78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
981 từ · Trang 8/10
tígōng
ĐỀ CUNGcung cấp, dành cho
我们为顾客提供个人服务。
wǒ men wèi gù kè tí gōng gè rén fú wù.
Chúng tôi cung cấp phục vụ cá nhân cho khách hàng.
tí//xǐng
ĐỀ TỈNHnhắc nhở
他一提醒,她就想起来了。
tā yī tí xǐng, tā jiù xiǎng qǐ lái le.
Anh ấy vừa nhắc là cô ấy nhớ ra ngay.
tǐcāo
THỂ THAOthể thao
参加体操比赛的选手有几百名。
cān jiā tǐ cāo bǐ sài de xuǎn shǒu yǒu jǐ bǎi míng.
Có mấy trăm tuyển thủ tham gia trận đấu thể thao.
tǐjiǎn
THỂ KIỂMkiểm tra sức khỏe
一位医生为一名 92 岁的老人做体检。
yī wèi yī shēng wèi yī míng 92 suì de lǎo rén zuò tǐ jiǎn.
Một bác sĩ kiểm tra sức khỏe cho một cụ già 92 tuổi.
tǐzhòng
THỂ TRỌNGcân nặng, thể trọng
他的体重已经减轻了很多。
tā de tǐ zhòng yǐ jīng jiǎn qīng le hěn duō.
Cân nặng của anh ấy đã giảm đi rất nhiều rồi.
tì
THẾthay, thay thế
请给我钥匙,我替你开门。
qǐng gěi wǒ yào shi, wǒ tì nǐ kāi mén.
Anh hãy đưa chìa khóa cho tôi, tôi sẽ giúp anh mở cửa.
tìdài
THẾ ĐẠIthay thế
任何东西都可被替代。
rèn hé dōng xī dōu kě bèi tì dài.
Bất cứ thứ gì đều có thể bị thay thế.
tiānzhēn
THIÊN CHÂNngây thơ
她带着天真的微笑望着他。
tā dài zhe tiān zhēn de wēi xiào wàng zhe tā.
Cô ấy ngước nhìn anh ấy với một nụ cười ngây thơ.
tián
ĐIỀNđiền, lấp
请你填上护照号码并签名。
qǐng nǐ tián shàng hù zhào hào mǎ bìng qiān míng.
Anh hãy điền mã số hộ chiếu vào chỗ còn trống và kí tên.
tián//kòng
ĐIỀN KHÔNGlấp chỗ trống, bổ khuyết
完成以下句子,用适当的介词填空。
wán chéng yǐ xià jù zi, yòng shì dàng de jiè cí tián kòng.
Hoàn thành câu dưới đây, dùng giới từ thích hợp điền vào chỗ trống.
tiāo
KHIÊUchọn
他总是挑最脏最累的活干。
tā zǒng shì tiāo zuì zàng zuì lèi de huó gàn.
Anh ấy luôn chọn những công việc bẩn nhất mệt nhất để làm.
tiāoxuǎn
KHIÊU TUYỂNchọn, chọn lựa
你打算挑选谁参加这个队?
nǐ dǎ suàn tiāo xuǎn shuí cān jiā zhè ge duì?
Bạn định chọn ai tham gia đội tuyển đó?
tiáopí
ĐIỀU BÌnghịch ngợm, tinh nghịch
你这个调皮孩子真该打。
nǐ zhè ge tiáo pí hái zi zhēn gāi dǎ.
Đứa nhóc nghịch ngợm này nên bị đánh đòn.
tiǎo
KHIÊUchống, thêu, gây ra, khiêu khích
把帘子挑起来。
bǎ lián zi tiǎo qǐ lái.
Vén rèm lên.
tiǎo//zhàn
KHIÊU CHIẾNkhiêu chiến, thách thức
我希望他最后能应付这一挑战。
wǒ xī wàng tā zuì hòu néng yìng fù zhè yī tiǎo zhàn.
Tôi hy vọng anh ấy có thể ứng phó được với thách thức này.
tiē
THIẾPdán
中国的春节大家都贴着对联,吃着饺子。
zhōng guó de chūn jié dà jiā dōu tiē zhe duì lián, chī zhe jiǎo zi.
Tại Trung Quốc, mọi người đều dán câu đối và ăn bánh chẻo vào ngày Tết.
tíngxia
ĐÌNH HẠdừng lại
公共汽车停下让乘客上车。
gōng gòng qì chē tíng xià ràng chéng kè shàng chē.
Xe bus dừng lại để hành khách lên xe.
tǐng
ĐĨNHưỡn, ngửa ra
深吸一口气,肩膀往后靠,挺胸。
shēn xī yì kǒu qì, jiān bǎng wǎng hòu kào, tǐng xiōng.
Hít một hơi thật sâu, vai đẩy về phía sau, ưỡn ngực ra.
tōngzhīshū
THÔNG TRI THƯthư thông báo, giấy thông báo
姐姐接到了大学录取通知书。
jiě jie jiē dào le dà xué lù qǔ tōng zhī shū.
Chị gái tôi nhận được giấy báo trúng tuyển đại học.
tóngqíng
ĐỒNG TÌNHcảm thông
不幸的人容易得到同情。
bù xìng de rén róng yì dé dào tóng qíng.
Người bất hạnh dễ dàng nhận được sự cảm thông.
tónghuà
ĐỒNG THOẠItruyện thiếu nhi, cổ tích
我们讲童话故事哄孩子们。
wǒ men jiǎng tóng huà gù shì hǒng hái zi men.
Chúng tôi kể truyện cổ tích để dỗ đám trẻ.
tóngnián
ĐỒNG NIÊNthời thơ ấu, thời niên thiếu
那情景使我回忆起童年。
nà qíng jǐng shǐ wǒ huí yì qǐ tóng nián.
Cảnh tượng này khiến tôi nhớ lại thời thơ ấu của mình.
tǒngjì
THỐNG KẾthống kê
政府统计指出物价已经下降。
zhèng fǔ tǒng jì zhǐ chū wù jià yǐ jīng xià jiàng.
Chính phủ đã thông kê được giá cả đang giảm.
tǒngyī
THỐNG NHẤTthống nhất, nhất trí
秦始皇于公元前 221 年统一中国。
qín shǐ huáng yú gōng yuán qián 221 nián tǒng yī zhōng guó.
Năm 221 trước Công Nguyên, Tần Thủy Hoàng thống nhất Trung Quốc.
tòng·kuài
THỐNG KHOÁIvui vẻ, vui sướng
我们假期过得真痛快。
wǒ men jià qī guò dé zhēn tòng kuài.
Chúng tôi trải qua một kì nghỉ vô cùng vui vẻ.
tóu
ĐẦUném, quăng, bỏ vào
在比赛的最后一分钟,他投进了一球。
zài bǐ sài de zuì hòu yì fēn zhōng, tā tóu jìn le yī qiú.
Trong phút cuối cùng của trận đấu, anh ấy đã ném thành công một quả bóng vào rổ.
tóurù
ĐẦU NHẬPđi vào, đưa vào
她把全部精力都投入到工作中去了。
tā bǎ quán bù jīng lì dōu tóu rù dào gōng zuò zhōng qù le.
Cô ấy dốc hết toàn bộ sức lực của mình vào công việc rồi.
tóusù
ĐẦU TỐkhiếu nại
我们收到了许多投诉信。
wǒ men shōu dào le xǔ duō tóu sù xìn.
Chúng tôi nhận được rất nhiều đơn khiếu nại.
tóuzī
ĐẦU TƯđầu tư
我认为这是十分可靠的投资。
wǒ rèn wéi zhè shì shí fēn kě kào de tóu zī.
Chúng tôi cho rằng đây là khoản đầu tư rất đáng tin.
tòu
THẤUthẩm thấu, thấu qua
我透过玻璃窗看见外面飞着的鸟儿。
wǒ tòu guò bō lí chuāng kàn jiàn wài miàn fēi zhe de niǎo ér.
Tôi xuyên qua cánh cửa kính nhìn chú chim đang bay bên ngoài.
tòumíng
THẤU MINHtrong, trong suốt
他把水倒进一个透明的玻璃杯子里。
tā bǎ shuǐ dào jìn yí gè tòu míng de bō lí bēi zi lǐ.
Tôi rót nước vào một cái cốc thủy tinh trong suốt.
tú'àn
ĐỒ ÁNđồ án, hoa văn, hình vẽ
这件衣服的图案很特别。
zhè jiàn yī fú de tú àn hěn tè bié.
Hoa văn trên bộ quần áo này thật đặc biệt.
túzhōng
ĐỒ TRUNGtrên đường đi
旅游途中我认识了很多朋友。
lǚ yóu tú zhōng wǒ rèn shí le hěn duō péng yǒu.
Trên đường đi tôi đã quen rất nhiều bạn.
tǔdì
THỔ ĐỊAruộng đất, ruộng nương
这里是私人的土地,不可以随意进出。
zhè lǐ shì sī rén de tǔ dì, bù kě yǐ suí yì jìn chū.
Đây là khu đất tư nhân, không thể tùy ý vào ra vào.
tuīchí
SUY TRÌchậm lại, lùi lại, trì hoãn
我们把会议推迟到下周举行。
wǒ men bǎ huì yì tuī chí dào xià zhōu jǔ xíng.
Chúng tôi lùi cuộc họp lại đến tuần sau mới tiến hành.
tuīxiāo
SUY TIÊUđẩy mạnh tiêu thụ
售货员向我们推销在搞活动的商品。
shòu huò yuán xiàng wǒ men tuī xiāo zài gǎo huó dòng de shāng pǐn.
Nhân viên bán hàng mời chúng tôi mua sản phẩm đang khuyến mãi.
tuō
THOÁTcởi, rụng, tróc
她脱下了外套,把它丢在沙发上。
tā tuō xià le wài tào, bǎ tā diū zài shā fā shàng.
Cô ấy cởi áo khoác ngoài sau đó ném nó lên sô pha.
wàzi
MIỆT TỬtất, vớ
我的袜子穿破了,需要买几双新的。
wǒ de wà zi chuān pò le, xū yào mǎi jǐ shuāng xīn de.
Tất của tôi đi nhiều đến rách rồi, tôi cần mua mấy đôi mới.
wàihuì
NGOẠI HỐIngoại hối, ngoại tệ
有些国家从旅游业得到大量外汇。
yǒu xiē guó jiā cóng lǚ yóu yè dé dào dà liàng wài huì.
Một số đất nước kiếm được rất nhiều ngoại tệ từ ngành du lịch.
wàijiāoguān
NGOẠI GIAO QUANnhà ngoại giao
他是美国历史上最杰出的外交官。
tā shì měi guó lì shǐ shàng zuì jié chū de wài jiāo guān.
Ông ấy là nhà ngoại giao kiệt xuất nhất trong lịch sử nước Mỹ.
wàitào
NGOẠI SÁOáo khoác
这件外套对她来说太大了。
zhè jiàn wài tào duì tā lái shuō tài dà le.
Cái áo khoác này quá to so với cô ấy.
wān
LOANcong, ngoằn nghèo
由于高温,门正开始变弯。
yóu yú gāo wēn, mén zhèng kāi shǐ biàn wān.
Bởi vì nhiệt độ cao nên cánh cửa bị uốn cong.
wǎn//diǎn
VÃN ĐIỂMmuộn giờ, trễ giờ
不好意思我因为现在有事要晚点才到。
bù hǎo yì sī wǒ yīn wèi xiàn zài yǒu shì yào wǎn diǎn cái dào.
Thật xin lỗi, vì bây giờ đang có việc bận nên muộn chút tôi mới đến được.
wànyī
VẠN NHẤTnhỡ đâu
你出门记得带上伞,万一下雨了还有伞 用。
nǐ chū mén jì de dài shàng sǎn, wàn yī xià yǔ le hái yǒu sǎn yòng.
Bạn ra đường nhớ mang ô đấy, nhỡ mà mưa còn có ô để dùng.
wáng
VƯƠNGhọ Vương, vua chúa
王菲是一位著名的歌手和演员。
wáng fēi shì yí wèi zhù míng de gē shǒu hé yǎn yuán.
Vương Phi là một ca sĩ, diễn viên nổi tiếng.
wǎngluò
VÕNG LẠCmạng xã hội, hệ thống
网络让我们更容易直到世界的美景。
wǎng luò ràng wǒ men gèng róng yì zhí dào shì jiè de měi jǐng.
Mạng xã hội giúp chúng ta nhìn ngắm cảnh đẹp của thế giới dễ dàng hơn.
wǎngzhǐ
VÕNG CHỈđịa chỉ website
我想告诉大家我们学校的网址。
wǒ xiǎng gào su dà jiā wǒ men xué xiào de wǎng zhǐ.
Tôi muốn nói cho mọi người địa chỉ website của trường chúng ta.
wēixiào
VI TIẾUcười mỉm
她向他微笑以示欢迎。
tā xiàng tā wēi xiào yǐ shì huān yíng.
Cô ấy cười mỉm với anh ấy biểu thị đón chào.
wēixìn
VI TÍNWechat
睡觉前不要上网查看微信。
shuì jiào qián bú yào shàng wǎng chá kàn wēi xìn.
Trước khi đi ngủ đừng lên mạng xem Wechat.
wéijīn
VI CÂNkhăn quàng cổ
有人把我的围巾拿走了。
yǒu rén bǎ wǒ de wéi jīn ná zǒu le.
Có ai đó cầm khăn quàng của tôi đi mất rồi.
wéichí
DUY TRÌduy trì, giữ lại
我们的钱不足以维持到下个月。
wǒ men de qián bù zú yǐ wéi chí dào xià gè yuè.
Số tiền của tôi không đủ duy trì tới tháng sau.
wéihù
DUY HỘgiữ gìn, bảo vệ
我们会用全力去维护世界和平。
wǒ men huì yòng quán lì qù wéi hù shì jiè hé píng.
Chúng tôi sẽ cố gắng hết sức bảo vệ hòa bình thế giới.
wéixiū
DUY TUtu sửa
学校负担这些大楼的维修费用。
xué xiào fù dān zhè xiē dà lóu de wéi xiū fèi yòng.
Trường học chi trả toàn bộ chi phí tu sửa mấy tòa nhà này.
wěiba
VĨ BAđuôi (của con vật)
它有一条又短又粗、长满了白毛的尾巴 。
tā yǒu yī tiáo yòu duǎn yòu cū 、 zhǎng mǎn le bái máo de wěi ba.
Nó có một cái đuôi vừa ngắn vừa to, lại có rất nhiều lông màu trắng.
wèibì
VỊ TẤTchưa hẳn, không hẳn
有财富未必一定幸福。
yǒu cái fù wèi bì yí dìng xìng fú.
Có tiền tài cũng chưa chắc đã có hạnh phúc.
wèilái
VỊ LAItương lai
她对自己的未来没有明确的计划。
tā duì zì jǐ de wèi lái méi yǒu míng què de jì huà.
Đối với tương lai của bản thân, cô ấy chưa có kế hoạch rõ ràng.
wèiyú
VỊ VUở vào, nằm ở
我们的办公室位于市中心。
wǒ men de bàn gōng shì wèi yú shì zhōng xīn.
Văn phòng công ty tôi nằm tại trung tâm thành phố.
wèi·zhì
VỊ TRÍvị trí
您发您的位置给我,我想送您礼物表示 感谢。
nín fā nín de wèi zhì gěi wǒ, wǒ xiǎng sòng nín lǐ wù biǎo shì gǎn xiè.
Chị gửi địa chỉ qua đây, tôi có món quà muốn tặng chị bày tỏ lòng cảm ơn.
wèir
VỊ NHIvị, mùi vị
他闻到了一股油脂味儿。
tā wén dào le yī gǔ yóu zhī wèi ér.
Anh ấy ngửi thấy mùi dầu mỡ rất ngấy.
wèi
UYAlo; bón, đút
妈妈喂弟弟吃饭。
mā mā wèi dì di chī fàn.
Mẹ bón cơm cho em trai tôi.
wěn
ỔNổn
在车完全停稳之前,不要下车。
zài chē wán quán tíng wěn zhī qián, bú yào xià chē.
Trước khi xe hoàn toàn dừng lại ổn định thì không nên xuống xe.
wěndìng
ỔN ĐỊNHổn định, vững vàng
遇到很多困难,他终于有一个稳定的工 作。
yù dào hěn duō kùn nán, tā zhōng yú yǒu yí gè wěn dìng de gōng zuò.
Sau khi gặp vô vàn khó khăn cuối cùng anh ấy cũng có một công việc ổn định.
wènhòu
VẤN HẬUhỏi thăm
别忘记替我问候你的爸妈!
bié wàng jì tì wǒ wèn hòu nǐ de bà mā!
Đừng quên hỏi thăm bố mẹ bạn hộ tôi!
wú
VÔkhông, không có
目前这种疾病无药可医。
mù qián zhè zhǒng jí bìng wú yào kě yī.
Trước mắt căn bệnh này không có thuốc điều trị.
wúfǎ
VÔ PHÁPkhông thể, không có cách nào
我无法相信我正听到的话。
wǒ wú fǎ xiàng xìn wǒ zhèng tīng dào de huà.
Tôi không thể nào tin nổi những điều tôi vừa nghe thấy.
wúliáo
VÔ LIÊUnhạt nhẽo
他讲的故事很无聊。
tā jiǎng de gù shì hěn wú liáo.
Câu chuyện anh ấy kể rất nhạt nhẽo.
wúlùn
VÔ LUẬNcho dù
无论遇到 什么困难,我们永远不放弃。
wú lùn yù dào shén me kùn nán, wǒ men yǒng yuǎn bù fàng qì.
Dù có gặp phải khó khăn gì, chúng tôi cũng không bao giờ bỏ cuộc.
wúshù
VÔ SỐvô số, nhiều vô kể
她做无数次实验,终于她成功了。
tā zuò wú shù cì shí yàn, zhōng yú tā chéng gōng le.
Cô ấy làm vô số thí nghiệm, cuối cùng cũng thành công rồi.
wúsuǒwèi
VÔ SỞ VỊkhông sao cả, không hề gì
不论你是去还是留,那对我无所谓。
bù lùn nǐ shì qù hái shì liú, nà duì wǒ wú suǒ wèi.
Cho dù bạn đi hay ở lại thì chuyện đó với tôi cũng không hề gì.
wúxiàn
VÔ TUYẾNkhông dây (dụng cụ)
我从无线电广播中听到了这消息。
wǒ cóng wú xiàn diàn guǎng bō zhōng tīng dào le zhè xiāo xī.
Tôi nghe được tin này từ trên đài phát thanh.
wǔyánliùsè
NGŨ NHAN LỤC SẮCsặc sỡ, đầy màu sắc
春天我们的院子里开着五颜六色的花朵。
chūn tiān wǒ men de yuàn zi lǐ kāi zhe wǔ yán liù sè de huā duǒ.
Vào xuân, hoa trong sân nhà tôi nở rộ đủ mọi sắc màu.
wùhuì
NGỘ HỘIhiểu lầm
你误会了,他不是你这样想的人。
nǐ wù huì le, tā bú shì nǐ zhè yàng xiǎng de rén.
Bạn hiểu nhầm rồi, anh ấy không phải hạng người như bạn nghĩ đâu.
xīguā
TÂY QUAdưa hấu
每到夏天的时候,西瓜又好吃又便宜。
měi dào xià tiān de shí hòu, xī guā yòu hǎo chī yòu pián yi.
Mỗi khi đến mùa hè, dưa hấu vừa ngon lại vừa rẻ.
xī
HẤPhút, hít
小王每天在公司吸烟,所以大家都不喜 欢他。
xiǎo wáng měi tiān zài gōng sī xī yān, suǒ yǐ dà jiā dōu bù xǐ huān tā.
Mỗi ngày Tiểu Vương đều hút thuốc ở công ty, vì vậy mọi người đều không ưa anh ta.
xīguǎn
HẤP QUẢNống hút, ống, vòi
那男孩在用吸管喝牛奶。
nà nán hái zài yòng xī guǎn hē niú nǎi.
Bạn nam đó đang dùng ống hút để uống trà sữa.
xīshōu
HẤP THUhấp thu, thu hút, thu nhận
晒太阳可以吸收维生素 C。
shài tài yáng kě yǐ xī shōu wéi shēng sù C.
Phơi nắng có thể giúp hấp thụ Vitamin C.
xīyān
HẤP YÊNhút thuốc
他每天都吸烟,所以身体不太好。
tā měi tiān dōu xī yān, suǒ yǐ shēn tǐ bù tài hǎo.
Ngày nào anh ta cũng hút thuốc nên sức khỏe không được tốt.
xīyǐn
HẤP DẪNhấp dẫn, thu hút
这里风景很美丽,每年吸引很多游客来 参观。
zhè lǐ fēng jǐng hěn měi lì, měi nián xī yǐn hěn duō yóu kè lái cān guān.
Phong cảnh nơi này rất đẹp, mỗi năm thu hút rất nhiều khách du lịch đến thăm quan.
xǐ'ài
HỶ ÁIyêu thích, yêu chuộng
他喜爱运动如跳舞、跑步、打球等等。
tā xǐ ài yùn dòng rú tiào wǔ 、 pǎo bù 、 dǎ qiú děng děng.
Anh ấy thích các hoạt động như nhảy, chạy bộ, đánh bóng,...
xìliè
HỆ LIỆTdãy, hàng, hàng loạt
他们提出一系列有效的解决方法。
tā men tí chū yī xì liè yǒu xiào de jiě jué fāng fǎ.
Họ đề ra hàng loạt biện pháp giải quyết có hiệu quả.
xìtǒng
HỆ THỐNGhệ thống, có quy củ
这台电脑的系统很复杂,我还没修好。
zhè tái diàn nǎo de xì tǒng hěn fù zá, wǒ hái méi xiū hǎo.
Hệ thống của chiếc máy tính này rất phức tạp nên tôi vẫn chưa sửa xong.
xì
TẾnhỏ, mảnh
他的鼻子又细又尖。
tā de bí zi yòu xì yòu jiān.
Mũi của anh ấy vừa nhỏ lại vừa cao
xìjié
TẾ TIẾTkhâu nhỏ, tình tiết, chi tiết
他非常细心,是一个十分注意细节的人 。
tā fēi cháng xì xīn, shì yí gè shí fēn zhù yì xì jié de rén.
Anh ấy rất tỉ mỉ, là một người vô cùng coi trọng chi tiết.
xìzhì
TẾ TRÍtinh tế tỉ mỉ, kỹ càng chu đáo
现在我们回过来更细致点考察这种情况 。
xiàn zài wǒ men huí guò lái gèng xì zhì diǎn kǎo chá zhè zhǒng qíng kuàng.
Bây giờ chúng ta quay lại tra xét vấn đề này một cách càng chi tiết hơn.
xià ge yuè
HẠ CÁ NGUYỆTtháng sau
下个月我来河内大学参加汉语桥比赛。
xià gè yuè wǒ lái hé nèi dà xué cān jiā hàn yǔ qiáo bǐ sài.
Tháng sau tôi sẽ đến Đại học Hà Nội tham gia cuộc thi Nhịp cầu Hán ngữ.
xiàjiàng
HẠ GIÁNGhạ thấp, hạ xuống
今天股票的价格下降了。
jīn tiān gǔ piào de jià gé xià jiàng le.
Giá cổ phiếu hôm nay giảm rồi.
xià lóu
HẠ LÂUxuống tầng dưới
她穿好衣服,下楼走出门去。
tā chuān hǎo yī fú, xià lóu zǒu chū mén qù.
Cô ấy mặc quần áo sau đó xuống lầu và đi ra cửa.
xiàzài
HẠ TẢItải xuống
你把文件下载,然后我帮你注册。
nǐ bǎ wén jiàn xià zài, rán hòu wǒ bāng nǐ zhù cè.
Bạn tải văn kiện này về sau đó tôi sẽ giúp bạn đăng ký.
xiàjì
HẠ QUÝmùa hè
夏季的时候,很多人喜欢去海边旅游。
xià jì de shí hòu, hěn duō rén xǐ huān qù hǎi biān lǚ yóu.
Vào mùa hè rất nhiều người thích ra biển du lịch.
xiān
TIÊNtươi sống, tươi mới
新鲜的空气对健康是重要的。
xīn xiān de kōng qì duì jiàn kāng shì zhòng yào de.
Không khí trong lành rất quan trọng đối với sức khỏe.
xiānhuā
TIÊN HOAhoa tươi
春天带来了暖和的天气和鲜花。
chūn tiān dài lái le nuǎn huo de tiān qì hé xiān huā.
Mùa xuân mang tới không khí ấm áp và hoa tươi.
xiānmíng
TIÊN MINHtươi sáng, sáng rõ, rõ nét
这幅画色彩鲜明,但布局不太合理。
zhè fú huà sè cǎi xiān míng, dàn bù jú bù tài hé lǐ.
Bức tranh này màu sắc rất tưới sáng nhưng bố cục không hợp lý lắm.
xián
HÀMmặn
你做的菜很好吃,但是有点儿咸。
nǐ zuò de cài hěn hǎo chī, dàn shì yǒu diǎn ér xián.
Món ăn bạn làm rất ngon nhưng hơi mặn chút.
xiǎnzhù
HIỂN TRƯỚCrõ rệt, nổi bật
他是一个优秀的人,取得了很多显著的 成就。
tā shì yí gè yōu xiù de rén, qǔ dé le hěn duō xiǎn zhù de chéng jiù.
Anh ấy là người rất ưu tú đã đạt được rất nhiều thành tựu nổi bật.
xiàn
HUYỆNhuyện (đơn vị hành chính)
这座山介于两县之间。
zhè zuò shān jiè yú liǎng xiàn zhī jiān.
Ngọn núi này nằm giữa hai huyện.
xiànzhì
HẠN CHẾhạn chế, giới hạn
现在没有法律限制银行扩展。
xiàn zài méi yǒu fǎ lǜ xiàn zhì yín háng kuò zhǎn.
Hiện nay không có pháp luật nào hạn chế sự mở rộng của ngân hàng.
xiāngchǔ
TƯƠNG XỬchung sống, ăn ở với nhau
兄弟姐妹应当和好相处。
xiōng dì jiě mèi yīng dāng hé hǎo xiāng chǔ.
Anh chị em phải sống hòa thuận với nhau.
xiāngfǎn
TƯƠNG PHẢNtương phản, trái ngược nhau
他们俩的性格是相反的,所以每天都吵 架。
tā men liǎ de xìng gé shì xiāng fǎn de, suǒ yǐ měi tiān dōu chǎo jià.
Bọn họ tính cách trái ngược nhau nên ngày nào cũng cãi vã.
xiāng
RƯƠNGrương, hòm, vali
请你把箱子放在服务台。
qǐng nǐ bǎ xiāng zi fàng zài fú wù tái.
Đặt vali của bạn lên quầy phục vụ.
xiāngzi
RƯƠNG TỬhòm, rương
这个箱子太重,我们三个人也搬不起。
zhè ge xiāng zi tài zhòng, wǒ men sān gè rén yě bān bù qǐ.
Cái hòm này nặng quá, ba người chúng tôi cũng không di chuyển nổi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 4 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.