78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
981 từ · Trang 7/10
rèxīn
NHIỆT TÂMnhiệt huyết, nhiệt tình
他热心地给我们指路。
tā rè xīn dì gěi wǒ men zhǐ lù.
Anh ấy nhiệt tình chỉ đường cho chúng tôi.
rénjia
NHÂN GIAngười ta, người khác
你不给人家一个机会呀。
nǐ bù gěi rén jiā yí gè jī huì ya.
Cậu không cho họ một cơ hội sao.
rìjì
NHẬT KÝnhật kí
每天我都坚持写日记。
měi tiān wǒ dōu jiān chí xiě rì jì.
Mỗi ngày tôi đều kiên trì viết nhật ký.
rìlì
NHẬT LỊCHlịch
你可能用过各种各样的日历。
nǐ kě néng yòng guò gè zhǒng gè yàng de rì lì.
Có thể bạn đã dùng qua rất nhiều loại lịch.
rújīn
NHƯ KIMbây giờ, giờ đây, đến nay
如今他在学院已站住脚了。
rú jīn tā zài xué yuàn yǐ zhàn zhù jiǎo le.
Bây giờ anh ấy đã có chỗ đứng trong học viện.
ruò
NHƯỢCyếu
他年纪虽老,干活并不弱。
tā nián jì suī lǎo, gàn huó bìng bù ruò.
Mặc dù ông ấy đã lớn tuổi nhưng sức lao động không hề yếu.
sǎn
TẢNô, cái ô
帮我拿一把雨伞过来。
bāng wǒ ná yī bǎ yǔ sǎn guò lái.
Giúp tôi lấy cái ô qua đây.
sàn
TẢNtản ra, tỏa ra, rải ra
行李没打好,东西都散了。
xíng lǐ méi dǎ hǎo, dōng xī dōu sàn le.
Hành lý không buộc cẩn thận, rơi hết ra rồi.
sǎo
TẢOquét, loại bỏ, lướt
他的眼睛扫视了一下房间。
tā de yǎn jīng sǎo shì le yī xià fáng jiān.
Anh ấy quét mắt quanh phòng.
sè
SẮCmàu sắc
这件衣服掉色了。
zhè jiàn yī fú diào sè le.
Bộ quần áo này bạc màu rồi.
sècǎi
SẮC THÁIsắc thái, màu sắc, tính chất
然而,真理很少带有浪漫色彩。
rán ér, zhēn lǐ hěn shǎo dài yǒu làng màn sè cǎi.
Tuy nhiên, chân lý ít khi mang tính lãng mạn.
sēnlín
SÂM LÂMrừng rậm
那条路在森林的边上。
nà tiáo lù zài sēn lín de biān shàng.
Con đường đó ở ngoài bìa rừng.
shài
SÁIphơi, sưởi (nắng)
她的脸、胳膊和腿晒黑了。
tā de liǎn 、 gē bó hé tuǐ shài hēi le.
Mặt, cánh tay với chân của cô ấy đều bị cháy nắng rồi.
shǎn
THIỂMlánh, trốn, ẩn náu
小猫闪在树后。
xiǎo māo shǎn zài shù hòu.
Con mèo trốn ở đằng sau cái cây.
shǎndiàn
THIỂM ĐIỆNchớp
许多小孩都怕闪电和打雷。
xǔ duō xiǎo hái dōu pà shǎn diàn hé dǎ léi.
Rất nhiều đứa trẻ đều sợ chớp với sấm.
shànliáng
THIỆN LƯƠNGlương thiện, tốt bụng
我爱上了他,因为他天性善良。
wǒ ài shàng le tā, yīn wèi tā tiān xìng shàn liáng.
Tôi yêu anh ấy vì tính cách anh ấy rất lương thiện.
shànyú
THIỆN VUgiỏi về, có sở trường về...
他善于讨好人心。
tā shàn yú tǎo hǎo rén xīn.
Anh ấy rất giỏi làm hài lòng mọi người.
shānghài
THƯƠNG HẠIgây hại cho, tổn thương cho...
你过去曾经伤害过别人吗?
nǐ guò qù céng jīng shāng hài guò bié rén ma?
Bạn đã từng làm tổn thương ai chưa?
shāngwù
THƯƠNG HẠIvết thương, tổn thương
他在这次事故中受到致命伤害。
tā zài zhè cì shì gù zhōng shòu dào zhì mìng shāng hài.
Anh ấy đã gặp phải vết thương trí mạng trong lần tai nạn đó.
shǎng
THƯỞNGthưởng thức
古人喜欢喝酒赏月。
gǔ rén xǐ huān hē jiǔ shǎng yuè.
Người thời xưa thường rất thích uống rượu ngắm trăng.
shàng ge yuè
THƯỢNG CÁ NGUYỆTtháng trước
上个月我去中国出差。
shàng gè yuè wǒ qù zhōng guó chū chāi.
Tháng trước tôi đi công tác ở Trung Quốc.
shàng lóu
THƯỢNG LÂUtầng trên, lầu trên
上楼传来古怪的声音。
shàng lóu chuán lái gǔ guài de shēng yīn.
Tầng trên truyền tới một âm thanh kỳ quái.
shàng//mén
THƯỢNG MÔNđến nhà, đến thăm
送货上门。
sòng huò shàng mén.
Giao hàng đến tận cửa.
shāo
THIÊUđốt
这些花都被烧掉了。
zhè xiē huā dōu bèi shāo diào le.
Đám hoa này bị đốt rụi rồi.
shèshī
THIẾT THIphương tiện, cơ sở vật chất
这里的配套设施很齐全。
zhè lǐ de pèi tào shè shī hěn qí quán.
Cơ sở vật chất ở đây rất đầy đủ.
shèzhì
THIẾT TRÍxây dựng, thiết lập
这座剧院是为儿童设置的。
zhè zuò jù yuàn shì wèi ér tóng shè zhì de.
Nhà hát này được xây dựng cho trẻ em.
shēnqǐng
THÂN THỈNHxin, xin vào, nộp đơn
我听从老师的建议申请了这份工作。
wǒ tīng cóng lǎo shī de jiàn yì shēn qǐng le zhè fèn gōng zuò.
Tôi ứng tuyển công việc này theo đề nghị của thầy giáo.
shēncái
THÂN TÀIvóc dáng, dáng người
她的身材非常渺小。
tā de shēn cái fēi cháng miǎo xiǎo.
Vóc người của cô ấy rất nhỏ nhắn.
shēnfèn
THÂN PHẦNthân phận
谁也不知道她真实的身份。
shuí yě bù zhī dào tā zhēn shí de shēn fèn.
Không ai biết thân phận thực sự của cô ấy.
shēngāo
THÂN CAOchiều cao
两个人的身高差不多。
liǎng gè rén de shēn gāo chà bù duō.
Chiều cao của hai người tương đương nhau.
shēnhòu
THÂM HẬUnồng hậu, nồng nàn
他对自己的母校有着深厚的感情。
tā duì zì jǐ de mǔ xiào yǒu zhe shēn hòu de gǎn qíng.
Anh ấy có tình cảm sâu đậm với trường cũ.
shénhuà
THẦN THOẠIthần thoại
这不过是个神话。
zhè bù guò shì gè shén huà.
Đây chỉ là một thần thoại mà thôi.
shénmì
THẦN BÍthần bí, huyền bí
他神秘的微微一笑。
tā shén mì de wēi wēi yī xiào.
Anh ấy cười một cách thần bí.
shènzhì
THẬM CHÍthậm chí
他甚至连说一声谢谢都不肯。
tā shèn zhì lián shuō yī shēng xiè xiè dōu bù kěn.
Anh ấy thậm chí không nói nổi một câu cảm ơn.
shībài
THẤT BẠIthất bại
这次比赛他失败了。
zhè cì bǐ sài tā shī bài le.
Lần thi đấu này anh ấy thất bại rồi.
shīwàng
THẤT VỌNGthất vọng
你做那样的事使我太失望了。
nǐ zuò nà yàng de shì shǐ wǒ tài shī wàng le.
Bạn làm ra việc như vậy khiến tôi rất thất vọng.
shī//yè
THẤT NGHIỆPthất nghiệp
现在他失业了,手头很紧。
xiàn zài tā shī yè le, shǒu tóu hěn jǐn.
Bây giờ anh ấy đang thất nghiệp nên hơi kẹt tiền.
shī
THIthơ
他对唐诗有深刻的研究。
tā duì táng shī yǒu shēn kè de yán jiū.
Anh ấy có sự nghiên cứu rất sâu về thơ Đường.
shīrén
THI NHÂNnhà thơ
这首诗表现诗人的想念家乡之情。
zhè shǒu shī biǎo xiàn shī rén de xiǎng niàn jiā xiāng zhī qíng.
Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê của bậc thi nhân.
shī
THẤPẩm ướt
雨下得他全身都湿透了。
yǔ xià dé tā quán shēn dōu shī tòu le.
Mưa khiến anh ấy ướt đẫm cả người.
shíshī
THỰC THIthực hiện, thực thi
公司竭力实施现代化计划。
gōng sī jié lì shí shī xiàn dài huà jì huà.
Công ty cố gắng hết sức thực hiện kế hoạch hiện đại hóa.
shíyòng
THỰC DỤNGthực dụng
房子不大,倒挺实用的。
fáng zi bù dà, dào tǐng shí yòng de.
Căn phòng không được lớn nhưng rất thực dụng.
shítáng
THỰC ĐƯỜNGnhà ăn
下课后,学生纷纷走进食堂。
xià kè hòu, xué shēng fēn fēn zǒu jìn shí táng.
Sau khi tan học, học sinh lũ lượt tiến vào nhà ăn.
shǐ//jìn
SỬ KÌNHgắng sức, ra sức
这块石头真重,我们使足了劲儿才把它搬开。
zhè kuài shí tou zhēn zhòng, wǒ men shǐ zú le jìn er cái bǎ tā bān kāi.
Viên đá này nặng quá, chúng tôi cố gắng hết sức mới chuyển được nó đi.
shìbīng
SĨ BINHbinh sĩ, quân sĩ
他不是军官而是普通士兵。
tā bú shì jūn guān ér shì pǔ tōng shì bīng.
Anh ấy không phải là sĩ quan mà là lính bình thường.
shìqū
THỊ KHUnội thành, khu vực thành thị
那条河把市区分成两部分。
nà tiáo hé bǎ shì qū fēn chéng liǎng bù fen.
Con sông đó chia nội thành thành hai phần.
shìde
TỰ ĐÍCHdường như, tựa như
她皮肤像雪似的那么白。
tā pí fū xiàng xuě shì de nà me bái.
Da của cô ấy trắng như tuyết.
shìwù
SỰ VẬTsự vật
看事物不能只看到表面现象。
kàn shì wù bù néng zhǐ kàn dào biǎo miàn xiàn xiàng.
Nhìn nhận sự việc không được chỉ xem bề mặt.
shìxiān
SỰ TIÊNtrước đó, trước khi xảy ra
如果你事先作好准备,也不至于那么被 动。
rú guǒ nǐ shì xiān zuò hǎo zhǔn bèi, yě bù zhì yú nà me bèi dòng.
Nếu như bạn chuẩn bị trước sẽ không đến mức bị động như vậy.
shìjuàn
THÍ QUYỂNbài thi
请把你的试卷交上来。
qǐng bǎ nǐ de shì juàn jiāo shàng lái.
Nộp bài thi của bạn lên?
shìfǒu
THỊ PHỦphải chăng, hay không
你是否准备同他们一起吃饭?
nǐ shì fǒu zhǔn bèi tóng tā men yì qǐ chī fàn?
Có phải bạn chuẩn bị đi ăn với bọn họ
shōu//huí
THU HỒIthu về, lấy về
他们坚持要收回那些话并公开道歉。
tā men jiān chí yào shōu huí nà xiē huà bìng gōng kāi dào qiàn.
Bọn họ kiên trì ý định thu hồi lại những lời đó và công khai xin lỗi.
shōuhuò
THU HOẠCHthu hoạch , gặt hái
他多才多艺,可没得到任何收获。
tā duō cái duō yì, kě méi dé dào rèn hé shōu huò.
Anh ấy đa tài đa nghệ nhưng lại không gặt hái được thành quả gì.
shōuyì
THU ÍCHlợi tức, lợi nhuận
这笔生意带来了创纪录的收益。
zhè bǐ shēng yì dài lái le chuàng jì lù de shōu yì.
Mối làm ăn này sẽ mang lại lợi nhuận cao kỷ lục.
shǒugōng
THỦ CÔNGthủ công, làm bằng tay
传统的手工艺技术不断革新。
chuán tǒng de shǒu gōng yì jì shù bù duàn gé xīn.
Công nghệ thủ công truyền thống không ngừng đổi mới.
shǒuli
THỦ LÝtrong tay
你手里拿着什么?
nǐ shǒu lǐ ná zhe shén me?
Trong tay bạn cầm gì vậy?
shǒushù
THỦ THUẬTphẫu thuật
她动过手术以后瘦得很厉害。
tā dòng guò shǒu shù yǐ hòu shòu dé hěn lì hài.
Sau khi phẫu thuật cô ấy gầy đi rất nhiều.
shǒutào
THỦ SÁOgăng tay, bao tay
我把手套落在公共汽车上了。
wǒ bǎ shǒu tào luò zài gōng gòng qì chē shàng le.
Tôi làm rơi gang tay trên xe buýt rồi.
shǒu
THỦtrông giữ, coi giữ
狼狗一直把守着大门。
láng gǒu yì zhí bǎ shǒu zhe dà mén.
Con chó vẫn luôn coi giữ trước cửa.
shǒu
THỦbài
这首诗是他自己创造的。
zhè shǒu shī shì tā zì jǐ chuàng zào de.
Bài thơ này là do anh ấy sáng tác ra.
shòubuliǎo
THỌ BẤT LIỄUkhông chịu được
这里太热了,真受不了。
zhè lǐ tài rè le, zhēn shòu bù liǎo.
Ở đây nóng quá, không chịu được nữa.
shòuhuòyuán
THỤ HOÁ VIÊNnhân viên bán hàng
售货员帮我找到了我想买的东西。
shòu huò yuán bāng wǒ zhǎo dào le wǒ xiǎng mǎi de dōng xi.
Nhân viên bán hàng đã giúp tôi tìm thấy món đồ tôi muốn mua.
shūshu
THÚC THÚCchú
叔叔,你好!
shū shū, nǐ hǎo!
Chào chú!
shūshì
THƯ THÍCHdễ chịu, thoải mái
这个房间让人感觉很舒适。
zhè ge fáng jiān ràng rén gǎn jué hěn shū shì.
Căn phòng này khiến người ta cảm thấy vô cũng dễ chịu.
shúliàn
THỤC LUYỆNthuần thục, thông thạo
这个工作他做了三年,已经非常熟练了 。
zhè ge gōng zuò tā zuò le sān nián, yǐ jīng fēi cháng shú liàn le.
Anh ấy đã làm việc này 3 năm rồi nên rất thuần thục.
shǔjià
THỬ GIẢnghỉ hè
去年暑假我和朋友们去了北京旅游。
qù nián shǔ jià wǒ hé péng yǒu men qù le běi jīng lǚ yóu.
Kì nghỉ hè năm ngoái tôi đi Bắc Kinh du lịch cùng bạn bè.
shùlín
THỤ LÂMrừng cây
在我们旅馆的后面有一片美丽的树林。
zài wǒ men lǚ guǎn de hòu miàn yǒu yī piàn měi lì de shù lín.
Sau khách sạn của tôi có một khu rừng tuyệt đẹp.
shùyè
THỤ DIỆPlá cây
到了秋天,树叶都变成了黄色。
dào le qiū tiān, shù yè dōu biàn chéng le huáng sè.
Đến mùa thu lá cây đều biến thành màu vàng.
shùjù
SỐ CỨsô liệu
这些数据已经输入了我的电脑。
zhè xiē shù jù yǐ jīng shū rù le wǒ de diàn nǎo.
Những dữ liệu này đã được nhập vào máy tính của tôi.
shùmǎ
SỐ MÃkĩ thuật số
厂家正在生产一种更便宜的数码收音机 。
chǎng jiā zhèng zài shēng chǎn yī zhǒng gèng pián yi de shù mǎ shōu yīn jī.
Nhà máy đang sản xuất một loại radio kỹ thuật số giá rẻ.
shuā
XOÁTchải, quét
你一天刷几次牙?
nǐ yī tiān shuā jǐ cì yá?
Một ngày bạn đánh răng bao nhiêu lần?
shuā yá
XOÁT NHAđánh răng
已经很晚了,去刷牙睡觉吧。
yǐ jīng hěn wǎn le, qù shuā yá shuì jiào ba.
Muộn lắm rồi, đánh răng rồi đi ngủ đi.
shuāzi
XOÁT TỬbàn chải
用刷子把你的鞋子刷干净。
yòng shuā zi bǎ nǐ de xié zi shuā gān jìng.
Lấy bàn chải chải sạch đôi giày của bạn đi.
shuài
SOÁIđẹp trai
你穿这件衬衫看起来很帅。
nǐ chuān zhè jiàn chèn shān kàn qǐ lái hěn shuài.
Bạn mặc chiếc áo phông này nhìn rất đẹp trai.
shuàigē
SOÁI CAngười đẹp trai
你旁边的那位帅哥是谁?
nǐ páng biān de nà wèi shuài gē shì shuí?
Anh chàng đẹp trai bên cạnh bạn là ai vậy?
shuàixiān
LUẬT TIÊNdẫn đầu, tiên phong
他率先完成了这些任务。
tā shuài xiān wán chéng le zhè xiē rèn wù.
Anh ấy dẫn đầu hoàn thành những nhiệm vụ này.
shuìzháo
THUỴ 着ngủ
我兴奋地一晚都没睡着。
wǒ xīng fèn dì yī wǎn dōu méi shuì zháo.
Tôi háo hức đến nỗi cả buổi tối không ngủ được.
shùnxù
THUẬN TỰtrật từ, thứ tự
请大家按顺序排队,不要挤。
qǐng dà jiā àn shùn xù pái duì, bú yào jǐ.
Vui lòng xếp hàng theo thứ tự, không được chen lấn.
shuōbudìng
THUYẾT BẤT ĐỊNHnói không chừng, có lẽ
说不定我们以后还有机会合作。
shuō bù dìng wǒ men yǐ hòu hái yǒu jī huì hé zuò.
Nói không chừng sau này chúng ta vẫn còn cơ hội hợp tác.
shuōfú
THUYẾT PHỤCthuyết phục
我说服他改变原来的主意。
wǒ shuō fú tā gǎi biàn yuán lái de zhǔ yì.
Tôi thuyết phục anh ấy thay đổi ý định ban đầu của anh ấy.
sīkǎo
TƯ KHẢOsuy nghĩ, suy xét
我反复思考过这个问题。
wǒ fǎn fù sī kǎo guò zhè ge wèn tí.
Tôi suy nghĩ đi suy nghĩ lại vấn đề này.
sìhū
TỰ HỒhình như, dường như
他的说法似乎有点道理。
tā de shuō fǎ sì hū yǒu diǎn dào lǐ.
Anh ấy nói hình như cũng có lý.
sōng
TÙNGlỏng, nới lỏng
我要再松一松绳子。
wǒ yào zài sōng yī sōng shéng zi.
Tôi muốn nới lỏng dây thừng một chút.
sōngshù
TÙNG THỤcây thông, cây tùng
这座山上种满了松树。
zhè zuò shān shàng zhǒng mǎn le sōng shù.
Trên ngọn núi này toàn là cây thông.
sùliào
TỐ LIỆUnhựa, chất dẻo
我以为这花儿是真的,没想到是塑料做 的。
wǒ yǐ wéi zhè huā ér shì zhēn de, méi xiǎng dào shì sù liào zuò de.
Tôi cho rằng đám hoa này là thật, không ngờ tới nó là hoa nhựa.
sùliàodài
TỐ LIỆU ĐẠItúi nhựa, túi ni lông
把你要洗的衣服放到塑料袋中。
bǎ nǐ yào xǐ de yī fú fàng dào sù liào dài zhōng.
Bỏ quần áo bạn muốn giặt vào trong túi ni lông đi.
suān
TOANchua
他尝遍了人生的酸甜苦辣。
tā cháng biàn le rén shēng de suān tián kǔ là.
Anh ấy đã nêm trải hết chua cay mặn ngọt của cuộc đời.
suānnǎi
TOAN NÃIsữa chua
晚饭后我会吃一盒酸奶。
wǎn fàn hòu wǒ huì chī yī hé suān nǎi.
Sau cơm tối tôi sẽ ăn một hộp sữa chua.
suíshǒu
TUỲ THỦtiện tay, thuận tay
她随手关上了身后的大门。
tā suí shǒu guān shàng le shēn hòu de dà mén.
Cô ấy tiện tay đóng ngay cái cửa sau lưng.
sūn·nǚ
TÔN NỮcháu gái
老人把所有的钱留给他的孙女。
lǎo rén bǎ suǒ yǒu de qián liú gěi tā de sūn nǚ.
Ông lão để lại tất cả số tiền cho cháu gái.
sūnzi
TÔN TỬcháu trai
他把他的孙子管得很紧。
tā bǎ tā de sūn zi guǎn dé hěn jǐn.
Ông ấy quản lý cháu trai mình rất chặt.
suōduǎn
SÚC ĐOẢNrút ngắn
两个赛跑者的差距开始缩短。
liǎng gè sài pǎo zhě de chā jù kāi shǐ suō duǎn.
Khoảng cách giữa hai vận động viên điền kinh bắt đầu rút ngắn lại.
suōxiǎo
SÚC TIỂUthu nhỏ, thu hẹp
这条裙子的腰身需要缩小。
zhè tiáo qún zi de yāo shēn xū yào suō xiǎo.
Phần eo của chiếc váy này cần siết lại.
táijiē
ĐÀI GIAIthềm, bậc thềm, lối thoát
那孩子坐在最上一级台阶上。
nà hái zi zuò zài zuì shàng yī jí tái jiē shàng.
Đứa trẻ đó ngồi ở bậc trên cùng.
táishàng
ĐÀI THƯỢNGtrên sân khấu
艺人在台上的表现取决于他在台下的付 出。
yì rén zài tái shàng de biǎo xiàn qǔ jué yú tā zài tái xià de fù chū.
Biểu diễn của người nghệ sĩ lúc trên sân khấu được quyết định bởi công sức họ đã bỏ ra phía sau cánh gà.
tǎng
THẢNGnằm
我太累了,想躺一会儿。
wǒ tài lèi le, xiǎng tǎng yī huì er.
Tôi mệt quá, muốn nằm một lát.
tàocān
SÁO XANsuất ăn
他替我儿选择了一份儿童套餐。
tā tì wǒ ér xuǎn zé le yī fèn ér tóng tào cān.
Tôi chọn giúp con gái mình một suất ăn trẻ em.
tèjià
ĐẶC GIÁgiá đặc biệt, giá rẻ đặc
这个月的特价品包括衣服和海鲜。
zhè ge yuè de tè jià pǐn bāo kuò yī fú hé hǎi xiān.
biệt Sản phẩm sẽ giảm giá đặc biệt trong tháng này có cả mặt hàng quần áo và hải sản.
tèshū
ĐẶC THÙđặc thù, đặc biệt
他被选定接受特殊训练。
tā bèi xuǎn dìng jiē shòu tè shū xùn liàn.
Anh ấy được chọn để tiếp nhận huấn luyện đặc biệt.
tèzhēng
ĐẶC CHINHđặc trưng
这个人的相貌有什么特征?
zhè ge rén de xiàng mào yǒu shén me tè zhēng?
Diện mạo của người này có điểm đặc trưng gì?
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.