78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 8/11
shòu zāi
THỌ TAIgặp thiên tai, bị nạn
政府正在全力援助受灾地区。
zhèng fǔ zhèng zài quán lì yuán zhù shòu zāi dì qū.
Chính phủ đang nỗ lực hết mình viện trợ khu vực bị thiên tai.
shòu
SẤUgầy, ốm, chật
这件衬衫太瘦了,我穿不进去。
zhè jiàn chèn shān tài shòu le, wǒ chuān bù jìn qù.
Chiếc áo sơ mi này chật quá, tôi mặc không vừa.
shūfǎ
THƯ PHÁPthư pháp
他每天早晨都会练习书法。
tā měi tiān zǎo chén dū huì liàn xí shū fǎ.
Mỗi sáng anh ấy đều luyện tập viết thư pháp.
shū guì
THƯ QUỸtủ sách
爸爸把所有旧杂志都放进书柜里。
bà bà bǎ suǒ yǒu jiù zá zhì dōu fàng jìn shū guì lǐ.
Bố cất tất cả tạp chí cũ vào trong tủ sách.
shū zhuō
THƯ TRÁCbàn học, bàn làm việc, bàn đọc sách
请把写完的作业放在书桌上。
qǐng bǎ xiě wán de zuò yè fàng zài shū zhuō shàng.
Xin hãy đặt bài tập đã làm xong lên bàn học.
shū chū
THÂU XUẤTxuất khẩu, xuất ra, đưa ra
这个国家主要向国外输出石油。
zhè ge guó jiā zhǔ yào xiàng guó wài shū chū shí yóu.
Quốc gia này chủ yếu xuất khẩu dầu mỏ ra nước ngoài.
shūcài
SƠ THÁIrau củ, rau xanh
多吃新鲜蔬菜对身体很有好处。
duō chī xīn xiān shū cài duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù.
Ăn nhiều rau củ tươi rất có lợi cho sức khỏe.
shúxī
THỤC TẤTquen thuộc, am hiểu, rõ
我刚来这里,对周围环境还不熟悉。
wǒ gāng lái zhè lǐ, duì zhōu wéi huán jìng hái bù shú xī.
Tôi mới đến đây, vẫn chưa quen thuộc với môi trường xung quanh.
shǔ
THỬcon chuột
猫一下子就抓住了那只小老鼠。
māo yī xià zi jiù zhuā zhù le nà zhǐ xiǎo lǎo shǔ.
Con mèo chớp mắt một cái đã bắt được chú chuột nhỏ đó.
shǔbiāo
THỬ TIÊUchuột máy tính
点击鼠标右键就能查看文件属性。
diǎn jī shǔ biāo yòu jiàn jiù néng chá kàn wén jiàn shǔ xìng.
Nhấp chuột phải là có thể xem thuộc tính của tệp.
shù mù
SỐ MỤCcon số, số lượng
参加这次会议的人员数目很大。
cān jiā zhè cì huì yì de rén yuán shù mù hěn dà.
Số lượng người tham gia hội nghị lần này rất lớn.
shuāi
SUẤTngã, rơi, làm vỡ, quăng
他不小心把心爱的杯子摔碎了。
tā bù xiǎo xīn bǎ xīn ài de bēi zi shuāi suì le.
Anh ấy vô tình làm rơi vỡ chiếc cốc yêu thích.
shuāidǎo
SUẤT ĐẢOngã nhào, té ngã
地面太滑,老爷爷不小心摔倒了。
dì miàn tài huá, lǎo yé yé bù xiǎo xīn shuāi dǎo le.
Mặt đất quá trơn, ông cụ không may bị té ngã.
shuàilǐng
LUẬT LÃNHdẫn đầu, chỉ huy, dẫn dắt
队长率领队员们赢得了比赛。
duì zhǎng shuài lǐng duì yuán men yíng dé le bǐ sài.
Đội trưởng đã dẫn dắt các đội viên giành chiến thắng trận đấu.
shuāng shǒu
SONG THỦđôi tay, hai tay
他用双手紧紧握住了我的手。
tā yòng shuāng shǒu jǐn jǐn wò zhù le wǒ de shǒu.
Anh ấy dùng cả hai tay nắm chặt lấy tay tôi.
shuǐ chǎn pǐn
THUỶ SẢN PHẨMthủy sản, hải sản
这个海港城市盛产各种水产品。
zhè ge hǎi gǎng chéng shì shèng chǎn gè zhǒng shuǐ chǎn pǐn.
Thành phố cảng biển này rất dồi dào các loại thủy sản.
shuǐ fèn
THUỶ PHÂNlượng nước, độ ẩm
多喝水能及时给身体补充水分。
duō hē shuǐ néng jí shí gěi shēn tǐ bǔ chōng shuǐ fèn.
Uống nhiều nước có thể kịp thời bổ sung lượng nước cho cơ thể.
shuǐ kù
THUỶ KHỐhồ chứa nước
这个水库为整个城市提供生活用水。
zhè ge shuǐ kù wèi zhěng gè chéng shì tí gōng shēng huó yòng shuǐ.
Hồ chứa nước này cung cấp nước sinh hoạt cho cả thành phố.
shuǐ zāi
THUỶ TAIlũ lụt, nạn lụt
连续暴雨导致当地发生了水灾。
lián xù bào yǔ dǎo zhì dāng dì fā shēng le shuǐ zāi.
Mưa bão liên tục đã dẫn đến lũ lụt ở địa phương.
shuì mián
THUỴ MIÊNgiấc ngủ
保证充足的睡眠有利于身心健康。
bǎo zhèng chōng zú de shuì mián yǒu lì yú shēn xīn jiàn kāng.
Đảm bảo giấc ngủ đầy đủ rất có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.
shuō fǎ
THUYẾT PHÁPcách nói, quan điểm, luận điểm
对于这个现象,大家有不同说法。
duì yú zhè ge xiàn xiàng, dà jiā yǒu bù tóng shuō fǎ.
Đối với hiện tượng này, mọi người có những cách nói khác nhau.
shuòshì
THẠC SĨthạc sĩ
他打算本科毕业后继续读硕士。
tā dǎ suàn běn kē bì yè hòu jì xù dú shuò shì.
Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ học tiếp thạc sĩ.
sīrén
TƯ NHÂNriêng tư, cá nhân
这是我的私人时间,请勿打扰。
zhè shì wǒ de sī rén shí jiān, qǐng wù dǎ rǎo.
Đây là thời gian riêng tư của tôi, xin đừng làm phiền.
sīwéi
TƯ DUYtư duy, suy nghĩ
学数学有助于培养逻辑思维。
xué shù xué yǒu zhù yú péi yǎng luó jí sī wéi.
Học toán học giúp bồi dưỡng tư duy logic.
sì zhōu
TỨ CHUbốn phía, xung quanh
他停下脚步,警惕地观察四周。
tā tíng xià jiǎo bù, jǐng tì dì guān chá sì zhōu.
Anh ấy dừng bước, cảnh giác quan sát xung quanh bốn phía.
sōu
SƯUtìm kiếm, lùng sục, lục soát
你可以在网上搜一下这家餐厅。
nǐ kě yǐ zài wǎng shàng sōu yī xià zhè jiā cān tīng.
Bạn có thể tìm kiếm nhà hàng này trên mạng xem sao.
sōusuǒ
SƯU SÁCHtìm kiếm, tra cứu
我在网上搜索了很多相关资料。
wǒ zài wǎng shàng sōu suǒ le hěn duō xiāng guān zī liào.
Tôi đã tìm kiếm rất nhiều tài liệu liên quan trên mạng.
sùshè
TÚC XÁký túc xá
下课后大家都回宿舍休息了。
xià kè hòu dà jiā dōu huí sù shè xiū xī le.
Sau khi tan học mọi người đều về ký túc xá nghỉ ngơi.
suān tián kǔ là
TOAN ĐIỀM KHỔ LẠTchua cay mặn ngọt, đắng cay ngọt bùi
经历过酸甜苦辣,人才会成长。
jīng lì guò suān tián kǔ là, rén cái huì chéng zhǎng.
Trải qua đắng cay ngọt bùi, con người ta mới trưởng thành.
suí hòu
TUỲ HẬUsau đó, ngay sau đó
经理先讲话,随后大家开始讨论。
jīng lǐ xiān jiǎng huà, suí hòu dà jiā kāi shǐ tǎo lùn.
Giám đốc phát biểu trước, ngay sau đó mọi người bắt đầu thảo luận.
suíyì
TUỲ Ýtùy ý, tự nhiên, thoải mái
到我家别客气,大家请随意。
dào wǒ jiā bié kè qì, dà jiā qǐng suí yì.
Đến nhà tôi đừng khách sáo, mọi người cứ tự nhiên nhé.
suízhe
TUỲ 着cùng với, theo đà
随着科技发展,生活越来越方便。
suí zhe kē jì fā zhǎn, shēng huó yuè lái yuè fāng biàn.
Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống ngày càng tiện lợi.
suìyuè
TUẾ NGUYỆTnăm tháng, thời gian
岁月的流逝带不走美好的回忆。
suì yuè de liú shì dài bù zǒu měi hǎo de huí yì.
Năm tháng trôi qua không thể mang đi những kỷ niệm tươi đẹp.
suì
TOÁIvỡ, nát, vụn
玻璃杯掉在地上摔碎了。
bō lí bēi diào zài dì shàng shuāi suì le.
Cốc thủy tinh rơi xuống đất vỡ tan tành rồi.
sǔn hài
TỔN HẠItổn hại, làm hại, gây hại
吸烟会严重损害身体健康。
xī yān huì yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng.
Hút thuốc lá sẽ tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.
sǔnshī
TỔN THẤTthiệt hại, tổn thất
幸好及时抢救,没有造成大损失。
xìng hǎo jí shí qiǎng jiù, méi yǒu zào chéng dà sǔn shī.
May mà kịp thời cứu vãn nên không gây ra thiệt hại lớn.
suǒ zài
SỞ TẠInơi, vị trí, chỗ
找出问题的所在才能彻底解决。
zhǎo chū wèn tí de suǒ zài cái néng chè dǐ jiě jué.
Tìm ra chỗ của vấn đề mới có thể giải quyết triệt để.
suǒ
TOẢkhóa, cái khóa, khóa lại
出门前别忘了把门窗都锁好。
chū mén qián bié wàng le bǎ mén chuāng dōu suǒ hǎo.
Trước khi ra ngoài đừng quên khóa kỹ cửa chính và cửa sổ.
táifēng
ĐÀI PHONGbão, bão nhiệt đới
明天有台风,学校决定停课一天。
míng tiān yǒu tái fēng, xué xiào jué dìng tíng kè yī tiān.
Ngày mai có bão, trường học quyết định cho nghỉ học một ngày.
tái
ĐÀInâng, khiêng, ngẩng
这张桌子太重,我们一起抬吧。
zhè zhāng zhuō zi tài zhòng, wǒ men yì qǐ tái ba.
Chiếc bàn này nặng quá, chúng mình cùng khiêng nhé.
tái tóu
ĐÀI ĐẦUngẩng đầu, ngước nhìn
听到声音,大家都纷纷抬头看。
tīng dào shēng yīn, dà jiā dōu fēn fēn tái tóu kàn.
Nghe thấy tiếng động, mọi người đều ngẩng đầu nhìn.
tàikōng
THÁI KHÔNGvũ trụ, không gian vũ trụ
人类一直渴望探索神秘的太空。
rén lèi yì zhí kě wàng tàn suǒ shén mì de tài kōng.
Con người luôn khao khát khám phá vũ trụ bí ẩn.
tán
ĐÀNgảy, đánh, búng (đàn)
妹妹每天晚上都练弹钢琴。
mèi mèi měi tiān wǎn shàng dōu liàn tán gāng qín.
Em gái mỗi tối đều luyện tập đánh đàn piano.
táo
ĐÀOtrốn, chạy trốn, thoát
小偷看见警察拔腿就逃。
xiǎo tōu kàn jiàn jǐng chá bá tuǐ jiù táo.
Tên trộm nhìn thấy cảnh sát liền cắm đầu bỏ chạy.
táo pǎo
ĐÀO BÀOchạy trốn, bỏ trốn
那个罪犯趁天黑企图逃跑。
nà ge zuì fàn chèn tiān hēi qǐ tú táo pǎo.
Tên tội phạm nhân lúc trời tối đã mưu toan bỏ trốn.
táo zǒu
ĐÀO TẨUtrốn đi, trốn thoát
嫌疑人已经趁乱逃走了。
xián yí rén yǐ jīng chèn luàn táo zǒu le.
Kẻ tình nghi đã thừa dịp hỗn loạn trốn thoát rồi.
táo
ĐÀOquả đào
夏天的新鲜水蜜桃特别甜。
xià tiān de xīn xiān shuǐ mì táo tè bié tián.
Quả đào mật tươi vào mùa hè đặc biệt ngọt.
táo huā
ĐÀO HOAhoa đào
春天到了,满园桃花都开了。
chūn tiān dào le, mǎn yuán táo huā dōu kāi le.
Mùa xuân đến rồi, hoa đào khắp vườn đều đã nở.
táo shù
ĐÀO THỤcây đào
院子里种着两棵大桃树。
yuàn zi lǐ zhǒng zhe liǎng kē dà táo shù.
Trong sân có trồng hai cây đào lớn.
tǎoyàn
THẢO YẾMghét, khó chịu, đáng ghét
我最讨厌别人在背后说坏话。
wǒ zuì tǎo yàn bié rén zài bèi hòu shuō huài huà.
Tôi ghét nhất người khác nói xấu sau lưng.
tèdìng
ĐẶC ĐỊNHnhất định, cụ thể, đặc thù
这种药物只适用于特定人群。
zhè zhǒng yào wù zhǐ shì yòng yú tè dìng rén qún.
Loại thuốc này chỉ áp dụng cho nhóm đối tượng cụ thể.
tè xìng
ĐẶC TÍNHđặc tính, đặc tính riêng
这种新型材料具有耐热特性。
zhè zhǒng xīn xíng cái liào jù yǒu nài rè tè xìng.
Loại vật liệu mới này có đặc tính chịu nhiệt.
tè yǒu
ĐẶC HỮUvốn có, đặc thù, đặc trưng
这是中国南方特有的传统节日。
zhè shì zhōng guó nán fāng tè yǒu de chuán tǒng jié rì.
Đây là ngày lễ truyền thống vốn có ở miền Nam Trung Quốc.
tíchàng
ĐỀ XƯỚNGđề xướng, khuyến khích
学校大力提倡勤俭节约的风气。
xué xiào dà lì tí chàng qín jiǎn jié yuē de fēng qì.
Nhà trường tích cực đề xướng phong khí cần kiệm tiết kiệm.
tí qǐ
ĐỀ KHỞInhắc đến, đề cập; nhấc lên
提起那次旅行,大家都很有兴趣。
tí qǐ nà cì lǚ xíng, dà jiā dōu hěn yǒu xìng qù.
Nhắc đến chuyến du lịch lần đó, mọi người đều rất hào hứng.
tíshì
ĐỀ THỊgợi ý, nhắc nhở
屏幕上出现了一条操作提示。
píng mù shàng chū xiàn le yī tiáo cāo zuò tí shì.
Trên màn hình xuất hiện một dòng nhắc nhở thao tác.
tícái
ĐỀ TÀIđề tài
这位导演擅长拍历史题材电影。
zhè wèi dǎo yǎn shàn cháng pāi lì shǐ tí cái diàn yǐng.
Vị đạo diễn này sở trường làm phim đề tài lịch sử.
tǐjī
THỂ TÍCHthể tích, dung tích, kích thước
这个行李箱体积小,携带方便。
zhè ge xíng lǐ xiāng tǐ jī xiǎo, xié dài fāng biàn.
Chiếc vali này thể tích nhỏ, mang theo rất thuận tiện.
tǐ lì
THỂ LỰCthể lực, sức lực
爬了半天山,我的体力消耗很大。
pá le bàn tiān shān, wǒ de tǐ lì xiāo hào hěn dà.
Leo núi nửa ngày trời, thể lực của tôi tiêu hao rất lớn.
tiāncái
THIÊN TÀIthiên tài
他从小在音乐方面就展现出天才。
tā cóng xiǎo zài yīn yuè fāng miàn jiù zhǎn xiàn chū tiān cái.
Từ nhỏ anh ấy đã bộc lộ thiên tài trong phương diện âm nhạc.
tiānránqì
THIÊN NHIÊN KHÍkhí đốt tự nhiên, khí thiên nhiên
很多家庭做饭都使用天然气。
hěn duō jiā tíng zuò fàn dōu shǐ yòng tiān rán qì.
Rất nhiều gia đình nấu ăn đều dùng khí đốt tự nhiên.
tiānwén
THIÊN VĂNthiên văn
他对天文观测产生了浓厚兴趣。
tā duì tiān wén guān cè chǎn shēng le nóng hòu xìng qù.
Anh ấy nảy sinh hứng thú sâu sắc với quan sát thiên văn.
tiáojié
ĐIỀU TIẾTđiều tiết, điều chỉnh
听听轻音乐有助于调节心情。
tīng tīng qīng yīn yuè yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíng.
Nghe nhạc nhẹ giúp điều tiết tâm trạng rất tốt.
tiáojiě
ĐIỀU GIẢIhòa giải
经过邻居调解,两人和好了。
jīng guò lín jū tiáo jiě, liǎng rén hé hǎo le.
Qua sự hòa giải của hàng xóm, hai người đã làm lành.
tīng
SẢNHsảnh, phòng lớn, phòng khách
请客人们到一楼大厅集合。
qǐng kè rén men dào yī lóu dà tīng jí hé.
Xin mời quý khách tập trung tại đại sảnh tầng một.
tíng liú
ĐÌNH LƯUdừng lại, lưu lại
火车只在这站停留五分钟。
huǒ chē zhǐ zài zhè zhàn tíng liú wǔ fēn zhōng.
Tàu hỏa chỉ dừng lại ở ga này năm phút.
tōngyòng
THÔNG DỤNGthông dụng, dùng chung
这种充电器在大部分手机上通用。
zhè zhǒng chōng diàn qì zài dà bù fèn shǒu jī shàng tōng yòng.
Bộ sạc này dùng chung được trên hầu hết các dòng điện thoại.
tōu
THÂUtrộm, ăn trộm
他的钱包在地铁上被人偷了。
tā de qián bāo zài dì tiě shàng bèi rén tōu le.
Ví tiền của anh ấy đã bị trộm mất trên tàu điện ngầm.
tōu tōu
THÂU THÂUlén lút, thầm, vụng trộm
他偷偷给妈妈买了一份生日礼物。
tā tōu tōu gěi mā mā mǎi le yī fèn shēng rì lǐ wù.
Cậu ấy lén mua một món quà sinh nhật tặng mẹ.
tūpò
ĐỘT PHÁđột phá, vượt qua
经过努力,研究取得了重大突破。
jīng guò nǔ lì, yán jiū qǔ dé le zhòng dà tū pò.
Qua nỗ lực, cuộc nghiên cứu đã đạt được đột phá trọng đại.
tǔdòu
THỔ ĐẬUkhoai tây
今晚我们吃炒土豆丝吧。
jīn wǎn wǒ men chī chǎo tǔ dòu sī ba.
Tối nay chúng ta ăn món khoai tây xào sợi nhé.
tǔ
THỔnhổ, nhả, khạc, nói ra
吃西瓜的时候要记得吐籽。
chī xī guā de shí hòu yào jì de tǔ zǐ.
Khi ăn dưa hấu nhớ phải nhả hạt nhé.
tù
THỔnôn, mửa, ói
他晕车晕得厉害,吐了好几次。
tā yùn chē yūn dé lì hài, tǔ le hǎo jǐ cì.
Anh ấy say xe dữ dội, nôn mửa mấy lần liền.
tù
THỐcon thỏ
草地上有一只可爱的小白兔。
cǎo dì shàng yǒu yī zhī kě ài de xiǎo bái tù.
Trên bãi cỏ có một chú thỏ trắng nhỏ đáng yêu.
tuán zhǎng
ĐOÀN TRƯỜNGđoàn trưởng, trưởng đoàn, trung đoàn trưởng
团长宣布代表团明天准时出发。
tuán zhǎng xuān bù dài biǎo tuán míng tiān zhǔn shí chū fā.
Trưởng đoàn thông báo đoàn đại biểu ngày mai xuất phát đúng giờ.
tuī xíng
SUY HÀNGthực thi, triển khai, thi hành
公司开始在全厂推行新制度。
gōng sī kāi shǐ zài quán chǎng tuī xíng xīn zhì dù.
Công ty bắt đầu triển khai chế độ mới trong toàn nhà máy.
tuōlí
THOÁT LYthoát khỏi, tách rời, thoát ly
经过抢救,病人终于脱离了危险。
jīng guò qiǎng jiù, bìng rén zhōng yú tuō lí le wēi xiǎn.
Qua cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã qua cơn nguy kịch.
wàijiè
NGOẠI GIỚIbên ngoài, giới bên ngoài
他不想受到外界太多的干扰。
tā bù xiǎng shòu dào wài jiè tài duō de gān rǎo.
Anh ấy không muốn bị thế giới bên ngoài quấy rầy quá nhiều.
wán le
HOÀN LIỄUxong rồi, hết rồi, hỏng rồi
糟了,考试时间快完了!
zāo le, kǎo shì shí jiān kuài wán le!
Thôi hỏng rồi, sắp hết thời gian thi rồi!
wēi bó
VI BÁCWeibo (mạng xã hội Trung Quốc)
他每天都会在微博上分享生活。
tā měi tiān dū huì zài wēi bó shàng fēn xiǎng shēng huó.
Anh ấy ngày nào cũng chia sẻ cuộc sống trên Weibo.
wéinán
VI NANkhó xử, làm khó
你别为难他了,他也很不容易。
nǐ bié wéi nán tā le, tā yě hěn bù róng yì.
Bạn đừng làm khó anh ấy nữa, anh ấy cũng chẳng dễ dàng gì.
wéiqī
VI KỲcó thời hạn là, kéo dài
我们将参加为期两周的培训。
wǒ men jiāng cān jiā wéi qī liǎng zhōu de péi xùn.
Chúng tôi sẽ tham gia đợt tập huấn kéo dài hai tuần.
wéi zhǐ
VI CHỈcho đến, đến nay
到目前为止,一切进展都顺利。
dào mù qián wéi zhǐ, yī qiè jìn zhǎn dōu shùn lì.
Cho đến nay, mọi tiến triển đều thuận lợi.
wéi zhǔ
VI CHỦlấy... làm chính, chủ yếu là
这次会议讨论以安全问题为主。
zhè cì huì yì tǎo lùn yǐ ān quán wèn tí wéi zhǔ.
Cuộc họp lần này lấy vấn đề an toàn làm chủ đạo.
wéi fǎ
VI PHÁPvi phạm pháp luật, phạm pháp
酒后驾车是严重的违法行为。
jiǔ hòu jià chē shì yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.
Lái xe sau khi uống rượu là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.
wéifǎn
VI PHẢNvi phạm, làm trái
这样做违反了公司的保密规定。
zhè yàng zuò wéi fǎn le gōng sī de bǎo mì guī dìng.
Làm như vậy đã vi phạm quy định bảo mật của công ty.
wéi guī
VI QUYvi phạm quy định, phạm quy
他的违规操作被主管当场指出了。
tā de wéi guī cāo zuò bèi zhǔ guǎn dāng chǎng zhǐ chū le.
Thao tác phạm quy của anh ấy đã bị quản lý chỉ ra ngay tại chỗ.
wéirào
VI NHIỄUxoay quanh, vây quanh
双方围绕合作细节展开了讨论。
shuāng fāng wéi rào hé zuò xì jié zhǎn kāi le tǎo lùn.
Hai bên đã thảo luận xoay quanh các chi tiết hợp tác.
wéiyī
DUY NHẤTduy nhất
这是目前解决问题的唯一办法。
zhè shì mù qián jiě jué wèn tí de wéi yī bàn fǎ.
Đây là biện pháp duy nhất để giải quyết vấn đề lúc này.
wěituō
UỶ THÁCủy thác, nhờ cậy, giao phó
我委托律师帮我处理合同纠纷。
wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tóng jiū fēn.
Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý tranh chấp hợp đồng.
wèixīng
VỆ TINHvệ tinh
气象卫星传回了最新的台风图像。
qì xiàng wèi xīng chuán huí le zuì xīn de tái fēng tú xiàng.
Vệ tinh khí tượng đã truyền về hình ảnh bão mới nhất.
wèi
VỊdạ dày, bao tử
我胃不太好,不能吃太辣的菜。
wǒ wèi bù tài hǎo, bù néng chī tài là de cài.
Dạ dày tôi không tốt lắm, không thể ăn món cay quá.
wèiwèn
UỶ VẤNthăm hỏi, an ủi, động viên
领导来到医院慰问受伤的员工。
lǐng dǎo lái dào yī yuàn wèi wèn shòu shāng de yuán gōng.
Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi những nhân viên bị thương.
wēnhé
ÔN HOÀôn hòa, dịu dàng, dễ chịu
老师说话的语气总是很温和。
lǎo shī shuō huà de yǔ qì zǒng shì hěn wēn hé.
Giọng điệu nói chuyện của thầy giáo luôn rất dịu dàng.
wényì
VĂN NGHỆvăn nghệ, văn hóa nghệ thuật
周末学校举办了精彩的文艺演出。
zhōu mò xué xiào jǔ bàn le jīng cǎi de wén yì yǎn chū.
Cuối tuần trường học đã tổ chức buổi biểu diễn văn nghệ đặc sắc.
wòshì
NGOẠ THẤTphòng ngủ
我们的主卧室采光非常好。
wǒ men de zhǔ wò shì cǎi guāng fēi cháng hǎo.
Phòng ngủ chính của chúng tôi đón ánh sáng rất tốt.
wò
ÁCnắm, cầm, bắt (tay)
他紧紧握住朋友的手不放。
tā jǐn jǐn wò zhù péng yǒu de shǒu bù fàng.
Anh ấy nắm chặt lấy tay bạn không buông.
wūrǎn
Ô NHIỄMô nhiễm
工厂排放的废气污染了空气。
gōng chǎng pái fàng de fèi qì wū rǎn le kōng qì.
Khí thải nhà máy xả ra đã gây ô nhiễm không khí.
wū shuǐ
Ô THUỶnước thải, nước bẩn
严禁将工业污水直接排入河流。
yán jìn jiāng gōng yè wū shuǐ zhí jiē pái rù hé liú.
Nghiêm cấm xả trực tiếp nước thải công nghiệp vào sông ngòi.
wū
ỐCnhà, căn phòng
外面太冷了,快进屋暖和一下。
wài miàn tài lěng le, kuài jìn wū nuǎn huo yī xià.
Bên ngoài lạnh quá, mau vào trong nhà sưởi ấm đi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.