78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
981 từ · Trang 10/10
yúshì
VU THỊthế là, vậy nên
我很喜欢这件衣服,于是就买下来了。
wǒ hěn xǐ huān zhè jiàn yī fú, yú shì jiù mǎi xià lái le.
Tôi rất thích bộ quần áo này, nên tôi đã mua nó rồi.
yǔfǎ
NGỮ PHÁPngữ pháp
她很精通英语语法。
tā hěn jīng tōng yīng yǔ yǔ fǎ.
Cô ấy rất thông thạo ngữ pháp tiếng Anh.
yǔyīn
NGỮ ÂMngữ âm
学习外语,先从语音入手。
xué xí wài yǔ, xiān cóng yǔ yīn rù shǒu.
Học ngoại ngữ, phải bắt đầu từ ngữ âm.
yù
NGỌCngọc
这块玉石是真的还是假的?
zhè kuài yù shí shì zhēn de hái shì jiǎ de?
Miếng ngọc này là thật hay giả vậy?
yùmǐ
NGỌC MỄcây ngô, hạt ngô
这块地可以种高粱或玉米。
zhè kuài dì kě yǐ zhǒng gāo liáng huò yù mǐ.
Mảnh đất này có thể trồng cao lương hoặc ngô.
yùcè
DỰ TRẮCdự đoán
我也不能准确预测这个任务能于何时完 成。
wǒ yě bù néng zhǔn què yù cè zhè ge rèn wù néng yú hé shí wán chéng.
Tôi cũng không thể dự đoán chính xác nhiệm vụ này khi nào có thể hoàn thành.
yùdìng
DỰ ĐỊNHdự định, dự tính
他的书预定十月份出版。
tā de shū yù dìng shí yuè fèn chū bǎn.
Sách của anh ấy dự định tháng 10 xuất bản.
yù
NGỘgặp
他们在车站相遇。
tā men zài chē zhàn xiāng yù.
Bọn họ gặp gỡ ở bến xe.
yùdào
NGỘ ĐÁOgặp, gặp gỡ
我们立刻遇到强烈的反对。
wǒ men lì kè yù dào qiáng liè de fǎn duì.
Chúng tôi ngay lập tức gặp phải sự phản đối kịch liệt.
yùjiàn
NGỘ KIẾNgặp phải
我在那里无意中遇见了他。
wǒ zài nà lǐ wú yì zhōng yù jiàn le tā.
Tôi vô tình gặp được anh ấy ở chỗ đó.
yuánliào
NGUYÊN LIỆUnguyên liệu
树皮可以做造纸的原料。
shù pí kě yǐ zuò zào zhǐ de yuán liào.
Vỏ cây có thể làm nguyên liệu sản xuất giấy.
yuánzé
NGUYÊN TẮCnguyên tắc
每个人都要有自己的做人的原则。
měi gè rén dōu yào yǒu zì jǐ de zuò rén de yuán zé.
Mỗi người đều phải có nguyên tắc làm người của riêng mình.
yuán
VIÊNtròn
月亮正在升起,又圆又红。
yuè liàng zhèng zài shēng qǐ, yòu yuán yòu hóng.
Mặt trăng đang dần nhô lên, vừa tròn vừa đỏ.
yuánmǎn
VIÊN MÃNmỹ mãn, hoàn hảo, chu đáo
没有什么事破坏这次旅行的圆满成功。
méi yǒu shén me shì pò huài zhè cì lǚ xíng de yuán mǎn chéng gōng.
Không gì có thể làm hỏng được sự thành công mỹ mãn của chuyến du lịch lần này.
yuē·huì
ƯỚC HỘIbuổi hẹn hò
我与她在下月有一次约会。
wǒ yǔ tā zài xià yuè yǒu yī cì yuē huì.
Tôi và cô ấy có buổi hẹn hò vào tháng sau.
yuèdǐ
NGUYỆT ĐỂcuối tháng
我月底给你再写一封信。
wǒ yuè dǐ gěi nǐ zài xiě yī fēng xìn.
Cuối tháng tôi lại viết một lá thư cho bạn.
yuèdú
DUYỆT ĐỘCđọc
我走路比他快,他阅读比我快。
wǒ zǒu lù bǐ tā kuài, tā yuè dú bǐ wǒ kuài.
Tôi đi bộ nhanh hơn anh ấy, tốc độ đọc của anh ấy nhanh hơn tôi.
yùndònghuì
VẬN ĐỘNG HỘIđại hội thể thao, đại hội thể dục thể thao
今年的运动会由哪国主办?
jīn nián de yùn dòng huì yóu nǎ guó zhǔ bàn?
Đại hội thể thao năm nay do nước nào đăng cai tổ chức?
yùndòngyuán
VẬN ĐỘNG VIÊNvận động viên
运动员入场了。
yùn dòng yuán rù chǎng le.
Các vận động viên đã vào sân.
yùnqi
VẬN KHÍvận mệnh, vận may
我在这里碰见你真是运气。
wǒ zài zhè lǐ pèng jiàn nǐ zhēn shì yùn qì.
Tôi được gặp bạn ở đây đúng là một sự may mắn.
yùnyòng
VẬN DỤNGvận dụng, áp dụng
这个新的战略是在 1939 年初开始运用的 。
zhè ge xīn de zhàn lüè shì zài 1939 nián chū kāi shǐ yùn yòng de.
Chiến lược mới này bắt đầu được áp dụng từ đầu năm 1939.
zàisān
TÁI TAMnhiều lần
工会再三要求改善工作条件。
gōng huì zài sān yāo qiú gǎi shàn gōng zuò tiáo jiàn.
Công đoàn nhiều lần yêu cầu phải cải thiện môi trường làm việc.
zàihu
TẠI HỒquan tâm
别人怎么想,我全不在乎。
bié rén zěn me xiǎng, wǒ quán bù zài hū.
Người khác nghĩ thế nào, tôi đều không quan tâm.
zàiyú
TẠI VUở chỗ
问题在于没有人会相信她。
wèn tí zài yú méi yǒu rén huì xiāng xìn tā.
Vấn đề ở chỗ không có ai tin cô ấy.
zànchéng
TÁN THÀNHtán thành
同学们都赞成小刚的提议。
tóng xué men dōu zàn chéng xiǎo gāng de tí yì.
Các bạn học đều tán thành với lời đề nghị của bạn Tiểu Cương.
zànshǎng
TÁN THƯỞNGkhen ngợi, tán thành
老师对他的诚实、勤奋非常赞赏。
lǎo shī duì tā de chéng shí 、 qín fèn fēi cháng zàn shǎng.
Giáo viên khen ngợi hết lời đối với sự thành thật, siêng năng của anh ấy.
zànzhù
TÁN TRỢtài trợ, giúp đỡ
他赞助了一位青年音乐家。
tā zàn zhù le yī wèi qīng nián yīn yuè jiā.
Anh ấy tài trợ cho một nhạc sĩ trẻ tuổi.
zàoxíng
TẠO HÌNHtạo hình, vẻ ngoài
这些工艺品造型优美。
zhè xiē gōng yì pǐn zào xíng yōu měi.
Tạo hình của những mặt hàng mỹ nghệ này rất đẹp.
zhàndòu
CHIẾN ĐẤUđấu tranh, chiến đấu
战斗十分激烈,伤亡很重。
zhàn dòu shí fēn jī liè, shāng wáng hěn zhòng.
Chiến tranh vô cùng ác liệt, thương vong rất lớn.
zhànshèng
CHIẾN THẮNGchiến thắng
我们能战胜任何困难。
wǒ men néng zhàn shèng rèn hé kùn nán.
Chúng tôi có thể chiến thắng bất cứ khó khăn nào.
zhànshì
CHIẾN SĨchiến sĩ
军战士消灭了 300 名敌军。
jūn zhàn shì xiāo miè le 300 míng dí jūn.
Chiến sĩ của đội quân đã tiêu diệt 300 tên địch.
zhànzhēng
CHIẾN TRANHchiến tranh
战争使他从小就成了孤儿。
zhàn zhēng shǐ tā cóng xiǎo jiù chéng le gū ér.
Chiến tranh khiến anh ấy trở thành một đứa trẻ mồ côi ngay từ nhỏ.
zhàngfu
TRƯỢNG PHUchồng
我碰到一个谨慎的好丈夫。
wǒ pèng dào yí gè jǐn shèn de hǎo zhàng fū.
Chồng tôi là một người cẩn thận.
zhāohu
CHIÊU HÔgọi, chào hỏi, dặn dò
他点头招呼一下就进了卧室。
tā diǎn tóu zhāo hū yī xià jiù jìn le wò shì.
Anh ấy gật đầu chào hỏi một chút rồi đi vào phòng ngủ.
zháo
TRƯỚCtiếp xúc, chạm vào, cảm...
上不着天,下不着地。
shàng bù zháo tiān, xià bù zháo dì.
Trên không chạm trời, dưới không chạm đất.
zháo//huǒ
着 HOẢbốc cháy, bén lửa
这座楼着火了。
zhè zuò lóu zháo huǒ le.
Tòa nhà này bốc cháy rồi.
zháo//jí
着 CẤPsốt ruột, lo lắng
很晚了,她也没回来,她妈很着急。
hěn wǎn le, tā yě méi huí lái, tā mā hěn zháo jí.
Đã rất muộn rồi mà cô ấy vẫn chưa về, mẹ cô ấy rất lo lắng.
zhàokāi
THIỆU KHAItổ chức, triệu tập
国家每年定期召开全国人民代表大会。
guó jiā měi nián dìng qī zhào kāi quán guó rén mín dài biǎo dà huì.
Mỗi năm nhà nước tổ chức định kì Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc.
zhé
CHIẾTgãy, bẻ gãy, làm gãy
我折断他刚种的花了。
wǒ zhé duàn tā gāng zhǒng de huā le.
Tôi làm gãy hoa anh ấy mới trồng rồi.
zhēn
CHÂMkim khâu
我奶奶刚买一把针。
wǒ nǎi nǎi gāng mǎi yī bǎ zhēn.
Bà nội tôi vừa mới mua 1 gói kim.
zhēnduì
CHÂM ĐỐInhằm vào, đối với
这些话不是针对你说的。
zhè xiē huà bú shì zhēn duì nǐ shuō de.
Những lời lẽ này không phải nhằm vào bạn nói đâu.
zhèn
TRẬNtrận, cơn
天气预报说下午会有一阵大风,你开车 注意安全。
tiān qì yù bào shuō xià wǔ huì yǒu yī zhèn dà fēng, nǐ kāi chē zhù yì ān quán.
Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ có một trận gió mạnh, bạn lái xe cẩn thận nhé.
zhēnglùn
TRANH LUẬNtranh luận
关于学习的方法同学们争论很热闹。
guān yú xué xí de fāng fǎ tóng xué men zhēng lùn hěn rè nào.
Các bạn học tranh luận rất sôi nổi về (chủ đề) phương pháp học tập.
zhēngfú
CHINH PHỤCchinh phục
只要你够坚定你可以征服一切。
zhǐ yào nǐ gòu jiān dìng nǐ kě yǐ zhēng fú yī qiè.
Chỉ cần bạn đủ kiên trì thì bạn có thể chinh phục mọi thứ.
zhēngqiú
CHINH CẦUtrưng cầu
公司领导在征求人员的意见。
gōng sī lǐng dǎo zài zhēng qiú rén yuán de yì jiàn.
Lãnh đạo công ty đang trưng cầu ý kiến nhân viên.
zhèngfǔ
CHÍNH PHỦchính phủ
我国家人民非常信任政府。
wǒ guó jiā rén mín fēi cháng xìn rèn zhèng fǔ.
Người dân nước tôi vô cùng tin tưởng chính phủ.
zhèngzhì
CHÍNH TRỊchính trị
他们在谈的是政治问题,我听不懂。
tā men zài tán de shì zhèng zhì wèn tí, wǒ tīng bù dǒng.
Họ đang bàn về chủ đề chính trị, tôi nghe không hiểu.
zhīhòu
CHI HẬUsau, sau khi
吃完饭之后不应该立刻睡觉。
chī wán fàn zhī hòu bù yīng gāi lì kè shuì jiào.
Sau khi ăn cơm xong không nên đi ngủ ngay.
zhījiān
CHI GIANgiữa
她和我之间存在很多矛盾。
tā hé wǒ zhī jiān cún zài hěn duō máo dùn.
Giữa tôi và cô ấy tồn tại rất nhiều mâu thuẫn.
zhīqián
CHI TIỀNtrước khi
来我家之前她去过超市买东西。
lái wǒ jiā zhī qián tā qù guò chāo shì mǎi dōng xī.
Trước khi đến nhà tôi thì cô ấy có đi siêu thị mua đồ.
zhīyī
CHI NHẤTmột trong số
努力是决定一个人成功最重要的因素之一。
nǔ lì shì jué dìng yí gè rén chéng gōng zuì zhòng yào de yīn sù zhī yī.
Nỗ lực là một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định người thành công.
zhī
CHIcây, cán
他昨天刚买一支笔。
tā zuó tiān gāng mǎi yī zhī bǐ.
Hôm qua anh ấy vừa mua 1 chiếc bút.
zhíwù
THỰC VẬTthực vật, cây cỏ
院子里种了很多绿色植物。
yuàn zi lǐ zhòng le hěn duō lǜ sè zhí wù.
Trong sân trồng rất nhiều thực vật xanh.
zhǐhuī
CHỈ HUYchỉ huy, điều khiển
我们班的班长指挥我们打扫教室。
wǒ men bān de bān zhǎng zhǐ huī wǒ men dǎ sǎo jiào shì.
Lớp trưởng lớp tôi chỉ huy chúng tôi quét dọn phòng học.
zhìdìng
CHẾ ĐỊNHlập, đặt ra
制定工作计划一定要从实际出发。
zhì dìng gōng zuò jì huà yí dìng yào cóng shí jì chū fā.
Đặt ra kế hoạch công việc nhất định phải xuất phát từ thực tế.
zhìliàng
CHẤT LƯỢNGchất lượng
这商店的日用品的质量很好。
zhè shāng diàn de rì yòng pǐn de zhì liàng hěn hǎo.
Chất lượng các sản phẩm của cửa hàng này rất tốt.
zhì
TRỊtrị
医生把我妈妈的病治好了。
yī shēng bǎ wǒ mā mā de bìng zhì hǎo le.
Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho mẹ tôi rồi.
zhìliáo
TRỊ LIỆUđiều trị, chữa bệnh
经过治疗,他的脸色比昨天好多了。
jīng guò zhì liáo, tā de liǎn sè bǐ zuó tiān hǎo duō le.
Trải qua đợt điều trị, màu da của anh ấy đã tốt hơn hôm qua nhiều rồi.
zhìlì
TRÍ LỰCtrí lực, trí khôn, IQ
我上网做一个智力测验。
wǒ shàng wǎng zuò yí gè zhì lì cè yàn.
Tôi lên mạng làm một bài kiểm tra đánh giá IQ.
zhìnéng
TRÍ NĂNGtrí tuệ, năng lực
学校教育的任务是发展学生的智能。
xué xiào jiào yù de rèn wù shì fā zhǎn xué shēng de zhì néng.
Nhiệm vụ của công việc giáo dục của trường học là phát triển trí tuệ của học sinh.
zhōngjiè
TRUNG GIỚImôi giới, trung gian
房地产中介常见什么样的法律问题?
fáng dì chǎn zhōng jiè cháng jiàn shén me yàng de fǎ lǜ wèn tí?
Môi giới bất động sản thường gặp những vấn đề pháp luật như thế nào?
zhǒnglèi
CHỦNG LOẠIchủng loại, loại
超市里的食品种类非常丰富。
chāo shì lǐ de shí pǐn zhǒng lèi fēi cháng fēng fù.
Các loại thực phẩm ở trong siêu thị vô cùng phong phú.
zhòng//jiǎng
TRÚNG TƯỞNGtrúng thưởng, trúng giải
恭喜你买彩票中奖了!
gōng xǐ nǐ mǎi cǎi piào zhòng jiǎng le!
Chúc mừng bạn mua vé số đã trúng thưởng!
zhǒng
CHỦNGloài, giống, loại
这种牛奶好喝吗?
zhè zhǒng niú nǎi hǎo hē ma?
Loại sữa này uống ngon không?
zhòngzhí
CHỦNG THỰCtrồng trọt
校园里种植的玫瑰开花了。
xiào yuán lǐ zhòng zhí de méi guī kāi huā le.
Hoa hồng trồng trong khuôn viên trường đã nở rồi.
zhòngliàng
TRỌNG LƯỢNGtrọng lượng
这个行李箱的重量是 10 公斤。
zhè ge xíng lǐ xiāng de zhòng liàng shì 10 gōng jīn.
Trọng lượng của chiếc va li này là 10 kg.
zhúbù
TRỤC BỘtừng bước
越南的经济逐步发展。
yuè nán de jīng jì zhú bù fā zhǎn.
Kinh tế Việt Nam đang từng bước phát triển.
zhújiàn
TRỤC TIỆMdần dần
他的汉语水平逐渐提高了。
tā de hàn yǔ shuǐ píng zhú jiàn tí gāo le.
Trình độ tiếng Trung của anh ấy dần dần nâng cao rồi.
zhǔtí
CHỦ ĐỀchủ đề
这次会议的主题是什么?
zhè cì huì yì de zhǔ tí shì shén me?
Chủ đề của hội nghị lần này là gì?
zhǔxí
CHỦ TỊCHchủ tịch
中国的主席是习近平。
zhōng guó de zhǔ xí shì xí jìn píng.
Chủ tịch nước của Trung Quốc là ông Tập Cận Bình.
zhùfú
CHÚC PHÚCchúc phúc
祝福你一路平安!
zhù fú nǐ yí lù píng ān!
Chúc bạn thượng lộ bình an!
zhùmíng
TRƯỚC DANHnổi tiếng
他是一个著名的作家。
tā shì yí gè zhù míng de zuò jiā.
Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.
zhùzuò
TRƯỚC TÁCtác phẩm, sáng tác
他有很多艺术著作。
tā yǒu hěn duō yì shù zhù zuò.
Anh ấy có rất nhiều tác phẩm nghệ thuật.
zhuā//jǐn
TRẢO KHẨNnắm chắc, tranh thủ
每个人都要抓紧时间。
měi gè rén dōu yào zhuā jǐn shí jiān.
Mỗi người đều cần phải tranh thủ thời gian.
zhuānxīn
CHUYÊN TÂMtập trung
快要考试了,你要专心学习。
kuài yào kǎo shì le, nǐ yào zhuān xīn xué xí.
Sắp thi rồi, bạn phải tập trung vào việc học hành.
zhuàndòng
CHUYỂN ĐỘNGchuyển động
水可以使磨转动。
shuǐ kě yǐ shǐ mó zhuǎn dòng.
Nước có thể làm quay cối xay.
zhuǎngào
CHUYỂN CÁOtruyền lại, chuyển lời
他让我转告你,他明天回国。
tā ràng wǒ zhuǎn gào nǐ, tā míng tiān huí guó.
Anh ấy bảo tôi chuyển lời cho bạn, ngày mai anh ấy về nước.
zhuǎn//shēn
CHUYỂN THÂNquay người, xoay người
你一转身就看到我。
nǐ yì zhuǎn shēn jiù kàn dào wǒ.
Bạn chỉ cần quay người lại là thấy tôi.
zhuǎn//wān
CHUYỂN LOANrẽ, ngoặt
我家离学校很近,一转弯就到了。
wǒ jiā lí xué xiào hěn jìn, yī zhuǎn wān jiù dào le.
Nhà tôi rất gần trường học, chỉ rẽ một cái liền đến rồi.
zhuǎnyí
CHUYỂN DIchuyển, dời, đổi vị trí
白云在天上慢慢地转移。
bái yún zài tiān shàng màn màn dì zhuǎn yí.
Mây trắng trôi lơ lửng trên bầu trời.
zhuāngxiū
TRANG TUsửa sang
我爸爸正在装修我的房间。
wǒ bà bà zhèng zài zhuāng xiū wǒ de fáng jiān.
Bố tôi đang sửa sang lại phòng của tôi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.