积蓄
(積蓄)động từ: tiết kiệm; danh từ: tiền tiết kiệm
Ví dụ câu thực tế
爷爷奶奶省吃俭用,把一辈子的辛勤积蓄全部留给了子女教育。
yé yé nǎi nǎi shěng chī jiǎn yòng, bǎ yī bèi zi de xīn qín jī xù quán bù liú gěi le zǐ nǚ jiào yù.
Ông bà sống tằn tiện và dành dụm hết số tiền tiết kiệm vất vả cả đời để lo cho việc học hành của con cái.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.