HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 4/Trang 6

Từ vựng HSK 4 (HSK 3.0) · Trang 6

981 từ · Trang 6/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–981
  • 501
    毛巾

    máojīn

    MAO CÂNkhăn, khăn lông

    为客人预备好干净的毛巾。

    wèi kè rén yù bèi hǎo gān jìng de máo jīn.

    Chuẩn bị cho khách khăn lông sạch sẽ.

  • 502
    毛衣

    máoyī

    MAO Yáo len

    这件毛衣你穿起来真合适。

    zhè jiàn máo yī nǐ chuān qǐ lái zhēn hé shì.

    Cái áo len này bạn mặc rất hợp.

  • 503
    帽子

    màozi

    MẠO TỬmũ, nón

    你在哪里买到这顶帽子的?

    nǐ zài nǎ lǐ mǎi dào zhè dǐng mào zi de?

    Bạn mua chiếc mũ này ở đâu vậy?

  • 504
    没错

    méi cuò

    MỘT THÁCkhông sai, đúng

    没错,我只是个一般老百姓。

    méi cuò, wǒ zhǐ shì gè yì bān lǎo bǎi xìng.

    Không sai, tôi chỉ là một người dân bình thường.

  • 505
    没法儿

    méifǎr

    MỘT PHÁP NHIkhông có cách nào để...

    我想我没法儿去你周四的派对了。

    wǒ xiǎng wǒ méi fǎ ér qù nǐ zhōu sì de pài duì le.

    Tôi nghĩ tôi không thể tới buổi tiệc tổ chức vào thứ 5 của bạn rồi.

  • 506
    没想到

    méi xiǎngdào

    MỘT TƯỞNG ĐÁOkhông ngờ rằng

    我没想到你有这个本事。

    wǒ méi xiǎng dào nǐ yǒu zhè ge běn shì.

    Tôi không ngờ tới bạn có khả năng này.

  • 507
    美金

    měijīn

    MỸ KIMđô la Mỹ

    他花了七百元美金去度假。

    tā huā le qī bǎi yuán měi jīn qù dù jià.

    Anh ấy đi nghỉ mất 700 đô la Mỹ.

  • 508
    美女

    měinǚ

    MỸ NỮngười đẹp

    这位绅士被一位美女迷住了。

    zhè wèi shēn shì bèi yī wèi měi nǚ mí zhù le.

    Quý ông này bị một người đẹp mê hoặc.

  • 509
    梦

    mèng

    MỘNGnằm mơ, ngủ mơ; giấc mơ

    如果一个人梦见大山,那意味着什么?

    rú guǒ yí gè rén mèng jiàn dà shān, nà yì wèi zhe shén me?

    Nếu như một người mơ thấy núi thì có ý nghĩa gì?

  • 510
    梦见

    mèngjiàn

    MỘNG KIẾNmơ thấy

    那男孩梦见他在飞向月球。

    nà nán hái mèng jiàn tā zài fēi xiàng yuè qiú.

    Cậu bé đó mơ thấy mình bay lên cung trăng.

  • 511
    梦想

    mèngxiǎng

    MỘNG TƯỞNGước mơ, mong ước

    她从前的梦想总算实现了。

    tā cóng qián de mèng xiǎng zǒng suàn shí xiàn le.

    Giấc mơ trước đây của cô ấy cuối cùng cũng thực hiện rồi.

  • 512
    秘密

    mìmì

    BÍ MẬTbí mật

    我相信他不会泄漏秘密。

    wǒ xiāng xìn tā bú huì xiè lòu mì mì.

    Tôi tin rằng anh ấy sẽ không để lộ bí mật.

  • 513
    秘书

    mìshū

    BÍ THƯthư kí, bí thư

    她的秘书处理她的一切约会。

    tā de mì shū chù lǐ tā de yī qiè yuē huì.

    Thư ký của cô ấy xử lý tất cả cuộc hẹn của cô ấy.

  • 514
    密

    mì

    MẬTdày, mau

    这些树长得又高又密。

    zhè xiē shù zhǎng dé yòu gāo yòu mì.

    Đám cây này mọc vừa cao vừa dày.

  • 515
    密码

    mìmǎ

    MẬT MÃmật mã

    你把密码输入电脑。

    nǐ bǎ mì mǎ shū rù diàn nǎo.

    Bạn nhập mật mã vào máy tính đi.

  • 516
    密切

    mìqiè

    MẬT THIẾTmật thiết, thân thiết

    我们的老师跟学生家长的关系很密切。

    wǒ men de lǎo shī gēn xué shēng jiā zhǎng de guān xì hěn mì qiè.

    Thầy giáo chúng tôi rất thân thiết với phụ huynh học sinh.

  • 517
    免费

    miǎn//fèi

    MIỄN PHÍmiễn phí

    你知道这些酒是免费供应的吗?

    nǐ zhī dào zhè xiē jiǔ shì miǎn fèi gōng yìng de ma?

    Bạn có biết những loại rượu nào được phục vụ miễn phí không?

  • 518
    面临

    miànlín

    DIỆN LÂMđối mặt, đứng trước

    他确实没有面临什么危险。

    tā què shí méi yǒu miàn lín shén me wēi xiǎn.

    Anh ấy không phải đối mặt với bất kỳ khó khăn nào.

  • 519
    面试

    miànshì

    DIỆN THÍphỏng vấn

    她在面试过程中越来越紧张。

    tā zài miàn shì guò chéng zhōng yuè lái yuè jǐn zhāng.

    Trong quá trình phỏng vấn cô ấy càng lúc càng căng thẳng.

  • 520
    描述

    miáoshù

    MIÊU THUẬTmiêu tả

    作品生动地描述了山区人民的生活。

    zuò pǐn shēng dòng dì miáo shù le shān qū rén mín de shēng huó.

    Tác phẩm này miêu tả sinh động cuộc sống của nhân dân vùng núi.

  • 521
    描写

    miáoxiě

    MIÊU TẢmiêu tả

    我不善于描写事物的情景,或表达思想 。

    wǒ bù shàn yú miáo xiě shì wù de qíng jǐng, huò biǎo dá sī xiǎng.

    Tôi không giỏi miêu tả tình hình sự việc hoặc bày tỏ suy nghĩ.

  • 522
    名牌儿

    míngpáir

    DANH BÀI NHIthương hiệu, nhãn hiệu

    我们有各种名牌儿葡萄酒。

    wǒ men yǒu gè zhǒng míng pái er pú táo jiǔ.

    Chúng tôi có nhiều thương hiệu rượu nho nổi tiếng.

  • 523
    名片

    míngpiàn

    DANH PHIẾNdanh thiếp

    我身上没带名片。

    wǒ shēn shàng méi dài míng piàn.

    Tôi không đem theo danh thiếp trên người.

  • 524
    名人

    míngrén

    DANH NHÂNdanh nhân, người nổi tiếng

    那时他是文学界的一个名人。

    nà shí tā shì wén xué jiè de yí gè míng rén.

    Khi đó anh ấy là một người nổi tiếng trong giới văn học.

  • 525
    摸

    mō

    MÒmò, sờ, vuốt

    我的衣服摸起来又湿又粘。

    wǒ de yī fú mō qǐ lái yòu shī yòu zhān.

    Bộ quần áo này của tôi sờ vào vừa ướt vừa dính.

  • 526
    模特儿

    mótèr

    MÔ ĐẶC NHIngười mẫu

    姐姐拥有模特儿一样的高挑身材。

    jiě jiě yōng yǒu mó tè ér yī yàng de gāo tiǎo shēn cái.

    Chị tôi có vóc dáng như một người mẫu.

  • 527
    模型

    móxíng

    MÔ HÌNHkhuôn, mô hình, hình mẫu

    把模型的各个部件组装在一起。

    bǎ mó xíng de gè gè bù jiàn zǔ zhuāng zài yì qǐ.

    Lắp ráp các bộ phận của mô hình lại với nhau.

  • 528
    末

    mò

    MẠTcuối cùng

    我刚好赶上末班公共汽车。

    wǒ gāng hǎo gǎn shàng mò bān gōng gòng qì chē.

    Tôi vừa bắt được chuyến xe buýt cuối cùng.

  • 529
    默默

    mòmò

    MẶC MẶCâm thầm, lặng lẽ

    我默默地承认他说的有理。

    wǒ mò mò dì chéng rèn tā shuō de yǒu lǐ.

    Tôi âm thầm thừa nhận lời anh ấy nói rất có lý.

  • 530
    哪怕

    nǎpà

    NẢ PHẠcho dù, dù cho, dù là

    哪怕是最简单的事情,也是有争议的。

    nǎ pà shì zuì jiǎn dān de shì qíng, yě shì yǒu zhēng yì de.

    Cho dù là chuyện đơn giản nhất cũng sẽ có sự tranh luận.

  • 531
    哪

    nǎ

    NẢnào?

    哪个男孩是你最好的朋友?

    nǎ ge nán hái shì nǐ zuì hǎo de péng yǒu?

    Cậu bé nào là bạn thân nhất của con?

  • 532
    男女

    nánnǚ

    NAM NỮnam nữ, trai gái

    在我国,男女享有同等的权利。

    zài wǒ guó, nán nǚ xiǎng yǒu tóng děng de quán lì.

    Ở nước tôi nam nữ có quyền bình đẳng như nhau.

  • 533
    男士

    nánshì

    NAM SĨông, ngài, người đàn ông

    一位男士在工作中割破了自己的手。

    yī wèi nán shì zài gōng zuò zhōng gē pò le zì jǐ de shǒu.

    Một người đàn ông bị đứt tay trong lúc làm việc.

  • 534
    难免

    nánmiǎn

    NAN MIỄNkhó tránh khỏi

    犯错误是难免的。

    fàn cuò wù shì nán miǎn de.

    Phạm sai lầm là chuyện khó mà tránh được.

  • 535
    脑袋

    nǎodai

    NÃO ĐẠIđầu

    男孩跌倒了,脑袋砰地一声撞到墙上。

    nán hái diē dǎo le, nǎo dài pēng dì yī shēng zhuàng dào qiáng shàng.

    Cậu bé ngã rồi, đầu đập vào tường phát ra một tiếng vang lớn.

  • 536
    闹

    nào

    NÁOồn, làm ồn, quậy, phá

    这里闹得很,没法儿看书。

    zhè lǐ nào dé hěn, méi fǎ ér kàn shū.

    Ở đây ồn áo quá không thể đọc sách được.

  • 537
    闹钟

    nàozhōng

    NÁO CHUNGđồng hồ báo thức

    闹钟一响我就醒了。

    nào zhōng yī xiǎng wǒ jiù xǐng le.

    Đồng hồ báo thức vừa kêu tôi liền tỉnh.

  • 538
    内部

    nèibù

    NỘI BỘnội bộ, bên trong

    广告必须首先在内部进行传达。

    guǎng gào bì xū shǒu xiān zài nèi bù jìn xíng chuán dá.

    Quảng cáo trước hết phải được truyền thông trong nội bộ.

  • 539
    内科

    nèikē

    NỘI KHOAnội khoa

    他不是内科医师,而是外科医师。

    tā bú shì nèi kē yī shī, ér shì wài kē yī shī.

    Anh ấy không phải bác sĩ nội khoa mà là bác sĩ ngoại khoa.

  • 540
    能干

    nénggàn

    NĂNG CANtài giỏi, giỏi giang, được việc

    我认为她是个很能干的经理。

    wǒ rèn wéi tā shì gè hěn néng gàn de jīng lǐ.

    Tôi cho rằng cô ấy là một giám đốc rất giỏi giang.

  • 541
    宁静

    níngjìng

    TRỮ TĨNHyên tĩnh, tĩnh mịch

    他们过着幸福宁静的日子。

    tā men guò zhe xìng fú níng jìng de rì zi.

    Bọn họ sống những ngày yên bình hạnh phúc.

  • 542
    浓

    nóng

    NỒNGđặc, đậm, dày

    要是茶太浓,可添点热水。

    yào shì chá tài nóng, kě tiān diǎn rè shuǐ.

    Nếu như trà quá đặc có thể cho thêm chút nước sôi.

  • 543
    女士

    nǚshì

    NỮ SĨgọi tôn trọng đối với phụ nữ

    这位年轻的女士没有答理他。

    zhè wèi nián qīng de nǚ shì méi yǒu dā lǐ tā.

    Cô gái trẻ đó phớt lờ anh ta.

  • 544
    暖气

    nuǎnqì

    NOÃN KHÍthiết bị sưởi ẩm, lò sưởi

    我汽车里的暖气设备出了点毛病。

    wǒ qì chē lǐ de nuǎn qì shè bèi chū le diǎn máo bìng.

    Hệ thống sưởi của ô tô tôi có chút vấn đề.

  • 545
    拍照

    pāi//zhào

    PHÁCH CHIẾUchụp ảnh

    我会多拍照片多写旅游日记。

    wǒ huì duō pāi zhào piān duō xiě lǚ yóu rì jì.

    Tôi sẽ chụp thật nhiều ảnh và viết thật nhiều nhật ký du lịch.

  • 546
    排列

    páiliè

    BÀI LIỆTsắp xếp, xếp đặt

    书架上的书排列得非常整齐。

    shū jià shàng de shū pái liè dé fēi cháng zhěng qí.

    Những cuốn sách trên giá được sắp xếp rất ngăn nắp.

  • 547
    牌

    pái

    BÀIbảng hiệu, biển hiệu

    我在车站看到旅游公司的广告牌。

    wǒ zài chē zhàn kàn dào lǚ yóu gōng sī de guǎng gào pái.

    Tôi nhìn thấy biển hiệu quảng cáo của công ty du lịch ở trạm xe.

  • 548
    盘

    pán

    BÀNđĩa

    我刚才吃了一盘饺子。

    wǒ gāng cái chī le yī pán jiǎo zi.

    Vừa nãy tôi ăn một đĩa há cảo.

  • 549
    盘子

    pánzi

    BÀN TỬkhay, đĩa, mâm

    她给每个盘子盛上几口饭。

    tā gěi měi gè pán zi shèng shàng jǐ kǒu fàn.

    Cô ấy xới thêm cơm vào từng cái đĩa.

  • 550
    胖子

    pàngzi

    BÀN TỬngười mập, người béo

    你怎么敢叫我胖子!

    nǐ zěn me gǎn jiào wǒ pàng zi!

    Sao cậu dám gọi tôi là tên mập!

  • 551
    培训

    péixùn

    BỒI HUẤNđào tạo, huấn luyện

    负责考试人员要经过培训。

    fù zé kǎo shì rén yuán yào jīng guò péi xùn.

    Nhân viên phụ trách kỳ thi phải thông qua huấn luyện.

  • 552
    培训班

    péixùnbān

    BỒI HUẤN BANlớp đào tạo

    我参加学校专业培训班。

    wǒ cān jiā xué xiào zhuān yè péi xùn bān.

    Tôi tham gia vào lớp đào tạo chuyện nghiệp của trường.

  • 553
    培养

    péiyǎng

    BỒI DƯỠNGbồi dưỡng

    她是培养成为教师的对象。

    tā shì péi yǎng chéng wéi jiào shī de duì xiàng.

    Cô ấy là đối tượng được bồi dưỡng làm giáo viên.

  • 554
    培育

    péiyù

    BỒI DỤCđào tạo, bồi dưỡng

    小组需要安抚、培育和关心。

    xiǎo zǔ xū yào ān fǔ 、 péi yù hé guān xīn.

    Nhóm cần được động viên, đào tạo và quan tâm.

  • 555
    批

    pī

    PHÊphát, đánh; phê ý kiến

    这些作业老师已经批过了。

    zhè xiē zuò yè lǎo shī yǐ jīng pī guò le.

    Những bài tập này đã được thầy giáo phê qua.

  • 556
    批

    pī

    PHÊtập, xấp, tốp

    我们有大批信件要处理。

    wǒ men yǒu dà pī xìn jiàn yào chǔ lǐ.

    Tôi có một xấp thư cần xử lý.

  • 557
    片面

    piànmiàn

    PHIẾN DIỆNphiến diện, một mặt

    看问题要避免主观片面。

    kàn wèn tí yào bì miǎn zhǔ guān piàn miàn.

    Xem xét vấn đề cần tránh chủ quan một chiều.

  • 558
    品质

    pǐnzhì

    PHẨM CHẤTphẩm chất, tích cách

    他最突出的品质是善良。

    tā zuì tū chū de pǐn zhì shì shàn liáng.

    Tính cách nổi bật của anh ấy là lương thiện.

  • 559
    平方

    píngfāng

    BÌNH PHƯƠNGbình phương, mét vuông

    这个房间的面积为 16 平方米。

    zhè ge fáng jiān de miàn jī wèi 16 píng fāng mǐ.

    Căn phòng này có diện tích 16 mét vuông.

  • 560
    平静

    píngjìng

    BÌNH TĨNHyên ổn, yên bình

    最后,理智使她平静下来。

    zuì hòu, lǐ zhì shǐ tā píng jìng xià lái.

    Cuối cùng, lý trí khiến cô ấy bình tĩnh lại.

  • 561
    平均

    píngjūn

    BÌNH QUÂNbình quân, trung bình

    我们每天平均工作 8 小时。

    wǒ men měi tiān píng jūn gōng zuò 8 xiǎo shí.

    Bình quân mỗi ngày tôi làm 8 tiếng đồng hồ.

  • 562
    平稳

    píngwěn

    BÌNH ỔNổn định, vững vàng

    股票市场的价格非常平稳。

    gǔ piào shì chǎng de jià gé fēi cháng píng wěn.

    Giá cả thị trường cổ phiếu vô cùng ổn định.

  • 563
    迫切

    pòqiè

    BÁCH THIẾTbức thiết, cấp bách

    现在有迫切要做的事。

    xiàn zài yǒu pò qiè yào zuò de shì.

    Bây giờ có một việc cấp bách phải làm.

  • 564
    破产

    pò//chǎn

    PHÁ SẢNphá sản

    这家公司有破产的危险。

    zhè jiā gōng sī yǒu pò chǎn de wēi xiǎn.

    Công ty này có nguy cơ phá sản.

  • 565
    妻子

    qīzi

    THÊ TỬvợ

    我思暮想远在家乡的妻子。

    wǒ sī mù xiǎng yuǎn zài jiā xiāng de qī zǐ.

    Tôi nhớ vợ tôi ở quê nhà.

  • 566
    期待

    qīdài

    KỲ ĐÃImong đợi, kì vọng

    我们期待你这学期功课进步。

    wǒ men qī dài nǐ zhè xué qī gōng kè jìn bù.

    Chúng tôi hy vọng bạn tiến bộ hơn trong học kỳ này.

  • 567
    期间

    qījiān

    KỲ GIANdịp, thời kỳ

    我患病期间她帮了我很大忙。

    wǒ huàn bìng qī jiān tā bāng le wǒ hěn dà máng.

    Trong thời gian tôi bị bệnh cô ấy đã giúp tôi rất nhiều.

  • 568
    期末

    qīmò

    KỲ MẠTcuối kì

    一到期末大家复习起来手忙脚乱的。

    yī dào qī mò dà jiā fù xí qǐ lái shǒu máng jiǎo luàn de.

    Cứ đến cuối kỳ mọi người lại vội vàng ôn tập.

  • 569
    期限

    qīxiàn

    KỲ HẠNkỳ hạn, thời hạn

    校长同意延长他的请假期限。

    xiào zhǎng tóng yì yán cháng tā de qǐng jià qī xiàn.

    Hiệu trưởng đồng ý kéo dài kỳ nghỉ của anh ấy.

  • 570
    期中

    qīzhōng

    KỲ TRUNGgiữa kì

    今天,我们要进行期中考试。

    jīn tiān, wǒ men yào jìn xíng qī zhōng kǎo shì.

    Hôm nay chúng ta sẽ có một bài kiểm tra giữa kỳ.

  • 571
    其余

    qíyú

    KỲ DƯcòn lại, ngoài ra

    除了有两人请假,其余的人都到了。

    chú le yǒu liǎng rén qǐng jià, qí yú de rén dōu dào le.

    Trừ hai người xin nghỉ ra thì còn lại đều đã có mặt.

  • 572
    企业

    qǐyè

    XÍ NGHIỆPxí nghiệp

    该企业因无力支持而倒闭。

    gāi qǐ yè yīn wú lì zhī chí ér dǎo bì.

    Xí nghiệp phá sản do không có sự hỗ trợ.

  • 573
    气球

    qìqiú

    KHÍ CẦUbóng hơi, khí cầu

    现在许多大气球中充的是氦气。

    xiàn zài xǔ duō dà qì qiú zhōng chōng de shì hài qì.

    Phần lớn khinh khí cầu bây giờ được được bơm khí Heli.

  • 574
    汽水

    qìshuǐ

    KHÍ THUỶnước có gas

    喝一瓶汽水不够解渴。

    hē yī píng qì shuǐ bù gòu jiě kě.

    Uống một lon nước có ga không đủ giải khát.

  • 575
    汽油

    qìyóu

    KHÍ DẦUxăng

    不要把汽油罐放在近火处。

    bú yào bǎ qì yóu guàn fàng zài jìn huǒ chù.

    Không được để bình gas gần nơi có lửa.

  • 576
    器官

    qìguān

    KHÍ QUANkhí quan, cơ quan

    肝脏是人体最大的内脏器官。

    gān zàng shì rén tǐ zuì dà de nèi zàng qì guān.

    Gan là cơ quan lớn nhất trong cơ thể con người.

  • 577
    前头

    qiántou

    TIỀN ĐẦUtrước mặt, phía trước

    走在队伍前头的是我们的老师。

    zǒu zài duì wǔ qián tou de shì wǒ men de lǎo shī.

    Người đi trước đội ngũ là thầy giáo của tôi.

  • 578
    前途

    qiántú

    TIỀN ĐỒtiền đồ, tương lai

    他是一个很有前途的青年。

    tā shì yí gè hěn yǒu qián tú de qīng nián.

    Cậu là là một thanh niên rất có tương lai.

  • 579
    浅

    qiǎn

    THIỂNnông, mỏng, nhạt nhẽo

    你最适于穿浅色衣服。

    nǐ zuì shì yú chuān qiǎn sè yī fú.

    Bạn hợp mặc quần áo màu nhạt nhất.

  • 580
    巧克力

    qiǎokèlì

    XẢO KHẮC LỰCsô - cô - la

    你想来块巧克力吗?

    nǐ xiǎng lái kuài qiǎo kè lì ma?

    Bạn muốn ăn sô cô la không?

  • 581
    切

    qiē

    THIẾTcắt, chia ra

    他把肉切成肉块儿。

    tā bǎ ròu qiè chéng ròu kuài ér.

    Anh ấy cắt miếng thịt thành từng miếng nhỏ.

  • 582
    亲爱

    qīn'ài

    THÂN ÁIthân ái, thân thiết, thương yêu

    亲爱的父亲,我想念您。

    qīn ài de fù qīn, wǒ xiǎng niàn nín.

    Bố thân yêu, con rất nhớ bố.

  • 583
    亲密

    qīnmì

    THÂN MẬTthân thiết, thân mật

    他们之间的友谊日益亲密。

    tā men zhī jiān de yǒu yì rì yì qīn mì.

    Tình bạn giữa bọn họ ngày càng thân thiết.

  • 584
    青春

    qīngchūn

    THANH XUÂNthanh xuân, tuổi trẻ

    他好像永远不会失去青春活力。

    tā hǎo xiàng yǒng yuǎn bú huì shī qù qīng chūn huó lì.

    Hình như anh ấy vĩnh viễn không mất đi sức sống thời thanh xuân.

  • 585
    轻松

    qīngsōng

    KHINH TÙNGnhẹ nhõm, ung dung, thoải mái

    他们轻松愉快地聊着自己。

    tā men qīng sōng yú kuài dì liáo zhe zì jǐ.

    Anh ấy thoải mái nói về bản thân mình.

  • 586
    轻易

    qīngyì

    KHINH DỊCHđơn giản, dễ dàng, tùy tiện

    做什么事都要有决心,不要轻易放弃。

    zuò shén me shì dōu yào yǒu jué xīn, bú yào qīng yì fàng qì.

    Làm chuyện gì cũng phải quyết tâm, không được dễ dàng bỏ cuộc.

  • 587
    清醒

    qīngxǐng

    THANH TỈNHtỉnh táo, sáng suốt

    你面试时需要保持清醒的头脑。

    nǐ miàn shì shí xū yào bǎo chí qīng xǐng de tóu nǎo.

    Lúc bạn phỏng vấn phải giữ cho đầu óc được tỉnh táo.

  • 588
    情景

    qíngjǐng

    TÌNH CẢNHtình hình, cảnh tượng

    当时的情景实在叫人害怕。

    dāng shí de qíng jǐng shí zài jiào rén hài pà.

    Tình hình lúc đó đúng là khiến mọi người sợ hãi.

  • 589
    穷

    qióng

    CÙNGnghèo

    他们虽然穷,但很有骨气。

    tā men suī rán qióng, dàn hěn yǒu gǔ qì.

    Mặc dù anh ấy nghèo nhưng rất có khí phách.

  • 590
    穷人

    qióngrén

    CÙNG NHÂNngười nghèo

    他为穷人提供暂时的安身之处。

    tā wèi qióng rén tí gōng zàn shí de ān shēn zhī chù.

    Anh ấy cung cấp chỗ ở tạm thời cho người nghèo.

  • 591
    秋季

    qiūjì

    THU QUÝmùa thu

    大部分中国学校有秋季和春季两个学期 。

    dà bù fèn zhōng guó xué xiào yǒu qiū jì hé chūn jì liǎng gè xué qī.

    Phần lớn trường học ở Trung Quốc đều có hai kỳ là mùa thu và mùa xuân.

  • 592
    趋势

    qūshì

    XU THẾxu thế, chiều hướng

    物价呈持续上升的趋势。

    wù jià chéng chí xù shàng shēng de qū shì.

    Giá cả có xu hướng liên tục tăng.

  • 593
    圈

    quān

    KHUYÊNvòng tròn, khoanh tròn

    数字用笔圈出来。

    shù zì yòng bǐ quān chū lái.

    Các con số được khoanh tròn bằng bút.

  • 594
    权利

    quánlì

    QUYỀN LỢIquyền lợi, lợi ích

    每个越南人都有平等的权利。

    měi gè yuè nán rén dōu yǒu píng děng de quán lì.

    Mỗi người Việt Nam đều bình đẳng về quyền lợi.

  • 595
    却

    què

    KHƯỚCnhưng mà, vậy mà

    她虽然工作很忙,却每天都认真锻炼身 体。

    tā suī rán gōng zuò hěn máng, què měi tiān dōu rèn zhēn duàn liàn shēn tǐ.

    Mặc dù cô ấy rất bận nhưng mỗi ngày đều chăm chỉ rèn luyện thân thể.

  • 596
    确认

    quèrèn

    XÁC NHẬNxác nhận, ghi nhận, thừa nhận

    参加会议的各国已经确认了这些原则。

    cān jiā huì yì de gè guó yǐ jīng què rèn le zhè xiē yuán zé.

    Các quốc gia tham gia hội nghị đã thừa nhận những nguyên tắc này.

  • 597
    然而

    rán'ér

    NHIÊN NHInhưng mà, thế mà

    然而,他们确实对设计有共同的兴趣。

    rán ér, tā men què shí duì shè jì yǒu gòng tóng de xìng qù.

    Nhưng mà cả đám họ lại có sở thích chung về thiết kế.

  • 598
    燃料

    ránliào

    NHIÊN LIỆUnhiên liệu, chất đốt

    我们必须节约燃料。

    wǒ men bì xū jié yuē rán liào.

    Chúng ta bắt buộc phải tiết kiệm nhiên liệu.

  • 599
    燃烧

    ránshāo

    NHIÊN THIÊUcháy, bùng cháy

    那味道就象燃烧过的火柴。

    nà wèi dào jiù xiàng rán shāo guò de huǒ chái.

    Cái mùi đó giống hệt với mùi diêm cháy.

  • 600
    热闹

    rènao

    NHIỆT NÁOsôi động, náo nhiệt

    现在的场面相当热闹了。

    xiàn zài de chǎng miàn xiāng dāng rè nào le.

    Khung cảnh lúc này khá náo nhiệt.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)