78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
981 từ · Trang 6/10
máojīn
MAO CÂNkhăn, khăn lông
为客人预备好干净的毛巾。
wèi kè rén yù bèi hǎo gān jìng de máo jīn.
Chuẩn bị cho khách khăn lông sạch sẽ.
máoyī
MAO Yáo len
这件毛衣你穿起来真合适。
zhè jiàn máo yī nǐ chuān qǐ lái zhēn hé shì.
Cái áo len này bạn mặc rất hợp.
màozi
MẠO TỬmũ, nón
你在哪里买到这顶帽子的?
nǐ zài nǎ lǐ mǎi dào zhè dǐng mào zi de?
Bạn mua chiếc mũ này ở đâu vậy?
méi cuò
MỘT THÁCkhông sai, đúng
没错,我只是个一般老百姓。
méi cuò, wǒ zhǐ shì gè yì bān lǎo bǎi xìng.
Không sai, tôi chỉ là một người dân bình thường.
méifǎr
MỘT PHÁP NHIkhông có cách nào để...
我想我没法儿去你周四的派对了。
wǒ xiǎng wǒ méi fǎ ér qù nǐ zhōu sì de pài duì le.
Tôi nghĩ tôi không thể tới buổi tiệc tổ chức vào thứ 5 của bạn rồi.
méi xiǎngdào
MỘT TƯỞNG ĐÁOkhông ngờ rằng
我没想到你有这个本事。
wǒ méi xiǎng dào nǐ yǒu zhè ge běn shì.
Tôi không ngờ tới bạn có khả năng này.
měijīn
MỸ KIMđô la Mỹ
他花了七百元美金去度假。
tā huā le qī bǎi yuán měi jīn qù dù jià.
Anh ấy đi nghỉ mất 700 đô la Mỹ.
měinǚ
MỸ NỮngười đẹp
这位绅士被一位美女迷住了。
zhè wèi shēn shì bèi yī wèi měi nǚ mí zhù le.
Quý ông này bị một người đẹp mê hoặc.
mèng
MỘNGnằm mơ, ngủ mơ; giấc mơ
如果一个人梦见大山,那意味着什么?
rú guǒ yí gè rén mèng jiàn dà shān, nà yì wèi zhe shén me?
Nếu như một người mơ thấy núi thì có ý nghĩa gì?
mèngjiàn
MỘNG KIẾNmơ thấy
那男孩梦见他在飞向月球。
nà nán hái mèng jiàn tā zài fēi xiàng yuè qiú.
Cậu bé đó mơ thấy mình bay lên cung trăng.
mèngxiǎng
MỘNG TƯỞNGước mơ, mong ước
她从前的梦想总算实现了。
tā cóng qián de mèng xiǎng zǒng suàn shí xiàn le.
Giấc mơ trước đây của cô ấy cuối cùng cũng thực hiện rồi.
mìmì
BÍ MẬTbí mật
我相信他不会泄漏秘密。
wǒ xiāng xìn tā bú huì xiè lòu mì mì.
Tôi tin rằng anh ấy sẽ không để lộ bí mật.
mìshū
BÍ THƯthư kí, bí thư
她的秘书处理她的一切约会。
tā de mì shū chù lǐ tā de yī qiè yuē huì.
Thư ký của cô ấy xử lý tất cả cuộc hẹn của cô ấy.
mì
MẬTdày, mau
这些树长得又高又密。
zhè xiē shù zhǎng dé yòu gāo yòu mì.
Đám cây này mọc vừa cao vừa dày.
mìmǎ
MẬT MÃmật mã
你把密码输入电脑。
nǐ bǎ mì mǎ shū rù diàn nǎo.
Bạn nhập mật mã vào máy tính đi.
mìqiè
MẬT THIẾTmật thiết, thân thiết
我们的老师跟学生家长的关系很密切。
wǒ men de lǎo shī gēn xué shēng jiā zhǎng de guān xì hěn mì qiè.
Thầy giáo chúng tôi rất thân thiết với phụ huynh học sinh.
miǎn//fèi
MIỄN PHÍmiễn phí
你知道这些酒是免费供应的吗?
nǐ zhī dào zhè xiē jiǔ shì miǎn fèi gōng yìng de ma?
Bạn có biết những loại rượu nào được phục vụ miễn phí không?
miànlín
DIỆN LÂMđối mặt, đứng trước
他确实没有面临什么危险。
tā què shí méi yǒu miàn lín shén me wēi xiǎn.
Anh ấy không phải đối mặt với bất kỳ khó khăn nào.
miànshì
DIỆN THÍphỏng vấn
她在面试过程中越来越紧张。
tā zài miàn shì guò chéng zhōng yuè lái yuè jǐn zhāng.
Trong quá trình phỏng vấn cô ấy càng lúc càng căng thẳng.
miáoshù
MIÊU THUẬTmiêu tả
作品生动地描述了山区人民的生活。
zuò pǐn shēng dòng dì miáo shù le shān qū rén mín de shēng huó.
Tác phẩm này miêu tả sinh động cuộc sống của nhân dân vùng núi.
miáoxiě
MIÊU TẢmiêu tả
我不善于描写事物的情景,或表达思想 。
wǒ bù shàn yú miáo xiě shì wù de qíng jǐng, huò biǎo dá sī xiǎng.
Tôi không giỏi miêu tả tình hình sự việc hoặc bày tỏ suy nghĩ.
míngpáir
DANH BÀI NHIthương hiệu, nhãn hiệu
我们有各种名牌儿葡萄酒。
wǒ men yǒu gè zhǒng míng pái er pú táo jiǔ.
Chúng tôi có nhiều thương hiệu rượu nho nổi tiếng.
míngpiàn
DANH PHIẾNdanh thiếp
我身上没带名片。
wǒ shēn shàng méi dài míng piàn.
Tôi không đem theo danh thiếp trên người.
míngrén
DANH NHÂNdanh nhân, người nổi tiếng
那时他是文学界的一个名人。
nà shí tā shì wén xué jiè de yí gè míng rén.
Khi đó anh ấy là một người nổi tiếng trong giới văn học.
mō
MÒmò, sờ, vuốt
我的衣服摸起来又湿又粘。
wǒ de yī fú mō qǐ lái yòu shī yòu zhān.
Bộ quần áo này của tôi sờ vào vừa ướt vừa dính.
mótèr
MÔ ĐẶC NHIngười mẫu
姐姐拥有模特儿一样的高挑身材。
jiě jiě yōng yǒu mó tè ér yī yàng de gāo tiǎo shēn cái.
Chị tôi có vóc dáng như một người mẫu.
móxíng
MÔ HÌNHkhuôn, mô hình, hình mẫu
把模型的各个部件组装在一起。
bǎ mó xíng de gè gè bù jiàn zǔ zhuāng zài yì qǐ.
Lắp ráp các bộ phận của mô hình lại với nhau.
mò
MẠTcuối cùng
我刚好赶上末班公共汽车。
wǒ gāng hǎo gǎn shàng mò bān gōng gòng qì chē.
Tôi vừa bắt được chuyến xe buýt cuối cùng.
mòmò
MẶC MẶCâm thầm, lặng lẽ
我默默地承认他说的有理。
wǒ mò mò dì chéng rèn tā shuō de yǒu lǐ.
Tôi âm thầm thừa nhận lời anh ấy nói rất có lý.
nǎpà
NẢ PHẠcho dù, dù cho, dù là
哪怕是最简单的事情,也是有争议的。
nǎ pà shì zuì jiǎn dān de shì qíng, yě shì yǒu zhēng yì de.
Cho dù là chuyện đơn giản nhất cũng sẽ có sự tranh luận.
nǎ
NẢnào?
哪个男孩是你最好的朋友?
nǎ ge nán hái shì nǐ zuì hǎo de péng yǒu?
Cậu bé nào là bạn thân nhất của con?
nánnǚ
NAM NỮnam nữ, trai gái
在我国,男女享有同等的权利。
zài wǒ guó, nán nǚ xiǎng yǒu tóng děng de quán lì.
Ở nước tôi nam nữ có quyền bình đẳng như nhau.
nánshì
NAM SĨông, ngài, người đàn ông
一位男士在工作中割破了自己的手。
yī wèi nán shì zài gōng zuò zhōng gē pò le zì jǐ de shǒu.
Một người đàn ông bị đứt tay trong lúc làm việc.
nánmiǎn
NAN MIỄNkhó tránh khỏi
犯错误是难免的。
fàn cuò wù shì nán miǎn de.
Phạm sai lầm là chuyện khó mà tránh được.
nǎodai
NÃO ĐẠIđầu
男孩跌倒了,脑袋砰地一声撞到墙上。
nán hái diē dǎo le, nǎo dài pēng dì yī shēng zhuàng dào qiáng shàng.
Cậu bé ngã rồi, đầu đập vào tường phát ra một tiếng vang lớn.
nào
NÁOồn, làm ồn, quậy, phá
这里闹得很,没法儿看书。
zhè lǐ nào dé hěn, méi fǎ ér kàn shū.
Ở đây ồn áo quá không thể đọc sách được.
nàozhōng
NÁO CHUNGđồng hồ báo thức
闹钟一响我就醒了。
nào zhōng yī xiǎng wǒ jiù xǐng le.
Đồng hồ báo thức vừa kêu tôi liền tỉnh.
nèibù
NỘI BỘnội bộ, bên trong
广告必须首先在内部进行传达。
guǎng gào bì xū shǒu xiān zài nèi bù jìn xíng chuán dá.
Quảng cáo trước hết phải được truyền thông trong nội bộ.
nèikē
NỘI KHOAnội khoa
他不是内科医师,而是外科医师。
tā bú shì nèi kē yī shī, ér shì wài kē yī shī.
Anh ấy không phải bác sĩ nội khoa mà là bác sĩ ngoại khoa.
nénggàn
NĂNG CANtài giỏi, giỏi giang, được việc
我认为她是个很能干的经理。
wǒ rèn wéi tā shì gè hěn néng gàn de jīng lǐ.
Tôi cho rằng cô ấy là một giám đốc rất giỏi giang.
níngjìng
TRỮ TĨNHyên tĩnh, tĩnh mịch
他们过着幸福宁静的日子。
tā men guò zhe xìng fú níng jìng de rì zi.
Bọn họ sống những ngày yên bình hạnh phúc.
nóng
NỒNGđặc, đậm, dày
要是茶太浓,可添点热水。
yào shì chá tài nóng, kě tiān diǎn rè shuǐ.
Nếu như trà quá đặc có thể cho thêm chút nước sôi.
nǚshì
NỮ SĨgọi tôn trọng đối với phụ nữ
这位年轻的女士没有答理他。
zhè wèi nián qīng de nǚ shì méi yǒu dā lǐ tā.
Cô gái trẻ đó phớt lờ anh ta.
nuǎnqì
NOÃN KHÍthiết bị sưởi ẩm, lò sưởi
我汽车里的暖气设备出了点毛病。
wǒ qì chē lǐ de nuǎn qì shè bèi chū le diǎn máo bìng.
Hệ thống sưởi của ô tô tôi có chút vấn đề.
pāi//zhào
PHÁCH CHIẾUchụp ảnh
我会多拍照片多写旅游日记。
wǒ huì duō pāi zhào piān duō xiě lǚ yóu rì jì.
Tôi sẽ chụp thật nhiều ảnh và viết thật nhiều nhật ký du lịch.
páiliè
BÀI LIỆTsắp xếp, xếp đặt
书架上的书排列得非常整齐。
shū jià shàng de shū pái liè dé fēi cháng zhěng qí.
Những cuốn sách trên giá được sắp xếp rất ngăn nắp.
pái
BÀIbảng hiệu, biển hiệu
我在车站看到旅游公司的广告牌。
wǒ zài chē zhàn kàn dào lǚ yóu gōng sī de guǎng gào pái.
Tôi nhìn thấy biển hiệu quảng cáo của công ty du lịch ở trạm xe.
pán
BÀNđĩa
我刚才吃了一盘饺子。
wǒ gāng cái chī le yī pán jiǎo zi.
Vừa nãy tôi ăn một đĩa há cảo.
pánzi
BÀN TỬkhay, đĩa, mâm
她给每个盘子盛上几口饭。
tā gěi měi gè pán zi shèng shàng jǐ kǒu fàn.
Cô ấy xới thêm cơm vào từng cái đĩa.
pàngzi
BÀN TỬngười mập, người béo
你怎么敢叫我胖子!
nǐ zěn me gǎn jiào wǒ pàng zi!
Sao cậu dám gọi tôi là tên mập!
péixùn
BỒI HUẤNđào tạo, huấn luyện
负责考试人员要经过培训。
fù zé kǎo shì rén yuán yào jīng guò péi xùn.
Nhân viên phụ trách kỳ thi phải thông qua huấn luyện.
péixùnbān
BỒI HUẤN BANlớp đào tạo
我参加学校专业培训班。
wǒ cān jiā xué xiào zhuān yè péi xùn bān.
Tôi tham gia vào lớp đào tạo chuyện nghiệp của trường.
péiyǎng
BỒI DƯỠNGbồi dưỡng
她是培养成为教师的对象。
tā shì péi yǎng chéng wéi jiào shī de duì xiàng.
Cô ấy là đối tượng được bồi dưỡng làm giáo viên.
péiyù
BỒI DỤCđào tạo, bồi dưỡng
小组需要安抚、培育和关心。
xiǎo zǔ xū yào ān fǔ 、 péi yù hé guān xīn.
Nhóm cần được động viên, đào tạo và quan tâm.
pī
PHÊphát, đánh; phê ý kiến
这些作业老师已经批过了。
zhè xiē zuò yè lǎo shī yǐ jīng pī guò le.
Những bài tập này đã được thầy giáo phê qua.
pī
PHÊtập, xấp, tốp
我们有大批信件要处理。
wǒ men yǒu dà pī xìn jiàn yào chǔ lǐ.
Tôi có một xấp thư cần xử lý.
piànmiàn
PHIẾN DIỆNphiến diện, một mặt
看问题要避免主观片面。
kàn wèn tí yào bì miǎn zhǔ guān piàn miàn.
Xem xét vấn đề cần tránh chủ quan một chiều.
pǐnzhì
PHẨM CHẤTphẩm chất, tích cách
他最突出的品质是善良。
tā zuì tū chū de pǐn zhì shì shàn liáng.
Tính cách nổi bật của anh ấy là lương thiện.
píngfāng
BÌNH PHƯƠNGbình phương, mét vuông
这个房间的面积为 16 平方米。
zhè ge fáng jiān de miàn jī wèi 16 píng fāng mǐ.
Căn phòng này có diện tích 16 mét vuông.
píngjìng
BÌNH TĨNHyên ổn, yên bình
最后,理智使她平静下来。
zuì hòu, lǐ zhì shǐ tā píng jìng xià lái.
Cuối cùng, lý trí khiến cô ấy bình tĩnh lại.
píngjūn
BÌNH QUÂNbình quân, trung bình
我们每天平均工作 8 小时。
wǒ men měi tiān píng jūn gōng zuò 8 xiǎo shí.
Bình quân mỗi ngày tôi làm 8 tiếng đồng hồ.
píngwěn
BÌNH ỔNổn định, vững vàng
股票市场的价格非常平稳。
gǔ piào shì chǎng de jià gé fēi cháng píng wěn.
Giá cả thị trường cổ phiếu vô cùng ổn định.
pòqiè
BÁCH THIẾTbức thiết, cấp bách
现在有迫切要做的事。
xiàn zài yǒu pò qiè yào zuò de shì.
Bây giờ có một việc cấp bách phải làm.
pò//chǎn
PHÁ SẢNphá sản
这家公司有破产的危险。
zhè jiā gōng sī yǒu pò chǎn de wēi xiǎn.
Công ty này có nguy cơ phá sản.
qīzi
THÊ TỬvợ
我思暮想远在家乡的妻子。
wǒ sī mù xiǎng yuǎn zài jiā xiāng de qī zǐ.
Tôi nhớ vợ tôi ở quê nhà.
qīdài
KỲ ĐÃImong đợi, kì vọng
我们期待你这学期功课进步。
wǒ men qī dài nǐ zhè xué qī gōng kè jìn bù.
Chúng tôi hy vọng bạn tiến bộ hơn trong học kỳ này.
qījiān
KỲ GIANdịp, thời kỳ
我患病期间她帮了我很大忙。
wǒ huàn bìng qī jiān tā bāng le wǒ hěn dà máng.
Trong thời gian tôi bị bệnh cô ấy đã giúp tôi rất nhiều.
qīmò
KỲ MẠTcuối kì
一到期末大家复习起来手忙脚乱的。
yī dào qī mò dà jiā fù xí qǐ lái shǒu máng jiǎo luàn de.
Cứ đến cuối kỳ mọi người lại vội vàng ôn tập.
qīxiàn
KỲ HẠNkỳ hạn, thời hạn
校长同意延长他的请假期限。
xiào zhǎng tóng yì yán cháng tā de qǐng jià qī xiàn.
Hiệu trưởng đồng ý kéo dài kỳ nghỉ của anh ấy.
qīzhōng
KỲ TRUNGgiữa kì
今天,我们要进行期中考试。
jīn tiān, wǒ men yào jìn xíng qī zhōng kǎo shì.
Hôm nay chúng ta sẽ có một bài kiểm tra giữa kỳ.
qíyú
KỲ DƯcòn lại, ngoài ra
除了有两人请假,其余的人都到了。
chú le yǒu liǎng rén qǐng jià, qí yú de rén dōu dào le.
Trừ hai người xin nghỉ ra thì còn lại đều đã có mặt.
qǐyè
XÍ NGHIỆPxí nghiệp
该企业因无力支持而倒闭。
gāi qǐ yè yīn wú lì zhī chí ér dǎo bì.
Xí nghiệp phá sản do không có sự hỗ trợ.
qìqiú
KHÍ CẦUbóng hơi, khí cầu
现在许多大气球中充的是氦气。
xiàn zài xǔ duō dà qì qiú zhōng chōng de shì hài qì.
Phần lớn khinh khí cầu bây giờ được được bơm khí Heli.
qìshuǐ
KHÍ THUỶnước có gas
喝一瓶汽水不够解渴。
hē yī píng qì shuǐ bù gòu jiě kě.
Uống một lon nước có ga không đủ giải khát.
qìyóu
KHÍ DẦUxăng
不要把汽油罐放在近火处。
bú yào bǎ qì yóu guàn fàng zài jìn huǒ chù.
Không được để bình gas gần nơi có lửa.
qìguān
KHÍ QUANkhí quan, cơ quan
肝脏是人体最大的内脏器官。
gān zàng shì rén tǐ zuì dà de nèi zàng qì guān.
Gan là cơ quan lớn nhất trong cơ thể con người.
qiántou
TIỀN ĐẦUtrước mặt, phía trước
走在队伍前头的是我们的老师。
zǒu zài duì wǔ qián tou de shì wǒ men de lǎo shī.
Người đi trước đội ngũ là thầy giáo của tôi.
qiántú
TIỀN ĐỒtiền đồ, tương lai
他是一个很有前途的青年。
tā shì yí gè hěn yǒu qián tú de qīng nián.
Cậu là là một thanh niên rất có tương lai.
qiǎn
THIỂNnông, mỏng, nhạt nhẽo
你最适于穿浅色衣服。
nǐ zuì shì yú chuān qiǎn sè yī fú.
Bạn hợp mặc quần áo màu nhạt nhất.
qiǎokèlì
XẢO KHẮC LỰCsô - cô - la
你想来块巧克力吗?
nǐ xiǎng lái kuài qiǎo kè lì ma?
Bạn muốn ăn sô cô la không?
qiē
THIẾTcắt, chia ra
他把肉切成肉块儿。
tā bǎ ròu qiè chéng ròu kuài ér.
Anh ấy cắt miếng thịt thành từng miếng nhỏ.
qīn'ài
THÂN ÁIthân ái, thân thiết, thương yêu
亲爱的父亲,我想念您。
qīn ài de fù qīn, wǒ xiǎng niàn nín.
Bố thân yêu, con rất nhớ bố.
qīnmì
THÂN MẬTthân thiết, thân mật
他们之间的友谊日益亲密。
tā men zhī jiān de yǒu yì rì yì qīn mì.
Tình bạn giữa bọn họ ngày càng thân thiết.
qīngchūn
THANH XUÂNthanh xuân, tuổi trẻ
他好像永远不会失去青春活力。
tā hǎo xiàng yǒng yuǎn bú huì shī qù qīng chūn huó lì.
Hình như anh ấy vĩnh viễn không mất đi sức sống thời thanh xuân.
qīngsōng
KHINH TÙNGnhẹ nhõm, ung dung, thoải mái
他们轻松愉快地聊着自己。
tā men qīng sōng yú kuài dì liáo zhe zì jǐ.
Anh ấy thoải mái nói về bản thân mình.
qīngyì
KHINH DỊCHđơn giản, dễ dàng, tùy tiện
做什么事都要有决心,不要轻易放弃。
zuò shén me shì dōu yào yǒu jué xīn, bú yào qīng yì fàng qì.
Làm chuyện gì cũng phải quyết tâm, không được dễ dàng bỏ cuộc.
qīngxǐng
THANH TỈNHtỉnh táo, sáng suốt
你面试时需要保持清醒的头脑。
nǐ miàn shì shí xū yào bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.
Lúc bạn phỏng vấn phải giữ cho đầu óc được tỉnh táo.
qíngjǐng
TÌNH CẢNHtình hình, cảnh tượng
当时的情景实在叫人害怕。
dāng shí de qíng jǐng shí zài jiào rén hài pà.
Tình hình lúc đó đúng là khiến mọi người sợ hãi.
qióng
CÙNGnghèo
他们虽然穷,但很有骨气。
tā men suī rán qióng, dàn hěn yǒu gǔ qì.
Mặc dù anh ấy nghèo nhưng rất có khí phách.
qióngrén
CÙNG NHÂNngười nghèo
他为穷人提供暂时的安身之处。
tā wèi qióng rén tí gōng zàn shí de ān shēn zhī chù.
Anh ấy cung cấp chỗ ở tạm thời cho người nghèo.
qiūjì
THU QUÝmùa thu
大部分中国学校有秋季和春季两个学期 。
dà bù fèn zhōng guó xué xiào yǒu qiū jì hé chūn jì liǎng gè xué qī.
Phần lớn trường học ở Trung Quốc đều có hai kỳ là mùa thu và mùa xuân.
qūshì
XU THẾxu thế, chiều hướng
物价呈持续上升的趋势。
wù jià chéng chí xù shàng shēng de qū shì.
Giá cả có xu hướng liên tục tăng.
quān
KHUYÊNvòng tròn, khoanh tròn
数字用笔圈出来。
shù zì yòng bǐ quān chū lái.
Các con số được khoanh tròn bằng bút.
quánlì
QUYỀN LỢIquyền lợi, lợi ích
每个越南人都有平等的权利。
měi gè yuè nán rén dōu yǒu píng děng de quán lì.
Mỗi người Việt Nam đều bình đẳng về quyền lợi.
què
KHƯỚCnhưng mà, vậy mà
她虽然工作很忙,却每天都认真锻炼身 体。
tā suī rán gōng zuò hěn máng, què měi tiān dōu rèn zhēn duàn liàn shēn tǐ.
Mặc dù cô ấy rất bận nhưng mỗi ngày đều chăm chỉ rèn luyện thân thể.
quèrèn
XÁC NHẬNxác nhận, ghi nhận, thừa nhận
参加会议的各国已经确认了这些原则。
cān jiā huì yì de gè guó yǐ jīng què rèn le zhè xiē yuán zé.
Các quốc gia tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.
rán'ér
NHIÊN NHInhưng mà, thế mà
然而,他们确实对设计有共同的兴趣。
rán ér, tā men què shí duì shè jì yǒu gòng tóng de xìng qù.
Nhưng mà cả đám họ lại có sở thích chung về thiết kế.
ránliào
NHIÊN LIỆUnhiên liệu, chất đốt
我们必须节约燃料。
wǒ men bì xū jié yuē rán liào.
Chúng ta bắt buộc phải tiết kiệm nhiên liệu.
ránshāo
NHIÊN THIÊUcháy, bùng cháy
那味道就象燃烧过的火柴。
nà wèi dào jiù xiàng rán shāo guò de huǒ chái.
Cái mùi đó giống hệt với mùi diêm cháy.
rènao
NHIỆT NÁOsôi động, náo nhiệt
现在的场面相当热闹了。
xiàn zài de chǎng miàn xiāng dāng rè nào le.
Khung cảnh lúc này khá náo nhiệt.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.