积木

(積木)jī mù

đồ chơi xếp hình

Ví dụ câu thực tế

幼儿园里两个正在搭积木的小伙伴因为争夺玩具小汽车产生了一点小摩擦,其中一个嘟着小嘴委屈地跑去向当值老师告状。

yòu ér yuán lǐ liǎng gè zhèng zài dā jī mù de xiǎo huǒ bàn yīn wèi zhēng duó wán jù xiǎo qì chē chǎn shēng le yì diǎn xiǎo mó cā, qí zhōng yí gè dū zhe xiǎo zuǐ wěi qū dì pǎo qù xiàng dāng zhí lǎo shī gào zhuàng.

Ở trường mẫu giáo, hai người bạn chơi xếp hình đã xảy ra xích mích một chút vì tranh giành một chiếc ô tô đồ chơi. Một em bĩu môi chạy đi phàn nàn với giáo viên trực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.