HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 4/Trang 10

Từ vựng HSK 4 (HSK 3.0) · Trang 10

981 từ · Trang 10/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–981
  • 901
    于是

    yúshì

    VU THỊthế là, vậy nên

    我很喜欢这件衣服,于是就买下来了。

    wǒ hěn xǐ huān zhè jiàn yī fú, yú shì jiù mǎi xià lái le.

    Tôi rất thích bộ quần áo này, nên tôi đã mua nó rồi.

  • 902
    语法

    yǔfǎ

    NGỮ PHÁPngữ pháp

    她很精通英语语法。

    tā hěn jīng tōng yīng yǔ yǔ fǎ.

    Cô ấy rất thông thạo ngữ pháp tiếng Anh.

  • 903
    语音

    yǔyīn

    NGỮ ÂMngữ âm

    学习外语,先从语音入手。

    xué xí wài yǔ, xiān cóng yǔ yīn rù shǒu.

    Học ngoại ngữ, phải bắt đầu từ ngữ âm.

  • 904
    玉

    yù

    NGỌCngọc

    这块玉石是真的还是假的?

    zhè kuài yù shí shì zhēn de hái shì jiǎ de?

    Miếng ngọc này là thật hay giả vậy?

  • 905
    玉米

    yùmǐ

    NGỌC MỄcây ngô, hạt ngô

    这块地可以种高粱或玉米。

    zhè kuài dì kě yǐ zhǒng gāo liáng huò yù mǐ.

    Mảnh đất này có thể trồng cao lương hoặc ngô.

  • 906
    预测

    yùcè

    DỰ TRẮCdự đoán

    我也不能准确预测这个任务能于何时完 成。

    wǒ yě bù néng zhǔn què yù cè zhè ge rèn wù néng yú hé shí wán chéng.

    Tôi cũng không thể dự đoán chính xác nhiệm vụ này khi nào có thể hoàn thành.

  • 907
    预定

    yùdìng

    DỰ ĐỊNHdự định, dự tính

    他的书预定十月份出版。

    tā de shū yù dìng shí yuè fèn chū bǎn.

    Sách của anh ấy dự định tháng 10 xuất bản.

  • 908
    遇

    yù

    NGỘgặp

    他们在车站相遇。

    tā men zài chē zhàn xiāng yù.

    Bọn họ gặp gỡ ở bến xe.

  • 909
    遇到

    yùdào

    NGỘ ĐÁOgặp, gặp gỡ

    我们立刻遇到强烈的反对。

    wǒ men lì kè yù dào qiáng liè de fǎn duì.

    Chúng tôi ngay lập tức gặp phải sự phản đối kịch liệt.

  • 910
    遇见

    yùjiàn

    NGỘ KIẾNgặp phải

    我在那里无意中遇见了他。

    wǒ zài nà lǐ wú yì zhōng yù jiàn le tā.

    Tôi vô tình gặp được anh ấy ở chỗ đó.

  • 911
    原料

    yuánliào

    NGUYÊN LIỆUnguyên liệu

    树皮可以做造纸的原料。

    shù pí kě yǐ zuò zào zhǐ de yuán liào.

    Vỏ cây có thể làm nguyên liệu sản xuất giấy.

  • 912
    原则

    yuánzé

    NGUYÊN TẮCnguyên tắc

    每个人都要有自己的做人的原则。

    měi gè rén dōu yào yǒu zì jǐ de zuò rén de yuán zé.

    Mỗi người đều phải có nguyên tắc làm người của riêng mình.

  • 913
    圆

    yuán

    VIÊNtròn

    月亮正在升起,又圆又红。

    yuè liàng zhèng zài shēng qǐ, yòu yuán yòu hóng.

    Mặt trăng đang dần nhô lên, vừa tròn vừa đỏ.

  • 914
    圆满

    yuánmǎn

    VIÊN MÃNmỹ mãn, hoàn hảo, chu đáo

    没有什么事破坏这次旅行的圆满成功。

    méi yǒu shén me shì pò huài zhè cì lǚ xíng de yuán mǎn chéng gōng.

    Không gì có thể làm hỏng được sự thành công mỹ mãn của chuyến du lịch lần này.

  • 915
    约会

    yuē·huì

    ƯỚC HỘIbuổi hẹn hò

    我与她在下月有一次约会。

    wǒ yǔ tā zài xià yuè yǒu yī cì yuē huì.

    Tôi và cô ấy có buổi hẹn hò vào tháng sau.

  • 916
    月底

    yuèdǐ

    NGUYỆT ĐỂcuối tháng

    我月底给你再写一封信。

    wǒ yuè dǐ gěi nǐ zài xiě yī fēng xìn.

    Cuối tháng tôi lại viết một lá thư cho bạn.

  • 917
    阅读

    yuèdú

    DUYỆT ĐỘCđọc

    我走路比他快,他阅读比我快。

    wǒ zǒu lù bǐ tā kuài, tā yuè dú bǐ wǒ kuài.

    Tôi đi bộ nhanh hơn anh ấy, tốc độ đọc của anh ấy nhanh hơn tôi.

  • 918
    运动会

    yùndònghuì

    VẬN ĐỘNG HỘIđại hội thể thao, đại hội thể dục thể thao

    今年的运动会由哪国主办?

    jīn nián de yùn dòng huì yóu nǎ guó zhǔ bàn?

    Đại hội thể thao năm nay do nước nào đăng cai tổ chức?

  • 919
    运动员

    yùndòngyuán

    VẬN ĐỘNG VIÊNvận động viên

    运动员入场了。

    yùn dòng yuán rù chǎng le.

    Các vận động viên đã vào sân.

  • 920
    运气

    yùnqi

    VẬN KHÍvận mệnh, vận may

    我在这里碰见你真是运气。

    wǒ zài zhè lǐ pèng jiàn nǐ zhēn shì yùn qì.

    Tôi được gặp bạn ở đây đúng là một sự may mắn.

  • 921
    运用

    yùnyòng

    VẬN DỤNGvận dụng, áp dụng

    这个新的战略是在 1939 年初开始运用的 。

    zhè ge xīn de zhàn lüè shì zài 1939 nián chū kāi shǐ yùn yòng de.

    Chiến lược mới này bắt đầu được áp dụng từ đầu năm 1939.

  • 922
    再三

    zàisān

    TÁI TAMnhiều lần

    工会再三要求改善工作条件。

    gōng huì zài sān yāo qiú gǎi shàn gōng zuò tiáo jiàn.

    Công đoàn nhiều lần yêu cầu phải cải thiện môi trường làm việc.

  • 923
    在乎

    zàihu

    TẠI HỒquan tâm

    别人怎么想,我全不在乎。

    bié rén zěn me xiǎng, wǒ quán bù zài hū.

    Người khác nghĩ thế nào, tôi đều không quan tâm.

  • 924
    在于

    zàiyú

    TẠI VUở chỗ

    问题在于没有人会相信她。

    wèn tí zài yú méi yǒu rén huì xiāng xìn tā.

    Vấn đề ở chỗ không có ai tin cô ấy.

  • 925
    赞成

    zànchéng

    TÁN THÀNHtán thành

    同学们都赞成小刚的提议。

    tóng xué men dōu zàn chéng xiǎo gāng de tí yì.

    Các bạn học đều tán thành với lời đề nghị của bạn Tiểu Cương.

  • 926
    赞赏

    zànshǎng

    TÁN THƯỞNGkhen ngợi, tán thành

    老师对他的诚实、勤奋非常赞赏。

    lǎo shī duì tā de chéng shí 、 qín fèn fēi cháng zàn shǎng.

    Giáo viên khen ngợi hết lời đối với sự thành thật, siêng năng của anh ấy.

  • 927
    赞助

    zànzhù

    TÁN TRỢtài trợ, giúp đỡ

    他赞助了一位青年音乐家。

    tā zàn zhù le yī wèi qīng nián yīn yuè jiā.

    Anh ấy tài trợ cho một nhạc sĩ trẻ tuổi.

  • 928
    造型

    zàoxíng

    TẠO HÌNHtạo hình, vẻ ngoài

    这些工艺品造型优美。

    zhè xiē gōng yì pǐn zào xíng yōu měi.

    Tạo hình của những mặt hàng mỹ nghệ này rất đẹp.

  • 929
    战斗

    zhàndòu

    CHIẾN ĐẤUđấu tranh, chiến đấu

    战斗十分激烈,伤亡很重。

    zhàn dòu shí fēn jī liè, shāng wáng hěn zhòng.

    Chiến tranh vô cùng ác liệt, thương vong rất lớn.

  • 930
    战胜

    zhànshèng

    CHIẾN THẮNGchiến thắng

    我们能战胜任何困难。

    wǒ men néng zhàn shèng rèn hé kùn nán.

    Chúng tôi có thể chiến thắng bất cứ khó khăn nào.

  • 931
    战士

    zhànshì

    CHIẾN SĨchiến sĩ

    军战士消灭了 300 名敌军。

    jūn zhàn shì xiāo miè le 300 míng dí jūn.

    Chiến sĩ của đội quân đã tiêu diệt 300 tên địch.

  • 932
    战争

    zhànzhēng

    CHIẾN TRANHchiến tranh

    战争使他从小就成了孤儿。

    zhàn zhēng shǐ tā cóng xiǎo jiù chéng le gū ér.

    Chiến tranh khiến anh ấy trở thành một đứa trẻ mồ côi ngay từ nhỏ.

  • 933
    丈夫

    zhàngfu

    TRƯỢNG PHUchồng

    我碰到一个谨慎的好丈夫。

    wǒ pèng dào yí gè jǐn shèn de hǎo zhàng fū.

    Chồng tôi là một người cẩn thận.

  • 934
    招呼

    zhāohu

    CHIÊU HÔgọi, chào hỏi, dặn dò

    他点头招呼一下就进了卧室。

    tā diǎn tóu zhāo hū yī xià jiù jìn le wò shì.

    Anh ấy gật đầu chào hỏi một chút rồi đi vào phòng ngủ.

  • 935
    着

    zháo

    TRƯỚCtiếp xúc, chạm vào, cảm...

    上不着天,下不着地。

    shàng bù zháo tiān, xià bù zháo dì.

    Trên không chạm trời, dưới không chạm đất.

  • 936
    着火

    zháo//huǒ

    着 HOẢbốc cháy, bén lửa

    这座楼着火了。

    zhè zuò lóu zháo huǒ le.

    Tòa nhà này bốc cháy rồi.

  • 937
    着急

    zháo//jí

    着 CẤPsốt ruột, lo lắng

    很晚了,她也没回来,她妈很着急。

    hěn wǎn le, tā yě méi huí lái, tā mā hěn zháo jí.

    Đã rất muộn rồi mà cô ấy vẫn chưa về, mẹ cô ấy rất lo lắng.

  • 938
    召开

    zhàokāi

    THIỆU KHAItổ chức, triệu tập

    国家每年定期召开全国人民代表大会。

    guó jiā měi nián dìng qī zhào kāi quán guó rén mín dài biǎo dà huì.

    Mỗi năm nhà nước tổ chức định kì Đại hội đại biểu nhân dân toàn quốc.

  • 939
    折

    zhé

    CHIẾTgãy, bẻ gãy, làm gãy

    我折断他刚种的花了。

    wǒ zhé duàn tā gāng zhǒng de huā le.

    Tôi làm gãy hoa anh ấy mới trồng rồi.

  • 940
    针

    zhēn

    CHÂMkim khâu

    我奶奶刚买一把针。

    wǒ nǎi nǎi gāng mǎi yī bǎ zhēn.

    Bà nội tôi vừa mới mua 1 gói kim.

  • 941
    针对

    zhēnduì

    CHÂM ĐỐInhằm vào, đối với

    这些话不是针对你说的。

    zhè xiē huà bú shì zhēn duì nǐ shuō de.

    Những lời lẽ này không phải nhằm vào bạn nói đâu.

  • 942
    阵

    zhèn

    TRẬNtrận, cơn

    天气预报说下午会有一阵大风,你开车 注意安全。

    tiān qì yù bào shuō xià wǔ huì yǒu yī zhèn dà fēng, nǐ kāi chē zhù yì ān quán.

    Dự báo thời tiết nói chiều nay sẽ có một trận gió mạnh, bạn lái xe cẩn thận nhé.

  • 943
    争论

    zhēnglùn

    TRANH LUẬNtranh luận

    关于学习的方法同学们争论很热闹。

    guān yú xué xí de fāng fǎ tóng xué men zhēng lùn hěn rè nào.

    Các bạn học tranh luận rất sôi nổi về (chủ đề) phương pháp học tập.

  • 944
    征服

    zhēngfú

    CHINH PHỤCchinh phục

    只要你够坚定你可以征服一切。

    zhǐ yào nǐ gòu jiān dìng nǐ kě yǐ zhēng fú yī qiè.

    Chỉ cần bạn đủ kiên trì thì bạn có thể chinh phục mọi thứ.

  • 945
    征求

    zhēngqiú

    CHINH CẦUtrưng cầu

    公司领导在征求人员的意见。

    gōng sī lǐng dǎo zài zhēng qiú rén yuán de yì jiàn.

    Lãnh đạo công ty đang trưng cầu ý kiến nhân viên.

  • 946
    政府

    zhèngfǔ

    CHÍNH PHỦchính phủ

    我国家人民非常信任政府。

    wǒ guó jiā rén mín fēi cháng xìn rèn zhèng fǔ.

    Người dân nước tôi vô cùng tin tưởng chính phủ.

  • 947
    政治

    zhèngzhì

    CHÍNH TRỊchính trị

    他们在谈的是政治问题,我听不懂。

    tā men zài tán de shì zhèng zhì wèn tí, wǒ tīng bù dǒng.

    Họ đang bàn về chủ đề chính trị, tôi nghe không hiểu.

  • 948
    之后

    zhīhòu

    CHI HẬUsau, sau khi

    吃完饭之后不应该立刻睡觉。

    chī wán fàn zhī hòu bù yīng gāi lì kè shuì jiào.

    Sau khi ăn cơm xong không nên đi ngủ ngay.

  • 949
    之间

    zhījiān

    CHI GIANgiữa

    她和我之间存在很多矛盾。

    tā hé wǒ zhī jiān cún zài hěn duō máo dùn.

    Giữa tôi và cô ấy tồn tại rất nhiều mâu thuẫn.

  • 950
    之前

    zhīqián

    CHI TIỀNtrước khi

    来我家之前她去过超市买东西。

    lái wǒ jiā zhī qián tā qù guò chāo shì mǎi dōng xī.

    Trước khi đến nhà tôi thì cô ấy có đi siêu thị mua đồ.

  • 951
    之一

    zhīyī

    CHI NHẤTmột trong số

    努力是决定一个人成功最重要的因素之一。

    nǔ lì shì jué dìng yí gè rén chéng gōng zuì zhòng yào de yīn sù zhī yī.

    Nỗ lực là một trong những nhân tố quan trọng nhất quyết định người thành công.

  • 952
    支

    zhī

    CHIcây, cán

    他昨天刚买一支笔。

    tā zuó tiān gāng mǎi yī zhī bǐ.

    Hôm qua anh ấy vừa mua 1 chiếc bút.

  • 953
    植物

    zhíwù

    THỰC VẬTthực vật, cây cỏ

    院子里种了很多绿色植物。

    yuàn zi lǐ zhòng le hěn duō lǜ sè zhí wù.

    Trong sân trồng rất nhiều thực vật xanh.

  • 954
    指挥

    zhǐhuī

    CHỈ HUYchỉ huy, điều khiển

    我们班的班长指挥我们打扫教室。

    wǒ men bān de bān zhǎng zhǐ huī wǒ men dǎ sǎo jiào shì.

    Lớp trưởng lớp tôi chỉ huy chúng tôi quét dọn phòng học.

  • 955
    制定

    zhìdìng

    CHẾ ĐỊNHlập, đặt ra

    制定工作计划一定要从实际出发。

    zhì dìng gōng zuò jì huà yí dìng yào cóng shí jì chū fā.

    Đặt ra kế hoạch công việc nhất định phải xuất phát từ thực tế.

  • 956
    质量

    zhìliàng

    CHẤT LƯỢNGchất lượng

    这商店的日用品的质量很好。

    zhè shāng diàn de rì yòng pǐn de zhì liàng hěn hǎo.

    Chất lượng các sản phẩm của cửa hàng này rất tốt.

  • 957
    治

    zhì

    TRỊtrị

    医生把我妈妈的病治好了。

    yī shēng bǎ wǒ mā mā de bìng zhì hǎo le.

    Bác sĩ đã chữa khỏi bệnh cho mẹ tôi rồi.

  • 958
    治疗

    zhìliáo

    TRỊ LIỆUđiều trị, chữa bệnh

    经过治疗,他的脸色比昨天好多了。

    jīng guò zhì liáo, tā de liǎn sè bǐ zuó tiān hǎo duō le.

    Trải qua đợt điều trị, màu da của anh ấy đã tốt hơn hôm qua nhiều rồi.

  • 959
    智力

    zhìlì

    TRÍ LỰCtrí lực, trí khôn, IQ

    我上网做一个智力测验。

    wǒ shàng wǎng zuò yí gè zhì lì cè yàn.

    Tôi lên mạng làm một bài kiểm tra đánh giá IQ.

  • 960
    智能

    zhìnéng

    TRÍ NĂNGtrí tuệ, năng lực

    学校教育的任务是发展学生的智能。

    xué xiào jiào yù de rèn wù shì fā zhǎn xué shēng de zhì néng.

    Nhiệm vụ của công việc giáo dục của trường học là phát triển trí tuệ của học sinh.

  • 961
    中介

    zhōngjiè

    TRUNG GIỚImôi giới, trung gian

    房地产中介常见什么样的法律问题?

    fáng dì chǎn zhōng jiè cháng jiàn shén me yàng de fǎ lǜ wèn tí?

    Môi giới bất động sản thường gặp những vấn đề pháp luật như thế nào?

  • 962
    种类

    zhǒnglèi

    CHỦNG LOẠIchủng loại, loại

    超市里的食品种类非常丰富。

    chāo shì lǐ de shí pǐn zhǒng lèi fēi cháng fēng fù.

    Các loại thực phẩm ở trong siêu thị vô cùng phong phú.

  • 963
    中奖

    zhòng//jiǎng

    TRÚNG TƯỞNGtrúng thưởng, trúng giải

    恭喜你买彩票中奖了!

    gōng xǐ nǐ mǎi cǎi piào zhòng jiǎng le!

    Chúc mừng bạn mua vé số đã trúng thưởng!

  • 964
    种

    zhǒng

    CHỦNGloài, giống, loại

    这种牛奶好喝吗?

    zhè zhǒng niú nǎi hǎo hē ma?

    Loại sữa này uống ngon không?

  • 965
    种植

    zhòngzhí

    CHỦNG THỰCtrồng trọt

    校园里种植的玫瑰开花了。

    xiào yuán lǐ zhòng zhí de méi guī kāi huā le.

    Hoa hồng trồng trong khuôn viên trường đã nở rồi.

  • 966
    重量

    zhòngliàng

    TRỌNG LƯỢNGtrọng lượng

    这个行李箱的重量是 10 公斤。

    zhè ge xíng lǐ xiāng de zhòng liàng shì 10 gōng jīn.

    Trọng lượng của chiếc va li này là 10 kg.

  • 967
    逐步

    zhúbù

    TRỤC BỘtừng bước

    越南的经济逐步发展。

    yuè nán de jīng jì zhú bù fā zhǎn.

    Kinh tế Việt Nam đang từng bước phát triển.

  • 968
    逐渐

    zhújiàn

    TRỤC TIỆMdần dần

    他的汉语水平逐渐提高了。

    tā de hàn yǔ shuǐ píng zhú jiàn tí gāo le.

    Trình độ tiếng Trung của anh ấy dần dần nâng cao rồi.

  • 969
    主题

    zhǔtí

    CHỦ ĐỀchủ đề

    这次会议的主题是什么?

    zhè cì huì yì de zhǔ tí shì shén me?

    Chủ đề của hội nghị lần này là gì?

  • 970
    主席

    zhǔxí

    CHỦ TỊCHchủ tịch

    中国的主席是习近平。

    zhōng guó de zhǔ xí shì xí jìn píng.

    Chủ tịch nước của Trung Quốc là ông Tập Cận Bình.

  • 971
    祝福

    zhùfú

    CHÚC PHÚCchúc phúc

    祝福你一路平安!

    zhù fú nǐ yí lù píng ān!

    Chúc bạn thượng lộ bình an!

  • 972
    著名

    zhùmíng

    TRƯỚC DANHnổi tiếng

    他是一个著名的作家。

    tā shì yí gè zhù míng de zuò jiā.

    Anh ấy là một nhà văn nổi tiếng.

  • 973
    著作

    zhùzuò

    TRƯỚC TÁCtác phẩm, sáng tác

    他有很多艺术著作。

    tā yǒu hěn duō yì shù zhù zuò.

    Anh ấy có rất nhiều tác phẩm nghệ thuật.

  • 974
    抓紧

    zhuā//jǐn

    TRẢO KHẨNnắm chắc, tranh thủ

    每个人都要抓紧时间。

    měi gè rén dōu yào zhuā jǐn shí jiān.

    Mỗi người đều cần phải tranh thủ thời gian.

  • 975
    专心

    zhuānxīn

    CHUYÊN TÂMtập trung

    快要考试了,你要专心学习。

    kuài yào kǎo shì le, nǐ yào zhuān xīn xué xí.

    Sắp thi rồi, bạn phải tập trung vào việc học hành.

  • 976
    转动

    zhuàndòng

    CHUYỂN ĐỘNGchuyển động

    水可以使磨转动。

    shuǐ kě yǐ shǐ mó zhuǎn dòng.

    Nước có thể làm quay cối xay.

  • 977
    转告

    zhuǎngào

    CHUYỂN CÁOtruyền lại, chuyển lời

    他让我转告你,他明天回国。

    tā ràng wǒ zhuǎn gào nǐ, tā míng tiān huí guó.

    Anh ấy bảo tôi chuyển lời cho bạn, ngày mai anh ấy về nước.

  • 978
    转身

    zhuǎn//shēn

    CHUYỂN THÂNquay người, xoay người

    你一转身就看到我。

    nǐ yì zhuǎn shēn jiù kàn dào wǒ.

    Bạn chỉ cần quay người lại là thấy tôi.

  • 979
    转弯

    zhuǎn//wān

    CHUYỂN LOANrẽ, ngoặt

    我家离学校很近,一转弯就到了。

    wǒ jiā lí xué xiào hěn jìn, yī zhuǎn wān jiù dào le.

    Nhà tôi rất gần trường học, chỉ rẽ một cái liền đến rồi.

  • 980
    转移

    zhuǎnyí

    CHUYỂN DIchuyển, dời, đổi vị trí

    白云在天上慢慢地转移。

    bái yún zài tiān shàng màn màn dì zhuǎn yí.

    Mây trắng trôi lơ lửng trên bầu trời.

  • 981
    装修

    zhuāngxiū

    TRANG TUsửa sang

    我爸爸正在装修我的房间。

    wǒ bà bà zhèng zài zhuāng xiū wǒ de fáng jiān.

    Bố tôi đang sửa sang lại phòng của tôi.

← Trang trước

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)