积水
(積水)tụ nước / bị ngập nước / đọng nước / nước đọng / sự ngập úng
Ví dụ câu thực tế
汽车快速飞驰而过,将路边积水坑里的泥水溅到了行人的衣服上。
qì chē kuài sù fēi chí ér guò, jiāng lù biān jī shuǐ kēng lǐ de ní shuǐ jiàn dào le xíng rén de yī fú shàng.
Chiếc xe phóng nhanh, làm nước bùn từ vũng nước bên đường bắn tung tóe lên quần áo của người đi bộ.
暴雨导致该市局部低洼路段出现短时积水,交警部门及时采取了交通管制。
bào yǔ dǎo zhì gāi shì jú bù dī wā lù duàn chū xiàn duǎn shí jī shuǐ, jiāo jǐng bù mén jí shí cǎi qǔ le jiāo tōng guǎn zhì.
Mưa lớn khiến nước ứ đọng trong thời gian ngắn ở một số đoạn đường trũng trong thành phố, lực lượng CSGT đã kịp thời triển khai điều tiết giao thông.
阴雨天气行车要格外留意路况,谨防车轮陷入路面积水掩盖的深坑之中。
yīn yǔ tiān qì xíng chē yào gé wài liú yì lù kuàng, jǐn fáng chē lún xiàn rù lù miàn jī shuǐ yǎn gài de shēn kēng zhī zhōng.
Khi lái xe trong thời tiết trời mưa, hãy đặc biệt chú ý đến điều kiện đường sá và cẩn thận kẻo bánh xe của bạn bị lún xuống những hố sâu bị nước bao phủ trên đường.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.