78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
981 từ · Trang 2/10
chōngdiànqì
SUNG ĐIỆN KHÍcục sạc, dây sạc, bộ sạc
你带充电器吗?借我用用。
nǐ dài chōng diàn qì ma? jiè wǒ yòng yong.
Bạn có mang cục sạc không? Cho tôi mượn dùng một chút.
chōngfèn
SUNG PHÂNđầy đủ,trọn vẹn
我们已经准备得很充分。
wǒ men yǐ jīng zhǔn bèi dé hěn chōng fèn.
Chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ rồi.
chóngzi
TRÙNG TỬcôn trùng
小孩子每次看到虫子都喊起来。
xiǎo hái zi měi cì kàn dào chóng zi dōu hǎn qǐ lái.
Trẻ con mỗi lần nhìn thấy côn trùng đều hét lên.
chōu
TRỪUrút ra, lấy ra
从信封里抽出一张照片。
cóng xìn fēng lǐ chōu chū yī zhāng zhào piān.
Từ trong bức thư rút ra một bức ảnh.
chōu//jiǎng
TRỪU TƯỞNGbốc thăm trúng thưởng
我们公司举办了抽奖活动。
wǒ men gōng sī jǔ bàn le chōu jiǎng huó dòng.
Công ty chúng tôi tổ chức một hoạt động bốc thăm trúng thưởng.
chōuyān
TRỪU YÊNhút thuốc
抽烟对身体不好。
chōu yān duì shēn tǐ bù hǎo.
Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.
chū//kǒu
XUẤT KHẨUxuất khẩu
我国家大部分出口粮食和水果。
wǒ guó jiā dà bù fèn chū kǒu liáng shí hé shuǐ guǒ.
Đất nước tôi phần lớn xuất khẩu lương thực và hoa quả.
chūsè
XUẤT SẮCxuất sắc, nổi bật
她的能力很出色,肯定能完成任务。
tā de néng lì hěn chū sè, kěn dìng néng wán chéng rèn wù.
Năng lực cùa cô ấy rất xuất sắc, chắc chắn có thể hoàn thành nhiệm vụ.
chūshòu
XUẤT THỤbán, bán ra
他要出售这套房子。
tā yào chū shòu zhè tào fáng zi.
Anh ấy muốn bán căn hộ này.
chūxí
XUẤT TỊCHdự họp, tham dự hội nghị
他答应出席会议。
tā dā yìng chū xí huì yì.
Anh ấy đồng ý tham dự hội nghị.
chǔyú
XỬ VUvào, vào lúc, nằm trong
这个公司处于困难的阶段。
zhè ge gōng sī chǔ yú kùn nán de jiē duàn.
Công ty này đang trong giai đoạn khó khăn.
chù
XỬchỗ, điểm
报告中有了 23 处错误。
bào gào zhōng yǒu le 23 chù cuò wù.
Trong báo cáo có 23 lỗi sai.
chuānshang
XUYÊN THƯỚNGmặc vào
今天很冷,出门记得穿上外套。
jīn tiān hěn lěng, chū mén jì de chuān shàng wài tào.
Hôm nay thời tiết rất lạnh, ra ngoài nhớ mặc áo khoác vào nhé.
chuántǒng
TRUYỀN THỐNGtruyền thống
我对中国传统文化感兴趣。
wǒ duì zhōng guó chuán tǒng wén huà gǎn xìng qù.
Tôi rất hứng thú với văn hóa truyền thống Trung Quốc.
chuānghù
SONG HỘcửa sổ
今天天气很热,你帮我打开窗户一下好 吗?
jīn tiān tiān qì hěn rè, nǐ bāng wǒ dǎ kāi chuāng hù yī xià hǎo ma?
Hôm nay nóng quá, bạn giúp tôi mở cửa sổ một chút được không?
chuāngtái
SONG ĐÀIbệ của sổ, ngưỡng cửa
他的双脚触到了窗台。
tā de shuāng jiǎo chù dào le chuāng tái.
Anh ấy va chân vào ngưỡng cửa.
chuāngzi
SONG TỬcửa sổ
窗子上放了一盆花。
chuāng zi shàng fàng le yī pén huā.
Trên cửa sổ có đặt một chậu hoa.
chūnjì
XUÂN QUÝmùa xuân
春季大家都喜欢去旅游。
chūn jì dà jiā dōu xǐ huān qù lǚ yóu.
Mùa xuân mọi người đều thích đi du lịch.
chún
THUẦNtinh khiết, nguyên chất
我送给他一条纯金的项链。
wǒ sòng gěi tā yī tiáo chún jīn de xiàng liàn.
Tôi tặng anh ấy một chiếc vòng vàng nguyên chất.
chúnjìngshuǐ
THUẦN TỊNH THUỶnước tinh khiết
纯净水是中性的,PH值为7。
chún jìng shuǐ shì zhōng xìng de, PH zhí wèi qī.
Nước tinh khiết là trung tính, có độ pH là 7.
cíhuì
TỪ HỐItừ vựng
汉语的词汇非常多。
hàn yǔ de cí huì fēi cháng duō.
Từ vựng tiếng Hán nhiều vô cùng.
cǐ
THỬcái này, lúc này
此事由我说了算。
cǐ shì yóu wǒ shuō le suàn.
Việc này do tôi quyết định.
cǐwài
THỬ NGOẠIngoài ra
此外,你还要更加努力。
cǐ wài, nǐ hái yào gèng jiā nǔ lì.
Bên cạnh đó, bạn vẫn cần cố gắng nhiều hơn nữa.
cì
THỨthứ tự, thứ (thứ hai)
这是第三次我们见面。
zhè shì dì sān cì wǒ men jiàn miàn.
Đây là lần thứ ba chúng tôi gặp nhau.
cì
THÍCHđâm, chọc; cái dùi
他的手被刺伤了。
tā de shǒu bèi cì shāng le.
Tay của anh ấy bị đâm.
cìjī
THÍCH KÍCHkích thích
这是一场紧张而刺激的足球比赛。
zhè shì yī cháng jǐn zhāng ér cì jī de zú qiú bǐ sài.
Đây là một trận đấu bóng đá vừa căng thẳng vừa kích thích.
cóngcǐ
TÒNG THỬtừ đó, từ đây
从此我再也不敢乱吃东西了。
cóng cǐ wǒ zài yě bù gǎn luàn chī dōng xī le.
Từ đó, tôi không dám ăn đồ linh tinh nữa.
cū
THÔthô, ráp nhám, gồ ghề
这件衣服摸起来好粗啊。
zhè jiàn yī fú mō qǐ lái hǎo cū a.
Bộ quần áo này sờ vào cảm thấy rất thô.
cūxīn
THÔ TÂMcẩu thả, sơ ý
在实验中千万不要粗心大意。
zài shí yàn zhōng qiān wàn bú yào cū xīn dà yì.
Trong thí nghiệm nhất định không được cẩu thả.
cùjìn
XÚC TIẾNthúc đẩy
生产是促进经济的发展的主要因素。
shēng chǎn shì cù jìn jīng jì de fā zhǎn de zhǔ yào yīn sù.
Sản xuất là nhân tố chủ chốt trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế.
cùshǐ
XÚC SỬthúc đẩy, thúc giục
食物短缺促使价格上涨。
shí wù duǎn quē cù shǐ jià gé shàng zhǎng.
Việc thiếu đồ ăn đã thúc đẩy giá cả tăng lên.
cùxiāo
XÚC TIÊUbán khuyến mãi
他们的促销活动很有力。
tā men de cù xiāo huó dòng hěn yǒu lì.
Hoạt động bán khuyến mãi của họ rất mạnh.
cuòshī
THỐ THIbiện pháp
我们要采取有效的措施。
wǒ men yào cǎi qǔ yǒu xiào de cuò shī.
Chúng ta cần áp dụng biện pháp có hiệu quả.
dá
ĐẢtá, lố
他帮我买一打铅笔。
tā bāng wǒ mǎi yī dǎ qiān bǐ.
Anh ấy giúp tôi mua một tá bút chì.
dá'àn
ĐÁP ÁNcâu trả lời
你的答案完全正确。
nǐ de dá àn wán quán zhèng què.
Câu trả lời của bạn hoàn toàn đúng.
dǎbài
ĐẢ BẠIđánh bại
我们足球队被华南足球队打败了。
wǒ men zú qiú duì bèi huá nán zú qiú duì dǎ bài le.
Đội bóng đá chúng tôi bị đội bóng đá Hoa Nam đánh bại.
dǎ//léi
ĐẢ LÔIsét đánh
许多孩子都怕打雷和打闪。
xǔ duō hái zi dōu pà dǎ léi hé dǎ shǎn.
Nhiều trẻ em đều sợ sét đánh và chớp.
dǎsǎo
ĐẢ TẢOdọn dẹp
周末我常常帮妈妈打扫房间。
zhōu mò wǒ cháng cháng bāng mā mā dǎ sǎo fáng jiān.
Cuối tuần tôi thường giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.
dǎ//zhé
ĐẢ CHIẾTgiảm giá
我们通常不打折的。
wǒ men tōng cháng bù dǎ zhé de.
Bình thường chúng tôi không giảm giá.
dǎ//zhēn
ĐẢ CHÂMtiêm, chích
许多人都怕打针。
xǔ duō rén dōu pà dǎ zhēn.
Rất nhiều người đều sợ tiêm.
dàbā
ĐẠI BAxe buýt
我每天都坐大巴去学校。
wǒ měi tiān dōu zuò dà bā qù xué xiào.
Tôi đi xe buýt đến trường mỗi ngày.
dàduō
ĐẠI ĐAphần lớn, đa số
大多人都喜欢春节。
dà duō rén dōu xǐ huān chūn jié.
Đa số mọi người đều thích mùa xuân.
dàfang
ĐẠI PHƯƠNGhào phóng
他是一个很大方的人。
tā shì yí gè hěn dà fāng de rén.
Anh ấy là một người rất hào phóng.
dàgē
ĐẠI CAanh cả, đại ca
我的大哥在国外工作。
wǒ de dà gē zài guó wài gōng zuò.
Anh cả tôi làm việc ở nước ngoài.
dàguīmó
ĐẠI QUY MÔquy mô lớn
公司正为大规模出口做好准备。
gōng sī zhèng wèi dà guī mó chū kǒu zuò hǎo zhǔn bèi.
Công ty đang chuẩn bị cho việc xuất khẩu với quy mô lớn.
dàhuì
ĐẠI HỘIđại hội
听说明天的大会被取消了。
tīng shuō míng tiān de dà huì bèi qǔ xiāo le.
Nghe nói đại hội ngày mai bị hủy bỏ.
dàjiě
ĐẠI TỶchị cả
我大姐今年 27 岁了。
wǒ dà jiě jīn nián 27 suì le.
Chị cả tôi năm nay 27 tuổi.
dàlóu
ĐẠI LÂUnhà cao tầng, khu nhà cao tầng
我住在这座大楼。
wǒ zhù zài zhè zuò dà lóu.
Tôi sống ở khu nhà cao tầng này.
dàlù
ĐẠI LỤCđại lục, lục địa
英国是个岛国,与欧洲大陆相望。
yīng guó shì gè dǎo guó, yǔ ōu zhōu dà lù xiāng wàng.
Nước Anh là một quốc đảo, đối diện với đại lục châu Âu.
dàmā
ĐẠI MÁbác gái
我大妈是中国人。
wǒ dà mā shì zhōng guó rén.
Bác gái tôi là người Trung Quốc.
dàxíng
ĐẠI HÌNHcỡ lớn, kiểu to
长城是中国古代的大型建筑。
cháng chéng shì zhōng guó gǔ dài de dà xíng jiàn zhù.
Trường Thành là công trình kiến trúc cổ đại lớn của Trung Quốc.
dàye
ĐẠI GIAbác (người đàn ông lớn tuổi)
张大爷坐在椅子上闭目养神。
zhāng dà yé zuò zài yǐ zi shàng bì mù yǎng shén.
Bác Trương ngồi trên ghế nhắm mắt nghỉ ngơi.
dàzhòng
ĐẠI CHÚNGđại chúng, quần chúng
他是大众喜欢的电视演员。
tā shì dà zhòng xǐ huān de diàn shì yǎn yuán.
Anh ấy là diễn viên truyền hình được quần chúng yêu thích.
dàitì
ĐẠI THẾthay thế
她不能去,你代替她去一趟吧!
tā bù néng qù, nǐ dài tì tā qù yī tàng ba!
Cô ấy không thể đi, bạn thay cô ấy đi một chuyến nhé!
dàiyù
ĐÃI NGỘđãi ngộ
感谢您的周到待遇。
gǎn xiè nín de zhōu dào dài yù.
Cảm ơn sự đãi ngộ chu đáo của ngài.
dài
ĐẠItúi
我把手机放在衣袋里了。
wǒ bǎ shǒu jī fàng zài yī dài lǐ le.
Tôi để điện thoại ở trong túi áo rồi.
dài
ĐÁIđội, đeo
那个戴着眼镜,穿着西装是我的朋友。
nà ge dài zhuó yǎn jìng, chuān zhe xī zhuāng shì wǒ de péng yǒu.
Cái người đeo kính và mặc vest kia là bạn của tôi.
dānbǎo
ĐẢM BẢOđảm bảo
出不了事,我敢担保。
chū bù liǎo shì, wǒ gǎn dān bǎo.
Tôi đảm bảo không xảy ra chuyện gì.
dānrèn
ĐẢM NHIỆMđảm nhận, đảm đương
他将出担任中学校长的职务。
tā jiāng chū dān rèn zhōng xué xiào zhǎng de zhí wù.
Anh ấy sẽ đảm nhiệm chức vụ hiệu trưởng trường trung học.
dān//xīn
ĐẢM TÂMlo lắng
他只担心自己的安全。
tā zhǐ dān xīn zì jǐ de ān quán.
Anh ấy chỉ lo lắng cho sự an toàn của bản thân.
dān
ĐƠNđơn, lẻ
请问,这里有没有单人间?
qǐng wèn, zhè lǐ yǒu méi yǒu dān rén jiān?
Cho hỏi ở đây có phòng đơn không?
dānchún
ĐƠN THUẦNđơn thuần, đơn giản
这是一种简短而单纯的抗议。
zhè shì yī zhǒng jiǎn duǎn ér dān chún de kàng yì.
Đây là một loại kháng nghị ngắn ngọn mà lại đơn giản.
dāndiào
ĐƠN ĐIỆUđơn điệu
这件衣服的颜色太单调了。
zhè jiàn yī fú de yán sè tài dān diào le.
Màu sắc của bộ quần áo này đơn điệu quá.
dāndú
ĐƠN ĐỘCđơn độc, một mình
我要单独跟你谈谈。
wǒ yào dān dú gēn nǐ tán tán.
Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.
dàn
ĐẠMnhạt, lạnh nhạt, thờ ơ
他对我的态度有点冷淡。
tā duì wǒ de tài dù yǒu diǎn lěng dàn.
Thái độ của anh ấy đối với tôi khá là lạnh nhạt.
dǎoyóu
ĐẠO DUhướng dẫn viên du lịch
我来介绍一下我们的翻译和导游。
wǒ lái jiè shào yī xià wǒ men de fān yì hé dǎo yóu.
Tôi giới thiệu một chút về phiên dịch và hướng dẫn viên của chúng ta.
dǎozhì
ĐẠO TRÍdẫn đến, gây ra
任性,马虎只会导致失败。
rèn xìng, mǎ hǔ zhǐ huì dǎo zhì shī bài.
Tùy hứng, qua loa sẽ dẫn đến thất bại.
dǎobì
ĐẢO BẾđóng cửa, sập tiệm
那个工厂因欠债而倒闭了。
nà ge gōng chǎng yīn qiàn zhài ér dǎo bì le.
Công xưởng đó vì nợ nần nên bị đóng cửa.
dǎo//chē
ĐẢO XAchuyển xe, đổi xe
现在这里可以直达北京,不用在倒车了 。
xiàn zài zhè lǐ kě yǐ zhí dá běi jīng, bù yòng zài dào chē le.
Bây giờ ở đây có thể đến thẳng Bắc Kinh, không cần chuyển xe nữa.
dào//chē
ĐẢO XAquay xe, lùi xe
汽车倒车开出大门。
qì chē dào chē kāi chū dà mén.
Xe lùi lại rồi lái ra khỏi cổng.
déyì
ĐẮC Ýđắc ý, hài lòng
这是他的得意之作。
zhè shì tā de dé yì zhī zuò.
Đây là tác phẩm tâm đắc của anh ấy.
děi
ĐẮCphải, cần phải
你得早睡早起,不要再熬夜了。
nǐ dé zǎo shuì zǎo qǐ, bú yào zài áo yè le.
Bạn phải ngủ sớm dậy sớm, đừng thức đêm nữa.
dēngguāng
ĐĂNG QUANGánh sáng, ánh đèn
夜深了,屋里还有灯光。
yè shēn le, wū lǐ hái yǒu dēng guāng.
Đêm khuya rồi, trong phòng vẫn còn ánh đèn.
dēng
ĐĂNGleo, trèo, đăng
他获奖的小说被登上报上。
tā huò jiǎng de xiǎo shuō bèi dēng shàng bào shàng.
Tác phẩm anh ấy đoạt giải được đăng trên báo.
dēng//jì
ĐĂNG KÝđăng kí
这辆车是用我的名字登记的。
zhè liàng chē shì yòng wǒ de míng zì dēng jì de.
Cái xe này đăng ký bằng tên của tôi.
dēnglù
ĐĂNG LỤCđăng nhập
使用自己的用户账户登录计算机。
shǐ yòng zì jǐ de yòng hù zhàng hù dēng lù jì suàn jī.
Dùng tài khoản của mình đăng nhập máy tính.
dēng//shān
ĐĂNG SƠNleo núi
明天我们班的同学一起去登山。
míng tiān wǒ men bān de tóng xué yì qǐ qù dēng shān.
Ngày mai các bạn lớp tôi cùng nhau đi leo núi.
díquè
ĐÍCH XÁCchính xác, quả thực
他的确是这样说的。
tā dí què shì zhè yàng shuō de.
Đúng là anh ấy đã nói như vậy.
dírén
ĐỊCH NHÂNkẻ thù
贫穷和愚昧是进步的敌人。
pín qióng hé yú mèi shì jìn bù de dí rén.
Nghèo khổ và ngu muội là kẻ thù của tiến bộ.
dǐ
ĐỂđáy, đế
那条船深沉海底。
nà tiáo chuán shēn chén hǎi dǐ.
Chiếc thuyền đó chìm sâu xuống đấy biển.
dìfāng
ĐỊA PHƯƠNGđịa phương, bản địa
他在农村的时候,常给地方的群众治病 。
tā zài nóng cūn de shí hòu, cháng gěi dì fāng de qún zhòng zhì bìng.
Hồi anh ấy ở nông thôn thường chữa bệnh cho dân địa phương.
dìmiàn
ĐỊA DIỆNmặt đất
雨下得很大,地面上都是落叶。
yǔ xià dé hěn dà, dì miàn shàng dōu shì luò yè.
Mưa to nên trên mặt đất toàn là lá rụng.
dìwèi
ĐỊA VỊđịa vị
妇女和男人的社会地位是平等的。
fù nǚ hé nán rén de shè huì dì wèi shì píng děng de.
Địa vị xã hội của phụ nữ và đàn ông là bình đẳng với nhau.
dìxià
ĐỊA HẠdưới lòng đất, ngầm
地下铁道的修建减轻了地面交通的压力 。
dì xià tiě dào de xiū jiàn jiǎn qīng le dì miàn jiāo tōng de yā lì.
Thi công đường sắt ngầm làm giảm áp lực cho giao thông trên mặt đất.
dìzhǐ
ĐỊA CHỈđịa chỉ
他把地址写下,以免忘记。
tā bǎ dì zhǐ xiě xià, yǐ miǎn wàng jì.
Anh ấy viết địa chỉ ra, tránh khỏi quên.
diǎnxíng
ĐIỂN HÌNHđiển hình
这是一个典型的热带气候。
zhè shì yí gè diǎn xíng de rè dài qì hòu.
Đây là khí hậu nhiệt đới điển hình.
diǎnmíng
ĐIỂM DANHđiểm danh
上午 8 点老师开始点名。
shàng wǔ 8 diǎn lǎo shī kāi shǐ diǎn míng.
8 giờ sáng giáo viên bắt đầu điểm danh.
diàndēng
ĐIỆN ĐĂNGđèn điện
打开电灯就有大量光子产生。
dǎ kāi diàn dēng jiù yǒu dà liàng guāng zi chǎn shēng.
Mở đèn lên sẽ phát ra một lượng lớn ánh sáng.
diàndòngchē
ĐIỆN ĐỘNG XAxe điện
近年来,开电动车出行的人越来越多。
jìn nián lái, kāi diàn dòng chē chū xíng de rén yuè lái yuè duō.
Những năm gần đây, người đi xe điện ra ngoài ngày càng nhiều.
diàntī
ĐIỆN THÊthang máy
电梯很小,只容得下十个人。
diàn tī hěn xiǎo, zhǐ róng dé xià shí gè rén.
Thang máy rất nhỏ nên chỉ chứa được 10 người.
diànyuán
ĐIỆN NGUYÊNnguồn điện,
这些设备先不要接通电源。
zhè xiē shè bèi xiān bú yào jiē tōng diàn yuán.
Các thiết bị này đừng kết nối với nguồn điện vội.
dǐng
ĐỈNHđỉnh, ngọn
我们气喘吁吁地爬上山顶。
wǒ men qì chuǎn xū xū dì pá shàng shān dǐng.
Chúng tôi thở hổn hển trèo lên đỉnh núi.
dìng
ĐỊNHổn định, xác định, quy định
开会时间定在明天上午。
kāi huì shí jiān dìng zài míng tiān shàng wǔ.
Thời gian họp được quy định là sáng ngày mai.
dōngjì
ĐÔNG QUÝmùa đông
中国北方冬季非常寒冷。
zhōng guó běi fāng dōng jì fēi cháng hán lěng.
Mùa đông của miền Bắc Trung Quốc vô cùng lạnh giá.
dònghuàpiàn
ĐỘNG HOẠ PHIẾNphim hoạt hình
这套系列动画片很受孩子们的欢迎。
zhè tào xì liè dòng huà piàn hěn shòu hái zi men de huān yíng.
Bộ phim hoạt hình dài tập này rất được các em nhỏ yêu thích.
dòngyáo
ĐỘNG DAOdao động, lung lay
她意志坚定,绝不动摇。
tā yì zhì jiān dìng, jué bù dòng yáo.
Cô ấy có ý chí kiên định, tuyệt đối không lung lay.
dòufu
ĐẬU HỦđậu phụ
臭豆腐的香味很难闻。
chòu dòu fǔ de xiāng wèi hěn nán wén.
Mùi vị của đậu phụ thối rất khó ngửi.
dúlì
ĐỘC LẬPđộc lập
他从现在起可以独立工作了。
tā cóng xiàn zài qǐ kě yǐ dú lì gōng zuò le.
Từ giờ trở đi anh ấy có thể làm việc độc lập.
dútè
ĐỘC ĐẶCđặc biệt, riêng biệt
他具有独特的个性。
tā jù yǒu dú tè de gè xìng.
Anh ấy có cá tính đặc biệt.
dúzì
ĐỘC TỰmột mình
这个孩子独自一人,无依无靠。
zhè ge hái zi dú zì yī rén, wú yī wú kào.
Đứa trẻ này đơn độc một mình không nơi nương tựa.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.