HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 5/Trang 7

Từ vựng HSK 5 (HSK 3.0) · Trang 7

1.071 từ · Trang 7/11

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–1071
  • 601
    清晨

    qīngchén

    THANH THẦNsáng sớm, sớm tinh sương

    他喜欢清晨去公园慢跑。

    tā xǐ huān qīng chén qù gōng yuán màn pǎo.

    Anh ấy thích đi chạy bộ ở công viên vào sáng sớm.

  • 602
    清理

    qīnglǐ

    THANH LÝdọn dẹp, chỉnh lý, làm sạch

    我们下午一起清理房间吧。

    wǒ men xià wǔ yì qǐ qīng lǐ fáng jiān ba.

    Chiều nay chúng ta cùng nhau dọn dẹp phòng nhé.

  • 603
    情节

    qíngjié

    TÌNH TIẾTtình tiết, cốt truyện

    这个故事的情节非常生动。

    zhè ge gù shì de qíng jié fēi cháng shēng dòng.

    Tình tiết của câu chuyện này rất sinh động.

  • 604
    情形

    qíngxíng

    TÌNH HÌNHtình hình, hoàn cảnh

    当时的情形确实非常危急。

    dāng shí de qíng xíng què shí fēi cháng wēi jí.

    Tình hình lúc đó thực sự vô cùng nguy cấp.

  • 605
    晴朗

    qínglǎng

    TÌNH LÃNGquang đãng, trời trong nắng đẹp

    今天天气晴朗,很适合出游。

    jīn tiān tiān qì qíng lǎng, hěn shì hé chū yóu.

    Hôm nay trời nắng đẹp quang đãng, rất thích hợp đi dạo chơi.

  • 606
    区域

    qūyù

    KHU VỰCkhu vực, vùng

    这个区域禁止停放汽车。

    zhè ge qū yù jìn zhǐ tíng fàng qì chē.

    Khu vực này cấm đỗ xe hơi.

  • 607
    全都

    quán dōu

    TOÀN ĐÔđều, tất cả đều

    我把作业全都写完了。

    wǒ bǎ zuò yè quán dōu xiě wán le.

    Tôi đã làm xong toàn bộ bài tập về nhà rồi.

  • 608
    全世界

    quán shì jiè

    TOÀN THẾ GIỚItoàn thế giới

    这首歌曲在全世界都很流行。

    zhè shǒu gē qǔ zài quán shì jiè dōu hěn liú xíng.

    Bài hát này rất thịnh hành trên toàn thế giới.

  • 609
    泉

    quán

    TUYỀNsuối, nguồn suối

    山脚下有一股清凉的泉水。

    shān jiǎo xià yǒu yī gǔ qīng liáng de quán shuǐ.

    Dưới chân núi có một dòng nước suối mát lạnh.

  • 610
    劝

    quàn

    KHUYẾNkhuyên can, khuyên nhủ

    朋友劝他早点戒烟。

    péng yǒu quàn tā zǎo diǎn jiè yān.

    Bạn bè khuyên anh ấy sớm bỏ thuốc lá.

  • 611
    缺乏

    quēfá

    KHUYẾT PHẠPthiếu thốn, thiếu hụt

    他由于缺乏经验而失败了。

    tā yóu yú quē fá jīng yàn ér shī bài le.

    Anh ấy thất bại do thiếu thốn kinh nghiệm.

  • 612
    确立

    quèlì

    XÁC LẬPxác lập, thiết lập vững chắc

    双方确立了长期的合作关系。

    shuāng fāng què lì le cháng qī de hé zuò guān xì.

    Hai bên đã xác lập mối quan hệ hợp tác lâu dài.

  • 613
    群体

    qún tǐ

    QUẦN THỂnhóm người, cộng đồng, quần thể

    老年人是需要关心的群体。

    lǎo nián rén shì xū yào guān xīn de qún tǐ.

    Người cao tuổi là một nhóm đối tượng cần được quan tâm.

  • 614
    群众

    qúnzhòng

    QUẦN CHÚNGquần chúng, nhân dân

    他深受广大人民群众的喜爱。

    tā shēn shòu guǎng dà rén mín qún zhòng de xǐ ài.

    Ông ấy được đông đảo quần chúng nhân dân yêu mến.

  • 615
    染

    rǎn

    NHIỄMnhuộm (màu), lây nhiễm

    她把头发染成了棕色。

    tā bǎ tóu fā rǎn chéng le zōng sè.

    Cô ấy đã nhuộm tóc sang màu nâu.

  • 616
    绕

    rào

    NHIỄUvòng quanh, đi đường vòng, quấn

    前面修路,我们要绕道走。

    qián miàn xiū lù, wǒ men yào rào dào zǒu.

    Phía trước đang sửa đường, chúng ta phải đi đường vòng.

  • 617
    热量

    rè liàng

    NHIỆT LƯỢNGnhiệt lượng, calo

    经常运动能消耗身体的热量。

    jīng cháng yùn dòng néng xiāo hào shēn tǐ de rè liàng.

    Thường xuyên vận động có thể tiêu hao bớt calo của cơ thể.

  • 618
    热门

    rèmén

    NHIỆT MÔNthịnh hành, ăn khách, hot

    人工智能是现在的热门话题。

    rén gōng zhì néng shì xiàn zài de rè mén huà tí.

    Trí tuệ nhân tạo là chủ đề rất hot hiện nay.

  • 619
    人间

    rénjiān

    NHÂN GIANnhân gian, trần gian

    这里的风景美得如人间仙境。

    zhè lǐ de fēng jǐng měi dé rú rén jiān xiān jìng.

    Phong cảnh nơi đây đẹp tựa như chốn bồng lai nhân gian.

  • 620
    人力

    rén lì

    NHÂN LỰCnhân lực, sức người

    这个项目需要大量的人力。

    zhè ge xiàng mù xū yào dà liàng de rén lì.

    Dự án này cần một lượng lớn nhân lực.

  • 621
    人士

    rénshì

    NHÂN SĨnhân sĩ, giới (chuyên môn), người

    许多社会知名人士参加了晚会。

    xǔ duō shè huì zhī míng rén shì cān jiā le wǎn huì.

    Rất nhiều nhân sĩ nổi tiếng trong xã hội đã tham dự bữa tiệc tối.

  • 622
    人物

    rénwù

    NHÂN VẬTnhân vật

    他是小说里最核心的人物。

    tā shì xiǎo shuō lǐ zuì hé xīn de rén wù.

    Anh ấy là nhân vật nòng cốt nhất trong cuốn tiểu thuyết.

  • 623
    忍

    rěn

    NHẪNnhịn, nén, chịu đựng

    他忍着疼痛继续坚持比赛。

    tā rěn zhe téng tòng jì xù jiān chí bǐ sài.

    Anh ấy nén đau để tiếp tục kiên trì thi đấu.

  • 624
    忍不住

    rěnbuzhù

    NHẪN BẤT TRÚkhông nhịn được, không kìm được

    听到笑话,大家都忍不住笑了。

    tīng dào xiào huà, dà jiā dōu rěn bú zhù xiào le.

    Nghe chuyện cười, mọi người đều không nhịn được mà bật cười.

  • 625
    忍受

    rěnshòu

    NHẪN THỌchịu đựng, cam chịu

    我实在无法忍受这种噪音。

    wǒ shí zài wú fǎ rěn shòu zhè zhǒng zào yīn.

    Tôi thực sự không tài nào chịu đựng nổi tiếng ồn này.

  • 626
    认

    rèn

    NHẬNnhận ra, nhận biết; nhận

    好久没见,我差点没认出你。

    hǎo jiǔ méi jiàn, wǒ chà diǎn méi rèn chū nǐ.

    Lâu ngày không gặp, tớ suýt nữa thì không nhận ra cậu.

  • 627
    认定

    rèndìng

    NHẬN ĐỊNHnhận định, tin chắc, đinh ninh

    只要认定了目标,就要坚持到底。

    zhǐ yào rèn dìng le mù biāo, jiù yào jiān chí dào dǐ.

    Chỉ cần đã xác định được mục tiêu thì phải kiên trì tới cùng.

  • 628
    扔

    rēng

    NHƯNGvứt, ném

    请把垃圾扔进垃圾桶里。

    qǐng bǎ lā jī rēng jìn lā jī tǒng lǐ.

    Xin hãy vứt rác vào bên trong thùng rác.

  • 629
    仍旧

    réngjiù

    NHƯNG CỰUvẫn, vẫn như cũ

    多年过去,他仍旧那么乐观。

    duō nián guò qù, tā réng jiù nà me lè guān.

    Nhiều năm trôi qua, anh ấy vẫn lạc quan như xưa.

  • 630
    如此

    rú cǐ

    NHƯ THỬnhư vậy, như thế này

    没想到事情会变成如此复杂。

    méi xiǎng dào shì qíng huì biàn chéng rú cǐ fù zá.

    Không ngờ sự việc lại trở nên phức tạp đến mức như vậy.

  • 631
    如同

    rú tóng

    NHƯ ĐỒNGnhư là, giống như

    老师对待学生如同自己的孩子。

    lǎo shī duì dài xué shēng rú tóng zì jǐ de hái zi.

    Thầy cô đối xử với học sinh hệt như con cái của mình.

  • 632
    如下

    rú xià

    NHƯ HẠnhư sau, dưới đây

    会议的具体安排如下。

    huì yì de jù tǐ ān pái rú xià.

    Lịch trình cụ thể của cuộc họp như sau.

  • 633
    入门

    rù mén

    NHẬP MÔNvỡ lòng, cơ bản, nhập môn

    这本汉语教材非常适合入门。

    zhè běn hàn yǔ jiào cái fēi cháng shì hé rù mén.

    Giáo trình tiếng Hán này rất thích hợp để nhập môn.

  • 634
    软

    ruǎn

    NHUYỄNmềm, êm ái

    这张新沙发坐上去很软。

    zhè zhāng xīn shā fā zuò shàng qù hěn ruǎn.

    Chiếc ghế sofa mới này ngồi lên rất êm ái.

  • 635
    软件

    ruǎnjiàn

    NHUYỄN KIỆNphần mềm

    这款修图软件非常好用。

    zhè kuǎn xiū tú ruǎn jiàn fēi cháng hǎo yòng.

    Phần mềm chỉnh sửa ảnh này dùng rất thích.

  • 636
    洒

    sǎ

    SÁIrắc, vãi, rưới, làm đổ (nước)

    阳光洒在清澈的湖面上。

    yáng guāng sǎ zài qīng chè de hú miàn shàng.

    Ánh nắng chan hòa rải trên mặt hồ trong veo.

  • 637
    散

    sǎn

    TẢNtản mát, tan rã, rời rạc

    会议结束后,大家各自散了。

    huì yì jié shù hòu, dà jiā gè zì sàn le.

    Cuộc họp kết thúc xong, mọi người ai nấy đều tản ra giải tán.

  • 638
    散文

    sǎnwén

    TẢN VĂNtản văn, văn xuôi

    她的散文写得优美动人。

    tā de sǎn wén xiě dé yōu měi dòng rén.

    Những bài tản văn của cô ấy viết rất trau chuốt và xúc động.

  • 639
    杀

    shā

    SÁTgiết, triệt, tiêu diệt

    农民给果树喷药来杀害虫。

    nóng mín gěi guǒ shù pēn yào lái shā hài chóng.

    Người nông dân phun thuốc trừ sâu cho cây ăn quả để diệt trừ sâu bọ.

  • 640
    杀毒

    shā dú

    SÁT ĐỘCdiệt virus

    电脑系统需要定期杀毒。

    diàn nǎo xì tǒng xū yào dìng qī shā dú.

    Hệ thống máy tính cần được diệt virus định kỳ.

  • 641
    沙漠

    shāmò

    SA MẠCsa mạc

    骆驼被称为沙漠之舟。

    luò tuó bèi chēng wéi shā mò zhī zhōu.

    Lạc đà được mệnh danh là con thuyền của sa mạc.

  • 642
    傻

    shǎ

    XOẠngốc, khờ khạo

    别傻站着了,快进来坐。

    bié shǎ zhàn zhe le, kuài jìn lái zuò.

    Đừng đứng ngốc ở đó nữa, mau vào trong ngồi đi.

  • 643
    山区

    shān qū

    SƠN KHUvùng núi, miền núi

    这里的许多山区交通不便。

    zhè lǐ de xǔ duō shān qū jiāo tōng bù biàn.

    Rất nhiều vùng núi ở đây giao thông không được thuận tiện.

  • 644
    扇

    shān

    THIÊNquạt, phe phẩy (quạt)

    屋里太热,拿扇子扇扇风吧。

    wū lǐ tài rè, ná shàn zi shàn shān fēng ba.

    Trong phòng nóng quá, lấy quạt phe phẩy cho mát đi.

  • 645
    扇

    shàn

    THIÊNchiếc quạt; cánh (cửa)

    他轻轻推开了一扇窗户。

    tā qīng qīng tuī kāi le yī shàn chuāng hù.

    Anh ấy khẽ đẩy một cánh cửa sổ ra.

  • 646
    扇子

    shànzi

    THIÊN TỬcái quạt, quạt

    天气太热,拿把扇子扇扇风。

    tiān qì tài rè, ná bǎ shàn zi shàn shān fēng.

    Trời nóng quá, lấy cái quạt quạt gió chút đi.

  • 647
    商标

    shāngbiāo

    THƯƠNG TIÊUnhãn hiệu, thương hiệu

    这个商标在很多国家注册了。

    zhè ge shāng biāo zài hěn duō guó jiā zhù cè le.

    Nhãn hiệu này đã được đăng ký ở nhiều quốc gia.

  • 648
    上级

    shàngjí

    THƯỢNG CẤPcấp trên

    这个决定我已经向上级汇报了。

    zhè ge jué dìng wǒ yǐ jīng xiàng shàng jí huì bào le.

    Quyết định này tôi đã báo cáo lên cấp trên rồi.

  • 649
    上下

    shàng xià

    THƯỢNG HẠtrên dưới, khoảng, chừng

    他看起来也就三十岁上下。

    tā kàn qǐ lái yě jiù sān shí suì shàng xià.

    Anh ấy trông cũng chỉ tầm khoảng ba mươi tuổi.

  • 650
    上涨

    shàng zhǎng

    THƯỢNG TRƯỚNGtăng lên, tăng giá

    最近这几个月菜价上涨了不少。

    zuì jìn zhè jǐ gè yuè cài jià shàng zhǎng le bù shǎo.

    Mấy tháng gần đây giá rau tăng lên khá nhiều.

  • 651
    稍

    shāo

    SẢOmột chút, hơi

    请大家稍等一下,马上就好。

    qǐng dà jiā shāo děng yí xià, mǎ shàng jiù hǎo.

    Xin mọi người chờ một lát, sắp xong ngay rồi.

  • 652
    稍微

    shāowēi

    SẢO VIhơi, một chút

    这条裤子稍微有点儿长。

    zhè tiáo kù zi shāo wēi yǒu diǎn ér zhǎng.

    Chiếc quần này hơi dài một chút.

  • 653
    蛇

    shé

    XÀcon rắn

    草丛里可能有蛇,走路要小心。

    cǎo cóng lǐ kě néng yǒu shé, zǒu lù yào xiǎo xīn.

    Trong bụi cỏ có thể có rắn, đi đường phải cẩn thận.

  • 654
    舍不得

    shěbude

    XÁ BẤT ĐẮCkhông nỡ, tiếc

    这件大衣太贵了,我舍不得买。

    zhè jiàn dà yī tài guì le, wǒ shě bù dé mǎi.

    Chiếc áo khoác này đắt quá, tôi không nỡ mua.

  • 655
    舍得

    shě de

    XÁ ĐẮCnỡ, sẵn lòng bỏ ra

    他为了孩子上学,真舍得花钱。

    tā wèi le hái zi shàng xué, zhēn shě de huā qián.

    Vì việc học của con, anh ấy thật sự sẵn lòng chi tiền.

  • 656
    设想

    shèxiǎng

    THIẾT TƯỞNGdự tính, tưởng tượng, giả định

    你的设想很有创意,可以试试。

    nǐ de shè xiǎng hěn yǒu chuàng yì, kě yǐ shì shì.

    Ý tưởng dự tính của bạn rất sáng tạo, có thể thử xem.

  • 657
    社

    shè

    XÃxã, hội, cơ quan, tòa soạn

    她毕业后进了这家出版社工作。

    tā bì yè hòu jìn le zhè jiā chū bǎn shè gōng zuò.

    Sau khi tốt nghiệp cô ấy vào làm việc tại nhà xuất bản này.

  • 658
    社区

    shèqū

    XÃ KHUkhu dân cư, cộng đồng

    我们社区的环境非常安静。

    wǒ men shè qū de huán jìng fēi cháng ān jìng.

    Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất yên tĩnh.

  • 659
    射

    shè

    XẠbắn, phóng, chiếu ra

    阳光从窗外射进房间里。

    yáng guāng cóng chuāng wài shè jìn fáng jiān lǐ.

    Ánh nắng từ ngoài cửa sổ chiếu vào trong phòng.

  • 660
    射击

    shèjī

    XẠ KÍCHbắn súng

    他周末常去俱乐部练习射击。

    tā zhōu mò cháng qù jù lè bù liàn xí shè jī.

    Cuối tuần anh ấy thường đến câu lạc bộ luyện tập bắn súng.

  • 661
    摄像

    shè xiàng

    NHIẾP TƯỢNGquay phim, ghi hình

    这部新手机的摄像功能很强。

    zhè bù xīn shǒu jī de shè xiàng gōng néng hěn qiáng.

    Tính năng quay phim của chiếc điện thoại mới này rất mạnh.

  • 662
    摄像机

    shè xiàng jī

    NHIẾP TƯỢNG CƠmáy quay phim

    他拿起摄像机记录下精彩瞬间。

    tā ná qǐ shè xiàng jī jì lù xià jīng cǎi shùn jiān.

    Anh ấy cầm máy quay phim ghi lại khoảnh khắc tuyệt vời.

  • 663
    摄影

    shèyǐng

    NHIẾP ẢNHnhiếp ảnh, chụp ảnh

    我平时最大的爱好就是摄影。

    wǒ píng shí zuì dà de ài hào jiù shì shè yǐng.

    Sở thích lớn nhất của tôi ngày thường chính là nhiếp ảnh.

  • 664
    摄影师

    shè yǐng shī

    NHIẾP ẢNH SƯnhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh

    摄影师正在帮新娘拍婚纱照。

    shè yǐng shī zhèng zài bāng xīn niáng pāi hūn shā zhào.

    Nhiếp ảnh gia đang giúp cô dâu chụp ảnh cưới.

  • 665
    伸

    shēn

    THÂNduỗi ra, vươn ra, giơ ra

    他伸出手和新同事热情握手。

    tā shēn chū shǒu hé xīn tóng shì rè qíng wò shǒu.

    Anh ấy đưa tay ra nhiệt tình bắt tay đồng nghiệp mới.

  • 666
    深处

    shēn chù

    THÂM XỬnơi sâu, chốn sâu xa, tận đáy

    森林深处藏着一座美丽的小木屋。

    sēn lín shēn chù cáng zhe yī zuò měi lì de xiǎo mù wū.

    Tận sâu trong rừng ẩn giấu một ngôi nhà gỗ nhỏ xinh xắn.

  • 667
    深度

    shēn dù

    THÂM ĐỘđộ sâu, chiều sâu

    这篇文章很有思想深度。

    zhè piān wén zhāng hěn yǒu sī xiǎng shēn dù.

    Bài viết này có chiều sâu tư tưởng rất tốt.

  • 668
    神

    shén

    THẦNthần, thần kỳ, tài tình

    这药太神了,吃完头就不疼了。

    zhè yào tài shén le, chī wán tóu jiù bù téng le.

    Thuốc này thần kỳ quá, uống xong là không đau đầu nữa rồi.

  • 669
    神经

    shénjīng

    THẦN KINHdây thần kinh

    别太紧张,放松一下紧绷的神经。

    bié tài jǐn zhāng, fàng sōng yī xià jǐn bēng de shén jīng.

    Đừng quá căng thẳng, thả lỏng dây thần kinh đang căng thẳng chút đi.

  • 670
    神奇

    shénqí

    THẦN KỲthần kỳ, kỳ diệu

    大自然展现出很多神奇的景观。

    dà zì rán zhǎn xiàn chū hěn duō shén qí de jǐng guān.

    Thiên nhiên phô bày rất nhiều cảnh tượng thần kỳ.

  • 671
    神情

    shén qíng

    THẦN TÌNHvẻ mặt, nét mặt, thần sắc

    看她的神情,好像遇到了麻烦事。

    kàn tā de shén qíng, hǎo xiàng yù dào le má fán shì.

    Nhìn vẻ mặt của cô ấy, dường như đã gặp phải chuyện phiền toái.

  • 672
    升高

    shēng gāo

    THĂNG CAOtăng lên, lên cao, dâng cao

    到了中午,室外气温明显升高。

    dào le zhōng wǔ, shì wài qì wēn míng xiǎn shēng gāo.

    Đến buổi trưa, nhiệt độ ngoài trời tăng lên rõ rệt.

  • 673
    生成

    shēng chéng

    SINH THÀNHtạo thành, sinh ra, sản sinh

    系统正在自动生成一份新报告。

    xì tǒng zhèng zài zì dòng shēng chéng yī fèn xīn bào gào.

    Hệ thống đang tự động tạo ra một bản báo cáo mới.

  • 674
    声

    shēng

    THANHtiếng, âm thanh, lời

    出门前别忘了跟妈妈打声招呼。

    chū mén qián bié wàng le gēn mā mā dǎ shēng zhāo hū.

    Trước khi ra ngoài đừng quên chào mẹ một tiếng.

  • 675
    胜负

    shèngfù

    THẮNG PHỤthắng bại, hơn thua

    比赛还没结束,胜负还很难说。

    bǐ sài hái méi jié shù, shèng fù hái hěn nán shuō.

    Trận đấu còn chưa kết thúc, thắng bại vẫn rất khó nói.

  • 676
    剩

    shèng

    THẶNGthừa, còn lại

    盘子里还剩最后一块蛋糕。

    pán zi lǐ hái shèng zuì hòu yī kuài dàn gāo.

    Trong đĩa còn lại miếng bánh ngọt cuối cùng.

  • 677
    剩下

    shèng xià

    THẶNG HẠcòn lại, thừa lại

    剩下的工作我们明天再做吧。

    shèng xià de gōng zuò wǒ men míng tiān zài zuò ba.

    Phần công việc còn lại ngày mai chúng ta hãy làm tiếp nhé.

  • 678
    失误

    shīwù

    THẤT NGỘsai sót, sơ suất

    这次操作失误造成了不小损失。

    zhè cì cāo zuò shī wù zào chéng le bù xiǎo sǔn shī.

    Sai sót thao tác lần này đã gây ra tổn thất không nhỏ.

  • 679
    师傅

    shīfu

    SƯ PHÓbác tài, thầy, thợ, sư phụ

    师傅,请问去火车站怎么走?

    shī fù, qǐng wèn qù huǒ chē zhàn zěn me zǒu?

    Bác tài ơi, cho hỏi đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?

  • 680
    诗歌

    shī gē

    THI CAthơ ca, thi ca

    他从小就很喜欢朗诵现代诗歌。

    tā cóng xiǎo jiù hěn xǐ huān lǎng sòng xiàn dài shī gē.

    Từ nhỏ anh ấy đã rất thích ngâm thơ ca hiện đại.

  • 681
    十足

    shízú

    THẬP TÚCmười phần, tràn đầy, đậm nét

    经过充分休息,他现在信心十足。

    jīng guò chōng fèn xiū xī, tā xiàn zài xìn xīn shí zú.

    Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, giờ anh ấy tràn đầy tự tin.

  • 682
    时常

    shícháng

    THỜI THƯỜNGthường, thường xuyên

    工作虽忙,但我时常给父母打电话。

    gōng zuò suī máng, dàn wǒ shí cháng gěi fù mǔ dǎ diàn huà.

    Công việc tuy bận nhưng tôi thường xuyên gọi điện cho bố mẹ.

  • 683
    时光

    shíguāng

    THỜI QUANGthời gian, thời khắc, chuỗi ngày

    大学时光总是过得飞快而美好。

    dà xué shí guāng zǒng shì guò dé fēi kuài ér měi hǎo.

    Thời gian đại học luôn trôi qua thật nhanh và tươi đẹp.

  • 684
    时机

    shíjī

    THỜI CƠthời cơ, cơ hội

    现在正是扩大业务的好时机。

    xiàn zài zhèng shì kuò dà yè wù de hǎo shí jī.

    Bây giờ chính là thời cơ tốt để mở rộng kinh doanh.

  • 685
    时事

    shíshì

    THỜI SỰthời sự

    爷爷每天早上都喜欢看时事新闻。

    yé yé měi tiān zǎo shàng dōu xǐ huān kàn shí shì xīn wén.

    Ông nội mỗi sáng đều thích xem tin tức thời sự.

  • 686
    实惠

    shíhuì

    THỰC HUỆthiết thực, giá cả phải chăng, có lợi

    这家餐馆菜量大,价格也挺实惠。

    zhè jiā cān guǎn cài liàng dà, jià gé yě tǐng shí huì.

    Quán ăn này đồ ăn nhiều, giá cả cũng rất phải chăng.

  • 687
    拾

    shí

    THẬPnhặt, lượm

    他在路上拾到了一个黑色钱包。

    tā zài lù shàng shí dào le yí gè hēi sè qián bāo.

    Anh ấy đã nhặt được một chiếc ví đen trên đường.

  • 688
    使得

    shǐ de

    SỬ ĐẮCkhiến cho, làm cho

    突降大雨使得交通变得很拥堵。

    tū jiàng dà yǔ shǐ de jiāo tōng biàn dé hěn yōng dǔ.

    Cơn mưa lớn bất ngờ khiến giao thông trở nên rất tắc nghẽn.

  • 689
    示范

    shìfàn

    THỊ PHẠMlàm mẫu, thị phạm, làm gương

    教练正在给学员们示范动作。

    jiào liàn zhèng zài gěi xué yuán men shì fàn dòng zuò.

    Huấn luyện viên đang làm mẫu động tác cho các học viên.

  • 690
    式

    shì

    THỨCkiểu, mẫu, thức

    这种中式点心味道特别正宗。

    zhè zhǒng zhōng shì diǎn xīn wèi dào tè bié zhèng zōng.

    Loại điểm tâm kiểu Trung này hương vị vô cùng chuẩn vị.

  • 691
    势力

    shìlì

    THẾ LỰCthế lực

    黑恶势力受到了法律的严厉打击。

    hēi è shì lì shòu dào le fǎ lǜ de yán lì dǎ jī.

    Thế lực đen tối xấu xa đã bị pháp luật trừng trị nghiêm khắc.

  • 692
    试图

    shìtú

    THÍ ĐỒmưu toan, toan, cố gắng thử

    他试图向大家解释整件事情。

    tā shì tú xiàng dà jiā jiě shì zhěng jiàn shì qíng.

    Anh ấy cố gắng giải thích toàn bộ sự việc cho mọi người.

  • 693
    视频

    shìpín

    THỊ TẦNvideo, đoạn phim

    我把旅行拍的视频发到群里了。

    wǒ bǎ lǚ xíng pāi de shì pín fā dào qún lǐ le.

    Tôi gửi video quay lúc đi du lịch vào nhóm rồi.

  • 694
    视为

    shì wéi

    THỊ VIcoi là, xem như

    大家把他视为解决问题的专家。

    dà jiā bǎ tā shì wèi jiě jué wèn tí de zhuān jiā.

    Mọi người xem anh ấy như chuyên gia giải quyết vấn đề.

  • 695
    收购

    shōu gòu

    THU CẤUthu mua, mua lại, thâu tóm

    我们公司计划收购一家本地企业。

    wǒ men gōng sī jì huà shōu gòu yī jiā běn dì qǐ yè.

    Công ty chúng tôi có kế hoạch thu mua một doanh nghiệp địa phương.

  • 696
    收集

    shōu jí

    THU TẬPthu thập, sưu tầm

    他从小就喜欢收集各地的邮票。

    tā cóng xiǎo jiù xǐ huān shōu jí gè dì de yóu piào.

    Từ nhỏ anh ấy đã thích sưu tầm tem bưu chính các nơi.

  • 697
    收拾

    shōushi

    THU THIỆPdọn dẹp, thu dọn

    客人快到了,快把房间收拾一下。

    kè rén kuài dào le, kuài bǎ fáng jiān shōu shí yī xià.

    Khách sắp đến rồi, mau dọn dẹp phòng một chút đi.

  • 698
    手段

    shǒu duàn

    THỦ ĐOẠNthủ đoạn, biện pháp, phương thức

    惩罚不是教育孩子的最好手段。

    chéng fá bú shì jiào yù hái zi de zuì hǎo shǒu duàn.

    Trừng phạt không phải là phương thức tốt nhất để giáo dục con cái.

  • 699
    手法

    shǒufǎ

    THỦ PHÁPthủ pháp, kỹ thuật, cách thức

    这部小说的写作手法非常独特。

    zhè bù xiǎo shuō de xiě zuò shǒu fǎ fēi cháng dú tè.

    Thủ pháp viết của cuốn tiểu thuyết này rất độc đáo.

  • 700
    寿司

    shòu sī

    THỌ TIsushi, cơm cuộn kiểu Nhật

    中午我们一起去吃日本寿司吧。

    zhōng wǔ wǒ men yì qǐ qù chī rì běn shòu sī ba.

    Trưa nay chúng mình cùng đi ăn sushi Nhật Bản nhé.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)