HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 5/Trang 11

Từ vựng HSK 5 (HSK 3.0) · Trang 11

1.071 từ · Trang 11/11

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–1071
  • 1001
    之下

    zhī xià

    CHI HẠdưới, ở dưới

    在大家共同努力之下,任务完成了。

    zài dà jiā gòng tóng nǔ lì zhī xià, rèn wù wán chéng le.

    Dưới sự nỗ lực chung của mọi người, nhiệm vụ đã hoàn thành.

  • 1002
    之中

    zhī zhōng

    CHI TRUNGtrong, ở giữa, trong số

    他生活在一个幸福的家庭之中。

    tā shēng huó zài yí gè xìng fú de jiā tíng zhī zhōng.

    Anh ấy sinh sống trong một gia đình hạnh phúc.

  • 1003
    支出

    zhīchū

    CHI XUẤTchi tiêu, khoản chi

    我们应该合理安排家庭支出。

    wǒ men yīng gāi hé lǐ ān pái jiā tíng zhī chū.

    Chúng ta nên sắp xếp hợp lý các khoản chi tiêu của gia đình.

  • 1004
    支配

    zhīpèi

    CHI PHỐIchi phối, sắp xếp

    每个人都有权支配自己的时间。

    měi gè rén dōu yǒu quán zhī pèi zì jǐ de shí jiān.

    Mỗi người đều có quyền tự chi phối thời gian của chính mình.

  • 1005
    执行

    zhíxíng

    CHẤP HÀNGchấp hành, thực thi

    员工们正在严格执行新规定。

    yuán gōng men zhèng zài yán gé zhí xíng xīn guī dìng.

    Các nhân viên đang nghiêm túc chấp hành quy định mới.

  • 1006
    直线

    zhí xiàn

    TRỰC TUYẾNđường thẳng

    这条公路是一条长长的直线。

    zhè tiáo gōng lù shì yī tiáo cháng cháng de zhí xiàn.

    Tuyến đường cao tốc này là một đường thẳng dài dằng dặc.

  • 1007
    值班

    zhíbān

    TRỊ BANtrực ban, trực ca

    今晚轮到张医生在医院值班。

    jīn wǎn lún dào zhāng yī shēng zài yī yuàn zhí bān.

    Tối nay đến lượt bác sĩ Trương trực ban tại bệnh viện.

  • 1008
    职能

    zhínéng

    CHỨC NĂNGchức năng

    政府各部门分工行使职能。

    zhèng fǔ gè bù mén fēn gōng xíng shǐ zhí néng.

    Các bộ ngành chính phủ phân công thực hiện chức năng.

  • 1009
    职位

    zhíwèi

    CHỨC VỊchức vị, vị trí

    他在公司晋升到了更高的职位。

    tā zài gōng sī jìn shēng dào le gèng gāo de zhí wèi.

    Anh ấy đã được thăng chức lên vị trí cao hơn trong công ty.

  • 1010
    职务

    zhíwù

    CHỨC VỤchức vụ

    他的主要职务是部门经理。

    tā de zhǔ yào zhí wù shì bù mén jīng lǐ.

    Chức vụ chính của anh ấy là trưởng phòng.

  • 1011
    只不过

    zhǐ bú guò

    CHỈ BẤT QUÁchẳng qua chỉ là, chỉ là

    我只不过是提个小建议而已。

    wǒ zhǐ bù guò shì tí gè xiǎo jiàn yì ér yǐ.

    Tôi chẳng qua chỉ là nêu ra một góp ý nhỏ thôi mà.

  • 1012
    只见

    zhǐ jiàn

    CHỈ KIẾNchỉ thấy

    推开大门,只见院子里开满了花。

    tuī kāi dà mén, zhǐ jiàn yuàn zi lǐ kāi mǎn le huā.

    Đẩy cánh cổng ra, chỉ thấy hoa nở rực rỡ khắp sân.

  • 1013
    指标

    zhǐbiāo

    CHỈ TIÊUchỉ tiêu

    我们提前完成了本月的业绩指标。

    wǒ men tí qián wán chéng le běn yuè de yè jì zhǐ biāo.

    Chúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu doanh số tháng này trước thời hạn.

  • 1014
    指甲

    zhǐjia

    CHỈ GIÁPmóng tay

    她喜欢把指甲涂得漂漂亮亮的。

    tā xǐ huān bǎ zhǐ jiǎ tú dé piāo piāo liàng liàng de.

    Cô ấy thích sơn móng tay thật xinh đẹp.

  • 1015
    指示

    zhǐshì

    CHỈ THỊchỉ thị, hướng dẫn

    队长做出了明确的工作指示。

    duì zhǎng zuò chū le míng què de gōng zuò zhǐ shì.

    Đội trưởng đã đưa ra những chỉ thị công việc rõ ràng.

  • 1016
    指责

    zhǐzé

    CHỈ TRÁCHchỉ trích, khiển trách

    遇到问题别一味指责别人。

    yù dào wèn tí bié yī wèi zhǐ zé bié rén.

    Khi gặp chuyện đừng chỉ một mực chỉ trích người khác.

  • 1017
    至

    zhì

    CHÍđến, tới

    这次活动从周一持续至周五。

    zhè cì huó dòng cóng zhōu yī chí xù zhì zhōu wǔ.

    Hoạt động lần này kéo dài từ thứ Hai đến thứ Sáu.

  • 1018
    制成

    zhì chéng

    CHẾ THÀNHlàm thành, chế tạo thành

    这把椅子是用优质木材制成的。

    zhè bǎ yǐ zi shì yòng yōu zhì mù cái zhì chéng de.

    Chiếc ghế này được làm từ gỗ chất lượng cao.

  • 1019
    制约

    zhìyuē

    CHẾ ƯỚCràng buộc, kiềm chế, hạn chế

    经济条件制约了他的发展。

    jīng jì tiáo jiàn zhì yuē le tā de fā zhǎn.

    Điều kiện kinh tế đã hạn chế sự phát triển của anh ấy.

  • 1020
    治安

    zhì'ān

    TRỊ ANan ninh, trật tự trị an

    这里的社会治安一直很好。

    zhè lǐ de shè huì zhì ān yì zhí hěn hǎo.

    Tình hình trị an xã hội ở đây xưa nay luôn rất tốt.

  • 1021
    治理

    zhìlǐ

    TRỊ LÝquản lý, xử lý, cải tạo

    经过多年治理,这里的河水变清了。

    jīng guò duō nián zhì lǐ, zhè lǐ de hé shuǐ biàn qīng le.

    Sau nhiều năm xử lý cải tạo, nước sông nơi đây đã trong xanh trở lại.

  • 1022
    中断

    zhōngduàn

    TRUNG ĐOẠNgián đoạn, ngắt quãng

    暴风雨导致网络信号暂时中断。

    bào fēng yǔ dǎo zhì wǎng luò xìn hào zàn shí zhōng duàn.

    Bão lớn đã khiến tín hiệu mạng tạm thời bị gián đoạn.

  • 1023
    中秋节

    zhōng qiū jié

    TRUNG THU TIẾTTết Trung thu

    中秋节那天我们全家一起赏月。

    zhōng qiū jié nà tiān wǒ men quán jiā yì qǐ shǎng yuè.

    Vào ngày Tết Trung thu cả nhà chúng tôi cùng nhau ngắm trăng.

  • 1024
    中央

    zhōngyāng

    TRUNG ƯƠNGtrung ương, chính giữa

    喷泉建在城市广场的正中央。

    pēn quán jiàn zài chéng shì guǎng chǎng de zhèng zhōng yāng.

    Đài phun nước được xây dựng ngay chính giữa quảng trường thành phố.

  • 1025
    中药

    zhōng yào

    TRUNG DƯỢCthuốc Bắc, thuốc đông y

    虽然中药有点苦,但效果很好。

    suī rán zhōng yào yǒu diǎn kǔ, dàn xiào guǒ hěn hǎo.

    Mặc dù thuốc đông y hơi đắng, nhưng hiệu quả rất tốt.

  • 1026
    终点

    zhōngdiǎn

    CHUNG ĐIỂMđiểm đích, vạch đích, trạm cuối

    坚持跑下去,终点就在眼前!

    jiān chí pǎo xià qù, zhōng diǎn jiù zài yǎn qián!

    Kiên trì chạy tiếp nào, vạch đích đã ngay trước mắt rồi!

  • 1027
    终身

    zhōngshēn

    CHUNG THÂNtrọn đời, suốt đời

    培养阅读是一个让人终身受益的习惯。

    péi yǎng yuè dú shì yí gè ràng rén zhōng shēn shòu yì de xí guàn.

    Rèn luyện việc đọc sách là một thói quen mang lại lợi ích suốt đời.

  • 1028
    终止

    zhōngzhǐ

    CHUNG CHỈchấm dứt, đình chỉ, kết thúc

    双方同意提前终止这份合作协议。

    shuāng fāng tóng yì tí qián zhōng zhǐ zhè fèn hé zuò xié yì.

    Hai bên đồng ý chấm dứt thỏa thuận hợp tác này trước hạn.

  • 1029
    中毒

    zhòng dú

    TRUNG ĐỘCngộ độc, trúng độc

    吃了变质的食物容易导致食物中毒。

    chī le biàn zhì dì shí wù róng yì dǎo zhì shí wù zhòng dú.

    Ăn thức ăn biến chất rất dễ dẫn đến ngộ độc thực phẩm.

  • 1030
    众多

    zhòng duō

    CHÚNG ĐAđông đảo, rất nhiều

    这款新手机吸引了众多消费者的目光。

    zhè kuǎn xīn shǒu jī xī yǐn le zhòng duō xiāo fèi zhě de mù guāng.

    Chiếc điện thoại mới này đã thu hút ánh nhìn của đông đảo người tiêu dùng.

  • 1031
    周期

    zhōuqī

    CHU KỲchu kỳ

    这个项目的研发周期大概是半年。

    zhè ge xiàng mù dì yán fā zhōu qī dà gài shì bàn nián.

    Chu kỳ nghiên cứu và phát triển của dự án này khoảng nửa năm.

  • 1032
    竹子

    zhúzi

    TRÚC TỬcây tre, cây trúc

    大熊猫最喜欢吃新鲜的竹子。

    dà xióng māo zuì xǐ huān chī xīn xiān de zhú zi.

    Gấu trúc thích ăn tre trúc tươi nhất.

  • 1033
    主办

    zhǔbàn

    CHỦ BIỆNchủ trì, đăng cai tổ chức

    这次国际会议由我们大学主办。

    zhè cì guó jì huì yì yóu wǒ men dà xué zhǔ bàn.

    Hội nghị quốc tế lần này do trường đại học của chúng tôi chủ trì tổ chức.

  • 1034
    主导

    zhǔdǎo

    CHỦ ĐẠOchủ đạo, dẫn dắt

    科技在现代社会中起着主导作用。

    kē jì zài xiàn dài shè huì zhōng qǐ zhe zhǔ dǎo zuò yòng.

    Khoa học công nghệ đóng vai trò chủ đạo trong xã hội hiện đại.

  • 1035
    主观

    zhǔguān

    CHỦ QUANchủ quan

    评价一个人不能光凭主观印象。

    píng jià yí gè rén bù néng guāng píng zhǔ guān yìn xiàng.

    Đánh giá một người không thể chỉ dựa vào ấn tượng chủ quan.

  • 1036
    主管

    zhǔguǎn

    CHỦ QUẢNphụ trách, quản lý, trưởng bộ phận

    他是负责市场营销的部门主管。

    tā shì fù zé shì chǎng yíng xiāo de bù mén zhǔ guǎn.

    Anh ấy là trưởng bộ phận phụ trách tiếp thị thị trường.

  • 1037
    主体

    zhǔ tǐ

    CHỦ THỂchủ thể, phần chủ yếu

    学生是课堂教学活动的主体。

    xué shēng shì kè táng jiào xué huó dòng de zhǔ tǐ.

    Học sinh là chủ thể của các hoạt động dạy học trên lớp.

  • 1038
    助理

    zhùlǐ

    TRỢ LÝtrợ lý

    她是总经理身边最得力的助理。

    tā shì zǒng jīng lǐ shēn biān zuì dé lì de zhù lǐ.

    Cô ấy là trợ lý đắc lực nhất bên cạnh tổng giám đốc.

  • 1039
    助手

    zhùshǒu

    TRỢ THỦngười phụ tá, trợ thủ

    他找了一位经验丰富的实验助手。

    tā zhǎo le yī wèi jīng yàn fēng fù de shí yàn zhù shǒu.

    Anh ấy đã tìm một người trợ lý thí nghiệm giàu kinh nghiệm.

  • 1040
    注册

    zhùcè

    CHÚ SÁCHđăng ký

    在这个网站注册账号非常简单。

    zài zhè ge wǎng zhàn zhù cè zhàng hào fēi cháng jiǎn dān.

    Đăng ký tài khoản trên trang web này rất đơn giản.

  • 1041
    注射

    zhùshè

    CHÚ XẠtiêm, chích

    护士轻轻地为病人注射疫苗。

    hù shì qīng qīng dì wèi bìng rén zhù shè yì miáo.

    Y tá nhẹ nhàng tiêm vắc-xin cho người bệnh.

  • 1042
    注视

    zhùshì

    CHÚ THỊnhìn chăm chú, dõi theo

    他静静地注视着窗外的雪花。

    tā jìng jìng dì zhù shì zhe chuāng wài de xuě huā.

    Anh ấy lặng lẽ dõi mắt nhìn những bông tuyết rơi ngoài cửa sổ.

  • 1043
    注重

    zhùzhòng

    CHÚ TRỌNGcoi trọng, chú trọng

    学校非常注重培养学生的实践能力。

    xué xiào fēi cháng zhù zhòng péi yǎng xué shēng de shí jiàn néng lì.

    Nhà trường rất chú trọng bồi dưỡng năng lực thực hành của học sinh.

  • 1044
    祝贺

    zhùhè

    CHÚC HẠchúc mừng

    衷心祝贺你顺利通过毕业答辩!

    zhōng xīn zhù hè nǐ shùn lì tōng guò bì yè dá biàn!

    Thành thật chúc mừng bạn đã bảo vệ tốt nghiệp thuận lợi!

  • 1045
    专辑

    zhuān jí

    CHUYÊN TẬPalbum (nhạc), chuyên tập

    他最近发行了一张全新的音乐专辑。

    tā zuì jìn fā xíng le yī zhāng quán xīn de yīn yuè zhuān jí.

    Gần đây anh ấy đã phát hành một album ca nhạc hoàn toàn mới.

  • 1046
    专利

    zhuānlì

    CHUYÊN LỢIbằng sáng chế, độc quyền

    这家公司为新技术申请了专利。

    zhè jiā gōng sī wèi xīn jì shù shēn qǐng le zhuān lì.

    Công ty này đã nộp đơn xin cấp bằng sáng chế cho công nghệ mới.

  • 1047
    转化

    zhuǎn huà

    CHUYỂN HOÁchuyển hóa, biến đổi

    积极的思考能转化为行动的力量。

    jī jí de sī kǎo néng zhuǎn huà wèi xíng dòng de lì liàng.

    Suy nghĩ tích cực có thể chuyển hóa thành sức mạnh của hành động.

  • 1048
    转换

    zhuǎn huàn

    CHUYỂN HOÁNchuyển đổi, hoán đổi

    电脑可以方便地转换文件格式。

    diàn nǎo kě yǐ fāng biàn dì zhuǎn huàn wén jiàn gé shì.

    Máy tính có thể chuyển đổi định dạng tệp tin một cách thuận tiện.

  • 1049
    转让

    zhuǎnràng

    CHUYỂN NHƯỢNGchuyển nhượng

    他打算把这家咖啡店转让给朋友。

    tā dǎ suàn bǎ zhè jiā kā fēi diàn zhuǎn ràng gěi péng yǒu.

    Anh ấy dự định chuyển nhượng quán cà phê này cho một người bạn.

  • 1050
    转向

    zhuǎn xiàng

    CHUYỂN HƯỚNGchuyển hướng, quay hướng

    汽车在十字路口缓缓转向右边。

    qì chē zài shí zì lù kǒu huǎn huǎn zhuǎn xiàng yòu biān.

    Chiếc xe ô tô từ từ rẽ sang bên phải ở ngã tư.

  • 1051
    装饰

    zhuāngshì

    TRANG SỨCtrang trí

    房间里装饰了许多彩色的气球。

    fáng jiān lǐ zhuāng shì le xǔ duō cǎi sè de qì qiú.

    Trong căn phòng được trang trí rất nhiều bóng bay đủ màu sắc.

  • 1052
    撞

    zhuàng

    TRÀNGđâm, va phải, đụng

    走路看手机容易不小心撞到树。

    zǒu lù kàn shǒu jī róng yì bù xiǎo xīn zhuàng dào shù.

    Đi bộ mà nhìn điện thoại rất dễ vô tình va phải cây.

  • 1053
    资本

    zīběn

    TƯ BẢNvốn liếng, tư bản

    诚信是他创业时最重要的资本。

    chéng xìn shì tā chuàng yè shí zuì zhòng yào de zī běn.

    Sự thành tín là nguồn vốn quan trọng nhất khi anh ấy khởi nghiệp.

  • 1054
    资产

    zīchǎn

    TƯ SẢNtài sản

    房产是他们家庭最重要的资产。

    fáng chǎn shì tā men jiā tíng zuì zhòng yào de zī chǎn.

    Bất động sản là tài sản quan trọng nhất của gia đình họ.

  • 1055
    资助

    zīzhù

    TƯ TRỢtài trợ, hỗ trợ tài chính

    这家基金会资助了许多贫困学生。

    zhè jiā jī jīn huì zī zhù le xǔ duō pín kùn xué shēng.

    Quỹ từ thiện này đã tài trợ cho nhiều học sinh nghèo.

  • 1056
    子弹

    zǐdàn

    TỬ ĐẠNviên đạn

    射击训练时要特别注意子弹安全。

    shè jī xùn liàn shí yào tè bié zhù yì zǐ dàn ān quán.

    Khi huấn luyện bắn súng cần đặc biệt chú ý an toàn đạn dược.

  • 1057
    仔细

    zǐxì

    TỂ TẾcẩn thận, kỹ lưỡng

    做题时一定要仔细检查一遍。

    zuò tí shí yí dìng yào zǐ xì jiǎn chá yī biàn.

    Khi làm bài nhất định phải kiểm tra lại cẩn thận một lượt.

  • 1058
    紫

    zǐ

    TỬmàu tím

    妹妹今天穿了一条漂亮的紫色裙子。

    mèi mèi jīn tiān chuān le yī tiáo piào liàng de zǐ sè qún zi.

    Em gái hôm nay mặc một chiếc váy màu tím rất xinh.

  • 1059
    自豪

    zìháo

    TỰ HÀOtự hào

    拿到金牌时,大家都为他感到自豪。

    ná dào jīn pái shí, dà jiā dōu wèi tā gǎn dào zì háo.

    Khi giành được huy chương vàng, mọi người đều cảm thấy tự hào về anh ấy.

  • 1060
    自杀

    zì shā

    TỰ SÁTtự sát, tự tử

    无论遇到多大困难,都不该轻生自杀。

    wú lùn yù dào duō dà kùn nán, dōu bù gāi qīng shēng zì shā.

    Dù gặp phải khó khăn lớn đến đâu cũng không nên tìm đến cái chết.

  • 1061
    自愿

    zìyuàn

    TỰ NGUYỆNtự nguyện

    大家都自愿参加这次社区义工活动。

    dà jiā dōu zì yuàn cān jiā zhè cì shè qū yì gōng huó dòng.

    Mọi người đều tự nguyện tham gia hoạt động tình nguyện cộng đồng lần này.

  • 1062
    总裁

    zǒngcái

    TỔNG TÀItổng giám đốc, chủ tịch

    公司的总裁亲自出席了签约仪式。

    gōng sī de zǒng cái qīn zì chū xí le qiān yuē yí shì.

    Tổng giám đốc của công ty đã đích thân tham dự lễ ký kết.

  • 1063
    总数

    zǒng shù

    TỔNG SỐtổng số

    参加这次比赛的人员总数超过五百。

    cān jiā zhè cì bǐ sài de rén yuán zǒng shù chāo guò wǔ bǎi.

    Tổng số người tham gia cuộc thi lần này vượt quá năm trăm.

  • 1064
    总算

    zǒngsuàn

    TỔNG TOÁNcuối cùng cũng, rốt cuộc

    忙碌了一整天,这项工作总算做完了。

    máng lù le yī zhěng tiān, zhè xiàng gōng zuò zǒng suàn zuò wán le.

    Bận rộn cả ngày trời, công việc này rốt cuộc cũng hoàn thành xong.

  • 1065
    总体

    zǒng tǐ

    TỔNG THỂtổng thể, toàn thể

    总体来说,这个方案的效果非常不错。

    zǒng tǐ lái shuō, zhè ge fāng àn de xiào guǒ fēi cháng bù cuò.

    Nhìn chung về mặt tổng thể, hiệu quả của phương án này rất tốt.

  • 1066
    阻碍

    zǔ'ài

    TRỞ NGẠIcản trở, trở ngại

    困难不能阻碍我们前进的脚步。

    kùn nán bù néng zǔ ài wǒ men qián jìn de jiǎo bù.

    Khó khăn không thể cản trở bước chân tiến lên của chúng ta.

  • 1067
    组织

    zǔzhī

    TỔ CHỨCtổ chức

    学校组织了一次有趣的春游活动。

    xué xiào zǔ zhī le yī cì yǒu qù de chūn yóu huó dòng.

    Nhà trường đã tổ chức một chuyến đi dã ngoại mùa xuân thú vị.

  • 1068
    醉

    zuì

    TUÝsay (rượu), say sưa

    他今天太高兴了,一不小心喝醉了。

    tā jīn tiān tài gāo xìng le, yí bù xiǎo xīn hē zuì le.

    Hôm nay anh ấy vui quá, sơ ý uống say mất rồi.

  • 1069
    尊敬

    zūnjìng

    TÔN KÍNHtôn kính, kính trọng

    我们应该尊敬每一位辛勤付出的老师。

    wǒ men yīng gāi zūn jìng měi yī wèi xīn qín fù chū de lǎo shī.

    Chúng ta nên kính trọng mỗi một thầy cô giáo đã tận tụy cống hiến.

  • 1070
    尊重

    zūnzhòng

    TÔN TRỌNGtôn trọng

    人与人相处,首先要学会相互尊重。

    rén yǔ rén xiāng chǔ, shǒu xiān yào xué huì xiāng hù zūn zhòng.

    Giữa người với người khi chung sống, trước hết phải học cách tôn trọng lẫn nhau.

  • 1071
    遵守

    zūnshǒu

    TUÂN THỦtuân thủ, chấp hành

    每位市民都应当严格遵守交通规则。

    měi wèi shì mín dōu yīng dāng yán gé zūn shǒu jiāo tōng guī zé.

    Mỗi một công dân đều nên nghiêm túc tuân thủ luật giao thông.

← Trang trước

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)