78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 2/11
chēng
XƯNGgọi là; cân (trọng lượng)
请帮我称一下这些苹果多重。
qǐng bāng wǒ chēng yī xià zhè xiē píng guǒ duō zhòng.
Làm ơn cân giúp tôi xem mấy quả táo này nặng bao nhiêu.
chēnghào
XƯNG HIỆUdanh hiệu
他荣获了模范教师的光荣称号。
tā róng huò le mó fàn jiào shī de guāng róng chēng hào.
Thầy vinh dự nhận được danh hiệu cao quý giáo viên kiểu mẫu.
chéngběn
THÀNH BẢNchi phí, giá vốn
我们要尽量降低生产成本。
wǒ men yào jǐn liàng jiàng dī shēng chǎn chéng běn.
Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu chi phí sản xuất.
chéngjiāo
THÀNH GIAOgiao dịch thành công, chốt đơn
双方在今天上午顺利成交了。
shuāng fāng zài jīn tiān shàng wǔ shùn lì chéng jiāo le.
Hai bên đã chốt giao dịch thành công vào sáng nay.
chéngxiào
THÀNH HIỆUhiệu quả, kết quả
这项改革取得了显著的成效。
zhè xiàng gǎi gé qǔ dé le xiǎn zhù de chéng xiào.
Cải cách này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.
chéngyǔ
THÀNH NGỮthành ngữ
多记成语对写作大有好处。
duō jì chéng yǔ duì xiě zuò dà yǒu hǎo chù.
Ghi nhớ nhiều thành ngữ rất có lợi cho việc viết văn.
chéngbàn
THỪA BIỆNđảm nhận, đăng cai
本次运动会由我们学校承办。
běn cì yùn dòng huì yóu wǒ men xué xiào chéng bàn.
Đại hội thể thao lần này do trường chúng tôi đăng cai tổ chức.
chéng lǐ
THÀNH LÝtrong thành phố, nội thành
城里的生活节奏非常快。
chéng lǐ de shēng huó jié zòu fēi cháng kuài.
Nhịp sống trong thành phố rất nhanh.
chéng
THỪAnhân (toán); đi (xe, thuyền)
二乘六等于十二。
èr chéng liù děng yú shí èr.
Hai nhân sáu bằng mười hai.
chéng chē
THỪA XAđi xe
乘车时请主动给老人让座。
chéng chē shí qǐng zhǔ dòng gěi lǎo rén ràng zuò.
Khi đi xe xin hãy chủ động nhường ghế cho người già.
chéng kè
THỪA KHÁCHhành khách
列车员正在引导乘客有序上车。
liè chē yuán zhèng zài yǐn dǎo chéng kè yǒu xù shàng chē.
Nhân viên tàu đang hướng dẫn hành khách lên tàu trật tự.
chéngzuò
THỪA TOẠđi, ngồi (tàu xe, máy bay)
我们乘坐早班飞机回国。
wǒ men chéng zuò zǎo bān fēi jī huí guó.
Chúng tôi đi chuyến bay sáng sớm về nước.
chīlì
CẬT LỰCtốn sức, vất vả
他年纪大了,爬楼梯有些吃力。
tā nián jì dà le, pá lóu tī yǒu xiē chī lì.
Ông đã có tuổi, leo cầu thang có chút tốn sức.
chí zi
TRÌ TỬao, bể, hồ nhỏ
院子里的金鱼池子很清澈。
yuàn zi lǐ de jīn yú chí zi hěn qīng chè.
Bể cá vàng trong sân rất trong veo.
chí
TRÌtrễ, muộn
现在出发恐怕已经迟了。
xiàn zài chū fā kǒng pà yǐ jīng chí le.
Bây giờ mới xuất phát e rằng đã muộn rồi.
chōngdòng
XUNG ĐỘNGbốc đồng, kích động
遇到事情千万别一时冲动。
yù dào shì qíng qiān wàn bié yī shí chōng dòng.
Gặp chuyện tuyệt đối đừng bốc đồng nhất thời.
chōngtū
XUNG ĐỘTxung đột
两个部门之间避免了正面冲突。
liǎng gè bù mén zhī jiān bì miǎn le zhèng miàn chōng tū.
Hai phòng ban đã tránh được xung đột trực diện.
chōngzú
SUNG TÚCđầy đủ, sung túc
充足的睡眠有益于身体健康。
chōng zú de shuì mián yǒu yì yú shēn tǐ jiàn kāng.
Giấc ngủ đầy đủ có ích cho sức khỏe cơ thể.
chóu
SẦUlo âu, sầu muộn
他正为找工作的事发愁呢。
tā zhèng wèi zhǎo gōng zuò de shì fā chóu ne.
Anh ấy đang rầu rĩ vì chuyện tìm việc làm đấy.
chǒu
SỬUxấu xí, khó coi
别看它长得丑,味道可好了。
bié kàn tā zhǎng dé chǒu, wèi dào kě hǎo le.
Đừng nhìn nó tướng mạo xấu xí, mùi vị ngon lắm đấy.
chòu
XÚhôi, thối
冰箱里的剩菜坏了,发出一股臭味。
bīng xiāng lǐ de shèng cài huài le, fā chū yī gǔ chòu wèi.
Thức ăn thừa trong tủ lạnh bị hỏng, bốc ra mùi hôi.
chūbǎn
XUẤT BẢNxuất bản
他的最新小说下周就要出版了。
tā de zuì xīn xiǎo shuō xià zhōu jiù yào chū bǎn le.
Tiểu thuyết mới nhất của anh ấy tuần sau sẽ xuất bản rồi.
chūchāi
XUẤT SAIđi công tác
爸爸经常去外地出差。
bà bà jīng cháng qù wài dì chū chāi.
Bố thường xuyên đi công tác nơi khác.
chū hàn
XUẤT HÃNđổ mồ hôi, ra mồ hôi
跑完全程,他浑身直出汗。
pǎo wán quán chéng, tā hún shēn zhí chū hàn.
Chạy hết cả quãng đường, anh ấy toát cả mồ hôi khắp người.
chū yú
XUẤT VUxuất phát từ, vì lý do
我的建议完全是出于好心。
wǒ de jiàn yì wán quán shì chū yú hǎo xīn.
Lời khuyên của tôi hoàn toàn là xuất phát từ lòng tốt.
chū qī
SƠ KỲgiai đoạn đầu, thời kỳ đầu
创业初期遇到了资金问题。
chuàng yè chū qī yù dào le zī jīn wèn tí.
Giai đoạn đầu khởi nghiệp đã gặp khó khăn về vốn.
chúfēi
TRỪ PHItrừ phi, trừ khi
除非你同意,否则我不去。
chú fēi nǐ tóng yì, fǒu zé wǒ bù qù.
Trừ phi bạn đồng ý, bằng không tôi sẽ không đi.
chúxī
TRỪ TỊCHđêm giao thừa
除夕夜一家人聚在一起包饺子。
chú xī yè yī jiā rén jù zài yì qǐ bāo jiǎo zi.
Đêm giao thừa cả nhà quây quần gói sủi cảo.
chúfáng
TRÙ PHÒNGnhà bếp, phòng bếp
妈妈正在厨房里炒菜。
mā mā zhèng zài chú fáng lǐ chǎo cài.
Mẹ đang xào rau trong nhà bếp.
chǔ fá
XỬ PHẠTxử phạt, phạt
闯红灯一定会受到严厉处罚。
chuǎng hóng dēng yí dìng huì shòu dào yán lì chǔ fá.
Vượt đèn đỏ nhất định sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.
chǔfèn
XỬ PHÂNkỷ luật, xử lý vi phạm
违规员工受到了记过处分。
wéi guī yuán gōng shòu dào le jì guò chǔ fèn.
Nhân viên vi phạm quy định đã bị kỷ luật khiển trách.
chǔ zài
XỬ TẠIở vào, rơi vào
我们正处在快速发展期。
wǒ men zhèng chù zài kuài sù fā zhǎn qī.
Chúng ta đang ở vào giai đoạn phát triển nhanh chóng.
chuándá
TRUYỀN ĐẠTtruyền đạt, thông báo
请把主管的指令传达给团队。
qǐng bǎ zhǔ guǎn de zhǐ lìng chuán dá gěi tuán duì.
Hãy truyền đạt chỉ thị của quản lý tới toàn đội.
chuán dì
TRUYỀN ĐỆchuyển giao, lan tỏa, truyền
奥运火炬正在城市间传递。
ào yùn huǒ jù zhèng zài chéng shì jiān chuán dì.
Ngọn đuốc Olympic đang được chuyển giao giữa các thành phố.
chuánzhēn
TRUYỀN CHÂNfax, bản fax
请把这份合同传真给我。
qǐng bǎ zhè fèn hé tóng chuán zhēn gěi wǒ.
Làm ơn fax bản hợp đồng này cho tôi.
chuānglián
SONG LIÊMrèm cửa sổ
拉开窗帘,房间顿时明亮了。
lā kāi chuāng lián, fáng jiān dùn shí míng liàng le.
Kéo rèm cửa sổ ra, căn phòng bỗng chốc sáng bừng.
chuǎng
SẤMxông xáo; lao vào, vượt
趁着年轻,应该多出去闯荡。
chèn zhe nián qīng, yīng gāi duō chū qù chuǎng dàng.
Nhân lúc còn trẻ, nên ra ngoài bươn chải xông xáo nhiều hơn.
chuànglì
SÁNG LẬPsáng lập, thành lập
他和同学一起创立了这家科技公司。
tā hé tóng xué yì qǐ chuàng lì le zhè jiā kē jì gōng sī.
Anh ấy cùng bạn học đã sáng lập nên công ty công nghệ này.
cí diǎn
TỪ ĐIỂNtừ điển
学好外语离不开一部好辞典。
xué hǎo wài yǔ lí bù kāi yī bù hǎo cí diǎn.
Học giỏi ngoại ngữ không thể thiếu một cuốn từ điển tốt.
cízhí
TỪ CHỨCtừ chức, thôi việc
由于身体原因,他决定辞职休养。
yóu yú shēn tǐ yuán yīn, tā jué dìng cí zhí xiū yǎng.
Vì lý do sức khỏe, anh ấy quyết định từ chức nghỉ ngơi.
cǐ hòu
THỬ HẬUtừ đó về sau, sau đó
此后,两人便再无往来。
cǐ hòu, liǎng rén biàn zài wú wǎng lái.
Từ đó về sau, hai người không còn qua lại nữa.
cǐ kè
THỬ KHẮClúc này, vào lúc này
此刻我的心情无比激动。
cǐ kè wǒ de xīn qíng wú bǐ jī dòng.
Lúc này tâm trạng của tôi vô cùng kích động.
cǐ shí
THỬ THỜIlúc này, thời điểm này
此时此刻,全场响起了掌声。
cǐ shí cǐ kè, quán chǎng xiǎng qǐ le zhǎng shēng.
Vào thời điểm này, toàn hội trường vang lên tiếng vỗ tay.
cōngming
THÔNG MINHthông minh
那个聪明的孩子很快就算出了答案。
nà ge cōng míng de hái zi hěn kuài jiù suàn chū le dá àn.
Đứa bé thông minh đó rất nhanh đã tính ra đáp án.
cóng'ér
TÒNG NHItừ đó, do đó
改善饮食,从而提升身体素质。
gǎi shàn yǐn shí, cóng ér tí shēng shēn tǐ sù zhì.
Cải thiện chế độ ăn uống, từ đó nâng cao thể chất.
cóng zhōng
TÒNG TRUNGtừ trong đó, từ đó
我们应该从中吸取深刻教训。
wǒ men yīng gāi cóng zhōng xī qǔ shēn kè jiào xùn.
Chúng ta nên rút ra bài học sâu sắc từ trong đó.
cuì
THUÝgiòn; giòn tan
这块炸鸡外皮非常脆。
zhè kuài zhà jī wài pí fēi cháng cuì.
Lớp vỏ miếng gà rán này rất giòn.
cún kuǎn
TỒN KHOẢNtiền gửi; gửi tiền
他把多余的工资存入银行当存款。
tā bǎ duō yú de gōng zī cún rù yín háng dāng cún kuǎn.
Anh ấy gửi phần lương dư vào ngân hàng làm tiền tiết kiệm.
cùn
THỐNtấc (khoảng 3,3 cm)
俗话说一寸光阴一寸金。
sú huà shuō yī cùn guāng yīn yī cùn jīn.
Tục ngữ có câu một tấc thời gian một tấc vàng.
dáchéng
ĐẠT THÀNHđạt được (thỏa thuận)
经过谈判,双方达成了协议。
jīng guò tán pàn, shuāng fāng dá chéng le xié yì.
Qua đàm phán, hai bên đã đạt được hiệp nghị.
dá
ĐÁPđáp, trả lời
老师提的问题他都答得上来。
lǎo shī tí de wèn tí tā dōu dá dé shàng lái.
Các câu hỏi giáo viên nêu anh ấy đều đáp lại được.
dáfù
ĐÁP PHỤCtrả lời, hồi đáp
请在周五之前给我正式答复。
qǐng zài zhōu wǔ zhī qián gěi wǒ zhèng shì dá fù.
Xin hãy đưa ra lời hồi đáp chính thức cho tôi trước thứ sáu.
dǎ
ĐẢtừ, kể từ
打小起他就特别懂事。
dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.
Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.
dǎban
ĐẢ BANăn diện, chải chuốt
她今天特意打扮了一番去约会。
tā jīn tiān tè yì dǎ bàn le yī fān qù yuē huì.
Hôm nay cô ấy cố ý sửa soạn ăn diện một phen để đi hẹn hò.
dǎbāo
ĐẢ BAOđóng gói; gói mang về
吃不完的饭菜我们打包带走吧。
chī bù wán de fàn cài wǒ men dǎ bāo dài zǒu ba.
Cơm thức ăn không ăn hết chúng ta gói mang về đi.
dǎjī
ĐẢ KÍCHđả kích, tấn công, cú sốc
失败是对信心的一次沉重打击。
shī bài shì duì xìn xīn de yī cì chén zhòng dǎ jī.
Thất bại là một cú đả kích nặng nề đối với sự tự tin.
dǎjià
ĐẢ GIÁđánh nhau
在公共场合打架是违法的。
zài gōng gòng chǎng hé dǎ jià shì wéi fǎ de.
Đánh nhau ở nơi công cộng là vi phạm pháp luật.
dǎrǎo
ĐẢ NHIỄUlàm phiền, quấy rầy
抱歉,百忙之中打扰你了。
bào qiàn, bǎi máng zhī zhōng dǎ rǎo nǐ le.
Xin lỗi, đã làm phiền bạn trong lúc bận rộn trăm bề.
dà dǎn
ĐẠI ĐẢMmạnh dạn, táo bạo
你可以大胆表达自己的真实想法。
nǐ kě yǐ dà dǎn biǎo dá zì jǐ de zhēn shí xiǎng fǎ.
Bạn có thể mạnh dạn bày tỏ suy nghĩ chân thật của mình.
dà dōu
ĐẠI ĐÔphần lớn, đa số
来这里的顾客大都是上班族。
lái zhè lǐ de gù kè dà dū shì shàng bān zú.
Khách hàng đến đây phần lớn là dân đi làm văn phòng.
dà gāng
ĐẠI CƯƠNGđề cương, tóm lược
老师分发了复习大纲给学生。
lǎo shī fēn fā le fù xí dà gāng gěi xué shēng.
Thầy giáo đã phát đề cương ôn tập cho học sinh.
dàhuǒr
ĐẠI HOẢ NHImọi người, cả đám
大伙儿聚在一起吃了一顿火锅。
dà huǒ ér jù zài yì qǐ chī le yī dùn huǒ guō.
Mọi người tụ tập cùng nhau ăn một bữa lẩu.
dà jiǎng sài
ĐẠI TƯỞNG TÁIgiải đấu lớn, Grand Prix
他赢得了全国演讲大奖赛冠军。
tā yíng dé le quán guó yǎn jiǎng dà jiǎng sài guàn jūn.
Anh ấy đã giành giải nhất cuộc thi hùng biện quy mô lớn toàn quốc.
dà nǎo
ĐẠI NÃOnão bộ, bộ não
长期思考让大脑保持敏捷。
cháng qī sī kǎo ràng dà nǎo bǎo chí mǐn jié.
Suy nghĩ lâu dài giúp bộ não luôn duy trì sự nhạy bén.
dà shì
ĐẠI SỰviệc lớn, đại sự
买房对普通家庭来说是件大事。
mǎi fáng duì pǔ tōng jiā tíng lái shuō shì jiàn dà shì.
Mua nhà là một việc đại sự đối với gia đình bình thường.
dà tīng
ĐẠI SẢNHđại sảnh, tiền sảnh
我们在酒店一楼大厅碰面吧。
wǒ men zài jiǔ diàn yī lóu dà tīng pèng miàn ba.
Chúng ta gặp nhau ở đại sảnh tầng một khách sạn nhé.
dàxiàng
ĐẠI TƯỢNGcon voi
小象紧跟着大象慢慢走着。
xiǎo xiàng jǐn gēn zhe dà xiàng màn màn zǒu zhe.
Voi con bám sát theo sau voi lớn đi chầm chậm.
dà xióng māo
ĐẠI HÙNG MIÊUgấu trúc
大熊猫胖乎乎的,非常可爱。
dà xióng māo pàng hū hū de, fēi cháng kě ài.
Gấu trúc tròn mập mạp, vô cùng dễ thương.
dà yú
ĐẠI VUlớn hơn
投入的努力远大于回报。
tóu rù de nǔ lì yuǎn dà yú huí bào.
Nỗ lực bỏ ra lớn hơn nhiều so với đền đáp.
dàzhì
ĐẠI TRÍđại khái, khoảng chừng
我对整个项目有了大致了解。
wǒ duì zhěng gè xiàng mù yǒu le dà zhì liǎo jiě.
Tôi đã có hiểu biết đại khái về toàn bộ dự án.
dāi
NGỐCở lại; ngơ ngác
周末我想一个人呆在家里看书。
zhōu mò wǒ xiǎng yí gè rén dāi zài jiā lǐ kàn shū.
Cuối tuần tôi muốn ở lại nhà một mình đọc sách.
dāi
ĐÃInán lại, ở lại
我打算在上海多待几天。
wǒ dǎ suàn zài shàng hǎi duō dài jǐ tiān.
Tôi dự định nán lại Thượng Hải thêm vài ngày.
dàijià
ĐẠI GIÁcái giá phải trả
不遵守规则会付出惨重代价。
bù zūn shǒu guī zé huì fù chū cǎn zhòng dài jià.
Không tuân thủ quy tắc sẽ phải trả giá đắt.
dàilǐ
ĐẠI LÝđại lý, đại diện
他是该品牌的区域独家代理。
tā shì gāi pǐn pái de qū yù dú jiā dài lǐ.
Anh ấy là đại lý độc quyền khu vực của nhãn hàng này.
dài yǒu
ĐỚI HỮUmang theo, có sẵn
这种新型手机带有防水功能。
zhè zhǒng xīn xíng shǒu jī dài yǒu fáng shuǐ gōng néng.
Mẫu điện thoại mới này có mang theo tính năng chống nước.
dàikuǎn
THẢI KHOẢNvay vốn, khoản vay
他向银行申请了购房贷款。
tā xiàng yín háng shēn qǐng le gòu fáng dài kuǎn.
Anh ấy đã nộp hồ sơ xin vay vốn mua nhà tại ngân hàng.
dān yī
ĐƠN NHẤTđơn nhất, đơn điệu
产品种类单一难以吸引顾客。
chǎn pǐn zhǒng lèi dān yī nán yǐ xī yǐn gù kè.
Chủng loại sản phẩm đơn điệu khó thu hút khách hàng.
dǎn
ĐẢMlá gan; lòng can đảm
别看他高大,其实胆很小。
bié kàn tā gāo dà, qí shí dǎn hěn xiǎo.
Đừng nhìn anh ấy to cao, thực ra gan rất bé.
dǎn xiǎo
ĐẢM TIỂUnhát gan, nhút nhát
她有点胆小,不敢看恐怖片。
tā yǒu diǎn dǎn xiǎo, bù gǎn kàn kǒng bù piàn.
Cô ấy hơi nhát gan, không dám xem phim kinh dị.
dàngāo
ĐẢN CAObánh ga-tô, bánh kem
妈妈亲手做了一个水果蛋糕。
mā mā qīn shǒu zuò le yí gè shuǐ guǒ dàn gāo.
Mẹ đã tự tay làm một chiếc bánh kem trái cây.
dāngchǎng
ĐƯƠNG TRÀNGngay tại chỗ, tại trận
警察当场抓获了盗窃嫌疑人。
jǐng chá dāng chǎng zhuā huò le dào qiè xián yí rén.
Cảnh sát bắt giữ nghi phạm trộm cắp ngay tại trận.
dāngdài
ĐƯƠNG ĐẠIđương đại, thời nay
这部作品反映了当代年轻人的生活。
zhè bù zuò pǐn fǎn yìng liǎo dàng dài nián qīng rén de shēng huó.
Tác phẩm này phản ánh đời sống của giới trẻ đương đại.
dāng nián
ĐƯƠNG NIÊNnăm đó, năm ấy
当年我们还只是青涩的学生。
dāng nián wǒ men hái zhǐ shì qīng sè de xué shēng.
Năm ấy chúng tôi vẫn chỉ là những học sinh ngây ngô.
dāngqián
ĐƯƠNG TIỀNhiện tại, trước mắt
当前最要紧的是解决资金缺口。
dāng qián zuì yào jǐn de shì jiě jué zī jīn quē kǒu.
Việc cấp bách trước mắt là giải quyết lỗ hổng tài chính.
dāngxuǎn
ĐƯƠNG TUYỂNtrúng cử, đắc cử
他在这次换届中成功当选代表。
tā zài zhè cì huàn jiè zhōng chéng gōng dāng xuǎn dài biǎo.
Anh ấy đã trúng cử làm đại biểu thành công trong kỳ bầu cử này.
dǎng
ĐẢNGchắn, cản, ngăn lại
大伞挡住了刺眼的阳光。
dà sǎn dǎng zhù le cì yǎn de yáng guāng.
Chiếc dù lớn đã chắn lại ánh nắng chói chang.
dào lái
ĐÁO LAIsự xuất hiện, đến tới
全校师生热烈欢迎贵宾的到来。
quán xiào shī shēng rè liè huān yíng guì bīn de dào lái.
Toàn thể thầy trò nhà trường nhiệt liệt chào đón sự đến thăm của quý khách.
dào shì
ĐẢO THỊthực ra, lại (ngược lại)
价格虽然高,质量倒是很好。
jià gé suī rán gāo, zhì liàng dǎo shì hěn hǎo.
Giá thành tuy cao, nhưng chất lượng thực ra rất tốt.
dàodé
ĐẠO ĐỨCđạo đức
做人要有基本的社会道德。
zuò rén yào yǒu jī běn de shè huì dào dé.
Làm người cần phải có chuẩn mực đạo đức xã hội cơ bản.
dé le
ĐẮC LIỄUthôi đi, được rồi
得了,别为这点小事争吵了。
dé le, bié wèi zhè diǎn xiǎo shì zhēng chǎo le.
Thôi đi, đừng tranh cãi vì chút chuyện nhỏ này nữa.
dé yǐ
ĐẮC DĨnhờ đó được, có thể
困扰多日的问题终于得以解决。
kùn rǎo duō rì de wèn tí zhōng yú dé yǐ jiě jué.
Vấn đề gây phiền toái nhiều ngày cuối cùng cũng nhờ đó được giải quyết.
děnghòu
ĐẲNG HẬUchờ đợi, ngóng chờ
乘客们在候车室安静等候检票。
chéng kè men zài hòu chē shì ān jìng děng hòu jiǎn piào.
Các hành khách trật tự chờ đợi soát vé trong phòng chờ.
děngjí
ĐẲNG CẤPcấp bậc, phân hạng
这家酒店享有很高的安全等级。
zhè jiā jiǔ diàn xiǎng yǒu hěn gāo de ān quán děng jí.
Khách sạn này đạt cấp bậc an toàn rất cao.
dī yú
ĐÊ VUthấp hơn, dưới mức
今天的温度低于平均水平。
jīn tiān de wēn dù dī yú píng jūn shuǐ píng.
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn mức trung bình.
dì dài
ĐỊA ĐỚIkhu vực, vành đai
这片地带盛产优质茶叶。
zhè piàn dì dài shèng chǎn yōu zhì chá yè.
Khu vực này rất dồi dào các loại chè hảo hạng.
dì xíng
ĐỊA HÌNHđịa hình
山区的地形高低起伏十分险峻。
shān qū de dì xíng gāo dī qǐ fú shí fēn xiǎn jùn.
Địa hình vùng đồi núi nhấp nhô gập ghềnh vô cùng hiểm trở.
dìzhèn
ĐỊA CHẤNđộng đất
昨夜这里发生了一场轻微地震。
zuó yè zhè lǐ fā shēng le yī cháng qīng wēi dì zhèn.
Đêm qua ở đây đã xảy ra một trận động đất nhẹ.
dì
ĐỆđưa, chuyền qua
请帮我把桌上的纸巾递一下。
qǐng bāng wǒ bǎ zhuō shàng de zhǐ jīn dì yī xià.
Làm ơn chuyền giúp tôi gói khăn giấy trên bàn với.
dì gěi
ĐỆ CẤPđưa cho, trao cho
他顺手递给我一杯热咖啡。
tā shùn shǒu dì gěi wǒ yī bēi rè kā fēi.
Anh ấy tiện tay đưa cho tôi một ly cà phê nóng.
diǎnlǐ
ĐIỂN LỄbuổi lễ, nghi lễ
学校明天举行隆重的开学典礼。
xué xiào míng tiān jǔ xíng lóng zhòng de kāi xué diǎn lǐ.
Trường học ngày mai tổ chức lễ khai giảng long trọng.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.