78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
981 từ · Trang 3/10
dǔ
ĐỔlấp kín, chắn
你堵着门,叫别人怎么走啊?
nǐ dǔ zhe mén, jiào bié rén zěn me zǒu a?
Bạn chắn cửa thì người khác làm sao đi được?
dǔ//chē
ĐỔ XAkẹt xe, ùn tắc giao thông
傍晚时分,街上堵车的很厉害。
bàng wǎn shí fēn, jiē shàng dǔ chē de hěn lì hài.
Lúc chập tối, đường vô cùng tắc.
dùzi
ĐỖ TỬbụng
由于乱吃东西,她的肚子好痛。
yóu yú luàn chī dōng xī, tā de dǔ zi hǎo tòng.
Do ăn đồ linh tinh, nên cô ấy bị đau bụng.
dùguò
ĐỘ QUÁtrải qua, sống qua
我们在中国度过了夏天。
wǒ men zài zhōng guó dù guò le xià tiān.
Chúng tôi trải qua mùa hè ở Trung Quốc.
duànliàn
ĐOÁN LUYỆNrèn luyện, tập luyện
每天早上他都去操场锻炼身体。
měi tiān zǎo shàng tā dōu qù cāo chǎng duàn liàn shēn tǐ.
Mỗi sáng anh ấy đều đi sân tập tập thể dục.
duìbǐ
ĐỐI TỶso sánh (giữa hai vật)
这两支球队,力量对比,相差悬殊。
zhè liǎng zhī qiú duì, lì liàng duì bǐ, xiāng chà xuán shū.
Hai đội bóng này, so về lực lượng thì khác nhau xa.
duìfu
ĐỐI PHÓđương đầu
几乎没有办法对付这种事。
jī hū méi yǒu bàn fǎ duì fù zhè zhǒng shì.
Hầu như không có cách nào để đối phó với việc này.
duìyú
ĐỐI VUđối với, về
他对于美术和音乐有了解。
tā duì yú měi shù hé yīn yuè yǒu liǎo jiě.
Anh ấy có hiểu biết về mĩ thuật và âm nhạc.
duōcì
ĐA THỨnhiều lần
我在公共汽车上见过他多次。
wǒ zài gōng gòng qì chē shàng jiàn guò tā duō cì.
Tôi đã gặp anh ấy trên xe buýt nhiều lần.
duōnián
ĐA NIÊNtrong nhiều năm, nhiều năm
他多年来一直在河内工作。
tā duō nián lái yì zhí zài hé nèi gōng zuò.
Nhiều năm qua anh ấy luôn làm việc tại Hà Nội.
duōyàng
ĐA DẠNGđa dạng
新产品的种类丰富多样。
xīn chǎn pǐn de zhǒng lèi fēng fù duō yàng.
Mẫu mã của sản phẩm mới rất phong phú đa dạng.
duōzhǒng
ĐA CHỦNGnhiều loại, nhiều dạng
水库里放养了许多种鱼。
shuǐ kù lǐ fàng yǎng le xǔ duō zhǒng yú.
Trong hồ chứa nước nuôi thả rất nhiều loại cá.
ěxin
ÁC TÂMbuồn nôn, thấy ghê tởm
我一看见这东西就恶心。
wǒ yī kàn jiàn zhè dōng xī jiù ě xīn.
Tôi cứ nhìn thấy thứ này lại buồn nôn.
értóng
NHI ĐỒNGtrẻ em, thiếu nhi
儿童因害怕或抱怨而哭泣。
ér tóng yīn hài pà huò bào yuàn ér kū qì.
Trẻ em vì sợ hãi hoặc tức giận mà khóc thét.
ér
NHIvà, mà
这是伟大而艰巨的任务。
zhè shì wěi dà ér jiān jù de rèn wù.
Đây là nhiệm vụ vĩ đại mà gian khổ.
érshì
NHI THỊmà là
我不是害怕面对,而是害怕失去。
wǒ bú shì hài pà miàn duì, ér shì hài pà shī qù.
Không phải tôi sợ đối mặt, mà là sợ mất đi.
ěrjī
NHĨ CƠtai nghe
戴上耳机,我们听练习的录音。
dài shàng ěr jī, wǒ men tīng liàn xí de lù yīn.
Đeo tai nghe lên chúng ta nghe ghi âm phần luyện tập.
èrshǒu
NHỊ THỦsecond hand; trợ lý
这双二手鞋几乎还是新的。
zhè shuāng èr shǒu xié jī hū hái shì xīn de.
Đôi giày second hand này gần như vẫn còn mới.
fāhuī
PHÁT HUYphát huy
我们需要发挥创造性。
wǒ men xū yào fā huī chuàng zào xìng.
Chúng ta cần phát huy tính sáng tạo.
fāpiào
PHÁT PHIẾUhóa đơn
要不要我帮你处理那些发票?
yào bù yào wǒ bāng nǐ chǔ lǐ nà xiē fā piào?
Có cần tôi giúp bạn xử lý chỗ hóa đơn này không?
fā//shāo
PHÁT THIÊUsốt, ốm
因为昨天淋雨,她发烧了。
yīn wèi zuó tiān lín yǔ, tā fā shāo le.
Vì hôm qua dầm mưa nên cô ấy bị ốm.
fǎ
PHÁPpháp luật
我们的交易完全合法。
wǒ men de jiāo yì wán quán hé fǎ.
Giao dịch của chúng tôi hoàn toàn hợp pháp.
fǎguān
PHÁP QUANthẩm phán
法官的权利法律有明文规定。
fǎ guān de quán lì fǎ lǜ yǒu míng wén guī dìng.
Quyền lợi pháp luật của thẩm phán có quy định văn bản rõ ràng,
fǎlǜ
PHÁP LUẬTpháp luật
法律指导行善,禁止作恶。
fǎ lǜ zhǐ dǎo xíng shàn, jìn zhǐ zuò è.
Pháp luật hướng đến hành động lương thiện, ngăn cấm làm việc ác.
fǎyuàn
PHÁP VIỆNtòa án
他处理了大量的法院事务。
tā chǔ lǐ le dà liàng de fǎ yuàn shì wù.
Anh ấy giải quyết một lượng lớn công việc của tóa án.
fān
PHIÊNlật, trở mình, lục lọi
他在书架上翻找可读的书。
tā zài shū jià shàng fān zhǎo kě dú de shū.
Anh ấy lục lọi giá sách tìm cuốn sách có thể đọc.
fānyì
PHIÊN DỊCHdịch
这句话怎么翻译?
zhè jù huà zěn me fān yì?
Câu văn này dịch như thế nào?
fán
PHIỀNlàm phiền, phiền phức
他话好多,太烦人了!
tā huà hǎo duō, tài fán rén le!
Anh ấy nói rất nhiều, phiền quá!
fǎn
PHẢNchống
他的喜剧创作充溢着反封建意识。
tā de xǐ jù chuàng zuò chōng yì zhe fǎn fēng jiàn yì shí.
Tác phẩm hài kịch của anh ấy mang đậm ý thức chống phong kiến.
fǎn'ér
PHẢN NHItrái lại, ngược lại
他批评了我,我反而更喜欢他。
tā pī píng le wǒ, wǒ fǎn ér gèng xǐ huān tā.
Anh ấy phê bình tôi, ngược lại tôi càng thích anh ấy.
fǎnyìng
PHẢN ÁNHphản ánh
他的行为反映他的思想。
tā de xíng wéi fǎn yìng tā de sī xiǎng.
Hành vi của anh ấy phản ánh tư tưởng của anh ấy.
fāng
PHƯƠNGphương hướng, nơi, chỗ
越南位于亚洲东南方。
yuè nán wèi yú yà zhōu dōng nán fāng.
Việt Nam nằm ở phía Đông Nam châu Á.
fāng'àn
PHƯƠNG ÁNphương án
新方案既省时间又省劳力。
xīn fāng àn jì shěng shí jiān yòu shěng láo lì.
Phương án mới vừa tiết kiệm thời gian, vừa tiết kiệm sức lao động.
fāngzhēn
PHƯƠNG CHÂMphương châm
坚持不移地执行党的线路方针。
jiān chí bù yí dì zhí xíng dǎng de xiàn lù fāng zhēn.
Kiên trì chấp hành phương châm đường lối của Đảng.
fàngsōng
PHÓNG TÙNGthư giãn
别那么紧张,放松一点。
bié nà me jǐn zhāng, fàng sōng yì diǎn.
Đừng căng thẳng như vậy, thư giãn một chút.
fēi
PHIkhông phải, không hợp
非司机不得开车。
fēi sī jī bù dé kāi chē.
Không phải tài xế không được lái xe.
féi
PHÌmập
看那些母鸡,它们好肥啊。
kàn nà xiē mǔ jī, tā men hǎo féi a.
Nhìn xem, những con gà mẹ kia béo quá.
fēnbù
PHÂN BỐphân bố
我们的军队分布在广大地区。
wǒ men de jūn duì fēn bù zài guǎng dà dì qū.
Quân đội của chúng tôi phân bố ở khu vực rộng lớn.
fēnsàn
PHÂN TẢNphân tán
上课时,我们不应该分散注意力。
shàng kè shí, wǒ men bù yīng gāi fēn sàn zhù yì lì.
Trong giờ học chúng ta không nên phân tán sự chú ý.
fēn//shǒu
PHÂN THỦchia tay
他们两人合不到一起,早分了手。
tā men liǎng rén hé bú dào yì qǐ, zǎo fēn le shǒu.
Hai người họ không hợp nhau, chia tay lâu rồi.
fēnwéi
PHÂN VIchia
工作进程分为三个阶段。
gōng zuò jìn chéng fēn wéi sān gè jiē duàn.
Tiến trình công việc chia làm ba giai đoạn.
…fēnzhī…
PHÂN CHIphần
唱片的四分之三是音乐。
chàng piàn de sì fēn zhī sān shì yīn yuè.
Ba phần bốn băng đĩa là âm nhạc.
fēnfēn
PHÂN PHÂNcả nhóm, ào ào
下课时,学生纷纷离座去吃饭。
xià kè shí, xué shēng fēn fēn lí zuò qù chī fàn.
Lúc tan học, học sinh nhao nhao rời khỏi chỗ đi ăn.
fèndòu
PHẤN ĐẤUphấn đấu
努力奋斗是他成功的基础。
nǔ lì fèn dòu shì tā chéng gōng de jī chǔ.
Nỗ lực phấn đấu là nền tảng thành công của anh ấy.
fēnggé
PHONG CÁCHphong cách
他的文章有自己的风格。
tā de wén zhāng yǒu zì jǐ de fēng gé.
Bài văn của anh ấy có phong cách của riêng mình.
fēngjǐng
PHONG CẢNHphong cảnh
他们停了一会儿来欣赏风景。
tā men tíng le yī huì er lái xīn shǎng fēng jǐng.
Họ dừng lại một lúc để ngắm cảnh.
fēngsú
PHONG TỤCtập quán
各国的风俗习惯大不相同。
gè guó de fēng sú xí guàn dà bù xiāng tóng.
Phong tục tập quán của các nước khác xa nhau.
fēngbì
PHONG BẾđóng; khép kín
一家出版社被封闭了。
yī jiā chū bǎn shè bèi fēng bì le.
Một nhà xuất bản bị đóng cửa.
fǒuzé
PHỦ TẮCnếu không thì
你必须努力,否则就要失败。
nǐ bì xū nǔ lì, fǒu zé jiù yào shī bài.
Bạn phải nỗ lực không thì sẽ thất bại.
fūfù
PHU PHỤchồng và vợ
这对夫妇相识于一个派对。
zhè duì fū fù xiāng shí yú yí gè pài duì.
Cặp vợ chồng đó quen nhau trong một bữa tiệc.
fūqī
PHU THÊchồng và vợ
美好的家庭生活要靠夫妻双方的努力。
měi hǎo de jiā tíng shēng huó yào kào fū qī shuāng fāng de nǔ lì.
Một cuộc sống gia đình tốt đẹp dựa vào nỗ lực của cả hai vợ chồng.
fūrén
PHU NHÂNphu nhân, bà chủ
夫人正在用午饭,不能打扰。
fū rén zhèng zài yòng wǔ fàn, bù néng dǎ rǎo.
Bà chủ đang ăn cơm, không thể làm phiền.
fúhào
PHÙ HIỆUbiểu tượng
许多符号可以代表一个概念。
xǔ duō fú hào kě yǐ dài biǎo yí gè gài niàn.
Rất nhiều biểu tượng có thể thay thế một khái niệm.
fúhé
PHÙ HỢPphù hợp
这些产品不符合质量标准。
zhè xiē chǎn pǐn bù fú hé zhì liàng biāo zhǔn.
Mấy sản phẩm này không phù hợp với chất lượng tiêu chuẩn.
fùchū
PHÓ XUẤTtrả, trả giá
你的付出会得到回报的。
nǐ de fù chū huì dé dào huí bào de.
Nỗ lực của bạn sẽ được sự đền đáp xứng đáng.
fùdān
PHỤ ĐẢMgánh nặng
我不想再加重你的负担。
wǒ bù xiǎng zài jiā zhòng nǐ de fù dān.
Tôi không muốn tăng thêm gánh nặng cho bạn.
fùjìn
PHỤ CẬNphụ cận, lân cận, gần đây
附近有一个很大的飞机场。
fù jìn yǒu yí gè hěn dà de fēi jī chǎng.
Gần đây có một sân bay rất to.
fùzhì
PHỤC CHẾbản sao
那幅画是原作还是复制品?
nà fú huà shì yuán zuò hái shì fù zhì pǐn?
Bức tranh đó là bản gốc hay bản sao?
gǎishàn
CẢI THIỆNcải tiến
他的情况多少有些改善。
tā de qíng kuàng duō shǎo yǒu xiē gǎi shàn.
Tình hình của anh ấy ít nhất cũng cải tiến đôi chút rồi.
gǎizhèng
CẢI CHÍNHcải chính, chỉnh sửa
错误一经发觉,就应改正。
cuò wù yī jīng fā jué, jiù yīng gǎi zhèng.
Một khi phát hiện sai lầm thì nên chỉnh sửa lại.
gài
CÁIche
丑事情想盖也盖不住。
chǒu shì qíng xiǎng gài yě gài bú zhù.
Không thể che đậy chuyện xấu xa.
gàikuò
KHÁI QUÁTkhái quát, tóm lược
请把你的看法概括的讲一讲。
qǐng bǎ nǐ de kàn fǎ gài kuò de jiǎng yī jiǎng.
Hãy tóm lược lại quan điểm của bạn.
gǎn xìngqù
CẢM HƯNG THÚthú vị, hứng thú
我对他的方法很感兴趣。
wǒ duì tā de fāng fǎ hěn gǎn xìng qù.
Tôi cảm thấy rất hứng thú với phương pháp của anh ấy.
gāocháo
CAO TRÀOcực điểm, cao nhất
他已经达到了他成功的高潮。
tā yǐ jīng dá dào le tā chéng gōng de gāo cháo.
Anh ấy đã đạt được thành công cao nhất rồi.
gāojià
CAO GIÁđắt
有人愿出高价卖他的股份。
yǒu rén yuàn chū gāo jià mài tā de gǔ fèn.
Có người đồng ý trả một giá cao để mua cổ phần của anh ấy.
gāoshàng
CAO THƯỢNG(đạo đức) cao thượng, cao quý
他是名优秀的记者,也是个品德很高尚 的人。
tā shì míng yōu xiù de jì zhě, yě shì gè pǐn dé hěn gāo shàng de rén.
Anh ấy là một phóng viên ưu tú, cũng là một con người có phẩm chất cao thượng.
gāotiě
CAO THIẾTđường sắt cao tốc
几十年来,中国高铁非常发达。
jǐ shí nián lái, zhōng guó gāo tiě fēi cháng fā dá.
Mấy năm gần đây, đường sắt cao tốc Trung Quốc cực kỳ phát triển.
géwài
CÁCH NGOẠIđặc biệt, rất
初秋的天气格外明朗清新。
chū qiū de tiān qì gé wài míng lǎng qīng xīn.
Thời tiết đầu thu rất trong lành tươi mát.
gé
CÁCHngăn, cách
列车每隔一小时开出一趟。
liè chē měi gé yī xiǎo shí kāi chū yī tàng.
Mỗi một đoàn tàu cách nhau một tiếng.
gékāi
CÁCH KHAItách ra, cách
大西洋吧美洲和欧洲隔开。
dà xī yáng ba měi zhōu hé ōu zhōu gé kāi.
Đại Tây Dương ngăn cách Châu Mỹ và Châu Âu.
gèbié
CÁ BIỆTriêng lẻ, cá biệt
我难得单独见到他,也很少跟他个别交 谈。
wǒ nán dé dān dú jiàn dào tā, yě hěn shǎo gēn tā gè bié jiāo tán.
Tôi rất khó để gặp riêng anh ấy, cũng rất ít có cuộc trò chuyện cá nhân.
gètǐ
CÁ THỂcá nhân
每个人都是独立的个体。
měi gè rén dōu shì dú lì de gè tǐ.
Mỗi người đều là một cá thể độc lập.
gègè
CÁC CÁmỗi
他的朋友来自各个国家。
tā de péng yǒu lái zì gè gè guó jiā.
Bạn bè của anh ấy đến từ mỗi quốc gia khác nhau.
gēn
CĂNnguồn gốc
我们是老街坊,彼此都知根知底的。
wǒ men shì lǎo jiē fāng, bǐ cǐ dōu zhī gēn zhī dǐ de.
Chúng tôi sống cùng phố, đều hiểu rõ nguồn gốc của đối phương.
gēnjù
CĂN CỨdựa theo
根据天气预报,明天要下雨。
gēn jù tiān qì yù bào, míng tiān yào xià yǔ.
Theo dự báo thời tiết, ngày mai sẽ có mưa.
gōngchéng
CÔNG TRÌNHcông trình
第一期工程提前两个月完成。
dì yī qī gōng chéng tí qián liǎng gè yuè wán chéng.
Giai đoạn đầu tiên của công trình hoàn thành trước hai tháng.
gōngyuán
CÔNG NGUYÊNsau Công Nguyên
远在公元 11 世纪,中国已使用火药。
yuǎn zài gōng yuán 11 shì jì, zhōng guó yǐ shǐ yòng huǒ yào.
Từ thế kỷ 11 sau Công Nguyên, Trung Quốc đã sử dụng được thuốc nổ.
gōngyìng
CUNG ỨNGcung ứng, cung cấp
他们将向市场供应新商品。
tā men jiāng xiàng shì chǎng gōng yìng xīn shāng pǐn.
Bọn họ cung ứng sản phẩm mới cho thị trường.
gòng
CỘNGchung, giống nhau
和平共处。
hé píng gòng chǔ.
Cùng nhau chung sống hòa bình.
gòuchéng
CẤU THÀNHcấu tạo
汉语疑问句怎么构成的?
hàn yǔ yí wèn jù zěn me gòu chéng de?
Câu nghi vấn trong tiếng Trung được cấu tạo như thế nào?
gòuzào
CẤU TẠOkết cấu
这建筑构造奇异。
zhè jiàn zhù gòu zào qí yì.
Kiến trúc này có kết cấu kì lạ.
gòumǎi
CẤU MÃImua
现在很多人喜欢上网购买东西。
xiàn zài hěn duō rén xǐ huān shàng wǎng gòu mǎi dōng xī.
Hiện giờ có rất nhiều người thích mua đồ trên mạng.
gòuwù
CẤU VẬTmua sắm
这是我的购物单。
zhè shì wǒ de gòu wù dān.
Đây là phiếu mua sắm của tôi.
gǔtou
CỐT ĐẦUxương
他把鸡骨头全用来熬汤了。
tā bǎ jī gǔ tou quán yòng lái áo tāng le.
Anh ấy đem toàn bộ xương gà đi hầm canh rồi.
gùdìng
CỐ ĐỊNHcố định, ổn định
这个书架被固定在墙上。
zhè ge shū jià bèi gù dìng zài qiáng shàng.
Giá sách này được cố định ở trên tường.
guā
QUAdưa gang
冰镇的西瓜味道要好得多。
bīng zhèn de xī guā wèi dào yào hǎo dé duō.
Dưa gang được ướp lạnh có mùi vị ngon hơn hẳn.
guài
QUÁIlạ kỳ, kỳ quái
我觉得这件事有点怪怪。
wǒ jué de zhè jiàn shì yǒu diǎn guài guài.
Tôi cảm thấy chuyện này có chút kỳ quái.
guān
QUANđóng, tắt
恐怕会下雨, 把窗户关上。
kǒng pà huì xià yǔ, bǎ chuāng hù guān shàng.
Sợ sẽ có mưa, mau đóng cửa lại đi.
guānbì
QUAN BẾđóng cửa, đóng, khép
工厂关闭后,工人都失业了。
gōng chǎng guān bì hòu, gōng rén dōu shī yè le.
Sau khi nhà máy đóng cửa thì công nhân đều thất nghiệp.
guānyú
QUAN VUvề, liên quan
关于这件事我们明天再聊吧。
guān yú zhè jiàn shì wǒ men míng tiān zài liáo ba.
Liên quan đến chuyện này, ngày mai chúng ta lại bàn bạc tiếp.
guān
QUANquan, nhân viên
他父亲是一名政府官员。
tā fù qīn shì yī míng zhèng fǔ guān yuán.
Bố anh ấy là một viên chức chính phủ.
guānfāng
QUAN PHƯƠNGchính phủ
它不是来自任何官方的材料。
tā bú shì lái zì rèn hé guān fāng de cái liào.
Nó không phải bất kì một tài liệu chính phủ nào cả.
guānglín
QUANG LÂMđến dự, ghé thăm
欢迎你们光临。
huān yíng nǐ men guāng lín.
Hoan nghênh mọi người đến chỗ chúng tôi.
guāngpán
QUANG BÀNđĩa CD
将光盘插入驱动器。
jiāng guāng pán chā rù qū dòng qì.
Cho đĩa CD vào ổ đĩa.
guàng
CUỐNGdạo, chơi
明天我约朋友一起去逛街。
míng tiān wǒ yuē péng yǒu yì qǐ qù guàng jiē.
Ngày mai tôi hẹn bạn đi dạo phố.
guī
QUYtrở về
归国的华侨越来越多。
guī guó de huá qiáo yuè lái yuè duō.
Hoa Kiều trở về nước càng ngày càng nhiều.
guīlǜ
QUY LUẬTquy định, quy luật
这并不是一成不变的规律。
zhè bìng bú shì yī chéng bù biàn de guī lǜ.
Đây không phải là quy luật bất biến.
guīmó
QUY MÔquy mô
会议规模较大,参加人数较多。
huì yì guī mó jiào dà, cān jiā rén shù jiào duō.
Quy mô của hội nghị khá lớn, người tham gia cũng khá nhiều.
guīzé
QUY TẮCquy định
我们要遵守交通规则。
wǒ men yào zūn shǒu jiāo tōng guī zé.
Chúng ta phải tuân theo quy định giao thông.
guǒshí
QUẢ THỰCtrái cây
果实重得把树枝都压弯了。
guǒ shí zhòng dé bǎ shù zhī dōu yā wān le.
Trái cây nặng quá khiến cành cây bị cong rồi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.