积分
(積分)tích phân (toán học) / điểm tích lũy (trong thể thao, ở trường học, v.v.) / tổng số tín chỉ đã đạt được của học sinh / điểm thưởng trong chương trình ưu đãi
Ví dụ câu thực tế
在小组赛前两轮失利后,他们不得不全力以赴避免在积分榜上垫底。
zài xiǎo zǔ sài qián liǎng lún shī lì hòu, tā men bù dé bù quán lì yǐ fù bì miǎn zài jī fēn bǎng shàng diàn dǐ.
Sau khi thua 2 lượt trận đầu tiên ở vòng bảng, họ phải nỗ lực hết mình để tránh đứng cuối bảng xếp hạng.
新推出的城市生活垃圾智能分类积分兑换方案,已在若干示范社区全面试行。
xīn tuī chū de chéng shì shēng huó lā jī zhì néng fēn lèi jī fēn duì huàn fāng àn, yǐ zài ruò gān shì fàn shè qū quán miàn shì xíng.
Chương trình quy đổi điểm phân loại thông minh mới được đưa ra đối với rác thải sinh hoạt đô thị đã được thử nghiệm đầy đủ tại một số cộng đồng trình diễn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.