积
(積)tích trữ; dồn lại
Ví dụ câu thực tế
知识在于日积月累,长期的厚积薄发才能在关键时刻显露真才实学。
zhī shí zài yú rì jī yuè lěi, cháng qī de hòu jī bó fā cái néng zài guān jiàn shí kè xiǎn lù zhēn cái shí xué.
Kiến thức nằm ở sự tích lũy theo thời gian. Chỉ thông qua sự tích lũy lâu dài, tài năng và sự học hỏi thực sự mới có thể bộc lộ vào những thời điểm quan trọng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
tích cực, hăng hái
động từ: tiết kiệm; danh từ: tiền tiết kiệm
tích lũy
động từ: tích tụ; danh từ: trầm tích
tích phân (toán học) / điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.) / tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh / điểm thưởng trong chương trình ưu đãi
kết tụ / tập hợp / tích luỹ
tụ nước / bị ngập nước / đọng nước / nước đọng / sự ngập úng
tiết kiệm dần dần / tích luỹ
đồ chơi xếp hình
tuyết / phủ tuyết / lớp tuyết
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.