78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 6/11
mírén
MÊ NHÂNquyến rũ, mê hồn, say đắm
这里的夜景非常迷人。
zhè lǐ de yè jǐng fēi cháng mí rén.
Cảnh đêm ở đây vô cùng quyến rũ.
míxìn
MÊ TÍNmê tín; tin mù quáng
我们不要盲目迷信那些说法。
wǒ men bú yào máng mù mí xìn nà xiē shuō fǎ.
Chúng ta đừng mù quáng tin vào những lời mê tín đó.
miànmào
DIỆN MẠOdiện mạo, vẻ ngoài
城市的精神面貌焕然一新。
chéng shì de jīng shén miàn mào huàn rán yì xīn.
Diện mạo tinh thần của thành phố đã đổi mới hoàn toàn.
miànzi
DIỆN TỬthể diện, mặt mũi
给别人留点面子很重要。
gěi bié rén liú diǎn miàn zi hěn zhòng yào.
Giữ lại chút thể diện cho người khác là rất quan trọng.
miǎo
MIỂUgiây (đơn vị thời gian)
距离起跑还剩十秒钟。
jù lí qǐ pǎo hái shèng shí miǎo zhōng.
Còn mười giây nữa là đến giờ xuất phát.
mǐngǎn
MẪN CẢMnhạy cảm
她的皮肤在春天很容易敏感。
tā de pí fū zài chūn tiān hěn róng yì mǐn gǎn.
Làn da của cô ấy vào mùa xuân rất dễ bị nhạy cảm.
míng liàng
MINH LƯỢNGsáng sủa, tươi sáng
教室里的光线非常明亮。
jiào shì lǐ de guāng xiàn fēi cháng míng liàng.
Ánh sáng trong phòng học vô cùng sáng sủa.
míngmíng
MINH MINHrõ ràng là, rành rành
这件事明明是你做错的。
zhè jiàn shì míng míng shì nǐ zuò cuò de.
Chuyện này rõ ràng là cậu làm sai mà.
mìnglìng
MỆNH LỆNHmệnh lệnh; ra lệnh
士兵必须坚决服从命令。
shì bīng bì xū jiān jué fú cóng mìng lìng.
Người lính phải kiên quyết phục tùng mệnh lệnh.
mófàn
MÔ PHẠMgương mẫu, kiểu mẫu
他是大家学习的模范工人。
tā shì dà jiā xué xí de mó fàn gōng rén.
Anh ấy là công nhân gương mẫu để mọi người noi theo.
mófǎng
MÔ PHỎNGbắt chước, mô phỏng
鹦鹉很擅长模仿人说话。
yīng wǔ hěn shàn cháng mó fǎng rén shuō huà.
Con vẹt rất giỏi bắt chước người nói.
móhu
MÔ HỒmờ, mơ hồ, không rõ ràng
这张旧照片已经变得模糊了。
zhè zhāng jiù zhào piān yǐ jīng biàn dé mó hú le.
Tấm ảnh cũ này đã trở nên mờ nhạt rồi.
móshì
MÔ THỨCmô hình, phương thức
公司正在探索新的商业模式。
gōng sī zhèng zài tàn suǒ xīn de shāng yè mó shì.
Công ty đang tìm tòi mô hình kinh doanh mới.
mócā
MA SÁTma sát, cọ xát; xích mích
双方因误会产生了小摩擦。
shuāng fāng yīn wù huì chǎn shēng le xiǎo mó cā.
Hai bên vì hiểu lầm mà nảy sinh chút xích mích nhỏ.
mó tuō
MA THÁCxe máy, xe mô tô
他骑着摩托送快递。
tā qí zhe mó tuō sòng kuài dì.
Anh ấy đi xe máy để giao hàng chuyển phát nhanh.
múyàng
MÔ DẠNGdáng vẻ, bộ dạng
看她的模样,大概二十出头。
kàn tā de mú yàng, dà gài èr shí chū tóu.
Nhìn dáng vẻ cô ấy, chừng khoảng ngoài hai mươi.
mùguāng
MỤC QUANGánh mắt, ánh nhìn
他的目光落在了那幅画上。
tā de mù guāng luò zài le nà fú huà shàng.
Ánh mắt của anh ấy dừng lại ở bức tranh đó.
nàixīn
NẠI TÂMkiên nhẫn, nhẫn nại
请耐心等待几分钟。
qǐng nài xīn děng dài jǐ fēn zhōng.
Xin vui lòng kiên nhẫn chờ trong vài phút.
nán xìng
NAM TÍNHnam giới, phái nam
这里的男性大多喜欢踢足球。
zhè lǐ de nán xìng dà duō xǐ huān tī zú qiú.
Nam giới ở đây đa số đều thích đá bóng.
nán běi
NAM BẮCnam bắc, nam và bắc
中国南北方的气候差异很大。
zhōng guó nán běi fāng de qì hòu chā yì hěn dà.
Khí hậu hai miền nam bắc Trung Quốc khác biệt rất lớn.
nán jí
NAM CỰCNam Cực
企鹅主要生活在南极地区。
qǐ é zhǔ yào shēng huó zài nán jí dì qū.
Chim cánh cụt chủ yếu sinh sống ở vùng Nam Cực.
nándé
NAN ĐẮChiếm có, đáng quý
今天难得聚在一起,多聊聊吧。
jīn tiān nán dé jù zài yì qǐ, duō liáo liáo ba.
Hôm nay hiếm khi mới tụ họp cùng nhau, hãy trò chuyện nhiều hơn nhé.
nán yǐ
NAN DĨkhó mà, khó lòng
那个场面真让人难以忘记。
nà ge chǎng miàn zhēn ràng rén nán yǐ wàng jì.
Cảnh tượng đó thực sự khiến người ta khó mà quên được.
nǎo zi
NÃO TỬđầu óc, trí não
这道题需要多动动脑子。
zhè dào tí xū yào duō dòng dòng nǎo zi.
Câu hỏi này cần phải động não nhiều hơn.
nèizài
NỘI TẠIbên trong, nội tại
我们要注重内在的修养。
wǒ men yào zhù zhòng nèi zài de xiū yǎng.
Chúng ta cần chú trọng đến sự tu dưỡng nội tại bên trong.
néngliàng
NĂNG LƯỢNGnăng lượng
这顿早餐能提供充足的能量。
zhè dùn zǎo cān néng tí gōng chōng zú de néng liàng.
Bữa sáng này có thể cung cấp đầy đủ năng lượng.
niándù
NIÊN ĐỘniên độ, năm tài chính
这是我们年度总结报告。
zhè shì wǒ men nián dù zǒng jié bào gào.
Đây là báo cáo tổng kết niên độ của chúng tôi.
niánlíng
NIÊN LINHtuổi tác
学习从来都不受年龄限制。
xué xí cóng lái dōu bù shòu nián líng xiàn zhì.
Học tập chưa bao giờ bị giới hạn bởi tuổi tác.
nián qián
NIÊN TIỀNtrước Tết, trước năm mới
我们打算年前把房子打扫好。
wǒ men dǎ suàn nián qián bǎ fáng zi dǎ sǎo hǎo.
Chúng tôi dự định dọn dẹp nhà cửa xong xuôi trước Tết.
niú
NGƯUngầu, giỏi, đỉnh; trâu
他的编程水平真的很牛!
tā de biān chéng shuǐ píng zhēn de hěn niú!
Trình độ lập trình của anh ấy thực sự quá đỉnh!
niúzǎikù
NGƯU TỂ KHỐquần bò, quần jean
这条蓝色牛仔裤很合身。
zhè tiáo lán sè niú zǎi kù hěn hé shēn.
Chiếc quần bò màu xanh này rất vừa vặn.
nóng chǎn pǐn
NÔNG SẢN PHẨMnông sản
超市里有很多绿色农产品。
chāo shì lǐ yǒu hěn duō lǜ sè nóng chǎn pǐn.
Trong siêu thị có rất nhiều nông sản sạch.
nǚ xìng
NỮ TÍNHnữ giới, phái nữ
现代女性越来越独立了。
xiàn dài nǚ xìng yuè lái yuè dú lì le.
Phụ nữ hiện đại ngày càng độc lập hơn.
nuǎn
NOÃNấm áp; làm ấm
阳光照在身上暖洋洋的。
yáng guāng zhào zài shēn shàng nuǎn yáng yáng de.
Ánh nắng chiếu lên người ấm áp vô cùng.
ǒu'ěr
NGẪU NHĨthỉnh thoảng, đôi khi
我周末偶尔会去图书馆看书。
wǒ zhōu mò ǒu ěr huì qù tú shū guǎn kàn shū.
Cuối tuần thỉnh thoảng tôi có đến thư viện đọc sách.
ǒurán
NGẪU NHIÊNtình cờ, ngẫu nhiên
我在街上偶然遇到了老同学。
wǒ zài jiē shàng ǒu rán yù dào le lǎo tóng xué.
Tôi tình cờ gặp lại bạn học cũ trên phố.
ǒuxiàng
NGẪU TƯỢNGthần tượng
哥哥的偶像是那位篮球明星。
gē gē de ǒu xiàng shì nà wèi lán qiú míng xīng.
Thần tượng của anh trai là ngôi sao bóng rổ đó.
pāi shè
PHÁCH NHIẾPchụp ảnh, quay phim
导演正在外景地拍摄新片。
dǎo yǎn zhèng zài wài jǐng dì pāi shè xīn piàn.
Đạo diễn đang quay bộ phim mới tại bối cảnh ngoại cảnh.
páichú
BÀI TRỪloại trừ, gạt bỏ
医生已经排除了感染的可能。
yī shēng yǐ jīng pái chú le gǎn rǎn de kě néng.
Bác sĩ đã loại trừ khả năng bị nhiễm trùng.
páng
BÀNGbên cạnh, bên; người khác
我坐在窗户旁喝了一杯茶。
wǒ zuò zài chuāng hù páng hē le yī bēi chá.
Tôi ngồi bên cửa sổ uống một tách trà.
péi
BỒIđi cùng, cùng, đưa tiễn
周末我陪妈妈去买衣服。
zhōu mò wǒ péi mā mā qù mǎi yī fú.
Cuối tuần tôi cùng mẹ đi mua quần áo.
péi
BỒIđền bù, bồi thường; chịu lỗ
弄坏了别人的东西就要赔。
nòng huài le bié rén de dōng xī jiù yào péi.
Làm hỏng đồ của người khác thì phải đền.
péicháng
BỒI THƯỜNGbồi thường, bồi hoàn
保险公司赔偿了他的损失。
bǎo xiǎn gōng sī péi cháng le tā de sǔn shī.
Công ty bảo hiểm đã bồi thường tổn thất cho anh ấy.
pèibèi
PHỐI BỊtrang bị, bố trí
新办公室配备了最好的电脑。
xīn bàn gōng shì pèi bèi le zuì hǎo de diàn nǎo.
Văn phòng mới được trang bị những dàn máy tính tốt nhất.
pèitào
PHỐI SÁOđồng bộ, đi kèm, thành bộ
这个小区的配套设施很齐全。
zhè ge xiǎo qū de pèi tào shè shī hěn qí quán.
Tiện ích đi kèm của khu chung cư này rất đầy đủ.
pēn
PHÚNphun, xịt, toé
花园里的水龙头正在喷水。
huā yuán lǐ de shuǐ lóng tóu zhèng zài pēn shuǐ.
Vòi nước trong vườn đang phun nước.
pén
BỒNchậu, bồn
阳台上摆了好几盆鲜花。
yáng tái shàng bǎi le hǎo jǐ pén xiān huā.
Trên ban công bày mấy chậu hoa tươi.
pī
PHIkhoác lên, choàng
天气冷了,出门披件外套吧。
tiān qì lěng le, chū mén pī jiàn wài tào ba.
Trời lạnh rồi, ra ngoài hãy khoác chiếc áo khoác nhé.
pífū
BÌ PHUlàn da, da
多喝水对皮肤特别有好处。
duō hē shuǐ duì pí fū tè bié yǒu hǎo chù.
Uống nhiều nước đặc biệt tốt cho làn da.
píxié
BÌ HÀIgiày da
这双皮鞋穿起来很舒服。
zhè shuāng pí xié chuān qǐ lái hěn shū fú.
Đôi giày da này đi rất thoải mái.
píqi
TỲ KHÍtính tình, tính khí, sự nóng giận
他的脾气很好,从不生气。
tā de pí qì hěn hǎo, cóng bù shēng qì.
Tính tình anh ấy rất tốt, không bao giờ nổi giận.
pǐ
THẤTcon (lượng từ: ngựa/vải)
草原上跑过一匹黑色的骏马。
cǎo yuán shàng pǎo guò yì pǐ hēi sè de jùn mǎ.
Trên thảo nguyên có một con tuấn mã đen chạy qua.
piàn
PHIẾNlừa, lừa dối
你放心,我绝不会骗你的。
nǐ fàng xīn, wǒ jué bú huì piàn nǐ de.
Cậu yên tâm, tớ tuyệt đối sẽ không lừa cậu đâu.
piàn zi
PHIẾN TỬkẻ lừa đảo
网上有很多骗子,要小心。
wǎng shàng yǒu hěn duō piàn zi, yào xiǎo xīn.
Trên mạng có rất nhiều kẻ lừa đảo, cần cẩn thận.
pīn
BÍNHghép lại; liều mình, dốc hết sức
为了梦想,我们必须拼一把!
wèi le mèng xiǎng, wǒ men bì xū pīn yī bǎ!
Vì ước mơ, chúng ta nhất định phải dốc hết sức liều một phen!
píndào
TẦN ĐẠOkênh (truyền hình)
请把电视调到体育频道。
qǐng bǎ diàn shì diào dào tǐ yù pín dào.
Xin hãy chuyển TV sang kênh thể thao.
pínfán
TẦN PHỒNthường xuyên, liên tục
他最近频繁出差去外地。
tā zuì jìn pín fán chū chāi qù wài dì.
Dạo này anh ấy thường xuyên đi công tác xa.
pǐn
PHẨMnếm, nhấm nháp, thưởng thức
坐下来品一杯新茶吧。
zuò xià lái pǐn yī bēi xīn chá ba.
Ngồi xuống nhấm nháp một chén trà mới nào.
pǐn (gōng yì pǐn)
PHẨMđồ thủ công mỹ nghệ, sản phẩm mỹ nghệ
这些民间工艺品做得很精致。
zhè xiē mín jiān gōng yì pǐn zuò dé hěn jīng zhì.
Những món đồ thủ công mỹ nghệ dân gian này làm rất tinh xảo.
pǐnzhǒng
PHẨM CHỦNGchủng loại, giống loại
水果摊上有许多品种的苹果。
shuǐ guǒ tān shàng yǒu xǔ duō pǐn zhǒng de píng guǒ.
Quầy trái cây có rất nhiều giống táo.
píngtǎn
BÌNH THẢNbằng phẳng
这里的公路修得非常平坦。
zhè lǐ de gōng lù xiū dé fēi cháng píng tǎn.
Đường cái ở đây làm rất bằng phẳng.
píngyuán
BÌNH NGUYÊNđồng bằng
火车穿过了一望无际的平原。
huǒ chē chuān guò le yí wàng wú jì de píng yuán.
Chuyến tàu hỏa băng qua vùng đồng bằng bao la bát ngát.
pínggū
BÌNH CỔđánh giá, thẩm định
专家正在对方案进行风险评估。
zhuān jiā zhèng zài duì fāng àn jìn xíng fēng xiǎn píng gū.
Chuyên gia đang tiến hành đánh giá rủi ro đối với phương án.
pínglùn
BÌNH LUẬNbình luận, nhận xét
这条动态收到了很多好评论。
zhè tiáo dòng tài shōu dào le hěn duō hǎo píng lùn.
Bài đăng này đã nhận được rất nhiều bình luận tốt.
píng
BẰNGdựa vào, căn cứ vào
凭学生证可以买打折车票。
píng xué shēng zhèng kě yǐ mǎi dǎ zhé chē piào.
Căn cứ vào thẻ sinh viên có thể mua vé xe giảm giá.
pō
BÁThắt, tạt, giội (nước)
不小心把水泼在地上了。
bù xiǎo xīn bǎ shuǐ pō zài dì shàng le.
Lỡ tay hắt nước ra sàn nhà rồi.
pútao
BỒ ĐÀOnho, quả nho
冰箱里有一串新鲜的葡萄。
bīng xiāng lǐ yǒu yī chuàn xīn xiān de pú táo.
Trong tủ lạnh có một chùm nho tươi.
pú táo jiǔ
BỒ ĐÀO TỬUrượu vang, rượu nho
喝一杯红葡萄酒对身体有益。
hē yī bēi hóng pú táo jiǔ duì shēn tǐ yǒu yì.
Uống một ly rượu vang đỏ rất có lợi cho sức khỏe.
qīwàng
KỲ VỌNGkỳ vọng, mong mỏi
父母对他寄予了很高的期望。
fù mǔ duì tā jì yǔ le hěn gāo de qī wàng.
Bố mẹ đặt rất nhiều kỳ vọng vào cậu ấy.
qíquán
TỀ TOÀNđầy đủ, tươm tất
店里的各种文具都很齐全。
diàn lǐ de gè zhǒng wén jù dōu hěn qí quán.
Các loại văn phòng phẩm trong tiệm đều rất đầy đủ.
qí
KỲcủa nó, điều đó, trong số đó
听完他的话,我深感其意。
tīng wán tā de huà, wǒ shēn gǎn qí yì.
Nghe xong lời anh ấy, tôi hiểu sâu sắc ý tứ trong đó.
qǐ dòng
KHỞI ĐỘNGkhởi động, kích hoạt, bắt đầu
司机按下了按钮,启动汽车。
sī jī àn xià le àn niǔ, qǐ dòng qì chē.
Tài xế bấm nút khởi động xe hơi.
qǐfā
KHỞI PHÁTgợi mở, gợi ý, truyền cảm hứng
这次演讲给了我很大的启发。
zhè cì yǎn jiǎng gěi le wǒ hěn dà de qǐ fā.
Bài diễn thuyết lần này đã mang lại cho tôi sự gợi mở rất lớn.
qǐshì
KHỞI SỰthông báo, tin báo
墙上贴着一张寻物启事。
qiáng shàng tiē zhe yī zhāng xún wù qǐ shì.
Trên tường có dán một tờ thông báo tìm đồ thất lạc.
qǐ dào
KHỞI ĐÁOđóng (vai trò), phát huy (tác dụng)
良好的睡眠能起到保健作用。
liáng hǎo de shuì mián néng qǐ dào bǎo jiàn zuò yòng.
Giấc ngủ tốt có thể phát huy tác dụng bảo vệ sức khỏe.
qǐmǎ
KHỞI MÃtối thiểu, ít nhất
从这儿走过去起码要半小时。
cóng zhè ér zǒu guò qù qǐ mǎ yào bàn xiǎo shí.
Đi bộ từ đây qua đó ít nhất cũng mất nửa tiếng.
qì tǐ
KHÍ THỂchất khí, thể khí
这种无色气体没有气味。
zhè zhǒng wú sè qì tǐ méi yǒu qì wèi.
Loại khí không màu này không có mùi.
qìxiàng
KHÍ TƯỢNGkhí tượng, thời tiết
出行前最好看一下气象预报。
chū xíng qián zuì hǎo kàn yī xià qì xiàng yù bào.
Trước khi ra ngoài tốt nhất nên xem dự báo thời tiết.
qiān
THIÊMký (tên)
请在这份文件的末尾签个字。
qǐng zài zhè fèn wén jiàn de mò wěi qiān gè zì.
Xin hãy ký tên vào cuối tài liệu này.
qiān dìng
THIÊM ĐÍNHký kết (hợp đồng/hiệp định)
双方顺利签订了合作协议。
shuāng fāng shùn lì qiān dìng le hé zuò xié yì.
Hai bên đã thuận lợi ký kết thỏa thuận hợp tác.
qiān míng
THIÊM DANHchữ ký, ký tên
他给热情的粉丝签名留念。
tā gěi rè qíng de fěn sī qiān míng liú niàn.
Anh ấy ký tên kỷ niệm tặng người hâm mộ nhiệt thành.
qiān yuē
THIÊM ƯỚCký hợp đồng
俱乐部今天与新球员正式签约。
jù lè bù jīn tiān yǔ xīn qiú yuán zhèng shì qiān yuē.
Câu lạc bộ hôm nay chính thức ký hợp đồng với cầu thủ mới.
qiānzhèng
THIÊM CHỨNGthị thực, visa
我下周要去使馆办签证。
wǒ xià zhōu yào qù shǐ guǎn bàn qiān zhèng.
Tuần sau tôi phải đến đại sứ quán làm visa.
qiān zì
THIÊM TỰký tên, đặt bút ký
经理已经在这份合同上签字了。
jīng lǐ yǐ jīng zài zhè fèn hé tóng shàng qiān zì le.
Giám đốc đã ký tên lên bản hợp đồng này rồi.
qiánjǐng
TIỀN CẢNHtiền cảnh, triển vọng tương lai
这家公司的市场前景非常好。
zhè jiā gōng sī de shì chǎng qián jǐng fēi cháng hǎo.
Triển vọng thị trường của công ty này rất tốt.
qiántí
TIỀN ĐỀtiền đề, điều kiện tiên quyết
相互信任是良好合作的前提。
xiāng hù xìn rèn shì liáng hǎo hé zuò de qián tí.
Tin tưởng lẫn nhau là tiền đề của sự hợp tác tốt đẹp.
qiàn
KHIẾMnợ, thiếu
我还欠图书馆两本书没还。
wǒ hái qiàn tú shū guǎn liǎng běn shū méi hái.
Tôi vẫn còn nợ thư viện hai cuốn sách chưa trả.
qiāng
THƯƠNGsúng, cây súng
警察迅速拔出手枪制止罪犯。
jǐng chá xùn sù bá chū shǒu qiāng zhì zhǐ zuì fàn.
Cảnh sát nhanh chóng rút súng ra ngăn chặn tội phạm.
qiáng dù
CƯỜNG ĐỘcường độ, độ bền
这项训练的运动强度很大。
zhè xiàng xùn liàn de yùn dòng qiáng dù hěn dà.
Cường độ vận động của bài huấn luyện này rất lớn.
qiáng bì
TƯỜNG BÍCHbức tường, vách tường
房间的墙壁粉刷得很干净。
fáng jiān de qiáng bì fěn shuā dé hěn gān jìng.
Bức tường của căn phòng được quét vôi rất sạch sẽ.
qiǎng
THƯƠNGcướp, giật, tranh cướp
孩子们在操场上争抢足球。
hái zi men zài cāo chǎng shàng zhēng qiǎng zú qiú.
Bọn trẻ đang tranh cướp bóng trên sân thể thao.
qiǎngjiù
THƯƠNG CỨUcấp cứu, cứu chữa khẩn cấp
医生正在全力抢救受伤人员。
yī shēng zhèng zài quán lì qiǎng jiù shòu shāng rén yuán.
Bác sĩ đang dốc toàn lực cấp cứu người bị thương.
qiǎngpò
CƯỜNG BÁCHép buộc, cưỡng ép
谁也不能强迫我做决定。
shuí yě bù néng qiǎng pò wǒ zuò jué dìng.
Không ai có thể ép buộc tôi đưa ra quyết định.
qiāoqiāo
TIỄU TIỄUlẳng lặng, lặng lẽ, khe khẽ
他悄悄走到我身后拍了拍我。
tā qiāo qiāo zǒu dào wǒ shēn hòu pāi le pāi wǒ.
Anh ấy lẳng lặng đi ra sau lưng vỗ nhẹ vào tôi.
qiāo
XAOgõ, đập
有人在外面轻轻敲门。
yǒu rén zài wài miàn qīng qīng qiāo mén.
Có người đang khẽ gõ cửa bên ngoài.
qiāo mén
XAO MÔNgõ cửa
进别人房间前要先敲门。
jìn bié rén fáng jiān qián yào xiān qiāo mén.
Trước khi vào phòng người khác thì phải gõ cửa trước.
qiáo
TIỀUnhìn, ngó, trông
你快瞧瞧窗外的大雪!
nǐ kuài qiáo qiáo chuāng wài de dà xuě!
Cậu mau nhìn xem tuyết lớn ngoài cửa sổ kìa!
qín
CẦMđàn (nhạc cụ)
妹妹每天晚上都练琴。
mèi mèi měi tiān wǎn shàng dōu liàn qín.
Em gái tối nào cũng luyện đàn.
qínfèn
CẦN PHẤNcần cù, chăm chỉ, siêng năng
只有勤奋才能取得好成绩。
zhǐ yǒu qín fèn cái néng qǔ dé hǎo chéng jì.
Chỉ có chăm chỉ mới có thể đạt được thành tích tốt.
qīng
THANHxanh, non; tuổi trẻ
山上的青草长得非常茂盛。
shān shàng de qīng cǎo zhǎng dé fēi cháng mào shèng.
Cỏ xanh trên núi mọc vô cùng tươi tốt.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.