtiền đặt cọc

    租房需要交一个月押金。

    zū fáng xū yào jiāo yí gè yuè yā jīn.

    Thuê nhà cần nộp một tháng tiền cọc.

  • 869
    鸭子

    yā zi

    ÁP TỬcon vịt

    湖边有一群小鸭子在游泳。

    hú biān yǒu yī qún xiǎo yā zi zài yóu yǒng.

    Bên hồ có một đàn vịt con đang bơi.

  • 870
    亚军

    yàjūn

    Á QUÂNá quân, giải nhì

    他们在比赛中获得了亚军。

    tā men zài bǐ sài zhōng huò dé le yà jūn.

    Họ đã giành giải nhì trong cuộc thi.

  • 871
    延伸

    yánshēn

    DIÊN THÂNkéo dài, trải dài

    这条小路一直延伸到山顶。

    zhè tiáo xiǎo lù yì zhí yán shēn dào shān dǐng.

    Con đường nhỏ này kéo dài mãi lên đỉnh núi.

  • 872
    严厉

    yánlì

    NGHIÊM LỆnghiêm khắc, nghiêm khắc

    老师对他提出了严厉的批评。

    lǎo shī duì tā tí chū le yán lì de pī píng.

    Thầy giáo đã phê bình anh ấy một cách nghiêm khắc.

  • 873
    严肃

    yánsù

    NGHIÊM TÚCnghiêm túc, nghiêm trang

    这个问题很严肃,别开玩笑。

    zhè ge wèn tí hěn yán sù, bié kāi wán xiào.

    Vấn đề này rất nghiêm túc, đừng đùa.

  • 874
    言语

    yán yǔ

    NGÔN NGỮlời nói, ngôn từ

    他的言语中充满了感激。

    tā de yán yǔ zhōng chōng mǎn le gǎn jī.

    Trong lời nói của anh ấy tràn đầy sự biết ơn.

  • 875
    研究所

    yán jiū suǒ

    NGHIÊN CỨU SỞviện nghiên cứu

    他毕业后在这家研究所工作。

    tā bì yè hòu zài zhè jiā yán jiū suǒ gōng zuò.

    Sau khi tốt nghiệp, anh ấy làm việc ở viện nghiên cứu này.

  • 876
    眼光

    yǎnguāng

    NHÃN QUANGtầm nhìn, con mắt nhìn nhận

    你的眼光真好,这件衣服很适合你。

    nǐ de yǎn guāng zhēn hǎo, zhè jiàn yī fú hěn shì hé nǐ.

    Mắt nhìn của bạn thật tốt, bộ quần áo này rất hợp với bạn.

  • 877
    邀请

    yāoqǐng

    YÊU THỈNHmời, lời mời

    谢谢你邀请我来参加生日聚会。

    xiè xiè nǐ yāo qǐng wǒ lái cān jiā shēng rì jù huì.

    Cảm ơn bạn đã mời tôi đến dự tiệc sinh nhật.

  • 878
    摇头

    yáo tóu

    DAO ĐẦUlắc đầu

    他笑了笑,轻轻地摇了摇头。

    tā xiào le xiào, qīng qīng dì yáo le yáo tóu.

    Anh ấy mỉm cười rồi khẽ lắc đầu.

  • 879
    咬

    yǎo

    GIẢOcắn

    小狗轻轻咬了咬我的手指。

    xiǎo gǒu qīng qīng yǎo le yǎo wǒ de shǒu zhǐ.

    Chú chó con khẽ cắn vào ngón tay tôi.

  • 880
    也好

    yě hǎo

    DÃ HẢOcũng tốt, cũng được

    你今天不去也好,在家多休息吧。

    nǐ jīn tiān bù qù yě hǎo, zài jiā duō xiū xī ba.

    Hôm nay bạn không đi cũng tốt, ở nhà nghỉ ngơi thêm đi.

  • 881
    业务

    yèwù

    NGHIỆP VỤnghiệp vụ, kinh doanh

    他的业务能力非常出色。

    tā de yè wù néng lì fēi cháng chū sè.

    Năng lực nghiệp vụ của anh ấy rất xuất sắc.

  • 882
    夜间

    yè jiān

    DẠ GIANban đêm, về đêm

    夜间开车要注意安全。

    yè jiān kāi chē yào zhù yì ān quán.

    Lái xe vào ban đêm cần chú ý an toàn.

  • 883
    一流

    yīliú

    NHẤT LƯUhạng nhất, hàng đầu

    这家餐厅的服务是一流的。

    zhè jiā cān tīng de fú wù shì yì liú de.

    Dịch vụ của nhà hàng này thuộc hàng đẳng cấp hàng đầu.

  • 884
    依法

    yī fǎ

    Y PHÁPtheo pháp luật, đúng luật

    我们必须依法办事。

    wǒ men bì xū yī fǎ bàn shì.

    Chúng ta phải làm việc theo đúng pháp luật.

  • 885
    依旧

    yījiù

    Y CỰUvẫn như cũ, vẫn

    多年不见,他依旧那么热情。

    duō nián bú jiàn, tā yī jiù nà me rè qíng.

    Nhiều năm không gặp, anh ấy vẫn nhiệt tình như xưa.

  • 886
    依据

    yījù

    Y CỨcăn cứ, dựa vào

    做出决定要有事实依据。

    zuò chū jué dìng yào yǒu shì shí yī jù.

    Đưa ra quyết định phải có căn cứ thực tế.

  • 887
    依照

    yī zhào

    Y CHIẾUchiếu theo, căn cứ theo

    请依照说明书安装这个架子。

    qǐng yī zhào shuō míng shū ān zhuāng zhè ge jià zi.

    Xin vui lòng lắp đặt chiếc kệ này theo sách hướng dẫn.

  • 888
    一辈子

    yíbèizi

    NHẤT BỐI TỬcả đời, suốt đời

    我一辈子都不会忘记这件事。

    wǒ yī bèi zi dōu bú huì wàng jì zhè jiàn shì.

    Suốt đời tôi sẽ không quên chuyện này.

  • 889
    一带

    yí dài

    NHẤT ĐỚIvùng, khu vực

    这座商场位于繁华一带。

    zhè zuò shāng chǎng wèi yú fán huá yī dài.

    Trung tâm thương mại này nằm ở khu vực sầm uất.

  • 890
    一旦

    yídàn

    NHẤT ĐÁNmột khi, lỡ như

    一旦下雨,活动就得推迟。

    yí dàn xià yǔ, huó dòng jiù dé tuī chí.

    Một khi trời mưa, hoạt động sẽ phải hoãn lại.

  • 891
    一句话

    yí jù huà

    NHẤT CÂU THOẠImột câu, tóm lại một câu

    一句话,这事就这么定了。

    yī jù huà, zhè shì jiù zhè me dìng le.

    Tóm lại một câu, chuyện này cứ quyết định vậy đi.

  • 892
    一路

    yí lù

    NHẤT LỘsuốt đường, cùng đường

    祝你一路平安,顺风!

    zhù nǐ yí lù píng ān, shùn fēng!

    Chúc bạn lên đường bình an, thuận buồm xuôi gió!

  • 893
    一下儿

    yí xiàr

    NHẤT HẠ NHImột lát, một chút

    请你在外面稍等一下儿。

    qǐng nǐ zài wài miàn shāo děng yí xià ér.

    Xin vui lòng chờ ở ngoài một lát nhé.

  • 894
    一下子

    yí xià zi

    NHẤT HẠ TỬbỗng chốc, thoắt cái

    听到这个消息,他一下子愣住了。

    tīng dào zhè ge xiāo xī, tā yī xià zi lèng zhù le.

    Nghe thấy tin này, anh ấy bỗng chốc ngẩn cả người ra.

  • 895
    一向

    yíxiàng

    NHẤT HƯỚNGxưa nay, luôn luôn

    他工作一向很认真负责。

    tā gōng zuò yí xiàng hěn rèn zhēn fù zé.

    Xưa nay anh ấy làm việc luôn rất nghiêm túc và có trách nhiệm.

  • 896
    乙

    yǐ

    ẤTẤt, bên B (thứ hai)

    甲方和乙方已经签好了合同。

    jiǎ fāng hé yǐ fāng yǐ jīng qiān hǎo le hé tóng.

    Bên A và bên B đã ký xong hợp đồng.

  • 897
    以便

    yǐbiàn

    DĨ TIỆNđể, nhằm tiện cho

    请留下电话,以便我们联系你。

    qǐng liú xià diàn huà, yǐ biàn wǒ men lián xì nǐ.

    Xin vui lòng để lại số điện thoại để tiện cho chúng tôi liên hệ với bạn.

  • 898
    以往

    yǐwǎng

    DĨ VÃNGtrước đây, ngày trước

    现在的天气比以往暖和多了。

    xiàn zài de tiān qì bǐ yǐ wǎng nuǎn huo duō le.

    Thời tiết hiện tại ấm áp hơn nhiều so với trước đây.

  • 899
    一口气

    yì kǒu qì

    NHẤT KHẨU KHÍmột hơi, một mạch

    他一口气喝光了整杯水。

    tā yì kǒu qì hē guāng le zhěng bēi shuǐ.

    Anh ấy uống một hơi cạn sạch cả ly nước.

  • 900
    一身

    yì shēn

    NHẤT THÂNcả người, khắp người

    淋完雨后,他弄了一身泥。

    lín wán yǔ hòu, tā nòng le yī shēn ní.

    Sau khi dầm mưa, người anh ấy dính đầy bùn đất.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)