78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 128 từ vựng tiếng Trung chủ đề Giao thông, phương tiện (nhóm Du lịch & địa danh), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Zìxíngchē
Xe đạp
Zhí shēng jī
Máy bay lên thẳng
xiāo fáng chē
Xe cứu hoả
Tuōlājī
Máy kéo
tóngchē
xe đẩy trẻ em
Tǎnkè
Xe tăng
shāndì zìxíngchē
xe đạp địa hình
sān lún chē
xe ba bánh
Qìchē
Xe hơi
Qiánshuǐ tǐng
Tàu ngầm
Mótuō chē
Xe máy
Kǎchē
Xe tải
Jiù hù chē
Xe cấp cứu
Jǐngchē
Xe công an
Huǒjiàn
Tên lửa
Huǒchē
Xe lửa
huò yùn chē
xe chở hàng
huábǎn chē
xe tay ga
Gōnggòng qìchē
Xe buýt
Gāosù lièchē
tàu cao tốc
Fēijī
Máy bay
dìtiě
tàu điện ngầm
Chuán
Tàu thủy, thuyền
mótuō tǐng
xuồng máy
huǒ chē lǚxíng
xu lịch bằng tàu hỏa
xuě dì chē
xe trượt tuyết (có động cơ)
xuě qiāo
xe trượt tuyết
chū zū chē
xe taxi
mǎ chē
xe ngựa
diàn dòng tàbǎn mótuō chē
xe máy điện
nǚshì zìxíng chē
xe đạp nữ
bā shì
xe buýt (khách)
chē piào
vé
yùn shū
vận tải
jiāo tōng zǔsè
ùn tắc giao thông
sù dù
tốc độ
xiǎo chuán
thuyền
yǒu guǐ diàn chē
tàu điện
lún chuán
tàu chạy hơi nước
shì gù
tai nạn
sāi mǎn
sự tắc nghẽn
shǒu shā chē
phanh tay
dù lún
phà
kēng dòng
ổ gà
chuán wū
nhà thuyền
lǚjū chē
nhà lưu động
chē zhàn
nhà ga , bến xe
nǚ mótuō chē jiàshǐ yuán
người lái xe mô tô
xíng rén
người đi bộ
mótuō chē tóukuī
mũ bảo hiểm xe gắn máy
pēnqì shì kèjī
máy bay chở khách phản lực
rù kǒu
lối vào
chū kǒu
lối ra
chū fā
khởi hành
qì yóu
khí gas
chāo zhòng xínglǐ
hành lý quá trọng lượng quy định
chéng kè
hành khách
zuò wèi pái
hàng ghế
xiàn sù
giới hạn tốc độ
shuāng xiàng xíng chē
giao thông hai chiều
jiāo tōng
giao thông
dìtiě zhàn
ga tàu điện ngầm
guǐ dào
đường ray, đường xe điện
tiě lù
đường ray
dān xíng dào
đường một chiều
dìxià tōng dào
đường hầm qua đường
pō dào
đường dốc thoải
sǐhú tòng
đường cụt
qū xiàn
đường cua
gāosù gōnglù
đường cao tốc
gōng lù
đường cái, quốc lộ
tíng chē jìshí qì
đồng hồ đậu xe
jìn zhǐ chāo chē qū
đoạn đường cấm xe vượt nhau
hóng lǜdēng
đèn giao thông
huǒ chē tóu
đầu máy xe lửa
guān kǒu
cửa khẩu
jǐnjí shā chē
cú phanh khẩn cấp
róng qì
Container
dào lù
con đường
fēi xíng
chuyến bay
huán xíng jiāo tōng
chỗ vòng qua bùng binh
zuǒ zhuǎn wān
chỗ ngoặt sang trái
tiělù dào kǒu
chỗ chắn tàu
zì dòng fútī
cầu thang cuốn
tiě lù qiáo
cầu đường sắt
lǎn chē
cáp treo
luó xuán jiǎng fēijī
cánh quạt máy bay
jìn zhǐ xī yān
cấm hút thuốc
lù pái
biển chỉ đường
jiāo tōng biāo zhì
biển báo giao thông
fāng xiàng pán
bánh xe
xíng chē shí jiān biǎo
bảng giờ chạy tàu xe
dì tú
bản đồ
dào kǒu gān
ba-ri-e chắn
Xià dǒupō
Xuống dốc
Zhùyì wéixiǎn
Nguy hiểm khác
Zhùyì fēi jī dòngchē
Người đi xe đạp cắt ngang
Zhùyì xíngrén
Người đi bộ cắt ngang
Shízì jiāochā
Ngã tư
Shàng dǒupō
Lên sườn dốc
Dībà lù
Kè, vực sâu phía trước
Fēn xiàng xíngshǐ chēdào
Hướng đi theo vạch kẻ đường
Xiànzhì gāodù
Hạn chế chiều cao
Wú rén kānshǒu tiělù dàokǒu
Giao nhau với đường sắt không có rào chắn
Huánxíng jiāochā
Giao nhau theo vòng xuyến
Zhùyì xìnhào děng
Giao nhau có đèn tín hiệu
Fǎn xiàng wānlù
Đường vòng ngược
Yì huá
Đường trơn
Lùmiàn bùpíng
Đường không bằng phẳng
Liǎng cè biàn zhǎi
Đường hẹp phía trước
Suìdào
Đường hầm phía trước
Shuāngxiàng jiāotōng
Đường hai chiều
Dānxíng lù
Đường 1 chiều
Tíngchē ràng xíng
Dừng lại
Shìgù yǐ fā lùduàn
Đoạn đường hay xảy ra tai nạn
Jiǎnsù ràng xíng
Đi chậm lại
Màn xíng
Đi chậm
Zhùyì luòshí
Đá lở
Shīgōng
Công trường
Xiàng zuǒ jí wānlù
Chỗ ngoặt trái nguy hiểm
Xiàng yòu jí wānlù
Chỗ ngoặt phải nguy hiểm
Liánxù wānlù
Chỗ ngoặt nguy hiểm liên tiếp
Jìnzhǐ xiàng zuǒ zhuǎnwān
Cấm rẽ trái
Jìnzhǐ diàotóu
Cấm quay đầu
Jìnzhǐ chēliàng tíngfàng
Cấm dừng và đỗ xe
Jìnzhǐ zhíxíng
Cấm đi thẳng
Jìnzhǐ shǐ rù
Cấm đi ngược chiều
Jìnzhǐ míng lǎbā
Cấm bóp còi
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.