78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 196 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thủ đô các nước (nhóm Du lịch & địa danh), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Riyadh, Kabul, Afghanistan
Ả Rập Saudi
Cairo
Ai cập
pà guǒ pà guǒ ( zài Tutuila dǎo shàng )
Pago Pago (trên đảo Tutuila)
这里的帕果帕果味道非常正宗,大家都喜欢品尝。
zhè lǐ de pà guǒ pà guǒ wèi dào fēi cháng zhèng zōng, dà jiā dōu xǐ huān pǐn cháng.
American Samoa ở đây hương vị rất chuẩn, mọi người đều thích thưởng thức.
New Delhi
Ấn Độ
Andorra la Vella
Andorra
Thanh John
Antigua và Barbuda
Vienna
Áo
Buenos Aires
Argentina
Yerevan
Armenia
Oranjestad
Aruba
Baku
Azerbaijan
Warsaw
Ba lan
Skopje
Bắc Macedonia
Nassau
Bahamas
Manama
Bahrain
Dhaka
Bangladesh
Bridgetown
Barbados
Minsk
Belarus
Newport
Benin
Hamilton
Bermuda
Thimphu
Bhutan
Lisbon
Bồ Đào Nha
Sucre
Bolivia
Kralendijk
Bonaire
Gaborone
Botswana
Brasilia
Brazil
Bandar Seri Begawan
Brunei
Sofia
Bulgali
Ouagadougou
Burkina Faso
bù qióng bù lā
Xây dựng
Abu Dhabi
các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất
Yaounde
Cameroon
Phnom Penh
Campuchia
Ottawa
Canada
Praia
Cape Verde
N’Djamena
Chad
Canberra
Châu Úc
shèng dì yà gē
thành phố San Diego
Bogota
Colombia
Moroni
Comoros
Brazzaville
cộng hòa Congo
Kinshasa
Cộng hòa Dân chủ Congo
Santo Domingo
Cộng hòa Dominica
Praha
Cộng hòa Séc
Bangui
Cộng hòa trung phi
San Jose
Costa Rica
Zagreb
Croatia
Havana
Cuba
tái běi
Đài loan
Copenhagen
Đan mạch
Majuro
đảo Marshall
jí bù tí
Djibouti
Roseau
Dominica
Dili
Đông Timor
Quito
Ecuador
Malabo
Equatorial Guinea
Kéo
Eritrea
Tallinn
Estonia
Addis Ababa
Ethiopia
wéi tí dǎo shàng de sū wǎ
Suva trên Viti Levu
Libreville
Gabon
Banjul
Gambia
Tbilisi
Georgia
Accra
Ghana
Buster
Guadeloupe
Hagåtña( yuán míng Agana)
Hagåtña (trước đây là Agana)
了解和掌握Hagåtña的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò Hagåtña de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Guam giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
wēi dì mǎ lā
Guatemala
Cayenne
Guiana thuộc Pháp
Conakry
Guinea
Bissau
Guinea-Bissau
Georgetown
Guyana
Port-au-Prince
Haiti
Seoul
Hàn Quốc
píng rǎng
Hàn Quốc
Washington DC
Hoa Kỳ
Tegucigalpa
Honduras
Budapest
Hungary
Athens
Hy Lạp
yǎ jiā dá
Thủ đô Jakarta
Tehran
Iran
Baghdad
Iraq
Dublin
Ireland
Kingston
Jamaica
Amman
Jordan
Astana
Kazakhstan
Nairobi
Kenya
(Nam) Tarawa
Kiribati
Pristina
Kosovo
kē wēi tè
Kuwait
bǐ shén kǎi kè ( qián shēn wèi fú lóng zhī )
Bishkek (trước đây là Frunze)
了解和掌握比什凯克的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò bǐ shén kǎi kè de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Kyrgyzstan giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Riga
Latvia
Beirut
Lebanon
Monrovia
Liberia
Tripoli
Libya
Vaduz
Liechtenstein
Palikir
Liên bang Micronesia
Vilnius
Lithuania
ān guī lā shān gǔ
Luanda, Angola
lú sēn bǎo
Luxembourg
Antananarivo (Antananarivo)
Madagascar
了解和掌握塔那那利佛的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò tǎ nà nà lì fú de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Madagascar giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Lilongwe
Malawi
Kuala Lumpur
Malaysia
nán xìng ’
Nam giới’
Bamako
Mali
Valletta
Malta
Rabat
Maroc
Fort de France
Martinique
Nouakchott
Mauritania
lù yì gǎng
Cảng Louis
Mexico
Mêhicô
Chisinau
Moldova
mó nà gē
Monaco
Ulaanbaatar
Mông Cổ
Podgorica
Montenegro
Plymouth
Montserrat
Naypyidaw
Myanmar
Oslo
Na Uy
Windhoek
Namibia
Kathmandu
Nepal
Noumea
New Caledonia
Wellington
New Zealand
Matxcova
Nga
Jerusalem
Người israel
Tokyo
Nhật Bản
Managua
Nicaragua
Niamey
Niger
Abuja
Nigeria
Brussels
nước Bỉ
Berlin
nước Đức
Amsterdam
nước Hà Lan
Reykjavik
Nước Iceland
Yuan Shao
Nước Lào
Paris
Nước pháp
Bangkok
nước Thái Lan
Muscat
Oman
dōng yé lù sā lěng
Đông Jerusalem
bā ná mǎ
Panama
Port Moresby
Papua New Guinea
Asuncion
Paraguay
Lima
Peru
Juba
phía nam Sudan
Manila
Philippines
Adamstown
Pitcairn
San juan
Puerto Rico
Doha
Qatar
sāi bān dǎo ( sāi bān dǎo shàng )
Quần đảo Bắc Mariana
了解和掌握塞班岛的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò sāi bān dǎo de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Quần đảo Bắc Mariana giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
Stanley
Quần đảo Falkland
Vua Edward Point
Quần đảo Nam Georgia và Nam Sandwich
guā dá kǎ nà ěr dǎo shàng de huò ní yà lā 。
Quần đảo Solomon
kē kè běn zhèn
Quần đảo Turks và Caicos
Charlotte Amalie
Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
Saint Denis
Reunion (Pháp)
Bucharest
Romania
Kigali
Rwanda
Basseter
Saint Kitts và Nevis
kǎ sī tè lǐ
Lâu đài
Marigot
Saint martin
San Salvador
Salvador
wū bō lú dǎo shàng de ā pí yà
Apia trên đảo Upolu
shèng mǎ lì nuò
San Marino
Dakar
Senegal
Belgrade
Serbia
Victoria
Seychelles
Freetown
Sierra Leone
Ljubljana
Slovenia
Mogadishu
Somalia
Colombo
Sri Lanka
Gustavia
St. Barthelemy
Jamestown
St. Helena
Khartoum
Sudan
Damascus
Syria
Dushanbe
Tajikistan
Dar es Salaam
Tanzania
Madrid
Tây ban nha
fàn dì gāng chéng
Thành phố Vatican
Ankara
Thổ Nhĩ Kì
sī dé gē ěr mó
Thụy Điển
Berne
Thụy sĩ
Lome
Togo
píng jūn
Triều Tiên
běi jīng
Trung Quốc
tū ní sī
Tunisia
Ashgabat
Turkmenistan
Funafuti
Tuvalu
Kampala
Ukraine
Kiev
Uruguay
Montevideo
Uzbekistan
Tashkent
Vanuatu
Efate dǎo shàng de wéi lā gǎng
Port Vila trên đảo Efate
hé nèi
Việt Nam
London
Vương quốc Anh
Bratislava
Xlô-va-ki-a
Caracas
Ý
Roma
Yemen
Sana’a
Zambia
Harare
Zimbabwe
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.