78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 32 từ vựng tiếng Trung chủ đề Thủ tục nhập cư (nhóm Du lịch & địa danh), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
Yímín
Nhập cư
Yímín jú
cục nhập cư
Yí jìn
dời vào
Tǐzhòng
cân nặng
Shēngāo
chiều cao
Yímín zhèngcè
chính sách nhập cư
Shōujù
biên lai, biên nhận
Cáiwù qíngkuàng bàogào
báo cáo tình hình tài chính
Gōngsī zhèngmíng
giấy chứng nhận công ty
Jiéhūn zhèng
giấy hôn thú
Chūshēn zhèng
giấy khai sinh
Yíngyè zhízhào
giấy phép hành nghề
Xìngbié
giới tính
Xìngmíng
họ tên
Xuéxiào zhèngjiàn
học bạ
Chūshēng rìqí
ngày sinh
Chūshēng dìdiǎn
nơi sinh
Quán míng
tên đầy đủ
Yímín qiānzhèng
visa nhập cư
Gèrén cáichǎn
tài sản cá nhân
Shēnfèn zhèng hàomǎ
số chứng minh nhân dân
Shèhuì bǎoxiǎn zhèng
thẻ bảo hiểm xã hội
Gōngzuò xìngzhì
tính chất công việc
Yímín fǎ
luật nhập cư
Yímín diǎn
nơi nhập cư
Shèhuì bǎoxiǎn hàomǎ
số bảo hiểm xã hội
Zhǐwén
vân tay
Dìqì
địa khế ( văn tự ruộng đất)
Zhíyè xùnliàn zhèngmíng
giấy chứng nhận nghề
Zīlì zhèngmíng
giấy chứng nhận tư cách
Qián gùzhǔ tuījiàn xìn
giấy giới thiệu của chủ cũ
Tuījiàn xìn
thư giới thiệu
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.