78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 4/11
guǎng
QUẢNGrộng, rộng rãi; mở rộng
他知识面很广,什么都懂。
tā zhī shí miàn hěn guǎng, shén me dōu dǒng.
Hiểu biết của anh ấy rất rộng, chuyện gì cũng rành.
guǎngfàn
QUẢNG PHIẾMrộng rãi, phổ biến, bao quát
这本书受到了读者的广泛好评。
zhè běn shū shòu dào le dú zhě de guǎng fàn hǎo píng.
Cuốn sách này đã nhận được đánh giá cao rộng rãi từ bạn đọc.
guīhuà
QUY HOẠCHquy hoạch, lập kế hoạch dài hạn
年轻人要对未来有明确的规划。
nián qīng rén yào duì wèi lái yǒu míng què de guī huà.
Người trẻ tuổi cần có quy hoạch rõ ràng cho tương lai.
guǐ
QUỶma, quỷ; ranh mãnh, tinh quái
那个调皮的小鬼又在搞恶作剧。
nà ge tiáo pí de xiǎo guǐ yòu zài gǎo è zuò jù.
Đứa nhóc tinh quái nghịch ngợm đó lại đang trêu chọc người khác.
guì zi
QUỸ TỬcái tủ
请把衣服挂进柜子里。
qǐng bǎ yī fú guà jìn guì zi lǐ.
Hãy treo quần áo vào trong tủ nhé.
gǔn
CỔNlăn, cuộn; sôi sùng sục
水烧滚了,快来泡茶吧。
shuǐ shāo gǔn le, kuài lái pào chá ba.
Nước đun sôi rồi, mau lại pha trà nào.
guō
OAcái nồi, cái chảo
妈妈在厨房里刷锅。
mā mā zài chú fáng lǐ shuā guō.
Mẹ đang cọ nồi trong bếp.
guójí
QUỐC TỊCHquốc tịch
请在表格上填上你的国籍。
qǐng zài biǎo gé shàng tián shàng nǐ de guó jí.
Vui lòng điền quốc tịch của bạn vào biểu mẫu.
guó mín
QUỐC DÂNquốc dân, công dân
提高国民素质十分重要。
tí gāo guó mín sù zhì shí fēn zhòng yào.
Nâng cao phẩm chất quốc dân là điều vô cùng quan trọng.
guòdù
QUÁ ĐỘquá độ, quá mức, thái quá
过度劳累对身体不好。
guò dù láo lèi duì shēn tǐ bù hǎo.
Làm việc quá sức mệt mỏi sẽ không tốt cho sức khỏe.
guòmǐn
QUÁ MẪNdị ứng, quá mẫn cảm
我对海鲜过敏,不能吃虾。
wǒ duì hǎi xiān guò mǐn, bù néng chī xiā.
Tôi bị dị ứng hải sản, không ăn được tôm.
guòyú
QUÁ VUquá, quá mức, quá đỗi
你不用对此过于紧张。
nǐ bù yòng duì cǐ guò yú jǐn zhāng.
Bạn không cần phải quá mức căng thẳng vì chuyện này.
hài
HẠIlàm hại, gây hại; mối hại
抽烟害人又害己。
chōu yān hài rén yòu hài jǐ.
Hút thuốc vừa hại người lại vừa hại mình.
hàn
HÃNmồ hôi
跑完全程他满头大汗。
pǎo wán quán chéng tā mǎn tóu dà hán.
Chạy xong chặng đường cậu ấy mồ hôi nhễ nhại đầy đầu.
hǎo yùn
HẢO VẬNmay mắn, vận may
祝你明天的面试有好运!
zhù nǐ míng tiān de miàn shì yǒu hǎo yùn!
Chúc bạn may mắn trong buổi phỏng vấn ngày mai!
hàozhào
HIỆU THIỆUkêu gọi, phát động
政府号召大家绿色出行。
zhèng fǔ hào zhào dà jiā lǜ sè chū xíng.
Chính phủ kêu gọi mọi người di chuyển xanh.
hébìng
HỢP TỊNHsáp nhập, hợp nhất, gộp lại
这两家小公司合并成了一家。
zhè liǎng jiā xiǎo gōng sī hé bìng chéng le yī jiā.
Hai công ty nhỏ này đã sáp nhập thành một.
héchéng
HỢP THÀNHhợp thành, tổng hợp
这种布料由多种纤维合成。
zhè zhǒng bù liào yóu duō zhǒng xiān wéi hé chéng.
Loại vải này được tổng hợp từ nhiều loại sợi khác nhau.
hé
HẠPhộp, bao (lượng từ)
他买了一盒巧克力送给女友。
tā mǎi le yī hé qiǎo kè lì sòng gěi nǚ yǒu.
Anh ấy mua một hộp sô-cô-la tặng bạn gái.
hé fàn
HẠP PHẠNcơm hộp
中午我们吃盒饭凑合一下。
zhōng wǔ wǒ men chī hé fàn còu hé yī xià.
Buổi trưa chúng tôi ăn cơm hộp tạm cho xong bữa.
hézi
HẠP TỬcái hộp, chiếc hộp
这个精致的盒子里装着首饰。
zhè ge jīng zhì de hé zi lǐ zhuāng zhe shǒu shì.
Chiếc hộp tinh xảo này đựng đồ trang sức.
hè kǎ
HẠ CAthiệp chúc mừng
新年时我寄了一张贺卡给老师。
xīn nián shí wǒ jì le yī zhāng hè kǎ gěi lǎo shī.
Dịp năm mới tôi đã gửi một tấm thiệp chúc mừng cho thầy giáo.
hèn
HẬNhận, căm thù, oán hận
他恨自己当初没有好好努力。
tā hèn zì jǐ dāng chū méi yǒu hǎo hǎo nǔ lì.
Anh ấy hận bản thân ngày trước đã không cố gắng hết mình.
hóu
HẦUcon khỉ
树上有一只调皮的小猴。
shù shàng yǒu yī zhī tiáo pí de xiǎo hóu.
Trên cây có một chú khỉ con nghịch ngợm.
hòuhuǐ
HẬU HỐIhối hận, ân hận
做过的事情就不要后悔。
zuò guò de shì qíng jiù bú yào hòu huǐ.
Những việc đã làm rồi thì đừng hối hận.
hú tòngr
HỒ ĐỒNG NHIngõ hẻm, con ngõ nhỏ
北京的老胡同儿很有文化味道。
běi jīng de lǎo hú tòng ér hěn yǒu wén huà wèi dào.
Những con ngõ nhỏ cổ kính ở Bắc Kinh đậm đà phong vị văn hóa.
hú zi
HỒ TỬrâu, hàng râu
爸爸每天早上起床都要刮胡子。
bà bà měi tiān zǎo shàng qǐ chuáng dōu yào guā hú zi.
Bố mỗi sáng thức dậy đều cạo râu.
hǔ
HỔhổ, cọp
动物园里新来了一只东北虎。
dòng wù yuán lǐ xīn lái le yī zhī dōng běi hǔ.
Trong vườn thú mới chuyển đến một con hổ Đông Bắc.
huá yǔ
HOA NGỮtiếng Hoa, tiếng Trung
他能讲一口流利的华语。
tā néng jiǎng yī kǒu liú lì de huá yǔ.
Anh ấy có thể nói tiếng Hoa rất lưu loát.
huá
HOẠTtrơn, trượt; trượt tuyết/băng
地面很湿,走路小心滑倒。
dì miàn hěn shī, zǒu lù xiǎo xīn huá dào.
Sàn nhà rất ướt, đi đứng cẩn thận kẻo trượt ngã.
huàshí
HOÁ THẠCHhóa thạch
科学家在山洞里发现了恐龙化石。
kē xué jiā zài shān dòng lǐ fā xiàn le kǒng lóng huà shí.
Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch khủng long trong hang núi.
huàfēn
HOẠCH PHÂNphân chia, phân định ranh giới
这片土地被划分成几个区域。
zhè piàn tǔ dì bèi huà fēn chéng jǐ gè qū yù.
Mảnh đất này được phân chia thành nhiều khu vực.
huà miàn
HOẠ DIỆNhình ảnh, khung hình, cảnh tượng
电影的画面制作得非常优美。
diàn yǐng de huà miàn zhì zuò dé fēi cháng yōu měi.
Hình ảnh của bộ phim được dàn dựng rất đẹp mắt.
huánjié
HOÀN TIẾTkhâu, mắt xích (quy trình)
质量把关是生产中的关键环节。
zhì liàng bǎ guān shì shēng chǎn zhōng de guān jiàn huán jié.
Kiểm soát chất lượng là khâu then chốt trong sản xuất.
huāng
HOẢNGhoảng hốt, cuống cuồng, hoang mang
遇到紧急情况千万不要慌。
yù dào jǐn jí qíng kuàng qiān wàn bú yào huāng.
Khi gặp tình huống khẩn cấp tuyệt đối đừng hoảng loạn.
huāng máng
HOẢNG MANGvội vã, cuống quýt, hớt hải
听到铃声他慌忙跑了出去。
tīng dào líng shēng tā huāng máng pǎo le chū qù.
Nghe thấy chuông reo cậu ấy cuống cuồng chạy ra ngoài.
huī sè
HÔI SẮCmàu xám; u ám
他今天穿了一件灰色的外套。
tā jīn tiān chuān le yī jiàn huī sè de wài tào.
Hôm nay anh ấy mặc một chiếc áo khoác màu xám.
huīfù
KHÔI PHỤCkhôi phục, phục hồi, bình phục
经过调养他的身体逐渐恢复了。
jīng guò tiáo yǎng tā de shēn tǐ zhú jiàn huī fù le.
Sau thời gian tĩnh dưỡng, sức khỏe của anh ấy đã dần hồi phục.
huíbào
HỒI BÁObáo đáp, đền đáp; lợi tức
他努力工作来回报父母的养育。
tā nǔ lì gōng zuò lái huí bào fù mǔ de yǎng yù.
Anh ấy nỗ lực làm việc để đền đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.
huíbì
HỒI TỊné tránh, lảng tránh
遇到矛盾不能一味回避。
yù dào máo dùn bù néng yī wèi huí bì.
Gặp mâu thuẫn thì không thể cứ né tránh mãi được.
huígù
HỒI CỐnhìn lại, hồi tưởng lại, điểm lại
会议回顾了过去一年的成绩。
huì yì huí gù le guò qù yī nián de chéng jì.
Hội nghị đã nhìn lại những thành tích đạt được trong một năm qua.
huíshōu
HỒI THUthu hồi, tái chế
废旧电池应该统一回收处理。
fèi jiù diàn chí yīng gāi tǒng yī huí shōu chǔ lǐ.
Pin cũ phế thải cần được thu hồi và xử lý tập trung.
huí tóu
HỒI ĐẦUquay đầu lại; lát nữa, sau này
现在我有点忙,回头再聊。
xiàn zài wǒ yǒu diǎn máng, huí tóu zài liáo.
Bây giờ tôi hơi bận, lát nữa nói chuyện tiếp nhé.
huí xìn
HỒI TÍNhồi âm, trả lời thư; thư trả lời
收到信后请尽快给我回信。
shōu dào xìn hòu qǐng jǐn kuài gěi wǒ huí xìn.
Sau khi nhận được thư xin hãy sớm hồi âm cho tôi.
huíyì
HỒI ỨChồi ức, kỷ niệm; nhớ lại
童年的时光留下了美好的回忆。
tóng nián de shí guāng liú xià le měi hǎo de huí yì.
Quãng thời gian tuổi thơ đã để lại những kỷ niệm đẹp đẽ.
huì kuǎn
HỐI KHOẢNchuyển tiền, gửi tiền (ngân hàng)
我下午去银行给家里汇款。
wǒ xià wǔ qù yín háng gěi jiā lǐ huì kuǎn.
Buổi chiều tôi ra ngân hàng chuyển tiền về nhà.
huì tán
HỘI ĐÀMhội đàm, đàm phán
两国代表举行了友好会谈。
liǎng guó dài biǎo jǔ xíng le yǒu hǎo huì tán.
Đại diện hai nước đã tiến hành hội đàm hữu nghị.
huólì
HOẠT LỰCsức sống, sinh khí, nghị lực
年轻人身上充满了青春活力。
nián qīng rén shēn shàng chōng mǎn le qīng chūn huó lì.
Ở người trẻ luôn tràn đầy sức sống thanh xuân.
huópō
HOẠT BÁThoạt bát, sôi nổi, nhanh nhẹn
这个小女孩性格非常活泼可爱。
zhè ge xiǎo nǚ hái xìng gé fēi cháng huó pō kě ài.
Cô bé này tính tình rất hoạt bát và đáng yêu.
huǒchái
HOẢ SÀIbao diêm, que diêm
他划了一根火柴点燃了蜡烛。
tā huà le yī gēn huǒ chái diǎn rán le là zhú.
Anh ấy quẹt một que diêm thắp sáng ngọn nến.
huǒ tuǐ
HOẢ THỐIgiăm bông, thịt nguội
早餐我吃了火腿煎蛋。
zǎo cān wǒ chī le huǒ tuǐ jiān dàn.
Bữa sáng tôi đã ăn món trứng ốp la giăm bông.
huǒ zāi
HOẢ TAIhỏa hoạn, vụ cháy
消防员迅速扑灭了这场火灾。
xiāo fáng yuán xùn sù pū miè le zhè chǎng huǒ zāi.
Lính cứu hỏa đã nhanh chóng dập tắt vụ hỏa hoạn này.
huò shì
HOẶC THỊhoặc là, hoặc
你可以坐地铁或是打车去。
nǐ kě yǐ zuò dì tiě huò shì dǎ chē qù.
Bạn có thể đi tàu điện ngầm hoặc là bắt taxi đi.
jī qì rén
CƠ KHÍ NHÂNngười máy, rô-bốt
扫地机器人帮了我很多忙。
sǎo dì jī qì rén bāng le wǒ hěn duō máng.
Robot hút bụi giúp ích cho tôi rất nhiều việc.
jī zhì
CƠ CHẾcơ chế
公司建立了完善的激励机制。
gōng sī jiàn lì le wán shàn de jī lì jī zhì.
Công ty đã thiết lập một cơ chế khuyến khích hoàn thiện.
jīròu
CƠ NHỤCcơ bắp, cơ thịt
经常健身能让肌肉更结实。
jīng cháng jiàn shēn néng ràng jī ròu gèng jiē shí.
Thường xuyên tập gym có thể giúp cơ bắp săn chắc hơn.
jīdì
CƠ ĐỊAcăn cứ, cơ sở
这里建成了大型科研实验基地。
zhè lǐ jiàn chéng le dà xíng kē yán shí yàn jī dì.
Nơi đây đã xây dựng nên một cơ sở thí nghiệm nghiên cứu khoa học quy mô lớn.
jījīn
CƠ KIMquỹ, quỹ tài chính
他投资了一笔稳健的养老基金。
tā tóu zī le yī bǐ wěn jiàn de yǎng lǎo jī jīn.
Anh ấy đã đầu tư một khoản vào quỹ hưu trí an toàn.
jíshǐ
TỨC SỬcho dù, dù cho, ngay cả khi
即使下大雨,我也要去上课。
jí shǐ xià dà yǔ, wǒ yě yào qù shàng kè.
Cho dù trời mưa to, tôi cũng phải đi học.
jítuán
TẬP ĐOÀNtập đoàn
他在这家跨国集团工作多年。
tā zài zhè jiā kuà guó jí tuán gōng zuò duō nián.
Anh ấy đã làm việc tại tập đoàn đa quốc gia này nhiều năm.
jǐ
TỄchen chúc, chật chội; bóp, vắt
早高峰的地铁非常挤。
zǎo gāo fēng de dì tiě fēi cháng jǐ.
Giờ cao điểm buổi sáng tàu điện ngầm rất đông đúc chen chúc.
jìyì
KÝ ỨCtrí nhớ, ký ức
随着年龄增长他的记忆有点衰退。
suí zhe nián líng zēng zhǎng tā de jì yì yǒu diǎn shuāi tuì.
Cùng với tuổi tác tăng lên, trí nhớ của ông ấy có phần giảm sút.
jì néng
KỸ NĂNGkỹ năng, tay nghề
掌握一门专业技能很有用。
zhǎng wò yī mén zhuān yè jì néng hěn yǒu yòng.
Nắm vững một kỹ năng chuyên môn rất có ích.
jìchéng
KẾ THỪAkế thừa, thừa kế
他继承了父亲优良的品德。
tā jì chéng le fù qīn yōu liáng de pǐn dé.
Anh ấy kế thừa phẩm chất tốt đẹp của người cha.
jiā rè
GIA NHIỆThâm nóng, làm nóng, đun nóng
把汤放进微波炉里加热两分钟。
bǎ tāng fàng jìn wēi bō lú lǐ jiā rè liǎng fēn zhōng.
Đặt canh vào lò vi sóng hâm nóng trong hai phút.
jiā shàng
GIA THƯỢNGcộng thêm, thêm vào đó
工作忙加上生病,他瘦了不少。
gōng zuò máng jiā shàng shēng bìng, tā shòu le bù shǎo.
Công việc bận rộn cộng thêm bị ốm khiến anh ấy gầy đi khá nhiều.
jiā sù
GIA TỐCtăng tốc, đẩy nhanh
司机踩下油门迅速加速超车。
sī jī cǎi xià yóu mén xùn sù jiā sù chāo chē.
Tài xế đạp ga nhanh chóng tăng tốc vượt xe.
jiā yǐ
GIA DĨtiến hành, đưa ra (để xử lý)
这个问题需要加以重视。
zhè ge wèn tí xū yào jiā yǐ zhòng shì.
Vấn đề này cần phải được coi trọng xử lý.
jiā
GIÁPkẹp, gắp, xen vào giữa
用筷子夹起一块红烧肉。
yòng kuài zi jiā qǐ yī kuài hóng shāo ròu.
Dùng đũa gắp một miếng thịt kho tàu lên.
jiǎ
GIÁPgiáp (đầu tiên); hạng A; móng
我们队在甲组比赛中夺得第一。
wǒ men duì zài jiǎ zǔ bǐ sài zhōng duó de dì yī.
Đội chúng tôi đã giành vị trí thứ nhất trong bảng thi đấu hạng A.
jià
GIÁgiá, giá cả, giá trị
这家店的东西物美价廉。
zhè jiā diàn de dōng xī wù měi jià lián.
Đồ ở cửa hàng này hàng đẹp mà giá lại rẻ.
jiàshǐ
GIÁ SỬlái xe, điều khiển phương tiện
疲劳时千万不要驾驶车辆。
pí láo shí qiān wàn bú yào jià shǐ chē liàng.
Khi mệt mỏi tuyệt đối không được lái xe.
jià zhào
GIÁ CHIẾUbằng lái xe, giấy phép lái xe
他上个月刚考到了驾照。
tā shàng gè yuè gāng kǎo dào le jià zhào.
Tháng trước anh ấy vừa thi đỗ bằng lái xe.
jiāndìng
KIÊN ĐỊNHkiên định, vững vàng
他的眼神中透着坚定的信心。
tā de yǎn shén zhōng tòu zhe jiān dìng de xìn xīn.
Trong ánh mắt của anh ấy toát lên niềm tin kiên định.
jiān
KIÊNvai, bờ vai
他拍了拍我的肩膀表示安慰。
tā pāi le pāi wǒ de jiān bǎng biǎo shì ān wèi.
Anh ấy vỗ nhẹ lên vai tôi để an ủi.
jiānkǔ
GIAN KHỔgian khổ, khó khăn gian khổ
经过艰苦奋斗,他们终于成功了。
jīng guò jiān kǔ fèn dòu, tā men zhōng yú chéng gōng le.
Trải qua quá trình phấn đấu gian khổ, cuối cùng họ cũng thành công.
jiānnán
GIAN NANgian nan, chông gai, khó khăn
他走过了一段艰难的岁月。
tā zǒu guò le yī duàn jiān nán de suì yuè.
Anh ấy đã đi qua một giai đoạn tháng năm đầy gian nan.
jiǎnyàn
KIỂM NGHIỆMkiểm nghiệm, kiểm tra đánh giá
实践是检验真理的唯一标准。
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
jiǎn qīng
GIẢM KHINHgiảm nhẹ, xoa dịu, bớt đi
吃药后头痛症状明显减轻了。
chī yào hòu tou tòng zhèng zhuàng míng xiǎn jiǎn qīng le.
Sau khi uống thuốc, triệu chứng đau đầu đã giảm nhẹ rõ rệt.
jiǎn
TIỄNcắt, tỉa, xén (bằng kéo)
理发师帮他剪了一个帅气的发型。
lǐ fà shī bāng tā jiǎn le yí gè shuài qì de fà xíng.
Thợ cắt tóc đã cắt cho anh ấy một kiểu tóc rất đẹp trai.
jiǎndāo
TIỄN ĐAOcái kéo
请把桌上的剪刀递给我一下。
qǐng bǎ zhuō shàng de jiǎn dāo dì gěi wǒ yī xià.
Làm ơn đưa giúp tôi cái kéo trên bàn với.
jiǎn zi
TIỄN TỬcái kéo
这把剪子太钝了,剪不动纸。
zhè bǎ jiǎn zi tài dùn le, jiǎn bù dòng zhǐ.
Cái kéo này cùn quá rồi, không cắt nổi giấy.
jiànjiē
GIAN TIẾPgián tiếp
吸二手烟会造成间接危害。
xī èr shǒu yān huì zào chéng jiàn jiē wēi hài.
Hít khói thuốc thụ động sẽ gây ra tác hại gián tiếp.
jiàn zào
KIẾN TẠOxây dựng, kiến tạo (công trình)
工人们正在建造一座跨海大桥。
gōng rén men zhèng zài jiàn zào yī zuò kuà hǎi dà qiáo.
Các công nhân đang xây dựng một cây cầu vượt biển lớn.
jiànzhù
KIẾN TRÚCkiến trúc, công trình xây dựng
这座古建筑保护得非常好。
zhè zuò gǔ jiàn zhù bǎo hù dé fēi cháng hǎo.
Công trình kiến trúc cổ này được bảo tồn rất tốt.
jiànquán
KIỆN TOÀNkiện toàn, lành mạnh, hoàn thiện
完善的社会保障体系正在健全。
wán shàn de shè huì bǎo zhàng tǐ xì zhèng zài jiàn quán.
Hệ thống bảo trợ xã hội hoàn chỉnh đang ngày càng được kiện toàn.
jiàn
KIỆNphím (bàn phím); then chốt
按下回车键就可以发送消息。
àn xià huí chē jiàn jiù kě yǐ fā sòng xiāo xī.
Nhấn phím Enter là có thể gửi tin nhắn đi.
jiànpán
KIỆN BÀNbàn phím
这个机械键盘手感非常舒服。
zhè ge jī xiè jiàn pán shǒu gǎn fēi cháng shū fú.
Bàn phím cơ này gõ cảm giác rất thích tay.
jiāng
TƯƠNGsẽ; đem, lấy (tương đương 把)
新学期将于下周一开始。
xīn xué qī jiāng yú xià zhōu yī kāi shǐ.
Học kỳ mới sẽ bắt đầu vào thứ Hai tuần sau.
jiāng yào
TƯƠNG YẾUsắp sửa, sẽ (trong tương lai gần)
飞机将要在十分钟后降落。
fēi jī jiāng yào zài shí fēn zhōng hòu jiàng luò.
Máy bay sắp sửa hạ cánh sau mười phút nữa.
jiǎnglì
TƯỞNG LỆkhen thưởng, phần thưởng
表现优秀的学生会得到奖励。
biǎo xiàn yōu xiù de xué shēng huì dé dào jiǎng lì.
Những học sinh có biểu hiện xuất sắc sẽ nhận được khen thưởng.
jiāodài
GIAO ĐẠIbàn giao; dặn dò; giải trình
出差前他交代了手头的工作。
chū chāi qián tā jiāo dài le shǒu tóu de gōng zuò.
Trước khi đi công tác anh ấy đã bàn giao công việc hiện tại.
jiāoqū
GIAO KHUvùng ngoại ô, ngoại thành
周末我们一家人去郊区露营。
zhōu mò wǒ men yī jiā rén qù jiāo qū lù yíng.
Cuối tuần cả gia đình chúng tôi đi cắm trại ở vùng ngoại ô.
jiāo dài
GIAO ĐỚIbăng dính, băng keo
用胶带把打包盒封好。
yòng jiāo dài bǎ dǎ bāo hé fēng hǎo.
Dùng băng dính dán kín hộp đóng gói lại.
jiāoshuǐ
GIAO THUỶkeo dán, hồ dán
我用胶水把邮票粘在信封上。
wǒ yòng jiāo shuǐ bǎ yóu piào zhān zài xìn fēng shàng.
Tôi dùng hồ dán dán con tem lên phong bì.
jiǎo bù
CƯỚC BỘbước chân, nhịp chân
楼道里传来了轻微的脚步声。
lóu dào lǐ chuán lái le qīng wēi de jiǎo bù shēng.
Ở hành lang vang lên tiếng bước chân rất khẽ.
jiēchù
TIẾP XÚCtiếp xúc, giao thiệp, qua lại
多接触大自然有助于放松心情。
duō jiē chù dà zì rán yǒu zhù yú fàng sōng xīn qíng.
Tiếp xúc nhiều với thiên nhiên giúp tâm trạng thư giãn.
jiēlián
TIẾP LIÊNliên tiếp, dồn dập, liên tục
他接连打了好几个喷嚏。
tā jiē lián dǎ le hǎo jǐ gè pēn tì.
Anh ấy hắt xì hơi liên tiếp mấy cái.
jiěchú
GIẢI TRỪgiải trừ, bãi bỏ, chấm dứt
双方协议解除了合作关系。
shuāng fāng xié yì jiě chú le hé zuò guān xì.
Hai bên thỏa thuận chấm dứt mối quan hệ hợp tác.
jiěfàng
GIẢI PHÓNGgiải phóng
自动化技术解放了工人的双手。
zì dòng huà jì shù jiě fàng le gōng rén de shuāng shǒu.
Công nghệ tự động hóa đã giải phóng đôi bàn tay của người công nhân.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.