78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 3/11
diǎn rán
ĐIỂM NHIÊNthắp lên, châm ngòi
他用火柴点燃了蜡烛。
tā yòng huǒ chái diǎn rán le là zhú.
Anh ấy dùng que diêm thắp ngọn nến lên.
diànchí
ĐIỆN TRÌpin, ắc quy
玩具车的电池很快就没电了。
wán jù chē de diàn chí hěn kuài jiù méi diàn le.
Pin của chiếc xe đồ chơi chẳng mấy chốc đã hết điện.
diàn fàn guō
ĐIỆN PHẠN OAnồi cơm điện
这个智能电饭锅煮饭特别快。
zhè ge zhì néng diàn fàn guō zhǔ fàn tè bié kuài.
Chiếc nồi cơm điện thông minh này nấu cơm đặc biệt nhanh.
diàn zǐ bǎn
ĐIỆN TỬ BẢNbản điện tử
我把书的电子版发到你微信上了。
wǒ bǎ shū de diàn zi bǎn fā dào nǐ wēi xìn shàng le.
Tôi đã gửi bản điện tử của cuốn sách qua WeChat cho bạn rồi.
diàodòng
ĐIỆU ĐỘNGđiều động; khơi dậy
他下个月调动去分公司工作。
tā xià gè yuè diào dòng qù fēn gōng sī gōng zuò.
Tháng sau anh ấy được điều động sang chi nhánh công tác.
diū
ĐÂUđánh mất, làm rơi, vứt
他不小心把钥匙弄丢了。
tā bù xiǎo xīn bǎ yào shi nòng diū le.
Anh ấy không cẩn thận đã làm rơi mất chìa khóa rồi.
dòngjī
ĐỘNG CƠđộng cơ, mục đích
我们很难猜透他的真实动机。
wǒ men hěn nán cāi tòu tā de zhēn shí dòng jī.
Chúng ta rất khó đoán biết được động cơ thực sự của anh ấy.
dòngshǒu
ĐỘNG THỦbắt tay làm, tự làm
趁着周末,大家一起动手打扫吧。
chèn zhe zhōu mò, dà jiā yì qǐ dòng shǒu dǎ sǎo ba.
Nhân dịp cuối tuần, mọi người cùng bắt tay vào dọn dẹp nào.
dòngtài
ĐỘNG THÁIđộng thái, diễn biến cập nhật
密切关注市场上的最新动态。
mì qiè guān zhù shì chǎng shàng de zuì xīn dòng tài.
Theo dõi sát sao những động thái mới nhất trên thị trường.
dòngyuán
ĐỘNG VIÊNhuy động, phát động, động viên
班长动员大家参加志愿活动。
bān zhǎng dòng yuán dà jiā cān jiā zhì yuàn huó dòng.
Lớp trưởng động viên mọi người tham gia hoạt động tình nguyện.
dòng
ĐÔNGđông lạnh, đóng băng
河水在冬夜里冻成了一层厚冰。
hé shuǐ zài dōng yè lǐ dòng chéng le yī céng hòu bīng.
Nước sông đóng băng thành một lớp dày trong đêm đông.
dòng
ĐỘNGcái lỗ, cái hang
墙壁上被老鼠打了一个小洞。
qiáng bì shàng bèi lǎo shǔ dǎ le yí gè xiǎo dòng.
Trên bức tường bị chuột khoét một cái lỗ nhỏ.
dòu zhì pǐn
ĐẬU CHẾ PHẨMsản phẩm từ đậu, chế phẩm đậu
多吃豆制品补充植物蛋白。
duō chī dòu zhì pǐn bǔ chōng zhí wù dàn bái.
Ăn nhiều sản phẩm từ đậu để bổ sung protein thực vật.
dú
ĐỘCcó độc, độc hại
这种野果有毒,千万不能吃。
zhè zhǒng yě guǒ yǒu dú, qiān wàn bù néng chī.
Loại quả dại này có độc, tuyệt đối không được ăn.
duī
ĐỒIđống, chất đống
书桌上堆满了各类参考书。
shū zhuō shàng duī mǎn le gè lèi cān kǎo shū.
Trên bàn học chất đống đủ loại sách tham khảo.
duìlì
ĐỐI LẬPđối lập, tương phản
他们俩的意见完全对立。
tā men liǎ de yì jiàn wán quán duì lì.
Ý kiến của hai người họ hoàn toàn đối lập.
duìyìng
ĐỐI ỨNGtương ứng, đối ứng
每个数字对应一个名字。
měi gè shù zì duì yìng yí gè míng zì.
Mỗi con số tương ứng với một cái tên.
dūn
ĐỐNtấn (đơn vị khối lượng)
这辆卡车能装五吨货物。
zhè liàng kǎ chē néng zhuāng wǔ dūn huò wù.
Chiếc xe tải này có thể chở năm tấn hàng hoá.
duǒ
ĐOÁbông, đóa (lượng từ)
他送了我一朵红玫瑰。
tā sòng le wǒ yī duǒ hóng méi guī.
Anh ấy tặng tôi một bông hoa hồng đỏ.
duǒ
ĐOÁtrốn, ẩn nấp, né tránh
下雨了,快躲进屋里去。
xià yǔ le, kuài duǒ jìn wū lǐ qù.
Trời mưa rồi, mau trốn vào trong nhà đi.
ér nǚ
NHI NỮcon cái (con trai và con gái)
父母都希望儿女生活幸福。
fù mǔ dōu xī wàng ér nǚ shēng huó xìng fú.
Bố mẹ đều mong con cái có cuộc sống hạnh phúc.
ěrduo
NHĨ ĐOÁtai (bộ phận cơ thể)
戴上耳机保护好耳朵。
dài shàng ěr jī bǎo hù hǎo ěr duǒ.
Hãy đeo tai nghe và bảo vệ tốt đôi tai của bạn.
èr wéi mǎ
NHỊ DUY MÃmã QR
请扫二维码付钱。
qǐng sǎo èr wéi mǎ fù qián.
Xin vui lòng quét mã QR để thanh toán.
fābù
PHÁT BỐphát hành, công bố, đăng tải
学校刚刚发布了放假通知。
xué xiào gāng gāng fā bù le fàng jià tōng zhī.
Trường học vừa mới công bố thông báo nghỉ lễ.
fājué
PHÁT GIÁCnhận thấy, phát hiện ra
我发觉他今天有点不对劲。
wǒ fā jué tā jīn tiān yǒu diǎn bú duì jìn.
Tôi nhận thấy hôm nay anh ấy có chút bất thường.
fāshè
PHÁT XẠphóng, bắn (tên lửa, vệ tinh)
明天早上将发射新卫星。
míng tiān zǎo shàng jiāng fā shè xīn wèi xīng.
Sáng mai sẽ phóng một vệ tinh mới.
fāxíng
PHÁT HÀNGphát hành (sách, tiền tệ)
这本新书下个月公开发行。
zhè běn xīn shū xià gè yuè gōng kāi fā xíng.
Cuốn sách mới này sẽ được phát hành công khai vào tháng sau.
fá
PHẠTphạt, xử phạt
迟到的人要被罚洗碗。
chí dào de rén yào bèi fá xǐ wǎn.
Người đến muộn sẽ bị phạt rửa bát.
fákuǎn
PHẠT KHOẢNphạt tiền, tiền phạt
在这里乱停车会被罚款。
zài zhè lǐ luàn tíng chē huì bèi fá kuǎn.
Đỗ xe bừa bãi ở đây sẽ bị phạt tiền.
fǎ guī
PHÁP QUYquy định pháp luật, pháp quy
我们必须严格遵守交通法规。
wǒ men bì xū yán gé zūn shǒu jiāo tōng fǎ guī.
Chúng ta phải nghiêm chỉnh tuân thủ các quy định luật giao thông.
fǎ zhì
PHÁP CHẾpháp chế, hệ thống pháp luật
我们要增强法制意识。
wǒ men yào zēng qiáng fǎ zhì yì shí.
Chúng ta cần nâng cao ý thức pháp chế.
fánróng
PHỒN VINHphồn vinh, thịnh vượng, sầm uất
这条商业街非常繁荣。
zhè tiáo shāng yè jiē fēi cháng fán róng.
Con phố thương mại này vô cùng sầm uất.
fǎn huí
PHẢN HỒIquay về, trở về
会议结束后他立刻返回北京。
huì yì jié shù hòu tā lì kè fǎn huí běi jīng.
Sau khi cuộc họp kết thúc anh ấy lập tức quay về Bắc Kinh.
fángzhì
PHÒNG TRỊphòng chống, phòng và trị
做好春季疾病的防治工作。
zuò hǎo chūn jì jí bìng de fáng zhì gōng zuò.
Làm tốt công tác phòng ngừa và điều trị dịch bệnh mùa xuân.
fàngdà
PHÓNG ĐẠIphóng to, mở rộng
请把这张照片放大一点。
qǐng bǎ zhè zhāng zhào piān fàng dà yì diǎn.
Xin hãy phóng to bức ảnh này thêm một chút.
fàngqì
PHÓNG KHÍtừ bỏ, buông xuôi
遇到困难千万别轻易放弃。
yù dào kùn nán qiān wàn bié qīng yì fàng qì.
Gặp khó khăn thì tuyệt đối đừng dễ dàng từ bỏ.
fēn chéng
PHÂN THÀNHchia thành, phân thành
我们把全班分成五个小组。
wǒ men bǎ quán bān fēn chéng wǔ gè xiǎo zǔ.
Chúng tôi chia cả lớp thành năm nhóm nhỏ.
fēnjiě
PHÂN GIẢIphân giải, phân hủy
塑料垃圾很难自然分解。
sù liào lā jī hěn nán zì rán fēn jiě.
Rác thải nhựa rất khó tự phân hủy tự nhiên.
fēn lèi
PHÂN LOẠIphân loại
垃圾分类有利于环境保护。
lā jī fēn lèi yǒu lì yú huán jìng bǎo hù.
Phân loại rác có lợi cho việc bảo vệ môi trường.
fēn lí
PHÂN LYphân ly, tách rời, chia ly
这对夫妻常年分离两地。
zhè duì fū qī cháng nián fèn lí liǎng dì.
Hai vợ chồng này quanh năm phải sống xa nhau ở hai nơi.
fēnxī
PHÂN TÍCHphân tích
我们来仔细分析一下原因。
wǒ men lái zǐ xì fēn xī yī xià yuán yīn.
Chúng ta hãy phân tích kỹ nguyên nhân một chút.
fēn xiǎng
PHÂN HƯỞNGchia sẻ (niềm vui, kinh nghiệm)
谢谢你跟我分享这个好消息。
xiè xiè nǐ gēn wǒ fēn xiǎng zhè ge hǎo xiāo xī.
Cảm ơn bạn đã chia sẻ tin vui này với tôi.
fēngshōu
PHONG THUđược mùa, bội thu
今年水稻迎来了大丰收。
jīn nián shuǐ dào yíng lái le dà fēng shōu.
Năm nay lúa nước đón một vụ mùa bội thu.
fēngdù
PHONG ĐỘphong độ, phong thái lịch thiệp
他说话很有绅士风度。
tā shuō huà hěn yǒu shēn shì fēng dù.
Anh ấy nói chuyện rất có phong thái quý ông.
fēngguāng
PHONG QUANGphong cảnh, cảnh đẹp
这里的海边风光特别美。
zhè lǐ de hǎi biān fēng guāng tè bié měi.
Phong cảnh bờ biển ở đây đặc biệt tươi đẹp.
fēng
PHONGbức, lá (thư); niêm phong
我刚收到一封朋友的来信。
wǒ gāng shōu dào yī fēng péng yǒu de lái xìn.
Tôi vừa nhận được một lá thư từ người bạn.
fēng
PHONGđiên, phát điên, phát cuồng
听到这个消息她快疯了。
tīng dào zhè ge xiāo xī tā kuài fēng le.
Nghe được tin này cô ấy sắp phát điên rồi.
fēngkuáng
PHONG CUỒNGđiên cuồng, điên rồ
这个主意听起来太疯狂了。
zhè ge zhǔ yì tīng qǐ lái tài fēng kuáng le.
Ý tưởng này nghe chừng quá điên rồ.
fú
PHÒđỡ, dìu, vịn
他扶着老奶奶过了马路。
tā fú zhe lǎo nǎi nǎi guò le mǎ lù.
Anh ấy đỡ bà cụ qua đường.
fúcóng
PHỤC TÒNGphục tùng, tuân theo, nghe theo
军人必须服从上级命令。
jūn rén bì xū fú cóng shàng jí mìng lìng.
Quân nhân bắt buộc phải phục tùng mệnh lệnh của cấp trên.
fú
BỨCbức, tấm (lượng từ tranh)
墙上挂着一幅漂亮的画。
qiáng shàng guà zhe yī fú piào liàng de huà.
Trên tường có treo một bức tranh tuyệt đẹp.
fúdù
BỨC ĐỘbiên độ, mức độ, phạm vi
这次降价的幅度很大。
zhè cì jiàng jià de fú dù hěn dà.
Biên độ giảm giá lần này rất lớn.
fúlì
PHÚC LỢIphúc lợi, đãi ngộ
这家公司的员工福利很好。
zhè jiā gōng sī de yuán gōng fú lì hěn hǎo.
Chế độ phúc lợi cho nhân viên của công ty này rất tốt.
fǔzhù
PHỤ TRỢbổ trợ, phụ trợ, hỗ trợ
电脑是很好的辅助教学工具。
diàn nǎo shì hěn hǎo de fǔ zhù jiào xué gōng jù.
Máy tính là công cụ hỗ trợ giảng dạy rất tốt.
fù zé rén
PHỤ TRÁCH NHÂNngười phụ trách
请问谁是这个项目的负责人?
qǐng wèn shuí shì zhè ge xiàng mù dì fù zé rén?
Xin hỏi ai là người phụ trách dự án này?
fùjiàn
PHỤ KIỆNtệp đính kèm, phụ kiện
详细资料请看邮件附件。
xiáng xì zī liào qǐng kàn yóu jiàn fù jiàn.
Thông tin chi tiết xin xem tệp đính kèm trong email.
gǎigé
CẢI CÁCHcải cách, đổi mới
学校决定对考试制度进行改革。
xué xiào jué dìng duì kǎo shì zhì dù jìn xíng gǎi gé.
Nhà trường quyết định tiến hành cải cách chế độ thi cử.
gāncuì
CAN THUÝdứt khoát; thẳng thắn; hay là
既然下雨了,干脆别去了。
jì rán xià yǔ le, gān cuì bié qù le.
Đã mưa rồi thì dứt khoát đừng đi nữa.
gānrǎo
CAN NHIỄUcan nhiễu, làm phiền, quấy rầy
别让外界声音干扰你的决定。
bié ràng wài jiè shēng yīn gān rǎo nǐ de jué dìng.
Đừng để những tiếng ồn bên ngoài làm xáo trộn quyết định của bạn.
gānyù
CAN DỰcan thiệp, xen vào
父母不应该过度干预孩子的生活。
fù mǔ bù yīng gāi guò dù gān yù hái zi de shēng huó.
Cha mẹ không nên can thiệp quá mức vào cuộc sống của con cái.
gǎnxiǎng
CẢM TƯỞNGcảm nghĩ, cảm tưởng
看完这部电影你有什么感想?
kàn wán zhè bù diàn yǐng nǐ yǒu shén me gǎn xiǎng?
Xem xong bộ phim này bạn có cảm nghĩ gì không?
gāng bǐ
CƯƠNG BÚTbút máy
这支钢笔是他送我的礼物。
zhè zhī gāng bǐ shì tā sòng wǒ de lǐ wù.
Chiếc bút máy này là món quà anh ấy tặng tôi.
gāng qín
CƯƠNG CẦMđàn dương cầm, đàn piano
妹妹每天下课后都练钢琴。
mèi mèi měi tiān xià kè hòu dōu liàn gāng qín.
Em gái ngày nào sau giờ học cũng luyện đàn piano.
gāo dà
CAO ĐẠIcao lớn, to lớn, đồ sộ
门前有一棵高大的树。
mén qián yǒu yī kē gāo dà de shù.
Trước cửa có một cái cây cao lớn.
gāo dù
CAO ĐỘđộ cao; mức độ cao, cao độ
领导对这项工作给予高度评价。
lǐng dǎo duì zhè xiàng gōng zuò jǐ yǔ gāo dù píng jià.
Lãnh đạo đánh giá rất cao đối với công tác lần này.
gāo gēn xié
CAO CÂN HÀIgiày cao gót
穿高跟鞋走久了脚会疼。
chuān gāo gēn xié zǒu jiǔ le jiǎo huì téng.
Đi giày cao gót lâu thì chân sẽ bị đau.
gāo wēn
CAO ÔNnhiệt độ cao, nắng nóng gay gắt
明天有高温,出门记得防晒。
míng tiān yǒu gāo wēn, chū mén jì de fáng shài.
Ngày mai trời nắng nóng nhiệt độ cao, ra ngoài nhớ chống nắng.
gāo yú
CAO VUcao hơn
今年的气温明显高于往年。
jīn nián de qì wēn míng xiǎn gāo yú wǎng nián.
Nhiệt độ năm nay cao hơn rõ rệt so với mọi năm.
gāo yuán
CAO NGUYÊNcao nguyên
很多人初到高原会有反应。
hěn duō rén chū dào gāo yuán huì yǒu fǎn yìng.
Nhiều người lần đầu lên vùng cao nguyên sẽ bị sốc độ cao.
gǎo
CẢOlàm, lo liệu, tiến hành
别把事情搞得太复杂了。
bié bǎ shì qíng gǎo dé tài fù zá le.
Đừng làm cho mọi chuyện trở nên quá phức tạp.
gǎo hǎo
CẢO HẢOlàm tốt, hoàn thành tốt
我们把邻里关系搞好。
wǒ men bǎ lín lǐ guān xì gǎo hǎo.
Chúng ta cần làm tốt mối quan hệ hàng xóm láng giềng.
gē qǔ
CA KHÚCbài hát, ca khúc
这首歌曲在网上非常流行。
zhè shǒu gē qǔ zài wǎng shàng fēi cháng liú xíng.
Bài hát này đang rất thịnh hành trên mạng.
gébì
CÁCH BÍCHnhà bên cạnh, sát vách
隔壁住着一个热心的阿姨。
gé bì zhù zhe yí gè rè xīn de ā yí.
Nhà bên cạnh có một người cô rất nhiệt tình sinh sống.
gèr
CÁ NHIchiều cao, vóc dáng
他个儿高,打篮球很厉害。
tā gè ér gāo, dǎ lán qiú hěn lì hài.
Cậu ấy vóc dáng cao ráo, chơi bóng rổ rất cừ.
gēnqián
CÂN TIỀNtrước mặt, bên cạnh, gần bên
孩子跑到妈妈跟前撒娇。
hái zi pǎo dào mā mā gēn qián sā jiāo.
Đứa bé chạy lại trước mặt mẹ để làm nũng.
gēnsuí
CÂN TUỲđi theo, theo sau, nối gót
他跟随老师学习了五年。
tā gēn suí lǎo shī xué xí le wǔ nián.
Anh ấy đã đi theo thầy học tập suốt năm năm.
gēng huàn
CANH HOÁNthay đổi, thay thế, đổi mới
请定期更换你的账户密码。
qǐng dìng qī gēng huàn nǐ de zhàng hù mì mǎ.
Vui lòng định kỳ thay đổi mật khẩu tài khoản của bạn.
gēngxīn
CANH TÂNcập nhật, làm mới
手机软件需要尽快更新。
shǒu jī ruǎn jiàn xū yào jǐn kuài gēng xīn.
Ứng dụng điện thoại cần được cập nhật sớm.
gōng yì
CÔNG NGHỆcông nghệ, tay nghề thủ công
这件茶壶的制作工艺非常精湛。
zhè jiàn chá hú de zhì zuò gōng yì fēi cháng jīng zhàn.
Kỹ nghệ chế tác chiếc ấm trà này vô cùng tinh xảo.
gōng zuò rì
CÔNG TÁC NHẬTngày làm việc
快递一般在三个工作日内送达。
kuài dì yì bān zài sān gè gōng zuò rì nèi sòng dá.
Chuyển phát nhanh thông thường sẽ giao tới trong vòng ba ngày làm việc.
gōnggào
CÔNG CÁOthông cáo, thông báo công khai
公司在官网上发布了招聘公告。
gōng sī zài guān wǎng shàng fā bù le zhāo pìn gōng gào.
Công ty đã đăng thông báo tuyển dụng trên trang web chính thức.
gōngrèn
CÔNG NHẬNđược công nhận, thừa nhận
他是大家公认的优秀老师。
tā shì dà jiā gōng rèn de yōu xiù lǎo shī.
Thầy ấy là người giáo viên giỏi được mọi người công nhận.
gōngshì
CÔNG THỨCcông thức
这个数学公式很难记住。
zhè ge shù xué gōng shì hěn nán jì zhù.
Công thức toán học này rất khó nhớ.
gōngzhèng
CÔNG CHÍNHcông chính, công bằng, khách quan
裁判作出了公正的判决。
cái pàn zuò chū le gōng zhèng de pàn jué.
Trọng tài đã đưa ra một phán quyết công bằng.
gòngjì
CỘNG KẾtổng cộng, tính gộp lại
参会人员共计五十人。
cān huì rén yuán gòng jì wǔ shí rén.
Số người tham gia hội nghị tổng cộng là năm mươi người.
gòng xiǎng
CỘNG HƯỞNGchia sẻ, dùng chung, cùng hưởng
骑共享单车出行很方便。
qí gòng xiǎng dān chē chū xíng hěn fāng biàn.
Đi lại bằng xe đạp dùng chung rất tiện lợi.
gōu
CÂUmương, rãnh, hào
汽车差点掉进路边的水沟里。
qì chē chà diǎn diào jìn lù biān de shuǐ gōu lǐ.
Chiếc ô tô suýt nữa thì lao xuống mương nước bên đường.
gōutōng
CÂU THÔNGgiao tiếp, trao đổi, kết nối
经常沟通能减少误会。
jīng cháng gōu tōng néng jiǎn shǎo wù huì.
Thường xuyên trao đổi có thể giảm bớt hiểu lầm.
gūjì
CỔ KẾước lượng, ước tính, đoán
我估计今天下午会下雨。
wǒ gū jì jīn tiān xià wǔ huì xià yǔ.
Tôi đoán là chiều nay trời sẽ mưa.
gǔ lǎo
CỔ LÃOcổ xưa, lâu đời
这是一座历史古老的城市。
zhè shì yī zuò lì shǐ gǔ lǎo de chéng shì.
Đây là một thành phố có lịch sử cổ kính lâu đời.
gǔ
CỔcái trống; đánh trống; cổ vũ
晚会上大家一起敲鼓唱歌。
wǎn huì shàng dà jiā yì qǐ qiāo gǔ chàng gē.
Tại buổi dạ hội mọi người cùng đánh trống và ca hát.
gǔlì
CỔ LỆkhuyến khích, động viên, cổ vũ
老师鼓励我们多开口说中文。
lǎo shī gǔ lì wǒ men duō kāi kǒu shuō zhōng wén.
Thầy giáo khuyến khích chúng tôi mạnh dạn nói tiếng Trung nhiều hơn.
gǔzhǎng
CỔ CHƯỞNGvỗ tay, hoan hô
他的精彩演讲赢得了热烈鼓掌。
tā de jīng cǎi yǎn jiǎng yíng dé le rè liè gǔ zhǎng.
Bài diễn thuyết tuyệt vời của anh ấy đã nhận được những tràng pháo tay nhiệt liệt.
gùwèn
CỐ VẤNcố vấn, chuyên viên tư vấn
他是这家公司的法律顾问。
tā shì zhè jiā gōng sī de fǎ lǜ gù wèn.
Ông ấy là cố vấn pháp luật của công ty này.
guài
QUÁItrách móc, oán trách; kỳ lạ
这件事不能怪他一个人。
zhè jiàn shì bù néng guài tā yí gè rén.
Chuyện này không thể trách một mình anh ấy được.
guānhuái
QUAN HOÀIquan tâm, săn sóc chu đáo
感谢大家对我的关心与关怀。
gǎn xiè dà jiā duì wǒ de guān xīn yǔ guān huái.
Cảm ơn sự quan tâm và chăm sóc chu đáo của mọi người dành cho tôi.
guānjiàn
QUAN KIỆNthen chốt, mấu chốt, quan trọng
态度是成功的关键。
tài dù shì chéng gōng de guān jiàn.
Thái độ là then chốt của thành công.
guànjūn
QUÁN QUÂNquán quân, nhà vô địch
他在比赛中夺得了冠军。
tā zài bǐ sài zhōng duó de le guàn jūn.
Anh ấy đã đoạt được chức vô địch trong cuộc thi.
guāngróng
QUANG VINHvinh quang, vẻ vang
能参加这项任务感到很光荣。
néng cān jiā zhè xiàng rèn wù gǎn dào hěn guāng róng.
Được tham gia nhiệm vụ lần này tôi cảm thấy rất vinh quang.
guāng xiàn
QUANG TUYẾNánh sáng, tia sáng
房间里的光线很充足。
fáng jiān lǐ de guāng xiàn hěn chōng zú.
Ánh sáng trong căn phòng rất đầy đủ.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.