HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 4/Trang 2

Từ vựng HSK 4 (HSK 3.0) · Trang 2

981 từ · Trang 2/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–981
  • 101
    充电器

    chōngdiànqì

    SUNG ĐIỆN KHÍcục sạc, dây sạc, bộ sạc

    你带充电器吗?借我用用。

    nǐ dài chōng diàn qì ma? jiè wǒ yòng yong.

    Bạn có mang cục sạc không? Cho tôi mượn dùng một chút.

  • 102
    充分

    chōngfèn

    SUNG PHÂNđầy đủ,trọn vẹn

    我们已经准备得很充分。

    wǒ men yǐ jīng zhǔn bèi dé hěn chōng fèn.

    Chúng tôi đã chuẩn bị rất đầy đủ rồi.

  • 103
    虫子

    chóngzi

    TRÙNG TỬcôn trùng

    小孩子每次看到虫子都喊起来。

    xiǎo hái zi měi cì kàn dào chóng zi dōu hǎn qǐ lái.

    Trẻ con mỗi lần nhìn thấy côn trùng đều hét lên.

  • 104
    抽

    chōu

    TRỪUrút ra, lấy ra

    从信封里抽出一张照片。

    cóng xìn fēng lǐ chōu chū yī zhāng zhào piān.

    Từ trong bức thư rút ra một bức ảnh.

  • 105
    抽奖

    chōu//jiǎng

    TRỪU TƯỞNGbốc thăm trúng thưởng

    我们公司举办了抽奖活动。

    wǒ men gōng sī jǔ bàn le chōu jiǎng huó dòng.

    Công ty chúng tôi tổ chức một hoạt động bốc thăm trúng thưởng.

  • 106
    抽烟

    chōuyān

    TRỪU YÊNhút thuốc

    抽烟对身体不好。

    chōu yān duì shēn tǐ bù hǎo.

    Hút thuốc không tốt cho sức khỏe.

  • 107
    出口

    chū//kǒu

    XUẤT KHẨUxuất khẩu

    我国家大部分出口粮食和水果。

    wǒ guó jiā dà bù fèn chū kǒu liáng shí hé shuǐ guǒ.

    Đất nước tôi phần lớn xuất khẩu lương thực và hoa quả.

  • 108
    出色

    chūsè

    XUẤT SẮCxuất sắc, nổi bật

    她的能力很出色,肯定能完成任务。

    tā de néng lì hěn chū sè, kěn dìng néng wán chéng rèn wù.

    Năng lực cùa cô ấy rất xuất sắc, chắc chắn có thể hoàn thành nhiệm vụ.

  • 109
    出售

    chūshòu

    XUẤT THỤbán, bán ra

    他要出售这套房子。

    tā yào chū shòu zhè tào fáng zi.

    Anh ấy muốn bán căn hộ này.

  • 110
    出席

    chūxí

    XUẤT TỊCHdự họp, tham dự hội nghị

    他答应出席会议。

    tā dā yìng chū xí huì yì.

    Anh ấy đồng ý tham dự hội nghị.

  • 111
    处于

    chǔyú

    XỬ VUvào, vào lúc, nằm trong

    这个公司处于困难的阶段。

    zhè ge gōng sī chǔ yú kùn nán de jiē duàn.

    Công ty này đang trong giai đoạn khó khăn.

  • 112
    处

    chù

    XỬchỗ, điểm

    报告中有了 23 处错误。

    bào gào zhōng yǒu le 23 chù cuò wù.

    Trong báo cáo có 23 lỗi sai.

  • 113
    穿上

    chuānshang

    XUYÊN THƯỚNGmặc vào

    今天很冷,出门记得穿上外套。

    jīn tiān hěn lěng, chū mén jì de chuān shàng wài tào.

    Hôm nay thời tiết rất lạnh, ra ngoài nhớ mặc áo khoác vào nhé.

  • 114
    传统

    chuántǒng

    TRUYỀN THỐNGtruyền thống

    我对中国传统文化感兴趣。

    wǒ duì zhōng guó chuán tǒng wén huà gǎn xìng qù.

    Tôi rất hứng thú với văn hóa truyền thống Trung Quốc.

  • 115
    窗户

    chuānghù

    SONG HỘcửa sổ

    今天天气很热,你帮我打开窗户一下好 吗?

    jīn tiān tiān qì hěn rè, nǐ bāng wǒ dǎ kāi chuāng hù yī xià hǎo ma?

    Hôm nay nóng quá, bạn giúp tôi mở cửa sổ một chút được không?

  • 116
    窗台

    chuāngtái

    SONG ĐÀIbệ của sổ, ngưỡng cửa

    他的双脚触到了窗台。

    tā de shuāng jiǎo chù dào le chuāng tái.

    Anh ấy va chân vào ngưỡng cửa.

  • 117
    窗子

    chuāngzi

    SONG TỬcửa sổ

    窗子上放了一盆花。

    chuāng zi shàng fàng le yī pén huā.

    Trên cửa sổ có đặt một chậu hoa.

  • 118
    春季

    chūnjì

    XUÂN QUÝmùa xuân

    春季大家都喜欢去旅游。

    chūn jì dà jiā dōu xǐ huān qù lǚ yóu.

    Mùa xuân mọi người đều thích đi du lịch.

  • 119
    纯

    chún

    THUẦNtinh khiết, nguyên chất

    我送给他一条纯金的项链。

    wǒ sòng gěi tā yī tiáo chún jīn de xiàng liàn.

    Tôi tặng anh ấy một chiếc vòng vàng nguyên chất.

  • 120
    纯净水

    chúnjìngshuǐ

    THUẦN TỊNH THUỶnước tinh khiết

    纯净水是中性的,PH值为7。

    chún jìng shuǐ shì zhōng xìng de, PH zhí wèi qī.

    Nước tinh khiết là trung tính, có độ pH là 7.

  • 121
    词汇

    cíhuì

    TỪ HỐItừ vựng

    汉语的词汇非常多。

    hàn yǔ de cí huì fēi cháng duō.

    Từ vựng tiếng Hán nhiều vô cùng.

  • 122
    此

    cǐ

    THỬcái này, lúc này

    此事由我说了算。

    cǐ shì yóu wǒ shuō le suàn.

    Việc này do tôi quyết định.

  • 123
    此外

    cǐwài

    THỬ NGOẠIngoài ra

    此外,你还要更加努力。

    cǐ wài, nǐ hái yào gèng jiā nǔ lì.

    Bên cạnh đó, bạn vẫn cần cố gắng nhiều hơn nữa.

  • 124
    次

    cì

    THỨthứ tự, thứ (thứ hai)

    这是第三次我们见面。

    zhè shì dì sān cì wǒ men jiàn miàn.

    Đây là lần thứ ba chúng tôi gặp nhau.

  • 125
    刺

    cì

    THÍCHđâm, chọc; cái dùi

    他的手被刺伤了。

    tā de shǒu bèi cì shāng le.

    Tay của anh ấy bị đâm.

  • 126
    刺激

    cìjī

    THÍCH KÍCHkích thích

    这是一场紧张而刺激的足球比赛。

    zhè shì yī cháng jǐn zhāng ér cì jī de zú qiú bǐ sài.

    Đây là một trận đấu bóng đá vừa căng thẳng vừa kích thích.

  • 127
    从此

    cóngcǐ

    TÒNG THỬtừ đó, từ đây

    从此我再也不敢乱吃东西了。

    cóng cǐ wǒ zài yě bù gǎn luàn chī dōng xī le.

    Từ đó, tôi không dám ăn đồ linh tinh nữa.

  • 128
    粗

    cū

    THÔthô, ráp nhám, gồ ghề

    这件衣服摸起来好粗啊。

    zhè jiàn yī fú mō qǐ lái hǎo cū a.

    Bộ quần áo này sờ vào cảm thấy rất thô.

  • 129
    粗心

    cūxīn

    THÔ TÂMcẩu thả, sơ ý

    在实验中千万不要粗心大意。

    zài shí yàn zhōng qiān wàn bú yào cū xīn dà yì.

    Trong thí nghiệm nhất định không được cẩu thả.

  • 130
    促进

    cùjìn

    XÚC TIẾNthúc đẩy

    生产是促进经济的发展的主要因素。

    shēng chǎn shì cù jìn jīng jì de fā zhǎn de zhǔ yào yīn sù.

    Sản xuất là nhân tố chủ chốt trong việc thúc đẩy phát triển kinh tế.

  • 131
    促使

    cùshǐ

    XÚC SỬthúc đẩy, thúc giục

    食物短缺促使价格上涨。

    shí wù duǎn quē cù shǐ jià gé shàng zhǎng.

    Việc thiếu đồ ăn đã thúc đẩy giá cả tăng lên.

  • 132
    促销

    cùxiāo

    XÚC TIÊUbán khuyến mãi

    他们的促销活动很有力。

    tā men de cù xiāo huó dòng hěn yǒu lì.

    Hoạt động bán khuyến mãi của họ rất mạnh.

  • 133
    措施

    cuòshī

    THỐ THIbiện pháp

    我们要采取有效的措施。

    wǒ men yào cǎi qǔ yǒu xiào de cuò shī.

    Chúng ta cần áp dụng biện pháp có hiệu quả.

  • 134
    打

    dá

    ĐẢtá, lố

    他帮我买一打铅笔。

    tā bāng wǒ mǎi yī dǎ qiān bǐ.

    Anh ấy giúp tôi mua một tá bút chì.

  • 135
    答案

    dá'àn

    ĐÁP ÁNcâu trả lời

    你的答案完全正确。

    nǐ de dá àn wán quán zhèng què.

    Câu trả lời của bạn hoàn toàn đúng.

  • 136
    打败

    dǎbài

    ĐẢ BẠIđánh bại

    我们足球队被华南足球队打败了。

    wǒ men zú qiú duì bèi huá nán zú qiú duì dǎ bài le.

    Đội bóng đá chúng tôi bị đội bóng đá Hoa Nam đánh bại.

  • 137
    打雷

    dǎ//léi

    ĐẢ LÔIsét đánh

    许多孩子都怕打雷和打闪。

    xǔ duō hái zi dōu pà dǎ léi hé dǎ shǎn.

    Nhiều trẻ em đều sợ sét đánh và chớp.

  • 138
    打扫

    dǎsǎo

    ĐẢ TẢOdọn dẹp

    周末我常常帮妈妈打扫房间。

    zhōu mò wǒ cháng cháng bāng mā mā dǎ sǎo fáng jiān.

    Cuối tuần tôi thường giúp mẹ dọn dẹp nhà cửa.

  • 139
    打折

    dǎ//zhé

    ĐẢ CHIẾTgiảm giá

    我们通常不打折的。

    wǒ men tōng cháng bù dǎ zhé de.

    Bình thường chúng tôi không giảm giá.

  • 140
    打针

    dǎ//zhēn

    ĐẢ CHÂMtiêm, chích

    许多人都怕打针。

    xǔ duō rén dōu pà dǎ zhēn.

    Rất nhiều người đều sợ tiêm.

  • 141
    大巴

    dàbā

    ĐẠI BAxe buýt

    我每天都坐大巴去学校。

    wǒ měi tiān dōu zuò dà bā qù xué xiào.

    Tôi đi xe buýt đến trường mỗi ngày.

  • 142
    大多

    dàduō

    ĐẠI ĐAphần lớn, đa số

    大多人都喜欢春节。

    dà duō rén dōu xǐ huān chūn jié.

    Đa số mọi người đều thích mùa xuân.

  • 143
    大方

    dàfang

    ĐẠI PHƯƠNGhào phóng

    他是一个很大方的人。

    tā shì yí gè hěn dà fāng de rén.

    Anh ấy là một người rất hào phóng.

  • 144
    大哥

    dàgē

    ĐẠI CAanh cả, đại ca

    我的大哥在国外工作。

    wǒ de dà gē zài guó wài gōng zuò.

    Anh cả tôi làm việc ở nước ngoài.

  • 145
    大规模

    dàguīmó

    ĐẠI QUY MÔquy mô lớn

    公司正为大规模出口做好准备。

    gōng sī zhèng wèi dà guī mó chū kǒu zuò hǎo zhǔn bèi.

    Công ty đang chuẩn bị cho việc xuất khẩu với quy mô lớn.

  • 146
    大会

    dàhuì

    ĐẠI HỘIđại hội

    听说明天的大会被取消了。

    tīng shuō míng tiān de dà huì bèi qǔ xiāo le.

    Nghe nói đại hội ngày mai bị hủy bỏ.

  • 147
    大姐

    dàjiě

    ĐẠI TỶchị cả

    我大姐今年 27 岁了。

    wǒ dà jiě jīn nián 27 suì le.

    Chị cả tôi năm nay 27 tuổi.

  • 148
    大楼

    dàlóu

    ĐẠI LÂUnhà cao tầng, khu nhà cao tầng

    我住在这座大楼。

    wǒ zhù zài zhè zuò dà lóu.

    Tôi sống ở khu nhà cao tầng này.

  • 149
    大陆

    dàlù

    ĐẠI LỤCđại lục, lục địa

    英国是个岛国,与欧洲大陆相望。

    yīng guó shì gè dǎo guó, yǔ ōu zhōu dà lù xiāng wàng.

    Nước Anh là một quốc đảo, đối diện với đại lục châu Âu.

  • 150
    大妈

    dàmā

    ĐẠI MÁbác gái

    我大妈是中国人。

    wǒ dà mā shì zhōng guó rén.

    Bác gái tôi là người Trung Quốc.

  • 151
    大型

    dàxíng

    ĐẠI HÌNHcỡ lớn, kiểu to

    长城是中国古代的大型建筑。

    cháng chéng shì zhōng guó gǔ dài de dà xíng jiàn zhù.

    Trường Thành là công trình kiến trúc cổ đại lớn của Trung Quốc.

  • 152
    大爷

    dàye

    ĐẠI GIAbác (người đàn ông lớn tuổi)

    张大爷坐在椅子上闭目养神。

    zhāng dà yé zuò zài yǐ zi shàng bì mù yǎng shén.

    Bác Trương ngồi trên ghế nhắm mắt nghỉ ngơi.

  • 153
    大众

    dàzhòng

    ĐẠI CHÚNGđại chúng, quần chúng

    他是大众喜欢的电视演员。

    tā shì dà zhòng xǐ huān de diàn shì yǎn yuán.

    Anh ấy là diễn viên truyền hình được quần chúng yêu thích.

  • 154
    代替

    dàitì

    ĐẠI THẾthay thế

    她不能去,你代替她去一趟吧!

    tā bù néng qù, nǐ dài tì tā qù yī tàng ba!

    Cô ấy không thể đi, bạn thay cô ấy đi một chuyến nhé!

  • 155
    待遇

    dàiyù

    ĐÃI NGỘđãi ngộ

    感谢您的周到待遇。

    gǎn xiè nín de zhōu dào dài yù.

    Cảm ơn sự đãi ngộ chu đáo của ngài.

  • 156
    袋

    dài

    ĐẠItúi

    我把手机放在衣袋里了。

    wǒ bǎ shǒu jī fàng zài yī dài lǐ le.

    Tôi để điện thoại ở trong túi áo rồi.

  • 157
    戴

    dài

    ĐÁIđội, đeo

    那个戴着眼镜,穿着西装是我的朋友。

    nà ge dài zhuó yǎn jìng, chuān zhe xī zhuāng shì wǒ de péng yǒu.

    Cái người đeo kính và mặc vest kia là bạn của tôi.

  • 158
    担保

    dānbǎo

    ĐẢM BẢOđảm bảo

    出不了事,我敢担保。

    chū bù liǎo shì, wǒ gǎn dān bǎo.

    Tôi đảm bảo không xảy ra chuyện gì.

  • 159
    担任

    dānrèn

    ĐẢM NHIỆMđảm nhận, đảm đương

    他将出担任中学校长的职务。

    tā jiāng chū dān rèn zhōng xué xiào zhǎng de zhí wù.

    Anh ấy sẽ đảm nhiệm chức vụ hiệu trưởng trường trung học.

  • 160
    担心

    dān//xīn

    ĐẢM TÂMlo lắng

    他只担心自己的安全。

    tā zhǐ dān xīn zì jǐ de ān quán.

    Anh ấy chỉ lo lắng cho sự an toàn của bản thân.

  • 161
    单

    dān

    ĐƠNđơn, lẻ

    请问,这里有没有单人间?

    qǐng wèn, zhè lǐ yǒu méi yǒu dān rén jiān?

    Cho hỏi ở đây có phòng đơn không?

  • 162
    单纯

    dānchún

    ĐƠN THUẦNđơn thuần, đơn giản

    这是一种简短而单纯的抗议。

    zhè shì yī zhǒng jiǎn duǎn ér dān chún de kàng yì.

    Đây là một loại kháng nghị ngắn ngọn mà lại đơn giản.

  • 163
    单调

    dāndiào

    ĐƠN ĐIỆUđơn điệu

    这件衣服的颜色太单调了。

    zhè jiàn yī fú de yán sè tài dān diào le.

    Màu sắc của bộ quần áo này đơn điệu quá.

  • 164
    单独

    dāndú

    ĐƠN ĐỘCđơn độc, một mình

    我要单独跟你谈谈。

    wǒ yào dān dú gēn nǐ tán tán.

    Tôi muốn nói chuyện riêng với bạn.

  • 165
    淡

    dàn

    ĐẠMnhạt, lạnh nhạt, thờ ơ

    他对我的态度有点冷淡。

    tā duì wǒ de tài dù yǒu diǎn lěng dàn.

    Thái độ của anh ấy đối với tôi khá là lạnh nhạt.

  • 166
    导游

    dǎoyóu

    ĐẠO DUhướng dẫn viên du lịch

    我来介绍一下我们的翻译和导游。

    wǒ lái jiè shào yī xià wǒ men de fān yì hé dǎo yóu.

    Tôi giới thiệu một chút về phiên dịch và hướng dẫn viên của chúng ta.

  • 167
    导致

    dǎozhì

    ĐẠO TRÍdẫn đến, gây ra

    任性,马虎只会导致失败。

    rèn xìng, mǎ hǔ zhǐ huì dǎo zhì shī bài.

    Tùy hứng, qua loa sẽ dẫn đến thất bại.

  • 168
    倒闭

    dǎobì

    ĐẢO BẾđóng cửa, sập tiệm

    那个工厂因欠债而倒闭了。

    nà ge gōng chǎng yīn qiàn zhài ér dǎo bì le.

    Công xưởng đó vì nợ nần nên bị đóng cửa.

  • 169
    倒车

    dǎo//chē

    ĐẢO XAchuyển xe, đổi xe

    现在这里可以直达北京,不用在倒车了 。

    xiàn zài zhè lǐ kě yǐ zhí dá běi jīng, bù yòng zài dào chē le.

    Bây giờ ở đây có thể đến thẳng Bắc Kinh, không cần chuyển xe nữa.

  • 170
    倒车

    dào//chē

    ĐẢO XAquay xe, lùi xe

    汽车倒车开出大门。

    qì chē dào chē kāi chū dà mén.

    Xe lùi lại rồi lái ra khỏi cổng.

  • 171
    得意

    déyì

    ĐẮC Ýđắc ý, hài lòng

    这是他的得意之作。

    zhè shì tā de dé yì zhī zuò.

    Đây là tác phẩm tâm đắc của anh ấy.

  • 172
    得

    děi

    ĐẮCphải, cần phải

    你得早睡早起,不要再熬夜了。

    nǐ dé zǎo shuì zǎo qǐ, bú yào zài áo yè le.

    Bạn phải ngủ sớm dậy sớm, đừng thức đêm nữa.

  • 173
    灯光

    dēngguāng

    ĐĂNG QUANGánh sáng, ánh đèn

    夜深了,屋里还有灯光。

    yè shēn le, wū lǐ hái yǒu dēng guāng.

    Đêm khuya rồi, trong phòng vẫn còn ánh đèn.

  • 174
    登

    dēng

    ĐĂNGleo, trèo, đăng

    他获奖的小说被登上报上。

    tā huò jiǎng de xiǎo shuō bèi dēng shàng bào shàng.

    Tác phẩm anh ấy đoạt giải được đăng trên báo.

  • 175
    登记

    dēng//jì

    ĐĂNG KÝđăng kí

    这辆车是用我的名字登记的。

    zhè liàng chē shì yòng wǒ de míng zì dēng jì de.

    Cái xe này đăng ký bằng tên của tôi.

  • 176
    登录

    dēnglù

    ĐĂNG LỤCđăng nhập

    使用自己的用户账户登录计算机。

    shǐ yòng zì jǐ de yòng hù zhàng hù dēng lù jì suàn jī.

    Dùng tài khoản của mình đăng nhập máy tính.

  • 177
    登山

    dēng//shān

    ĐĂNG SƠNleo núi

    明天我们班的同学一起去登山。

    míng tiān wǒ men bān de tóng xué yì qǐ qù dēng shān.

    Ngày mai các bạn lớp tôi cùng nhau đi leo núi.

  • 178
    的确

    díquè

    ĐÍCH XÁCchính xác, quả thực

    他的确是这样说的。

    tā dí què shì zhè yàng shuō de.

    Đúng là anh ấy đã nói như vậy.

  • 179
    敌人

    dírén

    ĐỊCH NHÂNkẻ thù

    贫穷和愚昧是进步的敌人。

    pín qióng hé yú mèi shì jìn bù de dí rén.

    Nghèo khổ và ngu muội là kẻ thù của tiến bộ.

  • 180
    底

    dǐ

    ĐỂđáy, đế

    那条船深沉海底。

    nà tiáo chuán shēn chén hǎi dǐ.

    Chiếc thuyền đó chìm sâu xuống đấy biển.

  • 181
    地方

    dìfāng

    ĐỊA PHƯƠNGđịa phương, bản địa

    他在农村的时候,常给地方的群众治病 。

    tā zài nóng cūn de shí hòu, cháng gěi dì fāng de qún zhòng zhì bìng.

    Hồi anh ấy ở nông thôn thường chữa bệnh cho dân địa phương.

  • 182
    地面

    dìmiàn

    ĐỊA DIỆNmặt đất

    雨下得很大,地面上都是落叶。

    yǔ xià dé hěn dà, dì miàn shàng dōu shì luò yè.

    Mưa to nên trên mặt đất toàn là lá rụng.

  • 183
    地位

    dìwèi

    ĐỊA VỊđịa vị

    妇女和男人的社会地位是平等的。

    fù nǚ hé nán rén de shè huì dì wèi shì píng děng de.

    Địa vị xã hội của phụ nữ và đàn ông là bình đẳng với nhau.

  • 184
    地下

    dìxià

    ĐỊA HẠdưới lòng đất, ngầm

    地下铁道的修建减轻了地面交通的压力 。

    dì xià tiě dào de xiū jiàn jiǎn qīng le dì miàn jiāo tōng de yā lì.

    Thi công đường sắt ngầm làm giảm áp lực cho giao thông trên mặt đất.

  • 185
    地址

    dìzhǐ

    ĐỊA CHỈđịa chỉ

    他把地址写下,以免忘记。

    tā bǎ dì zhǐ xiě xià, yǐ miǎn wàng jì.

    Anh ấy viết địa chỉ ra, tránh khỏi quên.

  • 186
    典型

    diǎnxíng

    ĐIỂN HÌNHđiển hình

    这是一个典型的热带气候。

    zhè shì yí gè diǎn xíng de rè dài qì hòu.

    Đây là khí hậu nhiệt đới điển hình.

  • 187
    点名

    diǎnmíng

    ĐIỂM DANHđiểm danh

    上午 8 点老师开始点名。

    shàng wǔ 8 diǎn lǎo shī kāi shǐ diǎn míng.

    8 giờ sáng giáo viên bắt đầu điểm danh.

  • 188
    电灯

    diàndēng

    ĐIỆN ĐĂNGđèn điện

    打开电灯就有大量光子产生。

    dǎ kāi diàn dēng jiù yǒu dà liàng guāng zi chǎn shēng.

    Mở đèn lên sẽ phát ra một lượng lớn ánh sáng.

  • 189
    电动车

    diàndòngchē

    ĐIỆN ĐỘNG XAxe điện

    近年来,开电动车出行的人越来越多。

    jìn nián lái, kāi diàn dòng chē chū xíng de rén yuè lái yuè duō.

    Những năm gần đây, người đi xe điện ra ngoài ngày càng nhiều.

  • 190
    电梯

    diàntī

    ĐIỆN THÊthang máy

    电梯很小,只容得下十个人。

    diàn tī hěn xiǎo, zhǐ róng dé xià shí gè rén.

    Thang máy rất nhỏ nên chỉ chứa được 10 người.

  • 191
    电源

    diànyuán

    ĐIỆN NGUYÊNnguồn điện,

    这些设备先不要接通电源。

    zhè xiē shè bèi xiān bú yào jiē tōng diàn yuán.

    Các thiết bị này đừng kết nối với nguồn điện vội.

  • 192
    顶

    dǐng

    ĐỈNHđỉnh, ngọn

    我们气喘吁吁地爬上山顶。

    wǒ men qì chuǎn xū xū dì pá shàng shān dǐng.

    Chúng tôi thở hổn hển trèo lên đỉnh núi.

  • 193
    定

    dìng

    ĐỊNHổn định, xác định, quy định

    开会时间定在明天上午。

    kāi huì shí jiān dìng zài míng tiān shàng wǔ.

    Thời gian họp được quy định là sáng ngày mai.

  • 194
    冬季

    dōngjì

    ĐÔNG QUÝmùa đông

    中国北方冬季非常寒冷。

    zhōng guó běi fāng dōng jì fēi cháng hán lěng.

    Mùa đông của miền Bắc Trung Quốc vô cùng lạnh giá.

  • 195
    动画片

    dònghuàpiàn

    ĐỘNG HOẠ PHIẾNphim hoạt hình

    这套系列动画片很受孩子们的欢迎。

    zhè tào xì liè dòng huà piàn hěn shòu hái zi men de huān yíng.

    Bộ phim hoạt hình dài tập này rất được các em nhỏ yêu thích.

  • 196
    动摇

    dòngyáo

    ĐỘNG DAOdao động, lung lay

    她意志坚定,绝不动摇。

    tā yì zhì jiān dìng, jué bù dòng yáo.

    Cô ấy có ý chí kiên định, tuyệt đối không lung lay.

  • 197
    豆腐

    dòufu

    ĐẬU HỦđậu phụ

    臭豆腐的香味很难闻。

    chòu dòu fǔ de xiāng wèi hěn nán wén.

    Mùi vị của đậu phụ thối rất khó ngửi.

  • 198
    独立

    dúlì

    ĐỘC LẬPđộc lập

    他从现在起可以独立工作了。

    tā cóng xiàn zài qǐ kě yǐ dú lì gōng zuò le.

    Từ giờ trở đi anh ấy có thể làm việc độc lập.

  • 199
    独特

    dútè

    ĐỘC ĐẶCđặc biệt, riêng biệt

    他具有独特的个性。

    tā jù yǒu dú tè de gè xìng.

    Anh ấy có cá tính đặc biệt.

  • 200
    独自

    dúzì

    ĐỘC TỰmột mình

    这个孩子独自一人,无依无靠。

    zhè ge hái zi dú zì yī rén, wú yī wú kào.

    Đứa trẻ này đơn độc một mình không nơi nương tựa.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)