HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 4/Trang 8

Từ vựng HSK 4 (HSK 3.0) · Trang 8

981 từ · Trang 8/10

Luyện viết chữ Hán · HSK 4📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 4📐 Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–981
  • 701
    提供

    tígōng

    ĐỀ CUNGcung cấp, dành cho

    我们为顾客提供个人服务。

    wǒ men wèi gù kè tí gōng gè rén fú wù.

    Chúng tôi cung cấp phục vụ cá nhân cho khách hàng.

  • 702
    提醒

    tí//xǐng

    ĐỀ TỈNHnhắc nhở

    他一提醒,她就想起来了。

    tā yī tí xǐng, tā jiù xiǎng qǐ lái le.

    Anh ấy vừa nhắc là cô ấy nhớ ra ngay.

  • 703
    体操

    tǐcāo

    THỂ THAOthể thao

    参加体操比赛的选手有几百名。

    cān jiā tǐ cāo bǐ sài de xuǎn shǒu yǒu jǐ bǎi míng.

    Có mấy trăm tuyển thủ tham gia trận đấu thể thao.

  • 704
    体检

    tǐjiǎn

    THỂ KIỂMkiểm tra sức khỏe

    一位医生为一名 92 岁的老人做体检。

    yī wèi yī shēng wèi yī míng 92 suì de lǎo rén zuò tǐ jiǎn.

    Một bác sĩ kiểm tra sức khỏe cho một cụ già 92 tuổi.

  • 705
    体重

    tǐzhòng

    THỂ TRỌNGcân nặng, thể trọng

    他的体重已经减轻了很多。

    tā de tǐ zhòng yǐ jīng jiǎn qīng le hěn duō.

    Cân nặng của anh ấy đã giảm đi rất nhiều rồi.

  • 706
    替

    tì

    THẾthay, thay thế

    请给我钥匙,我替你开门。

    qǐng gěi wǒ yào shi, wǒ tì nǐ kāi mén.

    Anh hãy đưa chìa khóa cho tôi, tôi sẽ giúp anh mở cửa.

  • 707
    替代

    tìdài

    THẾ ĐẠIthay thế

    任何东西都可被替代。

    rèn hé dōng xī dōu kě bèi tì dài.

    Bất cứ thứ gì đều có thể bị thay thế.

  • 708
    天真

    tiānzhēn

    THIÊN CHÂNngây thơ

    她带着天真的微笑望着他。

    tā dài zhe tiān zhēn de wēi xiào wàng zhe tā.

    Cô ấy ngước nhìn anh ấy với một nụ cười ngây thơ.

  • 709
    填

    tián

    ĐIỀNđiền, lấp

    请你填上护照号码并签名。

    qǐng nǐ tián shàng hù zhào hào mǎ bìng qiān míng.

    Anh hãy điền mã số hộ chiếu vào chỗ còn trống và kí tên.

  • 710
    填空

    tián//kòng

    ĐIỀN KHÔNGlấp chỗ trống, bổ khuyết

    完成以下句子,用适当的介词填空。

    wán chéng yǐ xià jù zi, yòng shì dàng de jiè cí tián kòng.

    Hoàn thành câu dưới đây, dùng giới từ thích hợp điền vào chỗ trống.

  • 711
    挑

    tiāo

    KHIÊUchọn

    他总是挑最脏最累的活干。

    tā zǒng shì tiāo zuì zàng zuì lèi de huó gàn.

    Anh ấy luôn chọn những công việc bẩn nhất mệt nhất để làm.

  • 712
    挑选

    tiāoxuǎn

    KHIÊU TUYỂNchọn, chọn lựa

    你打算挑选谁参加这个队?

    nǐ dǎ suàn tiāo xuǎn shuí cān jiā zhè ge duì?

    Bạn định chọn ai tham gia đội tuyển đó?

  • 713
    调皮

    tiáopí

    ĐIỀU BÌnghịch ngợm, tinh nghịch

    你这个调皮孩子真该打。

    nǐ zhè ge tiáo pí hái zi zhēn gāi dǎ.

    Đứa nhóc nghịch ngợm này nên bị đánh đòn.

  • 714
    挑

    tiǎo

    KHIÊUchống, thêu, gây ra, khiêu khích

    把帘子挑起来。

    bǎ lián zi tiǎo qǐ lái.

    Vén rèm lên.

  • 715
    挑战

    tiǎo//zhàn

    KHIÊU CHIẾNkhiêu chiến, thách thức

    我希望他最后能应付这一挑战。

    wǒ xī wàng tā zuì hòu néng yìng fù zhè yī tiǎo zhàn.

    Tôi hy vọng anh ấy có thể ứng phó được với thách thức này.

  • 716
    贴

    tiē

    THIẾPdán

    中国的春节大家都贴着对联,吃着饺子。

    zhōng guó de chūn jié dà jiā dōu tiē zhe duì lián, chī zhe jiǎo zi.

    Tại Trung Quốc, mọi người đều dán câu đối và ăn bánh chẻo vào ngày Tết.

  • 717
    停下

    tíngxia

    ĐÌNH HẠdừng lại

    公共汽车停下让乘客上车。

    gōng gòng qì chē tíng xià ràng chéng kè shàng chē.

    Xe bus dừng lại để hành khách lên xe.

  • 718
    挺

    tǐng

    ĐĨNHưỡn, ngửa ra

    深吸一口气,肩膀往后靠,挺胸。

    shēn xī yì kǒu qì, jiān bǎng wǎng hòu kào, tǐng xiōng.

    Hít một hơi thật sâu, vai đẩy về phía sau, ưỡn ngực ra.

  • 719
    通知书

    tōngzhīshū

    THÔNG TRI THƯthư thông báo, giấy thông báo

    姐姐接到了大学录取通知书。

    jiě jie jiē dào le dà xué lù qǔ tōng zhī shū.

    Chị gái tôi nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.

  • 720
    同情

    tóngqíng

    ĐỒNG TÌNHcảm thông

    不幸的人容易得到同情。

    bù xìng de rén róng yì dé dào tóng qíng.

    Người bất hạnh dễ dàng nhận được sự cảm thông.

  • 721
    童话

    tónghuà

    ĐỒNG THOẠItruyện thiếu nhi, cổ tích

    我们讲童话故事哄孩子们。

    wǒ men jiǎng tóng huà gù shì hǒng hái zi men.

    Chúng tôi kể truyện cổ tích để dỗ đám trẻ.

  • 722
    童年

    tóngnián

    ĐỒNG NIÊNthời thơ ấu, thời niên thiếu

    那情景使我回忆起童年。

    nà qíng jǐng shǐ wǒ huí yì qǐ tóng nián.

    Cảnh tượng này khiến tôi nhớ lại thời thơ ấu của mình.

  • 723
    统计

    tǒngjì

    THỐNG KẾthống kê

    政府统计指出物价已经下降。

    zhèng fǔ tǒng jì zhǐ chū wù jià yǐ jīng xià jiàng.

    Chính phủ đã thông kê được giá cả đang giảm.

  • 724
    统一

    tǒngyī

    THỐNG NHẤTthống nhất, nhất trí

    秦始皇于公元前 221 年统一中国。

    qín shǐ huáng yú gōng yuán qián 221 nián tǒng yī zhōng guó.

    Năm 221 trước Công Nguyên, Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.

  • 725
    痛快

    tòng·kuài

    THỐNG KHOÁIvui vẻ, vui sướng

    我们假期过得真痛快。

    wǒ men jià qī guò dé zhēn tòng kuài.

    Chúng tôi trải qua một kì nghỉ vô cùng vui vẻ.

  • 726
    投

    tóu

    ĐẦUném, quăng, bỏ vào

    在比赛的最后一分钟,他投进了一球。

    zài bǐ sài de zuì hòu yì fēn zhōng, tā tóu jìn le yī qiú.

    Trong phút cuối cùng của trận đấu, anh ấy đã ném thành công một quả bóng vào rổ.

  • 727
    投入

    tóurù

    ĐẦU NHẬPđi vào, đưa vào

    她把全部精力都投入到工作中去了。

    tā bǎ quán bù jīng lì dōu tóu rù dào gōng zuò zhōng qù le.

    Cô ấy dốc hết toàn bộ sức lực của mình vào công việc rồi.

  • 728
    投诉

    tóusù

    ĐẦU TỐkhiếu nại

    我们收到了许多投诉信。

    wǒ men shōu dào le xǔ duō tóu sù xìn.

    Chúng tôi nhận được rất nhiều đơn khiếu nại.

  • 729
    投资

    tóuzī

    ĐẦU TƯđầu tư

    我认为这是十分可靠的投资。

    wǒ rèn wéi zhè shì shí fēn kě kào de tóu zī.

    Chúng tôi cho rằng đây là khoản đầu tư rất đáng tin.

  • 730
    透

    tòu

    THẤUthẩm thấu, thấu qua

    我透过玻璃窗看见外面飞着的鸟儿。

    wǒ tòu guò bō lí chuāng kàn jiàn wài miàn fēi zhe de niǎo ér.

    Tôi xuyên qua cánh cửa kính nhìn chú chim đang bay bên ngoài.

  • 731
    透明

    tòumíng

    THẤU MINHtrong, trong suốt

    他把水倒进一个透明的玻璃杯子里。

    tā bǎ shuǐ dào jìn yí gè tòu míng de bō lí bēi zi lǐ.

    Tôi rót nước vào một cái cốc thủy tinh trong suốt.

  • 732
    图案

    tú'àn

    ĐỒ ÁNđồ án, hoa văn, hình vẽ

    这件衣服的图案很特别。

    zhè jiàn yī fú de tú àn hěn tè bié.

    Hoa văn trên bộ quần áo này thật đặc biệt.

  • 733
    途中

    túzhōng

    ĐỒ TRUNGtrên đường đi

    旅游途中我认识了很多朋友。

    lǚ yóu tú zhōng wǒ rèn shí le hěn duō péng yǒu.

    Trên đường đi tôi đã quen rất nhiều bạn.

  • 734
    土地

    tǔdì

    THỔ ĐỊAruộng đất, ruộng nương

    这里是私人的土地,不可以随意进出。

    zhè lǐ shì sī rén de tǔ dì, bù kě yǐ suí yì jìn chū.

    Đây là khu đất tư nhân, không thể tùy ý vào ra vào.

  • 735
    推迟

    tuīchí

    SUY TRÌchậm lại, lùi lại, trì hoãn

    我们把会议推迟到下周举行。

    wǒ men bǎ huì yì tuī chí dào xià zhōu jǔ xíng.

    Chúng tôi lùi cuộc họp lại đến tuần sau mới tiến hành.

  • 736
    推销

    tuīxiāo

    SUY TIÊUđẩy mạnh tiêu thụ

    售货员向我们推销在搞活动的商品。

    shòu huò yuán xiàng wǒ men tuī xiāo zài gǎo huó dòng de shāng pǐn.

    Nhân viên bán hàng mời chúng tôi mua sản phẩm đang khuyến mãi.

  • 737
    脱

    tuō

    THOÁTcởi, rụng, tróc

    她脱下了外套,把它丢在沙发上。

    tā tuō xià le wài tào, bǎ tā diū zài shā fā shàng.

    Cô ấy cởi áo khoác ngoài sau đó ném nó lên sô pha.

  • 738
    袜子

    wàzi

    MIỆT TỬtất, vớ

    我的袜子穿破了,需要买几双新的。

    wǒ de wà zi chuān pò le, xū yào mǎi jǐ shuāng xīn de.

    Tất của tôi đi nhiều đến rách rồi, tôi cần mua mấy đôi mới.

  • 739
    外汇

    wàihuì

    NGOẠI HỐIngoại hối, ngoại tệ

    有些国家从旅游业得到大量外汇。

    yǒu xiē guó jiā cóng lǚ yóu yè dé dào dà liàng wài huì.

    Một số đất nước kiếm được rất nhiều ngoại tệ từ ngành du lịch.

  • 740
    外交官

    wàijiāoguān

    NGOẠI GIAO QUANnhà ngoại giao

    他是美国历史上最杰出的外交官。

    tā shì měi guó lì shǐ shàng zuì jié chū de wài jiāo guān.

    Ông ấy là nhà ngoại giao kiệt xuất nhất trong lịch sử nước Mỹ.

  • 741
    外套

    wàitào

    NGOẠI SÁOáo khoác

    这件外套对她来说太大了。

    zhè jiàn wài tào duì tā lái shuō tài dà le.

    Cái áo khoác này quá to so với cô ấy.

  • 742
    弯

    wān

    LOANcong, ngoằn nghèo

    由于高温,门正开始变弯。

    yóu yú gāo wēn, mén zhèng kāi shǐ biàn wān.

    Bởi vì nhiệt độ cao nên cánh cửa bị uốn cong.

  • 743
    晚点

    wǎn//diǎn

    VÃN ĐIỂMmuộn giờ, trễ giờ

    不好意思我因为现在有事要晚点才到。

    bù hǎo yì sī wǒ yīn wèi xiàn zài yǒu shì yào wǎn diǎn cái dào.

    Thật xin lỗi, vì bây giờ đang có việc bận nên muộn chút tôi mới đến được.

  • 744
    万一

    wànyī

    VẠN NHẤTnhỡ đâu

    你出门记得带上伞,万一下雨了还有伞 用。

    nǐ chū mén jì de dài shàng sǎn, wàn yī xià yǔ le hái yǒu sǎn yòng.

    Bạn ra đường nhớ mang ô đấy, nhỡ mà mưa còn có ô để dùng.

  • 745
    王

    wáng

    VƯƠNGhọ Vương, vua chúa

    王菲是一位著名的歌手和演员。

    wáng fēi shì yí wèi zhù míng de gē shǒu hé yǎn yuán.

    Vương Phi là một ca sĩ, diễn viên nổi tiếng.

  • 746
    网络

    wǎngluò

    VÕNG LẠCmạng xã hội, hệ thống

    网络让我们更容易直到世界的美景。

    wǎng luò ràng wǒ men gèng róng yì zhí dào shì jiè de měi jǐng.

    Mạng xã hội giúp chúng ta nhìn ngắm cảnh đẹp của thế giới dễ dàng hơn.

  • 747
    网址

    wǎngzhǐ

    VÕNG CHỈđịa chỉ website

    我想告诉大家我们学校的网址。

    wǒ xiǎng gào su dà jiā wǒ men xué xiào de wǎng zhǐ.

    Tôi muốn nói cho mọi người địa chỉ website của trường chúng ta.

  • 748
    微笑

    wēixiào

    VI TIẾUcười mỉm

    她向他微笑以示欢迎。

    tā xiàng tā wēi xiào yǐ shì huān yíng.

    Cô ấy cười mỉm với anh ấy biểu thị đón chào.

  • 749
    微信

    wēixìn

    VI TÍNWechat

    睡觉前不要上网查看微信。

    shuì jiào qián bú yào shàng wǎng chá kàn wēi xìn.

    Trước khi đi ngủ đừng lên mạng xem Wechat.

  • 750
    围巾

    wéijīn

    VI CÂNkhăn quàng cổ

    有人把我的围巾拿走了。

    yǒu rén bǎ wǒ de wéi jīn ná zǒu le.

    Có ai đó cầm khăn quàng của tôi đi mất rồi.

  • 751
    维持

    wéichí

    DUY TRÌduy trì, giữ lại

    我们的钱不足以维持到下个月。

    wǒ men de qián bù zú yǐ wéi chí dào xià gè yuè.

    Số tiền của tôi không đủ duy trì tới tháng sau.

  • 752
    维护

    wéihù

    DUY HỘgiữ gìn, bảo vệ

    我们会用全力去维护世界和平。

    wǒ men huì yòng quán lì qù wéi hù shì jiè hé píng.

    Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức bảo vệ hòa bình thế giới.

  • 753
    维修

    wéixiū

    DUY TUtu sửa

    学校负担这些大楼的维修费用。

    xué xiào fù dān zhè xiē dà lóu de wéi xiū fèi yòng.

    Trường học chi trả toàn bộ chi phí tu sửa mấy tòa nhà này.

  • 754
    尾巴

    wěiba

    VĨ BAđuôi (của con vật)

    它有一条又短又粗、长满了白毛的尾巴 。

    tā yǒu yī tiáo yòu duǎn yòu cū 、 zhǎng mǎn le bái máo de wěi ba.

    Nó có một cái đuôi vừa ngắn vừa to, lại có rất nhiều lông màu trắng.

  • 755
    未必

    wèibì

    VỊ TẤTchưa hẳn, không hẳn

    有财富未必一定幸福。

    yǒu cái fù wèi bì yí dìng xìng fú.

    Có tiền tài cũng chưa chắc đã có hạnh phúc.

  • 756
    未来

    wèilái

    VỊ LAItương lai

    她对自己的未来没有明确的计划。

    tā duì zì jǐ de wèi lái méi yǒu míng què de jì huà.

    Đối với tương lai của bản thân, cô ấy chưa có kế hoạch rõ ràng.

  • 757
    位于

    wèiyú

    VỊ VUở vào, nằm ở

    我们的办公室位于市中心。

    wǒ men de bàn gōng shì wèi yú shì zhōng xīn.

    Văn phòng công ty tôi nằm tại trung tâm thành phố.

  • 758
    位置

    wèi·zhì

    VỊ TRÍvị trí

    您发您的位置给我,我想送您礼物表示 感谢。

    nín fā nín de wèi zhì gěi wǒ, wǒ xiǎng sòng nín lǐ wù biǎo shì gǎn xiè.

    Chị gửi địa chỉ qua đây, tôi có món quà muốn tặng chị bày tỏ lòng cảm ơn.

  • 759
    味儿

    wèir

    VỊ NHIvị, mùi vị

    他闻到了一股油脂味儿。

    tā wén dào le yī gǔ yóu zhī wèi ér.

    Anh ấy ngửi thấy mùi dầu mỡ rất ngấy.

  • 760
    喂

    wèi

    UYAlo; bón, đút

    妈妈喂弟弟吃饭。

    mā mā wèi dì di chī fàn.

    Mẹ bón cơm cho em trai tôi.

  • 761
    稳

    wěn

    ỔNổn

    在车完全停稳之前,不要下车。

    zài chē wán quán tíng wěn zhī qián, bú yào xià chē.

    Trước khi xe hoàn toàn dừng lại ổn định thì không nên xuống xe.

  • 762
    稳定

    wěndìng

    ỔN ĐỊNHổn định, vững vàng

    遇到很多困难,他终于有一个稳定的工 作。

    yù dào hěn duō kùn nán, tā zhōng yú yǒu yí gè wěn dìng de gōng zuò.

    Sau khi gặp vô vàn khó khăn cuối cùng anh ấy cũng có một công việc ổn định.

  • 763
    问候

    wènhòu

    VẤN HẬUhỏi thăm

    别忘记替我问候你的爸妈!

    bié wàng jì tì wǒ wèn hòu nǐ de bà mā!

    Đừng quên hỏi thăm bố mẹ bạn hộ tôi!

  • 764
    无

    wú

    VÔkhông, không có

    目前这种疾病无药可医。

    mù qián zhè zhǒng jí bìng wú yào kě yī.

    Trước mắt căn bệnh này không có thuốc điều trị.

  • 765
    无法

    wúfǎ

    VÔ PHÁPkhông thể, không có cách nào

    我无法相信我正听到的话。

    wǒ wú fǎ xiàng xìn wǒ zhèng tīng dào de huà.

    Tôi không thể nào tin nổi những điều tôi vừa nghe thấy.

  • 766
    无聊

    wúliáo

    VÔ LIÊUnhạt nhẽo

    他讲的故事很无聊。

    tā jiǎng de gù shì hěn wú liáo.

    Câu chuyện anh ấy kể rất nhạt nhẽo.

  • 767
    无论

    wúlùn

    VÔ LUẬNcho dù

    无论遇到 什么困难,我们永远不放弃。

    wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men yǒng yuǎn bù fàng qì.

    Dù có gặp phải khó khăn gì, chúng tôi cũng không bao giờ bỏ cuộc.

  • 768
    无数

    wúshù

    VÔ SỐvô số, nhiều vô kể

    她做无数次实验,终于她成功了。

    tā zuò wú shù cì shí yàn, zhōng yú tā chéng gōng le.

    Cô ấy làm vô số thí nghiệm, cuối cùng cũng thành công rồi.

  • 769
    无所谓

    wúsuǒwèi

    VÔ SỞ VỊkhông sao cả, không hề gì

    不论你是去还是留,那对我无所谓。

    bù lùn nǐ shì qù hái shì liú, nà duì wǒ wú suǒ wèi.

    Cho dù bạn đi hay ở lại thì chuyện đó với tôi cũng không hề gì.

  • 770
    无线

    wúxiàn

    VÔ TUYẾNkhông dây (dụng cụ)

    我从无线电广播中听到了这消息。

    wǒ cóng wú xiàn diàn guǎng bō zhōng tīng dào le zhè xiāo xī.

    Tôi nghe được tin này từ trên đài phát thanh.

  • 771
    五颜六色

    wǔyánliùsè

    NGŨ NHAN LỤC SẮCsặc sỡ, đầy màu sắc

    春天我们的院子里开着五颜六色的花朵。

    chūn tiān wǒ men de yuàn zi lǐ kāi zhe wǔ yán liù sè de huā duǒ.

    Vào xuân, hoa trong sân nhà tôi nở rộ đủ mọi sắc màu.

  • 772
    误会

    wùhuì

    NGỘ HỘIhiểu lầm

    你误会了,他不是你这样想的人。

    nǐ wù huì le, tā bú shì nǐ zhè yàng xiǎng de rén.

    Bạn hiểu nhầm rồi, anh ấy không phải hạng người như bạn nghĩ đâu.

  • 773
    西瓜

    xīguā

    TÂY QUAdưa hấu

    每到夏天的时候,西瓜又好吃又便宜。

    měi dào xià tiān de shí hòu, xī guā yòu hǎo chī yòu pián yi.

    Mỗi khi đến mùa hè, dưa hấu vừa ngon lại vừa rẻ.

  • 774
    吸

    xī

    HẤPhút, hít

    小王每天在公司吸烟,所以大家都不喜 欢他。

    xiǎo wáng měi tiān zài gōng sī xī yān, suǒ yǐ dà jiā dōu bù xǐ huān tā.

    Mỗi ngày Tiểu Vương đều hút thuốc ở công ty, vì vậy mọi người đều không ưa anh ta.

  • 775
    吸管

    xīguǎn

    HẤP QUẢNống hút, ống, vòi

    那男孩在用吸管喝牛奶。

    nà nán hái zài yòng xī guǎn hē niú nǎi.

    Bạn nam đó đang dùng ống hút để uống trà sữa.

  • 776
    吸收

    xīshōu

    HẤP THUhấp thu, thu hút, thu nhận

    晒太阳可以吸收维生素 C。

    shài tài yáng kě yǐ xī shōu wéi shēng sù C.

    Phơi nắng có thể giúp hấp thụ Vitamin C.

  • 777
    吸烟

    xīyān

    HẤP YÊNhút thuốc

    他每天都吸烟,所以身体不太好。

    tā měi tiān dōu xī yān, suǒ yǐ shēn tǐ bù tài hǎo.

    Ngày nào anh ta cũng hút thuốc nên sức khỏe không được tốt.

  • 778
    吸引

    xīyǐn

    HẤP DẪNhấp dẫn, thu hút

    这里风景很美丽,每年吸引很多游客来 参观。

    zhè lǐ fēng jǐng hěn měi lì, měi nián xī yǐn hěn duō yóu kè lái cān guān.

    Phong cảnh nơi này rất đẹp, mỗi năm thu hút rất nhiều khách du lịch đến thăm quan.

  • 779
    喜爱

    xǐ'ài

    HỶ ÁIyêu thích, yêu chuộng

    他喜爱运动如跳舞、跑步、打球等等。

    tā xǐ ài yùn dòng rú tiào wǔ 、 pǎo bù 、 dǎ qiú děng děng.

    Anh ấy thích các hoạt động như nhảy, chạy bộ, đánh bóng,...

  • 780
    系列

    xìliè

    HỆ LIỆTdãy, hàng, hàng loạt

    他们提出一系列有效的解决方法。

    tā men tí chū yī xì liè yǒu xiào de jiě jué fāng fǎ.

    Họ đề ra hàng loạt biện pháp giải quyết có hiệu quả.

  • 781
    系统

    xìtǒng

    HỆ THỐNGhệ thống, có quy củ

    这台电脑的系统很复杂,我还没修好。

    zhè tái diàn nǎo de xì tǒng hěn fù zá, wǒ hái méi xiū hǎo.

    Hệ thống của chiếc máy tính này rất phức tạp nên tôi vẫn chưa sửa xong.

  • 782
    细

    xì

    TẾnhỏ, mảnh

    他的鼻子又细又尖。

    tā de bí zi yòu xì yòu jiān.

    Mũi của anh ấy vừa nhỏ lại vừa cao

  • 783
    细节

    xìjié

    TẾ TIẾTkhâu nhỏ, tình tiết, chi tiết

    他非常细心,是一个十分注意细节的人 。

    tā fēi cháng xì xīn, shì yí gè shí fēn zhù yì xì jié de rén.

    Anh ấy rất tỉ mỉ, là một người vô cùng coi trọng chi tiết.

  • 784
    细致

    xìzhì

    TẾ TRÍtinh tế tỉ mỉ, kỹ càng chu đáo

    现在我们回过来更细致点考察这种情况 。

    xiàn zài wǒ men huí guò lái gèng xì zhì diǎn kǎo chá zhè zhǒng qíng kuàng.

    Bây giờ chúng ta quay lại tra xét vấn đề này một cách càng chi tiết hơn.

  • 785
    下个月

    xià ge yuè

    HẠ CÁ NGUYỆTtháng sau

    下个月我来河内大学参加汉语桥比赛。

    xià gè yuè wǒ lái hé nèi dà xué cān jiā hàn yǔ qiáo bǐ sài.

    Tháng sau tôi sẽ đến Đại học Hà Nội tham gia cuộc thi Nhịp cầu Hán ngữ.

  • 786
    下降

    xiàjiàng

    HẠ GIÁNGhạ thấp, hạ xuống

    今天股票的价格下降了。

    jīn tiān gǔ piào de jià gé xià jiàng le.

    Giá cổ phiếu hôm nay giảm rồi.

  • 787
    下楼

    xià lóu

    HẠ LÂUxuống tầng dưới

    她穿好衣服,下楼走出门去。

    tā chuān hǎo yī fú, xià lóu zǒu chū mén qù.

    Cô ấy mặc quần áo sau đó xuống lầu và đi ra cửa.

  • 788
    下载

    xiàzài

    HẠ TẢItải xuống

    你把文件下载,然后我帮你注册。

    nǐ bǎ wén jiàn xià zài, rán hòu wǒ bāng nǐ zhù cè.

    Bạn tải văn kiện này về sau đó tôi sẽ giúp bạn đăng ký.

  • 789
    夏季

    xiàjì

    HẠ QUÝmùa hè

    夏季的时候,很多人喜欢去海边旅游。

    xià jì de shí hòu, hěn duō rén xǐ huān qù hǎi biān lǚ yóu.

    Vào mùa hè rất nhiều người thích ra biển du lịch.

  • 790
    鲜

    xiān

    TIÊNtươi sống, tươi mới

    新鲜的空气对健康是重要的。

    xīn xiān de kōng qì duì jiàn kāng shì zhòng yào de.

    Không khí trong lành rất quan trọng đối với sức khỏe.

  • 791
    鲜花

    xiānhuā

    TIÊN HOAhoa tươi

    春天带来了暖和的天气和鲜花。

    chūn tiān dài lái le nuǎn huo de tiān qì hé xiān huā.

    Mùa xuân mang tới không khí ấm áp và hoa tươi.

  • 792
    鲜明

    xiānmíng

    TIÊN MINHtươi sáng, sáng rõ, rõ nét

    这幅画色彩鲜明,但布局不太合理。

    zhè fú huà sè cǎi xiān míng, dàn bù jú bù tài hé lǐ.

    Bức tranh này màu sắc rất tưới sáng nhưng bố cục không hợp lý lắm.

  • 793
    咸

    xián

    HÀMmặn

    你做的菜很好吃,但是有点儿咸。

    nǐ zuò de cài hěn hǎo chī, dàn shì yǒu diǎn ér xián.

    Món ăn bạn làm rất ngon nhưng hơi mặn chút.

  • 794
    显著

    xiǎnzhù

    HIỂN TRƯỚCrõ rệt, nổi bật

    他是一个优秀的人,取得了很多显著的 成就。

    tā shì yí gè yōu xiù de rén, qǔ dé le hěn duō xiǎn zhù de chéng jiù.

    Anh ấy là người rất ưu tú đã đạt được rất nhiều thành tựu nổi bật.

  • 795
    县

    xiàn

    HUYỆNhuyện (đơn vị hành chính)

    这座山介于两县之间。

    zhè zuò shān jiè yú liǎng xiàn zhī jiān.

    Ngọn núi này nằm giữa hai huyện.

  • 796
    限制

    xiànzhì

    HẠN CHẾhạn chế, giới hạn

    现在没有法律限制银行扩展。

    xiàn zài méi yǒu fǎ lǜ xiàn zhì yín háng kuò zhǎn.

    Hiện nay không có pháp luật nào hạn chế sự mở rộng của ngân hàng.

  • 797
    相处

    xiāngchǔ

    TƯƠNG XỬchung sống, ăn ở với nhau

    兄弟姐妹应当和好相处。

    xiōng dì jiě mèi yīng dāng hé hǎo xiāng chǔ.

    Anh chị em phải sống hòa thuận với nhau.

  • 798
    相反

    xiāngfǎn

    TƯƠNG PHẢNtương phản, trái ngược nhau

    他们俩的性格是相反的,所以每天都吵 架。

    tā men liǎ de xìng gé shì xiāng fǎn de, suǒ yǐ měi tiān dōu chǎo jià.

    Bọn họ tính cách trái ngược nhau nên ngày nào cũng cãi vã.

  • 799
    箱

    xiāng

    RƯƠNGrương, hòm, vali

    请你把箱子放在服务台。

    qǐng nǐ bǎ xiāng zi fàng zài fú wù tái.

    Đặt vali của bạn lên quầy phục vụ.

  • 800
    箱子

    xiāngzi

    RƯƠNG TỬhòm, rương

    这个箱子太重,我们三个人也搬不起。

    zhè ge xiāng zi tài zhòng, wǒ men sān gè rén yě bān bù qǐ.

    Cái hòm này nặng quá, ba người chúng tôi cũng không di chuyển nổi.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6
  • Từ vựng HSK 7–9

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 4

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 4📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 4📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 4📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 4📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 4✍️Luyện viết chữ Hán HSK 4🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 4
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 4

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)