HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 5/Trang 6

Từ vựng HSK 5 (HSK 3.0) · Trang 6

1.071 từ · Trang 6/11

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–1071
  • 501
    迷人

    mírén

    MÊ NHÂNquyến rũ, mê hồn, say đắm

    这里的夜景非常迷人。

    zhè lǐ de yè jǐng fēi cháng mí rén.

    Cảnh đêm ở đây vô cùng quyến rũ.

  • 502
    迷信

    míxìn

    MÊ TÍNmê tín; tin mù quáng

    我们不要盲目迷信那些说法。

    wǒ men bú yào máng mù mí xìn nà xiē shuō fǎ.

    Chúng ta đừng mù quáng tin vào những lời mê tín đó.

  • 503
    面貌

    miànmào

    DIỆN MẠOdiện mạo, vẻ ngoài

    城市的精神面貌焕然一新。

    chéng shì de jīng shén miàn mào huàn rán yì xīn.

    Diện mạo tinh thần của thành phố đã đổi mới hoàn toàn.

  • 504
    面子

    miànzi

    DIỆN TỬthể diện, mặt mũi

    给别人留点面子很重要。

    gěi bié rén liú diǎn miàn zi hěn zhòng yào.

    Giữ lại chút thể diện cho người khác là rất quan trọng.

  • 505
    秒

    miǎo

    MIỂUgiây (đơn vị thời gian)

    距离起跑还剩十秒钟。

    jù lí qǐ pǎo hái shèng shí miǎo zhōng.

    Còn mười giây nữa là đến giờ xuất phát.

  • 506
    敏感

    mǐngǎn

    MẪN CẢMnhạy cảm

    她的皮肤在春天很容易敏感。

    tā de pí fū zài chūn tiān hěn róng yì mǐn gǎn.

    Làn da của cô ấy vào mùa xuân rất dễ bị nhạy cảm.

  • 507
    明亮

    míng liàng

    MINH LƯỢNGsáng sủa, tươi sáng

    教室里的光线非常明亮。

    jiào shì lǐ de guāng xiàn fēi cháng míng liàng.

    Ánh sáng trong phòng học vô cùng sáng sủa.

  • 508
    明明

    míngmíng

    MINH MINHrõ ràng là, rành rành

    这件事明明是你做错的。

    zhè jiàn shì míng míng shì nǐ zuò cuò de.

    Chuyện này rõ ràng là cậu làm sai mà.

  • 509
    命令

    mìnglìng

    MỆNH LỆNHmệnh lệnh; ra lệnh

    士兵必须坚决服从命令。

    shì bīng bì xū jiān jué fú cóng mìng lìng.

    Người lính phải kiên quyết phục tùng mệnh lệnh.

  • 510
    模范

    mófàn

    MÔ PHẠMgương mẫu, kiểu mẫu

    他是大家学习的模范工人。

    tā shì dà jiā xué xí de mó fàn gōng rén.

    Anh ấy là công nhân gương mẫu để mọi người noi theo.

  • 511
    模仿

    mófǎng

    MÔ PHỎNGbắt chước, mô phỏng

    鹦鹉很擅长模仿人说话。

    yīng wǔ hěn shàn cháng mó fǎng rén shuō huà.

    Con vẹt rất giỏi bắt chước người nói.

  • 512
    模糊

    móhu

    MÔ HỒmờ, mơ hồ, không rõ ràng

    这张旧照片已经变得模糊了。

    zhè zhāng jiù zhào piān yǐ jīng biàn dé mó hú le.

    Tấm ảnh cũ này đã trở nên mờ nhạt rồi.

  • 513
    模式

    móshì

    MÔ THỨCmô hình, phương thức

    公司正在探索新的商业模式。

    gōng sī zhèng zài tàn suǒ xīn de shāng yè mó shì.

    Công ty đang tìm tòi mô hình kinh doanh mới.

  • 514
    摩擦

    mócā

    MA SÁTma sát, cọ xát; xích mích

    双方因误会产生了小摩擦。

    shuāng fāng yīn wù huì chǎn shēng le xiǎo mó cā.

    Hai bên vì hiểu lầm mà nảy sinh chút xích mích nhỏ.

  • 515
    摩托

    mó tuō

    MA THÁCxe máy, xe mô tô

    他骑着摩托送快递。

    tā qí zhe mó tuō sòng kuài dì.

    Anh ấy đi xe máy để giao hàng chuyển phát nhanh.

  • 516
    模样

    múyàng

    MÔ DẠNGdáng vẻ, bộ dạng

    看她的模样,大概二十出头。

    kàn tā de mú yàng, dà gài èr shí chū tóu.

    Nhìn dáng vẻ cô ấy, chừng khoảng ngoài hai mươi.

  • 517
    目光

    mùguāng

    MỤC QUANGánh mắt, ánh nhìn

    他的目光落在了那幅画上。

    tā de mù guāng luò zài le nà fú huà shàng.

    Ánh mắt của anh ấy dừng lại ở bức tranh đó.

  • 518
    耐心

    nàixīn

    NẠI TÂMkiên nhẫn, nhẫn nại

    请耐心等待几分钟。

    qǐng nài xīn děng dài jǐ fēn zhōng.

    Xin vui lòng kiên nhẫn chờ trong vài phút.

  • 519
    男性

    nán xìng

    NAM TÍNHnam giới, phái nam

    这里的男性大多喜欢踢足球。

    zhè lǐ de nán xìng dà duō xǐ huān tī zú qiú.

    Nam giới ở đây đa số đều thích đá bóng.

  • 520
    南北

    nán běi

    NAM BẮCnam bắc, nam và bắc

    中国南北方的气候差异很大。

    zhōng guó nán běi fāng de qì hòu chā yì hěn dà.

    Khí hậu hai miền nam bắc Trung Quốc khác biệt rất lớn.

  • 521
    南极

    nán jí

    NAM CỰCNam Cực

    企鹅主要生活在南极地区。

    qǐ é zhǔ yào shēng huó zài nán jí dì qū.

    Chim cánh cụt chủ yếu sinh sống ở vùng Nam Cực.

  • 522
    难得

    nándé

    NAN ĐẮChiếm có, đáng quý

    今天难得聚在一起,多聊聊吧。

    jīn tiān nán dé jù zài yì qǐ, duō liáo liáo ba.

    Hôm nay hiếm khi mới tụ họp cùng nhau, hãy trò chuyện nhiều hơn nhé.

  • 523
    难以

    nán yǐ

    NAN DĨkhó mà, khó lòng

    那个场面真让人难以忘记。

    nà ge chǎng miàn zhēn ràng rén nán yǐ wàng jì.

    Cảnh tượng đó thực sự khiến người ta khó mà quên được.

  • 524
    脑子

    nǎo zi

    NÃO TỬđầu óc, trí não

    这道题需要多动动脑子。

    zhè dào tí xū yào duō dòng dòng nǎo zi.

    Câu hỏi này cần phải động não nhiều hơn.

  • 525
    内在

    nèizài

    NỘI TẠIbên trong, nội tại

    我们要注重内在的修养。

    wǒ men yào zhù zhòng nèi zài de xiū yǎng.

    Chúng ta cần chú trọng đến sự tu dưỡng nội tại bên trong.

  • 526
    能量

    néngliàng

    NĂNG LƯỢNGnăng lượng

    这顿早餐能提供充足的能量。

    zhè dùn zǎo cān néng tí gōng chōng zú de néng liàng.

    Bữa sáng này có thể cung cấp đầy đủ năng lượng.

  • 527
    年度

    niándù

    NIÊN ĐỘniên độ, năm tài chính

    这是我们年度总结报告。

    zhè shì wǒ men nián dù zǒng jié bào gào.

    Đây là báo cáo tổng kết niên độ của chúng tôi.

  • 528
    年龄

    niánlíng

    NIÊN LINHtuổi tác

    学习从来都不受年龄限制。

    xué xí cóng lái dōu bù shòu nián líng xiàn zhì.

    Học tập chưa bao giờ bị giới hạn bởi tuổi tác.

  • 529
    年前

    nián qián

    NIÊN TIỀNtrước Tết, trước năm mới

    我们打算年前把房子打扫好。

    wǒ men dǎ suàn nián qián bǎ fáng zi dǎ sǎo hǎo.

    Chúng tôi dự định dọn dẹp nhà cửa xong xuôi trước Tết.

  • 530
    牛

    niú

    NGƯUngầu, giỏi, đỉnh; trâu

    他的编程水平真的很牛!

    tā de biān chéng shuǐ píng zhēn de hěn niú!

    Trình độ lập trình của anh ấy thực sự quá đỉnh!

  • 531
    牛仔裤

    niúzǎikù

    NGƯU TỂ KHỐquần bò, quần jean

    这条蓝色牛仔裤很合身。

    zhè tiáo lán sè niú zǎi kù hěn hé shēn.

    Chiếc quần bò màu xanh này rất vừa vặn.

  • 532
    农产品

    nóng chǎn pǐn

    NÔNG SẢN PHẨMnông sản

    超市里有很多绿色农产品。

    chāo shì lǐ yǒu hěn duō lǜ sè nóng chǎn pǐn.

    Trong siêu thị có rất nhiều nông sản sạch.

  • 533
    女性

    nǚ xìng

    NỮ TÍNHnữ giới, phái nữ

    现代女性越来越独立了。

    xiàn dài nǚ xìng yuè lái yuè dú lì le.

    Phụ nữ hiện đại ngày càng độc lập hơn.

  • 534
    暖

    nuǎn

    NOÃNấm áp; làm ấm

    阳光照在身上暖洋洋的。

    yáng guāng zhào zài shēn shàng nuǎn yáng yáng de.

    Ánh nắng chiếu lên người ấm áp vô cùng.

  • 535
    偶尔

    ǒu'ěr

    NGẪU NHĨthỉnh thoảng, đôi khi

    我周末偶尔会去图书馆看书。

    wǒ zhōu mò ǒu ěr huì qù tú shū guǎn kàn shū.

    Cuối tuần thỉnh thoảng tôi có đến thư viện đọc sách.

  • 536
    偶然

    ǒurán

    NGẪU NHIÊNtình cờ, ngẫu nhiên

    我在街上偶然遇到了老同学。

    wǒ zài jiē shàng ǒu rán yù dào le lǎo tóng xué.

    Tôi tình cờ gặp lại bạn học cũ trên phố.

  • 537
    偶像

    ǒuxiàng

    NGẪU TƯỢNGthần tượng

    哥哥的偶像是那位篮球明星。

    gē gē de ǒu xiàng shì nà wèi lán qiú míng xīng.

    Thần tượng của anh trai là ngôi sao bóng rổ đó.

  • 538
    拍摄

    pāi shè

    PHÁCH NHIẾPchụp ảnh, quay phim

    导演正在外景地拍摄新片。

    dǎo yǎn zhèng zài wài jǐng dì pāi shè xīn piàn.

    Đạo diễn đang quay bộ phim mới tại bối cảnh ngoại cảnh.

  • 539
    排除

    páichú

    BÀI TRỪloại trừ, gạt bỏ

    医生已经排除了感染的可能。

    yī shēng yǐ jīng pái chú le gǎn rǎn de kě néng.

    Bác sĩ đã loại trừ khả năng bị nhiễm trùng.

  • 540
    旁

    páng

    BÀNGbên cạnh, bên; người khác

    我坐在窗户旁喝了一杯茶。

    wǒ zuò zài chuāng hù páng hē le yī bēi chá.

    Tôi ngồi bên cửa sổ uống một tách trà.

  • 541
    陪

    péi

    BỒIđi cùng, cùng, đưa tiễn

    周末我陪妈妈去买衣服。

    zhōu mò wǒ péi mā mā qù mǎi yī fú.

    Cuối tuần tôi cùng mẹ đi mua quần áo.

  • 542
    赔

    péi

    BỒIđền bù, bồi thường; chịu lỗ

    弄坏了别人的东西就要赔。

    nòng huài le bié rén de dōng xī jiù yào péi.

    Làm hỏng đồ của người khác thì phải đền.

  • 543
    赔偿

    péicháng

    BỒI THƯỜNGbồi thường, bồi hoàn

    保险公司赔偿了他的损失。

    bǎo xiǎn gōng sī péi cháng le tā de sǔn shī.

    Công ty bảo hiểm đã bồi thường tổn thất cho anh ấy.

  • 544
    配备

    pèibèi

    PHỐI BỊtrang bị, bố trí

    新办公室配备了最好的电脑。

    xīn bàn gōng shì pèi bèi le zuì hǎo de diàn nǎo.

    Văn phòng mới được trang bị những dàn máy tính tốt nhất.

  • 545
    配套

    pèitào

    PHỐI SÁOđồng bộ, đi kèm, thành bộ

    这个小区的配套设施很齐全。

    zhè ge xiǎo qū de pèi tào shè shī hěn qí quán.

    Tiện ích đi kèm của khu chung cư này rất đầy đủ.

  • 546
    喷

    pēn

    PHÚNphun, xịt, toé

    花园里的水龙头正在喷水。

    huā yuán lǐ de shuǐ lóng tóu zhèng zài pēn shuǐ.

    Vòi nước trong vườn đang phun nước.

  • 547
    盆

    pén

    BỒNchậu, bồn

    阳台上摆了好几盆鲜花。

    yáng tái shàng bǎi le hǎo jǐ pén xiān huā.

    Trên ban công bày mấy chậu hoa tươi.

  • 548
    披

    pī

    PHIkhoác lên, choàng

    天气冷了,出门披件外套吧。

    tiān qì lěng le, chū mén pī jiàn wài tào ba.

    Trời lạnh rồi, ra ngoài hãy khoác chiếc áo khoác nhé.

  • 549
    皮肤

    pífū

    BÌ PHUlàn da, da

    多喝水对皮肤特别有好处。

    duō hē shuǐ duì pí fū tè bié yǒu hǎo chù.

    Uống nhiều nước đặc biệt tốt cho làn da.

  • 550
    皮鞋

    píxié

    BÌ HÀIgiày da

    这双皮鞋穿起来很舒服。

    zhè shuāng pí xié chuān qǐ lái hěn shū fú.

    Đôi giày da này đi rất thoải mái.

  • 551
    脾气

    píqi

    TỲ KHÍtính tình, tính khí, sự nóng giận

    他的脾气很好,从不生气。

    tā de pí qì hěn hǎo, cóng bù shēng qì.

    Tính tình anh ấy rất tốt, không bao giờ nổi giận.

  • 552
    匹

    pǐ

    THẤTcon (lượng từ: ngựa/vải)

    草原上跑过一匹黑色的骏马。

    cǎo yuán shàng pǎo guò yì pǐ hēi sè de jùn mǎ.

    Trên thảo nguyên có một con tuấn mã đen chạy qua.

  • 553
    骗

    piàn

    PHIẾNlừa, lừa dối

    你放心,我绝不会骗你的。

    nǐ fàng xīn, wǒ jué bú huì piàn nǐ de.

    Cậu yên tâm, tớ tuyệt đối sẽ không lừa cậu đâu.

  • 554
    骗子

    piàn zi

    PHIẾN TỬkẻ lừa đảo

    网上有很多骗子,要小心。

    wǎng shàng yǒu hěn duō piàn zi, yào xiǎo xīn.

    Trên mạng có rất nhiều kẻ lừa đảo, cần cẩn thận.

  • 555
    拼

    pīn

    BÍNHghép lại; liều mình, dốc hết sức

    为了梦想,我们必须拼一把!

    wèi le mèng xiǎng, wǒ men bì xū pīn yī bǎ!

    Vì ước mơ, chúng ta nhất định phải dốc hết sức liều một phen!

  • 556
    频道

    píndào

    TẦN ĐẠOkênh (truyền hình)

    请把电视调到体育频道。

    qǐng bǎ diàn shì diào dào tǐ yù pín dào.

    Xin hãy chuyển TV sang kênh thể thao.

  • 557
    频繁

    pínfán

    TẦN PHỒNthường xuyên, liên tục

    他最近频繁出差去外地。

    tā zuì jìn pín fán chū chāi qù wài dì.

    Dạo này anh ấy thường xuyên đi công tác xa.

  • 558
    品

    pǐn

    PHẨMnếm, nhấm nháp, thưởng thức

    坐下来品一杯新茶吧。

    zuò xià lái pǐn yī bēi xīn chá ba.

    Ngồi xuống nhấm nháp một chén trà mới nào.

  • 559
    品(工艺品)

    pǐn (gōng yì pǐn)

    PHẨMđồ thủ công mỹ nghệ, sản phẩm mỹ nghệ

    这些民间工艺品做得很精致。

    zhè xiē mín jiān gōng yì pǐn zuò dé hěn jīng zhì.

    Những món đồ thủ công mỹ nghệ dân gian này làm rất tinh xảo.

  • 560
    品种

    pǐnzhǒng

    PHẨM CHỦNGchủng loại, giống loại

    水果摊上有许多品种的苹果。

    shuǐ guǒ tān shàng yǒu xǔ duō pǐn zhǒng de píng guǒ.

    Quầy trái cây có rất nhiều giống táo.

  • 561
    平坦

    píngtǎn

    BÌNH THẢNbằng phẳng

    这里的公路修得非常平坦。

    zhè lǐ de gōng lù xiū dé fēi cháng píng tǎn.

    Đường cái ở đây làm rất bằng phẳng.

  • 562
    平原

    píngyuán

    BÌNH NGUYÊNđồng bằng

    火车穿过了一望无际的平原。

    huǒ chē chuān guò le yí wàng wú jì de píng yuán.

    Chuyến tàu hỏa băng qua vùng đồng bằng bao la bát ngát.

  • 563
    评估

    pínggū

    BÌNH CỔđánh giá, thẩm định

    专家正在对方案进行风险评估。

    zhuān jiā zhèng zài duì fāng àn jìn xíng fēng xiǎn píng gū.

    Chuyên gia đang tiến hành đánh giá rủi ro đối với phương án.

  • 564
    评论

    pínglùn

    BÌNH LUẬNbình luận, nhận xét

    这条动态收到了很多好评论。

    zhè tiáo dòng tài shōu dào le hěn duō hǎo píng lùn.

    Bài đăng này đã nhận được rất nhiều bình luận tốt.

  • 565
    凭

    píng

    BẰNGdựa vào, căn cứ vào

    凭学生证可以买打折车票。

    píng xué shēng zhèng kě yǐ mǎi dǎ zhé chē piào.

    Căn cứ vào thẻ sinh viên có thể mua vé xe giảm giá.

  • 566
    泼

    pō

    BÁThắt, tạt, giội (nước)

    不小心把水泼在地上了。

    bù xiǎo xīn bǎ shuǐ pō zài dì shàng le.

    Lỡ tay hắt nước ra sàn nhà rồi.

  • 567
    葡萄

    pútao

    BỒ ĐÀOnho, quả nho

    冰箱里有一串新鲜的葡萄。

    bīng xiāng lǐ yǒu yī chuàn xīn xiān de pú táo.

    Trong tủ lạnh có một chùm nho tươi.

  • 568
    葡萄酒

    pú táo jiǔ

    BỒ ĐÀO TỬUrượu vang, rượu nho

    喝一杯红葡萄酒对身体有益。

    hē yī bēi hóng pú táo jiǔ duì shēn tǐ yǒu yì.

    Uống một ly rượu vang đỏ rất có lợi cho sức khỏe.

  • 569
    期望

    qīwàng

    KỲ VỌNGkỳ vọng, mong mỏi

    父母对他寄予了很高的期望。

    fù mǔ duì tā jì yǔ le hěn gāo de qī wàng.

    Bố mẹ đặt rất nhiều kỳ vọng vào cậu ấy.

  • 570
    齐全

    qíquán

    TỀ TOÀNđầy đủ, tươm tất

    店里的各种文具都很齐全。

    diàn lǐ de gè zhǒng wén jù dōu hěn qí quán.

    Các loại văn phòng phẩm trong tiệm đều rất đầy đủ.

  • 571
    其

    qí

    KỲcủa nó, điều đó, trong số đó

    听完他的话,我深感其意。

    tīng wán tā de huà, wǒ shēn gǎn qí yì.

    Nghe xong lời anh ấy, tôi hiểu sâu sắc ý tứ trong đó.

  • 572
    启动

    qǐ dòng

    KHỞI ĐỘNGkhởi động, kích hoạt, bắt đầu

    司机按下了按钮,启动汽车。

    sī jī àn xià le àn niǔ, qǐ dòng qì chē.

    Tài xế bấm nút khởi động xe hơi.

  • 573
    启发

    qǐfā

    KHỞI PHÁTgợi mở, gợi ý, truyền cảm hứng

    这次演讲给了我很大的启发。

    zhè cì yǎn jiǎng gěi le wǒ hěn dà de qǐ fā.

    Bài diễn thuyết lần này đã mang lại cho tôi sự gợi mở rất lớn.

  • 574
    启事

    qǐshì

    KHỞI SỰthông báo, tin báo

    墙上贴着一张寻物启事。

    qiáng shàng tiē zhe yī zhāng xún wù qǐ shì.

    Trên tường có dán một tờ thông báo tìm đồ thất lạc.

  • 575
    起到

    qǐ dào

    KHỞI ĐÁOđóng (vai trò), phát huy (tác dụng)

    良好的睡眠能起到保健作用。

    liáng hǎo de shuì mián néng qǐ dào bǎo jiàn zuò yòng.

    Giấc ngủ tốt có thể phát huy tác dụng bảo vệ sức khỏe.

  • 576
    起码

    qǐmǎ

    KHỞI MÃtối thiểu, ít nhất

    从这儿走过去起码要半小时。

    cóng zhè ér zǒu guò qù qǐ mǎ yào bàn xiǎo shí.

    Đi bộ từ đây qua đó ít nhất cũng mất nửa tiếng.

  • 577
    气体

    qì tǐ

    KHÍ THỂchất khí, thể khí

    这种无色气体没有气味。

    zhè zhǒng wú sè qì tǐ méi yǒu qì wèi.

    Loại khí không màu này không có mùi.

  • 578
    气象

    qìxiàng

    KHÍ TƯỢNGkhí tượng, thời tiết

    出行前最好看一下气象预报。

    chū xíng qián zuì hǎo kàn yī xià qì xiàng yù bào.

    Trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem dự báo thời tiết.

  • 579
    签

    qiān

    THIÊMký (tên)

    请在这份文件的末尾签个字。

    qǐng zài zhè fèn wén jiàn de mò wěi qiān gè zì.

    Xin hãy ký tên vào cuối tài liệu này.

  • 580
    签订

    qiān dìng

    THIÊM ĐÍNHký kết (hợp đồng/hiệp định)

    双方顺利签订了合作协议。

    shuāng fāng shùn lì qiān dìng le hé zuò xié yì.

    Hai bên đã thuận lợi ký kết thỏa thuận hợp tác.

  • 581
    签名

    qiān míng

    THIÊM DANHchữ ký, ký tên

    他给热情的粉丝签名留念。

    tā gěi rè qíng de fěn sī qiān míng liú niàn.

    Anh ấy ký tên kỷ niệm tặng người hâm mộ nhiệt thành.

  • 582
    签约

    qiān yuē

    THIÊM ƯỚCký hợp đồng

    俱乐部今天与新球员正式签约。

    jù lè bù jīn tiān yǔ xīn qiú yuán zhèng shì qiān yuē.

    Câu lạc bộ hôm nay chính thức ký hợp đồng với cầu thủ mới.

  • 583
    签证

    qiānzhèng

    THIÊM CHỨNGthị thực, visa

    我下周要去使馆办签证。

    wǒ xià zhōu yào qù shǐ guǎn bàn qiān zhèng.

    Tuần sau tôi phải đến đại sứ quán làm visa.

  • 584
    签字

    qiān zì

    THIÊM TỰký tên, đặt bút ký

    经理已经在这份合同上签字了。

    jīng lǐ yǐ jīng zài zhè fèn hé tóng shàng qiān zì le.

    Giám đốc đã ký tên lên bản hợp đồng này rồi.

  • 585
    前景

    qiánjǐng

    TIỀN CẢNHtiền cảnh, triển vọng tương lai

    这家公司的市场前景非常好。

    zhè jiā gōng sī de shì chǎng qián jǐng fēi cháng hǎo.

    Triển vọng thị trường của công ty này rất tốt.

  • 586
    前提

    qiántí

    TIỀN ĐỀtiền đề, điều kiện tiên quyết

    相互信任是良好合作的前提。

    xiāng hù xìn rèn shì liáng hǎo hé zuò de qián tí.

    Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác tốt đẹp.

  • 587
    欠

    qiàn

    KHIẾMnợ, thiếu

    我还欠图书馆两本书没还。

    wǒ hái qiàn tú shū guǎn liǎng běn shū méi hái.

    Tôi vẫn còn nợ thư viện hai cuốn sách chưa trả.

  • 588
    枪

    qiāng

    THƯƠNGsúng, cây súng

    警察迅速拔出手枪制止罪犯。

    jǐng chá xùn sù bá chū shǒu qiāng zhì zhǐ zuì fàn.

    Cảnh sát nhanh chóng rút súng ra ngăn chặn tội phạm.

  • 589
    强度

    qiáng dù

    CƯỜNG ĐỘcường độ, độ bền

    这项训练的运动强度很大。

    zhè xiàng xùn liàn de yùn dòng qiáng dù hěn dà.

    Cường độ vận động của bài huấn luyện này rất lớn.

  • 590
    墙壁

    qiáng bì

    TƯỜNG BÍCHbức tường, vách tường

    房间的墙壁粉刷得很干净。

    fáng jiān de qiáng bì fěn shuā dé hěn gān jìng.

    Bức tường của căn phòng được quét vôi rất sạch sẽ.

  • 591
    抢

    qiǎng

    THƯƠNGcướp, giật, tranh cướp

    孩子们在操场上争抢足球。

    hái zi men zài cāo chǎng shàng zhēng qiǎng zú qiú.

    Bọn trẻ đang tranh cướp bóng trên sân thể thao.

  • 592
    抢救

    qiǎngjiù

    THƯƠNG CỨUcấp cứu, cứu chữa khẩn cấp

    医生正在全力抢救受伤人员。

    yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù shòu shāng rén yuán.

    Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu người bị thương.

  • 593
    强迫

    qiǎngpò

    CƯỜNG BÁCHép buộc, cưỡng ép

    谁也不能强迫我做决定。

    shuí yě bù néng qiǎng pò wǒ zuò jué dìng.

    Không ai có thể ép buộc tôi đưa ra quyết định.

  • 594
    悄悄

    qiāoqiāo

    TIỄU TIỄUlẳng lặng, lặng lẽ, khe khẽ

    他悄悄走到我身后拍了拍我。

    tā qiāo qiāo zǒu dào wǒ shēn hòu pāi le pāi wǒ.

    Anh ấy lẳng lặng đi ra sau lưng vỗ nhẹ vào tôi.

  • 595
    敲

    qiāo

    XAOgõ, đập

    有人在外面轻轻敲门。

    yǒu rén zài wài miàn qīng qīng qiāo mén.

    Có người đang khẽ gõ cửa bên ngoài.

  • 596
    敲门

    qiāo mén

    XAO MÔNgõ cửa

    进别人房间前要先敲门。

    jìn bié rén fáng jiān qián yào xiān qiāo mén.

    Trước khi vào phòng người khác thì phải gõ cửa trước.

  • 597
    瞧

    qiáo

    TIỀUnhìn, ngó, trông

    你快瞧瞧窗外的大雪!

    nǐ kuài qiáo qiáo chuāng wài de dà xuě!

    Cậu mau nhìn xem tuyết lớn ngoài cửa sổ kìa!

  • 598
    琴

    qín

    CẦMđàn (nhạc cụ)

    妹妹每天晚上都练琴。

    mèi mèi měi tiān wǎn shàng dōu liàn qín.

    Em gái tối nào cũng luyện đàn.

  • 599
    勤奋

    qínfèn

    CẦN PHẤNcần cù, chăm chỉ, siêng năng

    只有勤奋才能取得好成绩。

    zhǐ yǒu qín fèn cái néng qǔ dé hǎo chéng jì.

    Chỉ có chăm chỉ mới có thể đạt được thành tích tốt.

  • 600
    青

    qīng

    THANHxanh, non; tuổi trẻ

    山上的青草长得非常茂盛。

    shān shàng de qīng cǎo zhǎng dé fēi cháng mào shèng.

    Cỏ xanh trên núi mọc vô cùng tươi tốt.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)