HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 5/Trang 8

Từ vựng HSK 5 (HSK 3.0) · Trang 8

1.071 từ · Trang 8/11

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–1071
  • 701
    受灾

    shòu zāi

    THỌ TAIgặp thiên tai, bị nạn

    政府正在全力援助受灾地区。

    zhèng fǔ zhèng zài quán lì yuán zhù shòu zāi dì qū.

    Chính phủ đang nỗ lực hết mình viện trợ khu vực bị thiên tai.

  • 702
    瘦

    shòu

    SẤUgầy, ốm, chật

    这件衬衫太瘦了,我穿不进去。

    zhè jiàn chèn shān tài shòu le, wǒ chuān bù jìn qù.

    Chiếc áo sơ mi này chật quá, tôi mặc không vừa.

  • 703
    书法

    shūfǎ

    THƯ PHÁPthư pháp

    他每天早晨都会练习书法。

    tā měi tiān zǎo chén dū huì liàn xí shū fǎ.

    Mỗi sáng anh ấy đều luyện tập viết thư pháp.

  • 704
    书柜

    shū guì

    THƯ QUỸtủ sách

    爸爸把所有旧杂志都放进书柜里。

    bà bà bǎ suǒ yǒu jiù zá zhì dōu fàng jìn shū guì lǐ.

    Bố cất tất cả tạp chí cũ vào trong tủ sách.

  • 705
    书桌

    shū zhuō

    THƯ TRÁCbàn học, bàn làm việc, bàn đọc sách

    请把写完的作业放在书桌上。

    qǐng bǎ xiě wán de zuò yè fàng zài shū zhuō shàng.

    Xin hãy đặt bài tập đã làm xong lên bàn học.

  • 706
    输出

    shū chū

    THÂU XUẤTxuất khẩu, xuất ra, đưa ra

    这个国家主要向国外输出石油。

    zhè ge guó jiā zhǔ yào xiàng guó wài shū chū shí yóu.

    Quốc gia này chủ yếu xuất khẩu dầu mỏ ra nước ngoài.

  • 707
    蔬菜

    shūcài

    SƠ THÁIrau củ, rau xanh

    多吃新鲜蔬菜对身体很有好处。

    duō chī xīn xiān shū cài duì shēn tǐ hěn yǒu hǎo chù.

    Ăn nhiều rau củ tươi rất có lợi cho sức khỏe.

  • 708
    熟悉

    shúxī

    THỤC TẤTquen thuộc, am hiểu, rõ

    我刚来这里,对周围环境还不熟悉。

    wǒ gāng lái zhè lǐ, duì zhōu wéi huán jìng hái bù shú xī.

    Tôi mới đến đây, vẫn chưa quen thuộc với môi trường xung quanh.

  • 709
    鼠

    shǔ

    THỬcon chuột

    猫一下子就抓住了那只小老鼠。

    māo yī xià zi jiù zhuā zhù le nà zhǐ xiǎo lǎo shǔ.

    Con mèo chớp mắt một cái đã bắt được chú chuột nhỏ đó.

  • 710
    鼠标

    shǔbiāo

    THỬ TIÊUchuột máy tính

    点击鼠标右键就能查看文件属性。

    diǎn jī shǔ biāo yòu jiàn jiù néng chá kàn wén jiàn shǔ xìng.

    Nhấp chuột phải là có thể xem thuộc tính của tệp.

  • 711
    数目

    shù mù

    SỐ MỤCcon số, số lượng

    参加这次会议的人员数目很大。

    cān jiā zhè cì huì yì de rén yuán shù mù hěn dà.

    Số lượng người tham gia hội nghị lần này rất lớn.

  • 712
    摔

    shuāi

    SUẤTngã, rơi, làm vỡ, quăng

    他不小心把心爱的杯子摔碎了。

    tā bù xiǎo xīn bǎ xīn ài de bēi zi shuāi suì le.

    Anh ấy vô tình làm rơi vỡ chiếc cốc yêu thích.

  • 713
    摔倒

    shuāidǎo

    SUẤT ĐẢOngã nhào, té ngã

    地面太滑,老爷爷不小心摔倒了。

    dì miàn tài huá, lǎo yé yé bù xiǎo xīn shuāi dǎo le.

    Mặt đất quá trơn, ông cụ không may bị té ngã.

  • 714
    率领

    shuàilǐng

    LUẬT LÃNHdẫn đầu, chỉ huy, dẫn dắt

    队长率领队员们赢得了比赛。

    duì zhǎng shuài lǐng duì yuán men yíng dé le bǐ sài.

    Đội trưởng đã dẫn dắt các đội viên giành chiến thắng trận đấu.

  • 715
    双手

    shuāng shǒu

    SONG THỦđôi tay, hai tay

    他用双手紧紧握住了我的手。

    tā yòng shuāng shǒu jǐn jǐn wò zhù le wǒ de shǒu.

    Anh ấy dùng cả hai tay nắm chặt lấy tay tôi.

  • 716
    水产品

    shuǐ chǎn pǐn

    THUỶ SẢN PHẨMthủy sản, hải sản

    这个海港城市盛产各种水产品。

    zhè ge hǎi gǎng chéng shì shèng chǎn gè zhǒng shuǐ chǎn pǐn.

    Thành phố cảng biển này rất dồi dào các loại thủy sản.

  • 717
    水分

    shuǐ fèn

    THUỶ PHÂNlượng nước, độ ẩm

    多喝水能及时给身体补充水分。

    duō hē shuǐ néng jí shí gěi shēn tǐ bǔ chōng shuǐ fèn.

    Uống nhiều nước có thể kịp thời bổ sung lượng nước cho cơ thể.

  • 718
    水库

    shuǐ kù

    THUỶ KHỐhồ chứa nước

    这个水库为整个城市提供生活用水。

    zhè ge shuǐ kù wèi zhěng gè chéng shì tí gōng shēng huó yòng shuǐ.

    Hồ chứa nước này cung cấp nước sinh hoạt cho cả thành phố.

  • 719
    水灾

    shuǐ zāi

    THUỶ TAIlũ lụt, nạn lụt

    连续暴雨导致当地发生了水灾。

    lián xù bào yǔ dǎo zhì dāng dì fā shēng le shuǐ zāi.

    Mưa bão liên tục đã dẫn đến lũ lụt ở địa phương.

  • 720
    睡眠

    shuì mián

    THUỴ MIÊNgiấc ngủ

    保证充足的睡眠有利于身心健康。

    bǎo zhèng chōng zú de shuì mián yǒu lì yú shēn xīn jiàn kāng.

    Đảm bảo giấc ngủ đầy đủ rất có lợi cho sức khỏe thể chất và tinh thần.

  • 721
    说法

    shuō fǎ

    THUYẾT PHÁPcách nói, quan điểm, luận điểm

    对于这个现象,大家有不同说法。

    duì yú zhè ge xiàn xiàng, dà jiā yǒu bù tóng shuō fǎ.

    Đối với hiện tượng này, mọi người có những cách nói khác nhau.

  • 722
    硕士

    shuòshì

    THẠC SĨthạc sĩ

    他打算本科毕业后继续读硕士。

    tā dǎ suàn běn kē bì yè hòu jì xù dú shuò shì.

    Anh ấy dự định sau khi tốt nghiệp đại học sẽ học tiếp thạc sĩ.

  • 723
    私人

    sīrén

    TƯ NHÂNriêng tư, cá nhân

    这是我的私人时间,请勿打扰。

    zhè shì wǒ de sī rén shí jiān, qǐng wù dǎ rǎo.

    Đây là thời gian riêng tư của tôi, xin đừng làm phiền.

  • 724
    思维

    sīwéi

    TƯ DUYtư duy, suy nghĩ

    学数学有助于培养逻辑思维。

    xué shù xué yǒu zhù yú péi yǎng luó jí sī wéi.

    Học toán học giúp bồi dưỡng tư duy logic.

  • 725
    四周

    sì zhōu

    TỨ CHUbốn phía, xung quanh

    他停下脚步,警惕地观察四周。

    tā tíng xià jiǎo bù, jǐng tì dì guān chá sì zhōu.

    Anh ấy dừng bước, cảnh giác quan sát xung quanh bốn phía.

  • 726
    搜

    sōu

    SƯUtìm kiếm, lùng sục, lục soát

    你可以在网上搜一下这家餐厅。

    nǐ kě yǐ zài wǎng shàng sōu yī xià zhè jiā cān tīng.

    Bạn có thể tìm kiếm nhà hàng này trên mạng xem sao.

  • 727
    搜索

    sōusuǒ

    SƯU SÁCHtìm kiếm, tra cứu

    我在网上搜索了很多相关资料。

    wǒ zài wǎng shàng sōu suǒ le hěn duō xiāng guān zī liào.

    Tôi đã tìm kiếm rất nhiều tài liệu liên quan trên mạng.

  • 728
    宿舍

    sùshè

    TÚC XÁký túc xá

    下课后大家都回宿舍休息了。

    xià kè hòu dà jiā dōu huí sù shè xiū xī le.

    Sau khi tan học mọi người đều về ký túc xá nghỉ ngơi.

  • 729
    酸甜苦辣

    suān tián kǔ là

    TOAN ĐIỀM KHỔ LẠTchua cay mặn ngọt, đắng cay ngọt bùi

    经历过酸甜苦辣,人才会成长。

    jīng lì guò suān tián kǔ là, rén cái huì chéng zhǎng.

    Trải qua đắng cay ngọt bùi, con người ta mới trưởng thành.

  • 730
    随后

    suí hòu

    TUỲ HẬUsau đó, ngay sau đó

    经理先讲话,随后大家开始讨论。

    jīng lǐ xiān jiǎng huà, suí hòu dà jiā kāi shǐ tǎo lùn.

    Giám đốc phát biểu trước, ngay sau đó mọi người bắt đầu thảo luận.

  • 731
    随意

    suíyì

    TUỲ Ýtùy ý, tự nhiên, thoải mái

    到我家别客气,大家请随意。

    dào wǒ jiā bié kè qì, dà jiā qǐng suí yì.

    Đến nhà tôi đừng khách sáo, mọi người cứ tự nhiên nhé.

  • 732
    随着

    suízhe

    TUỲ 着cùng với, theo đà

    随着科技发展,生活越来越方便。

    suí zhe kē jì fā zhǎn, shēng huó yuè lái yuè fāng biàn.

    Cùng với sự phát triển của công nghệ, cuộc sống ngày càng tiện lợi.

  • 733
    岁月

    suìyuè

    TUẾ NGUYỆTnăm tháng, thời gian

    岁月的流逝带不走美好的回忆。

    suì yuè de liú shì dài bù zǒu měi hǎo de huí yì.

    Năm tháng trôi qua không thể mang đi những kỷ niệm tươi đẹp.

  • 734
    碎

    suì

    TOÁIvỡ, nát, vụn

    玻璃杯掉在地上摔碎了。

    bō lí bēi diào zài dì shàng shuāi suì le.

    Cốc thủy tinh rơi xuống đất vỡ tan tành rồi.

  • 735
    损害

    sǔn hài

    TỔN HẠItổn hại, làm hại, gây hại

    吸烟会严重损害身体健康。

    xī yān huì yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng.

    Hút thuốc lá sẽ tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.

  • 736
    损失

    sǔnshī

    TỔN THẤTthiệt hại, tổn thất

    幸好及时抢救,没有造成大损失。

    xìng hǎo jí shí qiǎng jiù, méi yǒu zào chéng dà sǔn shī.

    May mà kịp thời cứu vãn nên không gây ra thiệt hại lớn.

  • 737
    所在

    suǒ zài

    SỞ TẠInơi, vị trí, chỗ

    找出问题的所在才能彻底解决。

    zhǎo chū wèn tí de suǒ zài cái néng chè dǐ jiě jué.

    Tìm ra chỗ của vấn đề mới có thể giải quyết triệt để.

  • 738
    锁

    suǒ

    TOẢkhóa, cái khóa, khóa lại

    出门前别忘了把门窗都锁好。

    chū mén qián bié wàng le bǎ mén chuāng dōu suǒ hǎo.

    Trước khi ra ngoài đừng quên khóa kỹ cửa chính và cửa sổ.

  • 739
    台风

    táifēng

    ĐÀI PHONGbão, bão nhiệt đới

    明天有台风,学校决定停课一天。

    míng tiān yǒu tái fēng, xué xiào jué dìng tíng kè yī tiān.

    Ngày mai có bão, trường học quyết định cho nghỉ học một ngày.

  • 740
    抬

    tái

    ĐÀInâng, khiêng, ngẩng

    这张桌子太重,我们一起抬吧。

    zhè zhāng zhuō zi tài zhòng, wǒ men yì qǐ tái ba.

    Chiếc bàn này nặng quá, chúng mình cùng khiêng nhé.

  • 741
    抬头

    tái tóu

    ĐÀI ĐẦUngẩng đầu, ngước nhìn

    听到声音,大家都纷纷抬头看。

    tīng dào shēng yīn, dà jiā dōu fēn fēn tái tóu kàn.

    Nghe thấy tiếng động, mọi người đều ngẩng đầu nhìn.

  • 742
    太空

    tàikōng

    THÁI KHÔNGvũ trụ, không gian vũ trụ

    人类一直渴望探索神秘的太空。

    rén lèi yì zhí kě wàng tàn suǒ shén mì de tài kōng.

    Con người luôn khao khát khám phá vũ trụ bí ẩn.

  • 743
    弹

    tán

    ĐÀNgảy, đánh, búng (đàn)

    妹妹每天晚上都练弹钢琴。

    mèi mèi měi tiān wǎn shàng dōu liàn tán gāng qín.

    Em gái mỗi tối đều luyện tập đánh đàn piano.

  • 744
    逃

    táo

    ĐÀOtrốn, chạy trốn, thoát

    小偷看见警察拔腿就逃。

    xiǎo tōu kàn jiàn jǐng chá bá tuǐ jiù táo.

    Tên trộm nhìn thấy cảnh sát liền cắm đầu bỏ chạy.

  • 745
    逃跑

    táo pǎo

    ĐÀO BÀOchạy trốn, bỏ trốn

    那个罪犯趁天黑企图逃跑。

    nà ge zuì fàn chèn tiān hēi qǐ tú táo pǎo.

    Tên tội phạm nhân lúc trời tối đã mưu toan bỏ trốn.

  • 746
    逃走

    táo zǒu

    ĐÀO TẨUtrốn đi, trốn thoát

    嫌疑人已经趁乱逃走了。

    xián yí rén yǐ jīng chèn luàn táo zǒu le.

    Kẻ tình nghi đã thừa dịp hỗn loạn trốn thoát rồi.

  • 747
    桃

    táo

    ĐÀOquả đào

    夏天的新鲜水蜜桃特别甜。

    xià tiān de xīn xiān shuǐ mì táo tè bié tián.

    Quả đào mật tươi vào mùa hè đặc biệt ngọt.

  • 748
    桃花

    táo huā

    ĐÀO HOAhoa đào

    春天到了,满园桃花都开了。

    chūn tiān dào le, mǎn yuán táo huā dōu kāi le.

    Mùa xuân đến rồi, hoa đào khắp vườn đều đã nở.

  • 749
    桃树

    táo shù

    ĐÀO THỤcây đào

    院子里种着两棵大桃树。

    yuàn zi lǐ zhǒng zhe liǎng kē dà táo shù.

    Trong sân có trồng hai cây đào lớn.

  • 750
    讨厌

    tǎoyàn

    THẢO YẾMghét, khó chịu, đáng ghét

    我最讨厌别人在背后说坏话。

    wǒ zuì tǎo yàn bié rén zài bèi hòu shuō huài huà.

    Tôi ghét nhất người khác nói xấu sau lưng.

  • 751
    特定

    tèdìng

    ĐẶC ĐỊNHnhất định, cụ thể, đặc thù

    这种药物只适用于特定人群。

    zhè zhǒng yào wù zhǐ shì yòng yú tè dìng rén qún.

    Loại thuốc này chỉ áp dụng cho nhóm đối tượng cụ thể.

  • 752
    特性

    tè xìng

    ĐẶC TÍNHđặc tính, đặc tính riêng

    这种新型材料具有耐热特性。

    zhè zhǒng xīn xíng cái liào jù yǒu nài rè tè xìng.

    Loại vật liệu mới này có đặc tính chịu nhiệt.

  • 753
    特有

    tè yǒu

    ĐẶC HỮUvốn có, đặc thù, đặc trưng

    这是中国南方特有的传统节日。

    zhè shì zhōng guó nán fāng tè yǒu de chuán tǒng jié rì.

    Đây là ngày lễ truyền thống vốn có ở miền Nam Trung Quốc.

  • 754
    提倡

    tíchàng

    ĐỀ XƯỚNGđề xướng, khuyến khích

    学校大力提倡勤俭节约的风气。

    xué xiào dà lì tí chàng qín jiǎn jié yuē de fēng qì.

    Nhà trường tích cực đề xướng phong khí cần kiệm tiết kiệm.

  • 755
    提起

    tí qǐ

    ĐỀ KHỞInhắc đến, đề cập; nhấc lên

    提起那次旅行,大家都很有兴趣。

    tí qǐ nà cì lǚ xíng, dà jiā dōu hěn yǒu xìng qù.

    Nhắc đến chuyến du lịch lần đó, mọi người đều rất hào hứng.

  • 756
    提示

    tíshì

    ĐỀ THỊgợi ý, nhắc nhở

    屏幕上出现了一条操作提示。

    píng mù shàng chū xiàn le yī tiáo cāo zuò tí shì.

    Trên màn hình xuất hiện một dòng nhắc nhở thao tác.

  • 757
    题材

    tícái

    ĐỀ TÀIđề tài

    这位导演擅长拍历史题材电影。

    zhè wèi dǎo yǎn shàn cháng pāi lì shǐ tí cái diàn yǐng.

    Vị đạo diễn này sở trường làm phim đề tài lịch sử.

  • 758
    体积

    tǐjī

    THỂ TÍCHthể tích, dung tích, kích thước

    这个行李箱体积小,携带方便。

    zhè ge xíng lǐ xiāng tǐ jī xiǎo, xié dài fāng biàn.

    Chiếc vali này thể tích nhỏ, mang theo rất thuận tiện.

  • 759
    体力

    tǐ lì

    THỂ LỰCthể lực, sức lực

    爬了半天山,我的体力消耗很大。

    pá le bàn tiān shān, wǒ de tǐ lì xiāo hào hěn dà.

    Leo núi nửa ngày trời, thể lực của tôi tiêu hao rất lớn.

  • 760
    天才

    tiāncái

    THIÊN TÀIthiên tài

    他从小在音乐方面就展现出天才。

    tā cóng xiǎo zài yīn yuè fāng miàn jiù zhǎn xiàn chū tiān cái.

    Từ nhỏ anh ấy đã bộc lộ thiên tài trong phương diện âm nhạc.

  • 761
    天然气

    tiānránqì

    THIÊN NHIÊN KHÍkhí đốt tự nhiên, khí thiên nhiên

    很多家庭做饭都使用天然气。

    hěn duō jiā tíng zuò fàn dōu shǐ yòng tiān rán qì.

    Rất nhiều gia đình nấu ăn đều dùng khí đốt tự nhiên.

  • 762
    天文

    tiānwén

    THIÊN VĂNthiên văn

    他对天文观测产生了浓厚兴趣。

    tā duì tiān wén guān cè chǎn shēng le nóng hòu xìng qù.

    Anh ấy nảy sinh hứng thú sâu sắc với quan sát thiên văn.

  • 763
    调节

    tiáojié

    ĐIỀU TIẾTđiều tiết, điều chỉnh

    听听轻音乐有助于调节心情。

    tīng tīng qīng yīn yuè yǒu zhù yú tiáo jié xīn qíng.

    Nghe nhạc nhẹ giúp điều tiết tâm trạng rất tốt.

  • 764
    调解

    tiáojiě

    ĐIỀU GIẢIhòa giải

    经过邻居调解,两人和好了。

    jīng guò lín jū tiáo jiě, liǎng rén hé hǎo le.

    Qua sự hòa giải của hàng xóm, hai người đã làm lành.

  • 765
    厅

    tīng

    SẢNHsảnh, phòng lớn, phòng khách

    请客人们到一楼大厅集合。

    qǐng kè rén men dào yī lóu dà tīng jí hé.

    Xin mời quý khách tập trung tại đại sảnh tầng một.

  • 766
    停留

    tíng liú

    ĐÌNH LƯUdừng lại, lưu lại

    火车只在这站停留五分钟。

    huǒ chē zhǐ zài zhè zhàn tíng liú wǔ fēn zhōng.

    Tàu hỏa chỉ dừng lại ở ga này năm phút.

  • 767
    通用

    tōngyòng

    THÔNG DỤNGthông dụng, dùng chung

    这种充电器在大部分手机上通用。

    zhè zhǒng chōng diàn qì zài dà bù fèn shǒu jī shàng tōng yòng.

    Bộ sạc này dùng chung được trên hầu hết các dòng điện thoại.

  • 768
    偷

    tōu

    THÂUtrộm, ăn trộm

    他的钱包在地铁上被人偷了。

    tā de qián bāo zài dì tiě shàng bèi rén tōu le.

    Ví tiền của anh ấy đã bị trộm mất trên tàu điện ngầm.

  • 769
    偷偷

    tōu tōu

    THÂU THÂUlén lút, thầm, vụng trộm

    他偷偷给妈妈买了一份生日礼物。

    tā tōu tōu gěi mā mā mǎi le yī fèn shēng rì lǐ wù.

    Cậu ấy lén mua một món quà sinh nhật tặng mẹ.

  • 770
    突破

    tūpò

    ĐỘT PHÁđột phá, vượt qua

    经过努力,研究取得了重大突破。

    jīng guò nǔ lì, yán jiū qǔ dé le zhòng dà tū pò.

    Qua nỗ lực, cuộc nghiên cứu đã đạt được đột phá trọng đại.

  • 771
    土豆

    tǔdòu

    THỔ ĐẬUkhoai tây

    今晚我们吃炒土豆丝吧。

    jīn wǎn wǒ men chī chǎo tǔ dòu sī ba.

    Tối nay chúng ta ăn món khoai tây xào sợi nhé.

  • 772
    吐

    tǔ

    THỔnhổ, nhả, khạc, nói ra

    吃西瓜的时候要记得吐籽。

    chī xī guā de shí hòu yào jì de tǔ zǐ.

    Khi ăn dưa hấu nhớ phải nhả hạt nhé.

  • 773
    吐

    tù

    THỔnôn, mửa, ói

    他晕车晕得厉害,吐了好几次。

    tā yùn chē yūn dé lì hài, tǔ le hǎo jǐ cì.

    Anh ấy say xe dữ dội, nôn mửa mấy lần liền.

  • 774
    兔

    tù

    THỐcon thỏ

    草地上有一只可爱的小白兔。

    cǎo dì shàng yǒu yī zhī kě ài de xiǎo bái tù.

    Trên bãi cỏ có một chú thỏ trắng nhỏ đáng yêu.

  • 775
    团长

    tuán zhǎng

    ĐOÀN TRƯỜNGđoàn trưởng, trưởng đoàn, trung đoàn trưởng

    团长宣布代表团明天准时出发。

    tuán zhǎng xuān bù dài biǎo tuán míng tiān zhǔn shí chū fā.

    Trưởng đoàn thông báo đoàn đại biểu ngày mai xuất phát đúng giờ.

  • 776
    推行

    tuī xíng

    SUY HÀNGthực thi, triển khai, thi hành

    公司开始在全厂推行新制度。

    gōng sī kāi shǐ zài quán chǎng tuī xíng xīn zhì dù.

    Công ty bắt đầu triển khai chế độ mới trong toàn nhà máy.

  • 777
    脱离

    tuōlí

    THOÁT LYthoát khỏi, tách rời, thoát ly

    经过抢救,病人终于脱离了危险。

    jīng guò qiǎng jiù, bìng rén zhōng yú tuō lí le wēi xiǎn.

    Qua cấp cứu, bệnh nhân cuối cùng đã qua cơn nguy kịch.

  • 778
    外界

    wàijiè

    NGOẠI GIỚIbên ngoài, giới bên ngoài

    他不想受到外界太多的干扰。

    tā bù xiǎng shòu dào wài jiè tài duō de gān rǎo.

    Anh ấy không muốn bị thế giới bên ngoài quấy rầy quá nhiều.

  • 779
    完了

    wán le

    HOÀN LIỄUxong rồi, hết rồi, hỏng rồi

    糟了,考试时间快完了!

    zāo le, kǎo shì shí jiān kuài wán le!

    Thôi hỏng rồi, sắp hết thời gian thi rồi!

  • 780
    微博

    wēi bó

    VI BÁCWeibo (mạng xã hội Trung Quốc)

    他每天都会在微博上分享生活。

    tā měi tiān dū huì zài wēi bó shàng fēn xiǎng shēng huó.

    Anh ấy ngày nào cũng chia sẻ cuộc sống trên Weibo.

  • 781
    为难

    wéinán

    VI NANkhó xử, làm khó

    你别为难他了,他也很不容易。

    nǐ bié wéi nán tā le, tā yě hěn bù róng yì.

    Bạn đừng làm khó anh ấy nữa, anh ấy cũng chẳng dễ dàng gì.

  • 782
    为期

    wéiqī

    VI KỲcó thời hạn là, kéo dài

    我们将参加为期两周的培训。

    wǒ men jiāng cān jiā wéi qī liǎng zhōu de péi xùn.

    Chúng tôi sẽ tham gia đợt tập huấn kéo dài hai tuần.

  • 783
    为止

    wéi zhǐ

    VI CHỈcho đến, đến nay

    到目前为止,一切进展都顺利。

    dào mù qián wéi zhǐ, yī qiè jìn zhǎn dōu shùn lì.

    Cho đến nay, mọi tiến triển đều thuận lợi.

  • 784
    为主

    wéi zhǔ

    VI CHỦlấy... làm chính, chủ yếu là

    这次会议讨论以安全问题为主。

    zhè cì huì yì tǎo lùn yǐ ān quán wèn tí wéi zhǔ.

    Cuộc họp lần này lấy vấn đề an toàn làm chủ đạo.

  • 785
    违法

    wéi fǎ

    VI PHÁPvi phạm pháp luật, phạm pháp

    酒后驾车是严重的违法行为。

    jiǔ hòu jià chē shì yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.

    Lái xe sau khi uống rượu là hành vi vi phạm pháp luật nghiêm trọng.

  • 786
    违反

    wéifǎn

    VI PHẢNvi phạm, làm trái

    这样做违反了公司的保密规定。

    zhè yàng zuò wéi fǎn le gōng sī de bǎo mì guī dìng.

    Làm như vậy đã vi phạm quy định bảo mật của công ty.

  • 787
    违规

    wéi guī

    VI QUYvi phạm quy định, phạm quy

    他的违规操作被主管当场指出了。

    tā de wéi guī cāo zuò bèi zhǔ guǎn dāng chǎng zhǐ chū le.

    Thao tác phạm quy của anh ấy đã bị quản lý chỉ ra ngay tại chỗ.

  • 788
    围绕

    wéirào

    VI NHIỄUxoay quanh, vây quanh

    双方围绕合作细节展开了讨论。

    shuāng fāng wéi rào hé zuò xì jié zhǎn kāi le tǎo lùn.

    Hai bên đã thảo luận xoay quanh các chi tiết hợp tác.

  • 789
    唯一

    wéiyī

    DUY NHẤTduy nhất

    这是目前解决问题的唯一办法。

    zhè shì mù qián jiě jué wèn tí de wéi yī bàn fǎ.

    Đây là biện pháp duy nhất để giải quyết vấn đề lúc này.

  • 790
    委托

    wěituō

    UỶ THÁCủy thác, nhờ cậy, giao phó

    我委托律师帮我处理合同纠纷。

    wǒ wěi tuō lǜ shī bāng wǒ chǔ lǐ hé tóng jiū fēn.

    Tôi ủy thác luật sư giúp tôi xử lý tranh chấp hợp đồng.

  • 791
    卫星

    wèixīng

    VỆ TINHvệ tinh

    气象卫星传回了最新的台风图像。

    qì xiàng wèi xīng chuán huí le zuì xīn de tái fēng tú xiàng.

    Vệ tinh khí tượng đã truyền về hình ảnh bão mới nhất.

  • 792
    胃

    wèi

    VỊdạ dày, bao tử

    我胃不太好,不能吃太辣的菜。

    wǒ wèi bù tài hǎo, bù néng chī tài là de cài.

    Dạ dày tôi không tốt lắm, không thể ăn món cay quá.

  • 793
    慰问

    wèiwèn

    UỶ VẤNthăm hỏi, an ủi, động viên

    领导来到医院慰问受伤的员工。

    lǐng dǎo lái dào yī yuàn wèi wèn shòu shāng de yuán gōng.

    Lãnh đạo đã đến bệnh viện thăm hỏi những nhân viên bị thương.

  • 794
    温和

    wēnhé

    ÔN HOÀôn hòa, dịu dàng, dễ chịu

    老师说话的语气总是很温和。

    lǎo shī shuō huà de yǔ qì zǒng shì hěn wēn hé.

    Giọng điệu nói chuyện của thầy giáo luôn rất dịu dàng.

  • 795
    文艺

    wényì

    VĂN NGHỆvăn nghệ, văn hóa nghệ thuật

    周末学校举办了精彩的文艺演出。

    zhōu mò xué xiào jǔ bàn le jīng cǎi de wén yì yǎn chū.

    Cuối tuần trường học đã tổ chức buổi biểu diễn văn nghệ đặc sắc.

  • 796
    卧室

    wòshì

    NGOẠ THẤTphòng ngủ

    我们的主卧室采光非常好。

    wǒ men de zhǔ wò shì cǎi guāng fēi cháng hǎo.

    Phòng ngủ chính của chúng tôi đón ánh sáng rất tốt.

  • 797
    握

    wò

    ÁCnắm, cầm, bắt (tay)

    他紧紧握住朋友的手不放。

    tā jǐn jǐn wò zhù péng yǒu de shǒu bù fàng.

    Anh ấy nắm chặt lấy tay bạn không buông.

  • 798
    污染

    wūrǎn

    Ô NHIỄMô nhiễm

    工厂排放的废气污染了空气。

    gōng chǎng pái fàng de fèi qì wū rǎn le kōng qì.

    Khí thải nhà máy xả ra đã gây ô nhiễm không khí.

  • 799
    污水

    wū shuǐ

    Ô THUỶnước thải, nước bẩn

    严禁将工业污水直接排入河流。

    yán jìn jiāng gōng yè wū shuǐ zhí jiē pái rù hé liú.

    Nghiêm cấm xả trực tiếp nước thải công nghiệp vào sông ngòi.

  • 800
    屋

    wū

    ỐCnhà, căn phòng

    外面太冷了,快进屋暖和一下。

    wài miàn tài lěng le, kuài jìn wū nuǎn huo yī xià.

    Bên ngoài lạnh quá, mau vào trong nhà sưởi ấm đi.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)