HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 5/Trang 2

Từ vựng HSK 5 (HSK 3.0) · Trang 2

1.071 từ · Trang 2/11

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–1071
  • 101
    称

    chēng

    XƯNGgọi là; cân (trọng lượng)

    请帮我称一下这些苹果多重。

    qǐng bāng wǒ chēng yī xià zhè xiē píng guǒ duō zhòng.

    Làm ơn cân giúp tôi xem mấy quả táo này nặng bao nhiêu.

  • 102
    称号

    chēnghào

    XƯNG HIỆUdanh hiệu

    他荣获了模范教师的光荣称号。

    tā róng huò le mó fàn jiào shī de guāng róng chēng hào.

    Thầy vinh dự nhận được danh hiệu cao quý giáo viên kiểu mẫu.

  • 103
    成本

    chéngběn

    THÀNH BẢNchi phí, giá vốn

    我们要尽量降低生产成本。

    wǒ men yào jǐn liàng jiàng dī shēng chǎn chéng běn.

    Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu chi phí sản xuất.

  • 104
    成交

    chéngjiāo

    THÀNH GIAOgiao dịch thành công, chốt đơn

    双方在今天上午顺利成交了。

    shuāng fāng zài jīn tiān shàng wǔ shùn lì chéng jiāo le.

    Hai bên đã chốt giao dịch thành công vào sáng nay.

  • 105
    成效

    chéngxiào

    THÀNH HIỆUhiệu quả, kết quả

    这项改革取得了显著的成效。

    zhè xiàng gǎi gé qǔ dé le xiǎn zhù de chéng xiào.

    Cải cách này đã đạt được hiệu quả rõ rệt.

  • 106
    成语

    chéngyǔ

    THÀNH NGỮthành ngữ

    多记成语对写作大有好处。

    duō jì chéng yǔ duì xiě zuò dà yǒu hǎo chù.

    Ghi nhớ nhiều thành ngữ rất có lợi cho việc viết văn.

  • 107
    承办

    chéngbàn

    THỪA BIỆNđảm nhận, đăng cai

    本次运动会由我们学校承办。

    běn cì yùn dòng huì yóu wǒ men xué xiào chéng bàn.

    Đại hội thể thao lần này do trường chúng tôi đăng cai tổ chức.

  • 108
    城里

    chéng lǐ

    THÀNH LÝtrong thành phố, nội thành

    城里的生活节奏非常快。

    chéng lǐ de shēng huó jié zòu fēi cháng kuài.

    Nhịp sống trong thành phố rất nhanh.

  • 109
    乘

    chéng

    THỪAnhân (toán); đi (xe, thuyền)

    二乘六等于十二。

    èr chéng liù děng yú shí èr.

    Hai nhân sáu bằng mười hai.

  • 110
    乘车

    chéng chē

    THỪA XAđi xe

    乘车时请主动给老人让座。

    chéng chē shí qǐng zhǔ dòng gěi lǎo rén ràng zuò.

    Khi đi xe xin hãy chủ động nhường ghế cho người già.

  • 111
    乘客

    chéng kè

    THỪA KHÁCHhành khách

    列车员正在引导乘客有序上车。

    liè chē yuán zhèng zài yǐn dǎo chéng kè yǒu xù shàng chē.

    Nhân viên tàu đang hướng dẫn hành khách lên tàu trật tự.

  • 112
    乘坐

    chéngzuò

    THỪA TOẠđi, ngồi (tàu xe, máy bay)

    我们乘坐早班飞机回国。

    wǒ men chéng zuò zǎo bān fēi jī huí guó.

    Chúng tôi đi chuyến bay sáng sớm về nước.

  • 113
    吃力

    chīlì

    CẬT LỰCtốn sức, vất vả

    他年纪大了,爬楼梯有些吃力。

    tā nián jì dà le, pá lóu tī yǒu xiē chī lì.

    Ông đã có tuổi, leo cầu thang có chút tốn sức.

  • 114
    池子

    chí zi

    TRÌ TỬao, bể, hồ nhỏ

    院子里的金鱼池子很清澈。

    yuàn zi lǐ de jīn yú chí zi hěn qīng chè.

    Bể cá vàng trong sân rất trong veo.

  • 115
    迟

    chí

    TRÌtrễ, muộn

    现在出发恐怕已经迟了。

    xiàn zài chū fā kǒng pà yǐ jīng chí le.

    Bây giờ mới xuất phát e rằng đã muộn rồi.

  • 116
    冲动

    chōngdòng

    XUNG ĐỘNGbốc đồng, kích động

    遇到事情千万别一时冲动。

    yù dào shì qíng qiān wàn bié yī shí chōng dòng.

    Gặp chuyện tuyệt đối đừng bốc đồng nhất thời.

  • 117
    冲突

    chōngtū

    XUNG ĐỘTxung đột

    两个部门之间避免了正面冲突。

    liǎng gè bù mén zhī jiān bì miǎn le zhèng miàn chōng tū.

    Hai phòng ban đã tránh được xung đột trực diện.

  • 118
    充足

    chōngzú

    SUNG TÚCđầy đủ, sung túc

    充足的睡眠有益于身体健康。

    chōng zú de shuì mián yǒu yì yú shēn tǐ jiàn kāng.

    Giấc ngủ đầy đủ có ích cho sức khỏe cơ thể.

  • 119
    愁

    chóu

    SẦUlo âu, sầu muộn

    他正为找工作的事发愁呢。

    tā zhèng wèi zhǎo gōng zuò de shì fā chóu ne.

    Anh ấy đang rầu rĩ vì chuyện tìm việc làm đấy.

  • 120
    丑

    chǒu

    SỬUxấu xí, khó coi

    别看它长得丑,味道可好了。

    bié kàn tā zhǎng dé chǒu, wèi dào kě hǎo le.

    Đừng nhìn nó tướng mạo xấu xí, mùi vị ngon lắm đấy.

  • 121
    臭

    chòu

    XÚhôi, thối

    冰箱里的剩菜坏了,发出一股臭味。

    bīng xiāng lǐ de shèng cài huài le, fā chū yī gǔ chòu wèi.

    Thức ăn thừa trong tủ lạnh bị hỏng, bốc ra mùi hôi.

  • 122
    出版

    chūbǎn

    XUẤT BẢNxuất bản

    他的最新小说下周就要出版了。

    tā de zuì xīn xiǎo shuō xià zhōu jiù yào chū bǎn le.

    Tiểu thuyết mới nhất của anh ấy tuần sau sẽ xuất bản rồi.

  • 123
    出差

    chūchāi

    XUẤT SAIđi công tác

    爸爸经常去外地出差。

    bà bà jīng cháng qù wài dì chū chāi.

    Bố thường xuyên đi công tác nơi khác.

  • 124
    出汗

    chū hàn

    XUẤT HÃNđổ mồ hôi, ra mồ hôi

    跑完全程,他浑身直出汗。

    pǎo wán quán chéng, tā hún shēn zhí chū hàn.

    Chạy hết cả quãng đường, anh ấy toát cả mồ hôi khắp người.

  • 125
    出于

    chū yú

    XUẤT VUxuất phát từ, vì lý do

    我的建议完全是出于好心。

    wǒ de jiàn yì wán quán shì chū yú hǎo xīn.

    Lời khuyên của tôi hoàn toàn là xuất phát từ lòng tốt.

  • 126
    初期

    chū qī

    SƠ KỲgiai đoạn đầu, thời kỳ đầu

    创业初期遇到了资金问题。

    chuàng yè chū qī yù dào le zī jīn wèn tí.

    Giai đoạn đầu khởi nghiệp đã gặp khó khăn về vốn.

  • 127
    除非

    chúfēi

    TRỪ PHItrừ phi, trừ khi

    除非你同意,否则我不去。

    chú fēi nǐ tóng yì, fǒu zé wǒ bù qù.

    Trừ phi bạn đồng ý, bằng không tôi sẽ không đi.

  • 128
    除夕

    chúxī

    TRỪ TỊCHđêm giao thừa

    除夕夜一家人聚在一起包饺子。

    chú xī yè yī jiā rén jù zài yì qǐ bāo jiǎo zi.

    Đêm giao thừa cả nhà quây quần gói sủi cảo.

  • 129
    厨房

    chúfáng

    TRÙ PHÒNGnhà bếp, phòng bếp

    妈妈正在厨房里炒菜。

    mā mā zhèng zài chú fáng lǐ chǎo cài.

    Mẹ đang xào rau trong nhà bếp.

  • 130
    处罚

    chǔ fá

    XỬ PHẠTxử phạt, phạt

    闯红灯一定会受到严厉处罚。

    chuǎng hóng dēng yí dìng huì shòu dào yán lì chǔ fá.

    Vượt đèn đỏ nhất định sẽ bị xử phạt nghiêm khắc.

  • 131
    处分

    chǔfèn

    XỬ PHÂNkỷ luật, xử lý vi phạm

    违规员工受到了记过处分。

    wéi guī yuán gōng shòu dào le jì guò chǔ fèn.

    Nhân viên vi phạm quy định đã bị kỷ luật khiển trách.

  • 132
    处在

    chǔ zài

    XỬ TẠIở vào, rơi vào

    我们正处在快速发展期。

    wǒ men zhèng chù zài kuài sù fā zhǎn qī.

    Chúng ta đang ở vào giai đoạn phát triển nhanh chóng.

  • 133
    传达

    chuándá

    TRUYỀN ĐẠTtruyền đạt, thông báo

    请把主管的指令传达给团队。

    qǐng bǎ zhǔ guǎn de zhǐ lìng chuán dá gěi tuán duì.

    Hãy truyền đạt chỉ thị của quản lý tới toàn đội.

  • 134
    传递

    chuán dì

    TRUYỀN ĐỆchuyển giao, lan tỏa, truyền

    奥运火炬正在城市间传递。

    ào yùn huǒ jù zhèng zài chéng shì jiān chuán dì.

    Ngọn đuốc Olympic đang được chuyển giao giữa các thành phố.

  • 135
    传真

    chuánzhēn

    TRUYỀN CHÂNfax, bản fax

    请把这份合同传真给我。

    qǐng bǎ zhè fèn hé tóng chuán zhēn gěi wǒ.

    Làm ơn fax bản hợp đồng này cho tôi.

  • 136
    窗帘

    chuānglián

    SONG LIÊMrèm cửa sổ

    拉开窗帘,房间顿时明亮了。

    lā kāi chuāng lián, fáng jiān dùn shí míng liàng le.

    Kéo rèm cửa sổ ra, căn phòng bỗng chốc sáng bừng.

  • 137
    闯

    chuǎng

    SẤMxông xáo; lao vào, vượt

    趁着年轻,应该多出去闯荡。

    chèn zhe nián qīng, yīng gāi duō chū qù chuǎng dàng.

    Nhân lúc còn trẻ, nên ra ngoài bươn chải xông xáo nhiều hơn.

  • 138
    创立

    chuànglì

    SÁNG LẬPsáng lập, thành lập

    他和同学一起创立了这家科技公司。

    tā hé tóng xué yì qǐ chuàng lì le zhè jiā kē jì gōng sī.

    Anh ấy cùng bạn học đã sáng lập nên công ty công nghệ này.

  • 139
    辞典

    cí diǎn

    TỪ ĐIỂNtừ điển

    学好外语离不开一部好辞典。

    xué hǎo wài yǔ lí bù kāi yī bù hǎo cí diǎn.

    Học giỏi ngoại ngữ không thể thiếu một cuốn từ điển tốt.

  • 140
    辞职

    cízhí

    TỪ CHỨCtừ chức, thôi việc

    由于身体原因,他决定辞职休养。

    yóu yú shēn tǐ yuán yīn, tā jué dìng cí zhí xiū yǎng.

    Vì lý do sức khỏe, anh ấy quyết định từ chức nghỉ ngơi.

  • 141
    此后

    cǐ hòu

    THỬ HẬUtừ đó về sau, sau đó

    此后,两人便再无往来。

    cǐ hòu, liǎng rén biàn zài wú wǎng lái.

    Từ đó về sau, hai người không còn qua lại nữa.

  • 142
    此刻

    cǐ kè

    THỬ KHẮClúc này, vào lúc này

    此刻我的心情无比激动。

    cǐ kè wǒ de xīn qíng wú bǐ jī dòng.

    Lúc này tâm trạng của tôi vô cùng kích động.

  • 143
    此时

    cǐ shí

    THỬ THỜIlúc này, thời điểm này

    此时此刻,全场响起了掌声。

    cǐ shí cǐ kè, quán chǎng xiǎng qǐ le zhǎng shēng.

    Vào thời điểm này, toàn hội trường vang lên tiếng vỗ tay.

  • 144
    聪明

    cōngming

    THÔNG MINHthông minh

    那个聪明的孩子很快就算出了答案。

    nà ge cōng míng de hái zi hěn kuài jiù suàn chū le dá àn.

    Đứa bé thông minh đó rất nhanh đã tính ra đáp án.

  • 145
    从而

    cóng'ér

    TÒNG NHItừ đó, do đó

    改善饮食,从而提升身体素质。

    gǎi shàn yǐn shí, cóng ér tí shēng shēn tǐ sù zhì.

    Cải thiện chế độ ăn uống, từ đó nâng cao thể chất.

  • 146
    从中

    cóng zhōng

    TÒNG TRUNGtừ trong đó, từ đó

    我们应该从中吸取深刻教训。

    wǒ men yīng gāi cóng zhōng xī qǔ shēn kè jiào xùn.

    Chúng ta nên rút ra bài học sâu sắc từ trong đó.

  • 147
    脆

    cuì

    THUÝgiòn; giòn tan

    这块炸鸡外皮非常脆。

    zhè kuài zhà jī wài pí fēi cháng cuì.

    Lớp vỏ miếng gà rán này rất giòn.

  • 148
    存款

    cún kuǎn

    TỒN KHOẢNtiền gửi; gửi tiền

    他把多余的工资存入银行当存款。

    tā bǎ duō yú de gōng zī cún rù yín háng dāng cún kuǎn.

    Anh ấy gửi phần lương dư vào ngân hàng làm tiền tiết kiệm.

  • 149
    寸

    cùn

    THỐNtấc (khoảng 3,3 cm)

    俗话说一寸光阴一寸金。

    sú huà shuō yī cùn guāng yīn yī cùn jīn.

    Tục ngữ có câu một tấc thời gian một tấc vàng.

  • 150
    达成

    dáchéng

    ĐẠT THÀNHđạt được (thỏa thuận)

    经过谈判,双方达成了协议。

    jīng guò tán pàn, shuāng fāng dá chéng le xié yì.

    Qua đàm phán, hai bên đã đạt được hiệp nghị.

  • 151
    答

    dá

    ĐÁPđáp, trả lời

    老师提的问题他都答得上来。

    lǎo shī tí de wèn tí tā dōu dá dé shàng lái.

    Các câu hỏi giáo viên nêu anh ấy đều đáp lại được.

  • 152
    答复

    dáfù

    ĐÁP PHỤCtrả lời, hồi đáp

    请在周五之前给我正式答复。

    qǐng zài zhōu wǔ zhī qián gěi wǒ zhèng shì dá fù.

    Xin hãy đưa ra lời hồi đáp chính thức cho tôi trước thứ sáu.

  • 153
    打

    dǎ

    ĐẢtừ, kể từ

    打小起他就特别懂事。

    dǎ xiǎo qǐ tā jiù tè bié dǒng shì.

    Kể từ thuở nhỏ cậu ấy đã đặc biệt hiểu chuyện.

  • 154
    打扮

    dǎban

    ĐẢ BANăn diện, chải chuốt

    她今天特意打扮了一番去约会。

    tā jīn tiān tè yì dǎ bàn le yī fān qù yuē huì.

    Hôm nay cô ấy cố ý sửa soạn ăn diện một phen để đi hẹn hò.

  • 155
    打包

    dǎbāo

    ĐẢ BAOđóng gói; gói mang về

    吃不完的饭菜我们打包带走吧。

    chī bù wán de fàn cài wǒ men dǎ bāo dài zǒu ba.

    Cơm thức ăn không ăn hết chúng ta gói mang về đi.

  • 156
    打击

    dǎjī

    ĐẢ KÍCHđả kích, tấn công, cú sốc

    失败是对信心的一次沉重打击。

    shī bài shì duì xìn xīn de yī cì chén zhòng dǎ jī.

    Thất bại là một cú đả kích nặng nề đối với sự tự tin.

  • 157
    打架

    dǎjià

    ĐẢ GIÁđánh nhau

    在公共场合打架是违法的。

    zài gōng gòng chǎng hé dǎ jià shì wéi fǎ de.

    Đánh nhau ở nơi công cộng là vi phạm pháp luật.

  • 158
    打扰

    dǎrǎo

    ĐẢ NHIỄUlàm phiền, quấy rầy

    抱歉,百忙之中打扰你了。

    bào qiàn, bǎi máng zhī zhōng dǎ rǎo nǐ le.

    Xin lỗi, đã làm phiền bạn trong lúc bận rộn trăm bề.

  • 159
    大胆

    dà dǎn

    ĐẠI ĐẢMmạnh dạn, táo bạo

    你可以大胆表达自己的真实想法。

    nǐ kě yǐ dà dǎn biǎo dá zì jǐ de zhēn shí xiǎng fǎ.

    Bạn có thể mạnh dạn bày tỏ suy nghĩ chân thật của mình.

  • 160
    大都

    dà dōu

    ĐẠI ĐÔphần lớn, đa số

    来这里的顾客大都是上班族。

    lái zhè lǐ de gù kè dà dū shì shàng bān zú.

    Khách hàng đến đây phần lớn là dân đi làm văn phòng.

  • 161
    大纲

    dà gāng

    ĐẠI CƯƠNGđề cương, tóm lược

    老师分发了复习大纲给学生。

    lǎo shī fēn fā le fù xí dà gāng gěi xué shēng.

    Thầy giáo đã phát đề cương ôn tập cho học sinh.

  • 162
    大伙儿

    dàhuǒr

    ĐẠI HOẢ NHImọi người, cả đám

    大伙儿聚在一起吃了一顿火锅。

    dà huǒ ér jù zài yì qǐ chī le yī dùn huǒ guō.

    Mọi người tụ tập cùng nhau ăn một bữa lẩu.

  • 163
    大奖赛

    dà jiǎng sài

    ĐẠI TƯỞNG TÁIgiải đấu lớn, Grand Prix

    他赢得了全国演讲大奖赛冠军。

    tā yíng dé le quán guó yǎn jiǎng dà jiǎng sài guàn jūn.

    Anh ấy đã giành giải nhất cuộc thi hùng biện quy mô lớn toàn quốc.

  • 164
    大脑

    dà nǎo

    ĐẠI NÃOnão bộ, bộ não

    长期思考让大脑保持敏捷。

    cháng qī sī kǎo ràng dà nǎo bǎo chí mǐn jié.

    Suy nghĩ lâu dài giúp bộ não luôn duy trì sự nhạy bén.

  • 165
    大事

    dà shì

    ĐẠI SỰviệc lớn, đại sự

    买房对普通家庭来说是件大事。

    mǎi fáng duì pǔ tōng jiā tíng lái shuō shì jiàn dà shì.

    Mua nhà là một việc đại sự đối với gia đình bình thường.

  • 166
    大厅

    dà tīng

    ĐẠI SẢNHđại sảnh, tiền sảnh

    我们在酒店一楼大厅碰面吧。

    wǒ men zài jiǔ diàn yī lóu dà tīng pèng miàn ba.

    Chúng ta gặp nhau ở đại sảnh tầng một khách sạn nhé.

  • 167
    大象

    dàxiàng

    ĐẠI TƯỢNGcon voi

    小象紧跟着大象慢慢走着。

    xiǎo xiàng jǐn gēn zhe dà xiàng màn màn zǒu zhe.

    Voi con bám sát theo sau voi lớn đi chầm chậm.

  • 168
    大熊猫

    dà xióng māo

    ĐẠI HÙNG MIÊUgấu trúc

    大熊猫胖乎乎的,非常可爱。

    dà xióng māo pàng hū hū de, fēi cháng kě ài.

    Gấu trúc tròn mập mạp, vô cùng dễ thương.

  • 169
    大于

    dà yú

    ĐẠI VUlớn hơn

    投入的努力远大于回报。

    tóu rù de nǔ lì yuǎn dà yú huí bào.

    Nỗ lực bỏ ra lớn hơn nhiều so với đền đáp.

  • 170
    大致

    dàzhì

    ĐẠI TRÍđại khái, khoảng chừng

    我对整个项目有了大致了解。

    wǒ duì zhěng gè xiàng mù yǒu le dà zhì liǎo jiě.

    Tôi đã có hiểu biết đại khái về toàn bộ dự án.

  • 171
    呆

    dāi

    NGỐCở lại; ngơ ngác

    周末我想一个人呆在家里看书。

    zhōu mò wǒ xiǎng yí gè rén dāi zài jiā lǐ kàn shū.

    Cuối tuần tôi muốn ở lại nhà một mình đọc sách.

  • 172
    待

    dāi

    ĐÃInán lại, ở lại

    我打算在上海多待几天。

    wǒ dǎ suàn zài shàng hǎi duō dài jǐ tiān.

    Tôi dự định nán lại Thượng Hải thêm vài ngày.

  • 173
    代价

    dàijià

    ĐẠI GIÁcái giá phải trả

    不遵守规则会付出惨重代价。

    bù zūn shǒu guī zé huì fù chū cǎn zhòng dài jià.

    Không tuân thủ quy tắc sẽ phải trả giá đắt.

  • 174
    代理

    dàilǐ

    ĐẠI LÝđại lý, đại diện

    他是该品牌的区域独家代理。

    tā shì gāi pǐn pái de qū yù dú jiā dài lǐ.

    Anh ấy là đại lý độc quyền khu vực của nhãn hàng này.

  • 175
    带有

    dài yǒu

    ĐỚI HỮUmang theo, có sẵn

    这种新型手机带有防水功能。

    zhè zhǒng xīn xíng shǒu jī dài yǒu fáng shuǐ gōng néng.

    Mẫu điện thoại mới này có mang theo tính năng chống nước.

  • 176
    贷款

    dàikuǎn

    THẢI KHOẢNvay vốn, khoản vay

    他向银行申请了购房贷款。

    tā xiàng yín háng shēn qǐng le gòu fáng dài kuǎn.

    Anh ấy đã nộp hồ sơ xin vay vốn mua nhà tại ngân hàng.

  • 177
    单一

    dān yī

    ĐƠN NHẤTđơn nhất, đơn điệu

    产品种类单一难以吸引顾客。

    chǎn pǐn zhǒng lèi dān yī nán yǐ xī yǐn gù kè.

    Chủng loại sản phẩm đơn điệu khó thu hút khách hàng.

  • 178
    胆

    dǎn

    ĐẢMlá gan; lòng can đảm

    别看他高大,其实胆很小。

    bié kàn tā gāo dà, qí shí dǎn hěn xiǎo.

    Đừng nhìn anh ấy to cao, thực ra gan rất bé.

  • 179
    胆小

    dǎn xiǎo

    ĐẢM TIỂUnhát gan, nhút nhát

    她有点胆小,不敢看恐怖片。

    tā yǒu diǎn dǎn xiǎo, bù gǎn kàn kǒng bù piàn.

    Cô ấy hơi nhát gan, không dám xem phim kinh dị.

  • 180
    蛋糕

    dàngāo

    ĐẢN CAObánh ga-tô, bánh kem

    妈妈亲手做了一个水果蛋糕。

    mā mā qīn shǒu zuò le yí gè shuǐ guǒ dàn gāo.

    Mẹ đã tự tay làm một chiếc bánh kem trái cây.

  • 181
    当场

    dāngchǎng

    ĐƯƠNG TRÀNGngay tại chỗ, tại trận

    警察当场抓获了盗窃嫌疑人。

    jǐng chá dāng chǎng zhuā huò le dào qiè xián yí rén.

    Cảnh sát bắt giữ nghi phạm trộm cắp ngay tại trận.

  • 182
    当代

    dāngdài

    ĐƯƠNG ĐẠIđương đại, thời nay

    这部作品反映了当代年轻人的生活。

    zhè bù zuò pǐn fǎn yìng liǎo dàng dài nián qīng rén de shēng huó.

    Tác phẩm này phản ánh đời sống của giới trẻ đương đại.

  • 183
    当年

    dāng nián

    ĐƯƠNG NIÊNnăm đó, năm ấy

    当年我们还只是青涩的学生。

    dāng nián wǒ men hái zhǐ shì qīng sè de xué shēng.

    Năm ấy chúng tôi vẫn chỉ là những học sinh ngây ngô.

  • 184
    当前

    dāngqián

    ĐƯƠNG TIỀNhiện tại, trước mắt

    当前最要紧的是解决资金缺口。

    dāng qián zuì yào jǐn de shì jiě jué zī jīn quē kǒu.

    Việc cấp bách trước mắt là giải quyết lỗ hổng tài chính.

  • 185
    当选

    dāngxuǎn

    ĐƯƠNG TUYỂNtrúng cử, đắc cử

    他在这次换届中成功当选代表。

    tā zài zhè cì huàn jiè zhōng chéng gōng dāng xuǎn dài biǎo.

    Anh ấy đã trúng cử làm đại biểu thành công trong kỳ bầu cử này.

  • 186
    挡

    dǎng

    ĐẢNGchắn, cản, ngăn lại

    大伞挡住了刺眼的阳光。

    dà sǎn dǎng zhù le cì yǎn de yáng guāng.

    Chiếc dù lớn đã chắn lại ánh nắng chói chang.

  • 187
    到来

    dào lái

    ĐÁO LAIsự xuất hiện, đến tới

    全校师生热烈欢迎贵宾的到来。

    quán xiào shī shēng rè liè huān yíng guì bīn de dào lái.

    Toàn thể thầy trò nhà trường nhiệt liệt chào đón sự đến thăm của quý khách.

  • 188
    倒是

    dào shì

    ĐẢO THỊthực ra, lại (ngược lại)

    价格虽然高,质量倒是很好。

    jià gé suī rán gāo, zhì liàng dǎo shì hěn hǎo.

    Giá thành tuy cao, nhưng chất lượng thực ra rất tốt.

  • 189
    道德

    dàodé

    ĐẠO ĐỨCđạo đức

    做人要有基本的社会道德。

    zuò rén yào yǒu jī běn de shè huì dào dé.

    Làm người cần phải có chuẩn mực đạo đức xã hội cơ bản.

  • 190
    得了

    dé le

    ĐẮC LIỄUthôi đi, được rồi

    得了,别为这点小事争吵了。

    dé le, bié wèi zhè diǎn xiǎo shì zhēng chǎo le.

    Thôi đi, đừng tranh cãi vì chút chuyện nhỏ này nữa.

  • 191
    得以

    dé yǐ

    ĐẮC DĨnhờ đó được, có thể

    困扰多日的问题终于得以解决。

    kùn rǎo duō rì de wèn tí zhōng yú dé yǐ jiě jué.

    Vấn đề gây phiền toái nhiều ngày cuối cùng cũng nhờ đó được giải quyết.

  • 192
    等候

    děnghòu

    ĐẲNG HẬUchờ đợi, ngóng chờ

    乘客们在候车室安静等候检票。

    chéng kè men zài hòu chē shì ān jìng děng hòu jiǎn piào.

    Các hành khách trật tự chờ đợi soát vé trong phòng chờ.

  • 193
    等级

    děngjí

    ĐẲNG CẤPcấp bậc, phân hạng

    这家酒店享有很高的安全等级。

    zhè jiā jiǔ diàn xiǎng yǒu hěn gāo de ān quán děng jí.

    Khách sạn này đạt cấp bậc an toàn rất cao.

  • 194
    低于

    dī yú

    ĐÊ VUthấp hơn, dưới mức

    今天的温度低于平均水平。

    jīn tiān de wēn dù dī yú píng jūn shuǐ píng.

    Nhiệt độ hôm nay thấp hơn mức trung bình.

  • 195
    地带

    dì dài

    ĐỊA ĐỚIkhu vực, vành đai

    这片地带盛产优质茶叶。

    zhè piàn dì dài shèng chǎn yōu zhì chá yè.

    Khu vực này rất dồi dào các loại chè hảo hạng.

  • 196
    地形

    dì xíng

    ĐỊA HÌNHđịa hình

    山区的地形高低起伏十分险峻。

    shān qū de dì xíng gāo dī qǐ fú shí fēn xiǎn jùn.

    Địa hình vùng đồi núi nhấp nhô gập ghềnh vô cùng hiểm trở.

  • 197
    地震

    dìzhèn

    ĐỊA CHẤNđộng đất

    昨夜这里发生了一场轻微地震。

    zuó yè zhè lǐ fā shēng le yī cháng qīng wēi dì zhèn.

    Đêm qua ở đây đã xảy ra một trận động đất nhẹ.

  • 198
    递

    dì

    ĐỆđưa, chuyền qua

    请帮我把桌上的纸巾递一下。

    qǐng bāng wǒ bǎ zhuō shàng de zhǐ jīn dì yī xià.

    Làm ơn chuyền giúp tôi gói khăn giấy trên bàn với.

  • 199
    递给

    dì gěi

    ĐỆ CẤPđưa cho, trao cho

    他顺手递给我一杯热咖啡。

    tā shùn shǒu dì gěi wǒ yī bēi rè kā fēi.

    Anh ấy tiện tay đưa cho tôi một ly cà phê nóng.

  • 200
    典礼

    diǎnlǐ

    ĐIỂN LỄbuổi lễ, nghi lễ

    学校明天举行隆重的开学典礼。

    xué xiào míng tiān jǔ xíng lóng zhòng de kāi xué diǎn lǐ.

    Trường học ngày mai tổ chức lễ khai giảng long trọng.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)