78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Danh sách 47 từ vựng tiếng Trung chủ đề Bộ phận của xe đạp, xe điện (nhóm Du lịch & địa danh), có chữ Hán, pinyin, nghĩa và nút nghe phát âm. Bấm vào một từ để xem nghĩa khi đang ẩn.
yòu jiǎo dèng
Bàn đạp phải
zuǒ jiǎo dèng
Bàn đạp trái
chēlún
Bánh xe
wěi pái
Biển xe
tào suǒ
Bộ khóa
chōng diàn qì
Bộ sạc
dǎ qìtǒng
Cái bơm
bǎo xiǎn sī
Cầu chì
zhǔ zhī jià
Chân trống đôi
cè zhī jià
Chân trống đơn
chē líng
Còi xe
diàn lǎn xiàn
Dây cáp điện
diàn chí lián jiē xiàn
Dây nối ắc quy
sān kǒng chōng diàn qì
Dây sạc 3 giắc cắm
jiǎo tā bǎn
Đế để chân
hòu zuò diàn
Đệm sau
hòu huí fù fǎn shè qì
Đèn phản xạ
yòu qián zhuǎn xiàng dēng
Đèn xin nhan phải phía trước
zuǒ qián zhuǎn xiàng dēng
Đèn xin nhan trái phía trước
yá pán
Đĩa/líp
diàn jī
Động cơ
yì biǎo
Đồng hồ đo tốc độ
hòu píng chā
Gác ba ga
chē bǎ
Ghi đông
zhōng xīn jiǎn zhèn qì
Giảm sóc giữa
cài lán gài
Giỏ xe
diàn chí
Hộp ắc quy
chē jià
Khung xe
hòu shì jìng
Kính chiếu hậu
gāngsī
Lan hoa
tán huáng
Lò xo
wài tái
Lốp xe
huāgǔ
May ơ
shuō míng shū
Sách hướng dẫn
nèitāi
Săm xe
zhuǎn bǎ
Tay lái
bǎ tào
Tay nắm
hòu zhì dòng shǒu bǐng
Tay phanh sau
fáng dào qì
Thiết bị chống trộm
kào bèi zhī jià
Tựa lưng sau
qì zuǐ/qìmén zuǐ
Van xe
了解和掌握汽嘴的相关知识让日常生活变得更加便利。
liǎo jiě hé zhǎng wò qì zuǐ de xiāng guān zhī shí ràng rì cháng shēng huó biàn dé gèng jiā biàn lì.
Hiểu và nắm vững kiến thức về Van xe giúp cuộc sống hàng ngày trở nên thuận tiện hơn.
qián lún gǔ
Vành xe
chē gǔ
Vành xe
zìxíngchē
Xe đạp
diàndòng chē
Xe đạp điện, xe máy điện
chē liàn
Xích xe
zuò diàn
Yên xe
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.