HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 5/Trang 10

Từ vựng HSK 5 (HSK 3.0) · Trang 10

1.071 từ · Trang 10/11

Luyện viết chữ Hán · HSK 5📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 5📐 Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–1071
  • 901
    意识

    yìshí

    Ý THỨCý thức, nhận thức

    我们要提高环保意识。

    wǒ men yào tí gāo huán bǎo yì shí.

    Chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.

  • 902
    意味着

    yìwèizhe

    Ý VỊ 着có nghĩa là, đồng nghĩa với

    这意味着我们还要再等一周。

    zhè yì wèi zhe wǒ men hái yào zài děng yī zhōu.

    Điều này có nghĩa là chúng ta phải đợi thêm một tuần nữa.

  • 903
    意志

    yìzhì

    Ý CHÍý chí

    坚持跑步锻炼了他的意志。

    jiān chí pǎo bù duàn liàn le tā de yì zhì.

    Kiên trì chạy bộ đã rèn luyện ý chí của anh ấy.

  • 904
    因而

    yīn'ér

    NHÂN NHIvì vậy, do đó

    他准备充分,因而顺利通过考试。

    tā zhǔn bèi chōng fèn, yīn ér shùn lì tōng guò kǎo shì.

    Anh ấy chuẩn bị kỹ càng, do đó đã thuận lợi vượt qua kỳ thi.

  • 905
    饮料

    yǐnliào

    ẨM LIỆUđồ uống, thức uống

    天气很热,你想喝点什么饮料?

    tiān qì hěn rè, nǐ xiǎng hē diǎn shén me yǐn liào?

    Trời nóng quá, bạn muốn uống đồ uống gì nào?

  • 906
    饮食

    yǐnshí

    ẨM THỰCẩm thực, ăn uống

    健康的饮食对身体很重要。

    jiàn kāng de yǐn shí duì shēn tǐ hěn zhòng yào.

    Chế độ ăn uống lành mạnh rất quan trọng đối với cơ thể.

  • 907
    印刷

    yìnshuā

    ẤN XOÁTin ấn

    这本书的印刷质量非常好。

    zhè běn shū de yìn shuā zhì liàng fēi cháng hǎo.

    Chất lượng in ấn của cuốn sách này rất tốt.

  • 908
    应

    yīng

    ƯNGnên, cần phải, đáp ứng

    遇到困难,我们应互相帮助。

    yù dào kùn nán, wǒ men yīng hù xiāng bāng zhù.

    Khi gặp khó khăn, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.

  • 909
    硬

    yìng

    NGẠNHcứng, rắn

    这个面包太硬了,咬不动。

    zhè ge miàn bāo tài yìng le, yǎo bù dòng.

    Ổ bánh mì này cứng quá, cắn không nổi.

  • 910
    硬件

    yìngjiàn

    NGẠNH KIỆNphần cứng

    电脑的硬件配置很高。

    diàn nǎo de yìng jiàn pèi zhì hěn gāo.

    Cấu hình phần cứng của máy tính rất cao.

  • 911
    拥抱

    yōngbào

    ỦNG BÃOôm, ôm ấp

    见面时,他们热情地拥抱了对方。

    jiàn miàn shí, tā men rè qíng dì yōng bào le duì fāng.

    Khi gặp mặt, họ đã ôm nhau một cách nồng nhiệt.

  • 912
    拥有

    yōngyǒu

    ỦNG HỮUsở hữu, có

    她拥有很丰富的教学经验。

    tā yōng yǒu hěn fēng fù de jiào xué jīng yàn.

    Cô ấy sở hữu kinh nghiệm giảng dạy rất phong phú.

  • 913
    用不着

    yòng bù zháo

    DỤNG BẤT 着không cần, không dùng đến

    这点小事用不着你亲自跑一趟。

    zhè diǎn xiǎo shì yòng bù zhe nǐ qīn zì pǎo yī tàng.

    Chút chuyện nhỏ này không cần bạn phải đích thân đi một chuyến đâu.

  • 914
    用户

    yònghù

    DỤNG HỘngười dùng

    这款软件的新用户越来越多了。

    zhè kuǎn ruǎn jiàn de xīn yòng hù yuè lái yuè duō le.

    Người dùng mới của phần mềm này ngày càng nhiều.

  • 915
    用来

    yòng lái

    DỤNG LAIdùng để, dùng cho

    这个盒子是用来装工具的。

    zhè ge hé zi shì yòng lái zhuāng gōng jù de.

    Chiếc hộp này dùng để đựng dụng cụ.

  • 916
    用于

    yòng yú

    DỤNG VUdùng vào, dùng cho

    这笔资金将用于修建图书馆。

    zhè bǐ zī jīn jiāng yòng yú xiū jiàn tú shū guǎn.

    Khoản kinh phí này sẽ được dùng vào việc xây dựng thư viện.

  • 917
    优惠

    yōuhuì

    ƯU HUỆưu đãi, giảm giá

    凭会员卡可以享受八折优惠。

    píng huì yuán kǎ kě yǐ xiǎng shòu bā zhé yōu huì.

    Dùng thẻ thành viên có thể được hưởng ưu đãi giảm giá 20%.

  • 918
    优先

    yōuxiān

    ƯU TIÊNưu tiên

    老人和小孩可以优先上车。

    lǎo rén hé xiǎo hái kě yǐ yōu xiān shàng chē.

    Người già và trẻ nhỏ được ưu tiên lên xe trước.

  • 919
    幽默

    yōumò

    U MẶChài hước, hóm hỉnh

    他说话很风趣,特别幽默。

    tā shuō huà hěn fēng qù, tè bié yōu mò.

    Cách nói chuyện của anh ấy rất hóm hỉnh, vô cùng hài hước.

  • 920
    尤其

    yóuqí

    VƯU KỲđặc biệt là, nhất là

    我喜欢各种水果,尤其是苹果。

    wǒ xǐ huān gè zhǒng shuǐ guǒ, yóu qí shì píng guǒ.

    Tôi thích các loại trái cây, đặc biệt là táo.

  • 921
    由此

    yóu cǐ

    DO THỬtừ đó, do đó

    由此可见,健康比金钱更重要。

    yóu cǐ kě jiàn, jiàn kāng bǐ jīn qián gèng zhòng yào.

    Từ đó có thể thấy rằng, sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.

  • 922
    犹豫

    yóuyù

    DO DỰdo dự, ngập ngừng

    别再犹豫了,快做决定吧!

    bié zài yóu yù le, kuài zuò jué dìng ba!

    Đừng do dự nữa, mau quyết định đi thôi!

  • 923
    游泳池

    yóu yǒng chí

    DU VỊNH TRÌbể bơi, hồ bơi

    小区里新建了一个游泳池。

    xiǎo qū lǐ xīn jiàn le yí gè yóu yǒng chí.

    Khu chung cư mới xây một chiếc hồ bơi.

  • 924
    友谊

    yǒuyì

    HỮU NGHỊtình bạn, tình hữu nghị

    愿我们之间的友谊长存。

    yuàn wǒ men zhī jiān de yǒu yì cháng cún.

    Chúc cho tình bạn giữa chúng ta mãi mãi bền lâu.

  • 925
    有毒

    yǒu dú

    HỮU ĐỘCcó độc

    这种蘑菇有毒,千万不能吃。

    zhè zhǒng mó gū yǒu dú, qiān wàn bù néng chī.

    Loại nấm này có độc, tuyệt đối không được ăn.

  • 926
    有害

    yǒu hài

    HỮU HẠIcó hại

    吸烟对身体健康非常有害。

    xī yān duì shēn tǐ jiàn kāng fēi cháng yǒu hài.

    Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe.

  • 927
    有力

    yǒu lì

    HỮU LỰCmạnh mẽ, đắc lực

    他的发言得到了有力的支持。

    tā de fā yán dé dào le yǒu lì de zhī chí.

    Bài phát biểu của anh ấy đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ.

  • 928
    有利于

    yǒu lì yú

    HỮU LỢI VUcó lợi cho

    经常运动有利于保持身材。

    jīng cháng yùn dòng yǒu lì yú bǎo chí shēn cái.

    Thường xuyên vận động có lợi cho việc giữ gìn vóc dáng.

  • 929
    有着

    yǒu zhe

    HỮU 着có, sở hữu

    这座古城有着悠久的历史。

    zhè zuò gǔ chéng yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ.

    Tòa thành cổ này sở hữu một bề dày lịch sử lâu đời.

  • 930
    羽毛球

    yǔmáoqiú

    VŨ MAO CẦUcầu lông

    周末我们去打羽毛球吧。

    zhōu mò wǒ men qù dǎ yǔ máo qiú ba.

    Cuối tuần chúng mình đi đánh cầu lông nhé.

  • 931
    羽绒服

    yǔróngfú

    VŨ NHUNG PHỤCáo khoác lông vũ, áo phao

    天气变冷了,该穿羽绒服了。

    tiān qì biàn lěng le, gāi chuān yǔ róng fú le.

    Trời trở lạnh rồi, nên mặc áo lông vũ thôi.

  • 932
    雨水

    yǔ shuǐ

    VŨ THUỶnước mưa

    这几天雨水很多,出门记得带伞。

    zhè jǐ tiān yǔ shuǐ hěn duō, chū mén jì de dài sǎn.

    Mấy ngày nay mưa nhiều, ra ngoài nhớ mang theo ô.

  • 933
    预备

    yù bèi

    DỰ BỊchuẩn bị, dự bị

    大家做好预备,比赛马上开始。

    dà jiā zuò hǎo yù bèi, bǐ sài mǎ shàng kāi shǐ.

    Mọi người chuẩn bị sẵn sàng nhé, trận đấu sắp bắt đầu rồi.

  • 934
    预期

    yùqī

    DỰ KỲdự kiến, kỳ vọng

    这部电影的票房超出了预期。

    zhè bù diàn yǐng de piào fáng chāo chū le yù qī.

    Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt ngoài mong đợi.

  • 935
    元旦

    yuándàn

    NGUYÊN ĐÁNTết Dương lịch

    元旦假期你打算去哪儿玩?

    yuán dàn jià qī nǐ dǎ suàn qù nǎ ér wán?

    Kỳ nghỉ Tết Dương lịch bạn định đi đâu chơi?

  • 936
    园林

    yuánlín

    VIÊN LÂMvườn hoa, hoa viên, lâm viên

    苏州的古典园林非常有名。

    sū zhōu de gǔ diǎn yuán lín fēi cháng yǒu míng.

    Những khu vườn cổ điển ở Tô Châu vô cùng nổi tiếng.

  • 937
    原理

    yuánlǐ

    NGUYÊN LÝnguyên lý

    老师耐心地讲解了机器的原理。

    lǎo shī nài xīn dì jiǎng jiě le jī qì de yuán lǐ.

    Thầy giáo kiên nhẫn giảng giải nguyên lý hoạt động của chiếc máy.

  • 938
    原始

    yuánshǐ

    NGUYÊN THUỶnguyên thủy, ban sơ

    他们在原始森林里迷了路。

    tā men zài yuán shǐ sēn lín lǐ mí le lù.

    Họ đã bị lạc đường trong khu rừng nguyên sinh.

  • 939
    原先

    yuánxiān

    NGUYÊN TIÊNlúc trước, ban đầu

    我原先打算明天去,后来改期了。

    wǒ yuán xiān dǎ suàn míng tiān qù, hòu lái gǎi qī le.

    Ban đầu tôi định ngày mai đi, sau đó đổi lịch rồi.

  • 940
    原有

    yuán yǒu

    NGUYÊN HỮUvốn có, ban đầu

    我们要在此原有的基础上继续努力。

    wǒ men yào zài cǐ yuán yǒu de jī chǔ shàng jì xù nǔ lì.

    Chúng ta cần tiếp tục nỗ lực trên nền tảng vốn có này.

  • 941
    远处

    yuǎn chù

    VIỄN XỬnơi xa, đằng xa

    从远处看,那座山非常壮观。

    cóng yuǎn chù kàn, nà zuò shān fēi cháng zhuàng guān.

    Nhìn từ đằng xa, ngọn núi đó vô cùng tráng lệ.

  • 942
    怨

    yuàn

    OÁNoán trách, trách móc

    这件事不能全怨他一个人。

    zhè jiàn shì bù néng quán yuàn tā yí gè rén.

    Chuyện này không thể trách hết một mình anh ấy được.

  • 943
    愿

    yuàn

    NGUYỆNmuốn, sẵn lòng, nguyện

    如果你愿意,我们可以一起去。

    rú guǒ nǐ yuàn yì, wǒ men kě yǐ yì qǐ qù.

    Nếu bạn sẵn lòng, chúng ta có thể đi cùng nhau.

  • 944
    约束

    yuēshù

    ƯỚC THÚCràng buộc, kiềm chế

    每个人都应该自我约束。

    měi gè rén dōu yīng gāi zì wǒ yuē shù.

    Mỗi người đều nên tự kiềm chế, tự giác kỷ luật bản thân.

  • 945
    月饼

    yuè bǐng

    NGUYỆT BÁNHbánh trung thu

    中秋节吃月饼是传统习俗。

    zhōng qiū jié chī yuè bǐng shì chuán tǒng xí sú.

    Ăn bánh trung thu vào dịp Tết Trung thu là phong tục truyền thống.

  • 946
    月球

    yuè qiú

    NGUYỆT CẦUmặt trăng

    人类已经成功登上了月球。

    rén lèi yǐ jīng chéng gōng dēng shàng le yuè qiú.

    Con người đã đặt chân thành công lên mặt trăng.

  • 947
    阅览室

    yuè lǎn shì

    DUYỆT LÃM THẤTphòng đọc sách

    图书馆的阅览室非常安静。

    tú shū guǎn de yuè lǎn shì fēi cháng ān jìng.

    Phòng đọc của thư viện vô cùng yên tĩnh.

  • 948
    运

    yùn

    VẬNvận chuyển, chở

    这些新鲜水果刚运到超市。

    zhè xiē xīn xiān shuǐ guǒ gāng yùn dào chāo shì.

    Những loại hoa quả tươi này vừa được vận chuyển tới siêu thị.

  • 949
    运行

    yùnxíng

    VẬN HÀNGvận hành, hoạt động

    这台电脑系统运行得很流畅。

    zhè tái diàn nǎo xì tǒng yùn xíng dé hěn liú chàng.

    Hệ điều hành máy tính này chạy rất mượt mà.

  • 950
    灾

    zāi

    TAItai họa, thiên tai

    面对天灾,人们团结一心。

    miàn duì tiān zāi, rén men tuán jié yī xīn.

    Đối mặt với thiên tai, mọi người đồng lòng đoàn kết.

  • 951
    灾害

    zāihài

    TAI HẠItai họa thiên tai, thảm họa

    暴雨造成了严重的自然灾害。

    bào yǔ zào chéng le yán zhòng de zì rán zāi hài.

    Mưa bão đã gây ra thảm họa thiên tai nghiêm trọng.

  • 952
    灾难

    zāinàn

    TAI NANthảm họa, tai ương

    地震是一场可怕的灾难。

    dì zhèn shì yī cháng kě pà de zāi nàn.

    Trận động đất là một thảm họa đáng sợ.

  • 953
    灾区

    zāi qū

    TAI KHUvùng bị nạn, vùng thiên tai

    许多志愿者前往灾区提供帮助。

    xǔ duō zhì yuàn zhě qián wǎng zāi qū tí gōng bāng zhù.

    Nhiều tình nguyện viên đã đến vùng thiên tai để hỗ trợ.

  • 954
    再次

    zài cì

    TÁI THỨlần nữa, một lần nữa

    欢迎你再次来到我们学校交流。

    huān yíng nǐ zài cì lái dào wǒ men xué xiào jiāo liú.

    Hoan nghênh bạn một lần nữa đến trường chúng tôi giao lưu.

  • 955
    再也

    zài yě

    TÁI DÃkhông bao giờ... nữa

    他搬家后,我们再也没见过面。

    tā bān jiā hòu, wǒ men zài yě méi jiàn guò miàn.

    Sau khi anh ấy chuyển nhà, chúng tôi không còn gặp lại nhau nữa.

  • 956
    在场

    zài chǎng

    TẠI TRÀNGcó mặt, tại chỗ

    当时在场的人都感动得哭了。

    dāng shí zài chǎng de rén dōu gǎn dòng dé kū le.

    Những người có mặt lúc đó đều cảm động đến phát khóc.

  • 957
    在内

    zài nèi

    TẠI NỘIbao gồm, bên trong

    包括我在内,一共有五个人。

    bāo kuò wǒ zài nèi, yī gòng yǒu wǔ gè rén.

    Tính cả tôi vào, tổng cộng có năm người.

  • 958
    暂时

    zànshí

    TẠM THỜItạm thời

    这个方案暂时还没有确定。

    zhè ge fāng àn zàn shí hái méi yǒu què dìng.

    Phương án này tạm thời vẫn chưa được chốt.

  • 959
    暂停

    zàn tíng

    TẠM ĐÌNHtạm dừng

    会议暂停十五分钟后继续。

    huì yì zàn tíng shí wǔ fēn zhōng hòu jì xù.

    Cuộc họp tạm nghỉ mười lăm phút rồi sẽ tiếp tục.

  • 960
    糟

    zāo

    TAOhỏng bét, ôi thiu

    天哪,这件事情搞糟了。

    tiān nǎ, zhè jiàn shì qíng gǎo zāo le.

    Trời ơi, chuyện này bị làm hỏng bét rồi.

  • 961
    糟糕

    zāogāo

    TAO CAOtồi tệ, hỏng bét, gay go

    今天的天气真是太糟糕了。

    jīn tiān de tiān qì zhēn shì tài zāo gāo le.

    Thời tiết hôm nay thật là quá tồi tệ.

  • 962
    早期

    zǎo qī

    TẢO KỲthời kỳ đầu, giai đoạn đầu

    早期发现疾病对治疗很有帮助。

    zǎo qī fā xiàn jí bìng duì zhì liáo hěn yǒu bāng zhù.

    Phát hiện bệnh ở giai đoạn đầu rất có ích cho việc điều trị.

  • 963
    增

    zēng

    TĂNGtăng, gia tăng

    近年来游客数量持续大增。

    jìn nián lái yóu kè shù liàng chí xù dà zēng.

    Những năm gần đây số lượng khách du lịch tăng mạnh liên tục.

  • 964
    增产

    zēng chǎn

    TĂNG SẢNtăng sản lượng

    采用新技术让农作物增产不少。

    cǎi yòng xīn jì shù ràng nóng zuò wù zēng chǎn bù shǎo.

    Áp dụng kỹ thuật mới đã giúp hoa màu tăng sản lượng đáng kể.

  • 965
    增大

    zēng dà

    TĂNG ĐẠIlàm lớn ra, tăng lên

    风力逐渐增大,注意关好窗户。

    fēng lì zhú jiàn zēng dà, zhù yì guān hǎo chuāng hù.

    Gió đang mạnh dần lên, chú ý đóng chặt cửa sổ nhé.

  • 966
    增多

    zēng duō

    TĂNG ĐAtăng nhiều lên

    来这里旅游的人渐渐增多了。

    lái zhè lǐ lǚ yóu de rén jiàn jiàn zēng duō le.

    Số người đến đây du lịch đang dần tăng lên.

  • 967
    增强

    zēng qiáng

    TĂNG CƯỜNGtăng cường, củng cố

    锻炼身体可以增强体质。

    duàn liàn shēn tǐ kě yǐ zēng qiáng tǐ zhì.

    Tập thể dục có thể tăng cường thể chất.

  • 968
    赠

    zèng

    TẶNGtặng, biếu

    买这本词典还赠一个小笔记本。

    mǎi zhè běn cí diǎn hái zèng yí gè xiǎo bǐ jì běn.

    Mua cuốn từ điển này còn được tặng kèm một cuốn sổ nhỏ.

  • 969
    赠送

    zèngsòng

    TẶNG TỐNGtặng, trao tặng

    公司向新客户赠送了礼品。

    gōng sī xiàng xīn kè hù zèng sòng le lǐ pǐn.

    Công ty đã tặng quà cho các khách hàng mới.

  • 970
    摘

    zhāi

    TRÍCHhái, ngắt, tháo ra

    秋天到了,我们去果园摘苹果。

    qiū tiān dào le, wǒ men qù guǒ yuán zhāi píng guǒ.

    Mùa thu đến rồi, chúng mình đi vườn cây hái táo nhé.

  • 971
    展览

    zhǎnlǎn

    TRIỂN LÃMtriển lãm, trưng bày

    博物馆今天举办了一场摄影展览。

    bó wù guǎn jīn tiān jǔ bàn le yī cháng shè yǐng zhǎn lǎn.

    Viện bảo tàng hôm nay tổ chức một buổi triển lãm nhiếp ảnh.

  • 972
    展示

    zhǎnshì

    TRIỂN THỊtrưng bày, thể hiện

    他在台上展示了自己的才艺。

    tā zài tái shàng zhǎn shì le zì jǐ de cái yì.

    Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình trên sân khấu.

  • 973
    展现

    zhǎnxiàn

    TRIỂN HIỆNmở ra, hiện ra, phô bày

    这幅画展现了大自然的美丽。

    zhè fú huà zhǎn xiàn le dà zì rán de měi lì.

    Bức tranh này khắc họa vẻ đẹp của thiên nhiên.

  • 974
    占领

    zhànlǐng

    CHIÊM LÃNHchiếm lĩnh, chiếm đóng

    敌军企图占领这座重要城市。

    dí jūn qǐ tú zhàn lǐng zhè zuò zhòng yào chéng shì.

    Quân địch mưu toan đánh chiếm thành phố quan trọng này.

  • 975
    占有

    zhàn yǒu

    CHIÊM HỮUchiếm hữu, sở hữu, chiếm giữ

    他在公司占有很重要的地位。

    tā zài gōng sī zhàn yǒu hěn zhòng yào de dì wèi.

    Anh ấy chiếm một vị trí rất quan trọng trong công ty.

  • 976
    涨

    zhǎng

    TRƯỚNGdâng lên, tăng lên

    连续几天暴雨,河水涨高了。

    lián xù jǐ tiān bào yǔ, hé shuǐ zhǎng gāo le.

    Mưa lớn liên tục nhiều ngày, nước sông đã dâng cao lên.

  • 977
    涨价

    zhǎng jià

    TRƯỚNG GIÁtăng giá, lên giá

    最近蔬菜和水果都涨价了。

    zuì jìn shū cài hé shuǐ guǒ dōu zhǎng jià le.

    Gần đây rau củ và hoa quả đều đã lên giá rồi.

  • 978
    掌握

    zhǎngwò

    CHƯỞNG ÁCnắm vững, làm chủ

    他已经掌握了这门外语。

    tā yǐ jīng zhǎng wò le zhè mén wài yǔ.

    Anh ấy đã nắm vững được ngoại ngữ này.

  • 979
    招生

    zhāo shēng

    CHIÊU SINHtuyển sinh

    我们学校今年招生一千人。

    wǒ men xué xiào jīn nián zhāo shēng yī qiān rén.

    Trường chúng tôi năm nay tuyển sinh một nghìn học sinh.

  • 980
    招手

    zhāo shǒu

    CHIÊU THỦvẫy tay

    妈妈在校门口微笑着向我招手。

    mā mā zài xiào mén kǒu wēi xiào zhe xiàng wǒ zhāo shǒu.

    Mẹ mỉm cười vẫy tay với tôi ở cổng trường.

  • 981
    珍贵

    zhēnguì

    TRÂN QUÝquý giá, trân quý

    这本相册记录了许多珍贵的回忆。

    zhè běn xiàng cè jì lù le xǔ duō zhēn guì de huí yì.

    Cuốn album ảnh này lưu lại nhiều kỷ niệm quý báu.

  • 982
    珍惜

    zhēnxī

    TRÂN TÍCHtrân trọng, quý trọng

    我们要珍惜身边的每一个人。

    wǒ men yào zhēn xī shēn biān de měi yí gè rén.

    Chúng ta nên trân trọng mỗi một người bên cạnh mình.

  • 983
    珍珠

    zhēnzhū

    TRÂN CHÂUngọc trai, trân châu

    这条珍珠项链非常漂亮。

    zhè tiáo zhēn zhū xiàng liàn fēi cháng piào liàng.

    Sợi dây chuyền ngọc trai này rất đẹp.

  • 984
    真诚

    zhēn chéng

    CHÂN THÀNHchân thành, thật lòng

    我能感受到你真诚的心意。

    wǒ néng gǎn shòu dào nǐ zhēn chéng de xīn yì.

    Tôi có thể cảm nhận được tấm lòng chân thành của bạn.

  • 985
    真理

    zhēnlǐ

    CHÂN LÝchân lý

    实践是检验真理的唯一标准。

    shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.

    Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.

  • 986
    真相

    zhēnxiàng

    CHÂN TƯƠNGsự thật, chân tướng

    事情的真相终于大白了。

    shì qíng de zhēn xiàng zhōng yú dà bái le.

    Sự thật của câu chuyện cuối cùng cũng sáng tỏ.

  • 987
    诊断

    zhěnduàn

    CHẨN ĐOẠNchẩn đoán

    医生仔细地为病人做诊断。

    yī shēng zǐ xì dì wèi bìng rén zuò zhěn duàn.

    Bác sĩ cẩn thận chẩn đoán cho người bệnh.

  • 988
    振动

    zhèndòng

    CHẤN ĐỘNGrung, rung động, chấn động

    我的手机一直处于振动模式。

    wǒ de shǒu jī yì zhí chǔ yú zhèn dòng mó shì.

    Điện thoại của tôi luôn để ở chế độ rung.

  • 989
    震惊

    zhènjīng

    CHẤN KINHkinh ngạc, chấn động, sửng sốt

    这个突发消息让所有人感到震惊。

    zhè ge tū fā xiāo xī ràng suǒ yǒu rén gǎn dào zhèn jīng.

    Tin tức đột ngột này khiến tất cả mọi người đều chấn động kinh ngạc.

  • 990
    争议

    zhēngyì

    TRANH NGHỊtranh cãi, tranh chấp

    这个话题引起了广泛的争议。

    zhè ge huà tí yǐn qǐ le guǎng fàn de zhēng yì.

    Chủ đề này đã gây ra nhiều tranh cãi rộng rãi.

  • 991
    正版

    zhèng bǎn

    CHÍNH BẢNbản quyền, chính bản

    我们应该支持正版软件。

    wǒ men yīng gāi zhī chí zhèng bǎn ruǎn jiàn.

    Chúng ta nên ủng hộ phần mềm có bản quyền.

  • 992
    正规

    zhèngguī

    CHÍNH QUYchính quy, bài bản

    建议你去正规的医院看病。

    jiàn yì nǐ qù zhèng guī de yī yuàn kàn bìng.

    Khuyên bạn nên đến bệnh viện chính quy để khám bệnh.

  • 993
    正如

    zhèng rú

    CHÍNH NHƯđúng như, hệt như

    正如你所说,问题并不复杂。

    zhèng rú nǐ suǒ shuō, wèn tí bìng bù fù zá.

    Đúng như bạn đã nói, vấn đề không hề phức tạp.

  • 994
    正义

    zhèngyì

    CHÍNH NGHĨAchính nghĩa, công lý

    他是一个很有正义感的人。

    tā shì yí gè hěn yǒu zhèng yì gǎn de rén.

    Anh ấy là một người rất có tinh thần chính nghĩa.

  • 995
    证实

    zhèngshí

    CHỨNG THỰCchứng thực, xác nhận

    实验结果证实了他的推测。

    shí yàn jié guǒ zhèng shí le tā de tuī cè.

    Kết quả thí nghiệm đã xác thực suy đoán của anh ấy.

  • 996
    证书

    zhèngshū

    CHỨNG THƯgiấy chứng nhận, chứng chỉ

    他成功拿到了汉语水平证书。

    tā chéng gōng ná dào le hàn yǔ shuǐ píng zhèng shū.

    Anh ấy đã thuận lợi nhận được chứng chỉ trình độ Hán ngữ.

  • 997
    挣

    zhèng

    TRANHkiếm (tiền)

    他靠自己的双手挣钱养家。

    tā kào zì jǐ de shuāng shǒu zhèng qián yǎng jiā.

    Anh ấy tự dựa vào đôi tay của mình để kiếm tiền nuôi gia đình.

  • 998
    挣钱

    zhèng qián

    TRANH TIỀNkiếm tiền

    年轻人要在工作中努力挣钱。

    nián qīng rén yào zài gōng zuò zhōng nǔ lì zhèng qián.

    Người trẻ tuổi cần nỗ lực làm việc để kiếm tiền.

  • 999
    之内

    zhī nèi

    CHI NỘItrong vòng, trong

    请在一个星期之内完成作业。

    qǐng zài yí gè xīng qī zhī nèi wán chéng zuò yè.

    Xin vui lòng hoàn thành bài tập trong vòng một tuần.

  • 1000
    之外

    zhī wài

    CHI NGOẠIngoài ra, ngoài... ra

    除了学习之外,他很喜欢打球。

    chú le xué xí zhī wài, tā hěn xǐ huān dǎ qiú.

    Ngoài việc học ra, anh ấy rất thích chơi bóng.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 5

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 5📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 5📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 5📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 5📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 5✍️Luyện viết chữ Hán HSK 5🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 5
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 5

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)