积累

(積累)jī lěi
Âm Hán Việt:TÍCH LUỴ

tích lũy

Ví dụ câu thực tế

他家已经积累了价值超过一百万美元的 财产。

tā jiā yǐ jīng jī lěi le jià zhí chāo guò yì bǎi wàn měi yuán de cái chǎn.

Nhà anh ấy đã tích lũy được giá trị tài sản hơn 1 triệu đôla Mỹ.

他在工作中积累了丰富的经验。

tā zài gōng zuò zhōng jī lěi le fēng fù de jīng yàn.

Anh ấy đã tích lũy được kinh nghiệm phong phú trong công việc của mình.

经过多年的积累,他的语言水平有了很大提高。

jīng guò duō nián de jī lěi, tā de yǔ yán shuǐ píng yǒu le hěn dà tí gāo.

Sau nhiều năm tích lũy, trình độ ngôn ngữ của anh đã tiến bộ rất nhiều.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.