HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 4/Trang 7

Từ vựng HSK 4 (HSK 3.0) · Trang 7

981 từ · Trang 7/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–981
  • 601
    热心

    rèxīn

    NHIỆT TÂMnhiệt huyết, nhiệt tình

    他热心地给我们指路。

    tā rè xīn dì gěi wǒ men zhǐ lù.

    Anh ấy nhiệt tình chỉ đường cho chúng tôi.

  • 602
    人家

    rénjia

    NHÂN GIAngười ta, người khác

    你不给人家一个机会呀。

    nǐ bù gěi rén jiā yí gè jī huì ya.

    Cậu không cho họ một cơ hội sao.

  • 603
    日记

    rìjì

    NHẬT KÝnhật kí

    每天我都坚持写日记。

    měi tiān wǒ dōu jiān chí xiě rì jì.

    Mỗi ngày tôi đều kiên trì viết nhật ký.

  • 604
    日历

    rìlì

    NHẬT LỊCHlịch

    你可能用过各种各样的日历。

    nǐ kě néng yòng guò gè zhǒng gè yàng de rì lì.

    Có thể bạn đã dùng qua rất nhiều loại lịch.

  • 605
    如今

    rújīn

    NHƯ KIMbây giờ, giờ đây, đến nay

    如今他在学院已站住脚了。

    rú jīn tā zài xué yuàn yǐ zhàn zhù jiǎo le.

    Bây giờ anh ấy đã có chỗ đứng trong học viện.

  • 606
    弱

    ruò

    NHƯỢCyếu

    他年纪虽老,干活并不弱。

    tā nián jì suī lǎo, gàn huó bìng bù ruò.

    Mặc dù ông ấy đã lớn tuổi nhưng sức lao động không hề yếu.

  • 607
    伞

    sǎn

    TẢNô, cái ô

    帮我拿一把雨伞过来。

    bāng wǒ ná yī bǎ yǔ sǎn guò lái.

    Giúp tôi lấy cái ô qua đây.

  • 608
    散

    sàn

    TẢNtản ra, tỏa ra, rải ra

    行李没打好,东西都散了。

    xíng lǐ méi dǎ hǎo, dōng xī dōu sàn le.

    Hành lý không buộc cẩn thận, rơi hết ra rồi.

  • 609
    扫

    sǎo

    TẢOquét, loại bỏ, lướt

    他的眼睛扫视了一下房间。

    tā de yǎn jīng sǎo shì le yī xià fáng jiān.

    Anh ấy quét mắt quanh phòng.

  • 610
    色

    sè

    SẮCmàu sắc

    这件衣服掉色了。

    zhè jiàn yī fú diào sè le.

    Bộ quần áo này bạc màu rồi.

  • 611
    色彩

    sècǎi

    SẮC THÁIsắc thái, màu sắc, tính chất

    然而,真理很少带有浪漫色彩。

    rán ér, zhēn lǐ hěn shǎo dài yǒu làng màn sè cǎi.

    Tuy nhiên, chân lý ít khi mang tính lãng mạn.

  • 612
    森林

    sēnlín

    SÂM LÂMrừng rậm

    那条路在森林的边上。

    nà tiáo lù zài sēn lín de biān shàng.

    Con đường đó ở ngoài bìa rừng.

  • 613
    晒

    shài

    SÁIphơi, sưởi (nắng)

    她的脸、胳膊和腿晒黑了。

    tā de liǎn 、 gē bó hé tuǐ shài hēi le.

    Mặt, cánh tay với chân của cô ấy đều bị cháy nắng rồi.

  • 614
    闪

    shǎn

    THIỂMlánh, trốn, ẩn náu

    小猫闪在树后。

    xiǎo māo shǎn zài shù hòu.

    Con mèo trốn ở đằng sau cái cây.

  • 615
    闪电

    shǎndiàn

    THIỂM ĐIỆNchớp

    许多小孩都怕闪电和打雷。

    xǔ duō xiǎo hái dōu pà shǎn diàn hé dǎ léi.

    Rất nhiều đứa trẻ đều sợ chớp với sấm.

  • 616
    善良

    shànliáng

    THIỆN LƯƠNGlương thiện, tốt bụng

    我爱上了他,因为他天性善良。

    wǒ ài shàng le tā, yīn wèi tā tiān xìng shàn liáng.

    Tôi yêu anh ấy vì tính cách anh ấy rất lương thiện.

  • 617
    善于

    shànyú

    THIỆN VUgiỏi về, có sở trường về...

    他善于讨好人心。

    tā shàn yú tǎo hǎo rén xīn.

    Anh ấy rất giỏi làm hài lòng mọi người.

  • 618
    伤害

    shānghài

    THƯƠNG HẠIgây hại cho, tổn thương cho...

    你过去曾经伤害过别人吗?

    nǐ guò qù céng jīng shāng hài guò bié rén ma?

    Bạn đã từng làm tổn thương ai chưa?

  • 619
    伤害

    shāngwù

    THƯƠNG HẠIvết thương, tổn thương

    他在这次事故中受到致命伤害。

    tā zài zhè cì shì gù zhōng shòu dào zhì mìng shāng hài.

    Anh ấy đã gặp phải vết thương trí mạng trong lần tai nạn đó.

  • 620
    赏

    shǎng

    THƯỞNGthưởng thức

    古人喜欢喝酒赏月。

    gǔ rén xǐ huān hē jiǔ shǎng yuè.

    Người thời xưa thường rất thích uống rượu ngắm trăng.

  • 621
    上个月

    shàng ge yuè

    THƯỢNG CÁ NGUYỆTtháng trước

    上个月我去中国出差。

    shàng gè yuè wǒ qù zhōng guó chū chāi.

    Tháng trước tôi đi công tác ở Trung Quốc.

  • 622
    上楼

    shàng lóu

    THƯỢNG LÂUtầng trên, lầu trên

    上楼传来古怪的声音。

    shàng lóu chuán lái gǔ guài de shēng yīn.

    Tầng trên truyền tới một âm thanh kỳ quái.

  • 623
    上门

    shàng//mén

    THƯỢNG MÔNđến nhà, đến thăm

    送货上门。

    sòng huò shàng mén.

    Giao hàng đến tận cửa.

  • 624
    烧

    shāo

    THIÊUđốt

    这些花都被烧掉了。

    zhè xiē huā dōu bèi shāo diào le.

    Đám hoa này bị đốt rụi rồi.

  • 625
    设施

    shèshī

    THIẾT THIphương tiện, cơ sở vật chất

    这里的配套设施很齐全。

    zhè lǐ de pèi tào shè shī hěn qí quán.

    Cơ sở vật chất ở đây rất đầy đủ.

  • 626
    设置

    shèzhì

    THIẾT TRÍxây dựng, thiết lập

    这座剧院是为儿童设置的。

    zhè zuò jù yuàn shì wèi ér tóng shè zhì de.

    Nhà hát này được xây dựng cho trẻ em.

  • 627
    申请

    shēnqǐng

    THÂN THỈNHxin, xin vào, nộp đơn

    我听从老师的建议申请了这份工作。

    wǒ tīng cóng lǎo shī de jiàn yì shēn qǐng le zhè fèn gōng zuò.

    Tôi ứng tuyển công việc này theo đề nghị của thầy giáo.

  • 628
    身材

    shēncái

    THÂN TÀIvóc dáng, dáng người

    她的身材非常渺小。

    tā de shēn cái fēi cháng miǎo xiǎo.

    Vóc người của cô ấy rất nhỏ nhắn.

  • 629
    身份

    shēnfèn

    THÂN PHẦNthân phận

    谁也不知道她真实的身份。

    shuí yě bù zhī dào tā zhēn shí de shēn fèn.

    Không ai biết thân phận thực sự của cô ấy.

  • 630
    身高

    shēngāo

    THÂN CAOchiều cao

    两个人的身高差不多。

    liǎng gè rén de shēn gāo chà bù duō.

    Chiều cao của hai người tương đương nhau.

  • 631
    深厚

    shēnhòu

    THÂM HẬUnồng hậu, nồng nàn

    他对自己的母校有着深厚的感情。

    tā duì zì jǐ de mǔ xiào yǒu zhe shēn hòu de gǎn qíng.

    Anh ấy có tình cảm sâu đậm với trường cũ.

  • 632
    神话

    shénhuà

    THẦN THOẠIthần thoại

    这不过是个神话。

    zhè bù guò shì gè shén huà.

    Đây chỉ là một thần thoại mà thôi.

  • 633
    神秘

    shénmì

    THẦN BÍthần bí, huyền bí

    他神秘的微微一笑。

    tā shén mì de wēi wēi yī xiào.

    Anh ấy cười một cách thần bí.

  • 634
    甚至

    shènzhì

    THẬM CHÍthậm chí

    他甚至连说一声谢谢都不肯。

    tā shèn zhì lián shuō yī shēng xiè xiè dōu bù kěn.

    Anh ấy thậm chí không nói nổi một câu cảm ơn.

  • 635
    失败

    shībài

    THẤT BẠIthất bại

    这次比赛他失败了。

    zhè cì bǐ sài tā shī bài le.

    Lần thi đấu này anh ấy thất bại rồi.

  • 636
    失望

    shīwàng

    THẤT VỌNGthất vọng

    你做那样的事使我太失望了。

    nǐ zuò nà yàng de shì shǐ wǒ tài shī wàng le.

    Bạn làm ra việc như vậy khiến tôi rất thất vọng.

  • 637
    失业

    shī//yè

    THẤT NGHIỆPthất nghiệp

    现在他失业了,手头很紧。

    xiàn zài tā shī yè le, shǒu tóu hěn jǐn.

    Bây giờ anh ấy đang thất nghiệp nên hơi kẹt tiền.

  • 638
    诗

    shī

    THIthơ

    他对唐诗有深刻的研究。

    tā duì táng shī yǒu shēn kè de yán jiū.

    Anh ấy có sự nghiên cứu rất sâu về thơ Đường.

  • 639
    诗人

    shīrén

    THI NHÂNnhà thơ

    这首诗表现诗人的想念家乡之情。

    zhè shǒu shī biǎo xiàn shī rén de xiǎng niàn jiā xiāng zhī qíng.

    Bài thơ này thể hiện nỗi nhớ quê của bậc thi nhân.

  • 640
    湿

    shī

    THẤPẩm ướt

    雨下得他全身都湿透了。

    yǔ xià dé tā quán shēn dōu shī tòu le.

    Mưa khiến anh ấy ướt đẫm cả người.

  • 641
    实施

    shíshī

    THỰC THIthực hiện, thực thi

    公司竭力实施现代化计划。

    gōng sī jié lì shí shī xiàn dài huà jì huà.

    Công ty cố gắng hết sức thực hiện kế hoạch hiện đại hóa.

  • 642
    实用

    shíyòng

    THỰC DỤNGthực dụng

    房子不大,倒挺实用的。

    fáng zi bù dà, dào tǐng shí yòng de.

    Căn phòng không được lớn nhưng rất thực dụng.

  • 643
    食堂

    shítáng

    THỰC ĐƯỜNGnhà ăn

    下课后,学生纷纷走进食堂。

    xià kè hòu, xué shēng fēn fēn zǒu jìn shí táng.

    Sau khi tan học, học sinh lũ lượt tiến vào nhà ăn.

  • 644
    使劲

    shǐ//jìn

    SỬ KÌNHgắng sức, ra sức

    这块石头真重,我们使足了劲儿才把它搬开。

    zhè kuài shí tou zhēn zhòng, wǒ men shǐ zú le jìn er cái bǎ tā bān kāi.

    Viên đá này nặng quá, chúng tôi cố gắng hết sức mới chuyển được nó đi.

  • 645
    士兵

    shìbīng

    SĨ BINHbinh sĩ, quân sĩ

    他不是军官而是普通士兵。

    tā bú shì jūn guān ér shì pǔ tōng shì bīng.

    Anh ấy không phải là sĩ quan mà là lính bình thường.

  • 646
    市区

    shìqū

    THỊ KHUnội thành, khu vực thành thị

    那条河把市区分成两部分。

    nà tiáo hé bǎ shì qū fēn chéng liǎng bù fen.

    Con sông đó chia nội thành thành hai phần.

  • 647
    似的

    shìde

    TỰ ĐÍCHdường như, tựa như

    她皮肤像雪似的那么白。

    tā pí fū xiàng xuě shì de nà me bái.

    Da của cô ấy trắng như tuyết.

  • 648
    事物

    shìwù

    SỰ VẬTsự vật

    看事物不能只看到表面现象。

    kàn shì wù bù néng zhǐ kàn dào biǎo miàn xiàn xiàng.

    Nhìn nhận sự việc không được chỉ xem bề mặt.

  • 649
    事先

    shìxiān

    SỰ TIÊNtrước đó, trước khi xảy ra

    如果你事先作好准备,也不至于那么被 动。

    rú guǒ nǐ shì xiān zuò hǎo zhǔn bèi, yě bù zhì yú nà me bèi dòng.

    Nếu như bạn chuẩn bị trước sẽ không đến mức bị động như vậy.

  • 650
    试卷

    shìjuàn

    THÍ QUYỂNbài thi

    请把你的试卷交上来。

    qǐng bǎ nǐ de shì juàn jiāo shàng lái.

    Nộp bài thi của bạn lên?

  • 651
    是否

    shìfǒu

    THỊ PHỦphải chăng, hay không

    你是否准备同他们一起吃饭?

    nǐ shì fǒu zhǔn bèi tóng tā men yì qǐ chī fàn?

    Có phải bạn chuẩn bị đi ăn với bọn họ

  • 652
    收回

    shōu//huí

    THU HỒIthu về, lấy về

    他们坚持要收回那些话并公开道歉。

    tā men jiān chí yào shōu huí nà xiē huà bìng gōng kāi dào qiàn.

    Bọn họ kiên trì ý định thu hồi lại những lời đó và công khai xin lỗi.

  • 653
    收获

    shōuhuò

    THU HOẠCHthu hoạch , gặt hái

    他多才多艺,可没得到任何收获。

    tā duō cái duō yì, kě méi dé dào rèn hé shōu huò.

    Anh ấy đa tài đa nghệ nhưng lại không gặt hái được thành quả gì.

  • 654
    收益

    shōuyì

    THU ÍCHlợi tức, lợi nhuận

    这笔生意带来了创纪录的收益。

    zhè bǐ shēng yì dài lái le chuàng jì lù de shōu yì.

    Mối làm ăn này sẽ mang lại lợi nhuận cao kỷ lục.

  • 655
    手工

    shǒugōng

    THỦ CÔNGthủ công, làm bằng tay

    传统的手工艺技术不断革新。

    chuán tǒng de shǒu gōng yì jì shù bù duàn gé xīn.

    Công nghệ thủ công truyền thống không ngừng đổi mới.

  • 656
    手里

    shǒuli

    THỦ LÝtrong tay

    你手里拿着什么?

    nǐ shǒu lǐ ná zhe shén me?

    Trong tay bạn cầm gì vậy?

  • 657
    手术

    shǒushù

    THỦ THUẬTphẫu thuật

    她动过手术以后瘦得很厉害。

    tā dòng guò shǒu shù yǐ hòu shòu dé hěn lì hài.

    Sau khi phẫu thuật cô ấy gầy đi rất nhiều.

  • 658
    手套

    shǒutào

    THỦ SÁOgăng tay, bao tay

    我把手套落在公共汽车上了。

    wǒ bǎ shǒu tào luò zài gōng gòng qì chē shàng le.

    Tôi làm rơi gang tay trên xe buýt rồi.

  • 659
    守

    shǒu

    THỦtrông giữ, coi giữ

    狼狗一直把守着大门。

    láng gǒu yì zhí bǎ shǒu zhe dà mén.

    Con chó vẫn luôn coi giữ trước cửa.

  • 660
    首

    shǒu

    THỦbài

    这首诗是他自己创造的。

    zhè shǒu shī shì tā zì jǐ chuàng zào de.

    Bài thơ này là do anh ấy sáng tác ra.

  • 661
    受不了

    shòubuliǎo

    THỌ BẤT LIỄUkhông chịu được

    这里太热了,真受不了。

    zhè lǐ tài rè le, zhēn shòu bù liǎo.

    Ở đây nóng quá, không chịu được nữa.

  • 662
    售货员

    shòuhuòyuán

    THỤ HOÁ VIÊNnhân viên bán hàng

    售货员帮我找到了我想买的东西。

    shòu huò yuán bāng wǒ zhǎo dào le wǒ xiǎng mǎi de dōng xi.

    Nhân viên bán hàng đã giúp tôi tìm thấy món đồ tôi muốn mua.

  • 663
    叔叔

    shūshu

    THÚC THÚCchú

    叔叔,你好!

    shū shū, nǐ hǎo!

    Chào chú!

  • 664
    舒适

    shūshì

    THƯ THÍCHdễ chịu, thoải mái

    这个房间让人感觉很舒适。

    zhè ge fáng jiān ràng rén gǎn jué hěn shū shì.

    Căn phòng này khiến người ta cảm thấy vô cũng dễ chịu.

  • 665
    熟练

    shúliàn

    THỤC LUYỆNthuần thục, thông thạo

    这个工作他做了三年,已经非常熟练了 。

    zhè ge gōng zuò tā zuò le sān nián, yǐ jīng fēi cháng shú liàn le.

    Anh ấy đã làm việc này 3 năm rồi nên rất thuần thục.

  • 666
    暑假

    shǔjià

    THỬ GIẢnghỉ hè

    去年暑假我和朋友们去了北京旅游。

    qù nián shǔ jià wǒ hé péng yǒu men qù le běi jīng lǚ yóu.

    Kì nghỉ hè năm ngoái tôi đi Bắc Kinh du lịch cùng bạn bè.

  • 667
    树林

    shùlín

    THỤ LÂMrừng cây

    在我们旅馆的后面有一片美丽的树林。

    zài wǒ men lǚ guǎn de hòu miàn yǒu yī piàn měi lì de shù lín.

    Sau khách sạn của tôi có một khu rừng tuyệt đẹp.

  • 668
    树叶

    shùyè

    THỤ DIỆPlá cây

    到了秋天,树叶都变成了黄色。

    dào le qiū tiān, shù yè dōu biàn chéng le huáng sè.

    Đến mùa thu lá cây đều biến thành màu vàng.

  • 669
    数据

    shùjù

    SỐ CỨsô liệu

    这些数据已经输入了我的电脑。

    zhè xiē shù jù yǐ jīng shū rù le wǒ de diàn nǎo.

    Những dữ liệu này đã được nhập vào máy tính của tôi.

  • 670
    数码

    shùmǎ

    SỐ MÃkĩ thuật số

    厂家正在生产一种更便宜的数码收音机 。

    chǎng jiā zhèng zài shēng chǎn yī zhǒng gèng pián yi de shù mǎ shōu yīn jī.

    Nhà máy đang sản xuất một loại radio kỹ thuật số giá rẻ.

  • 671
    刷

    shuā

    XOÁTchải, quét

    你一天刷几次牙?

    nǐ yī tiān shuā jǐ cì yá?

    Một ngày bạn đánh răng bao nhiêu lần?

  • 672
    刷牙

    shuā yá

    XOÁT NHAđánh răng

    已经很晚了,去刷牙睡觉吧。

    yǐ jīng hěn wǎn le, qù shuā yá shuì jiào ba.

    Muộn lắm rồi, đánh răng rồi đi ngủ đi.

  • 673
    刷子

    shuāzi

    XOÁT TỬbàn chải

    用刷子把你的鞋子刷干净。

    yòng shuā zi bǎ nǐ de xié zi shuā gān jìng.

    Lấy bàn chải chải sạch đôi giày của bạn đi.

  • 674
    帅

    shuài

    SOÁIđẹp trai

    你穿这件衬衫看起来很帅。

    nǐ chuān zhè jiàn chèn shān kàn qǐ lái hěn shuài.

    Bạn mặc chiếc áo phông này nhìn rất đẹp trai.

  • 675
    帅哥

    shuàigē

    SOÁI CAngười đẹp trai

    你旁边的那位帅哥是谁?

    nǐ páng biān de nà wèi shuài gē shì shuí?

    Anh chàng đẹp trai bên cạnh bạn là ai vậy?

  • 676
    率先

    shuàixiān

    LUẬT TIÊNdẫn đầu, tiên phong

    他率先完成了这些任务。

    tā shuài xiān wán chéng le zhè xiē rèn wù.

    Anh ấy dẫn đầu hoàn thành những nhiệm vụ này.

  • 677
    睡着

    shuìzháo

    THUỴ 着ngủ

    我兴奋地一晚都没睡着。

    wǒ xīng fèn dì yī wǎn dōu méi shuì zháo.

    Tôi háo hức đến nỗi cả buổi tối không ngủ được.

  • 678
    顺序

    shùnxù

    THUẬN TỰtrật từ, thứ tự

    请大家按顺序排队,不要挤。

    qǐng dà jiā àn shùn xù pái duì, bú yào jǐ.

    Vui lòng xếp hàng theo thứ tự, không được chen lấn.

  • 679
    说不定

    shuōbudìng

    THUYẾT BẤT ĐỊNHnói không chừng, có lẽ

    说不定我们以后还有机会合作。

    shuō bù dìng wǒ men yǐ hòu hái yǒu jī huì hé zuò.

    Nói không chừng sau này chúng ta vẫn còn cơ hội hợp tác.

  • 680
    说服

    shuōfú

    THUYẾT PHỤCthuyết phục

    我说服他改变原来的主意。

    wǒ shuō fú tā gǎi biàn yuán lái de zhǔ yì.

    Tôi thuyết phục anh ấy thay đổi ý định ban đầu của anh ấy.

  • 681
    思考

    sīkǎo

    TƯ KHẢOsuy nghĩ, suy xét

    我反复思考过这个问题。

    wǒ fǎn fù sī kǎo guò zhè ge wèn tí.

    Tôi suy nghĩ đi suy nghĩ lại vấn đề này.

  • 682
    似乎

    sìhū

    TỰ HỒhình như, dường như

    他的说法似乎有点道理。

    tā de shuō fǎ sì hū yǒu diǎn dào lǐ.

    Anh ấy nói hình như cũng có lý.

  • 683
    松

    sōng

    TÙNGlỏng, nới lỏng

    我要再松一松绳子。

    wǒ yào zài sōng yī sōng shéng zi.

    Tôi muốn nới lỏng dây thừng một chút.

  • 684
    松树

    sōngshù

    TÙNG THỤcây thông, cây tùng

    这座山上种满了松树。

    zhè zuò shān shàng zhǒng mǎn le sōng shù.

    Trên ngọn núi này toàn là cây thông.

  • 685
    塑料

    sùliào

    TỐ LIỆUnhựa, chất dẻo

    我以为这花儿是真的,没想到是塑料做 的。

    wǒ yǐ wéi zhè huā ér shì zhēn de, méi xiǎng dào shì sù liào zuò de.

    Tôi cho rằng đám hoa này là thật, không ngờ tới nó là hoa nhựa.

  • 686
    塑料袋

    sùliàodài

    TỐ LIỆU ĐẠItúi nhựa, túi ni lông

    把你要洗的衣服放到塑料袋中。

    bǎ nǐ yào xǐ de yī fú fàng dào sù liào dài zhōng.

    Bỏ quần áo bạn muốn giặt vào trong túi ni lông đi.

  • 687
    酸

    suān

    TOANchua

    他尝遍了人生的酸甜苦辣。

    tā cháng biàn le rén shēng de suān tián kǔ là.

    Anh ấy đã nêm trải hết chua cay mặn ngọt của cuộc đời.

  • 688
    酸奶

    suānnǎi

    TOAN NÃIsữa chua

    晚饭后我会吃一盒酸奶。

    wǎn fàn hòu wǒ huì chī yī hé suān nǎi.

    Sau cơm tối tôi sẽ ăn một hộp sữa chua.

  • 689
    随手

    suíshǒu

    TUỲ THỦtiện tay, thuận tay

    她随手关上了身后的大门。

    tā suí shǒu guān shàng le shēn hòu de dà mén.

    Cô ấy tiện tay đóng ngay cái cửa sau lưng.

  • 690
    孙女

    sūn·nǚ

    TÔN NỮcháu gái

    老人把所有的钱留给他的孙女。

    lǎo rén bǎ suǒ yǒu de qián liú gěi tā de sūn nǚ.

    Ông lão để lại tất cả số tiền cho cháu gái.

  • 691
    孙子

    sūnzi

    TÔN TỬcháu trai

    他把他的孙子管得很紧。

    tā bǎ tā de sūn zi guǎn dé hěn jǐn.

    Ông ấy quản lý cháu trai mình rất chặt.

  • 692
    缩短

    suōduǎn

    SÚC ĐOẢNrút ngắn

    两个赛跑者的差距开始缩短。

    liǎng gè sài pǎo zhě de chā jù kāi shǐ suō duǎn.

    Khoảng cách giữa hai vận động viên điền kinh bắt đầu rút ngắn lại.

  • 693
    缩小

    suōxiǎo

    SÚC TIỂUthu nhỏ, thu hẹp

    这条裙子的腰身需要缩小。

    zhè tiáo qún zi de yāo shēn xū yào suō xiǎo.

    Phần eo của chiếc váy này cần siết lại.

  • 694
    台阶

    táijiē

    ĐÀI GIAIthềm, bậc thềm, lối thoát

    那孩子坐在最上一级台阶上。

    nà hái zi zuò zài zuì shàng yī jí tái jiē shàng.

    Đứa trẻ đó ngồi ở bậc trên cùng.

  • 695
    台上

    táishàng

    ĐÀI THƯỢNGtrên sân khấu

    艺人在台上的表现取决于他在台下的付 出。

    yì rén zài tái shàng de biǎo xiàn qǔ jué yú tā zài tái xià de fù chū.

    Biểu diễn của người nghệ sĩ lúc trên sân khấu được quyết định bởi công sức họ đã bỏ ra phía sau cánh gà.

  • 696
    躺

    tǎng

    THẢNGnằm

    我太累了,想躺一会儿。

    wǒ tài lèi le, xiǎng tǎng yī huì er.

    Tôi mệt quá, muốn nằm một lát.

  • 697
    套餐

    tàocān

    SÁO XANsuất ăn

    他替我儿选择了一份儿童套餐。

    tā tì wǒ ér xuǎn zé le yī fèn ér tóng tào cān.

    Tôi chọn giúp con gái mình một suất ăn trẻ em.

  • 698
    特价

    tèjià

    ĐẶC GIÁgiá đặc biệt, giá rẻ đặc

    这个月的特价品包括衣服和海鲜。

    zhè ge yuè de tè jià pǐn bāo kuò yī fú hé hǎi xiān.

    biệt Sản phẩm sẽ giảm giá đặc biệt trong tháng này có cả mặt hàng quần áo và hải sản.

  • 699
    特殊

    tèshū

    ĐẶC THÙđặc thù, đặc biệt

    他被选定接受特殊训练。

    tā bèi xuǎn dìng jiē shòu tè shū xùn liàn.

    Anh ấy được chọn để tiếp nhận huấn luyện đặc biệt.

  • 700
    特征

    tèzhēng

    ĐẶC CHINHđặc trưng

    这个人的相貌有什么特征?

    zhè ge rén de xiàng mào yǒu shén me tè zhēng?

    Diện mạo của người này có điểm đặc trưng gì?

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)