78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 11/11
zhī xià
CHI HẠdưới, ở dưới
在大家共同努力之下,任务完成了。
zài dà jiā gòng tóng nǔ lì zhī xià, rèn wù wán chéng le.
Dưới sự nỗ lực chung của mọi người, nhiệm vụ đã hoàn thành.
zhī zhōng
CHI TRUNGtrong, ở giữa, trong số
他生活在一个幸福的家庭之中。
tā shēng huó zài yí gè xìng fú de jiā tíng zhī zhōng.
Anh ấy sinh sống trong một gia đình hạnh phúc.
zhīchū
CHI XUẤTchi tiêu, khoản chi
我们应该合理安排家庭支出。
wǒ men yīng gāi hé lǐ ān pái jiā tíng zhī chū.
Chúng ta nên sắp xếp hợp lý các khoản chi tiêu của gia đình.
zhīpèi
CHI PHỐIchi phối, sắp xếp
每个人都有权支配自己的时间。
měi gè rén dōu yǒu quán zhī pèi zì jǐ de shí jiān.
Mỗi người đều có quyền tự chi phối thời gian của chính mình.
zhíxíng
CHẤP HÀNGchấp hành, thực thi
员工们正在严格执行新规定。
yuán gōng men zhèng zài yán gé zhí xíng xīn guī dìng.
Các nhân viên đang nghiêm túc chấp hành quy định mới.
zhí xiàn
TRỰC TUYẾNđường thẳng
这条公路是一条长长的直线。
zhè tiáo gōng lù shì yī tiáo cháng cháng de zhí xiàn.
Tuyến đường cao tốc này là một đường thẳng dài dằng dặc.
zhíbān
TRỊ BANtrực ban, trực ca
今晚轮到张医生在医院值班。
jīn wǎn lún dào zhāng yī shēng zài yī yuàn zhí bān.
Tối nay đến lượt bác sĩ Trương trực ban tại bệnh viện.
zhínéng
CHỨC NĂNGchức năng
政府各部门分工行使职能。
zhèng fǔ gè bù mén fēn gōng xíng shǐ zhí néng.
Các bộ ngành chính phủ phân công thực hiện chức năng.
zhíwèi
CHỨC VỊchức vị, vị trí
他在公司晋升到了更高的职位。
tā zài gōng sī jìn shēng dào le gèng gāo de zhí wèi.
Anh ấy đã được thăng chức lên vị trí cao hơn trong công ty.
zhíwù
CHỨC VỤchức vụ
他的主要职务是部门经理。
tā de zhǔ yào zhí wù shì bù mén jīng lǐ.
Chức vụ chính của anh ấy là trưởng phòng.
zhǐ bú guò
CHỈ BẤT QUÁchẳng qua chỉ là, chỉ là
我只不过是提个小建议而已。
wǒ zhǐ bù guò shì tí gè xiǎo jiàn yì ér yǐ.
Tôi chẳng qua chỉ là nêu ra một góp ý nhỏ thôi mà.
zhǐ jiàn
CHỈ KIẾNchỉ thấy
推开大门,只见院子里开满了花。
tuī kāi dà mén, zhǐ jiàn yuàn zi lǐ kāi mǎn le huā.
Đẩy cánh cổng ra, chỉ thấy hoa nở rực rỡ khắp sân.
zhǐbiāo
CHỈ TIÊUchỉ tiêu
我们提前完成了本月的业绩指标。
wǒ men tí qián wán chéng le běn yuè de yè jì zhǐ biāo.
Chúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu doanh số tháng này trước thời hạn.
zhǐjia
CHỈ GIÁPmóng tay
她喜欢把指甲涂得漂漂亮亮的。
tā xǐ huān bǎ zhǐ jiǎ tú dé piāo piāo liàng liàng de.
Cô ấy thích sơn móng tay thật xinh đẹp.
zhǐshì
CHỈ THỊchỉ thị, hướng dẫn
队长做出了明确的工作指示。
duì zhǎng zuò chū le míng què de gōng zuò zhǐ shì.
Đội trưởng đã đưa ra những chỉ thị công việc rõ ràng.
zhǐzé
CHỈ TRÁCHchỉ trích, khiển trách
遇到问题别一味指责别人。
yù dào wèn tí bié yī wèi zhǐ zé bié rén.
Khi gặp chuyện đừng chỉ một mực chỉ trích người khác.
zhì
CHÍđến, tới
这次活动从周一持续至周五。
zhè cì huó dòng cóng zhōu yī chí xù zhì zhōu wǔ.
Hoạt động lần này kéo dài từ thứ Hai đến thứ Sáu.
zhì chéng
CHẾ THÀNHlàm thành, chế tạo thành
这把椅子是用优质木材制成的。
zhè bǎ yǐ zi shì yòng yōu zhì mù cái zhì chéng de.
Chiếc ghế này được làm từ gỗ chất lượng cao.
zhìyuē
CHẾ ƯỚCràng buộc, kiềm chế, hạn chế
经济条件制约了他的发展。
jīng jì tiáo jiàn zhì yuē le tā de fā zhǎn.
Điều kiện kinh tế đã hạn chế sự phát triển của anh ấy.
zhì'ān
TRỊ ANan ninh, trật tự trị an
这里的社会治安一直很好。
zhè lǐ de shè huì zhì ān yì zhí hěn hǎo.
Tình hình trị an xã hội ở đây xưa nay luôn rất tốt.
zhìlǐ
TRỊ LÝquản lý, xử lý, cải tạo
经过多年治理,这里的河水变清了。
jīng guò duō nián zhì lǐ, zhè lǐ de hé shuǐ biàn qīng le.
Sau nhiều năm xử lý cải tạo, nước sông nơi đây đã trong xanh trở lại.
zhōngduàn
TRUNG ĐOẠNgián đoạn, ngắt quãng
暴风雨导致网络信号暂时中断。
bào fēng yǔ dǎo zhì wǎng luò xìn hào zàn shí zhōng duàn.
Bão lớn đã khiến tín hiệu mạng tạm thời bị gián đoạn.
zhōng qiū jié
TRUNG THU TIẾTTết Trung thu
中秋节那天我们全家一起赏月。
zhōng qiū jié nà tiān wǒ men quán jiā yì qǐ shǎng yuè.
Vào ngày Tết Trung thu cả nhà chúng tôi cùng nhau ngắm trăng.
zhōngyāng
TRUNG ƯƠNGtrung ương, chính giữa
喷泉建在城市广场的正中央。
pēn quán jiàn zài chéng shì guǎng chǎng de zhèng zhōng yāng.
Đài phun nước được xây dựng ngay chính giữa quảng trường thành phố.
zhōng yào
TRUNG DƯỢCthuốc Bắc, thuốc đông y
虽然中药有点苦,但效果很好。
suī rán zhōng yào yǒu diǎn kǔ, dàn xiào guǒ hěn hǎo.
Mặc dù thuốc đông y hơi đắng, nhưng hiệu quả rất tốt.
zhōngdiǎn
CHUNG ĐIỂMđiểm đích, vạch đích, trạm cuối
坚持跑下去,终点就在眼前!
jiān chí pǎo xià qù, zhōng diǎn jiù zài yǎn qián!
Kiên trì chạy tiếp nào, vạch đích đã ngay trước mắt rồi!
zhōngshēn
CHUNG THÂNtrọn đời, suốt đời
培养阅读是一个让人终身受益的习惯。
péi yǎng yuè dú shì yí gè ràng rén zhōng shēn shòu yì de xí guàn.
Rèn luyện việc đọc sách là một thói quen mang lại lợi ích suốt đời.
zhōngzhǐ
CHUNG CHỈchấm dứt, đình chỉ, kết thúc
双方同意提前终止这份合作协议。
shuāng fāng tóng yì tí qián zhōng zhǐ zhè fèn hé zuò xié yì.
Hai bên đồng ý chấm dứt thỏa thuận hợp tác này trước hạn.
zhòng dú
TRUNG ĐỘCngộ độc, trúng độc
吃了变质的食物容易导致食物中毒。
chī le biàn zhì dì shí wù róng yì dǎo zhì shí wù zhòng dú.
Ăn thức ăn biến chất rất dễ dẫn đến ngộ độc thực phẩm.
zhòng duō
CHÚNG ĐAđông đảo, rất nhiều
这款新手机吸引了众多消费者的目光。
zhè kuǎn xīn shǒu jī xī yǐn le zhòng duō xiāo fèi zhě de mù guāng.
Chiếc điện thoại mới này đã thu hút ánh nhìn của đông đảo người tiêu dùng.
zhōuqī
CHU KỲchu kỳ
这个项目的研发周期大概是半年。
zhè ge xiàng mù dì yán fā zhōu qī dà gài shì bàn nián.
Chu kỳ nghiên cứu và phát triển của dự án này khoảng nửa năm.
zhúzi
TRÚC TỬcây tre, cây trúc
大熊猫最喜欢吃新鲜的竹子。
dà xióng māo zuì xǐ huān chī xīn xiān de zhú zi.
Gấu trúc thích ăn tre trúc tươi nhất.
zhǔbàn
CHỦ BIỆNchủ trì, đăng cai tổ chức
这次国际会议由我们大学主办。
zhè cì guó jì huì yì yóu wǒ men dà xué zhǔ bàn.
Hội nghị quốc tế lần này do trường đại học của chúng tôi chủ trì tổ chức.
zhǔdǎo
CHỦ ĐẠOchủ đạo, dẫn dắt
科技在现代社会中起着主导作用。
kē jì zài xiàn dài shè huì zhōng qǐ zhe zhǔ dǎo zuò yòng.
Khoa học công nghệ đóng vai trò chủ đạo trong xã hội hiện đại.
zhǔguān
CHỦ QUANchủ quan
评价一个人不能光凭主观印象。
píng jià yí gè rén bù néng guāng píng zhǔ guān yìn xiàng.
Đánh giá một người không thể chỉ dựa vào ấn tượng chủ quan.
zhǔguǎn
CHỦ QUẢNphụ trách, quản lý, trưởng bộ phận
他是负责市场营销的部门主管。
tā shì fù zé shì chǎng yíng xiāo de bù mén zhǔ guǎn.
Anh ấy là trưởng bộ phận phụ trách tiếp thị thị trường.
zhǔ tǐ
CHỦ THỂchủ thể, phần chủ yếu
学生是课堂教学活动的主体。
xué shēng shì kè táng jiào xué huó dòng de zhǔ tǐ.
Học sinh là chủ thể của các hoạt động dạy học trên lớp.
zhùlǐ
TRỢ LÝtrợ lý
她是总经理身边最得力的助理。
tā shì zǒng jīng lǐ shēn biān zuì dé lì de zhù lǐ.
Cô ấy là trợ lý đắc lực nhất bên cạnh tổng giám đốc.
zhùshǒu
TRỢ THỦngười phụ tá, trợ thủ
他找了一位经验丰富的实验助手。
tā zhǎo le yī wèi jīng yàn fēng fù de shí yàn zhù shǒu.
Anh ấy đã tìm một người trợ lý thí nghiệm giàu kinh nghiệm.
zhùcè
CHÚ SÁCHđăng ký
在这个网站注册账号非常简单。
zài zhè ge wǎng zhàn zhù cè zhàng hào fēi cháng jiǎn dān.
Đăng ký tài khoản trên trang web này rất đơn giản.
zhùshè
CHÚ XẠtiêm, chích
护士轻轻地为病人注射疫苗。
hù shì qīng qīng dì wèi bìng rén zhù shè yì miáo.
Y tá nhẹ nhàng tiêm vắc-xin cho người bệnh.
zhùshì
CHÚ THỊnhìn chăm chú, dõi theo
他静静地注视着窗外的雪花。
tā jìng jìng dì zhù shì zhe chuāng wài de xuě huā.
Anh ấy lặng lẽ dõi mắt nhìn những bông tuyết rơi ngoài cửa sổ.
zhùzhòng
CHÚ TRỌNGcoi trọng, chú trọng
学校非常注重培养学生的实践能力。
xué xiào fēi cháng zhù zhòng péi yǎng xué shēng de shí jiàn néng lì.
Nhà trường rất chú trọng bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.
zhùhè
CHÚC HẠchúc mừng
衷心祝贺你顺利通过毕业答辩!
zhōng xīn zhù hè nǐ shùn lì tōng guò bì yè dá biàn!
Thành thật chúc mừng bạn đã bảo vệ tốt nghiệp thuận lợi!
zhuān jí
CHUYÊN TẬPalbum (nhạc), chuyên tập
他最近发行了一张全新的音乐专辑。
tā zuì jìn fā xíng le yī zhāng quán xīn de yīn yuè zhuān jí.
Gần đây anh ấy đã phát hành một album ca nhạc hoàn toàn mới.
zhuānlì
CHUYÊN LỢIbằng sáng chế, độc quyền
这家公司为新技术申请了专利。
zhè jiā gōng sī wèi xīn jì shù shēn qǐng le zhuān lì.
Công ty này đã nộp đơn xin cấp bằng sáng chế cho công nghệ mới.
zhuǎn huà
CHUYỂN HOÁchuyển hóa, biến đổi
积极的思考能转化为行动的力量。
jī jí de sī kǎo néng zhuǎn huà wèi xíng dòng de lì liàng.
Suy nghĩ tích cực có thể chuyển hóa thành sức mạnh của hành động.
zhuǎn huàn
CHUYỂN HOÁNchuyển đổi, hoán đổi
电脑可以方便地转换文件格式。
diàn nǎo kě yǐ fāng biàn dì zhuǎn huàn wén jiàn gé shì.
Máy tính có thể chuyển đổi định dạng tệp tin một cách thuận tiện.
zhuǎnràng
CHUYỂN NHƯỢNGchuyển nhượng
他打算把这家咖啡店转让给朋友。
tā dǎ suàn bǎ zhè jiā kā fēi diàn zhuǎn ràng gěi péng yǒu.
Anh ấy dự định chuyển nhượng quán cà phê này cho một người bạn.
zhuǎn xiàng
CHUYỂN HƯỚNGchuyển hướng, quay hướng
汽车在十字路口缓缓转向右边。
qì chē zài shí zì lù kǒu huǎn huǎn zhuǎn xiàng yòu biān.
Chiếc xe ô tô từ từ rẽ sang bên phải ở ngã tư.
zhuāngshì
TRANG SỨCtrang trí
房间里装饰了许多彩色的气球。
fáng jiān lǐ zhuāng shì le xǔ duō cǎi sè de qì qiú.
Trong căn phòng được trang trí rất nhiều bóng bay đủ màu sắc.
zhuàng
TRÀNGđâm, va phải, đụng
走路看手机容易不小心撞到树。
zǒu lù kàn shǒu jī róng yì bù xiǎo xīn zhuàng dào shù.
Đi bộ mà nhìn điện thoại rất dễ vô tình va phải cây.
zīběn
TƯ BẢNvốn liếng, tư bản
诚信是他创业时最重要的资本。
chéng xìn shì tā chuàng yè shí zuì zhòng yào de zī běn.
Sự thành tín là nguồn vốn quan trọng nhất khi anh ấy khởi nghiệp.
zīchǎn
TƯ SẢNtài sản
房产是他们家庭最重要的资产。
fáng chǎn shì tā men jiā tíng zuì zhòng yào de zī chǎn.
Bất động sản là tài sản quan trọng nhất của gia đình họ.
zīzhù
TƯ TRỢtài trợ, hỗ trợ tài chính
这家基金会资助了许多贫困学生。
zhè jiā jī jīn huì zī zhù le xǔ duō pín kùn xué shēng.
Quỹ từ thiện này đã tài trợ cho nhiều học sinh nghèo.
zǐdàn
TỬ ĐẠNviên đạn
射击训练时要特别注意子弹安全。
shè jī xùn liàn shí yào tè bié zhù yì zǐ dàn ān quán.
Khi huấn luyện bắn súng cần đặc biệt chú ý an toàn đạn dược.
zǐxì
TỂ TẾcẩn thận, kỹ lưỡng
做题时一定要仔细检查一遍。
zuò tí shí yí dìng yào zǐ xì jiǎn chá yī biàn.
Khi làm bài nhất định phải kiểm tra lại cẩn thận một lượt.
zǐ
TỬmàu tím
妹妹今天穿了一条漂亮的紫色裙子。
mèi mèi jīn tiān chuān le yī tiáo piào liàng de zǐ sè qún zi.
Em gái hôm nay mặc một chiếc váy màu tím rất xinh.
zìháo
TỰ HÀOtự hào
拿到金牌时,大家都为他感到自豪。
ná dào jīn pái shí, dà jiā dōu wèi tā gǎn dào zì háo.
Khi giành được huy chương vàng, mọi người đều cảm thấy tự hào về anh ấy.
zì shā
TỰ SÁTtự sát, tự tử
无论遇到多大困难,都不该轻生自杀。
wú lùn yù dào duō dà kùn nán, dōu bù gāi qīng shēng zì shā.
Dù gặp phải khó khăn lớn đến đâu cũng không nên tìm đến cái chết.
zìyuàn
TỰ NGUYỆNtự nguyện
大家都自愿参加这次社区义工活动。
dà jiā dōu zì yuàn cān jiā zhè cì shè qū yì gōng huó dòng.
Mọi người đều tự nguyện tham gia hoạt động tình nguyện cộng đồng lần này.
zǒngcái
TỔNG TÀItổng giám đốc, chủ tịch
公司的总裁亲自出席了签约仪式。
gōng sī de zǒng cái qīn zì chū xí le qiān yuē yí shì.
Tổng giám đốc của công ty đã đích thân tham dự lễ ký kết.
zǒng shù
TỔNG SỐtổng số
参加这次比赛的人员总数超过五百。
cān jiā zhè cì bǐ sài de rén yuán zǒng shù chāo guò wǔ bǎi.
Tổng số người tham gia cuộc thi lần này vượt quá năm trăm.
zǒngsuàn
TỔNG TOÁNcuối cùng cũng, rốt cuộc
忙碌了一整天,这项工作总算做完了。
máng lù le yī zhěng tiān, zhè xiàng gōng zuò zǒng suàn zuò wán le.
Bận rộn cả ngày trời, công việc này rốt cuộc cũng hoàn thành xong.
zǒng tǐ
TỔNG THỂtổng thể, toàn thể
总体来说,这个方案的效果非常不错。
zǒng tǐ lái shuō, zhè ge fāng àn de xiào guǒ fēi cháng bù cuò.
Nhìn chung về mặt tổng thể, hiệu quả của phương án này rất tốt.
zǔ'ài
TRỞ NGẠIcản trở, trở ngại
困难不能阻碍我们前进的脚步。
kùn nán bù néng zǔ ài wǒ men qián jìn de jiǎo bù.
Khó khăn không thể cản trở bước chân tiến lên của chúng ta.
zǔzhī
TỔ CHỨCtổ chức
学校组织了一次有趣的春游活动。
xué xiào zǔ zhī le yī cì yǒu qù de chūn yóu huó dòng.
Nhà trường đã tổ chức một chuyến đi dã ngoại mùa xuân thú vị.
zuì
TUÝsay (rượu), say sưa
他今天太高兴了,一不小心喝醉了。
tā jīn tiān tài gāo xìng le, yí bù xiǎo xīn hē zuì le.
Hôm nay anh ấy vui quá, sơ ý uống say mất rồi.
zūnjìng
TÔN KÍNHtôn kính, kính trọng
我们应该尊敬每一位辛勤付出的老师。
wǒ men yīng gāi zūn jìng měi yī wèi xīn qín fù chū de lǎo shī.
Chúng ta nên kính trọng mỗi một thầy cô giáo đã tận tụy cống hiến.
zūnzhòng
TÔN TRỌNGtôn trọng
人与人相处,首先要学会相互尊重。
rén yǔ rén xiāng chǔ, shǒu xiān yào xué huì xiāng hù zūn zhòng.
Giữa người với người khi chung sống, trước hết phải học cách tôn trọng lẫn nhau.
zūnshǒu
TUÂN THỦtuân thủ, chấp hành
每位市民都应当严格遵守交通规则。
měi wèi shì mín dōu yīng dāng yán gé zūn shǒu jiāo tōng guī zé.
Mỗi một công dân đều nên nghiêm túc tuân thủ luật giao thông.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.