78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 7/11
qīngchén
THANH THẦNsáng sớm, sớm tinh sương
他喜欢清晨去公园慢跑。
tā xǐ huān qīng chén qù gōng yuán màn pǎo.
Anh ấy thích đi chạy bộ ở công viên vào sáng sớm.
qīnglǐ
THANH LÝdọn dẹp, chỉnh lý, làm sạch
我们下午一起清理房间吧。
wǒ men xià wǔ yì qǐ qīng lǐ fáng jiān ba.
Chiều nay chúng ta cùng nhau dọn dẹp phòng nhé.
qíngjié
TÌNH TIẾTtình tiết, cốt truyện
这个故事的情节非常生动。
zhè ge gù shì de qíng jié fēi cháng shēng dòng.
Tình tiết của câu chuyện này rất sinh động.
qíngxíng
TÌNH HÌNHtình hình, hoàn cảnh
当时的情形确实非常危急。
dāng shí de qíng xíng què shí fēi cháng wēi jí.
Tình hình lúc đó thực sự vô cùng nguy cấp.
qínglǎng
TÌNH LÃNGquang đãng, trời trong nắng đẹp
今天天气晴朗,很适合出游。
jīn tiān tiān qì qíng lǎng, hěn shì hé chū yóu.
Hôm nay trời nắng đẹp quang đãng, rất thích hợp đi dạo chơi.
qūyù
KHU VỰCkhu vực, vùng
这个区域禁止停放汽车。
zhè ge qū yù jìn zhǐ tíng fàng qì chē.
Khu vực này cấm đỗ xe hơi.
quán dōu
TOÀN ĐÔđều, tất cả đều
我把作业全都写完了。
wǒ bǎ zuò yè quán dōu xiě wán le.
Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập về nhà rồi.
quán shì jiè
TOÀN THẾ GIỚItoàn thế giới
这首歌曲在全世界都很流行。
zhè shǒu gē qǔ zài quán shì jiè dōu hěn liú xíng.
Bài hát này rất thịnh hành trên toàn thế giới.
quán
TUYỀNsuối, nguồn suối
山脚下有一股清凉的泉水。
shān jiǎo xià yǒu yī gǔ qīng liáng de quán shuǐ.
Dưới chân núi có một dòng nước suối mát lạnh.
quàn
KHUYẾNkhuyên can, khuyên nhủ
朋友劝他早点戒烟。
péng yǒu quàn tā zǎo diǎn jiè yān.
Bạn bè khuyên anh ấy sớm bỏ thuốc lá.
quēfá
KHUYẾT PHẠPthiếu thốn, thiếu hụt
他由于缺乏经验而失败了。
tā yóu yú quē fá jīng yàn ér shī bài le.
Anh ấy thất bại do thiếu thốn kinh nghiệm.
quèlì
XÁC LẬPxác lập, thiết lập vững chắc
双方确立了长期的合作关系。
shuāng fāng què lì le cháng qī de hé zuò guān xì.
Hai bên đã xác lập mối quan hệ hợp tác lâu dài.
qún tǐ
QUẦN THỂnhóm người, cộng đồng, quần thể
老年人是需要关心的群体。
lǎo nián rén shì xū yào guān xīn de qún tǐ.
Người cao tuổi là một nhóm đối tượng cần được quan tâm.
qúnzhòng
QUẦN CHÚNGquần chúng, nhân dân
他深受广大人民群众的喜爱。
tā shēn shòu guǎng dà rén mín qún zhòng de xǐ ài.
Ông ấy được đông đảo quần chúng nhân dân yêu mến.
rǎn
NHIỄMnhuộm (màu), lây nhiễm
她把头发染成了棕色。
tā bǎ tóu fā rǎn chéng le zōng sè.
Cô ấy đã nhuộm tóc sang màu nâu.
rào
NHIỄUvòng quanh, đi đường vòng, quấn
前面修路,我们要绕道走。
qián miàn xiū lù, wǒ men yào rào dào zǒu.
Phía trước đang sửa đường, chúng ta phải đi đường vòng.
rè liàng
NHIỆT LƯỢNGnhiệt lượng, calo
经常运动能消耗身体的热量。
jīng cháng yùn dòng néng xiāo hào shēn tǐ de rè liàng.
Thường xuyên vận động có thể tiêu hao bớt calo của cơ thể.
rèmén
NHIỆT MÔNthịnh hành, ăn khách, hot
人工智能是现在的热门话题。
rén gōng zhì néng shì xiàn zài de rè mén huà tí.
Trí tuệ nhân tạo là chủ đề rất hot hiện nay.
rénjiān
NHÂN GIANnhân gian, trần gian
这里的风景美得如人间仙境。
zhè lǐ de fēng jǐng měi dé rú rén jiān xiān jìng.
Phong cảnh nơi đây đẹp tựa như chốn bồng lai nhân gian.
rén lì
NHÂN LỰCnhân lực, sức người
这个项目需要大量的人力。
zhè ge xiàng mù xū yào dà liàng de rén lì.
Dự án này cần một lượng lớn nhân lực.
rénshì
NHÂN SĨnhân sĩ, giới (chuyên môn), người
许多社会知名人士参加了晚会。
xǔ duō shè huì zhī míng rén shì cān jiā le wǎn huì.
Rất nhiều nhân sĩ nổi tiếng trong xã hội đã tham dự bữa tiệc tối.
rénwù
NHÂN VẬTnhân vật
他是小说里最核心的人物。
tā shì xiǎo shuō lǐ zuì hé xīn de rén wù.
Anh ấy là nhân vật nòng cốt nhất trong cuốn tiểu thuyết.
rěn
NHẪNnhịn, nén, chịu đựng
他忍着疼痛继续坚持比赛。
tā rěn zhe téng tòng jì xù jiān chí bǐ sài.
Anh ấy nén đau để tiếp tục kiên trì thi đấu.
rěnbuzhù
NHẪN BẤT TRÚkhông nhịn được, không kìm được
听到笑话,大家都忍不住笑了。
tīng dào xiào huà, dà jiā dōu rěn bú zhù xiào le.
Nghe chuyện cười, mọi người đều không nhịn được mà bật cười.
rěnshòu
NHẪN THỌchịu đựng, cam chịu
我实在无法忍受这种噪音。
wǒ shí zài wú fǎ rěn shòu zhè zhǒng zào yīn.
Tôi thực sự không tài nào chịu đựng nổi tiếng ồn này.
rèn
NHẬNnhận ra, nhận biết; nhận
好久没见,我差点没认出你。
hǎo jiǔ méi jiàn, wǒ chà diǎn méi rèn chū nǐ.
Lâu ngày không gặp, tớ suýt nữa thì không nhận ra cậu.
rèndìng
NHẬN ĐỊNHnhận định, tin chắc, đinh ninh
只要认定了目标,就要坚持到底。
zhǐ yào rèn dìng le mù biāo, jiù yào jiān chí dào dǐ.
Chỉ cần đã xác định được mục tiêu thì phải kiên trì tới cùng.
rēng
NHƯNGvứt, ném
请把垃圾扔进垃圾桶里。
qǐng bǎ lā jī rēng jìn lā jī tǒng lǐ.
Xin hãy vứt rác vào bên trong thùng rác.
réngjiù
NHƯNG CỰUvẫn, vẫn như cũ
多年过去,他仍旧那么乐观。
duō nián guò qù, tā réng jiù nà me lè guān.
Nhiều năm trôi qua, anh ấy vẫn lạc quan như xưa.
rú cǐ
NHƯ THỬnhư vậy, như thế này
没想到事情会变成如此复杂。
méi xiǎng dào shì qíng huì biàn chéng rú cǐ fù zá.
Không ngờ sự việc lại trở nên phức tạp đến mức như vậy.
rú tóng
NHƯ ĐỒNGnhư là, giống như
老师对待学生如同自己的孩子。
lǎo shī duì dài xué shēng rú tóng zì jǐ de hái zi.
Thầy cô đối xử với học sinh hệt như con cái của mình.
rú xià
NHƯ HẠnhư sau, dưới đây
会议的具体安排如下。
huì yì de jù tǐ ān pái rú xià.
Lịch trình cụ thể của cuộc họp như sau.
rù mén
NHẬP MÔNvỡ lòng, cơ bản, nhập môn
这本汉语教材非常适合入门。
zhè běn hàn yǔ jiào cái fēi cháng shì hé rù mén.
Giáo trình tiếng Hán này rất thích hợp để nhập môn.
ruǎn
NHUYỄNmềm, êm ái
这张新沙发坐上去很软。
zhè zhāng xīn shā fā zuò shàng qù hěn ruǎn.
Chiếc ghế sofa mới này ngồi lên rất êm ái.
ruǎnjiàn
NHUYỄN KIỆNphần mềm
这款修图软件非常好用。
zhè kuǎn xiū tú ruǎn jiàn fēi cháng hǎo yòng.
Phần mềm chỉnh sửa ảnh này dùng rất thích.
sǎ
SÁIrắc, vãi, rưới, làm đổ (nước)
阳光洒在清澈的湖面上。
yáng guāng sǎ zài qīng chè de hú miàn shàng.
Ánh nắng chan hòa rải trên mặt hồ trong veo.
sǎn
TẢNtản mát, tan rã, rời rạc
会议结束后,大家各自散了。
huì yì jié shù hòu, dà jiā gè zì sàn le.
Cuộc họp kết thúc xong, mọi người ai nấy đều tản ra giải tán.
sǎnwén
TẢN VĂNtản văn, văn xuôi
她的散文写得优美动人。
tā de sǎn wén xiě dé yōu měi dòng rén.
Những bài tản văn của cô ấy viết rất trau chuốt và xúc động.
shā
SÁTgiết, triệt, tiêu diệt
农民给果树喷药来杀害虫。
nóng mín gěi guǒ shù pēn yào lái shā hài chóng.
Người nông dân phun thuốc trừ sâu cho cây ăn quả để diệt trừ sâu bọ.
shā dú
SÁT ĐỘCdiệt virus
电脑系统需要定期杀毒。
diàn nǎo xì tǒng xū yào dìng qī shā dú.
Hệ thống máy tính cần được diệt virus định kỳ.
shāmò
SA MẠCsa mạc
骆驼被称为沙漠之舟。
luò tuó bèi chēng wéi shā mò zhī zhōu.
Lạc đà được mệnh danh là con thuyền của sa mạc.
shǎ
XOẠngốc, khờ khạo
别傻站着了,快进来坐。
bié shǎ zhàn zhe le, kuài jìn lái zuò.
Đừng đứng ngốc ở đó nữa, mau vào trong ngồi đi.
shān qū
SƠN KHUvùng núi, miền núi
这里的许多山区交通不便。
zhè lǐ de xǔ duō shān qū jiāo tōng bù biàn.
Rất nhiều vùng núi ở đây giao thông không được thuận tiện.
shān
THIÊNquạt, phe phẩy (quạt)
屋里太热,拿扇子扇扇风吧。
wū lǐ tài rè, ná shàn zi shàn shān fēng ba.
Trong phòng nóng quá, lấy quạt phe phẩy cho mát đi.
shàn
THIÊNchiếc quạt; cánh (cửa)
他轻轻推开了一扇窗户。
tā qīng qīng tuī kāi le yī shàn chuāng hù.
Anh ấy khẽ đẩy một cánh cửa sổ ra.
shànzi
THIÊN TỬcái quạt, quạt
天气太热,拿把扇子扇扇风。
tiān qì tài rè, ná bǎ shàn zi shàn shān fēng.
Trời nóng quá, lấy cái quạt quạt gió chút đi.
shāngbiāo
THƯƠNG TIÊUnhãn hiệu, thương hiệu
这个商标在很多国家注册了。
zhè ge shāng biāo zài hěn duō guó jiā zhù cè le.
Nhãn hiệu này đã được đăng ký ở nhiều quốc gia.
shàngjí
THƯỢNG CẤPcấp trên
这个决定我已经向上级汇报了。
zhè ge jué dìng wǒ yǐ jīng xiàng shàng jí huì bào le.
Quyết định này tôi đã báo cáo lên cấp trên rồi.
shàng xià
THƯỢNG HẠtrên dưới, khoảng, chừng
他看起来也就三十岁上下。
tā kàn qǐ lái yě jiù sān shí suì shàng xià.
Anh ấy trông cũng chỉ tầm khoảng ba mươi tuổi.
shàng zhǎng
THƯỢNG TRƯỚNGtăng lên, tăng giá
最近这几个月菜价上涨了不少。
zuì jìn zhè jǐ gè yuè cài jià shàng zhǎng le bù shǎo.
Mấy tháng gần đây giá rau tăng lên khá nhiều.
shāo
SẢOmột chút, hơi
请大家稍等一下,马上就好。
qǐng dà jiā shāo děng yí xià, mǎ shàng jiù hǎo.
Xin mọi người chờ một lát, sắp xong ngay rồi.
shāowēi
SẢO VIhơi, một chút
这条裤子稍微有点儿长。
zhè tiáo kù zi shāo wēi yǒu diǎn ér zhǎng.
Chiếc quần này hơi dài một chút.
shé
XÀcon rắn
草丛里可能有蛇,走路要小心。
cǎo cóng lǐ kě néng yǒu shé, zǒu lù yào xiǎo xīn.
Trong bụi cỏ có thể có rắn, đi đường phải cẩn thận.
shěbude
XÁ BẤT ĐẮCkhông nỡ, tiếc
这件大衣太贵了,我舍不得买。
zhè jiàn dà yī tài guì le, wǒ shě bù dé mǎi.
Chiếc áo khoác này đắt quá, tôi không nỡ mua.
shě de
XÁ ĐẮCnỡ, sẵn lòng bỏ ra
他为了孩子上学,真舍得花钱。
tā wèi le hái zi shàng xué, zhēn shě de huā qián.
Vì việc học của con, anh ấy thật sự sẵn lòng chi tiền.
shèxiǎng
THIẾT TƯỞNGdự tính, tưởng tượng, giả định
你的设想很有创意,可以试试。
nǐ de shè xiǎng hěn yǒu chuàng yì, kě yǐ shì shì.
Ý tưởng dự tính của bạn rất sáng tạo, có thể thử xem.
shè
XÃxã, hội, cơ quan, tòa soạn
她毕业后进了这家出版社工作。
tā bì yè hòu jìn le zhè jiā chū bǎn shè gōng zuò.
Sau khi tốt nghiệp cô ấy vào làm việc tại nhà xuất bản này.
shèqū
XÃ KHUkhu dân cư, cộng đồng
我们社区的环境非常安静。
wǒ men shè qū de huán jìng fēi cháng ān jìng.
Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất yên tĩnh.
shè
XẠbắn, phóng, chiếu ra
阳光从窗外射进房间里。
yáng guāng cóng chuāng wài shè jìn fáng jiān lǐ.
Ánh nắng từ ngoài cửa sổ chiếu vào trong phòng.
shèjī
XẠ KÍCHbắn súng
他周末常去俱乐部练习射击。
tā zhōu mò cháng qù jù lè bù liàn xí shè jī.
Cuối tuần anh ấy thường đến câu lạc bộ luyện tập bắn súng.
shè xiàng
NHIẾP TƯỢNGquay phim, ghi hình
这部新手机的摄像功能很强。
zhè bù xīn shǒu jī de shè xiàng gōng néng hěn qiáng.
Tính năng quay phim của chiếc điện thoại mới này rất mạnh.
shè xiàng jī
NHIẾP TƯỢNG CƠmáy quay phim
他拿起摄像机记录下精彩瞬间。
tā ná qǐ shè xiàng jī jì lù xià jīng cǎi shùn jiān.
Anh ấy cầm máy quay phim ghi lại khoảnh khắc tuyệt vời.
shèyǐng
NHIẾP ẢNHnhiếp ảnh, chụp ảnh
我平时最大的爱好就是摄影。
wǒ píng shí zuì dà de ài hào jiù shì shè yǐng.
Sở thích lớn nhất của tôi ngày thường chính là nhiếp ảnh.
shè yǐng shī
NHIẾP ẢNH SƯnhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh
摄影师正在帮新娘拍婚纱照。
shè yǐng shī zhèng zài bāng xīn niáng pāi hūn shā zhào.
Nhiếp ảnh gia đang giúp cô dâu chụp ảnh cưới.
shēn
THÂNduỗi ra, vươn ra, giơ ra
他伸出手和新同事热情握手。
tā shēn chū shǒu hé xīn tóng shì rè qíng wò shǒu.
Anh ấy đưa tay ra nhiệt tình bắt tay đồng nghiệp mới.
shēn chù
THÂM XỬnơi sâu, chốn sâu xa, tận đáy
森林深处藏着一座美丽的小木屋。
sēn lín shēn chù cáng zhe yī zuò měi lì de xiǎo mù wū.
Tận sâu trong rừng ẩn giấu một ngôi nhà gỗ nhỏ xinh xắn.
shēn dù
THÂM ĐỘđộ sâu, chiều sâu
这篇文章很有思想深度。
zhè piān wén zhāng hěn yǒu sī xiǎng shēn dù.
Bài viết này có chiều sâu tư tưởng rất tốt.
shén
THẦNthần, thần kỳ, tài tình
这药太神了,吃完头就不疼了。
zhè yào tài shén le, chī wán tóu jiù bù téng le.
Thuốc này thần kỳ quá, uống xong là không đau đầu nữa rồi.
shénjīng
THẦN KINHdây thần kinh
别太紧张,放松一下紧绷的神经。
bié tài jǐn zhāng, fàng sōng yī xià jǐn bēng de shén jīng.
Đừng quá căng thẳng, thả lỏng dây thần kinh đang căng thẳng chút đi.
shénqí
THẦN KỲthần kỳ, kỳ diệu
大自然展现出很多神奇的景观。
dà zì rán zhǎn xiàn chū hěn duō shén qí de jǐng guān.
Thiên nhiên phô bày rất nhiều cảnh tượng thần kỳ.
shén qíng
THẦN TÌNHvẻ mặt, nét mặt, thần sắc
看她的神情,好像遇到了麻烦事。
kàn tā de shén qíng, hǎo xiàng yù dào le má fán shì.
Nhìn vẻ mặt của cô ấy, dường như đã gặp phải chuyện phiền toái.
shēng gāo
THĂNG CAOtăng lên, lên cao, dâng cao
到了中午,室外气温明显升高。
dào le zhōng wǔ, shì wài qì wēn míng xiǎn shēng gāo.
Đến buổi trưa, nhiệt độ ngoài trời tăng lên rõ rệt.
shēng chéng
SINH THÀNHtạo thành, sinh ra, sản sinh
系统正在自动生成一份新报告。
xì tǒng zhèng zài zì dòng shēng chéng yī fèn xīn bào gào.
Hệ thống đang tự động tạo ra một bản báo cáo mới.
shēng
THANHtiếng, âm thanh, lời
出门前别忘了跟妈妈打声招呼。
chū mén qián bié wàng le gēn mā mā dǎ shēng zhāo hū.
Trước khi ra ngoài đừng quên chào mẹ một tiếng.
shèngfù
THẮNG PHỤthắng bại, hơn thua
比赛还没结束,胜负还很难说。
bǐ sài hái méi jié shù, shèng fù hái hěn nán shuō.
Trận đấu còn chưa kết thúc, thắng bại vẫn rất khó nói.
shèng
THẶNGthừa, còn lại
盘子里还剩最后一块蛋糕。
pán zi lǐ hái shèng zuì hòu yī kuài dàn gāo.
Trong đĩa còn lại miếng bánh ngọt cuối cùng.
shèng xià
THẶNG HẠcòn lại, thừa lại
剩下的工作我们明天再做吧。
shèng xià de gōng zuò wǒ men míng tiān zài zuò ba.
Phần công việc còn lại ngày mai chúng ta hãy làm tiếp nhé.
shīwù
THẤT NGỘsai sót, sơ suất
这次操作失误造成了不小损失。
zhè cì cāo zuò shī wù zào chéng le bù xiǎo sǔn shī.
Sai sót thao tác lần này đã gây ra tổn thất không nhỏ.
shīfu
SƯ PHÓbác tài, thầy, thợ, sư phụ
师傅,请问去火车站怎么走?
shī fù, qǐng wèn qù huǒ chē zhàn zěn me zǒu?
Bác tài ơi, cho hỏi đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?
shī gē
THI CAthơ ca, thi ca
他从小就很喜欢朗诵现代诗歌。
tā cóng xiǎo jiù hěn xǐ huān lǎng sòng xiàn dài shī gē.
Từ nhỏ anh ấy đã rất thích ngâm thơ ca hiện đại.
shízú
THẬP TÚCmười phần, tràn đầy, đậm nét
经过充分休息,他现在信心十足。
jīng guò chōng fèn xiū xī, tā xiàn zài xìn xīn shí zú.
Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, giờ anh ấy tràn đầy tự tin.
shícháng
THỜI THƯỜNGthường, thường xuyên
工作虽忙,但我时常给父母打电话。
gōng zuò suī máng, dàn wǒ shí cháng gěi fù mǔ dǎ diàn huà.
Công việc tuy bận nhưng tôi thường xuyên gọi điện cho bố mẹ.
shíguāng
THỜI QUANGthời gian, thời khắc, chuỗi ngày
大学时光总是过得飞快而美好。
dà xué shí guāng zǒng shì guò dé fēi kuài ér měi hǎo.
Thời gian đại học luôn trôi qua thật nhanh và tươi đẹp.
shíjī
THỜI CƠthời cơ, cơ hội
现在正是扩大业务的好时机。
xiàn zài zhèng shì kuò dà yè wù de hǎo shí jī.
Bây giờ chính là thời cơ tốt để mở rộng kinh doanh.
shíshì
THỜI SỰthời sự
爷爷每天早上都喜欢看时事新闻。
yé yé měi tiān zǎo shàng dōu xǐ huān kàn shí shì xīn wén.
Ông nội mỗi sáng đều thích xem tin tức thời sự.
shíhuì
THỰC HUỆthiết thực, giá cả phải chăng, có lợi
这家餐馆菜量大,价格也挺实惠。
zhè jiā cān guǎn cài liàng dà, jià gé yě tǐng shí huì.
Quán ăn này đồ ăn nhiều, giá cả cũng rất phải chăng.
shí
THẬPnhặt, lượm
他在路上拾到了一个黑色钱包。
tā zài lù shàng shí dào le yí gè hēi sè qián bāo.
Anh ấy đã nhặt được một chiếc ví đen trên đường.
shǐ de
SỬ ĐẮCkhiến cho, làm cho
突降大雨使得交通变得很拥堵。
tū jiàng dà yǔ shǐ de jiāo tōng biàn dé hěn yōng dǔ.
Cơn mưa lớn bất ngờ khiến giao thông trở nên rất tắc nghẽn.
shìfàn
THỊ PHẠMlàm mẫu, thị phạm, làm gương
教练正在给学员们示范动作。
jiào liàn zhèng zài gěi xué yuán men shì fàn dòng zuò.
Huấn luyện viên đang làm mẫu động tác cho các học viên.
shì
THỨCkiểu, mẫu, thức
这种中式点心味道特别正宗。
zhè zhǒng zhōng shì diǎn xīn wèi dào tè bié zhèng zōng.
Loại điểm tâm kiểu Trung này hương vị vô cùng chuẩn vị.
shìlì
THẾ LỰCthế lực
黑恶势力受到了法律的严厉打击。
hēi è shì lì shòu dào le fǎ lǜ de yán lì dǎ jī.
Thế lực đen tối xấu xa đã bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.
shìtú
THÍ ĐỒmưu toan, toan, cố gắng thử
他试图向大家解释整件事情。
tā shì tú xiàng dà jiā jiě shì zhěng jiàn shì qíng.
Anh ấy cố gắng giải thích toàn bộ sự việc cho mọi người.
shìpín
THỊ TẦNvideo, đoạn phim
我把旅行拍的视频发到群里了。
wǒ bǎ lǚ xíng pāi de shì pín fā dào qún lǐ le.
Tôi gửi video quay lúc đi du lịch vào nhóm rồi.
shì wéi
THỊ VIcoi là, xem như
大家把他视为解决问题的专家。
dà jiā bǎ tā shì wèi jiě jué wèn tí de zhuān jiā.
Mọi người xem anh ấy như chuyên gia giải quyết vấn đề.
shōu gòu
THU CẤUthu mua, mua lại, thâu tóm
我们公司计划收购一家本地企业。
wǒ men gōng sī jì huà shōu gòu yī jiā běn dì qǐ yè.
Công ty chúng tôi có kế hoạch thu mua một doanh nghiệp địa phương.
shōu jí
THU TẬPthu thập, sưu tầm
他从小就喜欢收集各地的邮票。
tā cóng xiǎo jiù xǐ huān shōu jí gè dì de yóu piào.
Từ nhỏ anh ấy đã thích sưu tầm tem bưu chính các nơi.
shōushi
THU THIỆPdọn dẹp, thu dọn
客人快到了,快把房间收拾一下。
kè rén kuài dào le, kuài bǎ fáng jiān shōu shí yī xià.
Khách sắp đến rồi, mau dọn dẹp phòng một chút đi.
shǒu duàn
THỦ ĐOẠNthủ đoạn, biện pháp, phương thức
惩罚不是教育孩子的最好手段。
chéng fá bú shì jiào yù hái zi de zuì hǎo shǒu duàn.
Trừng phạt không phải là phương thức tốt nhất để giáo dục con cái.
shǒufǎ
THỦ PHÁPthủ pháp, kỹ thuật, cách thức
这部小说的写作手法非常独特。
zhè bù xiǎo shuō de xiě zuò shǒu fǎ fēi cháng dú tè.
Thủ pháp viết của cuốn tiểu thuyết này rất độc đáo.
shòu sī
THỌ TIsushi, cơm cuộn kiểu Nhật
中午我们一起去吃日本寿司吧。
zhōng wǔ wǒ men yì qǐ qù chī rì běn shòu sī ba.
Trưa nay chúng mình cùng đi ăn sushi Nhật Bản nhé.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.