商
Các tầng nghĩa / Phát âm
thương mại / nhà buôn / người bán / tham khảo / nốt thứ hai trong âm giai ngũ cung / thương số (như trong 智商[zhi4 shang1], chỉ số thông minh)
nhà Thương (khoảng 1600-1046 TCN) / họ [Shang1]
Ví dụ câu thực tế
你家附近有商场吗?
nǐ jiā fù jìn yǒu shāng chǎng ma?
Gần nhà bạn có trung tâm thương mại không?
我顺路去一下商店。
wǒ shùn lù qù yī xià shāng diàn.
Tôi tiện đường đi qua cửa hàng một chút.
这条商业街非常繁荣。
zhè tiáo shāng yè jiē fēi cháng fán róng.
Con phố thương mại này vô cùng sầm uất.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.