积攒
(積攢)tiết kiệm dần dần / tích luỹ
Ví dụ câu thực tế
老母亲把平时省吃俭用积攒下来的微薄积蓄存入银行,并把红色存折小心翼翼地锁入柜中。
lǎo mǔ qīn bǎ píng shí shěng chī jiǎn yòng jī zǎn xià lái de wēi bó jī xù cún rù yín háng, bìng bǎ hóng sè cún zhé xiǎo xīn yì yì dì suǒ rù guì zhōng.
Người mẹ già gửi số tiền tiết kiệm ít ỏi mà bà kiếm được nhờ cuộc sống thanh đạm vào ngân hàng, rồi cẩn thận khóa cuốn sổ tiết kiệm màu đỏ vào tủ.
父母教育孩子树立勤俭节约观念,让孩子把自己平日里积攒下来的零花钱存入爱心储蓄罐,用来捐助希望工程。
fù mǔ jiào yù hái zi shù lì qín jiǎn jié yuē guān niàn, ràng hái zi bǎ zì jǐ píng rì lǐ jī zǎn xià lái de líng huā qián cún rù ài xīn chǔ xù guàn, yòng lái juān zhù xī wàng gōng chéng.
Cha mẹ giáo dục con hình thành khái niệm cần cù, tiết kiệm, cho con gửi tiền tiêu vặt hàng ngày vào heo đất để quyên góp cho Dự án Hy vọng.
懂事体贴的丈夫悄悄拿出了自己平时省吃俭用积攒下来的私房钱,在妻子三十岁生日当天为她精心准备了一场浪漫惊喜。
dǒng shì tǐ tiē de zhàng fū qiāo qiāo ná chū le zì jǐ píng shí shěng chī jiǎn yòng jī zǎn xià lái de sī fáng qián, zài qī zǐ sān shí suì shēng rì dàng tiān wèi tā jīng xīn zhǔn bèi le yī cháng làng màn jīng xǐ.
Người chồng nhạy cảm và ân cần lặng lẽ rút số tiền cá nhân dành dụm được nhờ sống tằn tiện và cẩn thận chuẩn bị một bất ngờ lãng mạn cho vợ nhân dịp sinh nhật lần thứ ba mươi của cô.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.