78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1.071 từ · Trang 10/11
yìshí
Ý THỨCý thức, nhận thức
我们要提高环保意识。
wǒ men yào tí gāo huán bǎo yì shí.
Chúng ta cần nâng cao ý thức bảo vệ môi trường.
yìwèizhe
Ý VỊ 着có nghĩa là, đồng nghĩa với
这意味着我们还要再等一周。
zhè yì wèi zhe wǒ men hái yào zài děng yī zhōu.
Điều này có nghĩa là chúng ta phải đợi thêm một tuần nữa.
yìzhì
Ý CHÍý chí
坚持跑步锻炼了他的意志。
jiān chí pǎo bù duàn liàn le tā de yì zhì.
Kiên trì chạy bộ đã rèn luyện ý chí của anh ấy.
yīn'ér
NHÂN NHIvì vậy, do đó
他准备充分,因而顺利通过考试。
tā zhǔn bèi chōng fèn, yīn ér shùn lì tōng guò kǎo shì.
Anh ấy chuẩn bị kỹ càng, do đó đã thuận lợi vượt qua kỳ thi.
yǐnliào
ẨM LIỆUđồ uống, thức uống
天气很热,你想喝点什么饮料?
tiān qì hěn rè, nǐ xiǎng hē diǎn shén me yǐn liào?
Trời nóng quá, bạn muốn uống đồ uống gì nào?
yǐnshí
ẨM THỰCẩm thực, ăn uống
健康的饮食对身体很重要。
jiàn kāng de yǐn shí duì shēn tǐ hěn zhòng yào.
Chế độ ăn uống lành mạnh rất quan trọng đối với cơ thể.
yìnshuā
ẤN XOÁTin ấn
这本书的印刷质量非常好。
zhè běn shū de yìn shuā zhì liàng fēi cháng hǎo.
Chất lượng in ấn của cuốn sách này rất tốt.
yīng
ƯNGnên, cần phải, đáp ứng
遇到困难,我们应互相帮助。
yù dào kùn nán, wǒ men yīng hù xiāng bāng zhù.
Khi gặp khó khăn, chúng ta nên giúp đỡ lẫn nhau.
yìng
NGẠNHcứng, rắn
这个面包太硬了,咬不动。
zhè ge miàn bāo tài yìng le, yǎo bù dòng.
Ổ bánh mì này cứng quá, cắn không nổi.
yìngjiàn
NGẠNH KIỆNphần cứng
电脑的硬件配置很高。
diàn nǎo de yìng jiàn pèi zhì hěn gāo.
Cấu hình phần cứng của máy tính rất cao.
yōngbào
ỦNG BÃOôm, ôm ấp
见面时,他们热情地拥抱了对方。
jiàn miàn shí, tā men rè qíng dì yōng bào le duì fāng.
Khi gặp mặt, họ đã ôm nhau một cách nồng nhiệt.
yōngyǒu
ỦNG HỮUsở hữu, có
她拥有很丰富的教学经验。
tā yōng yǒu hěn fēng fù de jiào xué jīng yàn.
Cô ấy sở hữu kinh nghiệm giảng dạy rất phong phú.
yòng bù zháo
DỤNG BẤT 着không cần, không dùng đến
这点小事用不着你亲自跑一趟。
zhè diǎn xiǎo shì yòng bù zhe nǐ qīn zì pǎo yī tàng.
Chút chuyện nhỏ này không cần bạn phải đích thân đi một chuyến đâu.
yònghù
DỤNG HỘngười dùng
这款软件的新用户越来越多了。
zhè kuǎn ruǎn jiàn de xīn yòng hù yuè lái yuè duō le.
Người dùng mới của phần mềm này ngày càng nhiều.
yòng lái
DỤNG LAIdùng để, dùng cho
这个盒子是用来装工具的。
zhè ge hé zi shì yòng lái zhuāng gōng jù de.
Chiếc hộp này dùng để đựng dụng cụ.
yòng yú
DỤNG VUdùng vào, dùng cho
这笔资金将用于修建图书馆。
zhè bǐ zī jīn jiāng yòng yú xiū jiàn tú shū guǎn.
Khoản kinh phí này sẽ được dùng vào việc xây dựng thư viện.
yōuhuì
ƯU HUỆưu đãi, giảm giá
凭会员卡可以享受八折优惠。
píng huì yuán kǎ kě yǐ xiǎng shòu bā zhé yōu huì.
Dùng thẻ thành viên có thể được hưởng ưu đãi giảm giá 20%.
yōuxiān
ƯU TIÊNưu tiên
老人和小孩可以优先上车。
lǎo rén hé xiǎo hái kě yǐ yōu xiān shàng chē.
Người già và trẻ nhỏ được ưu tiên lên xe trước.
yōumò
U MẶChài hước, hóm hỉnh
他说话很风趣,特别幽默。
tā shuō huà hěn fēng qù, tè bié yōu mò.
Cách nói chuyện của anh ấy rất hóm hỉnh, vô cùng hài hước.
yóuqí
VƯU KỲđặc biệt là, nhất là
我喜欢各种水果,尤其是苹果。
wǒ xǐ huān gè zhǒng shuǐ guǒ, yóu qí shì píng guǒ.
Tôi thích các loại trái cây, đặc biệt là táo.
yóu cǐ
DO THỬtừ đó, do đó
由此可见,健康比金钱更重要。
yóu cǐ kě jiàn, jiàn kāng bǐ jīn qián gèng zhòng yào.
Từ đó có thể thấy rằng, sức khỏe quan trọng hơn tiền bạc.
yóuyù
DO DỰdo dự, ngập ngừng
别再犹豫了,快做决定吧!
bié zài yóu yù le, kuài zuò jué dìng ba!
Đừng do dự nữa, mau quyết định đi thôi!
yóu yǒng chí
DU VỊNH TRÌbể bơi, hồ bơi
小区里新建了一个游泳池。
xiǎo qū lǐ xīn jiàn le yí gè yóu yǒng chí.
Khu chung cư mới xây một chiếc hồ bơi.
yǒuyì
HỮU NGHỊtình bạn, tình hữu nghị
愿我们之间的友谊长存。
yuàn wǒ men zhī jiān de yǒu yì cháng cún.
Chúc cho tình bạn giữa chúng ta mãi mãi bền lâu.
yǒu dú
HỮU ĐỘCcó độc
这种蘑菇有毒,千万不能吃。
zhè zhǒng mó gū yǒu dú, qiān wàn bù néng chī.
Loại nấm này có độc, tuyệt đối không được ăn.
yǒu hài
HỮU HẠIcó hại
吸烟对身体健康非常有害。
xī yān duì shēn tǐ jiàn kāng fēi cháng yǒu hài.
Hút thuốc lá rất có hại cho sức khỏe.
yǒu lì
HỮU LỰCmạnh mẽ, đắc lực
他的发言得到了有力的支持。
tā de fā yán dé dào le yǒu lì de zhī chí.
Bài phát biểu của anh ấy đã nhận được sự ủng hộ mạnh mẽ.
yǒu lì yú
HỮU LỢI VUcó lợi cho
经常运动有利于保持身材。
jīng cháng yùn dòng yǒu lì yú bǎo chí shēn cái.
Thường xuyên vận động có lợi cho việc giữ gìn vóc dáng.
yǒu zhe
HỮU 着có, sở hữu
这座古城有着悠久的历史。
zhè zuò gǔ chéng yǒu zhe yōu jiǔ de lì shǐ.
Tòa thành cổ này sở hữu một bề dày lịch sử lâu đời.
yǔmáoqiú
VŨ MAO CẦUcầu lông
周末我们去打羽毛球吧。
zhōu mò wǒ men qù dǎ yǔ máo qiú ba.
Cuối tuần chúng mình đi đánh cầu lông nhé.
yǔróngfú
VŨ NHUNG PHỤCáo khoác lông vũ, áo phao
天气变冷了,该穿羽绒服了。
tiān qì biàn lěng le, gāi chuān yǔ róng fú le.
Trời trở lạnh rồi, nên mặc áo lông vũ thôi.
yǔ shuǐ
VŨ THUỶnước mưa
这几天雨水很多,出门记得带伞。
zhè jǐ tiān yǔ shuǐ hěn duō, chū mén jì de dài sǎn.
Mấy ngày nay mưa nhiều, ra ngoài nhớ mang theo ô.
yù bèi
DỰ BỊchuẩn bị, dự bị
大家做好预备,比赛马上开始。
dà jiā zuò hǎo yù bèi, bǐ sài mǎ shàng kāi shǐ.
Mọi người chuẩn bị sẵn sàng nhé, trận đấu sắp bắt đầu rồi.
yùqī
DỰ KỲdự kiến, kỳ vọng
这部电影的票房超出了预期。
zhè bù diàn yǐng de piào fáng chāo chū le yù qī.
Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt ngoài mong đợi.
yuándàn
NGUYÊN ĐÁNTết Dương lịch
元旦假期你打算去哪儿玩?
yuán dàn jià qī nǐ dǎ suàn qù nǎ ér wán?
Kỳ nghỉ Tết Dương lịch bạn định đi đâu chơi?
yuánlín
VIÊN LÂMvườn hoa, hoa viên, lâm viên
苏州的古典园林非常有名。
sū zhōu de gǔ diǎn yuán lín fēi cháng yǒu míng.
Những khu vườn cổ điển ở Tô Châu vô cùng nổi tiếng.
yuánlǐ
NGUYÊN LÝnguyên lý
老师耐心地讲解了机器的原理。
lǎo shī nài xīn dì jiǎng jiě le jī qì de yuán lǐ.
Thầy giáo kiên nhẫn giảng giải nguyên lý hoạt động của chiếc máy.
yuánshǐ
NGUYÊN THUỶnguyên thủy, ban sơ
他们在原始森林里迷了路。
tā men zài yuán shǐ sēn lín lǐ mí le lù.
Họ đã bị lạc đường trong khu rừng nguyên sinh.
yuánxiān
NGUYÊN TIÊNlúc trước, ban đầu
我原先打算明天去,后来改期了。
wǒ yuán xiān dǎ suàn míng tiān qù, hòu lái gǎi qī le.
Ban đầu tôi định ngày mai đi, sau đó đổi lịch rồi.
yuán yǒu
NGUYÊN HỮUvốn có, ban đầu
我们要在此原有的基础上继续努力。
wǒ men yào zài cǐ yuán yǒu de jī chǔ shàng jì xù nǔ lì.
Chúng ta cần tiếp tục nỗ lực trên nền tảng vốn có này.
yuǎn chù
VIỄN XỬnơi xa, đằng xa
从远处看,那座山非常壮观。
cóng yuǎn chù kàn, nà zuò shān fēi cháng zhuàng guān.
Nhìn từ đằng xa, ngọn núi đó vô cùng tráng lệ.
yuàn
OÁNoán trách, trách móc
这件事不能全怨他一个人。
zhè jiàn shì bù néng quán yuàn tā yí gè rén.
Chuyện này không thể trách hết một mình anh ấy được.
yuàn
NGUYỆNmuốn, sẵn lòng, nguyện
如果你愿意,我们可以一起去。
rú guǒ nǐ yuàn yì, wǒ men kě yǐ yì qǐ qù.
Nếu bạn sẵn lòng, chúng ta có thể đi cùng nhau.
yuēshù
ƯỚC THÚCràng buộc, kiềm chế
每个人都应该自我约束。
měi gè rén dōu yīng gāi zì wǒ yuē shù.
Mỗi người đều nên tự kiềm chế, tự giác kỷ luật bản thân.
yuè bǐng
NGUYỆT BÁNHbánh trung thu
中秋节吃月饼是传统习俗。
zhōng qiū jié chī yuè bǐng shì chuán tǒng xí sú.
Ăn bánh trung thu vào dịp Tết Trung thu là phong tục truyền thống.
yuè qiú
NGUYỆT CẦUmặt trăng
人类已经成功登上了月球。
rén lèi yǐ jīng chéng gōng dēng shàng le yuè qiú.
Con người đã đặt chân thành công lên mặt trăng.
yuè lǎn shì
DUYỆT LÃM THẤTphòng đọc sách
图书馆的阅览室非常安静。
tú shū guǎn de yuè lǎn shì fēi cháng ān jìng.
Phòng đọc của thư viện vô cùng yên tĩnh.
yùn
VẬNvận chuyển, chở
这些新鲜水果刚运到超市。
zhè xiē xīn xiān shuǐ guǒ gāng yùn dào chāo shì.
Những loại hoa quả tươi này vừa được vận chuyển tới siêu thị.
yùnxíng
VẬN HÀNGvận hành, hoạt động
这台电脑系统运行得很流畅。
zhè tái diàn nǎo xì tǒng yùn xíng dé hěn liú chàng.
Hệ điều hành máy tính này chạy rất mượt mà.
zāi
TAItai họa, thiên tai
面对天灾,人们团结一心。
miàn duì tiān zāi, rén men tuán jié yī xīn.
Đối mặt với thiên tai, mọi người đồng lòng đoàn kết.
zāihài
TAI HẠItai họa thiên tai, thảm họa
暴雨造成了严重的自然灾害。
bào yǔ zào chéng le yán zhòng de zì rán zāi hài.
Mưa bão đã gây ra thảm họa thiên tai nghiêm trọng.
zāinàn
TAI NANthảm họa, tai ương
地震是一场可怕的灾难。
dì zhèn shì yī cháng kě pà de zāi nàn.
Trận động đất là một thảm họa đáng sợ.
zāi qū
TAI KHUvùng bị nạn, vùng thiên tai
许多志愿者前往灾区提供帮助。
xǔ duō zhì yuàn zhě qián wǎng zāi qū tí gōng bāng zhù.
Nhiều tình nguyện viên đã đến vùng thiên tai để hỗ trợ.
zài cì
TÁI THỨlần nữa, một lần nữa
欢迎你再次来到我们学校交流。
huān yíng nǐ zài cì lái dào wǒ men xué xiào jiāo liú.
Hoan nghênh bạn một lần nữa đến trường chúng tôi giao lưu.
zài yě
TÁI DÃkhông bao giờ... nữa
他搬家后,我们再也没见过面。
tā bān jiā hòu, wǒ men zài yě méi jiàn guò miàn.
Sau khi anh ấy chuyển nhà, chúng tôi không còn gặp lại nhau nữa.
zài chǎng
TẠI TRÀNGcó mặt, tại chỗ
当时在场的人都感动得哭了。
dāng shí zài chǎng de rén dōu gǎn dòng dé kū le.
Những người có mặt lúc đó đều cảm động đến phát khóc.
zài nèi
TẠI NỘIbao gồm, bên trong
包括我在内,一共有五个人。
bāo kuò wǒ zài nèi, yī gòng yǒu wǔ gè rén.
Tính cả tôi vào, tổng cộng có năm người.
zànshí
TẠM THỜItạm thời
这个方案暂时还没有确定。
zhè ge fāng àn zàn shí hái méi yǒu què dìng.
Phương án này tạm thời vẫn chưa được chốt.
zàn tíng
TẠM ĐÌNHtạm dừng
会议暂停十五分钟后继续。
huì yì zàn tíng shí wǔ fēn zhōng hòu jì xù.
Cuộc họp tạm nghỉ mười lăm phút rồi sẽ tiếp tục.
zāo
TAOhỏng bét, ôi thiu
天哪,这件事情搞糟了。
tiān nǎ, zhè jiàn shì qíng gǎo zāo le.
Trời ơi, chuyện này bị làm hỏng bét rồi.
zāogāo
TAO CAOtồi tệ, hỏng bét, gay go
今天的天气真是太糟糕了。
jīn tiān de tiān qì zhēn shì tài zāo gāo le.
Thời tiết hôm nay thật là quá tồi tệ.
zǎo qī
TẢO KỲthời kỳ đầu, giai đoạn đầu
早期发现疾病对治疗很有帮助。
zǎo qī fā xiàn jí bìng duì zhì liáo hěn yǒu bāng zhù.
Phát hiện bệnh ở giai đoạn đầu rất có ích cho việc điều trị.
zēng
TĂNGtăng, gia tăng
近年来游客数量持续大增。
jìn nián lái yóu kè shù liàng chí xù dà zēng.
Những năm gần đây số lượng khách du lịch tăng mạnh liên tục.
zēng chǎn
TĂNG SẢNtăng sản lượng
采用新技术让农作物增产不少。
cǎi yòng xīn jì shù ràng nóng zuò wù zēng chǎn bù shǎo.
Áp dụng kỹ thuật mới đã giúp hoa màu tăng sản lượng đáng kể.
zēng dà
TĂNG ĐẠIlàm lớn ra, tăng lên
风力逐渐增大,注意关好窗户。
fēng lì zhú jiàn zēng dà, zhù yì guān hǎo chuāng hù.
Gió đang mạnh dần lên, chú ý đóng chặt cửa sổ nhé.
zēng duō
TĂNG ĐAtăng nhiều lên
来这里旅游的人渐渐增多了。
lái zhè lǐ lǚ yóu de rén jiàn jiàn zēng duō le.
Số người đến đây du lịch đang dần tăng lên.
zēng qiáng
TĂNG CƯỜNGtăng cường, củng cố
锻炼身体可以增强体质。
duàn liàn shēn tǐ kě yǐ zēng qiáng tǐ zhì.
Tập thể dục có thể tăng cường thể chất.
zèng
TẶNGtặng, biếu
买这本词典还赠一个小笔记本。
mǎi zhè běn cí diǎn hái zèng yí gè xiǎo bǐ jì běn.
Mua cuốn từ điển này còn được tặng kèm một cuốn sổ nhỏ.
zèngsòng
TẶNG TỐNGtặng, trao tặng
公司向新客户赠送了礼品。
gōng sī xiàng xīn kè hù zèng sòng le lǐ pǐn.
Công ty đã tặng quà cho các khách hàng mới.
zhāi
TRÍCHhái, ngắt, tháo ra
秋天到了,我们去果园摘苹果。
qiū tiān dào le, wǒ men qù guǒ yuán zhāi píng guǒ.
Mùa thu đến rồi, chúng mình đi vườn cây hái táo nhé.
zhǎnlǎn
TRIỂN LÃMtriển lãm, trưng bày
博物馆今天举办了一场摄影展览。
bó wù guǎn jīn tiān jǔ bàn le yī cháng shè yǐng zhǎn lǎn.
Viện bảo tàng hôm nay tổ chức một buổi triển lãm nhiếp ảnh.
zhǎnshì
TRIỂN THỊtrưng bày, thể hiện
他在台上展示了自己的才艺。
tā zài tái shàng zhǎn shì le zì jǐ de cái yì.
Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình trên sân khấu.
zhǎnxiàn
TRIỂN HIỆNmở ra, hiện ra, phô bày
这幅画展现了大自然的美丽。
zhè fú huà zhǎn xiàn le dà zì rán de měi lì.
Bức tranh này khắc họa vẻ đẹp của thiên nhiên.
zhànlǐng
CHIÊM LÃNHchiếm lĩnh, chiếm đóng
敌军企图占领这座重要城市。
dí jūn qǐ tú zhàn lǐng zhè zuò zhòng yào chéng shì.
Quân địch mưu toan đánh chiếm thành phố quan trọng này.
zhàn yǒu
CHIÊM HỮUchiếm hữu, sở hữu, chiếm giữ
他在公司占有很重要的地位。
tā zài gōng sī zhàn yǒu hěn zhòng yào de dì wèi.
Anh ấy chiếm một vị trí rất quan trọng trong công ty.
zhǎng
TRƯỚNGdâng lên, tăng lên
连续几天暴雨,河水涨高了。
lián xù jǐ tiān bào yǔ, hé shuǐ zhǎng gāo le.
Mưa lớn liên tục nhiều ngày, nước sông đã dâng cao lên.
zhǎng jià
TRƯỚNG GIÁtăng giá, lên giá
最近蔬菜和水果都涨价了。
zuì jìn shū cài hé shuǐ guǒ dōu zhǎng jià le.
Gần đây rau củ và hoa quả đều đã lên giá rồi.
zhǎngwò
CHƯỞNG ÁCnắm vững, làm chủ
他已经掌握了这门外语。
tā yǐ jīng zhǎng wò le zhè mén wài yǔ.
Anh ấy đã nắm vững được ngoại ngữ này.
zhāo shēng
CHIÊU SINHtuyển sinh
我们学校今年招生一千人。
wǒ men xué xiào jīn nián zhāo shēng yī qiān rén.
Trường chúng tôi năm nay tuyển sinh một nghìn học sinh.
zhāo shǒu
CHIÊU THỦvẫy tay
妈妈在校门口微笑着向我招手。
mā mā zài xiào mén kǒu wēi xiào zhe xiàng wǒ zhāo shǒu.
Mẹ mỉm cười vẫy tay với tôi ở cổng trường.
zhēnguì
TRÂN QUÝquý giá, trân quý
这本相册记录了许多珍贵的回忆。
zhè běn xiàng cè jì lù le xǔ duō zhēn guì de huí yì.
Cuốn album ảnh này lưu lại nhiều kỷ niệm quý báu.
zhēnxī
TRÂN TÍCHtrân trọng, quý trọng
我们要珍惜身边的每一个人。
wǒ men yào zhēn xī shēn biān de měi yí gè rén.
Chúng ta nên trân trọng mỗi một người bên cạnh mình.
zhēnzhū
TRÂN CHÂUngọc trai, trân châu
这条珍珠项链非常漂亮。
zhè tiáo zhēn zhū xiàng liàn fēi cháng piào liàng.
Sợi dây chuyền ngọc trai này rất đẹp.
zhēn chéng
CHÂN THÀNHchân thành, thật lòng
我能感受到你真诚的心意。
wǒ néng gǎn shòu dào nǐ zhēn chéng de xīn yì.
Tôi có thể cảm nhận được tấm lòng chân thành của bạn.
zhēnlǐ
CHÂN LÝchân lý
实践是检验真理的唯一标准。
shí jiàn shì jiǎn yàn zhēn lǐ de wéi yī biāo zhǔn.
Thực tiễn là tiêu chuẩn duy nhất để kiểm nghiệm chân lý.
zhēnxiàng
CHÂN TƯƠNGsự thật, chân tướng
事情的真相终于大白了。
shì qíng de zhēn xiàng zhōng yú dà bái le.
Sự thật của câu chuyện cuối cùng cũng sáng tỏ.
zhěnduàn
CHẨN ĐOẠNchẩn đoán
医生仔细地为病人做诊断。
yī shēng zǐ xì dì wèi bìng rén zuò zhěn duàn.
Bác sĩ cẩn thận chẩn đoán cho người bệnh.
zhèndòng
CHẤN ĐỘNGrung, rung động, chấn động
我的手机一直处于振动模式。
wǒ de shǒu jī yì zhí chǔ yú zhèn dòng mó shì.
Điện thoại của tôi luôn để ở chế độ rung.
zhènjīng
CHẤN KINHkinh ngạc, chấn động, sửng sốt
这个突发消息让所有人感到震惊。
zhè ge tū fā xiāo xī ràng suǒ yǒu rén gǎn dào zhèn jīng.
Tin tức đột ngột này khiến tất cả mọi người đều chấn động kinh ngạc.
zhēngyì
TRANH NGHỊtranh cãi, tranh chấp
这个话题引起了广泛的争议。
zhè ge huà tí yǐn qǐ le guǎng fàn de zhēng yì.
Chủ đề này đã gây ra nhiều tranh cãi rộng rãi.
zhèng bǎn
CHÍNH BẢNbản quyền, chính bản
我们应该支持正版软件。
wǒ men yīng gāi zhī chí zhèng bǎn ruǎn jiàn.
Chúng ta nên ủng hộ phần mềm có bản quyền.
zhèngguī
CHÍNH QUYchính quy, bài bản
建议你去正规的医院看病。
jiàn yì nǐ qù zhèng guī de yī yuàn kàn bìng.
Khuyên bạn nên đến bệnh viện chính quy để khám bệnh.
zhèng rú
CHÍNH NHƯđúng như, hệt như
正如你所说,问题并不复杂。
zhèng rú nǐ suǒ shuō, wèn tí bìng bù fù zá.
Đúng như bạn đã nói, vấn đề không hề phức tạp.
zhèngyì
CHÍNH NGHĨAchính nghĩa, công lý
他是一个很有正义感的人。
tā shì yí gè hěn yǒu zhèng yì gǎn de rén.
Anh ấy là một người rất có tinh thần chính nghĩa.
zhèngshí
CHỨNG THỰCchứng thực, xác nhận
实验结果证实了他的推测。
shí yàn jié guǒ zhèng shí le tā de tuī cè.
Kết quả thí nghiệm đã xác thực suy đoán của anh ấy.
zhèngshū
CHỨNG THƯgiấy chứng nhận, chứng chỉ
他成功拿到了汉语水平证书。
tā chéng gōng ná dào le hàn yǔ shuǐ píng zhèng shū.
Anh ấy đã thuận lợi nhận được chứng chỉ trình độ Hán ngữ.
zhèng
TRANHkiếm (tiền)
他靠自己的双手挣钱养家。
tā kào zì jǐ de shuāng shǒu zhèng qián yǎng jiā.
Anh ấy tự dựa vào đôi tay của mình để kiếm tiền nuôi gia đình.
zhèng qián
TRANH TIỀNkiếm tiền
年轻人要在工作中努力挣钱。
nián qīng rén yào zài gōng zuò zhōng nǔ lì zhèng qián.
Người trẻ tuổi cần nỗ lực làm việc để kiếm tiền.
zhī nèi
CHI NỘItrong vòng, trong
请在一个星期之内完成作业。
qǐng zài yí gè xīng qī zhī nèi wán chéng zuò yè.
Xin vui lòng hoàn thành bài tập trong vòng một tuần.
zhī wài
CHI NGOẠIngoài ra, ngoài... ra
除了学习之外,他很喜欢打球。
chú le xué xí zhī wài, tā hěn xǐ huān dǎ qiú.
Ngoài việc học ra, anh ấy rất thích chơi bóng.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 5 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.