商贾
(商賈)thương nhân
Ví dụ câu thực tế
古代丝绸之路沿线的重镇绿洲上商贾云集,驼铃声声见证了千百年前繁荣的国际商贸往来。
gǔ dài sī chóu zhī lù yán xiàn de zhòng zhèn lǜ zhōu shàng shāng gǔ yún jí, tuó líng shēng shēng jiàn zhèng le qiān bǎi nián qián fán róng de guó jì shāng mào wǎng lái.
Các thương gia tụ tập tại các ốc đảo, thị trấn quan trọng dọc theo Con đường tơ lụa cổ xưa và tiếng chuông lạc đà chứng kiến nền thương mại quốc tế thịnh vượng từ hàng ngàn năm trước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.