78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
981 từ · Trang 9/10
xiǎngniàn
TƯỞNG NIỆMtưởng niệm, nhớ nhung
他出国留学两年了,所以他很想念自己 的家乡。
tā chū guó liú xué liǎng nián le, suǒ yǐ tā hěn xiǎng niàn zì jǐ de jiā xiāng.
Anh ấy đi du học hai năm rồi, vì vậy anh ấy rất nhớ quê hương.
xiǎngxiàng
TƯỞNG TƯỢNGtưởng tượng, hình dung
现实往往比我们的想象更美好。
xiàn shí wǎng wǎng bǐ wǒ men de xiǎng xiàng gèng měi hǎo.
Hiện thực thường tươi đẹp hơn trí tưởng tượng của chúng ta.
xiàng
HẠNGmục, điều khoản
这条法规还只是项草案。
zhè tiáo fǎ guī hái zhǐ shì xiàng cǎo àn.
Nghị quyết này mới chỉ là dự thảo thôi.
xiàngmù
HẠNG MỤChạng mục, mục
我们首先要实行这些关键性的项目。
wǒ men shǒu xiān yào shí xíng zhè xiē guān jiàn xìng de xiàng mù.
Đầu tiên chúng ta phải thực hiện những hạng mục then chốt này.
xiàngpiàn
TƯƠNG PHIẾNảnh chụp
你拍的这张相片很漂亮,可以送给我 吗?
nǐ pāi de zhè zhāng xiàng piān hěn piào liàng, kě yǐ sòng gěi wǒ ma?
Bức ảnh này bạn chụp rất đẹp, có thể tặng tôi được không?
xiāohuà
TIÊU HOÁtiêu hóa
这个食品易消化,对身体很好。
zhè ge shí pǐn yì xiāo huà, duì shēn tǐ hěn hǎo.
Thực phẩm này dễ tiêu hóa, rất tốt cho sức khỏe.
xiāoshòu
TIÊU THỤtiêu thụ (hàng hóa), kinh doanh
我搞不懂这些销售数字。
wǒ gǎo bù dǒng zhè xiē xiāo shòu shù zì.
Tôi không hiểu mấy con số bán hàng này.
xiǎochī
TIỂU CẬTmón ăn bình dân, đồ ăn vặt
他正在减肥,所以每天只吃一点小吃。
tā zhèng zài jiǎn féi, suǒ yǐ měi tiān zhǐ chī yì diǎn xiǎo chī.
Anh ấy đang giảm cân vậy nên mỗi ngày đều chỉ ăn một chút đồ ăn vặt.
xiǎohuǒzi
TIỂU HOẢ TỬchàng trai
那个小伙子很勇敢,他帮警察找到小偷 。
nà ge xiǎo huǒ zi hěn yǒng gǎn, tā bāng jǐng chá zhǎo dào xiǎo tōu.
Chàng trai này rất dũng cảm, anh ấy giúp cảnh sát tìm ra kẻ trộm.
xiǎoxíng
TIỂU HÌNHloại nhỏ, cỡ nhỏ
这套衣服有点儿大,你有小型的吗?
zhè tào yī fú yǒu diǎn ér dà, nǐ yǒu xiǎo xíng de ma?
Bộ quần áo này hơi to, bạn có cỡ nhỏ hơn không?
xiàolǜ
HIỆU LUẬThiệu suất, năng suất
我们应该努力提高工作的效率。
wǒ men yīng gāi nǔ lì tí gāo gōng zuò de xiào lǜ.
Chúng ta nên nỗ lực nâng cao hiệu suất làm việc.
xiē
TAmột ít, một vài
这些问题是由小王负责,你放心吧!
zhè xiē wèn tí shì yóu xiǎo wáng fù zé, nǐ fàng xīn ba!
Những vấn đề này là do Tiểu Vương phụ trách, bạn yên tâm đi!
xīnlǐ
TÂM LÝtrong lòng
今天遇到不好的事情,她心里有点儿不 舒服。
jīn tiān yù dào bù hǎo de shì qíng, tā xīn lǐ yǒu diǎn ér bù shū fú.
Hôm nay gặp chuyện không vui nên trong lòng cô ấy cảm thấy hơi không thỏai mái.
xīnláng
TÂN LÃNGchú rể
大家都带来礼物送给新娘、新郎。
dà jiā dōu dài lái lǐ wù sòng gěi xīn niáng 、 xīn láng.
Mọi người đều mang quà đến tặng cho cô dâu, chú rể.
xīnniáng
TÂN NƯƠNGcô dâu
我们向新娘新郎敬酒,祝他们永远幸福 。
wǒ men xiàng xīn niáng xīn láng jìng jiǔ, zhù tā men yǒng yuǎn xìng fú.
Chúng tôi mời rượu cô dâu chú rể, chúc họ mãi mãi hạnh phúc.
xīnxiān
TÂN TIÊNtươi mới
超市里的水果很新鲜,看起来很好吃。
chāo shì lǐ de shuǐ guǒ hěn xīn xiān, kàn qǐ lái hěn hǎo chī.
Hoa quả trong siêu thị rất tươi, nhìn trông thật ngon.
xīnxíng
TÂN HÌNHkiểu mới, loại mới
下月公司将推出新型号产品。
xià yuè gōng sī jiāng tuī chū xīn xíng hào chǎn pǐn.
Tháng sau công ty sẽ đưa ra loại sản phẩm mới.
xīngfèn
HƯNG PHẤNphẩn khởi, phấn kích, hưng phấn
听到这个信息,大家兴奋地跳了起来。
tīng dào zhè ge xìn xī, dà jiā xīng fèn dì tiào le qǐ lái.
Nghe thấy tin này, mọi người phấn khích nhảy cẫng lên.
xíngróng
HÌNH DUNGhình dung
我无法形容我当时的满足感。
wǒ wú fǎ xíng róng wǒ dāng shí de mǎn zú gǎn.
Tôi không thể hình dung ra được cảm giác hài lòng lúc đó.
xíngshì
HÌNH THỨChình thức
我不赞成任何形式的暴力行为。
wǒ bù zàn chéng rèn hé xíng shì de bào lì xíng wéi.
Tôi không tán thành bất cứ hình thức bạo lực nào.
xíng
HÌNHmô hình, loại hình, kiểu dáng
她总受注意自己的体重和发型。
tā zǒng shòu zhù yì zì jǐ de tǐ zhòng hé fà xíng.
Cô ấy luôn chú ý đến cân nặng và kiểu tóc của mình.
xínghào
HÌNH HIỆUloại, cỡ
他们最新型号的产品一定很成功。
tā men zuì xīn xíng hào de chǎn pǐn yí dìng hěn chéng gōng.
Loại sản phẩm mới nhất của họ chắc chắn sẽ thành công.
xǐng
TỈNHtỉnh, tỉnh dậy, thức giấc
今天早上六点我就醒了。
jīn tiān zǎo shàng liù diǎn wǒ jiù xǐng le.
Sáng nay mới 6 giờ sáng tôi đã dậy rồi.
xìngqù
HƯNG THÚhứng thú, thích thú, thú vị
他对京剧感兴趣。
tā duì jīng jù gǎn xìng qù.
Anh ấy rất thích Kinh kịch.
xìngzhì
TÍNH CHẤTtính chất
这件事情的性质很严重。
zhè jiàn shì qíng de xìng zhì hěn yán zhòng.
Tính chất của sự việc này rất nghiệm trọng.
xiōngdì
HUYNH ĐỆanh em, huynh đệ
有什么问题就打电话给我,你永远是我 的兄弟。
yǒu shén me wèn tí jiù dǎ diàn huà gěi wǒ, nǐ yǒng yuǎn shì wǒ de xiōng dì.
Có việc gì cứ gọi điện thoại cho tôi, bạn mãi mãi là anh em của tôi.
xiōngbù
HUNG BỘngực
昨天的事故让他的胸部伤痛了。
zuó tiān de shì gù ràng tā de xiōng bù shāng tòng le.
Sự cố ngày hôm qua khiến phần ngực của anh ấy bị thương.
xiūlǐ
TU LÝsửa chữa
我的电脑中病毒了,你帮我修理一下。
wǒ de diàn nǎo zhōng bìng dú le, nǐ bāng wǒ xiū lǐ yī xià.
Máy tính của tôi nhiễm vi rút rồi, bạn giúp tôi sửa một chút!
xuǎnzé
TUYỂN TRẠCHlựa chọn, chọn lựa
请你选择正确答案!
qǐng nǐ xuǎn zé zhèng què dá àn!
Mời bạn chọn đáp án chính xác!
xuéfēn
HỌC PHÂNđiểm số
我想问一下关于获得实习学分的事。
wǒ xiǎng wèn yī xià guān yú huò dé shí xí xué fēn de shì.
Tôi muốn hỏi một chút về vấn đề điểm thực tập.
xuénián
HỌC NIÊNnăm học, niên khóa
学年快结束了,你有什么打算吗?
xué nián kuài jié shù le, nǐ yǒu shén me dǎ suàn ma?
Sắp kết thúc năm học rồi, bạn có dự định gì chưa?
xuéshí
HỌC THỜItiết học
我们一学时是四十五分钟。
wǒ men yī xué shí shì sì shí wǔ fēn zhōng.
Một tiết học của chúng tôi là bốn mươi lăm phút.
xuéshù
HỌC THUẬThọc thuật, thuộc về lý thuyết
在学术问题上,每个人有不同的观点。
zài xué shù wèn tí shàng, měi gè rén yǒu bù tóng de guān diǎn.
Trong vấn đề học thuật, mỗi người có quan điểm không giống nhau.
xuéwèn
HỌC VẤNhọc vấn
他是个有学问的人,很多人羡慕他。
tā shì gè yǒu xué wèn de rén, hěn duō rén xiàn mù tā.
Anh ấy là người có học vấn, rất nhiều người ngưỡng mộ anh ấy.
xúnzhǎo
TẦM TRẢOtìm
他们四处寻找走失的孩子。
tā men sì chù xún zhǎo zǒu shī de hái zi.
Họ tìm đứa trẻ đi lạc khắp nơi.
xùnsù
TẤN TỐCcấp tốc, nhanh chóng
中国的经济发展非常迅速。
zhōng guó de jīng jì fā zhǎn fēi cháng xùn sù.
Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.
yá
NHArăng
睡觉前你记得刷牙!
shuì jiào qián nǐ jì de shuā yá!
Trước khi ngủ bạn nhớ đánh răng nhé!
yáshuā
NHA XOÁTbàn chải đánh răng
三个月后要换牙刷一遍。
sān gè yuè hòu yào huàn yá shuā yī biàn.
Sau ba tháng phải thay bàn chải đánh răng một lần.
Yàyùnhuì
Á VẬN HỘIÁ vận hội
今年亚运会的规模很大,有很多国家来 参加。
jīn nián yà yùn huì de guī mó hěn dà, yǒu hěn duō guó jiā lái cān jiā.
Quy mô cùa Á vận hội năm nay rất lớn, có rất nhiều quốc gia đến tham dự.
ya
NHAa, ô, à
你怎么又忘带钥匙呀?
nǐ zěn me yòu wàng dài yào shi ya?
Tại sao bạn lại quên mang theo chìa khóa?
yáncháng
DIÊN TRƯỜNGkéo dài
我们都反对延长工作时间。
wǒ men dōu fǎn duì yán cháng gōng zuò shí jiān.
Chúng tôi đều phản đối việc kéo dài thời gian làm việc.
yán//qī
DIÊN KỲkéo dài thời hạn
这次会议已延期到下周了。
zhè cì huì yì yǐ yán qī dào xià zhōu le.
Hội nghị lần này kéo dài đến tuần kế tiếp.
yánxù
DIÊN TỤCtiếp diễn, kéo dài
不能让这种状况延续下去。
bù néng ràng zhè zhǒng zhuàng kuàng yán xù xià qù.
Không thể để tình trạng này tiếp diễn.
yán
NGHIÊMchặt chẽ, kín, chặt
这位老师对法律掌握得很严。
zhè wèi lǎo shī duì fǎ lǜ zhǎng wò dé hěn yán.
Cô giáo này nắm rất chắc về luật.
yángé
NGHIÊM CÁCHnghiêm ngặt, chặt chẽ
他对自己要求很严格。
tā duì zì jǐ yāo qiú hěn yán gé.
Anh ấy yêu cầu rất nghiêm khắc đối với bản thân.
yánzhòng
NGHIÊM TRỌNGnghiêm trọng
这种行为可能产生严重后果。
zhè zhǒng xíng wéi kě néng chǎn shēng yán zhòng hòu guǒ.
Hành vi này có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.
yánjiū
NGHIÊN CỨUnghiên cứu
今天的会议,只研究三个重要问题。
jīn tiān de huì yì, zhǐ yán jiū sān gè zhòng yào wèn tí.
Hội nghị hôm nay chỉ nghiên cứu ba vấn đề trọng tâm.
yánjiūshēng
NGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh, học viên cao học
我想在研究生毕业后找一份好的工作。
wǒ xiǎng zài yán jiū shēng bì yè hòu zhǎo yí fèn hǎo de gōng zuò.
Tôi muốn tìm một công việc tốt sau khi tốt nghiệp cao học.
yánzhì
NGHIÊN CHẾnghiên cứu chế tạo
这家公司想研制一种新的产品。
zhè jiā gōng sī xiǎng yán zhì yī zhǒng xīn de chǎn pǐn.
Công ty này muốn nghiên cứu để chế tạo ra một loại sản phẩm mới.
yán
DIÊMmuối ăn, muối (hóa chất)
他母亲让他在汤里放一些盐。
tā mǔ qīn ràng tā zài tāng lǐ fàng yī xiē yán.
Mẹ anh ấy bảo anh ấy thêm chút muối vào canh.
yǎnjing
NHÃN TÌNHmắt
我的眼睛慢慢回复了,你放心吧!
wǒ de yǎn jīng màn màn huí fù le, nǐ fàng xīn ba!
Mắt của tôi dần dần hồi phục rồi, bạn yên tâm nhé!
yǎnlèi
NHÃN LỆnước mắt
他们的批评使她流下了眼泪。
tā men de pī píng shǐ tā liú xià le yǎn lèi.
Lời phê bình của họ khiến cô ấy rơi nước mắt.
yǎnli
NHÃN LÝtrong mắt
在她眼里,你只是个孩子。
zài tā yǎn lǐ, nǐ zhǐ shì gè hái zi.
Trong mắt cô ấy, bạn chỉ là một đứa trẻ.
yǎnjiǎng
DIỄN GIẢNGdiễn thuyết
要了解他的演讲的主旨是困难的。
yào liǎo jiě tā de yǎn jiǎng de zhǔ zhǐ shì kùn nán de.
Muốn hiểu được ý nghĩa bài diễn thuyết của anh ấy thì rất khó.
yángtái
DƯƠNG ĐÀIsân thượng
我从阳台上观看他们的婚礼。
wǒ cóng yáng tái shàng guān kàn tā men de hūn lǐ.
Tôi quan sát lễ cưới của họ từ trên ban công.
yǎngchéng
DƯỠNG THÀNHphát triển, nuôi dưỡng
我们从小就要养成讲究卫生的良好习惯 。
wǒ men cóng xiǎo jiù yào yǎng chéng jiǎng jiū wèi shēng de liáng hǎo xí guàn.
Từ nhỏ chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt giữ gìn vệ sinh.
yāo
YÊUeo, lưng
整天坐着工作,我的腰痛得很。
zhěng tiān zuò zhe gōng zuò, wǒ de yāo tòng dé hěn.
Cả ngày ngồi làm việc, lưng của tôi rất đau.
yáo
DAOlắc
他摇摇头,表示不同意我的观点。
tā yáo yáo tóu, biǎo shì bù tóng yì wǒ de guān diǎn.
Anh ấy lắc đầu, tỏ vẻ không đồng ý quan điểm của tôi.
yàowù
DƯỢC VẬTthuốc, các vị thuốc
这家公司每年生产多种药物。
zhè jiā gōng sī měi nián shēng chǎn duō zhǒng yào wù.
Mỗi năm công ty này sản xuất rất nhiều loại thuốc.
yào
YẾUmuốn, phải
我要学会游泳。
wǒ yào xué huì yóu yǒng.
Tôi muốn học bơi.
yèyú
NGHIỆP DƯnghiệp dư, rảnh
业余时间我常常去游泳。
yè yú shí jiān wǒ cháng cháng qù yóu yǒng.
Tôi thường đi bơi vào thời gian rảnh.
yèzi
DIỆP TỬlá
秋天,树上的叶子变黄了。
qiū tiān, shù shàng de yè zi biàn huáng le.
Mùa thu, lá trên cây chuyển sang màu vàng.
yīliáo
Y LIỆUchữa bệnh, điều trị
如今的医疗设备越来越先进。
rú jīn de yī liáo shè bèi yuè lái yuè xiān jìn.
Thiết bị chữa bệnh ngày nay càng ngày càng tiên tiến.
yīxué
Y HỌCy học
中国医学具有十分悠久的历史。
zhōng guó yī xué jù yǒu shí fēn yōu jiǔ de lì shǐ.
Y học Trung Quốc có lịch sử rất lâu đời.
yīkào
Y KHÁOdựa vào
儿子是父亲年老的依靠。
ér zi shì fù qīn nián lǎo de yī kào.
Con trai là chỗ dựa của bố mẹ khi về già.
yīrán
Y NHIÊNvẫn, như cũ, y nguyên
天下着大雨,但他依然去上班。
tiān xià zhe dà yǔ, dàn tā yī rán qù shàng bān.
Trời đổ mưa to nhưng anh ấy vẫn đi làm.
yīlǜ
NHẤT LUẬTgiống nhau, như nhau
我国各民族一律平等。
wǒ guó gè mín zú yī lǜ píng děng.
Các dân tộc của đất nước tôi đều bình đẳng như nhau.
yīzài
NHẤT TÁInhiều lần, năm lần bảy lượt
她的建议一再遭到拒绝。
tā de jiàn yì yī zài zāo dào jù jué.
Kiến nghị của cô ấy nhiều lần bị từ chối.
yīzhì
NHẤT TRÍnhất trí, không chia rẽ
我们在这个问题上是一致的。
wǒ men zài zhè ge wèn tí shàng shì yí zhì de.
Về vấn đề này thì chúng tôi đều nhất trí.
yí
DIdi, dịch
江山易改,本性难移。
jiāng shān yì gǎi, běn xìng nán yí.
Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.
yídòng
DI ĐỘNGdi động, chuyển rời, di chuyển
队伍从山上慢慢向山下移动。
duì wǔ cóng shān shàng màn màn xiàng shān xià yí dòng.
Đội ngũ từ trên núi di chuyển chầm chậm xuống núi.
yímín
DI DÂNdi cư, di dân
美国刚宣布 移民政策。
měi guó gāng xuān bù yí mín zhèng cè.
Nước Mỹ vừa công bố chính sách di dân.
yíchǎn
DI SẢNdi sản
诗歌是中国的文化遗产之一。
shī gē shì zhōng guó de wén huà yí chǎn zhī yī.
Thơ ca là một trong những di sản văn hóa của Trung Quốc.
yíchuán
DI TRUYỀNdi truyền
他这个身高是他爸妈遗传给他的。
tā zhè ge shēn gāo shì tā bà mā yí chuán gěi tā de.
Chiều cao này của anh ấy là do được di truyền từ bố mẹ.
yíwèn
NGHI VẤNnghi vấn, thắc mắc
没有人对这件事有什么疑问。
méi yǒu rén duì zhè jiàn shì yǒu shén me yí wèn.
Không có ai có thắc mắc gì đối với chuyện này.
yǐjí
DĨ CẬPvà, cùng, cùng với
桌子上放着一些书,几支笔以及几件衣 服。
zhuō zi shàng fàng zhe yī xiē shū, jǐ zhī bǐ yǐ jí jǐ jiàn yī fú.
Trên bàn có một vài quyển sách, vài cái bút cùng với vài bộ quần áo.
yǐnèi
DĨ NỘItrong vòng, trong khoảng
这种药三年以内有效。
zhè zhǒng yào sān nián yǐ nèi yǒu xiào.
Loại thuốc này có tác dụng trong vòng 3 năm.
yībānláishuō
NHẤT BAN LAI THUYẾTnói chung, nhìn chung
一般来说,百合花要过两三天才开一朵。
yì bān lái shuō, bǎi hé huā yào guò liǎng sān tiān cái kāi yī duǒ.
Nhìn chung thì phải 2 đến 3 ngày thì hoa bách hợp mới nở một bông.
yìwù
NGHĨA VỤnghĩa vụ
孝敬父母子是女的义务。
xiào jìng fù mǔ zi shì nǚ de yì wù.
Hiếu kính với bố mẹ là nghĩa vụ của con cái.
yìlùn
NGHỊ LUẬNthảo luận, bàn bạc
人们对这件事议论纷纷。
rén men duì zhè jiàn shì yì lùn fēn fēn.
Mọi người bàn luận sôi nổi về việc này
yǐn
DẪNgiương, kéo; dẫn, dắt
她引弓的动作好美啊!
tā yǐn gōng de dòng zuò hǎo měi a!
Động tác giương cung của cô ấy đẹp quá!
yǐndǎo
DẪN ĐẠOdẫn dắt, chỉ dẫn
主人引导记者参观了几个主要车间。
zhǔ rén yǐn dǎo jì zhě cān guān le jǐ gè zhǔ yào chē jiān.
Ông chủ dẫn phóng viên tham quan một số phân xưởng chính.
yǐnjìn
DẪN TIẾNgiới thiệu, tiến cử, nhập vào
我们将引进一种新技术。
wǒ men jiāng yǐn jìn yī zhǒng xīn jì shù.
Chúng tôi sẽ nhập vào một loại trang thiết bị mới.
yǐnqǐ
DẪN KHỞIdẫn đến, gây ra
这个假说很快引起了群众注意。
zhè ge jiǎ shuō hěn kuài yǐn qǐ le qún zhòng zhù yì.
Giả thuyết này nhanh chóng gợi lên sự chú ý của mọi người.
yīng
ƯNGchấp nhận, đồng ý
这事是我应下来的,由我负责。
zhè shì shì wǒ yīng xià lái de, yóu wǒ fù zé.
Chuyện này tôi đồng ý rồi thì tôi sẽ chịu trách nhiệm.
yīngyǒng
ANH DŨNGanh dũng, anh hùng
他们为自由进行英勇战斗。
tā men wèi zì yóu jìn xíng yīng yǒng zhàn dòu.
Họ sẽ chiến đấu anh dũng cho sự tự do.
yíngyè
DOANH NGHIỆPdoanh nghiệp, kinh doanh
该店停止营业进行整修。
gāi diàn tíng zhǐ yíng yè jìn xíng zhěng xiū.
Cửa hàng này dừng kinh doanh để tiến hành sửa chữa.
yíngdé
DOANH ĐẮCthắng lợi
我下定决心要赢得冠军。
wǒ xià dìng jué xīn yào yíng dé guàn jūn.
Tôi quyết tâm phải giành chức quán quân.
yǐngzi
ẢNH TỬbóng, bóng dáng
我连他的影子也没有看到。
wǒ lián tā de yǐng zi yě méi yǒu kàn dào.
Đến cả bóng dáng của anh ấy tôi cũng không nhìn thấy.
yǒnggǎn
DŨNG CẢMdũng cảm
他因勇敢而获得一枚奖章。
tā yīn yǒng gǎn ér huò dé yī méi jiǎng zhāng.
Anh ấy đã nhận được 1 chiếc huân chương vì sự dúng cảm của mình.
yǒngqì
DŨNG KHÍdũng khí, can đảm
人要成功先要有勇气。
rén yào chéng gōng xiān yào yǒu yǒng qì.
Con người muốn thành công thì trước tiên phải có can đảm.
yòngtú
DỤNG ĐỒcông dụng, phạm vi sử dụng
服务员向我们说明了产品的用途。
fú wù yuán xiàng wǒ men shuō míng le chǎn pǐn de yòng tú.
Nhân viên phục vụ giải thích cho chúng tôi công dụng của sản phẩm.
yōuliáng
ƯU LƯƠNGtốt đẹp, tốt
我们要保持优良传统,并使它发扬光大 。
wǒ men yào bǎo chí yōu liáng chuán tǒng, bìng shǐ tā fā yáng guāng dà.
Chúng ta phải giữ gìn truyền thống tốt đẹp, và làm nó phát triển rực rỡ.
yōuměi
ƯU MỸtốt đẹp, tươi đẹp, hay
一个优美的歌声容易使人入睡。
yí gè yōu měi de gē shēng róng yì shǐ rén rù shuì.
Một giọng hát hay có thể khiến người ta dễ đi vào giấc ngủ.
yōuxiù
ƯU TÚưu tú, xuất sắc
他具有优秀音乐家的各种素质。
tā jù yǒu yōu xiù yīn yuè jiā de gè zhǒng sù zhì.
Anh ấy có mọi tố chất của một nhạc sĩ ưu tú.
yóujú
BƯU CỤCbưu điện
把这些信送到对面邮局去。
bǎ zhè xiē xìn sòng dào duì miàn yóu jú qù.
Đưa những lá thư này đến bưu điện đối diện.
yǒu//jìnr
HỮU KÌNH NHIcó sức lực (khỏe), hăng hái
越干越觉得有劲儿。
yuè gàn yuè jué de yǒu jìnr.
Càng làm càng thấy hăng hái.
yǒuqù
HỮU THÚhứng thú, thú vị
你的朋友真是个有趣的人。
nǐ de péng yǒu zhēn shì gè yǒu qù de rén.
Bạn của bạn thật là một người thú vị.
yǒuxiàn
HỮU HẠNcó hạn
时间有限,我不得不赶紧。
shí jiān yǒu xiàn, wǒ bù dé bù gǎn jǐn.
Thời gian có hạn, tôi không thể không tranh thủ.
yòu'éryuán
ẤU NHI VIÊNtrường mầm non, mẫu giáo 5
岁以下的许多儿童都上幼儿园。
suì yǐ xià de xǔ duō ér tóng dōu shàng yòu ér yuán.
Khá nhiều trẻ em trên 5 tuổi đều đi học mẫu giáo.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.