HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 4/Trang 9

Từ vựng HSK 4 (HSK 3.0) · Trang 9

981 từ · Trang 9/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–981
  • 801
    想念

    xiǎngniàn

    TƯỞNG NIỆMtưởng niệm, nhớ nhung

    他出国留学两年了,所以他很想念自己 的家乡。

    tā chū guó liú xué liǎng nián le, suǒ yǐ tā hěn xiǎng niàn zì jǐ de jiā xiāng.

    Anh ấy đi du học hai năm rồi, vì vậy anh ấy rất nhớ quê hương.

  • 802
    想象

    xiǎngxiàng

    TƯỞNG TƯỢNGtưởng tượng, hình dung

    现实往往比我们的想象更美好。

    xiàn shí wǎng wǎng bǐ wǒ men de xiǎng xiàng gèng měi hǎo.

    Hiện thực thường tươi đẹp hơn trí tưởng tượng của chúng ta.

  • 803
    项

    xiàng

    HẠNGmục, điều khoản

    这条法规还只是项草案。

    zhè tiáo fǎ guī hái zhǐ shì xiàng cǎo àn.

    Nghị quyết này mới chỉ là dự thảo thôi.

  • 804
    项目

    xiàngmù

    HẠNG MỤChạng mục, mục

    我们首先要实行这些关键性的项目。

    wǒ men shǒu xiān yào shí xíng zhè xiē guān jiàn xìng de xiàng mù.

    Đầu tiên chúng ta phải thực hiện những hạng mục then chốt này.

  • 805
    相片

    xiàngpiàn

    TƯƠNG PHIẾNảnh chụp

    你拍的这张相片很漂亮,可以送给我 吗?

    nǐ pāi de zhè zhāng xiàng piān hěn piào liàng, kě yǐ sòng gěi wǒ ma?

    Bức ảnh này bạn chụp rất đẹp, có thể tặng tôi được không?

  • 806
    消化

    xiāohuà

    TIÊU HOÁtiêu hóa

    这个食品易消化,对身体很好。

    zhè ge shí pǐn yì xiāo huà, duì shēn tǐ hěn hǎo.

    Thực phẩm này dễ tiêu hóa, rất tốt cho sức khỏe.

  • 807
    销售

    xiāoshòu

    TIÊU THỤtiêu thụ (hàng hóa), kinh doanh

    我搞不懂这些销售数字。

    wǒ gǎo bù dǒng zhè xiē xiāo shòu shù zì.

    Tôi không hiểu mấy con số bán hàng này.

  • 808
    小吃

    xiǎochī

    TIỂU CẬTmón ăn bình dân, đồ ăn vặt

    他正在减肥,所以每天只吃一点小吃。

    tā zhèng zài jiǎn féi, suǒ yǐ měi tiān zhǐ chī yì diǎn xiǎo chī.

    Anh ấy đang giảm cân vậy nên mỗi ngày đều chỉ ăn một chút đồ ăn vặt.

  • 809
    小伙子

    xiǎohuǒzi

    TIỂU HOẢ TỬchàng trai

    那个小伙子很勇敢,他帮警察找到小偷 。

    nà ge xiǎo huǒ zi hěn yǒng gǎn, tā bāng jǐng chá zhǎo dào xiǎo tōu.

    Chàng trai này rất dũng cảm, anh ấy giúp cảnh sát tìm ra kẻ trộm.

  • 810
    小型

    xiǎoxíng

    TIỂU HÌNHloại nhỏ, cỡ nhỏ

    这套衣服有点儿大,你有小型的吗?

    zhè tào yī fú yǒu diǎn ér dà, nǐ yǒu xiǎo xíng de ma?

    Bộ quần áo này hơi to, bạn có cỡ nhỏ hơn không?

  • 811
    效率

    xiàolǜ

    HIỆU LUẬThiệu suất, năng suất

    我们应该努力提高工作的效率。

    wǒ men yīng gāi nǔ lì tí gāo gōng zuò de xiào lǜ.

    Chúng ta nên nỗ lực nâng cao hiệu suất làm việc.

  • 812
    些

    xiē

    TAmột ít, một vài

    这些问题是由小王负责,你放心吧!

    zhè xiē wèn tí shì yóu xiǎo wáng fù zé, nǐ fàng xīn ba!

    Những vấn đề này là do Tiểu Vương phụ trách, bạn yên tâm đi!

  • 813
    心里

    xīnlǐ

    TÂM LÝtrong lòng

    今天遇到不好的事情,她心里有点儿不 舒服。

    jīn tiān yù dào bù hǎo de shì qíng, tā xīn lǐ yǒu diǎn ér bù shū fú.

    Hôm nay gặp chuyện không vui nên trong lòng cô ấy cảm thấy hơi không thỏai mái.

  • 814
    新郎

    xīnláng

    TÂN LÃNGchú rể

    大家都带来礼物送给新娘、新郎。

    dà jiā dōu dài lái lǐ wù sòng gěi xīn niáng 、 xīn láng.

    Mọi người đều mang quà đến tặng cho cô dâu, chú rể.

  • 815
    新娘

    xīnniáng

    TÂN NƯƠNGcô dâu

    我们向新娘新郎敬酒,祝他们永远幸福 。

    wǒ men xiàng xīn niáng xīn láng jìng jiǔ, zhù tā men yǒng yuǎn xìng fú.

    Chúng tôi mời rượu cô dâu chú rể, chúc họ mãi mãi hạnh phúc.

  • 816
    新鲜

    xīnxiān

    TÂN TIÊNtươi mới

    超市里的水果很新鲜,看起来很好吃。

    chāo shì lǐ de shuǐ guǒ hěn xīn xiān, kàn qǐ lái hěn hǎo chī.

    Hoa quả trong siêu thị rất tươi, nhìn trông thật ngon.

  • 817
    新型

    xīnxíng

    TÂN HÌNHkiểu mới, loại mới

    下月公司将推出新型号产品。

    xià yuè gōng sī jiāng tuī chū xīn xíng hào chǎn pǐn.

    Tháng sau công ty sẽ đưa ra loại sản phẩm mới.

  • 818
    兴奋

    xīngfèn

    HƯNG PHẤNphẩn khởi, phấn kích, hưng phấn

    听到这个信息,大家兴奋地跳了起来。

    tīng dào zhè ge xìn xī, dà jiā xīng fèn dì tiào le qǐ lái.

    Nghe thấy tin này, mọi người phấn khích nhảy cẫng lên.

  • 819
    形容

    xíngróng

    HÌNH DUNGhình dung

    我无法形容我当时的满足感。

    wǒ wú fǎ xíng róng wǒ dāng shí de mǎn zú gǎn.

    Tôi không thể hình dung ra được cảm giác hài lòng lúc đó.

  • 820
    形式

    xíngshì

    HÌNH THỨChình thức

    我不赞成任何形式的暴力行为。

    wǒ bù zàn chéng rèn hé xíng shì de bào lì xíng wéi.

    Tôi không tán thành bất cứ hình thức bạo lực nào.

  • 821
    型

    xíng

    HÌNHmô hình, loại hình, kiểu dáng

    她总受注意自己的体重和发型。

    tā zǒng shòu zhù yì zì jǐ de tǐ zhòng hé fà xíng.

    Cô ấy luôn chú ý đến cân nặng và kiểu tóc của mình.

  • 822
    型号

    xínghào

    HÌNH HIỆUloại, cỡ

    他们最新型号的产品一定很成功。

    tā men zuì xīn xíng hào de chǎn pǐn yí dìng hěn chéng gōng.

    Loại sản phẩm mới nhất của họ chắc chắn sẽ thành công.

  • 823
    醒

    xǐng

    TỈNHtỉnh, tỉnh dậy, thức giấc

    今天早上六点我就醒了。

    jīn tiān zǎo shàng liù diǎn wǒ jiù xǐng le.

    Sáng nay mới 6 giờ sáng tôi đã dậy rồi.

  • 824
    兴趣

    xìngqù

    HƯNG THÚhứng thú, thích thú, thú vị

    他对京剧感兴趣。

    tā duì jīng jù gǎn xìng qù.

    Anh ấy rất thích Kinh kịch.

  • 825
    性质

    xìngzhì

    TÍNH CHẤTtính chất

    这件事情的性质很严重。

    zhè jiàn shì qíng de xìng zhì hěn yán zhòng.

    Tính chất của sự việc này rất nghiệm trọng.

  • 826
    兄弟

    xiōngdì

    HUYNH ĐỆanh em, huynh đệ

    有什么问题就打电话给我,你永远是我 的兄弟。

    yǒu shén me wèn tí jiù dǎ diàn huà gěi wǒ, nǐ yǒng yuǎn shì wǒ de xiōng dì.

    Có việc gì cứ gọi điện thoại cho tôi, bạn mãi mãi là anh em của tôi.

  • 827
    胸部

    xiōngbù

    HUNG BỘngực

    昨天的事故让他的胸部伤痛了。

    zuó tiān de shì gù ràng tā de xiōng bù shāng tòng le.

    Sự cố ngày hôm qua khiến phần ngực của anh ấy bị thương.

  • 828
    修理

    xiūlǐ

    TU LÝsửa chữa

    我的电脑中病毒了,你帮我修理一下。

    wǒ de diàn nǎo zhōng bìng dú le, nǐ bāng wǒ xiū lǐ yī xià.

    Máy tính của tôi nhiễm vi rút rồi, bạn giúp tôi sửa một chút!

  • 829
    选择

    xuǎnzé

    TUYỂN TRẠCHlựa chọn, chọn lựa

    请你选择正确答案!

    qǐng nǐ xuǎn zé zhèng què dá àn!

    Mời bạn chọn đáp án chính xác!

  • 830
    学分

    xuéfēn

    HỌC PHÂNđiểm số

    我想问一下关于获得实习学分的事。

    wǒ xiǎng wèn yī xià guān yú huò dé shí xí xué fēn de shì.

    Tôi muốn hỏi một chút về vấn đề điểm thực tập.

  • 831
    学年

    xuénián

    HỌC NIÊNnăm học, niên khóa

    学年快结束了,你有什么打算吗?

    xué nián kuài jié shù le, nǐ yǒu shén me dǎ suàn ma?

    Sắp kết thúc năm học rồi, bạn có dự định gì chưa?

  • 832
    学时

    xuéshí

    HỌC THỜItiết học

    我们一学时是四十五分钟。

    wǒ men yī xué shí shì sì shí wǔ fēn zhōng.

    Một tiết học của chúng tôi là bốn mươi lăm phút.

  • 833
    学术

    xuéshù

    HỌC THUẬThọc thuật, thuộc về lý thuyết

    在学术问题上,每个人有不同的观点。

    zài xué shù wèn tí shàng, měi gè rén yǒu bù tóng de guān diǎn.

    Trong vấn đề học thuật, mỗi người có quan điểm không giống nhau.

  • 834
    学问

    xuéwèn

    HỌC VẤNhọc vấn

    他是个有学问的人,很多人羡慕他。

    tā shì gè yǒu xué wèn de rén, hěn duō rén xiàn mù tā.

    Anh ấy là người có học vấn, rất nhiều người ngưỡng mộ anh ấy.

  • 835
    寻找

    xúnzhǎo

    TẦM TRẢOtìm

    他们四处寻找走失的孩子。

    tā men sì chù xún zhǎo zǒu shī de hái zi.

    Họ tìm đứa trẻ đi lạc khắp nơi.

  • 836
    迅速

    xùnsù

    TẤN TỐCcấp tốc, nhanh chóng

    中国的经济发展非常迅速。

    zhōng guó de jīng jì fā zhǎn fēi cháng xùn sù.

    Kinh tế Trung Quốc phát triển rất nhanh.

  • 837
    牙

    yá

    NHArăng

    睡觉前你记得刷牙!

    shuì jiào qián nǐ jì de shuā yá!

    Trước khi ngủ bạn nhớ đánh răng nhé!

  • 838
    牙刷

    yáshuā

    NHA XOÁTbàn chải đánh răng

    三个月后要换牙刷一遍。

    sān gè yuè hòu yào huàn yá shuā yī biàn.

    Sau ba tháng phải thay bàn chải đánh răng một lần.

  • 839
    亚运会

    Yàyùnhuì

    Á VẬN HỘIÁ vận hội

    今年亚运会的规模很大,有很多国家来 参加。

    jīn nián yà yùn huì de guī mó hěn dà, yǒu hěn duō guó jiā lái cān jiā.

    Quy mô cùa Á vận hội năm nay rất lớn, có rất nhiều quốc gia đến tham dự.

  • 840
    呀

    ya

    NHAa, ô, à

    你怎么又忘带钥匙呀?

    nǐ zěn me yòu wàng dài yào shi ya?

    Tại sao bạn lại quên mang theo chìa khóa?

  • 841
    延长

    yáncháng

    DIÊN TRƯỜNGkéo dài

    我们都反对延长工作时间。

    wǒ men dōu fǎn duì yán cháng gōng zuò shí jiān.

    Chúng tôi đều phản đối việc kéo dài thời gian làm việc.

  • 842
    延期

    yán//qī

    DIÊN KỲkéo dài thời hạn

    这次会议已延期到下周了。

    zhè cì huì yì yǐ yán qī dào xià zhōu le.

    Hội nghị lần này kéo dài đến tuần kế tiếp.

  • 843
    延续

    yánxù

    DIÊN TỤCtiếp diễn, kéo dài

    不能让这种状况延续下去。

    bù néng ràng zhè zhǒng zhuàng kuàng yán xù xià qù.

    Không thể để tình trạng này tiếp diễn.

  • 844
    严

    yán

    NGHIÊMchặt chẽ, kín, chặt

    这位老师对法律掌握得很严。

    zhè wèi lǎo shī duì fǎ lǜ zhǎng wò dé hěn yán.

    Cô giáo này nắm rất chắc về luật.

  • 845
    严格

    yángé

    NGHIÊM CÁCHnghiêm ngặt, chặt chẽ

    他对自己要求很严格。

    tā duì zì jǐ yāo qiú hěn yán gé.

    Anh ấy yêu cầu rất nghiêm khắc đối với bản thân.

  • 846
    严重

    yánzhòng

    NGHIÊM TRỌNGnghiêm trọng

    这种行为可能产生严重后果。

    zhè zhǒng xíng wéi kě néng chǎn shēng yán zhòng hòu guǒ.

    Hành vi này có thể gây ra hậu quả nghiêm trọng.

  • 847
    研究

    yánjiū

    NGHIÊN CỨUnghiên cứu

    今天的会议,只研究三个重要问题。

    jīn tiān de huì yì, zhǐ yán jiū sān gè zhòng yào wèn tí.

    Hội nghị hôm nay chỉ nghiên cứu ba vấn đề trọng tâm.

  • 848
    研究生

    yánjiūshēng

    NGHIÊN CỨU SINHnghiên cứu sinh, học viên cao học

    我想在研究生毕业后找一份好的工作。

    wǒ xiǎng zài yán jiū shēng bì yè hòu zhǎo yí fèn hǎo de gōng zuò.

    Tôi muốn tìm một công việc tốt sau khi tốt nghiệp cao học.

  • 849
    研制

    yánzhì

    NGHIÊN CHẾnghiên cứu chế tạo

    这家公司想研制一种新的产品。

    zhè jiā gōng sī xiǎng yán zhì yī zhǒng xīn de chǎn pǐn.

    Công ty này muốn nghiên cứu để chế tạo ra một loại sản phẩm mới.

  • 850
    盐

    yán

    DIÊMmuối ăn, muối (hóa chất)

    他母亲让他在汤里放一些盐。

    tā mǔ qīn ràng tā zài tāng lǐ fàng yī xiē yán.

    Mẹ anh ấy bảo anh ấy thêm chút muối vào canh.

  • 851
    眼睛

    yǎnjing

    NHÃN TÌNHmắt

    我的眼睛慢慢回复了,你放心吧!

    wǒ de yǎn jīng màn màn huí fù le, nǐ fàng xīn ba!

    Mắt của tôi dần dần hồi phục rồi, bạn yên tâm nhé!

  • 852
    眼泪

    yǎnlèi

    NHÃN LỆnước mắt

    他们的批评使她流下了眼泪。

    tā men de pī píng shǐ tā liú xià le yǎn lèi.

    Lời phê bình của họ khiến cô ấy rơi nước mắt.

  • 853
    眼里

    yǎnli

    NHÃN LÝtrong mắt

    在她眼里,你只是个孩子。

    zài tā yǎn lǐ, nǐ zhǐ shì gè hái zi.

    Trong mắt cô ấy, bạn chỉ là một đứa trẻ.

  • 854
    演讲

    yǎnjiǎng

    DIỄN GIẢNGdiễn thuyết

    要了解他的演讲的主旨是困难的。

    yào liǎo jiě tā de yǎn jiǎng de zhǔ zhǐ shì kùn nán de.

    Muốn hiểu được ý nghĩa bài diễn thuyết của anh ấy thì rất khó.

  • 855
    阳台

    yángtái

    DƯƠNG ĐÀIsân thượng

    我从阳台上观看他们的婚礼。

    wǒ cóng yáng tái shàng guān kàn tā men de hūn lǐ.

    Tôi quan sát lễ cưới của họ từ trên ban công.

  • 856
    养成

    yǎngchéng

    DƯỠNG THÀNHphát triển, nuôi dưỡng

    我们从小就要养成讲究卫生的良好习惯 。

    wǒ men cóng xiǎo jiù yào yǎng chéng jiǎng jiū wèi shēng de liáng hǎo xí guàn.

    Từ nhỏ chúng ta phải rèn luyện thói quen tốt giữ gìn vệ sinh.

  • 857
    腰

    yāo

    YÊUeo, lưng

    整天坐着工作,我的腰痛得很。

    zhěng tiān zuò zhe gōng zuò, wǒ de yāo tòng dé hěn.

    Cả ngày ngồi làm việc, lưng của tôi rất đau.

  • 858
    摇

    yáo

    DAOlắc

    他摇摇头,表示不同意我的观点。

    tā yáo yáo tóu, biǎo shì bù tóng yì wǒ de guān diǎn.

    Anh ấy lắc đầu, tỏ vẻ không đồng ý quan điểm của tôi.

  • 859
    药物

    yàowù

    DƯỢC VẬTthuốc, các vị thuốc

    这家公司每年生产多种药物。

    zhè jiā gōng sī měi nián shēng chǎn duō zhǒng yào wù.

    Mỗi năm công ty này sản xuất rất nhiều loại thuốc.

  • 860
    要

    yào

    YẾUmuốn, phải

    我要学会游泳。

    wǒ yào xué huì yóu yǒng.

    Tôi muốn học bơi.

  • 861
    业余

    yèyú

    NGHIỆP DƯnghiệp dư, rảnh

    业余时间我常常去游泳。

    yè yú shí jiān wǒ cháng cháng qù yóu yǒng.

    Tôi thường đi bơi vào thời gian rảnh.

  • 862
    叶子

    yèzi

    DIỆP TỬlá

    秋天,树上的叶子变黄了。

    qiū tiān, shù shàng de yè zi biàn huáng le.

    Mùa thu, lá trên cây chuyển sang màu vàng.

  • 863
    医疗

    yīliáo

    Y LIỆUchữa bệnh, điều trị

    如今的医疗设备越来越先进。

    rú jīn de yī liáo shè bèi yuè lái yuè xiān jìn.

    Thiết bị chữa bệnh ngày nay càng ngày càng tiên tiến.

  • 864
    医学

    yīxué

    Y HỌCy học

    中国医学具有十分悠久的历史。

    zhōng guó yī xué jù yǒu shí fēn yōu jiǔ de lì shǐ.

    Y học Trung Quốc có lịch sử rất lâu đời.

  • 865
    依靠

    yīkào

    Y KHÁOdựa vào

    儿子是父亲年老的依靠。

    ér zi shì fù qīn nián lǎo de yī kào.

    Con trai là chỗ dựa của bố mẹ khi về già.

  • 866
    依然

    yīrán

    Y NHIÊNvẫn, như cũ, y nguyên

    天下着大雨,但他依然去上班。

    tiān xià zhe dà yǔ, dàn tā yī rán qù shàng bān.

    Trời đổ mưa to nhưng anh ấy vẫn đi làm.

  • 867
    一律

    yīlǜ

    NHẤT LUẬTgiống nhau, như nhau

    我国各民族一律平等。

    wǒ guó gè mín zú yī lǜ píng děng.

    Các dân tộc của đất nước tôi đều bình đẳng như nhau.

  • 868
    一再

    yīzài

    NHẤT TÁInhiều lần, năm lần bảy lượt

    她的建议一再遭到拒绝。

    tā de jiàn yì yī zài zāo dào jù jué.

    Kiến nghị của cô ấy nhiều lần bị từ chối.

  • 869
    一致

    yīzhì

    NHẤT TRÍnhất trí, không chia rẽ

    我们在这个问题上是一致的。

    wǒ men zài zhè ge wèn tí shàng shì yí zhì de.

    Về vấn đề này thì chúng tôi đều nhất trí.

  • 870
    移

    yí

    DIdi, dịch

    江山易改,本性难移。

    jiāng shān yì gǎi, běn xìng nán yí.

    Giang sơn dễ đổi, bản tính khó dời.

  • 871
    移动

    yídòng

    DI ĐỘNGdi động, chuyển rời, di chuyển

    队伍从山上慢慢向山下移动。

    duì wǔ cóng shān shàng màn màn xiàng shān xià yí dòng.

    Đội ngũ từ trên núi di chuyển chầm chậm xuống núi.

  • 872
    移民

    yímín

    DI DÂNdi cư, di dân

    美国刚宣布 移民政策。

    měi guó gāng xuān bù yí mín zhèng cè.

    Nước Mỹ vừa công bố chính sách di dân.

  • 873
    遗产

    yíchǎn

    DI SẢNdi sản

    诗歌是中国的文化遗产之一。

    shī gē shì zhōng guó de wén huà yí chǎn zhī yī.

    Thơ ca là một trong những di sản văn hóa của Trung Quốc.

  • 874
    遗传

    yíchuán

    DI TRUYỀNdi truyền

    他这个身高是他爸妈遗传给他的。

    tā zhè ge shēn gāo shì tā bà mā yí chuán gěi tā de.

    Chiều cao này của anh ấy là do được di truyền từ bố mẹ.

  • 875
    疑问

    yíwèn

    NGHI VẤNnghi vấn, thắc mắc

    没有人对这件事有什么疑问。

    méi yǒu rén duì zhè jiàn shì yǒu shén me yí wèn.

    Không có ai có thắc mắc gì đối với chuyện này.

  • 876
    以及

    yǐjí

    DĨ CẬPvà, cùng, cùng với

    桌子上放着一些书,几支笔以及几件衣 服。

    zhuō zi shàng fàng zhe yī xiē shū, jǐ zhī bǐ yǐ jí jǐ jiàn yī fú.

    Trên bàn có một vài quyển sách, vài cái bút cùng với vài bộ quần áo.

  • 877
    以内

    yǐnèi

    DĨ NỘItrong vòng, trong khoảng

    这种药三年以内有效。

    zhè zhǒng yào sān nián yǐ nèi yǒu xiào.

    Loại thuốc này có tác dụng trong vòng 3 năm.

  • 878
    一般来说

    yībānláishuō

    NHẤT BAN LAI THUYẾTnói chung, nhìn chung

    一般来说,百合花要过两三天才开一朵。

    yì bān lái shuō, bǎi hé huā yào guò liǎng sān tiān cái kāi yī duǒ.

    Nhìn chung thì phải 2 đến 3 ngày thì hoa bách hợp mới nở một bông.

  • 879
    义务

    yìwù

    NGHĨA VỤnghĩa vụ

    孝敬父母子是女的义务。

    xiào jìng fù mǔ zi shì nǚ de yì wù.

    Hiếu kính với bố mẹ là nghĩa vụ của con cái.

  • 880
    议论

    yìlùn

    NGHỊ LUẬNthảo luận, bàn bạc

    人们对这件事议论纷纷。

    rén men duì zhè jiàn shì yì lùn fēn fēn.

    Mọi người bàn luận sôi nổi về việc này

  • 881
    引

    yǐn

    DẪNgiương, kéo; dẫn, dắt

    她引弓的动作好美啊!

    tā yǐn gōng de dòng zuò hǎo měi a!

    Động tác giương cung của cô ấy đẹp quá!

  • 882
    引导

    yǐndǎo

    DẪN ĐẠOdẫn dắt, chỉ dẫn

    主人引导记者参观了几个主要车间。

    zhǔ rén yǐn dǎo jì zhě cān guān le jǐ gè zhǔ yào chē jiān.

    Ông chủ dẫn phóng viên tham quan một số phân xưởng chính.

  • 883
    引进

    yǐnjìn

    DẪN TIẾNgiới thiệu, tiến cử, nhập vào

    我们将引进一种新技术。

    wǒ men jiāng yǐn jìn yī zhǒng xīn jì shù.

    Chúng tôi sẽ nhập vào một loại trang thiết bị mới.

  • 884
    引起

    yǐnqǐ

    DẪN KHỞIdẫn đến, gây ra

    这个假说很快引起了群众注意。

    zhè ge jiǎ shuō hěn kuài yǐn qǐ le qún zhòng zhù yì.

    Giả thuyết này nhanh chóng gợi lên sự chú ý của mọi người.

  • 885
    应

    yīng

    ƯNGchấp nhận, đồng ý

    这事是我应下来的,由我负责。

    zhè shì shì wǒ yīng xià lái de, yóu wǒ fù zé.

    Chuyện này tôi đồng ý rồi thì tôi sẽ chịu trách nhiệm.

  • 886
    英勇

    yīngyǒng

    ANH DŨNGanh dũng, anh hùng

    他们为自由进行英勇战斗。

    tā men wèi zì yóu jìn xíng yīng yǒng zhàn dòu.

    Họ sẽ chiến đấu anh dũng cho sự tự do.

  • 887
    营业

    yíngyè

    DOANH NGHIỆPdoanh nghiệp, kinh doanh

    该店停止营业进行整修。

    gāi diàn tíng zhǐ yíng yè jìn xíng zhěng xiū.

    Cửa hàng này dừng kinh doanh để tiến hành sửa chữa.

  • 888
    赢得

    yíngdé

    DOANH ĐẮCthắng lợi

    我下定决心要赢得冠军。

    wǒ xià dìng jué xīn yào yíng dé guàn jūn.

    Tôi quyết tâm phải giành chức quán quân.

  • 889
    影子

    yǐngzi

    ẢNH TỬbóng, bóng dáng

    我连他的影子也没有看到。

    wǒ lián tā de yǐng zi yě méi yǒu kàn dào.

    Đến cả bóng dáng của anh ấy tôi cũng không nhìn thấy.

  • 890
    勇敢

    yǒnggǎn

    DŨNG CẢMdũng cảm

    他因勇敢而获得一枚奖章。

    tā yīn yǒng gǎn ér huò dé yī méi jiǎng zhāng.

    Anh ấy đã nhận được 1 chiếc huân chương vì sự dúng cảm của mình.

  • 891
    勇气

    yǒngqì

    DŨNG KHÍdũng khí, can đảm

    人要成功先要有勇气。

    rén yào chéng gōng xiān yào yǒu yǒng qì.

    Con người muốn thành công thì trước tiên phải có can đảm.

  • 892
    用途

    yòngtú

    DỤNG ĐỒcông dụng, phạm vi sử dụng

    服务员向我们说明了产品的用途。

    fú wù yuán xiàng wǒ men shuō míng le chǎn pǐn de yòng tú.

    Nhân viên phục vụ giải thích cho chúng tôi công dụng của sản phẩm.

  • 893
    优良

    yōuliáng

    ƯU LƯƠNGtốt đẹp, tốt

    我们要保持优良传统,并使它发扬光大 。

    wǒ men yào bǎo chí yōu liáng chuán tǒng, bìng shǐ tā fā yáng guāng dà.

    Chúng ta phải giữ gìn truyền thống tốt đẹp, và làm nó phát triển rực rỡ.

  • 894
    优美

    yōuměi

    ƯU MỸtốt đẹp, tươi đẹp, hay

    一个优美的歌声容易使人入睡。

    yí gè yōu měi de gē shēng róng yì shǐ rén rù shuì.

    Một giọng hát hay có thể khiến người ta dễ đi vào giấc ngủ.

  • 895
    优秀

    yōuxiù

    ƯU TÚưu tú, xuất sắc

    他具有优秀音乐家的各种素质。

    tā jù yǒu yōu xiù yīn yuè jiā de gè zhǒng sù zhì.

    Anh ấy có mọi tố chất của một nhạc sĩ ưu tú.

  • 896
    邮局

    yóujú

    BƯU CỤCbưu điện

    把这些信送到对面邮局去。

    bǎ zhè xiē xìn sòng dào duì miàn yóu jú qù.

    Đưa những lá thư này đến bưu điện đối diện.

  • 897
    有劲儿

    yǒu//jìnr

    HỮU KÌNH NHIcó sức lực (khỏe), hăng hái

    越干越觉得有劲儿。

    yuè gàn yuè jué de yǒu jìnr.

    Càng làm càng thấy hăng hái.

  • 898
    有趣

    yǒuqù

    HỮU THÚhứng thú, thú vị

    你的朋友真是个有趣的人。

    nǐ de péng yǒu zhēn shì gè yǒu qù de rén.

    Bạn của bạn thật là một người thú vị.

  • 899
    有限

    yǒuxiàn

    HỮU HẠNcó hạn

    时间有限,我不得不赶紧。

    shí jiān yǒu xiàn, wǒ bù dé bù gǎn jǐn.

    Thời gian có hạn, tôi không thể không tranh thủ.

  • 900
    幼儿园

    yòu'éryuán

    ẤU NHI VIÊNtrường mầm non, mẫu giáo 5

    岁以下的许多儿童都上幼儿园。

    suì yǐ xià de xǔ duō ér tóng dōu shàng yòu ér yuán.

    Khá nhiều trẻ em trên 5 tuổi đều đi học mẫu giáo.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)