商讨
(商討)thảo luận
Ví dụ câu thực tế
中欧双方主管投资与跨国经贸合作的高级别代表团在布鲁塞尔欧盟总部大厦,就进一步消除跨境绿色投资技术壁垒举行了多轮闭门商讨。
zhōng ōu shuāng fāng zhǔ guǎn tóu zī yǔ kuà guó jīng mào hé zuò de gāo jí bié dài biǎo tuán zài bù lǔ sài ěr ōu méng zǒng bù dà shà, jiù jìn yí bù xiāo chú kuà jìng lǜ sè tóu zī jì shù bì lěi jǔ xíng le duō lún bì mén shāng tǎo.
Các phái đoàn cấp cao từ Trung Quốc và EU phụ trách đầu tư và hợp tác kinh tế, thương mại xuyên biên giới đã tổ chức nhiều vòng thảo luận kín tại Trụ sở EU ở Brussels về việc tiếp tục loại bỏ các rào cản kỹ thuật đối với đầu tư xanh xuyên biên giới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.